wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

"Nhu cầu của khách hàng thể hiện những yêu cầu đối với sản phẩm hay dịch vụ mà bản thân khách hàng đã nhận thức một cách rõ ràng" là nhu cầu thuộc bậc:

a)

Cả 3 phương án để đúng

b)

Rõ ràng

c)

Tiềm ẩn

d)

Tuyệt đối

2.

Nhân tố trực tiếp và quyết định chất lượng sản phẩm trong doanh nghiệp là:

a)

Máy móc, thiết bị, công nghệ hiện có

b)

Lực lượng lao động trong doanh nghiệp

c)

Nguồn nguyên vật liệu

d)

Chính sách của doanh nghiệp

3.

"Nhà quản lý phải tạo ra cơ thể, tạo ra một môi trường mà ở đó mọi người cảm thấy thỏa mái nhất, hứng thú nhất để cống hiến là một trong những giá trị của mô hình văn hóa chất lượng 6 giá trị của John.A.Woods"

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nhận định: "Điều kiện tiên quyết để áp dụng thành công ISO 9001 - 2008 trong doanh nghiệp Việt Nam hiện nay là đổi mới công nghệ, thiết bị"

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nhận định: "Chất lượng sản phẩm là phạm trù trừu tượng vừa có tính chất chủ quan vừa có tính khách quan"

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nhận định: "chất lượng sản phẩm - dịch vụ là công cụ cạnh tranh hữu hiệu của doanh nghiệp"

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nhận định: "khách hàng chỉ mua công dụng của sản phẩm do đó nuốn cạnh tranh trên thị trường doanh nghiệp cần tăng thêm các thuộc tính công dụng cho sản phẩm"

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nhận định: "Quản trị chất lượng là các hoạt động cần thiết để sản phẩn hay dịch vụ đáp ứng những tiêu chuẩn để thiết kế"

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Phạm vi tiêu chuẩn hóa có liên quan đến bộ phận nào trong công ty?

a)

Bộ phận nghiên cứu thiết kế

b)

Bộ phận sản xuất

c)

Bộ phận bao gói bảo quản, xếp dỡ

d)

Các bộ phận trong công ty

10.

"Phương pháp quản lý tập trung vào chất lượng, dựa trên sự tham gia của các thành viên, hướng đến sự thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng dựa trên việc đem lại lợi ích cho"

4 lines
11.

"Phương pháp quản lý tập trung vào chất lượng, dựa trên sự tham gia của các thành viên, hướng đến sự thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng dựa trên việc đem lại lợi ích cho các thành viên và xã hội" là nội dung của hệ thống quản lý chất lượng:

a)

TQM

b)

ISO 9001:2015

c)

GMP

d)

Kaizen

12.

Phát biểu đúng nhất về cấu trúc bộ ISO - 9000 là:

a)

Cấu trúc bộ ISO - 9000 bao gồm 5 nhóm

b)

Cấu trúc bộ ISO - 9000 bao gồm 2 nhóm

c)

Cấu trúc bộ ISO - 9000 bao gồm 4 nhóm

d)

Cấu trúc bộ ISO - 9000 bao gồm 3 nhóm

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hệ thống quản trị chất lượng ISO 9001 - 2015:

a)

Phạm vi áp dụng của ISO 9001:2015 là rất rộng, bao gồm các tổ chức ở mọi lĩnh vực

b)

Việc quyết định có áp dụng ISO 9001:2015 hay không hoàn toàn do sự tự nguyện của tổ chức

c)

Một doanh nghiệp sau khi đã có chứng chỉ ISO 9001:2015 rồi thì chỉ được mua nguyên vật liệu từ những nhà cung cấp có chúng chỉ này

d)

Thực hiện ISO 9001:2015 có nghĩa là doanh nghiệp biết những gì mình đã làm, làm những gì đã biết, tìm ra sự khác biệt và điều hành

14.

Phát biểu nào KHÔNG đúng về SA 8000 ?

a)

Đây là hệ thống tiêu chuẩn trách nhiệm

b)

Phạm vi áp dụng của SA 8000 rất rộng, bao gồm các tổ chức với mọi loại hình trong lĩnh vực

c)

Khi một doanh nghiệp phát triển ra mình đang sử dụng lao động trẻ em thì doanh nghiệp này cần chấm dứt ngay việc sử dụng lao động trẻ em; chấm dứt hợp đồng với lao động này

d)

SA 8000 có 9 tiêu chuẩn

15.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác:

a)

Đầu tư vào văn hóa chất lượng là một sự lãng phí trong tổ chức

b)

Bản chất của văn hóa chất lượng chi phối tất cả các tình cảm suy nghĩ và hành vi của các thành viên trước các vấn đề chất lượng

c)

Trong bất kỳ một tổ chức nào, việc giao tiếp cởi mở, trung thực là yếu tố cơ bản dẫn

16.

Phát biểu nào sau đây là chính xác:

a)

Văn hóa kìm hãm việc cải tiến chất lượng

b)

Xây dựng văn hóa chất lượng là một sự lãng phí trong tổ chức

c)

Văn hóa chất lượng tạo ra lợi thế cạnh tranh cho tổ chức

d)

Mọi thông tin đều mở cho mọi người là một sự lãng phí trong tổ chức

17.

Phát biểu nào KHÔNG chính xác về thực chất của văn hóa chất lượng:

a)

Văn hóa chất lượng là một hệ thống các triết lý, giá trị, niềm tin, nhận thức, phương pháp tư duy liên quan đến cải tiến chất lượng

b)

Văn hóa chất lượng chi phối tất cả các tình cảm, suy nghĩ và hành vi của các thành viên trước các vấn đề chất lượng

c)

Văn hóa chất lượng kìm hãm sự cải tiến chất lượng

d)

Văn hóa chất lượng được hình thành trong quá trình tổn tại và phát triển của doanh nghiệp, được chia sẻ bởi tất cả thành viên

18.

Phát biểu đúng nhất là:

a)

Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm

b)

Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất ô tô

c)

Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất thực phẩm

d)

Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm và thực phẩm

19.

Phần cứng của sản phâm thể hiện dưới hình thức nào:

4 lines
20.

Phần mềm của sản phẩm thể hiện dưới hình thức nào:

4 lines
21.

Qui chuẩn kỹ thuật mang tính:

a)

Tự nguyện

b)

Bắt buộc

c)

Hình thức

d)

Các đáp án đều sai

22.

Qui chuẩn kỹ thuật mang tính:

a)

Tự nguyện

b)

Bắt buộc

c)

Hình thức

d)

Các đáp án đều sai

23.

"Quan điểm chi phí chất lượng hiện đại xem xét chi phí của các sản phẩm, dịch vụ phù hợp hay không với các tiêu chuẩn, quy cách đã được xác định trước"

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Sáu giá trị cốt lõi "TÍN - TÂM - TRÍ - TỐC - TÍNH - NHÂN" của tập đoàn Vin Group thuộc bộ phận nào của cấu thành văn hóa chất lượng theo cách tiếp cận bên trong - bên ngoài:

a)

Những đặc trưng cơ bản

b)

Những chuẩn mực hành vi

c)

Yếu tố bên trong

d)

Yêu tố bên ngoài

25.

Sự cảm thông, chia sẻ trong mô hình văn hóa chất lượng 6 giá trị của John A.Woods,là nội dung của giá trị:

a)

Chúng ta cùng hội cùng thuyền

b)

Xóa bỏ khoảng cách giữa cấp trên và cấp dưới

c)

Giao tiếp cởi mở trung thực là yếu tố cơ bản dẫn đến thành công

d)

Tập trung vào quá trình

26.

Sự gắn bó chặt chẽ giữa nhà cung ứng - công ty - khách hàng trong mô hình 6 giá trị của John A. Woods, là nội dung của giá trị:

a)

Chúng ta cùng hội cùng thuyền

b)

Xóa bỏ khoảng cách giữa cấp trên và cấp dưới

c)

Giao tiếp cởi mở trung thực là yếu tố cơ bản dẫn đến thành công

d)

Tập trung vào quả trình

27.

Sản phẩm có chất lượng được hiểu là:

a)

Những sản phẩm tốt

b)

Những sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế

c)

Những sản phẩm tối ưu

d)

Đáp ứng những yêu cầu của khách hàng

28.

Sự tiết kiệm nguyên liệu, năng lượng trong sử dụng sản phẩm. Trường hợp này là thuộc tính nào phản ánh chất lượng sản phẩm ?

a)

Tính kinh tế của sản phẩm

b)

Tuổi thọ của sản phẩm

c)

Tính thẩm mỹ của sản phẩm

d)

Độ tin cậy của sản phẩm

29.

SA 8000 là hệ thống tiêu chuẩn về:

a)

An toàn sức khỏe nghề nghiệp

b)

Quản lý môi trường

c)

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

d)

Các công cụ thống k

30.

SA 8000 là hệ thống tiêu chuẩn về:

a)

An toàn sức khỏe nghề nghiệp

b)

Quản lý môi trường

c)

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

d)

Các công cụ thống kê trong quản lý

31.

Sản phẩm điện thoại Iphone có hợp lý về hình thức, dáng vẻ hiện đại, kết cấu liền khối, kích thước hợp lý, màu sắc tươi được đông đảo khách hàng đánh giá cao sự tính tế, mượt mà từng chi tiết. Đây là thuộc tính nào phản ánh chất lượng sản phâm ?

a)

Tính kinh tế của sản phâm

b)

Tuổi thọ của sản phẩm

c)

Tính thẩm mỹ của sản phẩm

d)

Độ tin cậy của sản phẩm

32.

Sản phẩm cung cấp của công ty xe bus Hà Nội là sản phẩm:

a)

Hữu hình

b)

Vô hình

c)

Vật chất

d)

Quá trình

33.

Sản phẩm xe ô tô điện điều khiển từ xa dành cho trẻ em có chất lượng tốt nhưng được bản mức với giá cao, như vậy sản phẩm này không có thuộc tính chất lượng nào sau đây:

a)

Tính kỹ thuật

b)

Tính xã hội

c)

Tính kinh tế

d)

Tính công dụng

34.

Sự sang trọng và thoải mái khi sử dụng xe ô tô nhãn hiệu Meccedes thuộc nhóm thuộc Tính nào ?

a)

Nhóm thuộc Tính kinh tế kỹ thuật

b)

Nhóm thuộc tính thụ cảm

c)

Nhóm thuộc tính công dụng

d)

Nhóm thuộc Tính kỹ thuật

35.

Thực hiện tiêu chuẩn hóa nhằm mục đích:

a)

Tạo thuận lợi cho trao đổi thông tin

b)

Đơn giản hóa, thống nhất hóa tạo thuân lợi phân công, hợp tác sản xuất, tăng năng suất lao động

c)

Đảm bảo vệ sinh, an toàn cho người sử dụng, người tiêu dùng

d)

Cả 3 phương án đều đúng

36.

Tiêu chuẩn ISO có phạm vi hoạt động ở cấp:

a)

Cấp quốc tế

b)

Cấp quốc gia

c)

Cấp khu vực

d)

Cấp địa phương

37.

Tiêu chuẩn TCVN có phạm vi hoạt động ở cấp:

a)

Khu vực

b)

Cấp quốc gia

c)

Cấp ngành

d)

Câp công ty

38.

có phạm vi hoạt động ở cấp:

a)

Cấp quốc tế

b)

Cấp quốc gia

c)

Cấp khu vực

d)

Cấp địa phương

39.

Tiêu chuẩn TCVN có phạm vi hoạt động ở cấp:

a)

Khu vực

b)

Cấp quốc gia

c)

Cấp ngành

d)

Câp công ty

40.

Tiêu chuẩn mang tính:

a)

Tự nguyện

b)

Bắt buộc

c)

Cả tính tự nguyện và bắt buộc

d)

Các đáp án đều sai

41.

Tiêu chuẩn định nghĩa, các thuật ngữ, quy định các ký hiệu, dấu hiệu dùng chung như: Ký hiệu đặc trung các bộ phận, ký hiệu vật liệu.....Các tiêu chuẩn này nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Tạo thuận lợi cho trao đổi thông tin

c)

Đảm bảo vệ sinh, an toàn cho người tiêu dùng

d)

Đảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng

42.

Trong công ty sản xuất ô tô, tiêu chuẩn hóa làm giảm số lượng các chủng loại sản phẩm. Trường hợp này tiêu chuẩn hóa thực hiện chức năng:

a)

Khống chế sự đa dạng

b)

Đảm bảo thay thế lẫn nhau

c)

Sự tương thích

d)

Tất cả các đáp án đều sai

43.

Thực hiện tiêu chuẩn hóa có khả năng thay thế theo kích thước và chức năng như bu lông và đai ốc. Trường hợp này tiêu chuẩn hỏa thực hiện chức năng:

a)

Khống chế sự đa dạng

b)

Đảm bảo thay thế lẫn nhau

c)

Sự tương thích

d)

Đảm bảo an toàn

44.

Tiêu chuẩn hóa cho phép sử dụng được nhiều sản phẩm, quả trình và dịch vụ với nhau trong các điều kiện cho trước. Trường hợp này tiêu chuẩn hóa thực hiện chức năng

a)

Khống chế sự đa dạng

b)

Đảm bảo thay thế lẫn nhau

c)

Sự tương thích

d)

Đảm bảo an toàn

45.

Tiêu chuẩn hãng Philip, tiêu chuẩn của doanh nghiệp Siemen là tiêu chuẩn cấp

a)

Cấp khu vực

b)

Cấp quốc gia

c)

Cấp ngành

d)

Cấp công ty

46.

Tiêu chuẩn do các tổ chức tiêu chuẩn ngành hay hội công bố như ngành bất động sản, ngành ngân hàng.....Đây là tiêu chuẩn cấp:

a)

Cấp khu vực

b)

Cấp quốc gia

c)

Cấp ngành

d)

Cấp công ty

47.

Tiêu chuẩn châu âu EN là tiêu chuẩn thuộc cấ

4 lines
48.

Tiêu chuẩn châu âu EN là tiêu chuẩn thuộc cấp:

a)

Cấp quốc tế

b)

Cấp khu vực

c)

Cấp quốc gia

d)

Cấp ngành

49.

Tổ chức chứng nhận thực hiện hoạt động nào ?

a)

Chứng nhận sản phẩm

b)

Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng

c)

Cả chứng nhận sản phẩm và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng

d)

Các phương án đều sai

50.

Tổ chức công nhận thực hiện các hoạt động nào ?

a)

Chứng nhận chất lượng sản phẩm

b)

Công nhận các tổ chức đánh giá sự phù hợp

c)

Chứng nhận con người

d)

Tất cả đáp án đều đúng

51.

Trong công ty thực hiện tốt tiêu chuẩn hóa mang lại lợi ích:

a)

Xác định rõ trách nhiệm các bên liên quan

b)

Loại bỏ các thao tác, thủ tục rườm rà

c)

Kỹ thuật cá nhân trở thành kỹ thuật chung toàn công ty

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

52.

Trong doanh nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi, để thực hiện tốt hoạt động đàm bảo chất lượng cần có sự quan tâm đóng góp của ai?

a)

Người lao động trong doanh nghiệp

b)

Nhà quản trị trong doanh nghiệp

c)

Nhân viên kiểm tra trong doanh nghiệp

d)

Tất cả các thành viên trong doanh nghiệp

53.

Theo quan niệm hiện đại, phương pháp thực hiện đảm bảo chất lượng dựa trên cơ sở

a)

Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra

b)

Đảm bảo chất lượng dựa trên quản trị quá trình sản xuất

c)

Đảm bảo chất lượng trong suốt quá trình sống của sản phẩm

d)

Đảm bảo chất lượng trong phát hiện sản phẩm lỗi

54.

Thực hiện hoạt động cải tiến chất lượng, cách tiếp cận đổi mới khác so với cách tiếp cận cải tiến liên tục là:

a)

Thay đổi mang tính đột phá

b)

Tích lũy những thay đổi nhỏ

c)

Mọi người trong tổ chức đều tham gia vào

d)

Được thực hiện một cách liên tục

55.

ch tiếp cận cải tiến liên tục là:

a)

Thay đổi mang tính đột phá

b)

Tích lũy những thay đổi nhỏ

c)

Mọi người trong tổ chức đều tham gia vào

d)

Được thực hiện một cách liên tục

56.

Thực hiện hoạt động cải tiến chất lượng, thời gian thực hiện đổi mới khác so với thời gian thực hiện cải tiến liên tục là:

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

c)

Như nhau

d)

Tất cả phương án đều đúng

57.

Theo Tổ chức quốc tế và tiêu chuẩn hóa, hệ thống quản trị chất lượng bao gồm những yếu tố:

a)

Cơ cấu tổ chức, các quy định, các quá trình

b)

Cơ cấu tổ chức, các quy định, các quá trình, các nguồn lực khác

c)

Cơ cấu tổ chức, các quy định, sự hợp tác của doanh nghiệp với bên hữu quan

d)

Cơ cấu tổ chức, các quá trình, các nguồn lực khác

58.

Trong các tiêu chỉ của giải thưởng chất lượng Việt Nam thì tiêu chi nào có số điểm lớn nhất và là bao nhiêu điểm?

a)

Vai trò lãnh đạo, 120 điểm

b)

Kết quả hoạt động, 450 điểm

c)

Kết quả hoạt động, 350 điểm

d)

Quản lý nguồn lực, 160 điểm

59.

Tiêu chuẩn làm chuẩn mực để đánh giá chứng nhận trong các công ty kinh doanh là:

a)

ISO 9000:2015

b)

ISO 9001:2015

c)

ISO 9004:2018

d)

ISO 19011:2018

60.

Theo cách tiếp cận phân tầng, giá trị văn hóa chất lượng "Sáng tạo là sức sống của Viettel" của công ty Viettel thuộc tầng nào:

a)

Tầng bề mặt

b)

Tầng trung gian

c)

Tầng sâu nhất

d)

Không ý nào ở trên

61.

Theo cách tiếp cận phân tầng, giá trị văn hóa chất lượng, logo "Biti's - Nâng niu bàn chân Việt" của công ty Bình Tiên thuộc tầng nào:

a)

Tầng bề mặt

b)

Tầng trung gian

c)

Tầng sâu nhất

d)

Tầng trong cùng

62.

Triết lý, giá trị, cách thức, cơ chế tổ chức, quản lý của công ty sản xuất bánh kẹo, theo cách tiếp cận phân tầng cấu thành văn hóa chất lượng là thuộc:

a)

Tầng bề mặt

b)

Tầng trung gian

c)

Tầng sâu nhất

d)

Tất cả các phương án đều sai

63.

Tổ chức, quản lý của công ty sản xuất bánh kẹo, theo cách tiếp cận phân tầng cấu thành văn hóa chất lượng là thuộc:

a)

Tầng bề mặt

b)

Tầng trung gian

c)

Tầng sâu nhất

d)

Tất cả các phương án đều sai

64.

Trong các phát biểu về văn hóa chất lượng, phát biểu chính xác là:

a)

Văn hóa chất lượng hình thành trong quá trình phát tồn tại và phát triển của các doanh nghiệp và nó được chấp nhận chia sẻ bởi tất cả các thành viên của doanh nghiệp

b)

Văn hóa chất lượng là hệ thống các giá trị, triết lý, niềm tin, phương thức tiếp cận hành động, ra quyết định liên quan đến chất lượng

c)

Văn hóa chất lượng giúp doanh nghiệp gia tăng liên tục sự hài lòng của khách hàng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

65.

Theo cách tiếp cận phân tầng, cấu trúc văn hóa chất lượng bao gồm:

a)

Tầng bề mặt, tầng trung gian và tầng sâu nhất

b)

Các yếu tổ hữu hình và các yếu tố vô hình

c)

Cả 2 phương án đều đúng

d)

Cả 2 phương án đều sai

66.

Theo cách tiếp cận biểu hiện, cấu trúc văn hóa chất lượng bao gồm:

a)

Tầng bề mặt, tầng trung gian và tầng sâu nhất

b)

Các yếu tố hữu hình và các yếu tố vô hình

c)

Đặc trưng cơ bản và chuẩn mực hành vi

d)

Tất cả các phương án đều đùng

67.

Theo cách tiếp cận bên ngoài - bên trong, cấu trúc văn hóa chất lượng bao gồm:

a)

Các yêu tổ hữu hình và các yếu tố vô hình

b)

Tầng bề mặt, tầng trung gian và tầng sâu nhất

c)

Những đặc trưng cơ bản và những chuẩn mực hành vi

d)

Tất cả các phương án đều sai

68.

Tầm quan trọng của văn hóa chất lượng:

a)

Quyết định sự thành công của doanh nghiệp

b)

Tạo ra sự phát triển bền vững

c)

Quyết định sự thành công của doanh nghiệp và tạo ra sự phát triển bền vững

d)

Tất cả các phương án đều sai

69.

Theo quan điểm của quản trị chất lượng, khách hàng của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Cơ quan quản lý nhà nước

b)

Nhữ

70.

Theo quan điểm của quản trị chất lượng, khách hàng của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Cơ quan quản lý nhà nước

b)

Những người tiêu dùng trong cộng đồng

c)

Bộ phận trong doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án đều đúng

71.

Theo quan điểm quản trị chất lượng, khách hàng bên trong của doanh nghiệp là:

a)

Người tiêu dùng sản phâm và dịch vụ

b)

Các tổ chức mua sản phẩm và dịch vụ

c)

Bộ phận của doanh nghiệp tiêu dùng sản phẩm và dịch vụ

d)

Cả 3 phương án đều đúng

72.

Theo thời gian, các nhu cầu hay kỳ vọng của khách hàng có đặc điểm nào sau đây là đúng ?

a)

Nhu cầu bạc tuyệt đối sẽ mất đi

b)

Nhu cầu bậc tiềm ẩn rơi xuống bậc rõ ràng, bậc tuyệt đối

c)

Nhu cầu bậc tuyệt đối và bậc rõ ràng sẽ mất đi

d)

Nhu cầu bậc tuyệt đối, bậc rõ ràng và bậc tiểm ẩn không thay đồi

73.

Theo quan điểm của quản trị chất lượng, khách hàng là:

a)

Người tiêu dùng sản phâm - dịch vụ

b)

Người mua sản phẩm - dịch vụ

c)

Người đặt ra các yêu cầu về sản phẩm - dịch vụ

d)

Không ý nào ở trên

74.

Theo quan điểm quản trị chất lượng, sản phẩm gồm có:

a)

Sản phẩm dở dang trong công đoạn sản xuất

b)

Sản phẩm bán cho người tiêu dùng

c)

Sản phẩm tiêu dùng nội bộ trong doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án đều đúng

75.

Theo ISO 9000, chất lượng là:

a)

Phù hợp của sản phẩm với mục đích sử dụng của người tiêu dùng

b)

Sự đảm bảo đạt được các tiêu chuẩn, quy cách hoặc yêu cầu đã đặt ra từ trước

c)

Mức độ các đặc tính của sản phẩm đáp ứng nhu cầu khách hàng

d)

Cung cấp những sản phẩm và dịch vụ ở mức giá mà khách hàng chấp nhận được

76.

Tính sẵn có, dễ vận chuyển, dễ sử dụng phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào?

a)

Tính tiện dụng của sản phẩm

b)

Tính kinh tế của sản phẩm

c)

Tính an toàn của sản phẩm

d)

Tính thẩ

77.

Tính sẵn có, dễ vận chuyển, dễ sử dụng phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào?

a)

Tính tiện dụng của sản phẩm

b)

Tính kinh tế của sản phẩm

c)

Tính an toàn của sản phẩm

d)

Tính thẩm mỹ của sản phẩm

78.

Tiêu chuẩn ISO 9000 là:

a)

Thực hành trong sản xuất và lắp đặt

b)

Bộ tiêu chuẩn quốc tế về quản lý chất lượng

c)

Tiêu chuẩn về quá trình thiết kế

d)

Thực hành phân phối tốt

79.

Tiêu chuẩn ISO 9001 là tiêu chuẩn hướng dẫn về:

a)

Phương pháp thống kê chất lượng

b)

Áp dụng các chức năng quản trị chất lượng

c)

Xây dựng một hệ thống chất lượng

d)

Sử dụng các công cụ SQC

80.

Theo quan niệm hiện đại, quản trị chất lượng có đặc điểm ?

a)

Là hoạt động kiểm tra, kiểm soát

b)

Là hoạt động kiểm tra và được tiến hành sau khi sản phẩm được sản xuất ra

c)

Là quá trình làm đúng ngay từ đầu

d)

Là hoạt động kiểm tra sản phẩm cuối cùng bán ra ngoài công ty

81.

Tạo ra sản phẩm có chất lượng là trách nhiệm của ai ?

a)

Người lao động

b)

Nhà quản trị

c)

Người kiểm tra

d)

Toàn bộ mọi người

82.

Theo quan điểm truyền thống, chi phí chất lượng là tất cả các chi phi liên quan đến đảm bảo sản phẩm tạo ra phù hợp hoặc không phù hợp với:

a)

Các tiêu chuẩn quy cách đã được xác định trước

b)

Các tiêu chuẩn quy cách của cơ quan quản lý chất lượng

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Tất cả các ý đều sai

83.

Theo quan niệm quản trị chất lượng hiện đại, bộ phận có trách nhiệm về quản lý chất lượng sản phẩm trong Công ty là:

a)

Cấp công ty

b)

Cấp phân xưởng, phòng ban

c)

Cấp người lao động tự quân

d)

Tất cả các cấp trong công ty

84.

Trong các quan điểm sau về quản trị chất lượng theo ISO 9000, quan điểm nào là chính xác nhất:

4 lines
85.

Về quản trị chất lượng theo ISO 9000, quan điểm nào là chính xác nhất:

a)

Quản trị chất lượng là xây dựng, bảo đảm và duy trì mức chất lượng chủ yếu của sản phẩm khi thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng

b)

Quản trị chất lượng là các hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm đề ra các chính sách, mục tiêu và thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng trong khuôn khổ của hệ thống chất lượng

c)

Quản trị chất lượng là một phương tiện có tính hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổng thể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động

d)

Quân trị chất lượng là đảm bảo tuân thủ chất lượng quốc tế sản phẩm và thực hiện nó trong sản xuất, tiêu dùng để thỏa mãn nhu cầu của thị trường với chi phí xã hội tối thiểu

86.

Tạo cho mọi người thói quen tự giác làm việc tốt và luôn tuân thủ nghiêm ngặt tại nơi làm việc là:

a)

Sẵn sàng

b)

Sắp xếp

c)

Sạch sẽ

d)

Săn sóc

87.

Tiêu chuẩn nào đảm bảo chất lượng đối với khách hàng ngoài doanh nghiệp:

a)

ISO9001

b)

ISO 9004

c)

ISO 8402

d)

ISO 19011

88.

Tài liệu không thể thiếu trong hệ thống quản trị chất lượng ISO 9001

a)

Chính sách chất lượng

b)

Sổ tay chất lượng

c)

Quy trình công việc

d)

Tất cả các phương án đều đúng

89.

Trong các công ty sản xuất hiện đại ngày nay, vấn đề chất lượng được quan tâm như thế nào ?

a)

Chất lượng là vấn đề công nghệ đơn thuần

b)

Chất lượng là vấn đề kinh doanh và là bộ phận không thể tách rời quản lý sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Chất lượng là vấn đề tách rời với nhau

d)

Chất lượng là vấn đề kinh doanh tách rời quản lý sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp

90.

Trong doanh nghiệp sản xuất ô tô, chi phi gắn với việc nghiên cứu, thiết kế, thực hiện và duy trì một hệ thống quản lý chất

4 lines
91.

Trong doanh nghiệp sản xuất ô tô, chi phi gắn với việc nghiên cứu, thiết kế, thực hiện và duy trì một hệ thống quản lý chất lượng là chi phi:

a)

Chi phí phòng ngừa

b)

Chi phí đánh giá

c)

Chi phí sai hỏng bên trong

d)

Chi phí sai hỏng bên ngoài

92.

Theo ISO 9000, nội dung "Tìm hiểu nhu cầu khách hàng và xây dựng nguồn lực để đáp ứng nhu cầu đỏ là 1 cách tốt nhất" là nội dung của nguyên tắc:

4 lines
93.

Theo ISO 9000, tất cả mọi người đều thực hiện nhiệm vụ liên quan đến chất lượng là nội dung của nguyên tắc:

4 lines
94.

Theo ISO 9000, chất lượng là:

4 lines
95.

Thuộc tính nào không phải là thuộc tính của chất lượng dịch vụ:

(a)  

96.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc Tính của sản phẩm:

(a)  

97.

Trong quá trình phát triển, quản trị chất lượng đã phát triển thành quản lý chất lượng toàn diện (TQM - Total Quality Management) nào năm:

(a)  

98.

Tuyên bố về sự phù hợp so với yêu cầu của bên thứ 3 đối với sản phẩm, dịch vụ hay hệ thống hoạt động là:

(a)  

99.

Tiêu chuẩn có thể tự nguyện hoặc bắt buộc áp dụng nhưng quy chuẩn kỹ thuật thì bắt buộc áp dụng

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Việc xây dụng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động sản xuất - kinh doanh tlượng mại cần dựa trên cơ sở:

a)

Sử dụng hoàn toàn tiêu chuẩn quốc tế

b)

Sử dụng hoàn toàn tiêu chuẩn khu vực

c)

Sử dụng tiêu chuẩn nước ngoài phù hợp

d)

Sử dụng tiêu chuẩn của các nước tiên tiến

101.

Việt Nam gia nhập ISO vào năm:

a)

Năm 1946

b)

Năm 1947

c)

Năm 1976

d)

Năm 1977

102.

Văn hóa chất lượng là:

4 lines
103.

Việt Nam gia nhập ISO vào năm:

a)

Năm 1946

b)

Năm 1947

c)

Năm 1976

d)

Năm 1977

104.

Văn hóa chất lượng là:

a)

Một hệ thống các triết lý, giá trị niềm tin, nhận thức, phương pháp tư duy liên quan đến cải tiến chất lượng

b)

Hình thành trong quá trình tồn tại và phát triển của các doanh nghiệp và nó được chấp nhận chia sẻ bởi tất cả các thành viên của doanh nghiệp

c)

Chi phối tất cả các tình cảm suy nghĩ và hành vi của các thành viên trước các vấn đề chất lượng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

105.

Vai trò của văn hóa chất lượng là:

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ

b)

Tạo uy tín, hình ảnh riêng cho doanh nghiệp, duy trì mối quan hệ lâu dài với khách hàng

c)

Giảm chi phí chất lượng, tăng doanh thu lợi nhuận

d)

Tất cả các phương án đều đúng

106.

Vai trò của văn hóa chất lượng KHÔNG bao gồm:

a)

Tạo ra lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

Tăng thu nhập cho người lao động

c)

Tạo uy tín, hình ảnh riêng cho doanh nghiệp, duy trì mối quan hệ lâu dài với khách hàng

d)

Giảm chi phí chất lượng, tăng doanh thu lợi nhuận

107.

"Văn hóa chất lượng phải bắt đầu từ sự nhận thức những gì liên quan đến cải tiến và đảm bảo chất lượng sản phẩm"

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Vì hệ thống chuẩn thường xuyên lạc hậu nên tổ chức không cần thiết phải thực hiện hoạt động tiêu chuẩn hỏa

a)

Đúng

b)

Sai

109.

"Việc áp dụng tốt phong trào 5S có thể làm tăng năng suất lao động cho một tổ chức"

a)

Đúng

b)

Sai

110.

"Việc thực hiện hệ thống quản trị chất lượng giúp cho DN có thể nâng cao sản xuất và hiệu quả"

a)

Đúng

b)

Sai