WorksheetsQuiz từ vựng tiếng Việt
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Câu 1. sculpture (n)
Tác phẩm điêu khắc
Khủng long
Hóa thạch
Côn trùng
Câu 2. dig (v)
Đào bới/khoét
Phát hiện
Mô phỏng
Ước tính
Câu 3. dinosaur (n)
Khủng long
Thực tế
Công cụ
Sự phức tạp
Câu 4. fossil (n)
Hóa thạch
Sở thích
Nhạc cụ
Sự biến mất
Câu 5. insect (n)
Côn trùng
Tác phẩm điêu khắc
Yếu tố
Bắp cải
Câu 6. unusual (adj)
Bất thường/lạ thường
Thiết yếu
Thích hợp
Hấp dẫn
Câu 7. element (n)
Yếu tố
Trách nhiệm
Tài chính
Nhược điểm
Câu 8. detect (v)
Phát hiện
Đặt trước
Mua
Phản hồi
Câu 9. automated (adj)
Tự động
Đam mê
Tạm thời
Gây nghiện
Câu 10. reality (n)
Thực tế
Hóa thạch
Sự chênh lệch
Cái cày
Câu 11. simulate (v)
Mô phỏng
Đào bới
Phản hồi
Ước tính
Câu 12. narrow (adj)
Hẹp/hạn hẹp
Dễ tiếp thu
Dễ bị tổn thương
Mang tính lịch sử
Câu 13. adaptable (adj)
Dễ thích nghi/linh hoạt
Hồi hộp
Đáng sợ
Phù hợp
Câu 14. receptive (adj)
Dễ tiếp thu/sẵn lòng nhận
Tự động
Gây bối rối
Phi ngôn từ
Câu 15. vulnerable (adj)
Dễ bị tổn thương/nhạy cảm
Thiết yếu
Hấp dẫn
Tạm thời
Câu 16. sympathetic (adj)
Thông cảm/cảm thông
Đam mê
Hẹp
Gây nghiện
Câu 17. responsibility (n)
Trách nhiệm
Sở thích
Nhược điểm
Yếu tố
Câu 18. finance (n)
Tài chính/tiền bạc
Thập kỷ
Sự biến mất
Sự cho phép
Câu 19. independently (adv)
Một cách độc lập
Gần đây
Cực kỳ
Một cách cẩu thả
Câu 20. valuable (adj)
Có giá trị/quý giá
Mang tính lịch sử
Tạm thời
Gây bối rối
Câu 21. academically (adv)
Về mặt học thuật/trong học tập
Dần dần
Hiện nay
Một cách độc lập
Câu 21. academically (adv)
Về mặt học thuật/trong học tập
Dần dần
Hiện nay
Một cách độc lập
Câu 22. thrilling (adj)
Hồi hộp/ly kỳ
Dễ thích nghi
Đáng sợ
Phù hợp
Câu 23. intimidating (adj)
Đáng sợ
Thiết yếu
Hấp dẫn
Tự động
Câu 24. gradually (adv)
Dần dần/từ từ
Cực kỳ
Gần đây
Một cách cẩu thả
Câu 25. intense (adj)
Mãnh liệt
Gây bối rối
Tạm thời
Có giá trị
Câu 26. purchase (v)
Mua
Đặt trước
Phát hiện
Mô phỏng
Câu 27. appreciate (v)
Đánh giá cao/trân trọng
Phản hồi
Ước tính
Kiên trì
Câu 28. historical (adj)
Mang tính lịch sử
Dễ bị tổn thương
Hấp dẫn
Phi ngôn từ
Câu 29. reserve (v)
Đặt trước/giữ chỗ
Mua
Mô phỏng
Phát hiện
Câu 30. decade (n)
Thập kỷ
Trách nhiệm
Nhược điểm
Tài chính
Câu 31. instrument (n)
Công cụ/nhạc cụ
Cái cày
Bắp cải
Sự biến mất
Câu 32. essential (adj)
Thiết yếu/cần thiết
Đáng sợ
Gây nghiện
Dễ tiếp thu
Câu 33. outside (adv)
Bên ngoài/ngoài trời
Gần đây
Một cách độc lập
Dần dần
Câu 34. transcribe (v)
Chép lại/phiên âm
Phản hồi
Mua
Kiên trì
Câu 35. extremely (adv)
Cực kỳ/rất
Một cách cẩu thả
Hiện nay
Về mặt học thuật
Câu 36. passionate (adj)
Đam mê/nhiệt huyết
Tạm thời
Hấp dẫn
Tự động
Câu 37. appealing (adj)
Hấp dẫn/quyến rũ
Mãnh liệt
Gây bối rối
Phù hợp
Câu 38. disappearance (n)
Sự biến mất/mất tích
Thập kỷ
Trách nhiệm
Công cụ
Câu 39. confusing (adj)
Gây bối rối/khó hiểu
Thiết yếu
Mang tính lịch sử
Dễ bị tổn thương
Câu 39. confusing (adj)
Gây bối rối/khó hiểu
Thiết yếu
Mang tính lịch sử
Dễ bị tổn thương
Câu 40. recently (adv)
Gần đây/vừa mới
Cực kỳ
Dần dần
Một cách độc lập
Câu 41. miscommunication (n)
Sự hiểu lầm trong giao tiếp
Nhược điểm
Tài chính
Sự chênh lệch
Câu 42. stuff (n)
Đồ đạc
Bắp cải
Cái cày
Thập kỷ
Câu 43. cabbage (n)
Bắp cải
Công cụ
Sự biến mất
Trách nhiệm
Câu 44. respond (v)
Phản hồi/trả lời
Mô phỏng
Đặt trước
Ước tính
Câu 45. temporary (adj)
Tạm thời/nhất thời
Đam mê
Hấp dẫn
Gây nghiện
Câu 46. unwillingly (adv)
Không hề muốn/miễn cưỡng
Gần đây
Một cách cẩu thả
Cực kỳ
Câu 47. carelessly (adv)
Một cách cẩu thả/không cẩn thận
Dần dần
Hiện nay
Về mặt học thuật
Câu 48. misinterpret (v)
Hiểu sai
Đánh giá cao
Phát hiện
Kiên trì
Câu 49. nonverbal (adj)
Phi ngôn từ/không dùng lời nói
Mang tính lịch sử
Tạm thời
Dễ tiếp thu
Câu 50. currently (adv)
Hiện nay/bây giờ
Cực kỳ
Một cách độc lập
Gần đây
Câu 51. plough (n)
Cái cày
Đồ đạc
Bắp cải
Nhược điểm
Câu 52. therapeutic (adj)
Mang lại cảm giác thư thái
Đáng sợ
Thiết yếu
Hấp dẫn
Câu 53. virtual (adj)
Ảo/trực tuyến
Gây bối rối
Tạm thời
Có giá trị
Câu 54. estimate (v)
Ước tính
Phản hồi
Mô phỏng
Chép lại
Câu 55. complexity (n)
Sự phức tạp/độ phức tạp
Sự chênh lệch
Trách nhiệm
Thập kỷ
Câu 56. preference (n)
Sở thích/sự ưu tiên
Nhược điểm
Tài chính
Sự biến mất
Câu 57. appropriate (adj)
Thích hợp/phù hợp
Mãnh liệt
Đáng sợ
Dễ bị tổn thương
appropriate (adj)
Thích hợp/phù hợp
Mãnh liệt
Đáng sợ
Dễ bị tổn thương
addictive (adj)
Gây nghiện
Tạm thời
Hấp dẫn
Mang tính lịch sử
excessive (adj)
Quá mức/vượt quá
Thiết yếu
Đam mê
Phi ngôn từ
permission (n)
Sự cho phép
Công cụ
Sự hiểu lầm
Bắp cải
drawback (n)
Nhược điểm/hạn chế
Thập kỷ
Trách nhiệm
Sự chênh lệch
overshadow (v)
Làm lu mờ/che khuất
Đặt trước
Hiểu sai
Kiên trì
disparity (n)
Sự chênh lệch/bất bình đẳng
Tài chính
Sự biến mất
Sở thích
persist (v)
Kiên trì/bền bỉ
Mô phỏng
Phản hồi
Đánh giá cao
allow somebody to do something (v)
Cho phép ai làm gì
Khuyến khích ai làm gì
Dẫn đến điều gì
Cân nhắc làm gì
consider doing something (v)
Cân nhắc làm gì
Đăng ký
Giúp làm gì
Chịu trách nhiệm về
sign up (v)
Đăng ký
Khuyến khích ai làm gì
Cho phép ai làm gì
Làm lu mờ
help to do something (v)
Giúp làm gì
Dẫn đến điều gì
Cân nhắc làm gì
Kiên trì
encourage somebody to do something (v)
Khuyến khích ai làm gì
Đăng ký
Chịu trách nhiệm về
Cho phép ai làm gì
lead to something (v)
Dẫn đến điều gì
Giúp làm gì
Cân nhắc làm gì
Kiên trì
take charge of (v)
Chịu trách nhiệm về
Đăng ký
Khuyến khích ai làm gì
Làm lu mờ
