Worksheetsmax điểm
Total questions: 206
Worksheet time: 3hrs 26mins
Name
Class
Date
1.
Chủ tài khoản thanh toán cá nhân được sử dụng tài khoản thanh toán tại Agribank để
a)
Nộp, rút tiền mặt, thanh toán để đánh bạc
b)
Yêu cầu Agribank cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản như: cung ứng phương tiện thanh toán, thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thẻ ngân hàng, chuyển nhận tiền, thu hộ, chi hộ, đăng ký sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử và các dịch vụ gia tăng khác phù hợp với quy định của pháp luật và Agribank.
c)
Đáp án 1 và 2
d)
Không có đáp án nào đúng
2.
Chủ tài khoản thanh toán cá nhân được sử dụng tài khoản thanh toán tại Agribank để
a)
Nộp, rút tiền mặt
b)
Yêu cầu Agribank cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản như: cung ứng phương tiện thanh toán, thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thẻ ngân hàng, chuyển nhận tiền, thu hộ, chi hộ, đăng ký sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử và các dịch vụ gia tăng khác phù hợp với quy định của pháp luật và Agribank.
c)
Đáp án 1 và 2
d)
Thực hiện, tổ chức thực hiện hoặc tạo điều kiện thực hiện các hành vi: sử dụng, lợi dụng tài khoản thanh toán, phương tiện thanh toán, dịch vụ thanh toán để đánh bạc, tổ chức đánh bạc, gian lận, lừa đảo, kinh doanh trái pháp luật.
3.
Đối với khách hàng cá nhân lần đầu tiên giao dịch tại ngân hàng, có nhu cầu mở tài khoản thanh toán, chi nhánh hướng dẫn khách hàng thực hiện
a)
Đăng ký thông tin khách hàng, đăng ký thông tin cho mục đích tuân thủ
b)
Đăng ký mở tài khoản thanh toán cho khách hàng, Đăng ký hình thức nhận thông báo số dư và sao kê tài khoản thanh toán
c)
Đăng ký các sản phẩm dịch vụ gia tăng (nếu khách hàng có nhu cầu)
d)
Tất cả các nội dung trên
4.
Khi một trong các chủ thể đứng tên mở tài khoản thanh toán chung là cá nhân bị chết, bị tuyên bố là đã chết, bị tuyên bố là mất tích, mất năng lực hành vi dân sự thì quyền và nghĩa vụ phát sinh từ việc sử dụng tài khoản thanh toán chung sẽ được xử lý như sau:
a)
Giải quyết theo luật thừa kế
b)
Giải quyết theo quy định của pháp luật
c)
Chia đều cho các chủ thể mở tài khoản thanh toán chung
d)
Tất cả đáp án trên
5.
Trường hợp khách hàng cá nhân có nhu cầu sử dụng tài khoản thanh toán, khách hàng có thể thuê, mượn hoặc mua tài khoản thanh toán của cá nhân khác đã mở tại ngân hàng.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Theo Điều kiện điều khoản mở và sử dụng tài khoản thanh toán, khách hàng đồng ý rằng Agribank được phép sử dụng thông tin khách hàng để thực hiện:
a)
Phục vụ việc quản lý, giám sát, tư vấn, hỗ trợ... giữa Agribank với khách hàng và (hoặc) sử dụng vào mục đích quảng bá, giới thiệu sản phẩm dịch vụ nhằm nâng cao chất lượng phục vụ và lợi ích khách hàng.
b)
Chia sẻ với bên thứ ba hợp tác với Agribank trong việc cung cấp dịch vụ nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ và lợi ích của khách hàng.
c)
Phục vụ việc điều tra hoạt động rửa tiền hoặc gửi cơ quan có thẩm quyền khi có căn cứ hoặc nghi ngờ và sử dụng thông tin khách hàng theo quy định.
d)
Tất cả các đáp án trên
7.
Việc sử dụng tài khoản thanh toán chung thực hiện theo các nguyên tắc. Trong đó bao gồm nguyên tắc sau:
a)
Từng chủ tài khoản thanh toán chung có thể ủy quyền cho người khác (bao gồm chủ tài khoản thanh toán chung còn lại) thay mặt mình sử dụng tài khoản thanh toán chung
b)
Được sự đồng ý bằng văn bản của tất cả các chủ tài khoản thanh toán chung còn lại.
c)
1 và 2 đúng
d)
1 và 2 sai
8.
Thông báo liên quan đến việc sử dụng tài khoản thanh toán chung
a)
Được gửi đến tất cả các chủ tài khoản; trừ trường hợp giữa Agribank nơi mở tài khoản thanh toán chung và chủ tài khoản thanh toán chung có thỏa thuận khác.
b)
Gửi đến một chủ thể tài khoản thanh toán chung
c)
Gửi đến một vài chủ tài khoản thanh toán chung
d)
Không phải gửi đến chủ tài khoản thanh toán chung nào
9.
Một trong những nguyên tắc sử dụng tài khoản thanh toán chung là
a)
Các chủ tài khoản thanh toán chung có quyền và nghĩa vụ ngang nhau đối với tài khoản thanh toán chung
b)
Việc sử dụng Tài khoản thanh toán chung phải được sự chấp thuận của tất cả các chù tài khoản thanh toán chung
c)
Mỗi chủ tài khoản phải chịu trách nhiệm thanh toán cho toàn bộ các nghĩa vụ nợ phát sinh từ việc sử dụng tài khoản thanh toán chung
d)
Tất cả các đáp án trên
10.
Liên quan tài khoản thanh toán, Agribank xác minh lại thông tin nhận biết khách hàng, áp dụng biện pháp theo quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền trong trường hợp sau:
a)
Khách hàng có các dấu hiệu đáng ngờ theo quy định của Luật Phòng, chống rửa tiền;
b)
Có cơ sở nghi ngờ tính hợp pháp, hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ mở, tài khoản thanh toán của khách hàng đã thu thập trước đây;
c)
Thông tin về tài khoản thanh toán, chủ tài khoản sai lệch, không phù hợp với thông tin, dữ liệu của cơ quan có thẩm quyền;
d)
Cả 3 đáp án
11.
Nghĩa vụ của chủ tài khoản thanh toán
a)
Chấp hành các quy định về mở và sử dụng TKTT của Agribank, quy định của pháp luật và các điều kiện, điều khoản mở và sử dụng TKTT với Agribank.
b)
Kịp thời thông báo cho Agribank khi phát hiện thấy những sai sót, nhầm lẫn trên TKTT của mình hoặc nghi ngờ TKTT của mình bị lợi dụng.
c)
Hoàn trả hoặc phối hợp với Agribank hoàn trả các khoản tiền do sai sót, nhầm lẫn đã ghi Có vào TKTT của mình.
d)
Cả 3 đáp án
12.
Theo Điều kiện điều khoản mở và sử dụng tài khoản thanh toán, nghĩa vụ của Agribank là theo dõi thời hạn hiệu lực giấy tờ tùy thân của chủ tài khoản và người liên quan trong quá trình sử dụng tài khoản thanh toán; Thông báo cho khách hàng tối thiểu 30 ngày trước ngày hết hạn hiệu lực của giấy tờ tùy thân để kịp thời yêu cầu khách hàng cập nhật, bổ sung thông tin.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Theo Điều kiện điều khoản mở và sử dụng tài khoản thanh toán, nghĩa vụ của Agribank, nghĩa vụ của chủ tài khoản là Bảo mật các thông tin đã đăng ký với Agribank. Bảo mật tên truy cập dịch vụ, thông tin sinh trắc học…(nếu có), thực hiện đổi mật khẩu định kỳ hoặc theo yêu cầu, hướng dẫn của Agribank.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Khách hàng cá nhân có thể ủy quyền, bán lại cho cá nhân, tổ chức sử dụng tài khoản thanh toán của họ đã mở tại Agribank
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Khách hàng cá nhân có thể ủy quyền cho tổ chức sử dụng tài khoản thanh toán của họ đã mở tại Agribank
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Khách hàng cá nhân có thể ủy quyền cho cá nhân, tổ chức, hoặc cho cá nhân, tổ chức thuê sử dụng tài khoản thanh toán của họ đã mở tại Agribank.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Để ủy quyền trong sử dụng tài khoản thanh toán của cá nhân, chủ tài khoản phải cung cấp những gì cho Agribank nơi mở tài khoản?
a)
Văn bản ủy quyền phù hợp với quy định pháp luật về ủy quyền
b)
Tài liệu để xác minh thông tin nhận biết đối với cá nhân, pháp nhân là người được ủy quyền thực hiện theo quy định pháp luật, Ngân hàng Nhà nước, Agribank
c)
Thông tin, dữ liệu để xác minh thông tin nhận biết đối với cá nhân, pháp nhân là người được ủy quyền thực hiện theo quy định pháp luật, Ngân hàng Nhà nước, Agribank
d)
Tất cả các đáp án trên
18.
Việc sử dụng tài khoản thanh toán của cá nhân thông qua người đại diện theo quy định của pháp luật dân sự về giám hộ và đại diện áp dụng cho đối tượng khách hàng cá nhân nào?
a)
Cá nhân chưa đủ 15 tuổi
b)
Người bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự
c)
Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi dân sự
d)
Tất cả các đáp án trên
19.
Chủ tài khoản thanh toán cá nhân được sử dụng tài khoản thanh toán tại Agribank để
a)
Nộp, rút tiền mặt
b)
Yêu cầu Agribank cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản như: cung ứng phương tiện thanh toán, thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thẻ ngân hàng, chuyển nhận tiền, thu hộ, chi hộ, đăng ký sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử và các dịch vụ gia tăng khác phù hợp với quy định của pháp luật và Agribank.
c)
Đáp án 1 và 2
d)
Không có đáp án nào đúng
20.
Theo Điều kiện điều khoản mở và sử dụng tài khoản thanh toán cá nhân, Agribank trả lãi theo định kỳ hàng tháng vào tài khoản thanh toán của khách hàng như thế nào?
a)
Theo hình thức lãi nhập gốc phù hợp với quy định của pháp luật.
b)
Agribank không tính và không trả lãi đối với số dư trên tài khoản thanh toán có số dư bình quân tháng nhỏ hơn số dư tối thiểu theo quy định.
c)
Khách hàng mở tài khoản thanh toán bằng loại tiền tệ nào thì được giao dịch và nhận lãi bằng loại tiền tệ đó.
d)
Tất cả các đáp án trên
21.
Theo Điều kiện điều khoản mở và sử dụng tài khoản thanh toán cá nhân, khách hàng đồng ý rằng Agribank được phép sử dụng thông tin khách hàng để thực hiện:
a)
Phục vụ việc quản lý, giám sát, tư vấn, hỗ trợ... giữa Agribank với khách hàng và (hoặc) sử dụng vào mục đích quảng bá, giới thiệu sản phẩm dịch vụ nhằm nâng cao chất lượng phục vụ và lợi ích khách hàng.
b)
Chia sẻ với bên thứ ba hợp tác với Agribank trong việc cung cấp dịch vụ nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ và lợi ích của khách hàng.
c)
Phục vụ việc điều tra hoạt động rửa tiền hoặc gửi cơ quan có thẩm quyền khi có căn cứ hoặc nghi ngờ và sử dụng thông tin khách hàng theo quy định.
d)
Tất cả các đáp án trên
22.
Theo Điều kiện điều khoản mở và sử dụng tài khoản thanh toán cá nhân, Agribank tiếp nhận yêu cầu tra soát, khiếu nại của khách hàng bằng các hình thức:
a)
Tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank.
b)
Qua tổng đài điện thoại (có ghi âm, hoạt động 24/24 giờ trong ngày và 7/7 ngày trong tuần).
c)
Các kênh tiếp nhận thông tin tra soát, khiếu nại khác theo quy định hiện hành của Agribank. Việc tiếp nhận tra soát, khiếu nại phải đảm bảo xác thực những thông tin cơ bản mà khách hàng đã cung cấp cho Agribank khi mở tài khoản thanh toán
d)
Cả 3 đáp án
23.
Đối với khách hàng cá nhân lần đầu tiên giao dịch tại ngân hàng, có nhu cầu mở tài khoản thanh toán, chi nhánh hướng dẫn khách hàng thực hiện
a)
Đăng ký thông tin khách hàng, đăng ký thông tin cho mục đích tuân thủ
b)
Đăng ký mở tài khoản thanh toán cho khách hàng, Đăng ký hình thức nhận thông báo số dư và sao kê tài khoản thanh toán
c)
Đăng ký các sản phẩm dịch vụ gia tăng (nếu khách hàng có nhu cầu)
d)
Tất cả các nội dung trên
24.
Khách hàng cá nhân mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng và có thể thực hiện ủy quyền, cho thuê, cho mượn tài khoản thanh toán.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Theo Điều kiện điều khoản mở và sử dụng tài khoản thanh toán, Agribank trả lãi theo định kỳ hàng tháng vào tài khoản thanh toán của khách hàng như thế nào?
a)
Theo hình thức lãi nhập gốc phù hợp với quy định của pháp luật.
b)
Agribank không tính và không trả lãi đối với số dư trên tài khoản thanh toán có số dư bình quân tháng nhỏ hơn số dư tối thiểu theo quy định.
c)
Khách hàng mở tài khoản thanh toán bằng loại tiền tệ nào thì được giao dịch và nhận lãi bằng loại tiền tệ đó.
d)
Cả 3 đáp án
26.
Số dư tối thiểu cần duy trì trong tài khoản thanh toán cá nhân tại mọi thời điểm, bắt đầu từ khi tài khoản thanh toán chính thức hoạt động theo quy định của Agribank là?
a)
50.000 đồng/10 đơn vị tiền tệ
b)
50.000 đồng/20 đơn vị tiền tệ
c)
30.000 đồng/10 đơn vị tiền tệ
d)
100.000 đồng/10 đơn vị tiền tệ
27.
Việc đăng ký thông tin khách hàng, mở, sử dụng tài khoản thanh toán và dịch vụ bao gồm nhiều nội dung, chi nhánh bố trí 01 Giao dịch viên hướng dẫn khách hàng đăng ký theo các Mẫu và thực hiện thủ tục ký hợp đồng/thỏa thuận, tổ chức luân chuyển chứng từ, Mẫu, giấy tờ hồ sơ trong nội bộ phù hợp với quy trình giao dịch một cửa, hạn chế tối đa việc khách hàng phải qua nhiều phòng nghiệp vụ để đăng ký và sử dụng tài khoản thanh toán và các dịch vụ gia tăng
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Dịch vụ thanh toán qua tài khoản thanh toán của khách hàng, bao gồm:
a)
Cung ứng phương tiện thanh toán
b)
Thực hiện dịch vụ thanh toán: séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thẻ ngân hàng, chuyển tiền, thu hộ, chi hộ
c)
Các dịch vụ thanh toán khác thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
d)
Cả 3 đáp án
29.
Đối với khách hàng cá nhân lần đầu tiên giao dịch tại ngân hàng, có nhu cầu mở tài khoản thanh toán, chi nhánh hướng dẫn khách hàng thực hiện
a)
Đăng ký thông tin khách hàng, đăng ký thông tin cho mục đích tuân thủ
b)
Đăng ký mở tài khoản thanh toán cho khách hàng, Đăng ký hình thức nhận thông báo số dư và sao kê tài khoản thanh toán
c)
Đăng ký các sản phẩm dịch vụ gia tăng (nếu khách hàng có nhu cầu)
d)
Tất cả các nội dung trên
30.
Theo Điều kiện điều khoản mở và sử dụng tài khoản thanh toán,, khách hàng không thực hiện những hành vi bị cấm như sau:
a)
Cung cấp không trung thực thông tin có liên quan đến việc cung ứng hoặc sử dụng dịch vụ thanh toán.
b)
Xâm nhập hoặc tìm cách xâm nhập, đánh cắp dữ liệu, phá hoại, làm thay đổi trái phép chương trình phần mềm, dữ liệu điện tử sử dụng trong thanh toán; lợi dụng lỗi hệ thống mạng máy tính để trục lợi.
c)
1 và 2 đúng
d)
1 và 2 sai
31.
Đối tượng nào sau đây ko thuộc Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN?
a)
Chi nhánh Agribank ở khu vực đô thị
b)
Chi nhánh Agribank ở khu vực nông thôn
c)
Chi nhánh Agribank ở nước ngoài
d)
Chi nhánh Agribank ở khu vực hải đảo
32.
Phạm vi điều chỉnh theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN gồm những loại nhà ở nào sau đây?
a)
Nhà ở xã hội
b)
Nhà ở thương mại
c)
Nhà ở riêng lẻ
d)
Cả 3 đáp án trên
33.
Theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN Nhà ở thương mại là nhà ở nào sau đây?
a)
Nhà ở được đầu tư xây dựng để bán, cho thuê mua, cho thuê theo cơ chế thị trường.
b)
Nhà ở được đầu tư xây dựng để bán theo quy định của Chính phủ.
c)
Nhà ở được đầu tư xây dựng để bán theo quy định của NHNN
d)
Nhà ở được đầu tư xây dựng để bán theo quy định của Bộ Xây dựng
34.
Nhà ở hình thành trong tương lai là nhà ở nào sau đây?
a)
Nhà ở đang trong quá trình đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng
b)
Nhà ở chưa được nghiệm thu đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng
c)
Nhà ở chưa được cấp GCN quyền sở hữu
d)
cả 1 và 2
35.
Bên mua nhà ở theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN gồm những đối tượng nào sau đây?
a)
Cá nhân
b)
Công ty TNHH
c)
Công ty cổ phẩn
d)
Cả 3 đáp án trên
36.
Bên chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN gồm những đối tượng nào sau đây?
a)
Cá nhân
b)
Công ty TNHH
c)
Công ty cổ phẩn
d)
Cả 3 đáp án trên
37.
Bên nhận chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN gồm những đối tượng nào sau đây?
a)
Cá nhân
b)
Công ty TNHH
c)
Công ty cổ phẩn
d)
Cả 3 đáp án trên
38.
Theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, Hợp đồng mua bán nhà ở là thỏa thuận hợp pháp bằng văn bản giữa các đối tượng nào sau đây?
a)
Chủ đầu tư và bên mua nhà ở
b)
Chủ đầu tư và bên nhận chuyển nhượng hợp đồng mua bán
c)
Bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng
d)
Cả 3 đáp án trên
39.
Theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, Hợp đồng chuyển nhượng là thỏa thuận hợp pháp bằng văn bản giữa các đối tượng nào sau đây?
a)
Chủ đầu tư và bên mua nhà ở
b)
Bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng
c)
Sàn kinh doanh BĐS và bên mua nhà ở
d)
Cả 3 đáp án trên
40.
Theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, bên nhận chuyển nhượng phải thực hiện các công việc nào sau đây
a)
Thanh toán tiền cho bên chuyển nhượng
b)
Tiếp tục thực hiện các quyền, nghĩa vụ của bên mua theo hợp đồng mua bán đã ký với chủ đầu tư
c)
Ký kết hợp đồng mua bán với Chủ đầu tư
d)
cả 1 và 2
41.
Theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, Thỏa thuận hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các đối tượng nào sau đây
a)
Agribank nơi cho vay và khách hàng vay
b)
Agribank nơi cho vay và chủ đầu tư
c)
Agribank nơi cho vay, khách hàng vay và chủ đầu tư
d)
Cả 3 đáp án trên
42.
Theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, chi nhánh được xác định là chi nhánh đầu mối khi thực hiện 1 trong các nghiệp vụ nào sau đây?
a)
Tài trợ vốn xây dựng dự án nhà ở
b)
Thực hiện bảo lãnh nghĩa vụ tài chính cho chủ đầu tư theo quy định
c)
Hoàn thành trước việc tiếp cận, đàm phán, thống nhất nguyên tắc và/hoặc ký kết thỏa thuận hợp tác với chủ đầu tư
d)
Cả 3 đáp án trên
43.
Theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, giá trị hợp đồng mua bán là giá trị ghi trên tài liệu nào sau đây
a)
Hợp đồng mua bán
b)
Hợp đồng chuyển nhượng
c)
Hóa đơn GTGT
d)
Cả 3 đáp án trên
44.
Theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, giá trị hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng là giá trị ghi trên tài liệu nào sau đây
a)
Hợp đồng mua bán
b)
Hợp đồng chuyển nhượng
c)
Hóa đơn GTGT
d)
Cả 3 đáp án trên
45.
Đối tượng nào sau đây không phải là người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định 639/QyĐ-NHNo-KHCN
a)
Con nuôi
b)
Bố chồng
c)
Em ruột
d)
Anh rể
46.
Đối tượng nào sau đây là người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN
a)
Dì ruột
b)
Anh nuôi
c)
Con rể
d)
Cháu ruột
47.
Khách hàng là bên mua nhà ở theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
Có bản sao HĐMB nhà ở
b)
Có bản gốc HĐMB nhà ở
c)
Có bản sao Hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng mua bán
d)
Cả 3 đáp án trên
48.
Khách hàng là bên nhận chuyển nhượng theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
Có bản gốc HĐCN HĐMB
b)
Có bản sao HĐCN HĐMB
c)
Có bản sao HĐMB nhà ở
d)
Cả 3 đáp án trên
49.
Theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, Hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng mua bán không bắt buộc công chứng trong trường hợp nào sau đây?
a)
Hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng mua bán đã được Chủ đầu tư xác nhận
b)
Bên chuyển nhượng HĐMB nhà ở là doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh bất động sản
c)
Bên nhận chuyển nhượng HĐMB nhà ở là doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh bất động sản
d)
Cả 3 đáp án trên
50.
Hợp đồng chuyển nhượng hợp đồng mua bán theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
Công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật
b)
Được chủ đầu tư xác nhận vào HĐCN
c)
Được cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà ở xác nhận vào HĐCN
d)
cả 1 và 2
51.
Khách hàng là bên nhận chuyển nhượng theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN không phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
Có bản gốc HĐMB nhà ở
b)
Có bản gốc HĐCN HĐMB nhà ở được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật
c)
Mở tài khoản thanh toán tại Agribank nơi cho vay
d)
Sử dụng dịch vụ Agribank plus
52.
Khách hàng vay vốn theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN không bắt buộc phải có loại hồ sơ nào sau đây?
a)
Bản gốc HĐMB nhà ở
b)
Bản gốc HĐCN HĐMB nhà ở được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật
c)
Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp
d)
Văn bản thông báo dự án nhà ở đủ điều kiện được bán của cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà ở
53.
Khách hàng vay vốn theo Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN có được vay bù đắp tài chính không?
a)
Có
b)
Không
54.
Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN không áp dụng đối với nhà ở nào sau đây?
a)
Căn hộ chung cư đang trong quá trình xây dựng
b)
Biệt thự đã đang trong quá trình xây dựng
c)
Căn hộ chung cư đã được cấp GCN
d)
Cả 3 đáp án trên
55.
Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN áp dụng đối với nhà ở nào sau đây?
a)
Biệt thự đã được cấp GCN
b)
Nhà liền kề đã được cấp GCN
c)
Căn hộ chung cư đang trong quá trình xây dựng
d)
Cả 3 đáp án trên
56.
Mức cho vay tối đa 100% giá trị HĐMB/HĐCN HĐMB nhà ở áp dụng đối với loại TSBĐ nào sau đây
a)
Căn hộ chung cư (đã được cấp GCN) thuộc quyền sở hữu của khách hàng
b)
Biệt thự đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng nhưng chưa được cấp GCN
c)
Quyền tài sản phát sinh từ HĐMB nhà ở HTTTL của chính nhà ở đó
d)
Nhà liền kề đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng nhưng chưa được cấp GCN
57.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, mức cho vay đối với TSBĐ là Biệt thự đã được cấp GCN thuộc quyền sở hữu của khách hàng tối đa là bao nhiêu
a)
0.7
b)
0.8
c)
0.9
d)
1
58.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, mức cho vay đối với TSBĐ là căn hộ chung cư đang trong quá trình xây dựng của khách hàng tối đa là bao nhiêu
a)
0.5
b)
0.7
c)
0.75
d)
1
59.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, mức cho vay đối với TSBĐ là nhà liền kề đã được cấp GCN của em trai khách hàng tối đa là bao nhiêu
a)
0.7
b)
0.8
c)
0.9
d)
1
60.
Khách hàng có bảo đảm bằng STK của mẹ ruột khách hàng vay vốn mua nhà ở theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, mức cho vay tối đa là bao nhiêu
a)
0.7
b)
0.8
c)
0.9
d)
1
61.
Khách hàng có bảo đảm bằng xe ô tô của chính khách hàng vay vốn mua nhà ở theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, mức cho vay tối đa là bao nhiêu
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
Không cho vay
62.
Khách hàng có bảo đảm bằng căn hộ chung cư đang trong quá trình xây dựng của bố mẹ khách hàng vay vốn mua nhà ở theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, mức cho vay tối đa là bao nhiêu
a)
0.7
b)
0.8
c)
1
d)
Không cho vay
63.
Khách hàng có bảo đảm bằng căn hộ chung cư đang trong quá trình xây dựng của khách hàng và bạn khách hàng vay vốn mua nhà ở theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, mức cho vay tối đa là bao nhiêu
a)
0.7
b)
0.8
c)
1
d)
Không cho vay
64.
Thời hạn cho vay đối với khách hàng cá nhân có quốc tịch Việt Nam vay vốn theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN tối đa bao nhiêu lâu?
a)
25 năm
b)
30 năm
c)
35 năm
d)
40 năm
65.
Thời hạn cho vay đối với khách hàng cá nhân có quốc tịch nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam vay vốn theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN tối đa bao nhiêu lâu?
a)
15 năm
b)
20 năm
c)
30 năm
d)
40 năm
66.
Thời gian ân hạn trả nợ gốc đối với khách hàng vay vốn theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN tối đa bao nhiêu lâu?
a)
12 tháng
b)
24 tháng
c)
36 tháng
d)
60 tháng
67.
Chi nhánh gửi thông báo tới khách hàng về số tiền lãi đến hạn thanh toán trước kỳ hạn trả lãi bao nhiêu lâu?
a)
Tối thiểu trước 3 ngày làm việc
b)
Tối thiểu trước 5 ngày làm việc
c)
Tối thiểu trước 10 ngày làm việc
d)
Tối thiểu trước 20 ngày làm việc
68.
Chi nhánh được cho vay ngoài địa bàn theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN đối với trường hợp nào sau đây?
a)
Khách hàng cư trú trên địa bàn hành chính cấp tỉnh nơi chi nhánh loại I đóng trụ sở
b)
Khách hàng mở tài khoản thanh toán tại chi nhánh
c)
Khách hàng kinh doanh trên địa bàn cho vay của chi nhánh
d)
Cả 3 đáp án trên
69.
Chi nhánh không được cho vay ngoài địa bàn theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN đối với trường hợp nào sau đây?
a)
Khách hàng mua nhà ở thuộc dự án nhà ở do chi nhánh cho vay
b)
Khách hàng mở tài khoản thanh toán tại chi nhánh
c)
Khách hàng mua nhà ở thuộc dự án nhà ở do chi nhánh cho vay
d)
Khách hàng cư trú tại địa bàn cấp xã giáp ranh
70.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, vốn đối ứng tham gia trước hay sau khi giải ngân vốn vay
a)
Trước khi cho vay
b)
Song song cùng vốn vay
c)
Sau khi cho vay
d)
Cả 1 và 2
71.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, đối với TSBĐ là quyền tài sản phát sinh từ HĐMB, chi nhánh được xác định giá trị TSBĐ tối đa bao nhiêu % so với giá trị quyền tài sản phát sinh từ HĐMB/HĐCN HĐMB nhà ở
a)
0.7
b)
0.8
c)
0.9
d)
1
72.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, khách hàng có bắt buộc phải có Thư bảo lãnh/Hợp đồng bảo lãnh của TCTD cấp bảo lãnh cho nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư không?
a)
bắt buộc
b)
Không bắt buộc
c)
Do Chi nhánh xem xét quyết định
d)
Cả 3 đáp án trên
73.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, trường hợp Chi nhánh, khách hàng và chủ đầu tư ký kết HĐTC quyền tài sản phát sinh từ HĐMB nhà ở HTTTL, chi nhánh thực hiện theo mẫu nào của quy định 2929
a)
Mẫu số 23/MB/HĐBĐ
b)
Mẫu số 24/MB/HĐBĐ
c)
Mẫu số 25/MB/HĐBĐ
d)
Mẫu số 26/MB/HĐBĐ
74.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, trường hợp chi nhánh và khách hàng ký kết HĐTC quyền tài sản phát sinh từ HĐMB nhà ở HTTTL không bao gồm chủ đầu tư, chi nhánh thực hiện theo mẫu nào của quy định 2929
a)
Mẫu số 23/MB/HĐBĐ
b)
Mẫu số 24/MB/HĐBĐ
c)
Mẫu số 25/MB/HĐBĐ
d)
Mẫu số 26/MB/HĐBĐ
75.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, trường hợp chi nhánh, khách hàng và chủ đầu tư ký kết văn bản thỏa thuận/hợp đồng thỏa thuận hợp tác, chi nhánh thực hiện theo mẫu nào của quy định 2929
a)
Mẫu số 23/MB/HĐBĐ
b)
Mẫu số 24/MB/HĐBĐ
c)
Mẫu số 25/MB/HĐBĐ
d)
Mẫu số 26/MB/HĐBĐ
76.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, HĐTC quyền tài sản phát sinh từ HĐMB nhà ở HTTTL phải có nội dung nào sau đây?
a)
Quy định về việc chuyển tiếp đăng ký sang thế chấp nhà ở trong trường hợp nhà ở này đã được cấp GCN
b)
Quy định về lãi suất cho vay đối với khoản vay
c)
Quy định về điều kiện cho vay
d)
Cả 3 đáp án trên
77.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, chi nhánh đăng ký biện pháp bảo đảm đối với TSBĐ là quyền tài sản phát sinh từ HĐMB nhà ở HTTTL tại cơ quan nào
a)
Văn phòng đăng ký đất đai
b)
Cơ quan đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm
c)
Sở Giao thông vận tải
d)
Cả 3 đáp án trên
78.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, trường hợp khách hàng dùng TSBĐ là quyền tài sản phát sinh từ HĐMB nhà ở HTTTL, sau khi nhà ở HTTTL được cấp GCN theo quy định, chi nhánh phải thực hiện các việc nào sau đây?
a)
Xác định lại giá trị TSBĐ theo Quy định về bảo đảm cấp tín dụng của Agribank
b)
Ký kết HĐTC nhà ở đã được cấp GCN theo Quy định về bảo đảm cấp tín dụng của Agribank
c)
Ký kết văn bản sửa đổi HĐTC quyền tài sản phát sinh từ HĐMB nhà ở HTTTL
d)
Cả 1 và 2
79.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, Trường hợp giá trị nhà ở HTTTL đã hoàn thành không đủ tỷ lệ đảm bảo theo HĐTC đã ký, chi nhánh yêu cầu khách hàng phải thực hiện việc nào sau đây?
a)
Bổ sung TSBĐ theo quy định
b)
Giảm mức cho vay
c)
Trả nợ trước hạn đối với phần dư nợ thiếu TSBĐ
d)
Cả 3 đáp án trên
80.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, trong thời gian bao nhiêu lâu kể từ ngày chủ đầu tư bàn giao nhà ở cho khách hàng, người quản lý nợ phải hoàn thiện tờ trình đề xuất mượn hồ sơ, tài liệu chứng minh quyền sở hữu tài sản của khách hàng
a)
30 ngày
b)
45 ngày
c)
50 ngày
d)
60 ngày
81.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, hồ sơ đăng ký, đề nghị cấp GCN không bao gồm loại giấy tờ nào sau đây
a)
Hợp đồng tín dụng
b)
Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
c)
Biên bản bàn giao nhà, đất, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng
d)
Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư dự án
82.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, thời gian kiểm tra sử dụng vốn vay chậm nhất trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày giải ngân vốn vay?
a)
30 ngày
b)
45 ngày
c)
60 ngày
d)
120 ngày
83.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, thời gian kiểm tra tiến độ tài sản hình thành từ vốn vay chậm nhất trong vòng bao nhiêu tháng kể từ ngày giải ngân vốn vay?
a)
03 tháng
b)
06 tháng
c)
09 tháng
d)
12 tháng
84.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, tần suất kiểm tra tài sản thế chấp là QSDĐ bao nhiêu tháng/lần
a)
06 tháng/lần
b)
12 tháng/lần
c)
18 tháng/lần
d)
24 tháng/lần
85.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, tần suất kiểm tra tài sản thế chấp là Quyền tài sản phát sinh từ HĐMB/HĐCN HĐMB bao nhiêu tháng/lần
a)
03 tháng/lần
b)
06 tháng/lần
c)
09 tháng/lần
d)
12 tháng/lần
86.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, trong thời gian bao nhiêu lâu kể từ thời điểm nhà ở được cấp GCN khách hàng phải phối hợp cùng chi nhánh hoàn thiện thủ tục về thế chấp tài sản
a)
15 ngày
b)
20 ngày
c)
30 ngày
d)
45 ngày
87.
Theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN, trong thời gian bao nhiêu lâu kể từ thời điểm nhà ở được cấp GCN khách hàng phải cung cấp bản sao GCN về tài sản cho chi nhánh
a)
30 ngày
b)
60 ngày
c)
90 ngày
d)
120 ngày
88.
Đối với TSBĐ là quyền tài sản phát sinh từ HĐMB (nhà chung cư), Khách hàng phải mua bảo hiểm tài sản kể từ thời điểm nào theo quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN
a)
Từ thời điểm được chủ đầu tư bàn giao, đưa vào sử dụng
b)
Từ thời điểm được cấp GCN
c)
Từ khi thế chấp để vay vốn
d)
Cả 3 đáp án trên
89.
Thẩm quyền cấp tín dụng đối với KHCN vay vốn mua nhà ở thương mại của Giám đốc chi nhánh loại II tối đa không vượt quá bao nhiêu % thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc chi nhánh loại I
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.8
90.
Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN thay thế Quy định nào sau đâu
a)
3070/HD-NHNO-KHCN
b)
2886/QĐ-NHNo-HSX
c)
999/QyĐ-NHNo-KHCN
d)
359/QyĐ-NHNo-KHCN
91.
Sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ không huy động loại tiền nào sau đây
a)
USD
b)
EUR
c)
JPY
d)
VND
92.
Thời hạn gửi tiền của sản phẩm Tiết kiệm gửi góp không theo định kỳ tại Quy định 2236/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 31/7/2024
a)
Từ 12 tháng đến 24 tháng
b)
Từ 6 tháng trở lên
c)
Từ 12 tháng trở lên
d)
Từ 12 tháng đến 60 tháng
93.
Công dân Việt Nam là người cư trú có được gửi tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ
a)
Có
b)
Không
94.
Cá nhân người nước ngoài có được gửi tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ tại Agribank không
a)
Có
b)
Không
95.
Theo Quy định 2236/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 31/7/2024, định nghĩa nào sau đây là đúng về lãi suất cố định
a)
Là hình thức lãi suất không được điều chỉnh trong thời hạn gửi tiền, mức lãi suất cố định được xác định và tính từ thời điểm gửi đến khi đáo hạn tiền gửi tiết kiệm
b)
Là hình thức lãi suất có thể được điều chỉnh bất kỳ thời điểm nào trong thời hạn gửi tiền
96.
Theo Quy định 2236/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 31/7/2024, định nghĩa nào sau đây là đúng về lãi suất thả nổi
a)
Là hình thức lãi suất không được điều chỉnh trong thời hạn gửi tiền, mức lãi suất cố định được xác định và tính từ thời điểm gửi đến khi đáo hạn tiền gửi tiết kiệm
b)
Là hình thức lãi suất có thể được điều chỉnh bất kỳ thời điểm nào trong thời hạn gửi tiền
97.
Đồng tiền áp dụng đối với các sản phẩm quy định tại Quy định 2236/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 31/7/2024
a)
VND
b)
EUR
c)
USD
d)
Tất cả các đáp án trên
98.
Tài khoản tiết kiệm là gì
a)
Là tài khoản do một cá nhân mở tại Agribank và được sử dụng để thực hiện một số giao dịch liên quan đến tiền gửi tiết kiệm
b)
Là tài khoản do một số cá nhân mở tại Agribank và được sử dụng để thực hiện một số giao dịch liên quan đến tiền gửi tiết kiệm
c)
Là tài khoản do một cá nhân hoặc một số cá nhân mở tại Agribank và được sử dụng để thực hiện một số giao dịch liên quan đến tiền gửi tiết kiệm
d)
Là tài khoản do một cá nhân hoặc một số cá nhân mở tại Agribank
99.
Theo Quy định 2236/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 31/7/2024, thời hạn tính lãi được xác định như thế nào
a)
Được xác định từ ngày nhận tiền gửi đến hết ngày liền kề trước ngày thanh toán hết khoản tiền gửi (tính ngày đầu, bỏ ngày cuối)
b)
Được xác định từ ngày nhận tiền gửi đến hết ngày thanh toán hết khoản tiền gửi
c)
Được xác định từ ngày tiếp theo ngày nhận tiền gửi đến hết ngày thanh toán hết khoản tiền gửi (bỏ ngày đầu, tính ngày cuối)
100.
Cơ sở tính lãi theo Quy định 2236/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 31/7/2024
a)
Tiền lãi được tính trên cơ sở số dư tiền gửi và lãi suất
b)
Tiền lãi được tính trên cơ sở số dư, lãi suất và kỳ hạn gửi
c)
Tiền lãi được tính trên cơ sở lãi suất và kỳ hạn gửi
d)
Tiền lãi được tính trên cơ sở số dư, lãi suất và số ngày duy trì số dư tiền gửi thực tế
101.
Phí đóng sớm áp dụng khi người gửi tiền rút tiền gửi tiết kiệm với số ngày gửi thực tế nhỏ hơn bao nhiêu ngày
a)
03 ngày
b)
05 ngày
c)
07 ngày
d)
15 ngày
102.
Agribank nơi giao dịch tiền gửi tiết kiệm có trách nhiệm niêm yết thông tin nào sau đây
a)
Thủ tục giao dịch tiền gửi tiết kiệm giữa Agribank và người gửi tiền
b)
Biện pháp để người gửi tiền tra cứu khoản tiền gửi tiết kiệm
c)
Xử lý đối với trường hợp nhàu nát, rách, mất Thẻ tiết kiệm
d)
Tất cả các đáp án trên
103.
Có bao nhiêu sản phẩm tiết kiệm có kỳ hạn quy định tại Văn bản số 2236/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 31/7/2024
a)
03 sản phẩm
b)
4 sản phẩm
c)
5 sản phẩm
d)
6 sản phẩm
104.
Khi rút trước hạn Thẻ tiết kiệm, người gửi tiền cần thông báo cho Agribank trước bao lâu
a)
03 ngày làm việc
b)
01 ngày làm việc
c)
05 ngày làm việc
d)
07 ngày làm việc
105.
Trường hợp khách hàng tất toán trước hạn tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ, Agribank sẽ thu lại phần chênh lệch giữa số tiền lãi đã lĩnh và số tiền lãi người gửi tiền được hưởng (nếu có) khi trả gốc cho người gửi tiền. Đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
106.
Thời hạn gửi tiền của sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ
a)
Theo tháng
b)
Theo ngày (đối với thời hạn dưới 01 tháng)
c)
1 hoặc 2
107.
Số tiền gửi tối thiểu đối với sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ
a)
1.000.000 VND, 50 USD, 50 EUR
b)
5.000.000 VND, 250 USD, 250 EUR
c)
10.000.000 VND, 500 USD, 500 EUR
d)
20.000.000 VND, 1.000 USD, 1.000 EUR
108.
Sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ có cho phép rút trước hạn một phần tiền gửi không
a)
Có
b)
Không
109.
Khách hàng có nhu cầu gửi tiền lĩnh lãi định kỳ hàng tháng để chi tiêu, bạn là giao dịch viên, bạn sẽ tư vấn sản phẩm nào
a)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ
b)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi trước định kỳ
c)
Tiết kiệm gửi góp theo định kỳ
d)
Cả 1 và 2 đều đúng
110.
Thời hạn gửi tiền của sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ
a)
Từ 03 tháng trở lên
b)
Từ 06 tháng trở lên
c)
Từ 03 tháng đến 60 tháng
d)
Từ 06 tháng đến 60 tháng
111.
Số tiền gửi tối thiểu đối với sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ
a)
10.000.000 VND
b)
500 USD
c)
500 EUR
d)
10.000.000 VND, 500 USD, 500 EUR
112.
Đối với sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ, phương thức trả lãi nào sau đây là đúng
a)
Hàng tháng
b)
Hàng quý
c)
Hàng năm
d)
Tất cả các đáp án trên
113.
Đối với sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ, Agribank thực hiện chi trả lãi định kỳ bằng hình thức nào
a)
Tiền mặt
b)
Chuyển khoản vào tài khoản thanh toán của chính người gửi tiền
c)
Chuyển khoản vào tài khoản thanh toán theo chỉ định
d)
Cả 1 và 2 đều đúng
114.
Phương thức trả lãi của sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ
a)
Định kỳ hàng tháng
b)
Định kỳ hàng quý
c)
Đầu kỳ
d)
Cuối kỳ
115.
Thời hạn gửi tiền của sản phẩm Tiết kiệm gửi góp theo định kỳ tại Quy định 2236/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 31/7/2024
a)
Từ 06 tháng đến 24 tháng
b)
Từ 12 tháng đến 36 tháng
c)
Từ 12 tháng trở lên
d)
Từ 12 tháng đến 60 tháng
116.
Số tiền gửi mỗi lần tối thiểu đối với sản phẩm Tiết kiệm gửi góp theo định kỳ
a)
100.000 VND, 10 USD, 10 EUR
b)
1.000.000 VND, 50 USD, 50 EUR
c)
10.000.000 VND, 500 USD, 500 EUR
d)
5.000.000 VND, 200 USD, 200 EUR
117.
Sản phẩm nào sau đây không được gia hạn
a)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ
b)
Tiết kiệm gửi góp theo định kỳ
c)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ
d)
Tiết kiệm gửi góp không theo định kỳ
118.
Sản phẩm tiết kiệm nào sau đây cho phép khách hàng gửi tiền tự động từ tài khoản thanh toán vào tài khoản tiết kiệm
a)
Tiết kiệm gửi góp không theo định kỳ
b)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ
c)
Tiết kiệm gửi góp theo định kỳ
d)
Cả 1 và 3 đều đúng
119.
Định kỳ gửi tiền của sản phẩm Tiết kiệm gửi góp theo định kỳ là
a)
01 tháng/lần
b)
03 tháng/lần
c)
06 tháng/lần
d)
09 tháng/lần
120.
Sản phẩm Tiết kiệm gửi góp không theo định kỳ cho phép khách hàng được gửi tiền nhiều lần, lần gửi cuối cùng trước ngày đến hạn tối thiểu bao nhiêu tháng
a)
Tối thiểu 06 tháng
b)
Tối thiểu 12 tháng
c)
Tối thiểu 09 tháng
d)
Tối thiểu 08 tháng
121.
Sản phẩm Tiết kiệm gửi góp theo định kỳ có cho phép khách hàng gửi sớm/muộn so với định kỳ gửi không
a)
Có
b)
Không
122.
Công thức tính tổng số tiền tích lũy khi đến hạn
a)
Tổng số định kỳ gửi tiền x Số tiền tích lũy mỗi định kỳ
b)
Tổng số định kỳ gửi tiền + Số tiền tích lũy mỗi định kỳ
c)
(Tổng số định kỳ gửi tiền - 1) x Số tiền tích lũy mỗi định kỳ
d)
(Tổng số định kỳ gửi tiền + 1) x Số tiền tích lũy mỗi định kỳ
123.
Thời hạn gửi tiền cụ thể của sản phẩm tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ do Giám đốc chi nhánh loại I quyết định. Đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
124.
Điểm giống nhau về đặc tính sản phẩm giữa Sản phẩm "Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ" và "Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi trước định kỳ"
a)
Số tiền gửi tối thiểu
b)
Thời hạn gửi tiền
c)
Đồng tiền áp dụng
d)
Tất cả các đáp án trên
125.
Điểm khác nhau về đặc tính sản phẩm giữa Sản phẩm "Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ" và "Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi trước định kỳ"
a)
Số tiền gửi tối thiểu
b)
Thời hạn gửi tiền
c)
Phương thức trả lãi
d)
Đồng tiền áp dụng
126.
Có bao nhiêu sản phẩm tiết kiệm quy định tại Văn bản số 2236/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 31/7/2024
a)
4 sản phẩm
b)
5 sản phẩm
c)
6 sản phẩm
d)
7 sản phẩm
127.
Có bao nhiêu sản phẩm tiết kiệm gửi góp quy định tại Văn bản số 2236/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 31/7/2024
a)
1 sản phẩm
b)
2 sản phẩm
c)
3 sản phẩm
d)
4 sản phẩm
128.
Có bao nhiêu sản phẩm tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi định kỳ quy định tại Văn bản số 2236/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 31/7/2024
a)
1 sản phẩm
b)
2 sản phẩm
c)
3 sản phẩm
d)
4 sản phẩm
129.
Khách hàng có được chuyển giao quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm cho người khác khi Thẻ tiết kiệm chưa đến hạn thanh toán không
a)
Có
b)
Không
130.
Khách hàng có thể tra cứu, kiểm tra thông tin tiền gửi tiết kiệm qua hình thức nào
a)
Tổng đài hỗ trợ khách hàng của Agribank
b)
Qua hệ thống ngân hàng điện tử của Agribank
c)
Các điểm giao dịch của Agribank
d)
Tất cả các đáp án trên
131.
Sản phẩm nào sau đây cho phép khách hàng gửi tiền nhiều lần, rút 1 lần
a)
Tiết kiệm gửi góp không theo định kỳ
b)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ
c)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ
d)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ
132.
Sản phẩm nào sau đây cho phép khách hàng lĩnh lãi ngay khi gửi tiền
a)
Tiết kiệm gửi góp không theo định kỳ
b)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ
c)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ
d)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ
133.
Hình thức gia hạn của sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ
a)
Gia hạn gốc
b)
Gia hạn gốc + lãi
c)
Không được gia hạn
134.
Hình thức gia hạn của sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ
a)
Gia hạn gốc
b)
Gia hạn gốc + lãi
c)
Không được gia hạn
d)
Cả 1 và 2 đều đúng
135.
Quy định 2236/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 31/7/2024 có áp dụng đối với Agribank chi nhánh Campuchia không
a)
Có
b)
Không
136.
Khách hàng gửi tiền gửi tiết kiệm tại Chi nhánh Sở giao dịch có được phép rút tiền gửi tiết kiệm tại chi nhánh Tây Đô hay không
a)
Có
b)
Không
137.
Thời hạn gửi tiền cụ thể của sản phẩm tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ do Tổng Giám đốc quyết định. Đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
138.
Thời hạn mới của tiền gửi tiết kiệm được tính từ thời điểm nào
a)
Từ ngày đến hạn, không bao gồm ngày nghỉ, cuối tuần, ngày nghỉ lễ
b)
Từ ngày tiếp theo ngày đến hạn
c)
Từ ngày đến hạn, kể cả ngày nghỉ, cuối tuần, ngày nghỉ lễ
d)
Từ ngày liền kề trước ngày đến hạn
139.
Các hình thức gửi thêm tiền vào tài khoản Tiết kiệm gửi góp không theo định kỳ
a)
Tiền mặt
b)
Ủy nhiệm chi
c)
Chuyển khoản qua kênh điện tử
d)
Tất cả các đáp án trên
140.
Câu nào sau đây là đúng
a)
Lãi suất tiết kiệm lãi trước định kỳ thấp hơn mức lãi suất tiết kiệm lãi sau toàn bộ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi
b)
Lãi suất tiết kiệm lãi trước định kỳ bằng mức lãi suất tiết kiệm lãi sau toàn bộ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi
c)
Lãi suất tiết kiệm lãi trước định kỳ cao hơn mức lãi suất tiết kiệm lãi sau toàn bộ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi
141.
Điều kiện để mở tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt
a)
Khách hàng có tài khoản thanh toán tại Agribank, đã đăng ký sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử và gói dịch vụ tài chính hoặc phát hành thẻ ghi nợ của Agribank
b)
Tài khoản thanh toán sử dụng để thực hiện các giao dịch Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt có trạng thái hoạt động bình thường
c)
Tài khoản thanh toán sử dụng để thực hiện các giao dịch Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt có đủ số dư khả dụng
d)
Tất cả các đáp án trên
142.
Số tiền gửi tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt
a)
02 triệu đồng
b)
03 triệu đồng
c)
05 triệu đồng
d)
10 triệu đồng
143.
Số tiền rút gốc mỗi lần tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt
a)
1.000.000 đồng
b)
100.000 đồng
c)
100 USD
d)
100 EUR
144.
Số tiền duy trì tài khoản tối thiểu của Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt
a)
10.000.000 đồng
b)
5.000.000 đồng
c)
500 USD
d)
1.000.000 đồng
145.
Khách hàng gửi Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt, số dư 10 triệu đồng vào ngày 01/04/2025, lãi suất 5%. Khách hàng rút 1 triệu đồng vào ngày 03/4/2025. Lãi suất áp dụng đối với số tiền 1 triệu đồng rút ra là bao nhiêu (Biết lãi suất không kỳ hạn thấp nhất tại thời điểm 03/4/2025 là 0,1%)
a)
0%
b)
0,1%
c)
5%
d)
0,25%
146.
Khách hàng có số dư còn lại trên tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt là 10 triệu đồng. Khách hàng có thể rút một phần gốc tối đa bao nhiêu tiền
a)
10 triệu đồng
b)
1 triệu đồng
c)
9 triệu đồng
d)
Không được rút tiền
147.
Khách hàng rút tiền từ tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt bằng hình thức nào
a)
Tiền mặt
b)
Chuyển khoản vào tài khoản thanh toán của chính khách hàng mở tại Agribank
c)
Chuyển khoản vào tài khoản thanh toán của khách hàng sử dụng khi mở tài khoản
d)
Không có đáp án nào đúng
148.
Sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt có bao nhiêu hình thức chỉ thị đáo hạn?
a)
2 hình thức
b)
3 hình thức
c)
4 hình thức
d)
5 hình thức
149.
Lãi suất áp dụng đối với sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt là gì
a)
Lãi suất cố định
b)
Lãi suất thả nổi
c)
Lãi suất thả nổi cộng lãi suất thưởng gia tăng theo năm
d)
Tùy theo thỏa thuận giữa khách hàng và ngân hàng về hình thức lãi suất
150.
Thời hạn gửi tiền của Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt
a)
Tối thiểu 06 tháng
b)
Tối thiểu 03 tháng
c)
Tối đa 24 tháng
d)
Từ 03 tháng đến 24 tháng
151.
Tài khoản thanh toán chung có được sử dụng để thực hiện các giao dịch Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt không
a)
Có
b)
Không
152.
Câu nào sau đây là đúng
a)
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt tối đa bằng mức lãi suất tiền gửi trực tuyến VND đối với khách hàng cá nhân của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi
b)
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt bằng mức lãi suất tiền gửi trực tuyến VND đối với khách hàng cá nhân của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi cộng biên độ 0,2%
c)
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt bằng mức lãi suất tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi
d)
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt bằng mức lãi suất tiền gửi trực tuyến VND đối với khách hàng cá nhân của thời hạn tương ứng với thời hạn gửi trừ biên độ 0,2%
153.
Khách hàng đóng tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt trong vòng 03 ngày kể từ ngày mở tài khoản, khách hàng không được hưởng lãi. Đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
154.
Câu nào sau đây là đúng
a)
Các giao dịch của tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt thực hiện trước thời gian xử lý giao dịch cuối ngày được ghi nhận vào ngày kế tiếp
b)
Các giao dịch của tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt thực hiện trước thời gian xử lý giao dịch cuối ngày được ghi nhận theo đúng ngày thực tế phát sinh giao dịch của khách hàng
c)
Các giao dịch của tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt thực hiện trước thời gian xử lý giao dịch cuối ngày được ghi nhận vào ngày làm việc kế tiếp
d)
Các giao dịch của tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt thực hiện trước thời gian xử lý giao dịch cuối ngày không được ghi nhận
155.
Cá nhân người nước ngoài được phép gửi Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt với số tiền tối thiểu từ 1.000 USD
a)
Đúng
b)
Sai
156.
Các giao dịch của tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt thực hiện sau thời gian xử lý giao dịch cuối ngày được ghi nhận vào ngày làm việc kế tiếp. Đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
157.
Khách hàng có thể rút tiền/đóng tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt tại quầy giao dịch của Agribank. Đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
158.
Agribank nơi cung cấp sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt có trách nhiệm niêm yết thông tin nào sau đây
a)
Lãi suất
b)
Lợi ích của khách hàng khi sử dụng sản phẩm
c)
Biện pháp tra cứu khoản tiền gửi
d)
Tất cả các đáp án trên
159.
Đối với Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt, khách hàng đóng sớm tài khoản trong vòng 03 ngày kể từ khi mở tài khoản, áp dụng lãi suất nào
a)
Lãi suất 0%
b)
Lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm khách hàng đóng tài khoản
c)
Lãi suất không kỳ hạn thấp nhất tại thời điểm khách hàng đóng tài khoản
d)
1 hoặc 2
160.
Khách hàng có thể gửi Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt bằng đồng tiền nào
a)
EUR
b)
USD
c)
VND
d)
VND và ngoại tệ
161.
Chỉ thị đáo hạn của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt
a)
Tự động gia hạn gốc và lãi
b)
Tự động gia hạn gốc
c)
Tự động đóng tài khoản
d)
Tất cả các đáp án trên
162.
Hình thức trả lãi của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt là gì
a)
Lãi trả 1 lần khi đến hạn hoặc tại thời điểm khách hàng rút tiền một phần/đóng tài khoản trước hạn
b)
Lãi trả định kỳ hàng tháng
c)
Lãi trả ngay khi khách hàng mở tài khoản
d)
Lãi trả định kỳ hàng quý
163.
Khách hàng có thể khiếu nại, tra soát về giao dịch Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt qua kênh nào
a)
Trực tiếp tại quầy giao dịch
b)
Số điện thoại đường dây nóng của chi nhánh nơi khách hàng mở tài khoản
c)
Tổng đài 24/7 của Trung tâm Chăm sóc khách hàng Agribank
d)
Tất cả các đáp án trên
164.
Khách hàng có thể sử dụng số dư tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt để đảm bảo vay vốn tại Agribank không
a)
Có
b)
Không
165.
Khách hàng gửi Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt, số dư 10 triệu đồng vào ngày 01/04/2025, lãi suất 5%. Khách hàng rút 1 triệu đồng vào ngày 03/4/2025. Lãi suất áp dụng đối với số tiền còn lại là bao nhiêu (Biết lãi suất không kỳ hạn thấp nhất tại thời điểm 03/4/2025 là 0,1%)
a)
0%
b)
0,1%
c)
5%
d)
2,5%
166.
Khách hàng gửi Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt, số dư 10 triệu đồng vào ngày 01/04/2025, lãi suất 5%. Khách hàng rút 1 triệu đồng vào ngày 15/4/2025. Lãi suất áp dụng đối với số tiền 1 triệu đồng rút ra là bao nhiêu (Biết lãi suất không kỳ hạn thấp nhất tại thời điểm 15/4/2025 là 0,1%)
a)
0%
b)
0,1%
c)
5%
d)
2,5%
167.
Số lần rút gốc trước hạn đối với sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt
a)
5 lần
b)
10 lần
c)
20 lần
d)
Không giới hạn số lần rút gốc trước hạn trong thời hạn gửi
168.
Khách hàng có nhu cầu tra soát, khiếu nại về giao dịch Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt, chi nhánh hướng dẫn khách hàng thực hiện theo mẫu biểu nào
a)
Mẫu số 01/TGTTRGLH
b)
Mẫu số 02/TGTTRGLH
c)
Mẫu số 03/TGTTRGLH
d)
Không cần điền mẫu biểu
169.
Đối với những nội dung khiếu nại chưa thể giải quyết ngay, bộ phận tiếp nhận khiếu nại tra soát thông báo lại với khách hàng theo mẫu biểu nào
a)
Mẫu số 01/TGTTRGLH
b)
Mẫu số 02/TGTTRGLH
c)
Mẫu số 03/TGTTRGLH
d)
Không cần điền mẫu biểu
170.
Khách hàng có nhu cầu đóng tài khoản Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt tại quầy giao dịch của Agribank, chi nhánh hướng dẫn khách hàng thực hiện theo mẫu biểu nào
a)
Mẫu số 01/TGTTRGLH
b)
Mẫu số 02/TGTTRGLH
c)
Mẫu số 03/TGTTRGLH
d)
Không cần điền mẫu biểu
171.
Các dịch vụ không làm thay đổi số dư tài khoản thanh toán của khách hàng cá nhân trên các kênh ngân hàng điện tử của Agribank là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ tài chính
b)
Dịch vụ nạp tiền
c)
Dịch vụ thanh toán.
d)
Dịch vụ phi tài chính.
172.
Dịch vụ cho phép khách hàng sử dụng các tiện ích không liên quan đến giao dịch chuyển khoản hay thanh toán trên kênh điện tử của Agribank là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ tài chính
b)
Dịch vụ phi tài chính
c)
Dịch vụ thanh toán
d)
Đáp án 2 và 3 đúng
173.
Hiện nay, để thay đổi số điện thoại sử dụng dịch vụ SMS Banking, khách hàng cần thực hiện?
a)
Trực tiếp ra quầy giao dịch của Agribank để đăng ký thay đổi.
b)
Ủy quyền hoặc nhờ người khác đến Agribank đăng ký thay đổi.
c)
Gọi điện đến Tổng đài hoặc số điện thoại của chi nhánh Agribank để đăng ký thay đổi.
d)
Đăng ký trực tuyến trên Internet hoặc Mobile Banking.
174.
Khách hàng cá nhân phải làm gì để hủy dịch vụ Agribank Plus?
a)
Đến bất kỳ chi nhánh nào của Agribank để hủy dịch vụ.
b)
Gọi điện đến bất kỳ chi nhánh nào để hủy dịch vụ
c)
Tự hủy dịch vụ trên ứng dụng
d)
Tất cả các đáp án trên
175.
Việc đăng ký mới/ thay đổi/ bổ sung dịch vụ ngân hàng điện tử đối với khách hàng cá nhân được áp dụng như thế nào ?
a)
Gọi điện đến bất kỳ chi nhánh nào để đăng ký mới/ thay đổi
b)
Đến bất kỳ chi nhánh nào của Agribank để đăng ký mới/ thay đổi.
c)
Gọi điện đến tổng đài Agribank để đăng ký mới/ thay đổi
d)
Áp dụng đối với chính chủ tài khoản, không áp dụng ủy quyền.
176.
Đơn vị nào sau đây hỗ trợ xử lý khiếu nại về dịch vụ phi tài chính, VNTopup, chuyển khoản trong hệ thống trên hệ thống ngân hàng điện tử?
a)
Ban Khách hàng Cá nhân.
b)
Trung tâm Thẻ
c)
Trung tâm Dịch vụ Thanh toán và Kiều hối
d)
Trung tâm thanh toán.
177.
Loại tiền được áp dụng khi sử dụng dịch vụ tài chính qua dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank là gì?
a)
VND; USD và EUR.
b)
VND và USD.
c)
VND và EUR.
d)
VND và các loại tiền tệ khác triển khai khi có thông báo của Tổng Giám đốc.
178.
Loại tiền được áp dụng khi sử dụng dịch vụ phi tài chính qua dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank là gì?
a)
VND; USD và EUR.
b)
VND và USD.
c)
VND và ngoại tệ.
d)
Ngoại tệ.
179.
Agribank tạm ngừng cung cấp dịch vụ ngân hàng điện tử cho khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Ngoài giờ hành chính.
b)
Dịp lễ tết.
c)
Các lý do bất khả kháng ngoài tầm kiểm soát của Agribank.
d)
Ngày cuối tuần.
180.
Giao dịch chuyển tiền trong và ngoài hệ thống trên kênh Agribank Plus là dịch vụ gì?
a)
DỊch vụ thanh toán
b)
Dịch vụ tài chính
c)
Dịch vụ phi tài chính
d)
Tất cả các đáp án trên.
181.
Agribank có yêu cầu gì đối với tên đăng nhập của dịch vụ Agribank Plus?
a)
Số điện thoại bất kỳ.
b)
Tên do khách hàng tự đặt
c)
Cùng tên với dịch vụ Internet Banking
d)
Là số điện thoại di động khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ.
182.
Agribank có yêu cầu gì đối với tên đăng nhập của dịch vụ SMS Banking?
a)
Số điện thoại bất kỳ.
b)
Không cần đăng nhập bằng tên đăng nhập
c)
Cùng tên với dịch vụ Internet Banking
d)
Là số điện thoại đăng ký dịch vụ
183.
Bảo mật sinh trắc học được áp dụng đối với dịch vụ nào sau đây?
a)
SMS Banking
b)
Bankplus
c)
Agribank Plus
d)
Tất cả các đáp án trên
184.
dịch vụ chi trả kiều hối vào tài khoản tiền gửi của khách hàng mở tại Agribank qua hệ thống ngân hàng điện tử là dịch vụ gì?
a)
DỊch vụ thanh toán
b)
Dịch vụ tài chính.
c)
Dịch vụ phi tài chính.
d)
Dịch vụ nạp tiền
185.
Chức năng thanh toán qua mã VietQR được thực hiện trên các dịch vụ nào sau đây của Agribank?
a)
SMS Banking
b)
Agribank Plus
c)
Bankplus
d)
Tất cả các dịnh vụ trên
186.
Dịch vụ Apaybill trên kênh SMS Banking của Agribank là dịch vụ nào sau đây?
a)
Dịch vụ phi tài chính
b)
Dịch vụ thanh toán.
c)
Dịch vụ nạp tiền
d)
Dịch vụ tài chính.
187.
Trong các dịch vụ sau của Agribank dịch vụ nào là dịch vụ phi tài chính trên kênh SMS Banking?
a)
Tự động thông báo số dư khi tài khoản có biến động; vấn tin số dư và liệt kê 5 giao dịch gần nhất.
b)
Dịch vụ Vntopup và Apaybill
c)
Dịch vụ Vntopup, Apaybill và chuyển khoản trong hệ thống Agribank.
d)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank
188.
Dịch vụ thanh toán hóa đơn trên kênh SMS Banking thuộc nhóm dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ thanh toán.
b)
Dịch vụ tài chính.
c)
Dịch vụ phi tài chính
d)
Dịch vụ nạp tiền
189.
Việc áp dụng xác thực giao dịch tài chính đối với dịch vụ Agribank Plus được quy định như thế nào?
a)
Không quy định
b)
Áp dụng mật khẩu do khách hàng lựa chọn
c)
Áp dụng SMS OTP
d)
Áp dụng Soft OTP/SMS OTP/ Mật khẩu đăng nhập/ xác thực sinh trắc học hoặc kết hợp nhiều phương thực xác thực đối với từng hạn mức giao dịch
190.
Việc áp dụng xác thực giao dịch tài chính đối với dịch vụ SMS Banking được quy định như thế nào?
a)
Không quy định
b)
Áp dụng mật khẩu do khách hàng lựa chọn.
c)
Áp dụng SMS OTP
d)
Áp dụng SMS OTP/ Mật khẩu đăng nhập/ Bảo mật sinh trắc học đối với từng hạn mức giao dịch
191.
Đơn vị nào sau đây hỗ trợ xử lý khiếu nại về dịch vụ chi trả kiều hối vào tài khoản tiền gửi của khách hàng mở tại Agribank qua hệ thống ngân hàng điện tử?
a)
Ban Khách hàng Cá nhân
b)
Trung tâm Thẻ
c)
Trung tâm Dịch vụ Thanh toán và Kiều hối.
d)
Trung tâm thanh toán
192.
Đơn vị nào sau đây hỗ trợ xử lý khiếu nại về dịch vụ chuyển khoản liên ngân hàng qua số tài khoản trên hệ thống ngân hàng điện tử?
a)
Ban Khách hàng Cá nhân
b)
Trung tâm Thẻ
c)
Trung tâm Dịch vụ Thanh toán và Kiều hối
d)
Trung tâm thanh toán.
193.
Đơn vị nào sau đây hỗ trợ xử lý khiếu nại về dịch vụ chuyển khoản liên ngân hàng qua thẻ trên hệ thống ngân hàng điện tử?
a)
Ban Khách hàng Cá nhân
b)
Trung tâm Thẻ.
c)
Trung tâm Dịch vụ Thanh toán và Kiều hối
d)
Trung tâm thanh toán.
194.
Dịch vụ đặt vé máy bay, vé xe, vé tàu, phòng khách sạn, mua vé xem phim, thanh toán qua QR Code trên ứng dụng Agribank Plus là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ phi tài chính.
b)
Dịch vụ thanh toán.
c)
Dịch vụ tài chính
d)
Tất cả các đáp án trên.
195.
Khách hàng được quyền tra soát, khiếu nại trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch trên kênh điện tử?
a)
60 ngày.
b)
50 ngày
c)
30 ngày
d)
120 ngày.
196.
Dịch vụ Nạp tiền điện thoại, ví điện tử; mua thẻ điện thoại trên ứng dụng Agribank Plus là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ phi tài chính
b)
Dịch vụ tài chính
c)
Dịch vụ thanh toán
d)
Tất cả các đáp án trên.
197.
Dịch vụ Bankplus là dịch vụ mà Agribank hợp tác với đơn vị nào?
a)
Viettel.
b)
VN-Pay.
c)
MobiFone.
d)
Vinaphone.
198.
Sản phẩm dịch vụ nào không thuộc nhóm sản phẩm Ngân hàng điện tử của Agribank?
a)
SMS Banking.
b)
Agribank Plus.
c)
Sản phẩm Thẻ.
d)
Bankplus.
199.
Dịch vụ thương mại điện tử (e-Commerce) là dịch vụ gì?
a)
Đăng ký các dịch vụ trực tuyến trên kênh điện tử (liên kết ví điện tử...).
b)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank; Chuyển khoản liên ngân hàng.
c)
Sử dụng số dư khả dụng trong tài khoản thanh toán mở tại Agribank để thanh toán trực tuyến cho các giao dịch mua hàng hóa/dịch vụ hợp pháp, hợp lệ, được pháp luật cho phép trên website/ứng dụng của các nhà cung cấp dịch vụ/đơn vị hành chính công có kết nối hệ thống với Agribank.
d)
Đáp án 1 và 3 đúng
200.
Việc liên kết ví điện tử tại Agribank được áp dụng qua kênh nào?
a)
Tại quầy giao dịch.
b)
Trên kênh điện tử.
c)
Gọi điện đến tổng đài để đăng ký.
d)
Đáp án 1 và 2 đều đúng.
201.
Các dịch vụ thanh toán hóa đơn trên ứng dụng Agribank Plus là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ phi tài chính
b)
Dịch vụ tài chính.
c)
Dịch vụ thanh toán
d)
Tất cả các đáp án trên;
202.
Dịch vụ VnTopUp là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ cho phép khách hàng thanh toán hóa đơn, các loại hàng hóa, dịch vụ
b)
Dịch vụ cho phép khách hàng nạp tiền điện thoại, nạp tiền dịch vụ khác.
c)
Dịch vụ cho phép khách hàng chuyển khoản trong hệ thống Agribank;
d)
Tất cả các đáp án trên.
203.
Phí tin nhắn dịch vụ thông báo số dư, biến động số dư tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn là bao nhiêu (Đã bao gồm VAT)?
a)
Tối đa là 10.000 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.000 đồng/tài khoản
b)
Tối đa là 11.000 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.500 đồng/tài khoản.
c)
Tối đa là 8.800 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.500 đồng/tài khoản.
d)
Tối đa là 9.900 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.500 đồng/tài khoản
204.
Agribank quy định về bảo mật thông tin đối với dịch vụ ngân hàng điện tử như thế nào?
a)
Việc bảo mật thông tin khách hàng thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật, Ngân hàng Nhà nước và Agribank;
b)
Chi nhánh có trách nhiệm giữ bí mật thông tin khách hàng và không được phép cung cấp cho khách hàng thông tin (chữ ký mẫu, thông tin về nhân thân khách hàng) để phục vụ cho việc khách hàng đăng ký/sửa đổi/bổ sung/khóa/hủy các dịch vụ ngân hàng điện tử
c)
Chi nhánh khuyến nghị khách hàng có trách nhiệm bảo quản, bảo mật Tên đăng nhập, Mật khẩu đăng nhập, OTP… để đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin khi sử dụng dịch vụ
d)
Tất cả các đáp án trên.
205.
Agribank quy định về quản lý chứng từ đối với dịch vụ ngân hàng điện tử như thế nào?
a)
Chứng từ giao dịch của khách hàng thông qua dịch vụ ngân hàng điện tử được sử dụng và lưu trữ dưới dạng chứng từ điện tử theo quy định của Agribank trong từng thời kỳ , quy định về chứng từ điện tử trong hoạt động ngân hàng và pháp luật có liên quan.
b)
Khi có nhu cầu, khách hàng có thể đến bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank xuất trình Giấy tờ tùy thân (bản gốc, còn hiệu lực) của chủ tài khoản và các giấy tờ liên quan khác (nếu có) để yêu cầu nhận chứng từ giao dịch liên quan đến giao dịch phát sinh trên hệ thống ngân hàng điện tử.
c)
Khách hàng tự lưu trữ và quản lý
d)
Đáp án 1 và 2 đúng.
206.
Chức năng Tra cứu vị trí đặt máy rút tiền tự động (ATM) của dịch vụ SMS Banking là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ thanh toán
b)
Dịch vụ tài chính
c)
Dịch vụ phi tài chính.
d)
Tất cả các đáp án trên;
100 %
