Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập thi chức danh LCC
Total questions: 116
Worksheet time: 58mins
Name
Class
Date
1.
Trường hợp Khách hàng là công ty cổ phần có đơn vị trực thuộc là chi nhánh hạch toán độc lập. Điều nào sau đây đúng:
a)
(1) RM đề nghị khách hàng cung cấp BCTC riêng lẻ của Khách hàng + BCTC riêng lẻ của Chi nhánh trực thuộc
b)
(2)RM đề nghị khách hàng cung cấp BCTC hợp nhất của Khách hàng và các đơn vị trực thuộc
c)
(1) RM đề nghị khách hàng cung cấp BCTC riêng lẻ của Khách hàng + BCTC riêng lẻ của Chi nhánh trực thuộc; hoặc (2) cung cấp BCTC hợp nhất của Khách hàng và các đơn vị trực thuộc
d)
(3)RM thực hiện đánh giá Khách hàng dựa trên BCTC riêng lẻ được cung cấp (không cần yêu cầu bổ sung BCTC riêng lẻ của Chi nhánh)
2.
Công thức để tính cân đối tiền hàng là:
a)
= Phải thu khách hàng (131) + Hàng tồn kho (140)+ Trả trước người bán (132) + Tiền và tương đương tiền (110) + Thuế GTGT được khấu trừ (152) - Vay và nợ ngắn hạn (320) - Phải trả người bán (311) - Người mua trả tiền trước (312)
b)
= Phải thu khách hàng (131) + Hàng tồn kho (140)+ Trả trước người bán (132) + Tiền và tương đương tiền (110) + Thuế GTGT được khấu trừ (152) - ABS (Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi) (137) - Vay và nợ ngắn hạn (320) - Phải trả người bán (311) - Người mua trả tiền trước (312)
c)
= Phải thu khách hàng (131) + Hàng tồn kho (140)+ Trả trước người bán (132) + Tiền và tương đương tiền (110) - ABS (Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi) (137) - Vay và nợ ngắn hạn (320) - Phải trả người bán (311) - Người mua trả tiền trước (312)
d)
= Phải thu khách hàng (131) + Hàng tồn kho (140)+ Trả trước người bán (132) + Tiền và tương đương tiền (110) + Thuế GTGT được khấu trừ (152) - ABS (Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi) (137) - Vay và nợ ngắn hạn (320) - Phải trả người bán (311)
3.
Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Gía trị " Vòng quay vốn lưu động ", khi tính toán hạn mức cho vay được xác định dựa trên?
a)
Vòng quay VLĐ năm/ kỳ gần nhất theo BCTC
b)
Kế hoạch của khách hàng
c)
Trung bình cộng Vòng quay VLĐ 2,3 năm gần nhất theo BCTC
d)
360 chia (:) chu kỳ kinh doanh bình quân các năm hoặc 360 : chu kỳ kinh doanh năm gần nhất
4.
Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Gía trị " Vòng quay LC ", khi tính toán nhu cầu LC được xác định dựa trên?
a)
360 chia (:) thời gian từ lúc phát hành LC đến lúc thanh toán LC ( thời điểm thanh toán L/C = Thời điểm l/c hết hạn + số ngày L/C được thanh toán) ví dụ với L/C trả chậm là số ngày trả chậm, với L/C trả ngay là 5 ngày làm việc
b)
360 chia (:) thời gian từ lúc phát hành LC đến ngày hết hạn LC
c)
theo Kế hoạch của Khách hàng, tham khảo hợp đồng đầu vào, đầu ra, LC đã phát hành nếu có
d)
360 chia (:) thời gian từ lúc phát hành LC đến ngày giao hàng muộn nhất
5.
Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Gía trị " Vòng quay bảo lãnh ", khi tính toán nhu cầu/ hạn mức bảo lãnh được xác định dựa trên?
a)
360 chia (:) thời gian bảo lãnh, trong đó thời gian bảo lãnh với BLDT theo hồ sơ mời thầu, BL thực hiện hợp đồng; BL tiền tạm ứng, BL bảo hành theo HĐ đầu ra; BL thanh toán theo HĐ đầu vào
b)
Kế hoạch của khách hàng
c)
360 chia (:) thời gian bảo lãnh, trong đó thời gian bảo lãnh với BLDT, BL thực hiện hợp đồng, BL tiền tạm ứng, BL bảo hành theo HĐ đầu ra; BL thanh toán theo HĐ đầu vào
d)
360 chia (:) thời gian bảo lãnh, trong đó thời gian bảo lãnh với BLDT; BL thực hiện hợp đồng; BL tiền tạm ứng, BL bảo hành theo hồ sơ mời thầu; BL thanh toán theo HĐ đầu vào
6.
DSCR (Tỷ số khả năng trả nợ) được tính toán như nào
a)
(EBITDA - thuế) /( Nợ trung dài hạn đến hạn trả + lãi vay)
b)
EBITDA /( Nợ trung dài hạn đến hạn trả + lãi vay)
c)
(EBITDA - lãi vay) /( Nợ trung dài hạn đến hạn trả + lãi vay)
d)
(EBIT - Khấu hao) /( Nợ trung dài hạn đến hạn trả + lãi vay)
7.
Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Công ty Prudential kinh doanh dược, y tế có Doanh thu dự kiến phát hành bảo lãnh dự thầu, thực hiện hợp đồng là 300 tỷ, tỷ lệ bảo lãnh dự thầu là 5%; vòng quay bảo lãnh dự thầu dự kiến là 3 vòng/năm; Tỷ lệ BL THHĐ là 10%, vòng quay BLTHHĐ là 1 vòng/năm ; Nhu cầu bảo lãnh bình quân dự kiến của Công ty Prudential là bao nhiêu:
a)
30 tỷ đồng
b)
35 tỷ đồng
c)
40 tỷ đồng
d)
37 tỷ đồng
8.
Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Công ty Silver có các số liệu dự kiến 2025 như sau:
- Doanh thu 450 tỷ đồng
- Gía vốn hàng bán: 350 tỷ đồng
- Khấu hao 9 tỷ
- LN trước thuế 1 tỷ
- Vòng quay VLĐ dự kiến 2 vòng/năm
- Vốn tự có 100 tỷ
- Vốn chiếm dụng từ người mua, người bán, nội bộ dự kiến 80 tỷ
Vốn lưu động mà công ty Silver cần bổ sung là:
a)
40 tỷ đồng
b)
50 tỷ đồng
c)
60 tỷ đồng
d)
70 tỷ đồng
9.
Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Vốn lưu động cần bổ sung được tính toán như sau:
a)
(Doanh thu - LN trước thuế - khấu hao )/ vòng quay VLĐ - Vốn tự có - chiếm dụng người mua, người bán
b)
(Doanh thu - LN trước thuế - khấu hao - thuế phải nộp)/ vòng quay VLĐ - Vốn tự có
c)
(Doanh thu - LN trước thuế)/ vòng quay VLĐ - Vốn tự có - chiếm dụng người mua, người bán
d)
(Doanh thu - LN trước thuế - khấu hao - thuế phải nộp)/ vòng quay VLĐ - Vốn tự có - chiếm dụng người mua, người bán
(Siêu nhỏ: không trừ chiếm dụng người mua, người bán)
10.
Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Chu kỳ kinh doanh được tính toán như sau:
a)
thời gian tồn kho bình quân + thời gian phải trả bình quân - thời gian phải thu bình quân
b)
thời gian tồn kho bình quân + thời gian phải thu bình quân + thời gian phải trả bình quân
c)
thời gian tồn kho bình quân + thời gian phải thu bình quân - thời gian phải trả bình quân
(Nguyên nhân: Chu kỳ kinh doanh tính từ khi doanh nghiệp bỏ tiền kinh doanh đến khi thu được tiền, T: nhập hàng, T + 90: trả tiền cho đầu vào, T + 180: Tồn kho - đến khi bán; T+ 270: thu tiền từ Khách hàng, chu kỳ kinh doanh được tính từ khi T+ 90 đến T+270 = Phải thu + HTK - Phải trả)
d)
thời gian tồn kho bình quân - thời gian phải thu bình quân - thời gian phải trả bình quân
11.
Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Với phương án trung dài hạn đầu tư TSCĐ, Nguồn trả nợ gốc của Phương án trả nợ gốc đều theo kỳ được tính toán như sau:
a)
Nguồn trả nợ gốc = Khấu hao TSCĐ của phương án + Lợi nhuận sau thuế của phương án
b)
Nguồn trả nợ gốc = Lợi nhuận sau thuế của phương án
c)
Nguồn trả nợ gốc = Khấu hao TSCĐ hiện tại + Lợi nhuận sau thuế của phương án
d)
Nguồn trả nợ gốc = Khấu hao TSCĐ hiện tại + Khấu hao TSCĐ của phương án + Lợi nhuận sau thuế của phương án
12.
Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, DSCR (Tỷ số khả năng trả nợ) phản ánh điều gì?
a)
Khả năng thanh toán lãi vay của Doanh nghiệp
b)
Khả năng thanh toán lãi vay và nợ gốc dài hạn đến hạn trả trong năm của Doanh nghiệp
c)
Khả năng thanh toán nợ gốc dài hạn đến hạn trả trong năm của Doanh nghiệp
d)
Khả năng thanh toán nợ vay ngắn hạn của Doanh nghiệp
13.
Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Với phương án trung dài hạn đầu tư TSCĐ, Cân đối nguồn trả nợ của Phương án trả nợ gốc đều theo kỳ được tính toán như sau:
a)
Cân đối nguồn trả nợ = (Khấu hao TSCĐ hiện tại + Khấu hao TSCĐ của PA + Lợi nhuận sau thuế ) - (Nợ gốc lãi phải trả của PA + trả gốc lãi dư nợ trung dài hạn hiện có)
b)
Cân đối nguồn trả nợ = (Khấu hao TSCĐ hiện tại + Khấu hao TSCĐ của PA + Lợi nhuận sau thuế ) - (Nợ gốc phải trả của PA + trả gốc lãi dư nợ trung dài hạn hiện có)
c)
Cân đối nguồn trả nợ = (Khấu hao TSCĐ hiện tại + Khấu hao TSCĐ của PA + Lợi nhuận sau thuế ) - (Nợ gốc phải trả của PA + trả gốc dư nợ trung dài hạn hiện có)
d)
Cân đối nguồn trả nợ = (Khấu hao TSCĐ hiện tại + Khấu hao TSCĐ của PA + Lợi nhuận sau thuế ) - Nợ gốc lãi phải trả của PA
14.
Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, KH Star 1 có phương án trung dài hạn đầu tư TSCĐ như sau:
1. Trả gốc hàng tháng của Phương án: 300 trđ
2. Trả lãi hàng tháng của phương án: 100 trđ
3. Trả gốc hàng kỳ dư nợ trung dài hạn hiện có:0
4. Khấu hao TSCĐ hiện có: 100 trđ
5. Khấu hao TSCĐ của phương án: 300 trđ
6. Lợi nhuận: 400 trđ
Cân đối nguồn trả nợ của Phương án trên sẽ bằng:
a)
500 trđ / Cân đối nguồn trả nợ = (Khấu hao TSCĐ hiện tại + Khấu hao TSCĐ của PA + Lợi nhuận sau thuế ) - (Nợ gốc phải trả của PA + trả gốc dư nợ trung dài hạn hiện có)
b)
400 trđ
c)
300 trđ
d)
200 trđ
15.
Thời gian tối đa được điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án so với văn bản chấp thuận lần đầu là bao lâu?
a)
12 tháng (Điều 41 Luật Đầu tư 2020), trên 12 tháng phải điều chỉnh văn bản chấp thuận đầu tư
b)
18 tháng
c)
24 tháng
d)
36 tháng
16.
Nhà đầu tư có dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a)
Thay đổi địa điểm đầu tư
b)
Thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên nhưng không thay đổi quy mô dự án đầu tư
c)
Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà tổng thời gian đầu tư dự án vượt quá 12 tháng
d)
Thay đổi mục tiêu đầu tư dự án
17.
KH đã được MB tài trợ dự án trung hạn với thời gian ân hạn 12 tháng, gốc lãi trả hàng tháng. KH đề xuất điều chỉnh thời gian ân hạn là 18 tháng, thời hạn vay giữ nguyên, gốc trả hàng quý, lãi trả hàng tháng. Đây có được coi là PA cơ cấu nợ?
a)
Có ( do đây là phương án điều chỉnh kỳ hạn trả nợ/ Cơ cấu nợ gồm điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ)
b)
Không
18.
Nhà đầu tư A được chấp thuận dự án du lịch sinh thái tại Lâm Đồng. Sau một thời gian, họ muốn chuyển mục tiêu sang xây dựng khu nghỉ dưỡng cao cấp. Theo Luật Đầu tư, họ cần làm gì?
a)
Làm hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất
b)
Không cần làm gì vì mục tiêu dự án tương tự nhau
c)
Doanh nghiệp trình cấp có thẩm quyền theo quy định tại điều lệ
d)
Thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư
19.
Khách hàng cấp Quyết định chủ trương đầu tư dự án trang trại heo với tên dự án là Trang trại chăn nuôi lợn thịt A, mục tiêu dự án chăn nuôi lợn thịt. Thực tế triển khai, Khách hàng sẽ đầu tư trang trại rồi cho công ty X thuê. Ngân hàng có thể cho KH vay với theo QĐ chủ trương đầu tư không?
a)
Có, do Khách hàng thực hiện đúng là xây dựng trang trại heo
b)
Có trong trường hợp KH có hồ sơ xin phê duyệt dự án gửi CQNN có mô tả phương án kinh doanh trong đó có “xây dựng trang trại” “cho thuê lại” và/ hoặc “hợp tác kinh doanh trang trại”
c)
Có trong trường hợp Khách hàng có xác nhận của cơ quan cấp phép cho phép chủ đầu tư được cho thuê lại và/ hoặc hợp tác kinh doanh trang trại
d)
Có cho vay tái tài trợ khi Khách hàng có chứng từ chứng minh KH cho thuê lại đã báo cáo nộp thuế và CQNN cũng đang chấp thuận về hồ sơ kê khai nộp thuế của Khách hàng
20.
Khách hàng thực hiện dự án đầu tư nhà máy tấm lợp tôn công nghệ cao với diện tích sử dụng 20000 m2, Khách hàng phải lập chi tiết quy hoạch xây dựng 1/500 không?
a)
Có vì chủ đầu tư thực hiện dự án với quy mô 2ha
b)
Không vì chủ đầu tư thực hiện dự án không phải là dự án chung cư và nhỏ hơn 5ha
c)
Có do CQNN cần phải quản lý quy hoạch chi tiết
21.
Nhà đầu tư có dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư nếu kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà tổng thời gian đầu tư dự án vượt quá :
a)
12 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư
b)
18 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư
c)
24 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư
d)
36 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư
22.
Nếu tổng mức đầu tư của Khách hàng có suất đầu tư thấp hơn suất thấp hơn Bộ xây dựng hoặc các dự án khác thì có rủi ro gì không?
a)
Không, Khách hàng đã tối ưu chi phí
b)
Có, Khách hàng chưa có kinh nghiệm để dự kiến hết các chi phí
23.
Vốn tự có, huy động khác của Khách hàng tham gia dự án đầu tư dự án trung dài hạn căn cứ vào:
a)
Vốn lưu động ròng theo BCTC của KH
b)
Vốn góp của các cổ đông theo tiến độ có hồ sơ chứng minh
c)
Các nguồn thu trên hợp đồng cụ thể của KH
d)
Nguồn tạm ứng của đối tác đầu ra/Vốn chiếm dụng của Nhà thầu/vốn huy động từ người mua nhà
24.
Khi nhận TSĐB là quyền tài sản phát sinh từ Hợp đồng thuê đất/thuê lại đất trong KCN/CCN thì trường hợp nào phải có cam kết với bên cho thuê đất không phải cơ quan nhà nước?
a)
Khách hàng chưa có Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất
b)
Khách hàng đã được cấp GCN nhưng chưa được ghi nhận thông tin sở hữu tài sản gắn liên với đất trên GCN
c)
Khách hàng đã hoàn thiện ghi nhận thông tin sở hữu tài sản gắp liền với đất trên GCN nhưng Hợp đồng thuê đất có nội dung hạn chế việc Khách hàng chuyển nhượng/bán tài sản gắn liền với đất và/hoặc chuyển giao hợp đồng thuê lại đất
d)
Tất cả phương án trên
25.
Tổng mức đầu tư của Dự án gồm những chi phí nào
a)
Chi phí đền bù GPMB; Chi phí tiền đất; Chi phí xây dựng; Chi phí thiết bị;Chi phí tư vấn;Chi phí quản lý dự án;Chi phí dự phòng
b)
Chi phí đền bù GPMB; Chi phí tiền đất; Chi phí xây dựng; Chi phí thiết bị;Chi phí tư vấn;Chi phí quản lý dự án;Chi phí dự phòng; Chi phí lãi vay
c)
Chi phí đền bù GPMB; Chi phí tiền đất; Chi phí xây dựng; Chi phí thiết bị;Chi phí tư vấn;Chi phí quản lý dự án;Chi phí dự phòng; Chi phí lãi vay; Chi phí vốn lưu động
26.
Khách hàng đề xuất phương án tái tài trợ dự án đã hoàn thiện ghi nhận công trình trên GCN QSĐ. Tuy nhiên, hồ sơ cung cấp có tổng mức đầu tư theo Giấy chứng nhận đầu tư chênh lệch với hồ sơ quyết toán thì KH có phải điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư không?
a)
có
b)
không (do đã được quyết toán và được cơ quan nhà nước chấp thuận khi quyết toán)
27.
Công ty D triển khai một nhà máy tại Đồng Nai. Do ảnh hưởng dịch bệnh, tiến độ bị chậm 18 tháng so với kế hoạch ban đầu. Công ty muốn gia hạn tiến độ, họ có được phép không?
a)
Có, vì trong giới hạn cho phép 24 tháng
b)
Không, phải xin lại giấy chứng nhận đầu tư
c)
Chỉ được gia hạn nếu có sự cho phép bằng văn bản từ ngân hàng
d)
Không, phải khởi động lại toàn bộ dự án
28.
Các dự án cần có chấp thuận chủ trưởng của UBND tình
a)
Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu hoặc nhận chuyển nhượng
b)
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua)
c)
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (golf);
d)
dự án đầu tư có đề nghị cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trừ trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân không thuộc diện phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai
29.
Khi chạy dòng tiền dự án, tổng mức đầu tư của dự có bao gồm VAT không?
a)
Không bao gồm VAT nếu không tính dòng tiền từ hoàn VAT
b)
Có bao gồm VAT, và có tình dòng tiền hoàn VAT
c)
Cả 2 phương án trên
30.
KH đầu tư dự án trang trại chăn nuôi lợn thịt và cho thuê với công suất 24.000 con lợn thịt/6 tháng. Theo quyết định chủ trương đầu tư thì Tổng mức đầu tư là 160 tỷ đồng, với cơ cấu vốn tự có 48 tỷ đồng , vốn huy động khác là 112 tỷ đồng. Thực tế Khách hàng đã đầu tư hết 208 tỷ đồng, trong đó vốn tự có là 88 tỷ đồng, vốn vay là 120 tỷ đồng. Khách hàng có phải điều chỉnh Giấy chấp thuận chủ trương đầu tư không?
a)
Có, vì tăng tổng mức đầu tư hơn 30% so với Giấy chứng nhận đầu tư
b)
Có, vì Khách hàng thay đổi tổng mức đầu tư và vốn tự có tham gia dự án
c)
Không, do Khách hàng không thay đổi quy mô đầu tư
31.
Theo quy định sản phẩm xây lắp, điều kiện Khách hàng cần đảm bảo có Hệ số nợ vay và thuê tài chính ngắn hạn trên Doanh thu bình quân 02 năm gần nhất là bao nhiêu?
a)
≤ 30%
b)
≤ 40%
c)
≤ 50%
d)
≤ 60%
32.
Theo quy định sản phẩm xây lắp; Khi tài trợ Nhà thầu phụ yêu cầu Nhà thầu chính đáp ứng điều kiện gì?
a)
Nhà thầu chính thuộc danh mục Đối tác đầu ra được quy hoạch tại Sản phẩm
b)
Nhà thầu chính không có lịch sử chậm thanh toán cho KH trong 01 năm gần nhất
c)
Nhà thầu chính không có nợ nhóm 2 trong 12 tháng căn cứ CIC
d)
Nhà thầu chính không bị mất cân đối tài chính trong năm gần nhất
33.
Theo quy định sản phẩm xây lắp, Giới hạn giải tỏa tiền tạm ứng để trả trước cho nhà cung cấp là bao nhiêu
a)
≤ 20%
b)
≤ 30%
c)
≤ 40%
d)
≤50%
34.
Theo quy định sản phẩm xây lắp tại QĐ 4754/QĐ-HS, Điều kiện giải ngân tiền mặt theo quy định sản phẩm là
a)
Tối đa không quá 30% doanh số cho vay
b)
Tỷ lệ cho vay tiền mặt tùy theo lại công trình xây dựng, lắp đặt
c)
Không vượt quá phần dự toán chi phí nhân công, chi phí hóa đơn nhỏ lẻ của công trình
d)
Không vượt quá phần tạm ứng công trình
35.
Tại quy định sản phẩm xây lắp QĐ 4754/QĐ-HS, Theo Hướng dẫn tính toán HMCT, vòng quay VLĐ thông thường
a)
Công trình xây lắp 6 - 7 tháng
b)
Công trình lắp đặt 5 - 6 tháng
c)
Công trình xây lắp, công trình lắp đặt tối đa 9 tháng
d)
Công trình giao thông 7 - 9 tháng
36.
Theo quy định sản phẩm xây lắp tại QĐ 4754/QĐ-HS; Khách hàng SME hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình, MB có thể tài trợ cho KH theo tỷ lệ như thế nào?
a)
Tối đa 80% * (Giá trị Hợp đồng - Giá trị đã tạm ứng, đã thanh toán)
b)
Tối đa 90% *(giá trị nghiệm thu - Giá trị đã thanh toán - Giá trị đã hoàn ứng) + 40% * Giá trị SLDD
c)
Tối đa 90% *(giá trị nghiệm thu - Giá trị đã thanh toán - Giá trị đã hoàn ứng) + 70% * Giá trị SLDD
d)
Tối đa 70% * (Giá trị Hợp đồng - Giá trị đã tạm ứng, đã thanh toán)
37.
Cách thức thu nợ khi tiền về đối với Gói sản phẩm tài trợ ngành xây lắp là gì?
a)
Thu nợ tối thiểu 100% số tiền phương án chuyển về
b)
- Đối với khoản tiền thanh toán thuộc 50% giá trị đầu của Hợp đồng thi công: Thu nợ tối thiểu 80% số tiền của Phương án được chuyển về
- Đối với khoản tiền thanh toán thuộc 50% giá trị còn lại của Hợp đồng thi công: Thu nợ tối thiểu 100% số tiền của Phương án được chuyển về
c)
- Thu nợ tối thiểu 80% số tiền phương án chuyển về
d)
- Đối với khoản tiền thanh toán thuộc 50% giá trị đầu của Hợp đồng thi công: Thu nợ tối thiểu 50% số tiền của Phương án được chuyển về
- Đối với khoản tiền thanh toán thuộc 50% giá trị còn lại của Hợp đồng thi công: Thu nợ tối thiểu 80% số tiền của Phương án được chuyển về.
38.
Theo GSP tài trợ DN sản xuất, kinh doanh, lắp đặt thiết bị ngành điện tại QĐ số 3747 QĐ - HS:
-Công ty Star 1 là doanh nghiệp sản xuất thiết bị điện, có DSXNK năm 2023 đạt 2 triệu USD và tỷ trọng doanh thu từ đối tác đầu ra là EVN chiếm 60% tổng doanh thu năm 2023.
- Công ty Star 2 là doanh nghiệp thương mại thiết bị điện, có DSXNK năm 2023 cũng đạt 2 triệu USD. Đối tác đầu ra của KH bao gồm nhóm EVN, Doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân khác. Trong đó, đối tác đầu ra có DSPSN lớn nhất trong năm 2023 là Nhóm doanh nghiệp tư nhân đạt 80 tỷ (~50% tổng doanh thu của KH)
- Công ty Star 3 có doanh số xuất nhập khẩu đạt 3 triệu USD
Khách hàng nào thuộc đối tượng ưu tiên của GSP ngành thiết bị điện không?
a)
Công ty Star 1 và star 3 là đối tượng ưu tiên. Công ty Star 2 không là đối tượng ưu tiên (Đối tượng ưu tiên gồm: Đầu ra > 50% NhómEVN, DN nhà nước hoặc DS XNK trên 3 triệu đô, Phương án 2 k đáp ứng)
b)
Công ty Star 1 và Star 2 đều là Khách hàng ưu tiên do có đối tác đầu ra đều là EVN
c)
Công ty Star 1 là đối tượng ưu tiên; Công ty Star 2 và 3 không là đối tượng ưu tiên
d)
Công ty Star 2,3 là đối tượng ưu tiên. Công ty Star 1 không là đối tượng ưu tiên
39.
Theo GSP cấp tín dụng ngắn hạn dành cho KH SME phân khúc nhỏ và vừa tại QĐ 4009/QĐ- HS; hạn mức chưa có đầu ra (hạn mức tồn trữ) như sau:
a)
Hạn mức chưa có đầu ra = Giá trị hạn mức x Tỷ trọng doanh thu chưa có đầu ra
b)
Đối với phương án tài trợ chưa có đầu ra cụ thể: không tài trợ mặt hàng không luân chuyển trong kỳ (căn cứ chi tiết nhập xuất tồn năm gần nhất và/hoặc lũy kế từ đầu năm đến 30/06 và/hoặc đến tháng liền kề trước thời điểm cấp tín dụng).
c)
Trường hợp tài trợ tồn trữ trên cơ sở KH bổ sung được hợp đồng/đơn hàng đầu ra sau khi giải ngân, dư nghĩa vụ (cho vay, BLTT, LC) của phương án vẫn tính vào giới hạn Hạn mức tồn trữ ( sai so sẽ được loại khỏi giới hạn tồn trữ, tính sang giới hạn có đầu ra)
d)
Trường hợp tài trợ tồn trữ trên cơ sở KH bổ sung được hợp đồng/đơn hàng đầu ra sau khi giải ngân, dư nghĩa vụ (cho vay, BLTT, LC) của phương án được tính vào giới hạn Hạn mức có đầu ra.
40.
Theo GSP tài trợ ngành cơ khí tại QĐ số 997/QĐ-HS; Đối tượng nào sau đây thuộc đối tượng của GSP ngành Cơ khí
a)
DN thương mại SP cơ khí: kinh doanh các loại MMTB, linh kiện, phụ kiện bao gồm thương mại NVL kim loại
b)
DN sản xuất, gia công cơ khí (Cơ khí chính xác, cơ khí thông thường)
c)
DN thương mại SP cơ khí: kinh doanh các loại MMTB, linh kiện, phụ kiện không bao gồm thương mại NVL kim loại
d)
DN thương mại SP cơ khí: kinh doanh các loại MMTB, linh kiện, phụ kiện không bao gồm thương mại NVL kim loại
41.
Theo GSP SP Dược, Vật tư, TBYT tại QĐ số 7055/QĐ-HS; Những trường hợp nào sau đây là KH ưu tiên của GSP ngành Dược, Vật tư, Thiết bị y tế
a)
Khách hàng có Tỷ trọng doanh thu từ nhóm đối tác đầu ra ETC chiếm tối thiểu (≥) 50% tổng doanh số phát sinh 131 năm gần nhất.
b)
Khách hàng là nhà phân phối chính hãng/đại lý độc quyền (thị trường cả nước/theo khu vực) của các hãng Dược phẩm, Vật tư, TBYT uy tín trên thế giới
c)
Khách hàng được MB cấp tín dụng chỉ với các phương án có đối tác đầu ra thuộc hệ ETC
d)
Khách hàng có Doanh số XNK ≥ 2 triệu USD – Không bao gồm doanh số nhập khẩu MMTB ). Khách hàng cam kết chuyển dịch TTQT,TTTM về MB tương ứng với tỷ lệ thị phần dư nợ bình quân của MB trong 12 tháng gần nhất/Tổng dư nợ bình quân KH 12 tháng gần nhất theo CIC. Trường hợp vi phạm cam kết, KH không được áp dụng điều kiện (6) này tại kỳ tái cấp hạn mức.
42.
Theo GSP SP Dược, Vật tư, TBYT tại QĐ số 7055/QĐ-HS; Điều nào sau đây đúng:
a)
Đối với tài trợ mảng dược, vật tư y tế: Tài trợ không có đầu ra cụ thể
Đối với tài trợ mảng thiết bị y tế: tài trợ có đầu ra
b)
Đối với tài trợ mảng dược, vật tư y tế: Tài trợ không có đầu ra cụ thể
Đối với tài trợ mảng thiết bị y tế: Với TBYT được mua bán như hàng hóa thông thường: ưu tiên tài trợ có đầu ra cụ thể; với TBYT còn lại: tài trợ không có đầu ra
c)
Đối với tài trợ mảng dược, vật tư y tế: Tài trợ không có đầu ra cụ thể
Đối với tài trợ mảng thiết bị y tế: Với TBYT được mua bán như hàng hóa thông thường: ưu tiên tài trợ có đầu ra cụ thể; với TBYT còn lại: tài trợ không có đầu ra
d)
Đối với tài trợ mảng dược, vật tư y tế: Tài trợ không có đầu ra cụ thể
Đối với tài trợ mảng thiết bị y tế: Với TBYT được mua bán như hàng hóa thông thường: ưu tiên tài trợ có đầu ra cụ thể; với TBYT còn lại: tài trợ có đầu ra (Mảng thiết bị kiểu gì cũng phải ưu tiên đầu ra)
43.
Theo GSP tài trợ TDH đầu tư TSCĐ và Dự án dành cho KH SME tại QĐ số 756/QĐ-HS;
Điều kiện về vốn tự có tối thiểu trong cơ cấu nguồn vốn dự án trong trường hợp không có TSBĐ độc lập ngoài tài sản hình thành từ vốn vay
a)
Dự án mở rộng: ≥20% TMĐT dự án;
Dự án mới: ≥25% TMĐT dự án
b)
Dự án mở rộng: ≥30% TMĐT dự án;
Dự án mới: ≥20% TMĐT dự án
c)
Dự án mở rộng: ≥20% TMĐT dự án;
Dự án mới: ≥30% TMĐT dự án
d)
Dự án mở rộng: ≥25% TMĐT dự án;
Dự án mới: ≥30% TMĐT dự án
44.
Theo GSP xăng dầu tại QĐ số 3555/QĐ-HS; Đối tượng KH được áp dụng sản phẩm tài trợ ngành xăng dầu dành cho KH SME
a)
Thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu (sai do không có loại hình này)
b)
Thương nhân phân phối xăng dầu (thương nhân mua xăng dầu của thương nhân đầu mối)
c)
Đại lý bán lẻ xăng dầu (có thể nhập từ 3 nguồn hàng, k phải sử dụng thương hiệu)
d)
Thương nhân nhận quyền bán lẻ xăng dầu ( nhận nhường quyền từ thương nhân phân phối hoặc thương nhân đầu mối sản xuất , chỉ có duy nhất 1 nguồn hàng, bắt buộc sử dụng thương hiệu)
45.
Theo GSP SP Dược, Vật tư, TBYT tại QĐ số 7055/QĐ-HS; Khách hàng - Công ty Melody có đối tác đầu ra là 60% các bệnh viên công tại TP Hà Nội và 40% cho các công ty tư nhân, quầy thuốc nhỏ lẻ xung quanh bệnh viện Bạch Mai, tỷ lệ TSBĐ độc tập tối thiểu có thể cấp cho KH là (Biết Công ty Melody xếp hạng tín dụng 9 - BB)
a)
0.2
b)
0.1
c)
0.15
d)
0.25
46.
Theo GSP SP Dược, Vật tư, TBYT tại QĐ số 7055/QĐ-HS; Khách hàng - Công ty Melody có đối tác đầu ra là 40% các bệnh viên công tại TP Hà Nội và 60% cho các công ty tư nhân, quầy thuốc nhỏ lẻ xung quanh bệnh viện Bạch Mai, tỷ lệ TSBĐ độc tập tối thiểu có thể cấp cho KH là (Biết Công ty Melody xếp hạng tín dụng 9 - BB)
a)
Tỷ lệ TSBĐ độc lập tối thiểu là 10%
b)
0.2
c)
Tỷ lệ TSBĐ độc lập tối thiểu là 20%; Trường hợp chỉ cấp tín dụng với các phương án có đối tác đầu ra là Bệnh viên công, tỷ lệ TSBĐ độc lập tối thiểu là 10%- nhóm ưu tiên
d)
0.15
47.
Theo quy định sản phẩm xây lắp tại QĐ 4754/QĐ-HS; Công ty LAMIA thi công xây dựng lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy theo HĐ thi công số 01/QĐ - HS; tỷ lệ tài trợ của Công ty LAMIA được tính như sau:
a)
Giá trị cấp tín dụng tối đa tại mọi thời điểm (không bao gồm tiền ký quỹ LC, BLTT) ≤ 90% *(giá trị nghiệm thu - Giá trị đã thanh toán - Giá trị đã hoàn ứng) + 70% * Giá trị SLDD
b)
Giá trị cấp tín dụng tối đa tại mọi thời điểm (không bao gồm tiền ký quỹ LC, BLTT) ≤ 80% *(giá trị HĐ - tổng số tiền đã tạm ứng - tổng giá trị đã thanh toán) ( do đây là loại hình công trình lắp đặt )
c)
Giá trị cấp tín dụng tối đa tại mọi thời điểm (không bao gồm tiền ký quỹ LC, BLTT) ≤ 70% *(giá trị nghiệm thu - Giá trị đã thanh toán - Giá trị đã hoàn ứng) + 90% * Giá trị SLDD
d)
Giá trị cấp tín dụng tối đa tại mọi thời điểm (không bao gồm tiền ký quỹ LC, BLTT) ≤ 90% *(giá trị nghiệm thu - Giá trị đã thanh toán - Giá trị đã hoàn ứng) + 80% * Giá trị SLDD
48.
Theo TT 39/2016/TT-NHNN, Cơ cấu lại thời hạn trả nợ là việc tổ chức tín dụng chấp thuận:
a)
điều chỉnh kỳ hạn trả nợ
b)
gia hạn nợ
c)
điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ
49.
Theo TT 39/2016/TT-NHNN, gia hạn nợ là:
a)
Việc Tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận
b)
Việc tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay không thay đổi;
50.
Theo TT 39/2016/TT-NHNN, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là:
a)
Việc Tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận
b)
Việc tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay không thay đổi;
51.
Theo quy định phân loại nợ tại Thông tư số 31/2024/TT-NHNN, khoản nợ nào nào sau đây sẽ được phân loại nợ vào Nợ nhóm 2 (Nợ cần chú ý):
a)
Khoản nợ đến quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày, Không có bất kỳ tài liệu, hồ sơ chứng minh việc Khách hàng đã trả đầy đủ phần nợ gốc và lãi bị quá hạn và nợ gốc và lãi của các kỳ hạn trả nợ tiếp theo trong thời gian tối thiểu 01 (một) tháng với khoản nợ ngắn hạn; kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn
b)
Khoản nợ có thời hạn cho vay là 60 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên, được cơ cấu nợ thông thường lần đầu theo phương thức điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, điều chỉnh ngày trả nợ đầu tiên, thời hạn cho vay không thay đổi, còn trong hạn
c)
Khoản nợ có kỳ hạn 6 tháng, ngày đến hạn là 31/03/2025, được cơ cấu nợ thông thường lần đầu theo phương thức gia hạn nợ, điều chỉnh ngày trả nợ đến 30/05/2025, còn trong hạn => không vì nhảy luôn nhóm 3
d)
Khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày, nhưng Có tài liệu, hồ sơ chứng minh việc Khách hàng đã trả đầy đủ phần nợ gốc và lãi bị quá hạn và nợ gốc và lãi của các kỳ hạn trả nợ tiếp theo trong thời gian tối thiểu 01 (một) tháng; kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn; Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có đủ cơ sở thông tin, tài liệu đánh giá khách hàng có khả năng trả đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn - Nợ nhóm 3 - đủ điều kiện xếp lùi 1 nhóm
52.
Phương án phát hành bảo lãnh online luồng nhanh (luồng chi nhánh tự xử lý hồ sơ) cần đáp ứng điều kiện gì:
a)
1. BL dự thầu, Bảo lãnh bảo hành ≤ 1 tỷ VNĐ
2. KH và Bên nhận bảo lãnh đáp ứng các điều kiện FC
3. PA không phải là bảo lãnh liên danh
b)
Không có điều kiện, tất cả bảo lãnh online đều kiểm soát và xử lý ở Chi nhánh
c)
1. BL dự thầu, Bảo lãnh bảo hành ≤ 1 tỷ VNĐ
2. Xác nhận CCTD có điều kiện mẫu MB
3. KH và Bên nhận bảo lãnh đáp ứng các điều kiện FC
4. PA không phải là bảo lãnh liên danh
d)
1. BL dự thầu, Bảo lãnh bảo hành ≤ 1 tỷ VNĐ
2. Xác nhận CCTD vô điều kiện mẫu MB
53.
Khách hàng cần đáp ứng các điều kiện gì mới có thể phát hành bảo lãnh online
a)
KHDN đăng ký sự dụng gói ADVANCE; ADVANCE + và HMBL còn hiệu lực.
b)
Đã hoàn thiện các thủ tục ký kết văn kiện tín dụng (bao gồm cả Phụ lục HĐTD về giao dịch điện tử)
c)
Đã thực hiện khai báo phí trên BPM
d)
Loại bảo lãnh : BL thanh toán, BLBH, BLDT, XNCCTD, THHD, TU, BL chờ quyết toán, BL hoàn trả mặt bằng, bảo lãnh trách nhiệm MTXH
e)
Loại bảo lãnh thuộc HM bảo lãnh khác: BLBH, BLDT, XNCCTD, THHD, TU, BL chờ quyết toán, BL hoàn trả mặt bằng, bảo lãnh trách nhiệm MTXH
54.
Vay thanh toán hóa đơn điện nước có thể giải ngân online tự động được không?
a)
CÓ
b)
KHÔNG
55.
TBPD là mẫu giải ngân tự động, nhưng có hạn mức thấu chi, LC. KH có giải ngân tự động được hay không
a)
CÓ
b)
KHÔNG
56.
Số lượng Người thụ hưởng/Hóa đơn tối đa đối với luồng Giải ngân online khai báo Người thụ hưởng có hóa đơn
a)
5 NTH, mỗi NTH 8 hóa đơn
b)
10 NTH, mỗi NTH 8 hóa đơn
c)
5 NTH, mỗi NTH 20 hóa đơn
d)
10 NTH, mỗi NTH 20 hóa đơn
57.
Đối với các Phương án giải ngân online tự động có hóa đơn, KH bắt buộc phải upload những hồ sơ nào:
a)
1. Hóa đơn (pdf + xml)
2. Đơn hàng/Hợp đồng
3. Biên bản bàn giao hàng hóa
b)
1.Hóa đơn (pdf + xml)
c)
1. Hóa đơn (pdf + xml)
2. Đơn hàng/Hợp đồng
d)
1. Hóa đơn (pdf + xml)
2. Biên bản bàn giao hàng hóa
58.
Điều kiện để Khách hàng có thể giải ngân online tự động là
a)
Hạn mức cho vay VLĐ còn hiệu lực, không có Hạn mức LC hoặc thấu chi
b)
Mục đích giải ngân là thanh toán thương mại trong nước; Thanh toán TT – Chuyển tiền quốc tế
hoặc Các mục đích khác như lương, thuế, điện, nước, giá trị 3 tỷ đồng/ngày
c)
Mục đích giải ngân là thanh toán thương mại trong nước; Thanh toán TT – Chuyển tiền quốc tế
hoặc Các mục đích khác như lương, thuế, điện, nước, giá trị 5 tỷ đồng/ngày
d)
Giải ngân có hóa đơn
e)
TBPD đáp ứng mẫu TBPD luồng nhanh hoặc mẫu TBPD mẫu giải ngân tự động
59.
Khi onboard trên Biz level 3, điều nào sau đây là đúng?
a)
KH cần bổ sung hồ sơ cứng về quầy để định danh thì mới có thể thực hiện giao dịch tại quầy
b)
KH không cần bổ sung hồ sơ cứng về quầy mà vẫn có thể giao dịch tại quầy
c)
KH khi chưa bổ sung hồ sơ cứng về quầy thì Doanh nghiệp chỉ được giới hạn hạn mức giao dịch 200 triệu/ giao dịch và 500 triệu/ ngày
d)
KH chỉ thực hiện giao dịch trên Biz mà không thể thực hiện giao dịch tại Quầy
60.
Checklist các giấy tờ cần chuẩn bị khi onboarding trên Biz
a)
1. Giấy đăng ký kinh doanh bản gốc
2. Giấy tờ tùy thân của người đại diện pháp luật bản gốc
3. Giấy bổ nhiệm của Kế toán trưởng/ người phụ trách kế toán bản gốc (không bắt buộc)
4. Giấy tờ tùy thân của kế toán trưởng/ người phụ trách kế toán bản gốc (không bắt buộc)
5. CA doanh nghiệp
b)
1. Giấy đăng ký kinh doanh bản sao
2. Giấy tờ tùy thân của người đại diện pháp luật bản gốc
3. Giấy bổ nhiệm của Kế toán trưởng/ người phụ trách kế toán bản gốc (không bắt buộc)
4. Giấy tờ tùy thân của kế toán trưởng/ người phụ trách kế toán bản gốc (không bắt buộc)
5. CA doanh nghiệp
c)
1. Giấy đăng ký kinh doanh bản sao
2. Giấy tờ tùy thân của người đại diện pháp luật bản gốc
3. Giấy bổ nhiệm của Kế toán trưởng/ người phụ trách kế toán bản gốc (không bắt buộc)
d)
1. Giấy đăng ký kinh doanh bản sao
2. Giấy tờ tùy thân của người đại diện pháp luật bản gốc
3. Giấy bổ nhiệm của Kế toán trưởng/ người phụ trách kế toán bản gốc (không bắt buộc)
4. CA doanh nghiệp
61.
Khách hàng đăng ký digital OTP thế nào?
a)
Hệ thống count down 10 giao dịch duyệt trên web và 3 giao dịch duyệt trên app (tổng 13 giao dịch) được duyệt bằng SMS OTP/ hard token từ giữa tháng 1/2021. Để có thể chủ động chuyển đổi online sang digital OTP, tối thiểu 3 lần khách hàng phải duyệt trên app BIZ MBBank để ko phải ra quầy chuyển đổi PTXT sang digital OTP.
b)
Hệ thống count down 5 giao dịch duyệt trên web và 3 giao dịch duyệt trên app (tổng 8 giao dịch) được duyệt bằng SMS OTP/ hard token từ giữa tháng 1/2021. Để có thể chủ động chuyển đổi online sang digital OTP, tối thiểu 3 lần khách hàng phải duyệt trên app BIZ MBBank để ko phải ra quầy chuyển đổi PTXT sang digital OTP.
c)
Hệ thống count down 3 giao dịch duyệt trên web và 3 giao dịch duyệt trên app (tổng 6 giao dịch) được duyệt bằng SMS OTP/ hard token từ giữa tháng 1/2021. Để có thể chủ động chuyển đổi online sang digital OTP, tối thiểu 3 lần khách hàng phải duyệt trên app BIZ MBBank để ko phải ra quầy chuyển đổi PTXT sang digital OTP.
d)
Hệ thống count down 8 giao dịch duyệt trên web và 3 giao dịch duyệt trên app (tổng 11 giao dịch) được duyệt bằng SMS OTP/ hard token từ giữa tháng 1/2021. Để có thể chủ động chuyển đổi online sang digital OTP, tối thiểu 3 lần khách hàng phải duyệt trên app BIZ MBBank để ko phải ra quầy chuyển đổi PTXT sang digital OTP
62.
Luồng Misalending, CN có thể hoàn thành bảng hỏi tại smartRM vào thời điểm nào?
a)
Sau khi khách hàng pass sàng lọc 2
b)
Sau khi AO xác minh thông tin thành công
c)
Có thể thực hiện song song với bước xác minh thông tin của thẩm định
d)
Bất kỳ lúc nào
63.
Sản phẩm Misalending áp dung cho đối tượng khách hàng sử dụng phần mềm nào trên nền tảng Misa?
a)
Bất kỳ phần mềm nào do Misa cung cấp
b)
Phần mềm hóa đơn điện tử MeInvoice
c)
Phần mềm kế toán AMIS/SME
d)
Misa Cuk Cuk
64.
Sản phẩm Misalending có thể áp dụng với những doanh nghiệp nào sau đây?
a)
Công ty TNHH Melody là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có thời gian thành lập 4 năm, HM thấu chi 1 tỷ
b)
Công ty TNHH Star là Công ty THNN có thời gian thành lập 3 năm, HM thấu chi 2 tỷ
c)
Doanh nghiệp tư nhân Sunworld có thời gian thành lập 4 năm, HM thấu chi 1.5 tỷ
d)
Công ty TNHH Banana là Công ty Cổ phần có thời gian thành lập 3 năm, HM thấu chi 1.5 tỷ
65.
Luồng phê duyệt tự động, có tín chấp áp dụng với khách hàng và phương án như nào?
a)
XHTD 1-9; 10 tỷ vay, 15 tỷ Bảo lãnh. Thẩm quyền tối đa C1, max 10 lần VCSH
b)
XHTD 1-9; 7 tỷ vay, 15 tỷ Bảo lãnh. Thẩm quyền tối đa C1, max 10 lần VCSH, max 40% tín chấp
c)
XHTD 1-9; 7 tỷ vay, 10 tỷ Bảo lãnh. Thẩm quyền tối đa C1, max 10 lần VCSH, max 40% tín chấp
d)
XHTD 1-9; 10 tỷ vay, 10 tỷ Bảo lãnh. Thẩm quyền tối đa C1, max 10 lần VCSH, max 40% tín chấp
66.
Đối với KH SME siêu nhỏ, doanh nghiệp FDI cần cung cấp loại BCTC nào ?
a)
BCTC nội bộ
b)
BCTC kiểm toán
c)
BCTC thuế
d)
BCTC kiểm toán hoặc thuế
67.
Điều kiện tài chính áp dụng với KH thuộc luồng tái cấp tự động?
a)
VCSH >0 và DT > 0
b)
VCSH > 0; Nợ ngắn hạn CIC/DT <=50%
c)
VCSH >0 ; NPT/VCSH <= 5; HSTT >= 1
d)
VCSH >0 ; NPT/VCSH <= 5
68.
Sau khi hoàn thành phương án giám sát sau trên hệ thống BPM (ngày T), sau bao nhiêu ngày thì RM nhận được kết quả KH đủ/ không đủ điều kiện tái cấp tự động?
a)
T+1
b)
T+2
c)
T+3
d)
T+4
69.
Sau khi hoàn thành phương án giám sát sau trên hệ thống BPM (ngày T), sau bao nhiêu ngày thì KH nhận được kết quả bản chào tái cấp tự động trên BIZ MBBank?
a)
T+1
b)
T+2
c)
T+3
d)
T+4
70.
Sai sót nào trên BCTC được chấp nhận đối với phương án luồng phê duyệt tự động của KH SME siêu nhỏ?
a)
KH có vay vốn nhưng hạch toán chi phí lãi vay bằng 0
b)
KH có vay vốn ngắn hạn dài hạn nhưng hạch toán toàn bộ vào vay ngắn hạn
c)
KH có vay vốn ngăn hạn trung hạn nhưng hạch toán toàn bộ vào vay dài hạn
d)
KH có vay vốn nhưng hạch toán chi phí lãi vay bằng 0, có hạch toán chi phí tài chính
71.
Việc cung cấp checklist khâu xét duyệt đối với phương án luồng phê duyệt tự động của KH SME siêu nhỏ như thế nào là đúng?
a)
Không cần cung cấp Thuyết minh BCTC và LCTT
b)
Không cần cung cấp Thuyết minh BCTC và LCTT
c)
Thuyết minh BCTC và LCTT bắt buộc cung cấp taị thời điểm xét duyệt
d)
Không cần cung cấp thuyết minh BCTC
72.
Điều kiện mẫu Thông báo phê duyệt có thể áp dụng giải ngân tự động là
a)
Phương án cấp hạn mức thuộc luồng phê duyệt nhanh (Luồng qua thẩm định xác minh thông tin)
b)
Phương án cấp hạn mức thuộc luồng thường áp dụng mẫu Thông báo phê duyệt giải ngân tự động (100 % tài sản là GTCG/ BĐS)
c)
Phương án cấp hạn mức tự động sản phẩm Misa lending, pre -approved
d)
Tất cả phương án luồng thường
73.
Theo quy định 12320/QĐ-HS; Điều kiện để ĐVKD phát hành bảo lãnh cho bên được bảo lãnh là Công ty TNHH Prime, được đại diện bởi Chi nhánh Công ty Prime hạch toán phụ thuộc là gì?
a)
Không thể phát hành do Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc, không có tư cách pháp nhân
b)
Toàn bộ hồ sơ Bảo lãnh thống nhất bên đề nghị Bảo lãnh và bên được bảo lãnh là Công ty TNHH Prime
c)
Toàn bộ hồ sơ Bảo lãnh thống nhất bên đề nghị Bảo lãnh và bên được bảo lãnh là Công ty TNHH Prime - Chi nhánh Hà Nội
d)
Công ty TNHH Prime có văn bản phê duyệt về việc giao Công ty TNHH Prime - Chi nhánh Hà Nội tại MB. Người đại diện theo pháp luật của Công ty Prime ủy quyền cho người đứng đầu Chi nhánh thực hiện giao dịch bảo lãnh tại MB
74.
Theo quy định 12320/QĐ-HS; ĐVKD có thể phát hành bảo lãnh cho khách hàng là người không cư trú nào trong các trường hợp sau đây?
a)
Doanh nghiệp thành lập và hoạt động tại nước ngoài có vốn góp của Doanh nghiệp Việt Nam dưới hình thức đầu tư, thành lập Tổ chức kinh tế
b)
Doanh nghiệp ký quỹ 100% giá trị bảo lãnh hoặc có bảo đảm 100% giá trị bảo lãnh bằng số dư tiền gửi tại MB hoặc chứng chỉ tiền gửi MB phát hành
c)
Bên nhận bảo lãnh là người không cư trú (Trường hợp 3 chỉ phát hành khi bên nhận bảo lãnh là người cư trú)
d)
không có trường hợp nào đúng
75.
Theo quy định 12320/QĐ-HS; ĐVKD được chủ động đàm phán mức ký quỹ thấp hơn tỷ lệ tối thiểu trong trường hợp nào?
a)
Khách hàng bổ sung TSBĐ là tiền gửi tiết kiệm, HĐ tiền gửi do MB phát hành trên nguyên tắc (Tổng số tiền ký quỹ + giá trị STK, HĐTG MB phát hành)/ giá trị bảo lãnh ≥ mức ký quỹ tối thiểu theo quy định của MB
b)
50% nghĩa vụ bảo lãnh (ngoại trừ phần ký quỹ) được bảo đảm bằng tiền gửi tiết kiệm, STK, BĐS, PTVT
c)
Doanh thu theo BC kiểm toán (k có ý kiến loại trừ) ≥ 50 tỷ đồng và không có nợ quá hạn tại MB và các TCTD trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm phát hành bảo lãnh
d)
Doanh thu theo BC kiểm toán (k có ý kiến loại trừ) ≥ 50 tỷ đồng và VLĐ ròng >0
e)
Nghĩa vụ bảo lãnh thanh toán được MB chấp thuận tài trợ ≥ 90 % nhu cầu vốn
76.
Theo quy định 12320/QĐ-HS; ĐVKD được xem xét hoàn phí cho Khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Thu phí bảo lãnh nhiều hơn so với số ngày bảo lãnh thực tế
b)
Khách hàng được giảm phí theo phê duyệt miễn giảm phí của cấp có thẩm quyền MB từng thời kỳ
c)
giá trị bảo lãnh điều chỉnh giảm
d)
Khi khách hàng có đề nghị, MB sẽ thực hiện hoàn ngay cho KH
77.
Theo quy định 12320/QĐ-HS; Đối với bảo lãnh không xác định được ngày có hiệu lực của bảo lãnh, cấp nào chịu trách nhiệm xác định thời điểm hết hiệu lực dự kiến của bảo lãnh
a)
Trưởng, phó phòng KHDN
b)
GĐCN
c)
PGĐ (SME)
d)
GĐ phòng GD
78.
Khách hàng là Công ty Melody thi công xây dựng công trình A theo HĐ thi công số 01/QĐ hết hiệu lực vào 30/05/2025; HĐ quy định Bảo lãnh hiệu lực có hiệu lực từ thời điểm ký kết Hợp đồng đến khi 2 bên ký kết Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Ngày 15/04/2025, 2 bên đã ký kết Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thời điểm BL thực hiện hợp đồng hết hiệu lực sẽ là:
a)
15/04/2025
b)
30/05/2025 (k phải đáp án đúng - do nghiêm thu nhưng chưa bàn giao đưa vào sử dụng)
c)
thời điểm 2 bên ký kết Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
d)
theo đề xuất của Khách hàng
79.
Điều kiện để phát hành bảo lãnh theo Cơ chế phát hành bảo lãnh thực hiện hợp đồng/ bảo lãnh tạm ứng trên cơ sở thông báo trúng thầu là ?
a)
Doanh thu thuế/nội bộ năm gần nhất >10 tỷ
b)
Doanh thu thuế/nội bộ năm gần nhất >50 tỷ
c)
Ban lãnh đạo có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực MB tài trợ, KH thực hiện tối thiểu 3 Hợp đồng ngành nghề KH đề nghị phát hành BL
d)
VLĐ ròng >0; LN >0 trong 1 năm gần nhất
e)
Không có khoản phải thu khó đòi, quá hạn thanh toán >12 tháng từ đối tác đầu ra là Bên nhận bảo lãnh
80.
RW thay đổi thì biên độ của các LD đã GN có thay đổi tại kỳ điều chỉnh lãi suất không?
a)
Có, biên độ của từng LD sẽ thay đổi khi RW thay đổi
b)
Không, biên độ của từng LD sẽ giữ tại thời điểm khách hàng ký KUNN
81.
Hệ số rủi ro tín dụng (RW - Risk Weight) là gì?
a)
Tỷ lệ phần trăm áp dụng đối với mỗi loại tài sản trong danh mục của tổ chức tín dụng, phản ánh mức độ rủi ro tín dụng của tài sản đó.
b)
Là mức vốn tối thiểu mà tổ chức tín dụng cần duy trì để giảm thiểu rủi ro tín dụng.
c)
Tỷ lệ phần trăm phản ánh mức độ rủi ro tín dụng của mỗi tài sản trong danh mục và là yếu tố quyết định mức vốn yêu cầu mà tổ chức tín dụng cần duy trì.
d)
Là tỷ lệ phần trăm mà các tổ chức tín dụng phải giữ lại từ lợi nhuận để đảm bảo khả năng thanh toán
82.
Đối với khách hàng chưa có Xếp hạng tín dụng (XHTD), ĐVKD xác định XHTD như thế nào khi tính LSCV áp dụng với khách hàng?
a)
A. Trường hợp cấp tín dụng theo nhóm khách hàng và Công ty mẹ/doanh nghiệp đầu mối đã có XHTD: áp dụng biểu lãi suất theo XHTD của Công ty mẹ/doanh nghiệp đầu mối
b)
B. Các trường hợp còn lại áp dụng theo nhóm XHTD BB-B hoặc 9-10
c)
C. Cả hai đáp án A, B trên đều đúng.
d)
D. Không có quy định cụ thể, các trường hợp cấp tín dụng sẽ áp dụng theo lãi suất cơ bản của thị trường.
83.
Theo TB số 2299/TB- ngày 19/03/2025, đối với khoản vay ngắn hạn của khách hàng mới, hệ số rủi ro tín dụng (RW) được xác định như thế nào là gì?
a)
Sử dụng RW theo rank phổ biến của danh mục cho vay ngắn hạn của line SME là 95-125.
b)
Sử dụng RW cố định cho tất cả các khoản vay ngắn hạn là 200.
c)
Sử dụng RW theo mức độ rủi ro tín dụng cụ thể của từng khách hàng mới.
d)
Sử dụng RW theo rank phổ biến của danh mục cho vay dài hạn của line SME.
84.
Cách xác định Hệ số rủi ro tín dụng (RW) đối với các khoản vay ngắn hạn và trung dài hạn của khách hàng mới được quy định như thế nào?
a)
Đối với khoản vay ngắn hạn, sử dụng RW theo rank phổ biến của danh mục cho vay ngắn hạn của line SME là 95-125; đối với khoản vay trung dài hạn, sử dụng RW theo mức độ rủi ro của từng khách hàng.
b)
Đối với khoản vay ngắn hạn, sử dụng RW theo rank phổ biến của danh mục cho vay ngắn hạn của line SME là 95-125; đối với khoản vay trung dài hạn, sử dụng RW hiển thị tại khâu triển khai tín dụng trên hệ thống BPM.
c)
Đối với khoản vay ngắn hạn, sử dụng RW cố định là 100; đối với khoản vay trung dài hạn, sử dụng RW theo đánh giá của tổ chức tín dụng.
d)
Đối với khoản vay ngắn hạn và trung dài hạn, sử dụng RW theo mức lãi suất của thị trường.
85.
Đối với khách hàng SME siêu nhỏ có TOI từ 4.5% đến dưới 6.0%, mức biên độ cho vay của các chức danh thẩm quyền như thế nào?
a)
TGĐ: 100%; PTGĐ/TVCC BĐH: 80%; Phó giám đốc Khối: 60%; Giám đốc chi nhánh: 40%
b)
TGĐ: 100%; PTGĐ/TVCC BĐH: 100%; Phó giám đốc Khối: 80%; Giám đốc chi nhánh: 60%
c)
TGĐ: 100%; PTGĐ/TVCC BĐH: 100%; Phó giám đốc Khối: 80%; Giám đốc chi nhánh: 60%
d)
TGĐ: 100%; PTGĐ/TVCC BĐH: 100%; Phó giám đốc Khối: 60%; Giám đốc chi nhánh: 40%
86.
Nếu khách hàng SME nhỏ và vừa có TOI từ 2.5% đến dưới 3.5%, biên độ cho vay của các chức danh thẩm quyền sẽ như thế nào?
a)
TGĐ: 100%; PTGĐ/TVCC BĐH: 60%; Phó giám đốc Khối: 40%; Giám đốc chi nhánh: 20%
b)
TGĐ: 100%; PTGĐ/TVCC BĐH: 80%; Phó giám đốc Khối: 60%; Giám đốc chi nhánh: 40%
c)
TGĐ: 100%; PTGĐ/TVCC BĐH: 60%; Phó giám đốc Khối: 40%
d)
TGĐ: 100%; PTGĐ/TVCC BĐH: 80%; Phó giám đốc Khối: 60%
87.
Trong kỳ điều chỉnh lãi suất, nếu khách hàng không đáp ứng các điều kiện TOI, biên độ điều chỉnh sẽ được thực hiện như thế nào?
a)
Biên độ điều chỉnh sẽ được giảm về biên độ cơ sở thông thường theo quy định tại từng văn bản nhận nợ.
b)
Biên độ điều chỉnh sẽ không thay đổi và vẫn giữ nguyên như cũ.
c)
Biên độ điều chỉnh sẽ được tăng lên để bù đắp cho việc không đáp ứng các điều kiện TOI.
d)
Biên độ điều chỉnh sẽ được điều chỉnh theo quyết định của Giám đốc Chi nhánh.
88.
Tần suất hệ thống rà soát TOI đối với khoản vay ngắn hạn và trung dài hạn áp dụng biên độ giảm theo ma trận thẩm quyền?
a)
Tần suất rà soát đối với khoản vay ngắn hạn là 6 tháng/lần và đối với khoản vay trung dài hạn là 3 tháng/lần.
b)
Tần suất rà soát đối với khoản vay ngắn hạn là 3 tháng/lần và đối với khoản vay trung dài hạn là 6 tháng/lần.
c)
Tần suất rà soát đối với tất cả các khoản vay là 3 tháng/lần.
d)
Tần suất rà soát đối với khoản vay ngắn hạn và trung dài hạn đều là 12 tháng/lần.
89.
Thẩm quyền giảm biên độ cơ sở đối với khách hàng được xác định như thế nào?
a)
Đối với khách hàng hiện hữu, thẩm quyền giảm biên độ cơ sở được xác định theo TOI của 12 tháng gần nhất; đối với khách hàng mới, thẩm quyền giảm biên độ cơ sở được áp dụng theo TOI cam kết và không áp dụng với thẩm quyền Giám đốc Chi nhánh.
b)
Đối với khách hàng hiện hữu, thẩm quyền giảm biên độ cơ sở được xác định theo TOI cam kết của khách hàng; đối với khách hàng mới, thẩm quyền giảm biên độ cơ sở áp dụng theo TOI thực tế trong 12 tháng gần nhất.
c)
Thẩm quyền giảm biên độ cơ sở chỉ áp dụng với khách hàng hiện hữu và được xác định dựa trên mức biên độ cơ sở cơ bản của từng tổ chức tín dụng.
d)
Đối với cả khách hàng hiện hữu và khách hàng mới, thẩm quyền giảm biên độ cơ sở được xác định theo mức TOI trung bình trong 6 tháng gần nhất.
90.
Với Biểu trung dài hạn cố định kỳ đầu (PL04 TB 2299/TB- ngày 19/03/2025), Lãi suất cho vay (LSCV) trong kỳ đầu đối với đồng tiền nhận nợ VNĐ được quy định như thế nào?
a)
Lãi suất cho vay trong kỳ đầu là lãi suất thả nổi.
b)
Lãi suất cho vay trong kỳ đầu là lãi suất cố định trong 12 tháng đầu và ≥ lãi suất tham chiếu.
c)
Lãi suất cho vay trong kỳ đầu được điều chỉnh 3 tháng một lần.
d)
Lãi suất cho vay trong kỳ đầu là cố định trong suốt thời gian vay.
91.
Công thức tính "Biên độ bù kỳ đầu" là gì?
a)
Biên độ bù kỳ đầu = (LSCV theo biểu - LSCV áp dụng kỳ đầu cố định) / 70% thời gian còn lại của khoản vay.
b)
Biên độ bù kỳ đầu = (LSCV theo biểu + LSCV áp dụng kỳ đầu cố định) / 70% thời gian vay.
c)
Biên độ bù kỳ đầu = LSCV theo biểu / 70% thời gian vay.
d)
Biên độ bù kỳ đầu = (LSCV theo biểu - LSCV kỳ đầu cố định) / thời gian vay.
92.
Với Biểu trung dài hạn cố định kỳ đầu (PL04 TB 2299/TB- ngày 19/03/2025), Khi chi nhánh trình miễn giảm biên độ theo ma trận thẩm quyền, phần miễn giảm biên sẽ áp dụng cho?
a)
Biên độ cơ sở theo biểu và Biên độ bù kỳ đầu
b)
Biên độ bù kỳ đầu
c)
Biên độ theo biểu
d)
Biên độ đã miễn giảm theo thẩm quyền
93.
Với Biểu trung dài hạn cố định kỳ đầu (PL04 TB 2299/TB- ngày 19/03/2025), Phí trả nợ trước hạn được tính như thế nào?
a)
2%/năm x số tiền trả nợ trước hạn từng LD x thời gian còn lại của từng LD (năm).
b)
2%/năm x số tiền trả nợ trước hạn từng LD x thời gian còn lại của từng LD (tháng).
c)
1%/năm x số tiền trả nợ trước hạn từng LD x thời gian còn lại của từng LD (năm).
d)
3%/năm x số tiền trả nợ trước hạn từng LD x thời gian còn lại của từng LD (năm).
94.
RW tác động đến biên độ cho vay của KH phân khúc nào?
a)
Vừa
b)
Nhỏ
c)
Siêu nhỏ
d)
Tất cả các phân khúc
95.
Với Biểu trung dài hạn cố định kỳ đầu (PL04 TB 2299/TB- ngày 19/03/2025), thời gian cố định kỳ đầu là bao lâu?
a)
6 tháng
b)
9 tháng
c)
12 tháng
d)
24 tháng
96.
Lãi suất cho vay thấu chi sẽ được áp dụng như thế nào?
a)
Áp dụng theo lãi suất cho vay của khoản vay có thời hạn ≤ 6 tháng
b)
Áp dụng theo lãi suất cho vay của khoản vay có thời hạn > 6 tháng
c)
Lãi suất cho vay thấu chi là lãi suất cố định không thay đổi
d)
Không áp dụng lãi suất cho vay thấu chi đối với khoản vay dưới 6 tháng
97.
Nguyên tắc về lãi suất tham chiếu được quy định như thế nào?
a)
Lãi suất tham chiếu được Tổng Giám đốc/Cấp có thẩm quyền phê duyệt ban hành từng thời kỳ.
b)
Trường hợp khoản vay thuộc sản phẩm/chương trình/giải pháp,… có quy định lãi suất tham chiếu khác Biểu lãi suất cho vay thông thường thì áp dụng theo lãi suất tham chiếu của sản phẩm đó
c)
Trường hợp khoản vay được phê duyệt có quy định lãi suất tham chiếu khác Biểu lãi suất cho vay thông thường thì phải quy định tại văn kiện tín dụng các yếu tố để xác định được mức lãi suất tham chiếu đó (loại hình, kỳ hạn, loại tiền, địa điểm, thời gian, hình thức công bố/niêm yết…)
d)
Lãi suất tham chiếu luôn giống với biểu lãi suất cho vay thông thường và không thay đổi theo từng sản phẩm.
98.
Khách hàng mới, Quy mô Vừa, XHTD BB, RW 125 - 200, Giá trị vay: 100 tỷ, Thời hạn khoản vay: 5 năm. LSTC theo biểu: 7%, LS cố định kỳ đầu 7%, Biên độ: 2.33%. Tính biên độ bù kỳ đầu?
a)
0.0083
b)
0.0084
c)
0.0085
d)
0.01
99.
Để được vay sản phẩm “Cho vay VND lãi suất linh hoạt”, khách hàng cần đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
A. Khách hàng SME thông thường phân khúc Vừa và Nhỏ hoặc khách hàng SME Premier đạt mức TOI tiêu chuẩn trở lên
b)
B. Khách hàng không thuộc đối tượng không tài trợ theo Chỉ đạo tín dụng từng thời kỳ.
c)
C. Khách hàng không phát sinh nợ nhóm 2 trở lên tại các TCTD trong 12 tháng gần nhất.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
100.
Khách hàng SME siêu nhỏ, Phân hạng Premier, cần TOI 12 tháng gần nhất tối thiểu bằng bao nhiêu để được áp dụng sản phẩm "Cho vay VND lãi suất linh hoạt"?
a)
0.025
b)
0.03
c)
0.035
d)
0.04
101.
Khách hàng SME nhỏ, Phân hạng Premier, TOI 12 tháng gần nhất đạt 4% thì lãi suất cho vay tối thiểu khách hàng được áp dụng bằng bao nhiêu?
a)
0.06
b)
0.07
c)
0.065
d)
0.075
102.
Khách hàng Premier khi áp dụng sản phẩm "Cho vay VND lãi suất ưu đãi", Lãi suất cho vay tối thiểu là bao nhiêu?
a)
0.05
b)
0.055
c)
0.06
d)
0.065
103.
Khách hàng SME Siêu nhỏ áp dụng sản phẩm "Cho vay VND lãi suất ưu đãi", để được áp dụng lãi suất cho vay 5.5% thì cần thỏa mãn điều kiện gì
a)
TOI 12 tháng gần nhất ≥ 4.0%
b)
TOI 12 tháng gần nhất ≥ 3.5%
c)
TOI 12 tháng gần nhất ≥ 3.0%
d)
TOI 12 tháng gần nhất ≥ 4.5%
104.
Theo Biểu phí KHDN tại TB 5919/TB - SME; Đối với phí trả nợ trước hạn, nguồn tiền trả nợ không phải từ hoạt động kinh doanh (nguồn từ tài tài trợ, mua bán tài sản…), giám đốc Khối SME được giảm tối đa bao nhiêu?
a)
50%; giảm tối đa về mức 1% nhân (x) Số tiền gốc trả nợ trước hạn nhân (x) (Số ngày cho vay còn lại chia (/) 365) theo từng Văn bản nhận nợ.
b)
50%; giảm tổi thiểu mức 1% nhân (x) Số tiền gốc trả nợ trước hạn nhân (x) (Số ngày cho vay còn lại chia (/) 365) theo từng Văn bản nhận nợ.
c)
30%; giảm tối đa về mức 1% nhân (x) Số tiền gốc trả nợ trước hạn nhân (x) (Số ngày cho vay còn lại chia (/) 365) theo từng Văn bản nhận nợ.
d)
30%; giảm tối thiểu về mức 1% nhân (x) Số tiền gốc trả nợ trước hạn nhân (x) (Số ngày cho vay còn lại chia (/) 365) theo từng Văn bản nhận nợ.
105.
Theo Biểu phí KHDN tại TB 5919/TB - SME; Phí bảo lãnh có thể thu vào thời điểm nào?
a)
Thu một lần tại thời điểm phát hành BL.
b)
Thu định kỳ theo Tháng (1 tháng/lần) vào ngày làm việc đầu tiên/cuối cùng của mỗi tháng
c)
Thu định kỳ theo Quý (1 quý/lần) vào ngày làm việc đầu tiên/cuối cùng của mỗi Quý.
d)
Thời điểm thu phí có thể thay đổi theo quy định của MB từng thời kỳ (nếu có).
106.
Theo Biểu phí KHDN tại TB 5919/TB - SME; ưu đãi phí cho KH FDI là gì?
a)
Giảm 20% Phí dịch vụ liên quan đến hoạt động cấp tín dụng so với biểu phí thông thường
b)
Giảm 20% Phí dịch vụ Thanh toán và Tài trợ thương mại so với biểu phí thông thường
c)
Giảm 20% Phí giao dịch tài khoản và ngân quỹ so với biểu phí thông thường
d)
Giảm 20% Phí Dịch vụ Ngân hàng Đầu tư so với biểu phí thông thường
107.
Chiết khấu Bộ chứng từ xuất khẩu được thực hiện với Bộ chứng từ theo phương thức thanh toán nào sau đây: (Thông tư 21)
a)
L/C
b)
Nhờ thu kèm chứng từ D/P và D/A
c)
TTR
d)
Phương thức trả triền kèm giao chứng từ CAD
108.
Thương lượng Bộ chứng từ xuất khẩu được thực hiện với Bộ chứng từ theo phương thức thanh toán nào sau đây: (Thông tư 21)
a)
L/C
b)
Nhờ thu kèm chứng từ D/P và D/A
c)
TTR
d)
Phương thức trả triền kèm giao chứng từ CAD
109.
RM nên tư vấn sản phẩm gì với KH xuất khẩu (bên bán hàng) có quyền thụ hưởng hợp pháp dựa trên chính BCT (DP, nhờ thu, TTR trả ngay) được tạo lập phù hợp và chưa nhận ngay được tiền thanh toán từ người mua
a)
Mua hẳn miễn truy đòi BCT theo L/C
b)
Chiết khấu Bộ chứng từ xuất khẩu
c)
Thương lượng thanh toán BCT theo L/C xuất khẩu
d)
cả 3 sản phẩm trên
110.
RM nên tư vấn sản phẩm gì với KH xuất khẩu (bên bán hàng) có quyền thụ hưởng hợp pháp dựa trên chính BCT L/C được tạo lập phù hợp và chưa nhận ngay được tiền thanh toán từ người mua
a)
Mua hẳn miễn truy đòi BCT theo L/C
b)
Chiết khấu Bộ chứng từ xuất khẩu
c)
Thương lượng thanh toán BCT theo L/C xuất khẩu
d)
cả 3 sản phẩm trên
111.
Người mua - Doanh nghiệp A ký kết hợp đồng với người bán - Doanh nghiệp B v/v mua mực in phục vụ việc sản xuất bao bì, HĐ quy định phương thức thanh toán là L/C trả ngay, Doanh nghiệp A đã được cấp HM cho vay tại MB, thời hạn cho vay tối đa là 4 tháng (theo Thông báo phê duyệt), RM có thể tư vấn Khách hàng sử dụng sản phẩm gì trong trường hợp này:
a)
1. Phát hành L/C trả ngay.
2. Đến thời hạn phải thanh toán L/C, nhận nợ MB để thanh toán, thời hạn vay 4 tháng
3. Sau 4 tháng, trả hết nợ khoản vay cho MB
b)
1. Phát hành L/C trả chậm 120 ngày kèm điểu khoản mua hẳn miễn truy đòi BCT
2. Sau khi người thụ hưởng xuất trình bộ chứng từ và Doanh nghiệp A chấp nhận thanh toán, MB thực hiện mua hẳn bộ chứng từ miễn truy đòi BCT theo L/C và thanh toán tiền cho Doanh nghiệp B
3. Sau 120 ngày, Doanh nghiệp A thực hiện thanh toán giá trị L/C cho MB.
c)
1. Phát hành L/C trả ngay.
2. Đến thời hạn phải thanh toán L/C, dùng vốn tự có thanh toán L/C
d)
1. Phát hành L/C trả chậm 120 ngay không kèm điểu khoản mua hẳn miễn truy đòi BCT
2. Sau khi người thụ hưởng xuất trình bộ chứng từ và Doanh nghiệp A chấp nhận thanh toán, MB thực hiện mua hẳn bộ chứng từ miễn truy đòi BCT theo L/C và thanh toán tiền cho Doanh nghiệp B
3. Sau 120 ngày, Doanh nghiệp A thực hiện thanh toán giá trị L/C cho MB.
112.
Việc ngân hàng mua hẳn miễn truy đòi Bộ chứng từ chưa được thanh toán theo L/C từ Khách hàng là Người thụ hưởng LC (Bên bán); Người thụ hưởng LC sẽ nhận được tiền thanh toán trước thời điểm đáo hạn BCT là nghiệp vụ?
a)
Mua hẳn miễn truy đòi BCT theo L/C
b)
Chiết khấu Bộ chứng từ xuất khẩu
c)
Thương lượng thanh toán BCT theo L/C xuất khẩu
113.
Theo QT.B4.TD - KHDN - SME (Micro)/QT 4.3.2.1/HD04 Hướng dẫn sử dụng danh mục hồ sơ tại Quy trình cấp tín dụng dành cho KHDN có doanh thu <100 tỷ đồng, bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy và được lập tại tổ chức có thẩm quyền công chứng và chứng nhận của Công chứng viên tại luật công chứng thuộc lại hình hồ sơ nào
a)
Bản gốc
b)
Bản sao được chứng thực bởi Tổ chức có thẩm quyền công chứng
c)
Bản gốc được công chứng
d)
Bản chính
114.
Theo QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Trường hợp BĐS được tặng cho riêng, thừa kế riêng, chuyển nhượng riêng cho vợ hoặc chồng (trước hoặc trong thời kỳ hôn nhân) hoặc được cấp riêng cho vợ hoặc chồng trước thời kỳ hôn nhân (Giấy chứng nhận đứng tên vợ hoặc chồng) CN cần yêu cầu khách hàng bổ sung:
a)
(1)Yêu cầu Bên bảo đảm cung cấp Hợp đồng tăng cho/ văn bản cam kết tặng cho/ Quyết định của Tổ chức tặng cho/ Thỏa thuận phân chia thừa kế,… hoặc các văn bản được công chứng, chứng thực chứng minh nguồn gốc Bất động sản
b)
(2)Yêu cầu Bên bảo đảm cung cấp xác nhân về dữ liệu đất đai của Cấp có thẩm quyền về Thông tin người sử dụng đất, và TS không bị hạn chế giao dịch/ QSD/ định đoạt với TS
c)
(3)Trường hợp thời điểm bên bảo đảm được tặng cho đến thời điểm thế chấp ≥ 5 năm, bên bảo đảm và Bên tặng cho ký cam kết về việc Bên tặng cho đồng y cho Bên bảo đảm được thế chấp TS tại MB, đồng thời TS không bị hạn chế giao dịch, chuyển ngượng,..
d)
1 trong 3 phương án trên
e)
(1) và (2)
115.
Theo QT.HD.32 Hướng dẫn giám sát khoản cấp tín dụng tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Dấu hiệu tài chính nào ĐVKD cần kiểm tra Khách hàng để xác thực rủi ro và đánh giá phương án
a)
Tổng giá trị tiền gửi tại các TCTD có chứng từ chứng minh + hàng tồn kho + phải thu < nợ vay ngắn hạn ngân hàng
b)
các khoản phải thu khó đòi trên 1 năm chiếm cao hơn 20% tổng giá trị các khoản phai thu
c)
Doanh thu bán hàng giảm 20% trong 3 tháng liên tiếp
d)
các khoản phải thu tập trung vào Nhóm khách hàng liên quan (từ 50% trở lên)
116.
Theo QT.HD.32 Hướng dẫn giám sát khoản cấp tín dụng tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, khi thực hiện kiểm soát sau khách hàng, đâu là dấu hiệu được phân loại mức độ dấu hiệu rủi ro cao:
a)
Doanh thu sụt giảm mạnh 30% so với kỳ trước
b)
Mất cân đối vốn >20% tổng tài sản theo BCTC gần nhất
c)
khách hàng có nhiều dấu hiệu rủi ro với số lượng dấu hiệu rủi ro > 30% tổng số nội dung đánh giá
d)
ĐVKD đánh giá mức độ rủi ro cao
Reset
