wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi tn 1

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống máy tính, 1 Kbyte bằng bao nhiêu byte :

a)

1000 bytes

b)

1012 bytes

c)

1024 bytes

d)

1036 bytes

2.

Trong hệ thống máy tính, 1 Kbyte bằng bao nhiêu bit :

a)

1000 bits

b)

8000 bits

c)

8192 bits

d)

9000 bits

3.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows 7/8, định dạng chuẩn của phân vùng đĩa cài hệ điều hành là gì :

a)

FAT

b)

FAT32

c)

FAT16

d)

NTFS

4.

Cổng nào sau đây là cổng kết nối giữa màn hình và máy tính :

a)

COM

b)

Ethernet

c)

Firewire

d)

VGA

5.

Bộ nhớ đệm trong CPU gọi là gì :

a)

ROM

b)

DRAM

c)

Buffer

d)

Cache

6.

RAM là viết tắt của cụm từ nào :

a)

Read Access Memory

b)

Recent Access Memory

c)

Random Access Memory

d)

Read and Modify

7.

Trong máy tính, RAM có nghĩa là gì :

a)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

b)

Là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Là bộ xử lý thông tin

d)

Cả ba câu đều sai

8.

Trong máy tính, thiết bị nào sau đây dùng để xử lý dữ liệu và hệ điều hành trên máy tính :

a)

RAM

b)

Đĩa cứng

c)

ROM

d)

CPU

9.

Trong máy tính, thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu và hệ điều hành trên máy tính :

a)

RAM

b)

ROM

c)

CPU

d)

Đĩa cứng

10.

Trong máy tính, thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc :

a)

Máy in

b)

Bộ nhớ RAM

c)

Bộ nhớ ROM

d)

CPU

11.

Dữ liệu trong thiết bị nhớ nào sẽ mất khi mất điện :

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa mềm

c)

RAM

d)

ROM

12.

Phần mềm nào sau đây đọc được tập tin PDF :

a)

Foxit Reader

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft Powerpoint

d)

Microsoft Word

13.

Chương trình Winrar trong máy tính ung để làm gì :

a)

Nén - làm giảm dung lượng tập tin, ung dung lượng bộ nhớ chưa sử dụng, Giải nén - đưa tập tin nén trở về dung lượng ban đầu

b)

Khóa các tập tin

c)

Mở rộng dung lượng bộ nhớ đã sử dụng

d)

Convert các tập tin

14.

Trong Hệ điều hành Microsoft Windows, chương trình Paint để làm gì :

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Nghe nhạc, xem phim

c)

Trình bày bảng tính và tính toán

d)

Vẽ các hình ảnh đơn giản

15.

Giao thức nào được sử dụng cho trình duyệt web :

a)

Ipx

b)

ftp

c)

www

d)

http

16.

Hãy chỉ ra tên của một thiết bị mạng :

a)

USB

b)

UPS

c)

SWITCH

d)

WEBCAM

17.

Đăng một tập tin (file) ảnh lên trên mạng xã hội (như facebook) có nghĩa là gì :

a)

Download

b)

Delete

c)

Upload

d)

Rename

18.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có nghĩa là gì :

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng nội bộ

d)

Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

19.

Hệ điều hành là gì :

a)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, ung để soạn thảo các loại văn bản

b)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, ung để bảo vệ máy tính

c)

Là một phần mềm ung để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng, các tài nguyên phần mềm trên máy tính

d)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, ung để xem phim, nghe nhạc

20.

Internet có nghĩa là gì :

a)

Hệ thống máy tính

b)

Hệ thống mạng máy tính

c)

Hệ thống mạng máy tính trong một nước

d)

Hệ thống mạng máy tính toàn cầu

21.

Trong một địa chỉ Email, ký tự nào là ký tự phải có :

a)

=

b)

:

c)

!

d)

@

22.

Dịch vụ tin nhắn SMS là viết tắt của từ nào :

a)

Sort message services

b)

Sort message share

c)

Sort message shop

d)

Sort message site

23.

Macro Virus là gì :

a)

Là loại Virus chủ yếu lây lan vào mẫu tin khởi động (Boot Record)

b)

Là một loại Virus chủ yếu lây lan vào tập tin âm thanh

c)

Là loại Virus chủ yếu lây lan vào các tập tin của Microsoft Word và Microsoft Excel

d)

Là loại Virus chủ yếu lây lan vào các tập tin hình ảnh

24.

Việc sử dụng tường lửa (firewall) giúp mạng máy tính của doanh nghiệp điều gì :

a)

Ngăn chặn việc mất điện

b)

Ngăn chặn việc mất thời gian

c)

Ngăn chặn việc tấn công mạng

d)

Chống trộm cắp máy tính

25.

Thành phần nào sau đây không thuộc bộ xử lý trung tâm của máy tính (CPU) :

a)

Khối tính toán số học/logic (ALU-Arthmatic and Logic Unit)

b)

Khối điều khiển (CU- Control Unit)

c)

Bộ nhớ trong

d)

Thanh ghi

26.

Thiết bị nào trong các thiết bị sau là thiết bị đầu ra :

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Máy in

d)

Máy scan

27.

Đơn vị lưu trữ thông tin là :

a)

Bytes

b)

Bit

c)

Hz

d)

Ký tự

28.

Các phần mềm : MS Word, MS Excel, MS Access, MS Powerpoint, MS Internet Explorer thuộc nhóm phần mềm :

a)

Phần mềm hệ điều hành

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm ứng dụng

29.

Giá trị 121 ở hệ thập phân khi chuyển sang hệ nhị phân sẽ là :

a)

121

b)

111010

c)

1111001

d)

1000011

30.

Hệ đếm cơ số b ung :

a)

b chữ số

b)

b+1 chữ số

c)

b-1 chữ số

d)

Dùng các ký tự số từ 0 đến 9

31.

Số 10B thuộc hệ đếm :

a)

Nhị phân

b)

Thập lục phân

c)

Bát phân

d)

Thập bát phân

32.

Điều gì sau đây đối với một phần mềm mã nguồn mở là sai :

a)

Mọi người không thể copy mã nguồn

b)

Mọi người đều có thể copy được mã nguồn

c)

Mọi người có thể phân phối lại phần mềm

d)

Mọi người đều có thể cải tiến phần mềm

33.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, Driver có nghĩa là gì:

a)

Chương trình dạy lái xe ô tô

b)

Chương trình hướng dẫn sử dụng Windows

c)

Chương trình giúp chạy các phần mềm trên Windows

d)

Chương trình giúp Windows điều khiển các thiết bị ngoại vi

34.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, bàn phím ảo là:

a)

On-Screen Keyboard

b)

PC Keyboard

c)

Laptop Keyboard

d)

Wireless Keyboard

35.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để kiểm tra các thiết bị đã cài Driver hay chưa, người ta sử dụng công cụ:

a)

Registry Editor

b)

Device Manager

c)

System Information

d)

My Computer

36.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta có thể chạy cùng lúc:

a)

Chỉ 1 ứng dụng

b)

Hai ứng dụng khác nhau

c)

Tối đa 15 ứng dụng

d)

Nhiều ứng dụng khác nhau

37.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, ký tự phân cách số thập phân là:

a)

Dấu chấm "."

b)

Dấu phẩy ","

c)

Dấu chấm phẩy ";"

d)

Tùy thuộc vào ký tự đó do người dụng quy định trong Control Panel

38.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thiết đặt lại hệ thống, người ta chọn chức năng:

a)

Control Windows

b)

Control Panel

c)

Control System

d)

Control Desktop

39.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, thuật ngữ Shortcut có nghĩa là gì:

a)

Tạo đường dẫn tắt để truy cập nhanh

b)

Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

c)

Đóng các cửa số đang mở

d)

Mở các ứng dụng đang đóng

40.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, mặc định để ung mới người ung, người ta thực hiện:

a)

Vào Control Panel -> User Account and Family Safety -> User Accounts -> Manage Another Accounts rồi chọn Create a new account

b)

Vào Control Panel -> User Account -> Manage another Accounts rồi chọn Add a New User

c)

Vào Control Panel -> Manage another Accounts rồi chọn Add a New User

d)

Vào Control Panel -> User Accounts -> rồi chọn Add a New User

41.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn cài đặt máy in, người ta thực hiện:

a)

File Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

b)

Windows Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

c)

Start Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

d)

Tools Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

42.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để kích hoạt menu Start:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Esc

c)

Alt + F4

d)

Ctrl + Z

43.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để kiểm tra dung lượng ổ đĩa người ta thực hiện thao tác gì:

a)

Trong hệ điều hành Microsoft Windows không thể kiểm tra được

b)

Nhấp đúp vào icon Computer - Nhấp phím phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra - Chọn Properties

c)

Nhấp đúp vào icon của phần mềm Microsoft Word

d)

Nhấp đúp vào icon của phần mềm Microsoft Excel

44.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để mở Windows Explorer, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + E

b)

Windows + E

c)

Alt + E

d)

Shift + E

45.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để chuyển đổi giữa các cửa sổ ứng dụng với nhau, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Windows + Tab

d)

Windows + Tab hoặc Alt + Tab

46.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để khóa màn hình máy tính, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Windows + C

b)

Windows + P

c)

Windows + L

d)

Windows + H

47.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thu nhỏ cửa sổ đang sử dụng, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Alt + Space, sau đó nhấn N

b)

Alt + Space, sau đó nhấn X

c)

Ctrl + Space, sau đó nhấn X

d)

Ctrl + Space, sau đó nhấn N

48.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thu nhỏ tất cả cửa sổ, trừ cửa sổ đang sử dụng, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Windows + N

b)

Windows + D

c)

Windows + Home

d)

Windows + Tab

49.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để mở các ứng dụng có trên thanh TaskBar, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + Win + [số thứ tự của ứng dụng trên thanh Taskbar từ 1 tới 9]

b)

Win + [số thứ tự của ứng dụng trên thanh Taskbar từ 1 tới 9]

c)

Alt + Win + [số thứ tự của ứng dụng trên thanh Taskbar từ 1 tới 9]

d)

Không có tổ hợp phím tắt cho lệnh này

50.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi trình chiếu đôi khi người ta cần phóng to thu nhỏ cả màn hình, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Windows + [dấu + hoặc -]

b)

Ctrl + [dấu + hoặc -]

c)

Ctrl + [lăn chuột lên hoặc xuống]

d)

Windows + [lăn chuột lên hoặc xuống]

51.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi trình chiếu hay sử dụng nhiều màn hình người ta cần điều chỉnh chế độ chiếu, người ta sử dụng phím nào:

a)

Windows + A

b)

Windows + P

c)

Windows + I

d)

Windows + L

52.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, tổ hợp phím « Windows + G » có tác dụng:

a)

Hiện thị cửa sổ tìm kiếm

b)

Duyệt các Windows Gadget trên màn hình nếu có

c)

Mở Task Manager dạng thu gọn

d)

Không có tác dụng gì

53.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi muốn chụp hình cửa sổ đang sử dụng, người ta ung tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Printscreen

b)

PrintScreen

c)

Alt + PrintScreen

d)

Không có tổ hợp phím nào làm được, người ta chỉ có thể PrintScreen rồi xài các chương trình sửa hình ảnh cắt ra

54.

Trong soạn thảo văn bản tiếng Việt, phát biểu nào sau đây về phông chữ tiếng Việt là sai:

a)

Trong một văn bản có thể chứa nhiều phông chữ tiếng Việt

b)

Có thể chuyển đổi một văn bản từ định dạng phông tiếng Việt này sang định dạng phông tiếng Việt khác

c)

Cách gõ tiếng Việt kiểu VNI và kiểu Telex giống nhau

d)

Cách gõ tiếng Việt kiểu VNI và kiểu Telex khác nhau

55.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi đang ở Windows Explorer, để đi vào khung tìm kiếm, người ta sử dụng phím tắt nào:

a)

F3

b)

F4

c)

F6

d)

F7

56.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi đang sử dụng một chương trình nào đó của Microsoft, tổ hợp phím « Ctrl + N » có chức năng:

a)

Tạo một thư mục mới

b)

Tạo ra một tập tin mới và chưa có thông tin gì trong tập tin đó

c)

Mở thanh Menu

d)

Tùy chương trình mà có chức năng khác nhau

57.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để đi tới thanh địa chỉ trên Windows Explorer, người ta ung tổ hợp phím:

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + L

c)

Alt + D

d)

Alt + L

58.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi truy cập nhanh menu Start để có thể Shutdown máy, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Alt + Esc

b)

Ctrl + Esc

c)

Ctrl + Alt + Esc

d)

Không có cách nào khác

59.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, phím F2 dùng để:

a)

Tạo Folder mới

b)

Xóa đối tượng

c)

Đổi tên đối tượng

d)

Thoát windows

60.

Phím, tổ hợp phím ung để chụp cửa sổ hiện hành:

a)

Alt + Print Screen

b)

Ctrl + Print Screen

c)

Print Screen

d)

Shift + Print Screen

61.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để sao chép một đối tượng vào ClipBoard, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

62.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để gõ ký tự trên của 1 phím, người ta phải ấn giữ phím nào:

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Caps Lock

63.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm diệt virus:

a)

BKAV

b)

Kaspersky

c)

McAfee

d)

Firefox

64.

Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng trang văn bản, người ta thực hiện :

a)

Vào Page Layout -> Page Setup

b)

Vào File -> Page Setup

c)

Vào Home -> Page Setup

d)

Vào View -> Page Setup

65.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ định dạng văn bản, người ta thực hiện :

a)

Chọn văn bản muốn xóa, vào Home -> Style -> Clear All

b)

Chọn văn bản muốn xóa, vào Home -> Cut

c)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, vào Home -> Change Styles

d)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, nhấn phím Backspace

66.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng một đoạn văn bản, người ta thực hiện :

a)

Vào Page Layout -> Magins

b)

Vào Page Layout -> Paragraph ->Indents and spacing

c)

Vào Page Layout -> Orientatione -> Portrait

d)

Vào Review -> Track Changes -> Change tracking Options…

67.

Trong Microsoft Word 2010, muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, sau khi bôi đen dòng đó, người ta thực hiện :

a)

Vào Home -> Copy

b)

Vào Home -> Format Painter

c)

Vào Home -> Paste

d)

Vào Home -> Cut

68.

Trong Microsoft Word 2010, để chuyển đổi từ kiểu chữ thường sang toàn bộ chữ in hoa, người ta thực hiện :

a)

Vào Home -> Change Case -> UPPERCASE

b)

Vào Home -> Change Case -> lowercase

c)

Vào Home -> Change Case -> Capitalize Each Word

d)

Vào Home -> Change Case -> Sentence case

69.

Trong Microsoft Word 2010, trong trường hợp chưa đến lề phải nhưng muốn xuống dòng, người ta sử dụng tổ hợp phím :

a)

Shift + Enter

b)

Tab + Enter

c)

Ctrl + Enter

d)

Alt + Enter

70.

Trong Microsoft Word 2010, để lưu văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím :

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + S

71.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ nội dung, người ta sử dụng tổ hợp phím :

a)

Shift + Ctrl + A

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Alt + A

d)

Shift + A

72.

Trong Microsoft Word 2010, trong soạn thảo văn bản, muốn tạo một hồ sơ mới, người ta thực hiện :

a)

Insert New

b)

View New

c)

File New

d)

Edit New

73.

Trong Microsoft Word 2010, công việc nào sau đây không thể thực hiện được :

a)

Định dạng đĩa mềm

b)

Định dạng dòng văn bản

c)

Nối hai tập tin văn bản thành 1 tập tin văn bản

d)

Đánh số trang tự động cho văn bản

74.

Trong Microsoft Word 2010, thao tác nào sau đây là không làm được :

a)

Chèn 1 ảnh vào trong 1 ô của hàng

b)

Phóng to rồi lại thu nhỏ 1 ảnh bitmap

c)

Thay đổi đường kẻ liền nét thành đường gãy nét (hay còn gọi là đường nét rời)

d)

Định dạng đĩa cứng

75.

Trong Microsoft Word 2010, để tạo văn bản mới, người ta thực hiện :

a)

Vào Home -> New

b)

Vào File -> New

c)

Vào View -> New

d)

Vào Insert -> New

76.

Phần mềm Microsoft Word 2010 là một phần mềm gì :

a)

Phần mềm bảng tính

b)

Phần mềm quản lý

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Phần mềm hệ thống

77.

Trong Microsoft Word 2010, mỗi tập tin được lưu lại sẽ có đuôi (phần mở rộng) mặc định là :

a)

PDF

b)

DOCX

c)

XLS

d)

DOC

78.

Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, người ta thực hiện :

a)

Vào Insert -> Dropcap…

b)

Vào Home -> Dropcap…

c)

Vào View -> Dropcap…

d)

Vào File -> Dropcap…

79.

Trong Microsoft Word 2010, để dán đoạn văn bản vừa copy vào sau vị trí con trỏ, người ta sử dụng tổ hợp phím :

a)

Ctrl + W

b)

Ctrl + V

c)

Alt + W

d)

Shift + W

80.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tập tin trên đĩa vào văn bản đang soạn thảo tại vị trí con trỏ, người ta thực hiện :

a)

Vào Insert -> Object -> Text from File

b)

Vào Insert -> Text box

c)

Vào Insert -> Quick Parts -> Field

d)

Vào Insert -> Symbol

81.

Trong Microsoft Word 2010, cài đặt chức năng tự động lưu văn bản sau một khoảng thời gian, người ta thực hiện :

a)

Vào File -> Option -> Save

b)

Vào File -> Options -> General

c)

Vào File -> Save as

d)

Vào File -> Save

82.

Trong Microsoft Word 2010, để chia cột cho văn bản đang soạn, người ta thực hiện :

a)

Vào Page Layout -> Page Setup -> Orientation

b)

Vào Page Layout -> Page Setup -> Margins

c)

Vào Page Layout -> Page Setup -> Columns

d)

Vào Page Layout -> Page Setup -> Size

83.

Trong Microsoft Word 2010, để đóng tài liệu đang mở, người ta sử dụng tổ hợp phím :

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + W

84.

Trong Microsoft Word 2010, trong soạn thảo văn bản, để đóng một hồ sơ đang mở, người ta thực hiện :

a)

Vào File -> Close

b)

Vào File -> Exit

c)

Vào File -> New

d)

Vào File -> Save

85.

Trong Microsoft Word 2010, khi làm việc xong, muốn thoát khỏi, người ta thực hiện :

a)

View -> Exit

b)

Edit -> Exit

c)

Window -> Exit

d)

File -> Exit

86.

Trong Microsoft Word 2010, muốn xem các trang khác nhau của một tài liệu trên màn hình, người ta thực hiện :

a)

Vào View -> Two Pages

b)

Vào View -> Arrange All

c)

Vào View -> Split

d)

Vào View -> Switch Windows