wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về DNA

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của đường ribose có trong thành phần cấu tạo của phân tử RNA là:

a)

C5H10O5

b)

C5H10O4

c)

C5H10O6

d)

C4H10O5

2.

Kích thước trung bình của một nucleotide là:

a)

3.4Ao

b)

34 Ao

c)

20 Ao

d)

100 Ao

3.

DNA dạng vòng thường gặp ở:

a)

Tế bào vi khuẩn, ty thể, lục lạp

b)

Tế bào nhân chuẩn, tế bào nhân sơ

c)

Tế bào nhân sơ, tế bào virus

d)

Ty thể và lục lạp

4.

Tên của 2 nhà khoa học vĩ đại và năm phát minh mô hình xoắn kép DNA

a)

Beadle và Tatum, năm 1935

b)

Franklin và Chargaff, năm 1953

c)

Devries và Correns, năm 1900

d)

Watson và Crick, năm 1953

5.

Định luật Chargaff phản ánh nội dung nào sau đây:

a)

Trong phân tử DNA, tỷ lệ (T + G) / (C + A) = 1

b)

Trong phân tử DNA, tỷ lệ A + T = G + C

c)

Mỗi gene kiểm soát tổng hợp một enzyme

d)

Purine liên kết với purine và pyrymidine liên kết với pyrymidine

6.

Nhờ đặc điểm chủ yếu nào sau đây, DNA vừa bền vững vừa có tính linh hoạt trong khả năng biến tính và hồi tính?

a)

Nguyên tắc bổ sung tỏ ra lỏng lẻo

b)

Số liên kết hidrro rất lớn nhưng là liên kết yếu

c)

Liên kết hoá trị tạo khung đường - photphat bền vững

d)

Do tính chất của cầu nối photphodieste giữa các nucleotide

7.

Trong nucleotide của DNA và RNA, nhóm photphat và base nitơ đính thứ tự vào hai nguyên tử Carbon nào của pentose?

a)

C5' và C1'

b)

C3' và C5'

c)

C5' và C3'

d)

C3' và C1'

8.

Song song ngược chiều và ….. là hai đặc điểm quan trọng nhất trong cấu trúc DNA xoắn kép.

a)

Sự kết cặp base đặc thù

b)

Tỷ số A+G/T+C = 1

c)

Xoắn phải

d)

Tỷ lệ A+T/G+C đặc thù loài

9.

Trình tự của bốn loại enzyme tham gia tổng hợp Okazaki (trong tái bản ở E.Coli) là:

a)

Primase - Pol I - Pol III - Ligase

b)

Primase - Pol III - Pol I - Ligase

c)

Ligase - Pol III - Primase - Pol I

d)

Pol III- primase - Pol I -ligase

10.

Sự tái bản DNA sợi kép diễn ra theo kiểu nửa gián đoạn ở mỗi chạc là do hai sợi khuôn ngược chiều nhau, trong khi DNA polymerase chỉ xúc tác tổng hợp sợi mới

a)

theo chiều 5'-3'

b)

theo chiều 3'-5'

c)

từng đoạn okazaki

d)

khi đã có RNA mồi

11.

Đặc điểm (nguyên tắc) nào dưới đây KHÔNG thuộc vào phương thức tái bản của DNA?

a)

Bảo toàn

b)

Bán bảo toàn

c)

Khuôn mẫu

d)

Bổ sung

12.

Trình tự các sự kiện sau đây trong tái bản DNA: Mở cuộn siêu xoắn, tách rời sợi kép, giữ vững sợi đơn phụ thuộc trình tự tham gia chủ yếu của các protein và enzyme sau:

a)

Derulase (hoặc Gyrase), protein SSB, Helicase

b)

Derulase (hoặc Gyrase), Helicase, protein SSB

c)

Protein SSB, derulase (hoặc Gyrase), Helicase

d)

Helicase, derulase (hoặc Gyrase), protein SSB

13.

Trong tái bản DNA, quá trình xúc tác tổng hợp DNA mới chỉ thực sự bắt đầu sau khi đã có đoạn RNA mồi hình thành. Đó là do:

a)

DNA polymerse có hoạt tính 5'-3'

b)

Primase luôn luôn bám chặt ở các vị trí xác định trên DNA

c)

DNA polymerse không thể tự khởi đầu tổng hợp DNA

d)

Hai sợi DNA khuôn ngược chiều nhau

14.

Điểm khác nhau cơ bản giữa quá trình tái bản ở prokaryote và eukaryote là:

a)

Số lượng điểm khởi đầu tái bản (OriC), sự cắt bỏ đoạn mồi và tổng hợp đoạn DNA thay thế được thực hiện bởi một loại DNA polymerase khác.

b)

Số lượng điểm khởi đầu tái bản (OriC), các loại DNA polimerase.

c)

Sự cắt bỏ đoạn mồi và tổng hợp đoạn DNA thay thế được thực hiện bởi một loại DNA polymerase khác

d)

Chiều tái bản, số lượng điểm khởi đầu tái bản (OriC), các loại DNA polimerase.

15.

Intron là:

a)

Đoạn DNA không được phiên mã

b)

Đoạn DNA nhảy xen vào gene

c)

Đoạn DNA và RNA tương ứng không mã hoá protein

d)

Đoạn DNA "lạ" xen vào mRNA

16.

Enzyme phiên mã ngược xúc tác tổng hợp :

a)

DNA từ RNA

b)

RNA từ DNA

c)

mRNA từ Rrna

d)

DNA từ m

17.

Đặc tính nào dưới đây KHÔNG đúng với một mã di truyền

a)

Một codon mã hoá vài amino acid

b)

Một codon gồm 3 nucleotide

c)

Một amino acid thường có nhiều hơn một codon

d)

Trình tự codon không gối nhau

18.

Sự chuyển vị của ribosome trên mRNA (trong quá trình dịch mã) chỉ xảy ra ngay sau khi:

a)

Một aa~tRNA vào vị trí A

b)

Một aa~tRNA vào vị trí P

c)

Một liên kết peptide được hình thành

d)

Một tRNA được gắn vào

19.

Việc đọc mã trên mRNA diễn ra trung thực là do:

a)

aminoacyl-tRNA synthetase

b)

anticodon trên tRNA

c)

Trình tự -CCA(3') của tRNA

d)

Peptydyl transferase

20.

Dấu hiệu nào dưới đây liên quan đến quá trình dịch mã chỉ xảy ra ở các tế bào vi khuẩn

a)

Amino acid khởi đầu được tách bỏ trước khi kết thúc dịch mã

b)

Có nhiều ribosome trên một mRNA

c)

Sự lựa chọn trong số các codon đồng nghĩa chịu áp lực lớn bởi sự có sẵn các tRNA

d)

Dịch mã xảy ra trong khi phiên mã đang tiếp diễn

21.

Trong quá trình dịch mã ở Eukaryote, amino acid mở đầu có thể không bị tách khỏi chuỗi polypeptide là do:

a)

Amino acid khởi đầu là dạng formyl Met

b)

Amino acid khởi đầu không phải là dạng formyl Met

c)

Amino acid mở đầu cần thiết cho cấu trúc của protein

d)

Amino acid dạng formyl nhưng không mất chức năng sinh học

22.

Dạng đột biến gây mất hoặc thêm một base trong gene dẫn đến khung đọc mã bị dịch chuyển một base kể từ vị trí bị biến đổi gọi là:

a)

Đột biến vô nghĩa

b)

Đột biến nhầm nghĩa

c)

Đột biến dịch khung

d)

Đột biến trung tính

23.

Kiểu đột biến thay thế nào dưới đây đã xảy ra trên sợi khuôn của gene β-globin trong trường hợp bệnh hồng cầu liềm? Cho biết codon xác định amino acid thứ 6 ở HbA là GAG và ở HbS là GUG.

a)

A sang T

b)

T sang A

c)

A sang U

d)

U sang A

24.

Kiểu thay thế nào dưới đây là dị hoán?

a)

CG -->TA

b)

GC -->AT

c)

AT -->CG

d)

TA --> CG

25.

Xét ở mức protein, biến đổi nào dưới đây là đột biến vô nghĩa?

a)

CAG --> UAG

b)

GAA-->AAA

c)

AGG -->CGG

d)

AAA-->AGA

26.

Sự biến đổi codon GAA thành AAA thuộc loại đột biến:

a)

Vô nghĩa

b)

Trung tính

c)

Câm

d)

Nhầm nghĩa

27.

Nếu xảy ra một thay thế base riêng lẻ ở codon UGG (Trp) dẫn tới xuất hiện một codon nào nếu như nó mã hoá Gly?

a)

GGC

b)

GGA

c)

GGU

d)

GGG

28.

Trong một thí nghiệm nghiên cứu về đột biến gene, các nhà khoa học đã phát hiện rằng một đoạn DNA của vi sinh vật đã xảy ra sự thay đổi sau khi bị chiếu xạ bằng tia UV. Trình tự nucleotit trong đoạn DNA này trước khi bị chiếu xạ là: ATG-CGT-CAA. Sau khi chiếu xạ, trình tự nucleotit thay đổi thành: ATG-CCG-CAA. Các nhà khoa học nhận thấy sự thay đổi này có thể làm thay đổi cấu trúc protein được tổng hợp từ đoạn genee này. Các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

(1) – ĐÚNG, (2) – ĐÚNG, (3) – SAI, (4)- ĐÚNG

b)

(1) – ĐÚNG, (2) – SAI, (3) – ĐÚNG, (4)- ĐÚNG

c)

(1) – SAI, (2) – ĐÚNG, (3) - ĐÚNG, (4)- ĐÚNG

d)

(1) – ĐÚNG, (2) – ĐÚNG, (3) - ĐÚNG, (4)- SAI

29.

Quá trình nguyên phân được thực hiện ở giai đoạn nào của chu kỳ tế bào?

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

30.

Sự trao đổi chéo giữa các chromatid được thực hiện trong kỳ nào của quá trình giảm phân?

a)

Kỳ trước của lần giảm phân 1

b)

Kỳ giữa của lần giảm phân 1

c)

Kỳ trước của lần giảm phân 2

d)

Kỳ giữa của lần giảm phân 2

31.

Trong các sự kiện dưới đây, chỉ có một sự kiện nào xảy ra điển hình trong giảm phân, cho phép phân biệt với nguyên phân?

a)

Đóng xoắn nhiễm sắc thể

b)

Bắt cặp nhiễm sắc thể

c)

Nhiễm sắc thể vận động về các cực

d)

Hình thành chromatid

32.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG áp dụng được cho kỳ cuối I giảm phân?

a)

Chỉ có 2 tế bào con

b)

Các nhiễm sắc thể ở dạng sợi kép

c)

Các tế bào con có số nhiễm sắc thể như tế bào mẹ

d)

Tái tổ hợp vật liệu di truyền đã xảy ra rồi

33.

Hiện tượng mất đoạn ở vai ngắn của nhiễm sắc thể số 5 ở người gây nên sự trì độn, chậm lớn và tiếng khóc như mèo kêu ở trẻ em gọi là:

a)

Hội chứng Turner

b)

Hội chứng Down

c)

Hội chứng Cri-du-chat

d)

Hội chứng Kleifenter

34.

Hội chứng Down xảy ra là do:

a)

Trisomi 21

b)

Chuyển đoạn và trisomi 21

c)

Chuyển đoạn

d)

Mất đoạn và trisomi 21

35.

Trong các hình thức biến đổi cấu trúc nhiễm sắc thể, hình thức nào dưới đây dẫn đến sự biến đổi kiểu hình gây hậu quả nghiêm trong nhất cho cơ thể?

a)

Lặp đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn

36.

Hiện tượng cá thể cái mang nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực mang XO được tìm thấy ở:

a)

Người mắc hội chứng Turner

b)

Châu chấu đồng

c)

Bọ nhậy

d)

chim

37.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể nào dưới đây qui định giới tính đực?

a)

2n = 2x + 1 = 9: (6, XXY)

b)

2n = 2x = 8: (6, XX)

c)

2n = 2x + 2 = 10: (6, XXYY)

d)

2n = 2x - 1 = 7: (6, XO)

38.

Giả sử một tế bào ban đầu có kiểu gene AaBb, qua một lần giảm phân (không có liên kết gene, không có trao đổi chéo) sẽ cho ra những loại giao tử nào dưới đây?

a)

AB và ab

b)

Ab và aB

c)

AB, ab, Ab và aB

d)

AB, ab hoặc Ab và aB

39.

Tính chất nào sau đây của mã di truyền phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới và là cơ sở của công nghệ DNA tái tổ hợp?

a)

Tính thoái hoá

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đơn trị

d)

Tính tuyến tính

40.

Hiện tượng nào sau đây cho phép kết luận 1 tính trạng được di truyền theo định luật phân tính của Mendel?

a)

Thế hệ lai phân ly kiểu hình tỷ lệ 3:1, phân bố đồng đều ở giới đực và giới cái, genee nằm trên nhiễm sắc thể thường

b)

Cho F1 tự thụ phấn, đời F2 phân ly kiểu hình tỷ lệ xấp xỉ 3:1, phân bố đồng đều ở giới đực và giới cái, genee nằm trên nhiễm sắc thể thường

c)

Thế hệ sau phân ly kiểu hình tỷ lệ 3:1 phân bố đồng đều ở giới đực và giới cái, tính trạng do một gene qui định

d)

Thế hệ sau phân ly theo tỷ lệ 3:1, phân bố đồng đều ở giới đực và giới cái, genee nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X

41.

Bố mẹ đều có máu A, con không thể xuất hiện:

a)

Máu O

b)

Máu O vàAB

c)

Máu B và AB

d)

Máu O, B và AB

42.

C Ở người, gene B qui định da bình thường; b: qui định da bạch tạng. Gene nằm trên nhiễm sắc thể thường. Bố bình thường, mẹ bạch tạng sinh con toàn bình thường. Kiểu gene của bố mẹ là:

a)

♀bb x ♂BB

b)

♀bb x ♂Bb

c)

♀bb x ♂BB hay ♀bb x ♂Bb

d)

♀bb x ♂BB hay ♀Bb x ♂BB

43.

Ở người tính trạng mắt nâu(A) trội hoàn toàn so với tính trạng mắt xanh(a); tính trạng tóc xoăn(B) trội hoàn toàn so với tính trạng tóc thẳng(b). Một người mắt xanh, tóc xoăn lấy vợ mắt nâu, tóc xoăn sinh con có đứa mắt xanh, tóc xoăn và có đứa mắt nâu, tóc thẳng. Kiểu gene của người chông và vợ lần lượt là

a)

aaBB và AABb

b)

aaBb và AaBb

c)

aaBB và AaBb

d)

AABb và AABb

44.

Ứng dụng quan trọng nhất của di truyền học trong chọn giống cây trồng là gì?

a)

Tăng khả năng ra hoa của cây

b)

Tạo ra giống cây có khả năng chống chịu tốt với sâu bệnh

c)

Làm thay đổi màu sắc của lá cây

d)

Giảm chiều cao cây trồng

45.

Một ứng dụng nổi bật của di truyền học trong y học là:

a)

Xác định giới tính thai nhi bằng siêu âm

b)

Điều trị bệnh bằng liệu pháp gen

c)

Tiêm vắc xin phòng bệnh cúm

d)

Đo huyết áp bằng thiết bị kỹ thuật số

46.

Một ví dụ về ứng dụng công nghệ gen trong sản xuất là:

a)

Sử dụng thuốc trừ sâu hóa học

b)

Tạo vi khuẩn sản xuất insulin

c)

Lai tạo các loài động vật hoang dã

d)

Chăn nuôi theo mô hình truyền thống

47.

Việc xét nghiệm ADN để xác định quan hệ huyết thống là ứng dụng của ngành:

a)

Hóa sinh

b)

Sinh thái học

c)

Di truyền học

d)

Vi sinh vật học

48.

Để tạo ra giống vật nuôi có năng suất cao, người ta thường áp dụng phương pháp:

a)

Gây đột biến bằng hóa chất

b)

Cấy ghép nội tạng

c)

Lai kinh tế giữa các giống khác nhau

d)

Phun thuốc kích thích tăng trưởng

49.

Di truyền liên kết là hiện tượng di truyền trong đó các gen :

a)

Quy định các tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.

b)

Quy định các tính trạng cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng.

c)

Cùng nằm trên 1 NST thường.

d)

Cùng nằm trên 1 NST giới tính.

50.

Nếu đoạn ADN dưới đây được phiên mã tổng hợp ARN theo hướng từ TRÁI qua PHẢI thì trình tự các nucleotide trong phân tử ARN sẽ là 

a)

5' - AUGCAGCCAUAU - 3'

b)

3' - AUGCAGCCAUAU - 5'

c)

5' - UACGUCGGUAUA - 3'

d)

5' - UACGUCGGUAUA - 3'