wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyên đề Tín dụng Quản lý nnowj

Total questions: 200

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Thời hạn cho vay được hiểu là
a)
Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng ký Hợp đồng tín dụng đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
b)
Khoảng thời gian tính từ khi hết thời hạn ân hạn đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
c)
Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
d)
Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày Agribank giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến ngày khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của Agribank và khách hàng.
2.
Chọn đáp án đúng nhất: Người quan hệ khách hàng là:
a)
Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng, Ban Khách hàng
b)
Người tiếp xúc với khách hàng để triển khai, cung cấp các sản phẩm dịch vụ của Agribank
c)
Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng và người thẩm định lại
d)
Đáp án 1 và 2 đúng
3.
Đâu là nhận định đúng về Thời hạn trả nợ?
a)
Thời hạn trả nợ là khoản thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ hạn trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay
b)
Thời hạn trả nợ là khoản thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ hạn trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả hết nợ trong thỏa thuận cho vay
c)
Thời hạn trả nợ là khoản thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay
d)
Thời hạn trả nợ là khoản thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng
4.
Thỏa thuận cho vay là văn bản giao kết giữa Agribank và khách hàng dưới hình thức nào?
a)
Hợp đồng tín dụng/Giấy nhận nợ
b)
Hợp đồng tín dụng/Sổ vay vốn
c)
Hợp đồng tín dụng/Giấy nhận nợ/Sổ vay vốn
d)
Hợp đồng tín dụng/Giấy nhận nợ/Sổ vay vốn hoặc các hình thức khác mà pháp luật không cấm
5.
Hãy chọn đáp án đúng nhất:
a)
Một người có thể vừa là Người quan hệ khách hàng vừa là Người quản lý nợ trong cùng một khoản vay
b)
Người quan hệ khách hàng phải độc lập với Người quản lý nợ trong cùng một khoản vay
c)
Một người có thể vừa là Người quan hệ khách hàng vừa là Người thẩm định trong cùng một khoản vay
d)
Một người có thể vừa là Người thẩm định vừa là Người thẩm định lại trong cùng một khoản vay
6.
Agribank nơi cho vay có trách nhiệm cung cấp cho khách hàng đầu đủ các thông tin gì Trước khi xác lập thỏa thuận cho vay,
a)
Lãi suất áp dụng đối với dự nợ gốc bị quá hạn; lãi suất áp dụng đối với lãi chậm trả
b)
Phương pháp tính lãi tiền vay; loại phí và mức phí áp dụng đối với khoản vay; các tiêu chí xác định KH vay vốn theo lãi suất ngắn hạn bằng đồng Việt Nam nhằm đáp ứng một số nhu cầu vốn NHNN quy định mức lãi suất tối đa
c)
Thẩm quyền cho vay; lãi suất cho vay ; nguyên tắc và các yếu tố xác định, thời điểm xác định lãi suất cho vay đối với trường hợp áp dụng lãi suất cho vay có điều chỉnh
d)
Tất cả các đáp án trên
7.
Sau khi xác lập Thỏa thuận cho vay và thực hiện giải ngân, Khách hàng cung cấp tài liệu nào sau đây cho Agribank nơi cho vay:
a)
Báo cáo việc sử dụng vốn vay và tài liệu chứng minh vốn vay được sử dụng đúng mục đích ghi trong Thỏa thuận cho vay.
b)
Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh đề nghị xin vay.
c)
Phương án sử dụng vốn.
d)
Đáp án 1, 2 và 3 đúng
8.
Nguyên tắc vay vốn?
a)
Khách hàng phải sử dụng vốn vay đúng mục đích, có TSBĐ khoản vay như đã thỏa thuận
b)
KH có TSBĐ khoản vay, hoàn trả vốn và lãi vay đúng hạn như đã thỏa thuận
c)
KH vay vốn cam kết chấp hành đúng các thỏa thuận với Agribank, phải đảm bảo sử dụng vốn vay đúng mục đích đã cam kết, hoàn trả nợ gốc, lãi tiền vay, phí đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận cho vay.
d)
Không có đáp án đúng
9.
Các căn cứ để Agribank xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ đối với cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh
a)
Chu kỳ hoạt động kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án
b)
Khả năng trả nợ của khách hàng.
c)
Chu kỳ hoạt động kinh doan, thời hạn thu hồi vốn của phương án, dự án; Khả năng trả nợ của KH; Nguồn vốn cho vay của Agribank; thời hạn cho vay tối đa bằng thời hạn hoạt động hợp pháp còn lại theo quyết định thành lập hoặc giấy phép hoạt động tai Việt Nam
d)
Tài sản thế chấp cho khoản vay
10.
Phương thức trả nợ gốc và lãi tiền vay đối với khoản vay bị quá hạn trả nợ như sau:
a)
Thu lãi trước, thu gốc sau.
b)
Thu gốc đến đâu thu lãi đến đấy
c)
Nợ gốc thu trước, nợ lãi tiền vay thu sau.
d)
Thu nợ gốc và thu lãi tiền vay theo thỏa thuận với khách hàng tại HĐTD
11.
Hãy chọn đáp án đúng nhất?
a)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc/lãi mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ
b)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc mà khách hàng không trả được nợ theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ và/hoặc khi Agribank chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo quy định
c)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ và/hoặc khi Agribank chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo quy định
d)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc/lãi mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ
12.
Agribank có quyền xem xét quyết định chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn đối với khách hàng trong các trường hợp nào sau đây:
a)
Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật.
b)
Khách hàng vi phạm quy định trong Thỏa thuận cho vay và/hoặc Hợp đồng bảo đảm tiền vay.
c)
Các trường hợp khác có nguy cơ ảnh hưởng đến khả năng trả nợ của khách hàng.
d)
Đáp án 1, 2 và 3 đúng
13.
Khách hàng phải đáp ứng điều kiện nào sau đây để được vay vốn tại Agribank?
a)
Có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự theo quy định.
b)
Nhu cầu vay vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp (không thuộc đối tượng không được cho vay theo quy định của pháp luật); không thuộc đối tượng không được cho vay theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
c)
Phương án sử dụng vốn khả thi; Có khả năng tài chính để trả nợ.
d)
Đáp án 1, 2 và 3 đúng
14.
Loại hình nào không phải là KH PN
a)
Công ty cổ phần
b)
Công ty TNHH
c)
Hợp tác xã
d)
Doanh nghiệp tư nhân
15.
Agribank không được cho vay với các nhu cầu vốn
a)
Để mua vàng miếng
b)
KHCN vay mua nhà để ở
c)
Kinh doanh vàng trang sức
d)
Thanh toán tiền lãi vay phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình mà chi phí lãi được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định
16.
Điều kiện được xem xét cho vay để trả nợ các khoản cấp tín dụng tại TCTD khác?
a)
Khách hàng đáp ứng đủ điều kiện cho vay theo quy định hiện hành
b)
Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ
c)
Là khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ
d)
Đáp án 1, 2 và 3 đúng
17.
Căn cứ nào sau đây là sai khi xác định mức cho vay:
a)
Phương án sử dụng vốn vay.
b)
Khả năng trả nợ của khách hàng.
c)
Khả năng tài chính của khách hàng.
d)
Giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản).
18.
Mức cho vay dài hạn tối đa đối với dự án đầu tư phục vụ kinh doanh
a)
80% Tổng nhu cầu vốn
b)
70% Tổng nhu cầu vốn
c)
75% Tổng nhu cầu vốn
d)
85% Tổng nhu cầu vốn
19.
Agribank được cấp tín dụng đối với các đối tượng nào sau đây
a)
Cấp tín dụng để góp vốn mua cổ phần của TCTD
b)
Cấp tín dụng có bảo đảm bằng cổ phiếu
c)
Cấp tín dụng cho người thẩm định, đề xuất và xét duyệt cấp tín dụng
d)
Cả 1 và 3
20.
Agribank được cấp tín dụng không có bảo đảm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc Chi nhánh loại I trong trường hợp nào
a)
Phát hành thẻ tín dụng không có bảo đảm theo quy định
b)
Cho vay phục vụ nhu cầu đời sống có nguồn trả nợ từ tiền lương
c)
Được cấp tín dụng không có bảo đảm trong mọi trường hợp nhưng bắt buộc phải kiểm tra thông tin tín dụng (CIC)
d)
Đáp án 1 và 2 đúng
21.
Giới hạn tín dụng tối đa đối với một khách hàng được Agribank xác định trên cơ sở:
a)
Hiệu quả hoạt động và nhu cầu vốn của khách hàng
b)
Khả năng về nguồn vốn của Agribank từng thời kỳ
c)
Định hướng tín dụng và quản lý rủi ro của Agribank từng thời kỳ
d)
Tất cả đáp án trên
22.
Đối với cho vay trung hạn, thời gian xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc
c)
Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc
d)
Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc
23.
Chọn phương án đúng: Cấp phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền gồm:
a)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD.
b)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc phê duyệt các khoản vay vượt thẩm quyền của Chi nhánh loại I.
c)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Giám đốc Chi nhánh loại I.
d)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II
24.
Hãy chọn đáp án đúng
a)
Chi nhánh loại II được phê duyệt vượt thẩm quyền của PGD
b)
Chi nhánh loại II không được phê duyệt vượt thẩm quyền
c)
Chi nhánh loại II chỉ được phê duyệt vượt thẩm quyền khi được TGĐ chấp thuận
d)
Chi nhánh loại II được phê duyệt vượt thẩm quyền khi được Giám đốc Chi nhánh loại I chấp thuận
25.
Chọn đáp án đúng: Cấp quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay là:
a)
Giám đốc Trung tâm phê duyệt tín dụng
b)
Phó Tổng Giám đốc phụ trách tín dụng
c)
Giám đốc Chi nhánh loại I, Giám đốc Chi nhánh loại II, Giám đốc Phòng giao dịch
d)
Đáp án 1 và 2 đúng
26.
Hồ sơ vay vốn gồm những hồ sơ nào?
a)
Hồ sơ pháp lý; hồ sơ vay vốn; hồ sơ bảo đảm tiền vay
b)
Hồ sơ pháp lý; Hồ sơ kinh tế; hồ sơ vay vốn của khách hàng
c)
Hồ sơ vay vốn; hồ sơ kinh tế; hồ sơ bảo đảm tiền vay
d)
Hồ sơ vay vốn; hồ sơ bảo đảm tiền vay
27.
Hãy chọn đáp án đúng nhất?
a)
Trường hợp khách hàng sử dụng vốn không đúng mục đích (bao gồm cả các khoản vay đã được phê duyệt của Agribank cấp trên), Agribank nơi cho vay được quyền ngừng giải ngân để xử lý theo thỏa thuận cho vay đã ký
b)
Mọi trường hợp phát hiện khách hàng vi phạm các nội dung trong thỏa thuận cho vay, Agribank nơi cho vay có trách nhiệm ngừng giải ngân để xử lý theo thỏa thuận cho vay đã ký
c)
Mọi trường hợp phát hiện khách hàng sử dụng vốn không đúng mục đích, vi phạm các nội dung trong thỏa thuận cho vay (bao gồm cả các khoản vay đã được phê duyệt của Agribank cấp trên), Agribank nơi cho vay được quyền và có trách nhiệm ngừng giải ngân để xử lý theo thỏa thuận cho vay đã ký
d)
Mọi trường hợp phát hiện khách hàng sử dụng vốn không đúng mục đích, Agribank nơi cho vay có trách nhiệm ngừng giải ngân để xử lý theo thỏa thuận cho vay đã ký
28.
Cho vay phục vụ nhu cầu đời sống, Agribank nơi cho vay có thể thỏa thuận với khách hàng về việc áp dụng từng phương thức hoặc kết hợp các phương thức cho vav?
a)
Cho vay từng lần; Cho vay theo hạn mức; Cho vay lưu vụ.
b)
Cho vay từng lần; Cho vay theo hạn mức; Cho vay theo hạn mức dự phòng.
c)
Cho vay từng lần; Cho vay theo hạn mức; Cho vay theo hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán.
d)
Cho vay từng lần; Cho vay theo hạn mức dự phòng; Cho vay quay vòng.
29.
Yêu cầu đối với KH được cho vay tháo gỡ khó khăn
a)
KH không có nợ xấu, nợ bán VAMC, nợ XLRR
b)
Cam kết sử dụng nguồn thu để trả nợ khoản vay mới
c)
Cam kết sử dụng toàn bộ nguồn thu để trả nợ khoản vay mới và kế hoạch trả dần khoản vay cũ
d)
Cam kết thực hiện chuyển một phần nguồn thu từ HĐKD, nguồn khác về tài khoản thanh toán của KH được mở tại Agribank nơi cho vay; Ủy quyền cho Chi nhánh sử dụng số dư trên tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi để thu nợ
30.
Trường hợp khách hàng hoặc bên bảo đảm bị tòa án quyết định mở thủ tục phá sản hoặc tuyên bố phá sản, việc thu hồi nợ của Agribank đối với khách hàng, bên bảo đảm thực hiện theo:
a)
Quy định của pháp luật về phá sản
b)
Quy định tại hợp đồng cấp tín dụng, hợp đồng bảo đảm tiền vay
c)
Quy định nội bộ của Agribank.về xử lý nợ
d)
Thỏa thuận riêng của Agribank với khách hàng, bên bảo đảm
31.
Agribank quyết định cơ cấu lại nợ cho khách hàng khi:
a)
Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ và khả năng tài chính của Agribank.
b)
Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ, khả năng tài chính của Agribank và kết quả trả nợ của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
Khách hàng có đề nghị kiêm phương án trả nợ, khả năng tài chính của Agribank và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
32.
Thời điểm Agribank nơi cho vay báo cáo nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với các khoản vay vượt thẩm quyền thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ là:
a)
Khi thực hiện điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
b)
Trước khi thực hiện điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
c)
Ngay sau khi điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ giữ nguyên nhóm nợ.
d)
Không yêu cầu phải báo cáo.
33.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Agribank nơi cho vay được quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đố với các khoản vay bao gồm cả các khoản vay được phê duyệt vượt thẩm quyền
b)
Cấp nào đã phê duyệt/quyết định cho vay thì phê duyệt/quyết định gia hạn nợ đối với khoản vay đó (trừ trường hợp khoản vay đã được Hội đồng thành viên phê duyệt cho vay; các khoản nợ được cơ cấu giữ nguyên nhóm nợ theo quy định của Chính phủ, NHNN)
c)
Phòng giao dịch được cơ cấu lại thời hạn trả nợ các khoản vay do Agribank cấp trên trực tiếp quyết định cho vay và giao cho Phòng giao dịch giải ngân và quản lý khoản vay
d)
Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đồng thời là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó
34.
Hồ sơ nào được lưu giữ tại Agribank?
a)
Thỏa thuận cho vay
b)
Hồ sơ dề nghị vay vốn do khách hàng cung cấp
c)
Hồ sơ bảo đảm tiền vay (trường hợp cho vay có bảo đảm
d)
Tất cả các đáp án trên
35.
Nhiệm vụ của Người kiểm soát khoản vay
a)
Kiểm soát nội dung báo cáo đề xuất cho vay
b)
Kiểm soát và ký tắt từng trang thỏa thuận cho vay, hợp đồng bào đảm tiền vay
c)
Đề xuất trích lập dự phòng và XLRR
d)
Tiếp nhận nhu cầu vay vốn của khách hàng
36.
Các nội dung kiểm tra khoản vay VTQ
a)
Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản thông báo phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền;
b)
Đánh giá tình hình thực hiện phương án sử dụng vốn;
c)
- Rà soát tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản thông báo phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền; - Đánh giá tình hình thực hiện phương án sử dụng vốn; tình hình tài chính.
d)
- Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản thông báo phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền; - Đánh giá tình hình thực hiện phương án sử dụng vốn; tình hình tài chính; khả năng trả nợ của khách hàng
37.
Người giám sát khoản vay VTQ có nhiệm vụ, trách nhiệm ?
a)
Đề xuất thay đổi các thông tin trên hệ thống IPCAS (nếu có)
b)
Đăng ký thông tin phê duyệt trên hệ thống IPCAS
c)
Giám sát các khoản vay VTQ
d)
Tất cả các đáp án trên
38.
Khoản cho vay có mức giá trị nhỏ
a)
Là khoản vay phục vụ nhu cầu đời sống không vượt quá 100 triệu đồng VND
b)
Là khoản vay phục vụ nhu cầu đời sống không vượt quá 200 triệu đồng VND
c)
Là khoản vay phục vụ kinh doanh không vượt quá 100 triệu đồng VND
d)
Là khoản vay phục vụ kinh doanh không vượt quá 200 triệu đồng VND
39.
Nợ có vấn đề là gì
a)
Là các khoản nợ khi khách hàng không thu hồi được hoặc có khả năng không thu hồi được đầy đủ, đúng hạn theo cam kết tại HĐTD
b)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của KH không thu hồi được, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi, phí được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được XLRR bằng nguồn dự phòng của Agribank
c)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng được phân loại vào nhóm nợ từ nhóm 2 trở lên, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi, phí được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có).
d)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của KH không thu hồi được, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có)
40.
Trường hợp nhiều Chi nhánh loại I cùng đóng tại địa bàn hành chính thành phố trực thuộc Trung ương, Chi nhánh loại I được cho vay:
a)
Khách hàng pháp nhân, DNTN có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó.
b)
Khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó.
c)
Khách hàng pháp nhân, DNTN có địa chỉ kinh doanh và khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó
d)
Khách hàng pháp nhân, DNTN có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn hành chính tỉnh, thành phố đó; Khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn cấp huyện mà Chi nhánh loại I đó quản lý, điều hành
41.
Chi nhánh loại I , loại II , PGD được cho vay ngoài địa bàn đối với
a)
KHCN có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa chỉ kinh doanh tại địa bàn giáp ranh
b)
KHPN, DNTN có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn giáp ranh
c)
KHCN có nguồn trả nợ từ lương và mở tài khoản nhận lương tại Agribank nơi cho vay
d)
Tất cả các đáp án trên
42.
Chi nhánh loại I , loại II , PGD được cho vay ngoài địa bàn đối với KHCN
a)
Mua Bất động sản thuộc dự án đầu tư do Chi nhánh cho vay
b)
Mua Bất động sản thuộc địa bàn Chi nhánh cho vay
c)
TSTC của khoản vay là BĐS (có GCN QSDD, Quyền sở hữu nhà ở và TS khác gắn liền với đất) thuộc địa bàn cho vay của Chi nhánh
d)
Tất cả các đáp án trên
43.
Tổng Giám đốc ban hành biểu lãi suất cho vay căn cứ vào?
a)
Khả năng cung ứng vốn của Agribank
b)
Cung cầu vốn thị trường, mức độ tín nhiệm của khách hàng, quy định của chính phủ, NHNN, Tổng Giám đốc quy định lãi suất cho vay từng thời kỳ
c)
Phương án sử dụng vốn của khách hàng
d)
Mức độ rủi ro của ngành nghề kinh doanh
44.
Việc xác định lãi suất chậm trả:
a)
Do Tổng Giám đốc quy định cụ thể trong từng thời kỳ.
b)
Do Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng.
c)
Do Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng nhưng không vượt quá 10%/năm.
d)
Do Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng nhưng không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá han.
45.
Khi đến hạn thanh toán mà khách hàng không trả hoặc trả không đầy đủ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay theo thỏa thuận, lãi tiền vay phải trả như thế nào:
a)
Lãi trên nợ gốc theo lãi suất cho vay đã thỏa thuận tương ứng với thời hạn vay mà đến hạn chưa trả.
b)
Trường hợp khách hàng không trả đúng hạn tiền lãi theo kỳ hạn thì phải trả lãi chậm trả theo mức lãi suất do Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận trên Hợp đồng tín dụng.
c)
Trường hợp khoản vay bị chuyển nợ quá hạn thì khách hàng phải trả lãi trên dư nợ gốc bị quá hạn tương ứng với thời gian chậm trả, lãi suất áp dụng theo thỏa thuận ghi trong Hợp đồng tín dụng
d)
Đáp án 1, 2 và 3 đúng
46.
Khách hàng đáp ứng đủ các tiêu chí đánh giá có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh, Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận về lãi suất cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam nhưng không vượt quá mức lãi suất cho vay tối đa do Thống đốc NHNN quy định đối với nhu cầu vốn của một số lĩnh vực, trong đó KHÔNG bao gồm:
a)
Kinh doanh của doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao
b)
Phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ
c)
Kinh doanh hàng xuất khẩu
d)
Kinh doanh hàng nhập khẩu
47.
TGĐ Agribank ban hành biểu phí liên quan đến hoạt động cho vay đúng quy định NHNN, bao gồm?
a)
Phí trả nợ trước hạn; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Phí cam kết rút vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
b)
Phí trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
c)
Phí trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí cam kết rút vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
d)
Phí trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Phí cam kết rút vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật có liên quan và hướng dẫn của Tổng Giám đốc trong từng thời kỳ.
48.
Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ tối đa là bao nhiêu?
a)
100 triệu đồng
b)
200 triệu đồng
c)
300 triệu đồng
d)
500 triệu đồng
49.
Thời hạn duy trì hạn mức đối với khách hàng cá nhân vay vốn hạn mức quy mô nhỏ tối đa bao nhiêu tháng?
a)
Tối đa 06 tháng.
b)
Tối đa 12 tháng
c)
Tối đa 24 tháng.
d)
Tối đa 36 tháng
50.
Thời gian gia hạn hạn mức tối đa đối với khách hàng cá nhân vay vốn hạn mức quy mô nhỏ là bao nhiêu tháng?
a)
Tối đa không quá 06 tháng.
b)
Tối đa không quá 12 tháng
c)
Tối đa không quá 24 tháng.
d)
Không được gia hạn hạn mức
51.
Chọn đáp án đúng nhất: Gia hạn thời hạn duy trì hạn mức đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ:
a)
Chỉ thực hiện một lần tối đa 24 tháng
b)
Chỉ thực hiện một lần tối đa 12 tháng
c)
Được thực hiện nhiều lần tối đa 24 tháng
d)
Chỉ thực hiện một lần tối đa 36 tháng
52.
Đối tượng chi phí thuộc vốn lưu động: Agribank nơi cho vay được cho vay ngắn hạn nếu thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính không quá bao nhiêu tháng kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn
a)
02 tháng
b)
04 tháng
c)
06 tháng
d)
09 tháng
53.
Đối tượng chi phí thuộc đầu tư tài sản cố định chưa đi vào sử dụng: Agribank nơi cho vay được cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn nếu thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính không quá bao nhiêu tháng
a)
60 tháng
b)
36 tháng
c)
24 tháng
d)
12 tháng
54.
Đối tượng chi phí thuộc đầu tư tài sản cố định đã đi vào sử dụng: Agribank nơi cho vay được cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn để bù đắp tài chính đối với những tài sản cố định đã đi vào sử dụng không quá bao nhiêu tháng
a)
60 tháng
b)
36 tháng
c)
24 tháng
d)
12 tháng
55.
Hãy tìm đáp án đúng nhất về mức cho vay bù đắp tài chính tối đa:
a)
Bao gồm giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về trích khấu hao tài sản của Bộ Tài chính.
b)
Bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank và giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về trích khấu hao tài sản của Bộ Tài chính.
c)
Không bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank, giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính.
d)
Không có đáp án đúng
56.
Nhận định nào sau đây là đúng về mức cho vay bù đắp tài chính tối đa
a)
Mức cho vay tối đa bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank
b)
Mức cho vay tối đa bao gồm giá trị khấu hao lũy kế tính đến thời điểm đề nghị cho vay bù đắp tài chính
c)
Mức cho vay bù đắp tài chính tối đa không bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank, giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính (nếu có).
d)
Cả 1 và 2
57.
Thời hạn cho vay trả nợ TCTD khác theo quy định của Agribank
a)
Thời hạn cho vay không vượt quá 12 tháng thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ
b)
Thời hạn cho vay không vượt quá 24 tháng thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ
c)
Thời hạn cho vay không vượt quá 36 tháng thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ
d)
Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ
58.
Cho vay trả nợ trước hạn TCTD khác, ngoài việc đáp ứng các điều kiện về cho vay theo quy định của Agribank, khoản vay phải đáp ứng thêm điều kiện?
a)
Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ; Khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ;
c)
Thời hạn cho vay vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ;
d)
Khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
59.
Một trong các điều kiện để KH được cho vay để thanh toán tiền nhằm bảo đảm thực hiện nghĩa vụ là
a)
Có phương án trả nợ khả thi với nguồn trả nợ được xác định cụ thể
b)
Có tài sản bảo đảm theo quy định của Agribank
c)
Không phong tỏa số tiền cho vay để trả nợ Agribank khi chấm dứt nghĩa vụ bảo đảm
d)
Đáp án 1 và 2 đều đúng
60.
Người có nhiệm vụ thu thập và cập nhập thông tin KH trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ
a)
Giao dịch viên
b)
Người quản lý nợ
c)
Người quan hệ khách hàng
d)
Người thẩm định
61.
Người có nhiệm vụ thu thập thông tin, hồ sơ tài liệu về KH vay vốn, PASD vốn, TSBĐ (nếu có)
a)
Người thẩm định
b)
Người thẩm định lại
c)
Người quản lý nợ
d)
Người quan hệ khách hàng
62.
Người có nhiệm vụ thu thập thông tin về quan hệ tín dụng của KH từ CIC là:
a)
Người thẩm định
b)
Người thẩm định lại
c)
Người quan hệ khách hàng
d)
Người quản lý nợ
63.
Nội dung thực hiện thẩm định khoản vay dựa trên cơ sở?
a)
BCĐX cho vay (phần báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất của người quan hệ KH)
b)
Thông tin, hồ sơ vay vốn theo quy định của Agribank và của NHNN
c)
Khả năng tài chính của khách hàng
d)
Đáp án 1 và 2
64.
Hãy tìm phương án đúng nhất về các điều kiện vay vốn:
a)
Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN.
b)
Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng.
c)
Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN; Đánh giá tính đầy đủ về hồ sơ, tình trạng pháp lý và khả năng thu hồi của TSBĐ đối với trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản. Thẩm định khả năng thực hiện các nghĩa vụ cam kết của bên bảo lãnh (đối với các khoản cho vay có bảo lãnh của bên thứ ba).
d)
Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN; Đánh giá tính đầy đủ về hồ sơ, tình trạng pháp lý và khả năng thu hồi của TSBĐ đối với trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản.
65.
Quy định về việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay
a)
Bắt buộc đối với khoản vay trên 2 tỷ đồng
b)
Bắt buộc đối với khoản vay trên 3 tỷ đồng
c)
Bắt buộc đối với khoản vay trên 5 tỷ đồng
d)
Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định
66.
Khách hàng là Doanh nghiệp tư nhân được đánh giá có tài chính minh bạch, lành mạnh để áp dụng lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN phải đáp ứng các tiêu chí:
a)
Xếp hạng khách hàng đạt từ A1 đến A4 theo quy định xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank.
b)
Không có nợ nhóm 2 trở lên trong 36 tháng liền kề thời điểm vay vốn.
c)
Vốn đối ứng tham gia tối thiểu 10%/Tổng nhu cầu vốn. Báo cáo tài chính năm gần nhất phải được kiểm toán và không có yếu tố ngoại trừ trọng yếu (đối với DNTN).
d)
Đáp án 1, 2 và 3 đúng
67.
Khi Agribank nơi cho vay thực hiện cho vay bắt buộc để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh thì:
a)
Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3).
b)
Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ đến hạn.
c)
Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ cần chú ý (nhóm 2).
d)
Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ quá hạn.
68.
Thông báo chuyển nợ quá hạn cần có các nội dung tối thiểu nào?
a)
Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn
b)
Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn và yêu cầu KH thực hiện các biện pháp trả nợ
c)
Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn lãi chậm trả
d)
Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn lãi chậm trả và yêu cầu KH thực hiện các biện pháp trả nợ
69.
Việc đối chiếu trực tiếp khách hàng vay dựa trên nguyên tắc nào?
a)
Người quản lý nợ đối chiếu trực tiếp khoản vay
b)
Người quản lý nợ không trực tiếp đối chiếu nợ vay
c)
Người thẩm định và người quản lý nợ cùng trực tiếp đối chiếu với khách hàng
d)
Người quan hệ khách hàng và Người quản lý nợ trực tiếp đối chiếu khoản vay đó
70.
Tại Agribank nơi cho vay, thời gian kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng cá nhân là:
a)
Ít nhất 1 lần trong vòng 3 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
b)
Ít nhất 1 lần trong vòng 6 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
c)
Ít nhất 1 lần trong vòng 9 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
d)
Ít nhất 1 lần trong vòng 12 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
71.
Thời gian kiểm tra tình hình HĐKD đói với KHPN tại Agribank nơi cho vay là?
a)
Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh, đánh giá khả năng trả nợ thực hiện trong vòng 03 tháng ít nhất 01 lần kể từ ngày kiểm tra gần nhất;
b)
Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh, đánh giá khả năng trả nợ thực hiện trong vòng 06 tháng ít nhất 01 lần kể từ ngày kiểm tra gần nhất;
c)
Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh, đánh giá khả năng trả nợ thực hiện trong vòng 09 tháng ít nhất 01 lần kể từ ngày kiểm tra gần nhất;
d)
Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh, đánh giá khả năng trả nợ thực hiện ít nhất 01 năm 01 lần;
72.
Nội dung kiểm tra sử dụng vốn vay của Agribank nơi cho vay gồm:
a)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ như chứng từ chuyển tiền, tài liệu về cung cấp hàng hóa, dịch vụ (hợp đồng kinh tế, hóa đơn mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ, sổ kho, phiếu nhập kho), về kho hàng hóa.
b)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD.
c)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ, phương án sử dụng vốn vay.
d)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ như chứng từ chuyển tiền, tài liệu về cung cấp hàng hóa, dư nợ, tình hình tài chính, đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ.
73.
Giám sát tại Agribank nơi cho vay gồm các nội dung?
a)
Giám sát tình hình sử dụng vốn vay, tình hình trả nợ, việc thực hiện các điều kiện cho vay và thỏa thuận tại HĐTD; Theo dõi xếp hạng khách hàng trên HTXH và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ;
b)
Giám sát tình hình sử dụng vốn vay. Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng; Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng;
c)
Giám sát tình hình sử dụng vốn vay, tình hình trả nợ, việc thực hiện các điều kiện cho vay và thỏa thuận tại HĐTD; Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng; Giám sát tiến độ góp vốn (trường hợp góp vốn nhiều lần), việc thực hiện nghĩa vụ dân sự theo hợp đồng bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đã ký kết. Theo dõi xếp hạng khách hàng trên HTXH và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ; Các nội dung khác (nếu thấy cần thiết).
d)
Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng; Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng;
74.
Công cụ giám sát các khoản vay tại Agribank nơi cho vay
a)
Thông qua hệ thống IPCAS; Thông tin CIC; Thông qua phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp và các loại báo cáo của khách hàng (Báo cáo hình thành tài sản hình thành trong tương lai, báo cáo sử dụng vốn, báo cáo tồn kho, báo cáo công nợ…); Thông qua kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán trong kỳ (nếu có); Nguồn thông tin khác từ chính quyền, phương tiện thông tin đại chúng, các ngành hữu quan... (nếu có).
b)
Thông qua hệ thống IPCAS; Thông tin CIC; Thông qua phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp và các loại báo cáo của khách hàng (Báo cáo hình thành tài sản hình thành trong tương lai, báo cáo sử dụng vốn, báo cáo tồn kho, báo cáo công nợ…);
c)
Thông qua hệ thống IPCAS; Thông tin CIC; Thông qua kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán trong kỳ (nếu có); Nguồn thông tin khác từ chính quyền, phương tiện thông tin đại chúng, các ngành hữu quan... (nếu có).
d)
Thông qua kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán trong kỳ (nếu có); Nguồn thông tin khác từ chính quyền, phương tiện thông tin đại chúng, các ngành hữu quan... (nếu có).
75.
Công cụ giám sát các khoản vay VTQ tại Agribank nơi phê duyệt
a)
Thông tin CIC; báo cáo của Agribank nơi cho vay
b)
Thông qua hệ thống IPCAS (diễn biến doanh số và số dư tài khoản tiền gửi, tiền vay, nhóm nợ, tình hình thực hiện lịch trả nợ của khách hàng…)
c)
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của khách hàng; Thông tin trên thông báo kết quả kiểm tra, thanh tra, kiểm toán về khoản vay (nếu có); Thông qua nguồn thông tin, căn cứ khác (nếu có).
d)
Tất cả các đáp án trên
76.
Báo cáo kết quả kiểm tra VTQ tại Chi nhánh loại I: Định kỳ hàng quý vào ngày bao nhiêu của tháng đầu tiên quý tiếp theo
a)
Ngày 5
b)
Ngày 10
c)
Ngày 15
d)
Ngày 20
77.
Quy chế bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank áp dụng với những đối tượng nào
a)
Tổ chức tín dụng khác; Agribank Chi nhánh Campuchia
b)
Các đơn vị, cá nhân liên quan thuộc Agribank
c)
Khách hàng được cấp tín dụng; bên bảo đảm;
d)
Đáp án 2 và 3
78.
Theo quy định tài sản là bất động sản bao gồm
a)
Đất đai; Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai; Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà công trình xây dựng
b)
Đất đai; Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai;
c)
Đất đai; Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà công trình xây dựng
d)
Công trình xây dựng gắn liền với đất đai; Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà công trình xây dựng
79.
Theo quy định Quyền tài sản bao gồm
a)
Quyền giá trị bằng tiền
b)
quyền tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ
c)
quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác
d)
Tất cả các đáp án trên
80.
Theo quy định Tài sản hình thành trong tương lai gồm
a)
Tài sản chưa hình thành tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm
b)
Tài sản đã hình thành nhưng chủ thể xác lập quyền sở hữu tài sản sau thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm
c)
Tài sản chưa hình thành tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm; Tài sản đã hình thành nhưng chủ thể xác lập quyền sở hữu tài sản
d)
Đáp án 1 và 2
81.
Tài sản hình thành trong tương lai gồm
a)
Tài sản chưa hình thành tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm
b)
Tài sản đã hình thành nhưng chủ thể xác lập quyền sở hữu tài sản sau thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm
c)
Quyền sử dụng đất
d)
Đáp án 1 và 2
82.
Tài sản hình thành từ vốn vay là
a)
Tài sản được hình thành toàn bộ từ vốn vay.
b)
Tài sản hình thành từ vốn vay có thể là tài sản hiện hữu hoặc tài sàn hình thành trong tương lai.
c)
Tài sản được hình thành toàn bộ từ vốn vay. Tài sản hình thành từ vốn vay có thể là tài sản hiện hữu hoặc tài sàn hình thành trong tương lai.
d)
Tài sản được hình thành một phần hoặc toàn bộ từ vốn vay. Tài sản hình thành từ vốn vay có thể là tài sản hiện hữu hoặc tài sàn hình thành trong tương lai.
83.
Tài sản bảo đảm chính thức là
a)
Tài sản bảo đảm đáp ứng điều kiện, thủ tục về biện pháp bảo đảm theo quy định của Agribank và thuộc điều kiện cấp tín dụng, được thể hiện trong phê duyệt cấp tín dụng
b)
Tài sản bảo đảm đáp ứng điều kiện, thủ tục về biện pháp bảo đảm theo quy định của Agribank
c)
Tài sản bảo đảm đáp ứng điều kiện, thủ tục về biện pháp bảo đảm theo quy định của Agribank được thể hiện trong phê duyệt cấp tín dụng
d)
Tài sản bảo đảm đáp ứng một phần điều kiện, thủ tục về biện pháp bảo đảm theo quy định của Agribank
84.
Theo quy định cấp tín dụng là
a)
Việc Agribank thỏa thuận để khách hàng sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác theo hướng dẫn của Ngân hàng nhà nước.
b)
Việc Agribank thỏa thuận để khách hàng sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền bằng các nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác theo hướng dẫn của Ngân hàng nhà nước.
c)
Việc Agribank thỏa thuận để khách hàng sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền bằng các nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng
d)
Việc Agribank thỏa thuận để khách hàng sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả
85.
Agribank nhận thêm tài sản bổ sung nhằm
a)
Nâng cao trách nhiệm trả nợ của khách hàng
b)
Tăng thêm khả năng thu hồi nợ của Agribank
c)
Quyền lợi, nghĩa vụ của bên bảo đảm bằng tài sản bảo đảm bổ sung như đối với bên có tài sản bảo đảm chính thức.
d)
Nâng cao trách nhiệm trả nợ của khách hàng, tăng thêm khả năng thu hồi nợ của Agribank; quyền lợi, nghĩa vụ của bên bảo đảm bằng tài sản bảo đảm bổ sung như đối với bên có tài sản bảo đảm chính thức.
86.
Giá trị của tài sản bổ sung được Agribank nơi cho vay thực hiện?
a)
Giá trị tài sản, nghĩa vụ bảo đảm do Agribank và bên bảo đảm thỏa thuận.
b)
Giá trị mỗi tài sản được hạch toán theo dõi trong hệ thống IPCAS theo giá danh nghĩa bằng 01 (một) đồng
c)
Giá trị mỗi tài sản được hạch toán theo dõi trong hệ thống IPCAS theo giá giá trị thỏa thuận
d)
Đáp án 1 và 2
87.
Hãy chọn đáp án đúng nhất Điều kiện đối với Tài sản bảo đảm?
a)
Tài sản phải thuộc quyền sở hữu, quyền sử dụng của bên bảo đảm; TSBĐ còn thời hạn/niên hạn sử dụng theo quy định; TSBĐ phải mua bảo hiểm trong trường hợp pháp luật, Agribank quy định bắt buộc phải mua bảo hiểm; TSBĐ phải xác định được loại, đặc điểm, số lượng hoặc giá trị và phải được mô tả theo quy định tại Quy chế bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng.
b)
Tài sản phải thuộc quyền sở hữu, quyền sử dụng của bên bảo đảm; TSBĐ phải mua bảo hiểm trong trường hợp pháp luật, Agribank quy định bắt buộc phải mua bảo hiểm; TSBĐ phải xác định được loại, đặc điểm, số lượng hoặc giá trị và phải được mô tả theo quy định tại Quy chế bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng.
c)
Tài sản được phép hoặc không bị cấm làm TSBĐ và được phép giao dịch theo quy định của pháp luật; không có tranh chấp; không có quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền; đã thực hiện xong nghĩa vụ tài chính có liên quan đến TSBĐ.
d)
Đáp án 1 và 3 đúng
88.
Đối với TSBĐ là QSDĐ được định giá theo UBND cấp tỉnh, mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị tài sản là
a)
0.7
b)
0.75
c)
0.8
d)
1
89.
Đối với tài sản bảo đảm là bất động sản (trừ TSBĐ là QSDĐ được định giá theo UBND cấp tỉnh) mức cấp tín dụng tối đa là:
a)
0.7
b)
0.75
c)
0.8
d)
0.85
90.
Đối với tài sản bảo đảm là các loại giấy tờ có giá, số dư tiền gửi bằng đồng Việt Nam là: Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh; giấy tờ có giá, số dư tiền gửi tại Agribank/Ngân hàng thương mại/Chi nhánh ngân hàng nước ngoài có thời hạn thanh toán còn lại đến 01 năm. Mức cấp tín dụng tối đa là:
a)
Không vượt quá số tiền gốc (mệnh giá) cộng (+) với số tiền lãi còn được hưởng trừ (-) các loại thuế, phí khác phát sinh (nếu có) trừ (-) số lãi tiền vay, phí phát sinh trong thời hạn cấp tín dụng
b)
mức cấp tín dụng tối đa không vượt quá số tiền gốc (mệnh giá) cộng (+) với số tiền lãi còn được hưởng trừ (-) các loại thuế, phí khác phát sinh (nếu có)
c)
Không vượt quá số tiền gốc (mệnh giá) cộng (+) với số tiền lãi còn được hưởng trừ (-) số lãi tiền vay, phí phát sinh trong thời hạn cấp tín dụng
d)
Không vượt quá số tiền gốc (mệnh giá) cộng (+) với số tiền lãi còn được hưởng
91.
Đối với tài sản bảo đảm là các loại giấy tờ có giá, số dư tiền gửi bằng (ii) Bằng ngoại tệ là: Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh; giấy tờ có giá, số dư tiền gửi tại Agribank/Ngân hàng thương mại/Chi nhánh ngân hàng nước ngoài có thời hạn thanh toán còn lại đến 01 năm. Mức cấp tín dụng tối đa là:
a)
Không vượt quá 70% số tiền gốc (mệnh giá) cộng (+) với số tiền lãi còn được hưởng trừ (-) các loại thuế, phí khác phát sinh (nếu có) trừ (-) số lãi tiền vay, phí phát sinh trong thời hạn cấp tín dụng
b)
Không vượt quá 80% số tiền gốc (mệnh giá) cộng (+) với số tiền lãi còn được hưởng trừ (-) các loại thuế, phí khác phát sinh (nếu có) trừ (-) số lãi tiền vay, phí phát sinh trong thời hạn cấp tín dụng
c)
Không vượt quá 90% số tiền gốc (mệnh giá) cộng (+) với số tiền lãi còn được hưởng trừ (-) các loại thuế, phí khác phát sinh (nếu có) trừ (-) số lãi tiền vay, phí phát sinh trong thời hạn cấp tín dụng
d)
Không vượt quá 100% số tiền gốc (mệnh giá) cộng (+) với số tiền lãi còn được hưởng trừ (-) các loại thuế, phí khác phát sinh (nếu có) trừ (-) số lãi tiền vay, phí phát sinh trong thời hạn cấp tín dụng
92.
Mức cấp tín dụng tối đa: Đối với tài sản bảo đảm là các loại giấy tờ có giá, số dư tiền gửi: Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh; giấy tờ có giá, số dư tiền gửi do Agribank/Ngân hàng thương mại/Chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành bằng đồng Việt Nam có thời hạn thanh toán còn lại trên 01 năm.
a)
tối đa 70% mệnh giá
b)
tối đa 80% mệnh giá
c)
tối đa 90% mệnh giá
d)
tối đa 100% mệnh giá
93.
Mức cấp tín dụng tối đa: Đối với tài sản bảo đảm là các loại giấy tờ có giá, số dư tiền gửi: Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh; giấy tờ có giá, số dư tiền gửi do Agribank/Ngân hàng thương mại/Chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành bằng Ngoại tệ có thời hạn thanh toán còn lại trên 01 năm.
a)
tối đa 70% mệnh giá
b)
tối đa 80% mệnh giá
c)
tối đa 90% mệnh giá
d)
tối đa 100% mệnh giá
94.
Ngoài các tài sản được quy định tại Khoản 1, 2 Điều 10 QC 879/QC-HĐTV-TD mức cấp tín dụng tối đa bằng bao nhiêu giá trị tài sản
a)
tối đa 70% mệnh giá
b)
tối đa 75% mệnh giá
c)
tối đa 80% mệnh giá
d)
tối đa 85% mệnh giá
95.
Mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị TSBĐ là trái phiếu chính phủ (bằng đồng Việt Nam) thời hạn thanh toán còn lại trên 01 năm?
a)
Mức cấp tín dụng tối đa 95% mệnh giá.
b)
Mức cấp tín dụng tối đa 80% mệnh giá.
c)
Mức cấp tín dụng tối đa 90% mệnh giá.
d)
Mức cấp tín dụng tối đa 75% mệnh giá.
96.
Theo quy định của Agribank, Hợp đồng bảo đảm được công chứng, chứng thực có hiệu lực kể từ thời điểm nào?
a)
Từ thời điểm được công chứng, chứng thực.
b)
Từ thời điểm đăng ký trong trường hợp pháp luật quy định biện pháp bảo đảm phải được đăng ký mới có hiệu lực.
c)
Công chứng hoặc chứng thực đối với hợp đồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai.
d)
Đáp án 1 và 2 đúng
97.
Hãy chọn phương án đúng nhất: Hợp đồng bảo đảm bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện thì?
a)
Hợp đồng cấp tín dụng vô hiệu.
b)
Hợp đồng cấp tín dụng không vô hiệu.
c)
Không làm chấm dứt Hợp đồng cấp tín dụng.
d)
Làm chấm dứt Hợp đồng cấp tín dụng.
98.
Theo quy định của Agribank, Hợp đồng tín dụng bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện nhưng các bên đã thực hiện một phần thì (nếu có Hợp đồng bảo đảm):
a)
Hợp đồng bảo đảm chấm dứt.
b)
Hợp đồng bảo đảm không chấm dứt.
c)
Hợp đồng bảo đảm vô hiệu.
d)
Hợp đồng bảo đảm không vô hiệu.
99.
Trường hợp hợp đồng cấp tín dụng bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện thì giải quyết thế nào?
a)
Các bên chưa thực hiện hợp đồng cấp tín dụng thì hợp đồng bảo đảm chấm dứt.
b)
Các bên đã thực hiện toàn bộ hợp đồng cấp tín dụng thì hợp đồng bảo đảm không chấm dứt. Agribank có quyền xử lý TSBĐ để thanh toán nghĩa vụ hoàn trả của khách hàng đối với Agribank.
c)
Các bên đã thực hiện một phần hoặc toàn bộ hợp đồng cấp tín dụng thì hợp đồng bảo đảm không chấm dứt. Agribank có quyền xử lý TSBĐ để thanh toán nghĩa vụ hoàn trả của khách hàng đối với Agribank.
d)
Đáp án 1 và 3 đúng
100.
Biện pháp cầm cố chấm dứt khi nào?
a)
Kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối với tài sản cầm cố.
b)
Kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền chiếm hữu đối với tài sản cầm cố.
c)
Từ sau ngày bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối với tài sản cầm cố.
d)
Từ sau ngày bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền chiếm hữu đối với tài sản cầm cố.
101.
Các phương thức xử lý tài sản bảo đảm
a)
Bán đấu giá tài sản;
b)
Agribank nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm;
c)
Agribank tự bán tài sản;
d)
Tất cả các đáp án trên
102.
Việc xử lý tài sản bảo đảm trong trường hợp tài sản bảo đảm cho khoản cấp tín dụng được phê duyệt vượt thẩm quyền của chi nhánh loại I và số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm thực hiện đủ nghĩa vụ được bảo đảm, thuộc thẩm quyền?
a)
Hội đồng xử lý tài sản bảo đảm Trụ sở chính.
b)
Tổng Giám đốc.
c)
Agribank nơi cấp tín dụng.
d)
Agribank nơi phê duyệt cấp tín dụng.
103.
Thẩm quyền xử lý TSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng
a)
Số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm thực hiện đủ nghĩa vụ được bảo đảm, hoặc: Tài sản bảo đảm đối với khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của chính Agribank nơi cấp tín dụng
b)
Tài sản bảo đảm đối với khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của chính Agribank nơi cấp tín dụng
c)
Số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm thực hiện không đủ nghĩa vụ được bảo đảm
d)
Đáp án 2 và 3 đúng
104.
Hội đồng xử lý tài sản bảo đảm đươc thành lập tại đâu
a)
Trụ sở chính, Chi nhánh loại I,
b)
Trụ sở chính, Chi nhánh loại I, Chi nhánh loại II
c)
Trụ sở chính, Chi nhánh loại I, Chi nhánh loại II, Phòng giao dịch
d)
Chi nhánh loại I, Chi nhánh loại II, Phòng giao dịch
105.
Người được giao quản lý các khoản nợ có vấn đề tại Agribank nơi cấp tín dụng
a)
Người quản lý khoản nợ có vấn đề
b)
Giao dịch viên
c)
Người kiểm soát
d)
CB quản lý khoản vay
106.
Bộ phận quản lý nợ có vấn đề là
a)
Các đơn vị thuộc chi nhánh, Trụ sở chính được giao nhiệm vụ quản lý, xử lý nợ có vấn đề trong từng thời kỳ: như Ban chính sách tín dụng (tại Trụ sở chính), Phòng Khách hàng, Phòng xử lý nợ, Phòng giao dịch (tại chi nhánh).
b)
Các đơn vị thuộc chi nhánh, Trụ sở chính được giao nhiệm vụ quản lý, xử lý nợ có vấn đề trong từng thời kỳ: như Ban KHCN; Ban KHDN (tại Trụ sở chính), Phòng Khách hàng, Phòng xử lý nợ, Phòng giao dịch (tại chi nhánh).
c)
Các đơn vị thuộc chi nhánh, Trụ sở chính được giao nhiệm vụ quản lý, xử lý nợ có vấn đề trong từng thời kỳ: như Trung tâm Quản lý rủi ro (tại Trụ sở chính), Phòng Khách hàng, Phòng xử lý nợ, Phòng giao dịch (tại chi nhánh).
d)
Các đơn vị thuộc chi nhánh, Trụ sở chính được giao nhiệm vụ quản lý, xử lý nợ có vấn đề trong từng thời kỳ: như Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề (tại Trụ sở chính), Phòng Khách hàng, Phòng xử lý nợ, Phòng giao dịch (tại chi nhánh).
107.
Theo quy định các trường hợp phải mua bảo hiểm TSBĐ
a)
Agribank nơi cấp tín dụng yêu cầu bên bảo đảm/khách hàng mua bảo hiểm cho các loại tài sản phải mua bảo hiểm theo quy định của pháp luật;
b)
Tài sản phải mua bảo hiểm theo quy định của Agribank và các tài sản khác được Agribank nơi cấp tín dụng đánh giá có rủi ro cao.
c)
Agribank nơi cấp tín dụng yêu cầu bên bảo đảm/khách hàng mua bảo hiểm cho các loại tài sản phải mua bảo hiểm theo quy định của pháp luật; tài sản phải mua bảo hiểm theo quy định của Agribank và các tài sản khác được Agribank nơi cấp tín dụng đánh giá có rủi ro cao.
d)
Không bắt buộc
108.
Hãy chọn đáp án phù hợp nhất Số tiền được bảo hiểm đối với TSBĐ HTTTL
a)
Số tiền được bảo hiểm tương ứng với giá trị TSBĐ được hình thành hoặc nghĩa vụ được hình thành.
b)
Số tiền được bảo hiểm tương ứng với giá trị TSBĐ
c)
Số tiền được bảo hiểm tương ứng với nghĩa vụ được hình thành.
d)
Số tiền được bảo hiểm bằng số tiền vay
109.
Thứ tự thụ hưởng trong trường hợp được thanh toán bảo hiểm bằng tiền
a)
Khách hàng vay
b)
Agribank nơi cho vay
c)
Bên bảo đảm
d)
Chủ sở hữu tài sản
110.
Mức cấp tín dụng tối đa đối với tài sản bảo đảm là cây hàng năm
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.85
111.
Mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị TSBĐ là TSGLVĐ nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu theo khoản 2 Điều 10 Nghị định 21
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.75
d)
0.85
112.
Agribank nơi cho vay quy định về điều kiện cho vay đối với Tài sản bảo đảm là phương tiện giao thông
a)
Phải có giấy chứng nhận đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy chứng nhận đủ điều kiện bay (nếu là tàu bay) do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc công nhận (bao gồm cả thời điểm xác lập biện pháp bảo đảm và trong suốt thời gian hiệu lực của HĐBĐ); Niên hạn sử dụng còn lại tối thiểu bằng thời gian cấp tín dụng cộng thêm 05 năm.
b)
Phải có giấy chứng nhận đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy chứng nhận đủ điều kiện bay (nếu là tàu bay) do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc công nhận (bao gồm cả thời điểm xác lập biện pháp bảo đảm và trong suốt thời gian hiệu lực của HĐBĐ); Niên hạn sử dụng còn lại tối thiểu bằng thời gian cấp tín dụng cộng thêm 10 năm.
c)
Phải có giấy chứng nhận đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy chứng nhận đủ điều kiện bay (nếu là tàu bay) do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc công nhận (bao gồm cả thời điểm xác lập biện pháp bảo đảm và trong suốt thời gian hiệu lực của HĐBĐ); Niên hạn sử dụng còn lại tối thiểu bằng thời gian cấp tín dụng cộng thêm 15 năm.
d)
Phải có giấy chứng nhận đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy chứng nhận đủ điều kiện bay (nếu là tàu bay) do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc công nhận (bao gồm cả thời điểm xác lập biện pháp bảo đảm và trong suốt thời gian hiệu lực của HĐBĐ); Niên hạn sử dụng còn lại tối thiểu bằng thời gian cấp tín dụng cộng thêm 20 năm.
113.
Thời hạn hiệu lực của Giấy biên nhận thế chấp đối với các tài sản giấy tờ bản chính của giấy đăng ký phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, phương tiện thủy nội địa, phương tiện đường sắt
a)
Không quá 03 tháng
b)
Không quá 04 tháng
c)
Không quá 05 tháng
d)
Không quá 06 tháng
114.
Đối với Tài sản bảo đảm là cây lâu năm, Agribank nơi cho vay được:
a)
Nhận thế chấp cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng để cấp tín dụng phục vụ trồng, chăm sóc cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng; trường hợp cây lâu năm cho thu hoạch nhiều lần và đã cho thu hoạch có thể đảm bảo nghĩa vụ cấp tín dụng cho đầu tư, chăm sóc cây lâu năm và/hoặc phục vụ nhu cầu đời sống của Bên bảo đảm.
b)
Nhận thế chấp cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng để cấp tín dụng phục vụ hoạt động kinh doanh của khách hàng
c)
Nhận thế chấp cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng để cấp tín dụng phục vụ các dự án đầu tư khác
d)
Cả đáp án 2 vả 3
115.
Hàng hóa luân chuyển trong quá trình SXKD chỉ được áp dụng làm TSBĐ cho khoản vay
a)
Ngắn hạn của chính khách hàng
b)
Trung hạn của chính khách hàng
c)
Dự án đầu tư của khách hàng
d)
Tất cả các đáp án trên
116.
Các điều kiện để Agribank nơi cấp tín dụng được phép nhận TSBĐ là hàng hoá luân chuyển trong quá trình SXKD
a)
Khách hàng được xếp hạng từ A1 đến A12 theo quy định XHTD nội bộ của Agribank; quan hệ tín dụng tại Agribank tối thiểu 02 năm liên tục đến thời điểm cấp tín dụng;
b)
Khách hàng chấp thuận việc quản lý, kiểm soát của Agribank nơi cấp tín dụng
c)
Khách hàng phải mua bảo hiểm đối với TSBĐ theo quy định; Báo cáo tài chính năm gần nhất phải được kiểm toán và có ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần
d)
Tất cả các đáp án trên
117.
Agribank nơi cấp tín dụng chỉ được nhận TSBĐ là cổ phiếu khi đáp ứng các điều kiện
a)
Cổ phiếu đã niêm yết chính thức trên Sở giao dịch chứng khoán bao gồm sàn HOSE (Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) và sàn HNX (Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội) để bảo đảm cho các khoản cấp tín dụng ngắn hạn
b)
Cổ phiếu đã niêm yết chính thức trên Sở giao dịch chứng khoán bao gồm sàn HOSE (Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) và sàn HNX (Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội) để bảo đảm cho các khoản cấp tín dụng Trung hạn
c)
Cổ phiếu đã niêm yết chính thức trên Sở giao dịch chứng khoán bao gồm sàn HOSE (Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) và sàn HNX (Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội) để bảo đảm cho các khoản cấp tín dụng Dài hạn
d)
Tất cả các đáp án trên
118.
Phạm vi bảo đảm nghĩa vụ (gốc) của cổ phiếu tối đa bằng
a)
5 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 120 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
b)
5 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 90 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
c)
5 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 60 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
d)
5 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 30 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
119.
Tại Agribank nơi cho vay, Tổ thẩm định tài sản bảo đảm gồm mấy người
a)
01 người
b)
02 người
c)
03 người
d)
05 người
120.
Trường hợp TSBĐ cho toàn bộ nghĩa vụ: Trên cơ sở đề nghị của Bên bảo đảm, Agribank nơi cấp tín dụng có quyền xem xét, quyết định cho rút bớt TSBĐ khi đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
Agribank nơi cấp tín dụng phải tiến hành xác định lại giá trị các TSBĐ để xác định tỷ lệ của từng TSBĐ so với tổng nghĩa vụ được bảo đảm tại thời điểm đề nghị rút bớt
b)
Khách hàng/bên bảo đảm phải thực hiện nghĩa vụ tối thiểu theo tỷ lệ của tài sản đề nghị rút bớt được xác định tại điểm a khoản 2 Điều này và không làm ảnh hưởng đến nghĩa vụ còn lại cũng như xử lý TSBĐ sau này
c)
Việc rút bớt TSBĐ phải được đề xuất của phòng khách hàng. Đối với khách hàng còn dư nợ từ 05 tỷ đồng trở lên phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ
d)
Tất cả các đáp án trên
121.
Việc rút bớt/ thay thế TSBĐ phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ khi nào
a)
Dư nợ KH từ 2 tỷ đồng trở lên
b)
Dư nợ KH từ 5 tỷ đồng trở lên
c)
Đối với mỗi tài sản mà giá trị từ 2 tỷ đồng trở lên
d)
Đối với mỗi tài sản mà phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm từ 5 tỷ đồng (nợ gốc) trở lên
122.
Định kỳ tối thiểu phải kiểm tra TSTC là phương tiện vận tải
a)
Tối thiểu 01 tháng 01 lần
b)
Tối thiểu 03 tháng 01 lần
c)
Tối thiểu 06 tháng 01 lần
d)
12 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
123.
Định kỳ tối thiểu phải kiểm tra TSTC là QSDD
a)
Tối thiểu 01 tháng 01 lần
b)
Tối thiểu 03 tháng 01 lần
c)
Tối thiểu 06 tháng 01 lần
d)
12 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
124.
Định kỳ tối thiểu phải kiểm tra TSTC là TSHTTTL
a)
Tối thiểu 01 tháng 01 lần
b)
Tối thiểu 03 tháng 01 lần
c)
Tối thiểu 06 tháng 01 lần
d)
12 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
125.
Việc thực hiện xác định lại giá trị đối với TSBĐ là QSDĐ
a)
03 tháng tối thiểu 01 lần
b)
06 tháng tối thiểu 01 lần
c)
09 tháng tối thiểu 01 lần
d)
12 tháng tối thiểu 01 lần
126.
Định kỳ tối thiểu phải xác định giá lại giá trị TSBĐ là hàng hóa luân chuyển, hàng hóa trong kho/bãi, giấy tờ có giá (trừ TSBĐ là chứng khoán đã niêm yết):
a)
03 tháng tối thiểu 01 lần
b)
06 tháng tối thiểu 01 lần
c)
09 tháng tối thiểu 01 lần
d)
12 tháng tối thiểu 01 lần
127.
Trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ của KH: Việc rút bớt tài sản theo đề nghị của KH phải được thông qua Hội đồng XLTS
a)
Khách hàng còn dư nợ từ 2 tỷ đồng trở lên
b)
Khách hàng còn dư nợ từ 3 tỷ đồng trở lên
c)
Khách hàng còn dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên
d)
Khách hàng còn dư nợ từ 10 tỷ đồng trở lên
128.
Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất có hiệu lực từ thời điểm nào?
a)
Theo thỏa thuận của Ngân hàng và khách hàng
b)
Thời điểm ký kết hợp đồng thế chấp
c)
Thời điểm đăng ký biện pháp bảo đảm
d)
Thời điểm giải ngân
129.
Theo quy định của Agribank trường hợp không bắt buộc phải đăng ký giao dịch bảo đảm?
a)
Thế chấp quyền sử dụng đất
b)
Thế chấp dự án đầu tư
c)
Thế chấp TSGLVĐ hình thành trong tương lai
d)
Cầm cố, thế chấp hàng hóa tồn kho
130.
Theo quy định của Agribank tài sản nào được nhận làm TSBD
a)
Đất cảng hàng không
b)
Cổ phiếu của Công ty niêm yết
c)
Trái phiếu Agribank
d)
Đất thuộc quyền sử dụng chung của cộng đồng dân cư
131.
Điều kiện để nhận TSBĐ là hàng hóa trong kho bãi tại Agribank nơi cho vay
a)
Khách hàng chấp thuận việc quản lý, kiểm soát TSBĐ của Agribank nơi cấp tín dụng quy định tại khoản 6 Điều 24 QyĐ 2929/QyĐ-NHNo-TD
b)
Khách hàng phải mua bảo hiểm đối với TSBĐ theo quy định
c)
Trường hợp hàng hoá trong kho, bãi là TSBĐ tại nhiều TCTD thì phải được để riêng từng lô theo chủng loại, ký hiệu, mã số riêng để thuận tiện cho việc quản lý, kiểm tra, kiểm kê và phân biệt TSBĐ của Agribank với các TCTD khác.
d)
Tất cả các đáp án trên
132.
Giá trị và phạm vị của TSBĐ phải được thông qua Tổ thẩm định tài sản tại Agribank nơi cho vay (trừ tài sản bảo đảm là số dư trên tài khoản thanh toán, số dư tiền gửi tiết kiệm, số dư tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá do Agribank phát hành)
a)
Giá trị từ 05 tỷ đồng và phạm vi của tài sản từ 03 tỷ đồng (nợ gốc) trở lên
b)
Giá trị từ 10 tỷ đồng và phạm vi của tài sản từ 08 tỷ đồng (nợ gốc) trở lên
c)
Giá trị từ 12 tỷ đồng và phạm vi của tài sản từ 10 tỷ đồng (nợ gốc) trở lên
d)
Giá trị từ 15 tỷ đồng và phạm vi của tài sản từ 12 tỷ đồng (nợ gốc) trở lên
133.
Các nội dung chủ yếu của thông báo về việc xử lý TSBĐ gồm
a)
Lý do xử lý TSBĐ; nghĩa vụ được bảo đảm
b)
Lý do xử lý TSBĐ; nghĩa vụ được bảo đảm; Mô tả TSBĐ
c)
Lý do xử lý TSBĐ; TSBĐ sẽ bị xử lý; Thời gian, địa điểm xử lý TSBĐ
d)
Lý do xử lý TSBĐ; Thời gian xử lý TSBĐ
134.
Trường hợp không có thỏa thuận về xử lý TSBĐ, thời hạn mà Agribank nơi cho gửi thông báo về việc XLTSBĐ cho bên bảo đảm là?
a)
Trước ít nhất 10 ngày với động sản hoặc trước ít nhất 15 ngày đối với Bất động sản tính đến thời điểm xử lý TSBĐ
b)
Trước ít nhất 20 ngày với động sản hoặc trước ít nhất 35 ngày đối với Bất động sản tính đến thời điểm xử lý TSBĐ
c)
Trước ít nhất 25 ngày với động sản hoặc trước ít nhất 40 ngày đối với Bất động sản tính đến thời điểm xử lý TSBĐ
d)
Trước ít nhất 30 ngày với động sản hoặc trước ít nhất 45 ngày đối với Bất động sản tính đến thời điểm xử lý TSBĐ
135.
Nhiệm vụ của tổ thẩm định TSBĐ tại nơi Agribank cho vay
a)
Đánh giá điều kiện nhận làm đảm bảo của TSBĐ
b)
Xác định giá trị tài sản
c)
Đánh giá tính pháp lý của TSBBD
d)
Cả đáp án 1 và 2
136.
Các trường hợp khi xác định giá trị tài sản phải được tổ chức có chức năng thẩm định giá khi cấp tín dụng
a)
Một TSBĐ đảm bảo cho nghĩa vụ cấp tín dụng từ 20 tỷ đồng (gốc) trở lên đối với khách hàng là đối tượng hạn chế cấp tín dụng theo quy định tại Điều 135 Luật Các tổ chức tín dụng 2024
b)
Một TSBĐ đảm bảo cho nghĩa vụ cấp tín dụng từ 50 tỷ đồng (gốc) trở lên chưa được các đơn vị được kiểm toán độc lập kiểm toán giá trị hoàn thành trong khoảng thời gian 6 tháng tính đến thời điểm thẩm định
c)
Các tài sản không bao gồm số dư tiền gửi, giấy tờ có giá, chứng khoán đang giao dịch trên sàn giao dịch
d)
Tất cả các đáp án trên
137.
Thư ký Hội đồng xử lý TSBĐ tại Trụ sở chính Agribank là ai?
a)
Trưởng ban pháp chế
b)
Giám đốc TT QLNCVĐ
c)
Trưởng ban CSTD
d)
Trưởng Ban Khách hàng
138.
Hãy chọn phương án đúng: Đối tượng phải thực hiện theo Quy trình số 2232/QTr-NHNo-RRTD về phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để XLRR trong hoạt động của Agribank
a)
PGD, Chi nhánh loại II, Chi nhánh loại I
b)
Chi nhánh Campuchia
c)
PGD, Chi nhánh loại II, Chi nhánh loại I; Chi nhánh Campuchia
d)
Trụ sở chính, Chi nhánh loại I, loại II, PGD và cá nhân liên quan thuộc Agribank; không áp dụng đối tượng với Chi nhánh Agribank ở Campuchia
139.
Tại Agribank nơi cấp tín dụng Phòng nghiệp vụ chuyên môn nào có chức năng nhiệm vụ tham mưu đề xuất phát sinh các khoản nợ, quan lý khoản nợ khó thu hồi
a)
Phòng KH QLRR
b)
Phòng KTGS
c)
Phòng Khách hàng
d)
Phòng Kế toán Ngân quỹ
140.
Tổ trưởng tổ giúp việc cho HĐXLRR tại Chi nhánh loại I là
a)
Lãnh đạo phòng Khách hàng
b)
Lãnh đạo phòng KH QLRR
c)
Lãnh đạo phòng KTGS
d)
Lãnh đạo phòng Kế toán
141.
Cấp quyết định thành lập Tổ giúp việc cho Hội đồng XLRR tại Chi nhánh loại I
a)
Chủ tịch hội đồng XLRR
b)
Giám đốc Chi nhánh loại I
c)
Phó giám đốc chi nhánh phụ trách tín dụng
d)
Trưởng phòng KH và QLRR
142.
Theo quy định NHNN các khoản nợ đã XLRR được đề nghị xuất toán khỏi ngoại bảng sau thời gian tối thiểu
a)
3 năm
b)
5 năm
c)
10 năm
d)
20 năm
143.
Trong vòng bao nhiêu ngày Trung tâm QLRRTD (TSC) phải gửi kết quả tự phân loại nợ, cam kết ngoại bảng của từng khách hàng cho CIC
a)
Trong vòng 03 ngày đầu tiên của tháng tiếp theo
b)
Trong vòng 05 ngày đầu tiên của tháng tiếp theo
c)
Trong vòng 07 ngày đầu tiên của tháng tiếp theo
d)
Trong vòng 10 ngày đầu tiên của tháng tiếp theo
144.
Kể từ ngày nhận được danh sách KH do CIC cung cấp Agribank phải điều chỉnh nhóm nợ theo quy định
a)
Trong thời hạn 03 ngày
b)
Trong thời hạn 05 ngày
c)
Trong thời hạn 07 ngày
d)
Trong thời hạn 09 ngày
145.
Tại chi nhánh loại I Phòng nào có trách nhiệm phụ trách việc tổng hợp báo cáo Phân loại nợ, cam kết ngoại bảng, trích lập dự phòng theo mẫu biểu
a)
Phòng kế toán và Ngân quỹ
b)
Phòng KH và QLRR
c)
Phòng Khách hàng
d)
Phòng KH và QLRR hoặc Phòng Khách hàng
146.
Trường hợp chi nhánh không thựchiện việc hạch toán chuyển nguồn trích lập theo thông báo, TSC sẽ xử lý như thế nào
a)
Chưa có quy định cụ thể
b)
TSC có chấn chỉnh bằng văn bản, yêu cầu chi nhánh thực hiện hạch toán chuyển nguồn dự phòng theo quy định
c)
TSC báo nợ cho Chi nhánh
d)
TSC báo có cho chi nhánh
147.
Thời hạn thực hiện hạch toán trích lập, hoàn nhập dự phòng tại Chi nhánh loại I khi nhận được thông báo của HĐ XLRR TSC
a)
Thực hiện ngay sau khi nhận Thông báo
b)
Trong thời hạn 03 ngày
c)
Trong thời hạn 05 ngày
d)
Không quy định thời gian
148.
Đối với các khoản nợ đề nghị XLRR tại PGD thuộc CN loại II, ai là người thực hiện ký kiểm soát tại mẫu 7A/7B
a)
Tổ trưởng Tổ kinh doanh
b)
Phó giám đốc PGD
c)
Lãnh đạo phòng KH Chi nhánh loại II
d)
Cả đáp án 1 và 2
149.
Thư ký HĐXLRR tại chi nhánh loại I có nhiệm vụ gì
a)
Kiểm tra , rà soát , ký kiểm soát các biểu tổng hợp theo danh mục quy định, trình HĐXLRR Chi nhánh loại I
b)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ, chịu trách nhiệm về ý kiến đối với khoản nợ đề nghị XLRR, tóm tắt hồ sơ gửi HĐXLRR trước khi họp
c)
Nhận hồ sơ các khoản nợ đề nghị XLRR từ Tổ giúp việc
d)
Tất cả các đáp án trên
150.
Đơn vị nào tại TSC là chịu trách nhiệm thực hiện kiểm tra, rà soát hồ sơ đề nghị XLRR VTQ của chi nhánh
a)
Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề
b)
Trung tân quản lý rủi ro tín dụng
c)
Ban tài chính kế toán
d)
Ban chính sách tín dụng
151.
Theo quy định Agribank nơi cấp tín dụng phải thực hiện đánh giá lại PA xử lý thu hồi nợ đối với khoản nợ đã XLRR
a)
Tối thiểu 03 tháng /lần
b)
Tối thiểu 06 tháng /lần
c)
Tối thiểu 09 tháng /lần
d)
01 năm một lần
152.
Định kỳ Agribank nơi cấp tín dụng phải báo cáo việc thực hiện các biện pháp thu hồi khoản nợ đã XLRR
a)
Hàng tháng
b)
Hàng quý
c)
Hàng năm
d)
Không có quy định
153.
Tiêu chí xác định khoản nợ khó có khả năng thu hồi đối với KHPN
a)
Đã hoàn thành thủ tục phá sản, giải thể;
b)
có đầy đủ tài liệu chứng minh ngừng hoạt động
c)
Không có tài sản bảo đảm
d)
Cả 3 đáp án trên
154.
Tiêu chí xác định khoản nợ khó có khả năng thu hồi đối với KHCN
a)
Cá nhân trốn, chết, mất tích, trong thời gian tù giam không có người có nghĩa vụ trả nợ thay (phải có đầy đủ tài liệu chứng minh); Không có tài sản bảo đảm
b)
Cá nhân trốn, chết, mất tích, trong thời gian tù giam không có người có nghĩa vụ trả nợ thay;
c)
Cá nhân đang trong thời gian tù giam không có người có nghĩa vụ trả nợ thay (phải có đầy đủ tài liệu chứng minh); Không có tài sản bảo đảm
d)
Không có quy định
155.
Nguyên tắc lập hồ sơ đề nghị xuất toán nợ đã XLRR ra khỏi ngoại bảng
a)
Hồ sơ xuất toán rõ ràng, bảo đảm tính chính xác, trung thực, được Agribank cấp tín dụng kiểm tra, thẩm định và chịu trách nhiệm
b)
Tài liệu chứng đã thực hiện tất cả các biện pháp đề thu hồi nợ nhưng không thu hồi được phù hợp thực tế và các quy định của pháp luật có liên quan
c)
Hồ sơ được sắp xếp thứ tự, khoa học để phục vụ công tác kiểm tra, kiểm soát
d)
Tất cả các đáp án trên
156.
Theo quy trình hồ sơ xuất toán nợ đã XLRR bao gồm những tài liệu gì?
a)
Hồ sơ đề nghị xuất toán do Agribank nơi cấp tín dụng trình
b)
Phê duyệt của HĐTV, Bộ Tài chính, NHNN
c)
Danh mục các mẫu biểu theo quy định của Tổng Giám đốc
d)
Tất cả các đáp án trên
157.
Đầu mối theo dõi, giám sát và tổng hợp báo cáo HDDXLRR TSC: Kết quả PLN, cam kết ngoại bảng, trích lập DPRR; quản lý, giao kế hoạch theo dõi đôn đốc thực hiện kế hoạch TL DPRR hàng năm toàn hệ thống là nhiệm vụ của đơn vị nào tại TSC?
a)
Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề
b)
Trung tân Quản lý rủi ro tín dụng
c)
Ban Tài chính kế toán
d)
Ban Chính sách tín dụng
158.
Giao chỉ tiêu thu hồi các khoản nợ đã XLRR hàng năm toàn hệ thống; theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc xử lý, thu hồi nợ đã XLRR, nợ xuất toán ngoại bảng là nhiệm vụ của đơn vị nào tại TSC
a)
Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề
b)
Trung tân quản lý rủi ro tín dụng
c)
Ban tài chính kế toán
d)
Ban chính sách tín dụng
159.
Agribank nơi cấp bảo lãnh có thể thỏa thuận với KH thu phí 1 lần hoặc nhiều lần và thực hiện thu phí trong thời hạn bao nhiêu ngày đầu của kỳ thu phí
a)
5 ngày
b)
10 ngày
c)
15 ngày
d)
30 ngày
160.
Đề kiểm tra tính xác thực của Cam kết bảo lãnh với hình thức gửi văn bản giấy, văn bản đề nghị được gửi đến địa chỉ nào?
a)
Agribank nơi cấp bảo lãnh
b)
Bất kỳ đơn vị nào trong Agribank
c)
Trụ sở chính Agribank
d)
Đáp án 1 và/hoặc 3
161.
Đối với khoản cấp bảo lãnh trung hạn Thời hạn tối đa mà Agribank nơi cấp tín dụng quyết định phê duyệt khi nhận đủ hồ sơ
a)
Tối đa 5 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 5 ngày làm việc
b)
Tối đa 5 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 5 ngày làm việc
c)
Tối đa 10 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 3 ngày làm việc
d)
Tối đa 10 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 5 ngày làm việc
162.
Đối với khoản cấp bảo lãnh dài hạn Thời hạn tối đa mà Agribank nơi cấp tín dụng quyết định phê duyệt khi nhận đủ hồ sơ
a)
Tối đa 10 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 5 ngày làm việc
b)
Tối đa 15 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 5 ngày làm việc
c)
Tối đa 10 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 3 ngày làm việc
d)
Tối đa 10 ngày làm việc
163.
Thời hạn phê duyệt cấp bảo lãnh tối đa bao nhiêu ngày kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ đối với các khoản bảo lãnh Ngắn hạn tại Agribank nơi phê duyệt VTQ
a)
Tối đa 10 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 5 ngày làm việc
b)
Tối đa 10 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 3 ngày làm việc
c)
Tối đa 5 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 5 ngày làm việc
d)
Tối đa 7 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 5 ngày làm việc
164.
Thời hạn phê duyệt cấp bảo lãnh tối đa bao nhiêu ngày kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ đối với các khoản bảo lãnh Trung, dài hạn tại Agribank nơi phê duyệt VTQ
a)
Tối đa 10 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 5 ngày làm việc
b)
Tối đa 15 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 5 ngày làm việc
c)
Tối đa 5 ngày làm việc; Các khoản qua HĐTD được cộng thêm tối đa 5 ngày làm việc
d)
Tối đa 7 ngày làm việc
165.
Các căn cứ để Agribank nơi cấp bảo lãnh xác định hạn mức bảo lãnh?
a)
Nhu cầu bảo lãnh của KH; Khả năng tài chính của KH; Giá trị TSBĐ (trường hợp cấp bảo lãnh có bảo đảm bằng tài sản)
b)
Nhu cầu bảo lãnh của KH; Khả năng tài chính của KH; Mức độ tín nhiệm của KH trong thực hiện nghĩa vụ được BL
c)
Giá trị TSBĐ (trường hợp cấp bảo lãnh có bảo đảm bằng tài sản); Các giới hạn tín dụng của Agribank
d)
Đáp án 2 và 3
166.
Agribank nơi cấp bảo lãnh được xem xét cấp bảo lãnh theo hạn mức trong phạm vi thẩm quyền cấp tín dụng theo quy định
a)
Bảo lãnh dự thầu, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
b)
Bảo lãnh thanh toán
c)
Bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước, bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm
d)
Cả 4 đáp án trên
167.
Tại Agribank nơi cấp bảo lãnh nhiệm vụ của Người quan hệ khách hàng là gì?
a)
Tiếp nhận và khảo sát nhu cầu bảo lãnh, hướng dẫn KH các yêu cầu đối với KH cấp bảo lãnh, hồ sơ thủ tục đề nghị phát hành bảo lãnh
b)
Tiếp nhận nhu cầu bảo lãnh, hướng dẫn KH các yêu cầu thủ tục
c)
Hướng dẫn KH về mức phí áp dụng, các loại bảo lãnh và chính sách KH của Agribank
d)
Đáp án 1 và 3
168.
Tại Agribank nơi cấp bảo lãnh người tiếp nhận, thu thập, đánh giá hồ sơ , thông tin về nhu cầu bảo lãnh của khách hàng là người nào?
a)
Người thẩm định
b)
Người quan hệ khách hàng
c)
Giao dịch viên
d)
Người kiểm soát bảo lãnh
169.
Tại Agribank nơi cấp bảo lãnh có Phòng thẩm định Người quan hệ KH gồm
a)
Tối thiểu 2 người do lãnh đạo phòng Khách hàng cử
b)
Tối thiểu 2 người trong đó có lãnh đạo phòng Khách hàng
c)
Tối đa 2 người do lãnh đạo phòng Khách hàng cử
d)
Tối đa 2 người trong đó có lãnh đạo phòng Khách hàng
170.
Tại Agribank nơi cấp bảo lãnh nhiệm vụ của Người thẩm định là gì?
a)
Thẩm định khoản bảo lãnh trên cơ sở thông tin, hồ sơ bảo lãnh, tài liệu
b)
Thẩm định khoản bảo lãnh trên cơ sở Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh (phân báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cấp bảo lãnh của Người quan hệ KH), trường hợp cần thiết thu thập thông tin bổ sung
c)
Thẩm định khoản bảo lãnh trên cơ sở Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh (phân báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cấp bảo lãnh của Người quan hệ KH
d)
Đáp án 1 và 2
171.
Các hồ sơ tài liệu được Người quyết định dùng làm căn cứ để xem xét quyết định cấp bảo lãnh theo thẩm quyền?
a)
Hồ sơ bảo lãnh, BC đề xuất cấp bảo lãnh; Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có)
b)
Hồ sơ khoản bảo lãnh, Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh; Báo cáo thẩm định (nếu có), Báo cáo thẩm định lại (nếu có)
c)
Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có)
d)
Đáp án 2 và 3
172.
Theo quy định Người thẩm định lại tại Chi nhánh loại I được yêu cầu bồ sung hồ sơ, thông tin đối với các khoản bảo lãnh vượt thẩm quyền tối đa bao nhiêu lần
a)
01 lần
b)
2 lần
c)
3 lần
d)
4 lần
173.
Một trong các nội dung thẩm định lại hồ sơ VTQ tại Chi nhánh loại I
a)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt, Tờ trình và Báo cáo đề xuất cấp BL, Báo cáo thẩm định lại (nếu có) của chi nhánh loại II với danh mục hồ sơ theo quy định
b)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt, Tờ trình và Báo cáo đề xuất cấp BL của chi nhánh loại II
c)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt, Báo cáo đề xuất cấp BL, Báo cáo thẩm định lại (nếu có) của chi nhánh loại II
174.
Người thẩm định lại hồ sơ Vượt thẩm quyền tại Chi nhánh loại I có nhiệm vụ gì?
a)
Lập báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/ không đồng ý phê duyệt VTQ
b)
Lập báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất, ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thẩm định lại
c)
Lập, ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/ không đồng ý phê duyệt VTQ (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do), ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thẩm định lại
d)
Lập, ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất, ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thẩm định lại
175.
Hãy chọn câu đúng nhất về sử dụng Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh:
a)
Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh được sử dụng in một mặt, mỗi Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh tương ứng với một số sêri. Đối với Thư bảo lãnh có độ dài lớn hơn hai trang, Agribank nơi cấp bảo lãnh sử dụng nhiều Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh theo quy định.
b)
Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh được sử dụng in hai mặt, mỗi Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh tương ứng với một số sêri. Agribank nơi cấp bảo lãnh sử dụng nhiều Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh theo quy định các Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh cho một khoản bảo lãnh phải đánh số từng trang theo kết cấu 1/3, 2/3,…và đóng dấu giáp lai theo quy định.
c)
Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh được sử dụng in hai mặt, mỗi Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh tương ứng với một số seri. Đối với Thư bảo lãnh có độ dài lớn hơn hai trang, Agribank nơi cấp bảo lãnh sử dụng nhiều Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh theo quy định các Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh cho một khoản bảo lãnh phải có số seri liên nhau và việc đánh số từng trang phải theo kết cấu số thứ tự trang/tổng số trang và đóng dấu giáp lai theo quy định.
d)
Không có đáp án đúng
176.
Thời điểm hạch toán phát hành Cam kết bảo trên hệ thống IPCAS
a)
Hạch toán vào ngày có hiệu lực của cam kết bảo lãnh
b)
Hạch toán ngay trong ngày phát hành
c)
Hạch toán khi có đề nghị của khách hàng
d)
Hạch toán ngay trong ngày thu phí lần đầu của bảo lãnh
177.
Việc xác nhận tính xác thực của cam kết bảo lãnh tại Agribank nơi phát hành được dựa trên nguyên tác nào
a)
Người ký văn bản xác nhận tính xác thực của cam kết bảo lãnh là Giám đốc Chi nhánh Loại I
b)
Người ký văn bản xác nhận tính xác thực của cam kết bảo lãnh có thể đồng thời là người quyết định cấp khoản bảo lãnh đó
c)
Người ký văn bản xác nhận tính xác thực của cam kết bảo lãnh là Giám đốc chi nhánh hoặc người được ủy quyền
d)
Người ký văn bản xác nhận tính xác thực của cam kết bảo lãnh không phải là người quyết định cấp bảo lãnh đó
178.
Quy định về thời điểm kiểm tra giám sát khoản bảo lãnh tại Agribank nơi phát hành
a)
Thực hiện kiểm tra lần đầu chậm nhất trong vòng 30 ngày kể từ ngày Cam kết bảo lãnh có hiệu lực
b)
Kiểm tra định kỳ: 06 tháng ít nhất 01 lần và kiểm tra đột xuất (nếu thấy cần thiết)
c)
Kiểm tra định kỳ: 03 tháng ít nhất 01 lần và kiểm tra đột xuất (nếu thấy cần thiết)
d)
Cả đáp án 1 và 2
179.
Quy định về thời điểm kiểm tra giám sát khoản bảo lãnh tại Agribank nơi phê duyệt Vượt thẩm quyền
a)
Kiểm tra định kỳ: 03 tháng ít nhất 01 lần và kiểm tra đột xuất (nếu thấy cần thiết)
b)
Kiểm tra định kỳ: 06 tháng ít nhất 01 lần và kiểm tra đột xuất (nếu thấy cần thiết)
c)
Kiểm tra định kỳ: 09 tháng ít nhất 01 lần và kiểm tra đột xuất (nếu thấy cần thiết)
d)
Các khoản bảo lãnh phải được kiểm tra 01 năm ít nhất 01 lần; trường hợp khác do người có thẩm quyền quyết định
180.
Khi nhận được yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh sau thời gian lâu Người quản lý bảo lãnh phải thực hiện kiểm tra hồ sơ đòi tiền, đối chiếu các quy định của Agribank?
a)
01 ngày
b)
2 ngày
c)
3 ngày
d)
4 ngày
181.
Agribank nơi cấp bảo lãnh được giải tỏa bảo lãnh trước hạn theo đề nghị của KH khi nào?
a)
Bên được bảo lãnh có văn bản xác nhận nghĩa vụ của bên được bảo lãnh đã hoàn thành
b)
Bên nhận bảo lãnh có văn bản xác nhận nghĩa vụ của bên được bảo lãnh đã hoàn thành
c)
Bên nhận bảo lãnh có văn bản xác nhận chấm dứt/giải tỏa nghĩa vụ bảo lãnh của Agribank
d)
Đáp án 2 và 3 đều dúng
182.
Khoản cấp tín dụng có vấn đề là?
a)
Là các khoản cấp tín dụng được phân loại từ nhóm 2 trở lên, các khoản được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn giảm lãi phí, được giữ nguyên nhóm nợ
b)
Là các khoản cấp tín dụng đã được XLRR bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng Trái phiếu đặc biệt (nếu có)
c)
Là các khoản cấp tín dụng được phân loại là nợ xấu theo quy định Phân loại nợ tại Agribank, các khoản được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn giảm lãi phí, được giữ nguyên nhóm nợ
d)
Cả đáp án 1 và 2
183.
Người quản lý khoản cấp tín dụng nợ có vấn đề?
a)
Người thẩm định khoản cấp tín dụng đó
b)
Cán bộ thuộc Bộ phận quản lý KCTD có vấn đề tại Agribank nơi cấp tín dụng
c)
Trưởng/phó bộ phận quản lý nợ có vấn đề; Trưởng/phó phòng thuộc TTQLN có vấn đề được Giám đốc TTQLNCVĐ phân công, giao nhiệm vụ
d)
Giám đốc TT QLNCVĐ
184.
Người kiểm soát khoản cấp tín dụng có vấn đề là
a)
Người thẩm định khoản cấp tín dụng đó
b)
Người quan hệ khách hàng của khoản cấp tín dụng đó
c)
Không phải là Người quan hệ khách hàng, khoản cấp tín dụng đó
d)
Không phải là Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định khoản cấp tín dụng đó
185.
Thời điểm Agribank nơi cho vay nhận diện, quản lý, theo dõi và xây dựng phê duyệt phương án xử lý KCTDCVĐ
a)
Ngay sau khi khoản cấp tín dụng chuyển sang KCTDCVĐ
b)
sau 05 ngày khoản cấp tín dụng chuyển sang KCTDCVĐ
c)
sau 10 ngày khoản cấp tín dụng chuyển sang KCTDCVĐ
d)
sau 30 ngày khoản cấp tín dụng chuyển sang KCTDCVĐ
186.
Các phương pháp xác định khoản cấp tín dụng có vấn đề
a)
Căn cứ kết quả phân loại nợ, phân loại theo CIC; số lần cơ cấu lại thời hạn trả nợ; Phương pháp định lượng: căn cứ vào thời gian chuyển nợ quá hạn, số lần cơ cấu, các quy định khác của Agibank và NHNN; Phương pháp định tính: Căn cứ vào kết quả chấm điểm theo hệ thống XHTD nội bộ của Agribank
b)
Căn cứ kết quả phân loại nợ; số lần cơ cấu lại thời hạn trả nợ; Phương pháp định lượng: căn cứ vào thời gian chuyển nợ quá hạn, số lần cơ cấu, các quy định khác của Agibank và NHNN; Phương pháp định tính: Căn cứ vào kết quả chấm điểm theo hệ thống XHTD nội bộ của Agribank
c)
Căn cứ kết quả phân loại nợ, phân loại theo CIC; số lần cơ cấu lại thời hạn trả nợ;
d)
Phương pháp định lượng: căn cứ vào thời gian chuyển nợ quá hạn, số lần cơ cấu, các quy định khác của Agibank và NHNN; Phương pháp định tính: Căn cứ vào kết quả chấm điểm theo hệ thống XHTD nội bộ của Agribank
187.
Một trong các tiêu chí của Khoản cấp tín dụng có vấn đề là?
a)
Khoản cấp tín dụng được phân loại từ nợ nhón 2 đến nhóm 5 theo quy định
b)
Khoản cấp tín dụng đã được XLRR bằng nguồn dự phòng của Agribank
c)
Khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt
d)
Tất cả đáp án trên
188.
Agribank có thể áp dụng các biện pháp xử lý KCTDCVĐ nào sau đây?
a)
Bán khoản nợ cho VAMC và các tổ chức, cá nhân khác
b)
Nhận TSĐB để thay thế nghĩa vụ trả nợ
c)
Cơ cấu lại thời hạn trả nợ
d)
Tất cả đáp án trên
189.
Thời gian cập nhập thực trạng khoản cấp tín dụng có vấn đề đối với các khoản nợ nội bảng là?
a)
01 tháng
b)
2 tháng
c)
3 tháng
d)
4 tháng
190.
Thời gian cập nhập thực trạng khoản cấp tín dụng có vấn đề đối với các khoản nợ ngoại bảng là?
a)
02 tháng hoặc đột xuất
b)
03 tháng hoặc đột xuất
c)
06 tháng hoặc đột xuất
d)
09 tháng hoặc đột xuất
191.
Theo quy định của Agribank có Các nhóm giải pháp nào nhằm thu hồi KCTDCVĐ
a)
Đôn đốc thu hồi; tài chính; xử lý TSBĐ; xử lý, thu hồi nợ thông qua tổ chức, cá nhân khác; xử lý, thu hồi nợ thông qua tố tụng;
b)
Xử lý TSBĐ; xử lý, thu hồi nợ thông qua tổ chức, cá nhân khác
c)
Đôn đốc thu hồi; tài chính; xử lý TSBĐ; xử lý, thu hồi nợ thông qua tố tụng;
d)
Đôn đốc thu hồi; xử lý TSBĐ;
192.
Theo quy định của Agribank sau khoản thời gian bao lâu Chi nhánh được áp dụng nhóm biện pháp về XLTSBĐ khi đã thực hiện các giải pháp đôn đốc thu hồi và biện pháp tài chính nhằm thu hồi các KCTSCVĐ
a)
Tối đa 03 tháng
b)
Tối đa 06 tháng
c)
Tối đa 09 tháng
d)
Tối đa 12 tháng
193.
Theo quy định của Agribank sau khi phát sinh KCTDCVĐ người quản lý KCTDCVĐ phải phân tích thực trạng khoản nợ, tiến hành xấy dựng PA XL thu hồi
a)
Chậm nhất 03 ngày
b)
Chậm nhất 07 ngày
c)
Chậm nhất 10 ngày
d)
Không quy định thời gian
194.
Thời gian phê duyệt phương án xử lý thu hồi các KCTDCVĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng
a)
Tối đa 03 ngày
b)
Tối đa 05 ngày
c)
Tối đa 07 ngày
d)
Tối đa 10 ngày
195.
Thời gian phê duyệt phương án xử lý thu hồi các KCTDCVĐ tại nơi phê duyệt vượt thẩm quyền
a)
Tối đa 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
b)
Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
c)
Tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
d)
Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
196.
Theo quy định của Agribank việc điều chỉnh phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ được thực hiện vào lúc nào?
a)
Ít nhất 03 tháng 01 lần
b)
Ít nhất 06 tháng 01 lần
c)
Ít nhất 09 tháng 01 lần
d)
Ít nhất 12 tháng 01 lần
197.
Người quản lý KCTDCVĐ có trách nhiệm cập nhập đầy đủ thông tin về khoản cấp tín dụng theo quy định trên chương trình quản lý tối thiểu trong khoản thời gian
a)
03 năm
b)
05 năm
c)
07 năm
d)
10 năm
198.
Tại Agribank nơi cấp tín dụng sau khi phương án xử lý thu hồi KCTDNCD được phê duyệt hồ sơ được bàn giao cho ai quản lý
a)
Người quản lý
b)
Giao dịch viên
c)
Người kiểm soát KCTDCVĐ
d)
Người quan hệ khách hàng
199.
Thành phần Hội đồng xem xét trách nhiệm liên quan đến KCTDNCVĐ tại Chi nhánh loại I
a)
Giám đốc/Phó Giám đốc (được phân công/ ủy quyền; Lãnh đạo phòng Khách hàng; Lãnh đạo phòng KTKS nội bộ/cán bộ phụ trách KTKS nội bộ; lãnh đạo phòng Kế toán; Giám đốc/Phó Giám đốc PGD có KCTDNCVĐ; Thành viên khác (nếu có)
b)
Giám đốc/Phó Giám đốc (được phân công/ ủy quyền; Lãnh đạo phòng Khách hàng; Lãnh đạo phòng KH QLRR; lãnh đạo phòng Kế toán; lãnh đạo phòng Kế toán; Giám đốc/ Phó Giám đốc PGD có KCTDNCVĐ; Thành viên khác (nếu có)
c)
Giám đốc/Phó Giám đốc (được phân công/ ủy quyền; Lãnh đạo phòng Khách hàng; Lãnh đạo phòng KTKS nội bộ; lãnh đạo phòng KHQLRR; lãnh đạo phòng Kế toán; Giám đốc/ Phó Giám đốc PGD có KCTDNCVĐ; Thành viên khác (nếu có)
d)
Giám đốc/Phó Giám đốc (được phân công/ ủy quyền; Lãnh đạo phòng KHQLRR; Lãnh đạo phòng KTKS nội bộ; lãnh đạo phòng Kế toán; lãnh đạo phòng Kế toán; Giám đốc/ Phó Giám đốc PGD có KCTDNCVĐ; Thành viên khác (nếu có)
200.
Thư ký của Hội đồng xem xét trách nhiệm liên quan đến KCTDNCVĐ tại Chi nhánh loại I
a)
Lãnh đạo phòng KTKS nội bộ/cán bộ phụ trách KTKS
b)
Lãnh đạo phòng Khách hàng
c)
Lãnh đạo phòng KH QLRR
d)
Lãnh đạo phòng Kế toán