Font size
WorksheetsÔn Tập Kiểm Tra Môn Toán ĐKI
Total questions: 50
Worksheet time: 27mins
Câu 1. Cho tập hợp A{ 1;2;3;5}. Tập hợp này có bao nhiêu phần tử?
4.
2.
6.
3.
Câu 2. Cho hai tập hợp A{1;2;3;4} , B{2;4;6;8;5} . Tập hợp bằng A ∩ B là
.{2;4}
.{1;2;3;4;5;6;8}
.{6;8}
.{1;3}
Câu 3. Cho hai tập hợp A{1;3;5;8},B{3;5;7;9} . Tập hợp A ∪ B bằng
.{3;5}
.{1;3;5;7;8;9}
.{1;7;9}
.{1;3;5}
Câu 4. Cho hai tập hợp A{2;4;6;9} và B{1;2;3;4}. Tập hợp A/B là
{1;2;3;5}
{6;9;1;3}
{6;9}
Φ
Câu 5. Cho tập hợp A{1;3;5;8}. Số tập con có một phần tử của A là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 6. Số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình 3x - 2 > -3?
A. -1.
B. 2.
C. -2.
D. -3.
Câu 7. Tìm m để phương trình 3x2 - 6x + 13 - 80 = 0 (m là tham số) nhận x = 1 là một nghiệm.
A. m = 1.
B. m = 2.
C. m = 0.
D. m = -1.
Câu 8. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 20x + y = 0.
B. 0x = 1.
C. x2 + 1 = 0.
D. 2x + 1 = 0.
Câu 9. Nghiệm của phương trình 2x + 1 = 0 là
A. x = 1/2.
B. x = 1.
C. x = 2.
D. x = -1/2.
Câu 10. Điều kiện xác định của phương trình 1/(x + 1) = 0 là
A. x = -1.
B. x = 1.
C. x ≠ -1.
D. x ≠ 0.
Câu 11. Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc hai?
A. .x3+1=0
B. x3+5x+1=0
C. .5x+1=0
D.x2+5x-1=0
Câu 12. Để bất phương trình (m+2)x2+7x-2=0 (m là tham số) là bất phương trình bậc hai thì
A. .m=-2
B. .m≠-2
C. .m≠2
D. .m∊R
Tập nghiệm của bất phương trình x2-7x+12<0là
(a)
Câu 14. Tam thức bậc hai f(x)= -x2+5x-6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A. .x∊(-∞;2)
B. .x∊(2;3)
C. .x∊(3;+∞)
D. x∈[2;3]
Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu ?
A. 2x^2 + 4x + 0 = 0
B. 2x^2 + 5x - 3 = 0
C. 2x^2 - 3x + 5 = 0
D. 2x^2 - 2x + 3 = 0
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3x = m có nghiệm thực.
A. m >= 1
B. m >= 0
C. m > 0
D. m ≠ 0
Tìm nghiệm của phương trình log2(1 - x) = 2.
A. x = -4
B. x = -3
C. x = 3
D. x = 5
Tính giá trị của biểu thức M = log448+ log1/23
A. M = 4
B. M = 1
C. M = 3
D. M = 2
Bất phương trình log2(2 + x) + log2(2 - x) > 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên ?
A. Vô số
B. 1
C. 4
D. 3
Giá trị của biểu thức sin215o-cos215obằng
A. -√3/2
B. √3/2
C. 1/2
D. -1/2
Cho cos(α) = 3/4 và 0° < α < 90°. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. sin(α) = -√7/4
B. sin(α) = √7/4
C. tan(α) =- √7/3
D. cot(α) =- 3/√7
Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A. sin x=2020
B. tanx=2019
C. sinx=1/2
D cosx=1
Bất phương trình 5x - 1> 2x/5+3 > có nghiệm là
A. x ∈R
B. x < 2
C. x > -5/2
D. x > 20/23
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để f(x) = 2x^3 + 3x^2 + m luôn dương với mọi x∈R
A. m < 4
B. m > 4
C. m>=4
D. m∊⊘
Biết phương trình bậc hai có hai nghiệm. Khi đó, tích hai nghiệm là.
A. x1,x2=b/a
B.x1.x2=-c/a
C.x1.x2=-b/a
D.x1.x2=c/a
Cho phương trình bậc hai ẩn x: ax^2 + bx + c = 0. Nêu công thức tính delta?
.=b^2-4ac
.=b^2-2ac
.=b-4ac
.=c^2-5ba
Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của hệ phương trình: x2- y2 = 5 và x2+ y 2= 13?
(3;2)
(-3;2)
(3;-2)
(1;-2)
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(4i-3j). Toạ độ của A là.
.(4;-3)
.(-3;2)
.(3;-2)
.(1;-2)
Trong mặt phẳng Oxy, cho a(4;2) và b(-3;y). Tìm giá trị của m để a vuông góc với b.
6
.-6
12
4
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d:2x-3y-5=0 có một vectơ pháp tuyến là.
.(2;-3)
.(3;2)
.(2;3)
.(3;-2)
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1: 2x+y+4=0 và d2: (m+5)x+y-1=0 . Tìm m hai đường thẳng song song với nhau
.m=1
.m=-3
.m=2
.m=3
Trong mặt phẳng, đường tròn tâm I(1;2), bán kính R=3 có phương trình là.
(x-1)2+(y-2)2=33
(x1)2+(y+2)2=33
(x-1)2+(y-2)2=33
(x-1)2+(y-2)2=0
Trong mặt phẳng Oxy, tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng d:4x+3y+m=0 tiếp xúc với đường tròn (C): x2+y2-9=0
(a)
Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d đi qua M(-3;1) và nhận vecto n(1;2) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
(a)
Câu 35. Tập nghiệm của bất phương trình 5 2x+1 < 125 là
A. ( -2;2).
B. (4;+∞).
C. (-∞ ;1).
D. (−∞ ;4).
Câu 36. Hình chóp tứ giác có tất cả bao nhiêu cạnh ?
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 10.
Câu 37. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 38. Trong mặt phẳng, cho hai điểm A(0;5) và B(2;-7). Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng.
A. (2;-2)
B. (2;-12)
C. (1;-1)
D. (1;-6)
Câu 39. Trong không gian hai đường thẳng được gọi là song song nếu
A. Chúng đồng phẳng.
B. Chúng không đồng phẳng.
C. Chúng không có điểm chung.
D. Chúng đồng phẳng và không có điểm chung.
Câu 40. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(4;-3) và B(7;2) và. Tìm toạ độ của vecto AB.
A. (3;5).
B. (5;3) .
C. (11;-1) .
D. (-5;-3) .
Cho hình tứ diện ABCD, giao tuyến của hai mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng (DBC) là?
Đoạn thẳng BC
Đường thẳng BC
Đường thẳng AB
Đường thẳng BD
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a và (P) có một điểm chung.
B. a và (P) có hai điểm chung.
C. a và (P) có ba điểm chung.
D. a và (P) không có điểm chung.
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(-3;0) , B(3;0) và C(2;6). Gọi là H toạ độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a+6b.
29
7
27
9
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x-5y+9=0 và điểm M(1;2) . Phương trình đường thẳng đi qua M và tạo với d một góc 45o là
2x +3y-8= 0 và 3x-2y+1=0
3x+2y-7=0 và 3x -2y +1 =0
3x+2y-7=0 và 2x-3y+4=0
2x+3 y-8=0 và 2x-3y +4=0
Trong mặt phẳng, đường tròn (C): x2+y2-2x-2y-32 = 0 cắt đường thẳng x + y =0 theo một dây cung có độ dài bằng
10
8√2
6
3√2
Cho tứ diện ABCD, I là trung điểm AB, G là trọng tâm tam giác ACD, J là giao điểm của đường thẳng IG và mặt phẳng (BCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?
G là trọng tâm của tam giác ABJ
G là trung điểm IJ
GI = 2 GJ
D là trung điểm IJ
Cho tứ diện ABCD, I là trung điểm AC, G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABD) và mặt phẳng (DIG) là?
Đường thẳng đi qua D và song song với AB
Đường thẳng DG
Đường thẳng đi qua D và song song với AC
Đường thẳng DI
Cho phương trình log9x2-log3(6x-1) ( m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?
29
5
7
Cho phương trình m.16x - 2(m-2)4x+m-3=0. Tập hợp tất cả các giá trị dương của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là khoảng (a,b) Tổng T= a+2b bằng:
29
11
7
19
Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức S(t) = S(0) * 0.5^t, trong đó S(0) là số lượng vi khuẩn A ban đầu, S(t) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 2 phút thì số lượng vi khuẩn A là 32 nghìn con. Hỏi sau bao lâu (đơn vị: phút) kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 20 triệu con?
6
5
7
9
