wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về độ sẵn sàng hệ thống

Total questions: 131

Worksheet time: 5hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Đối với hệ thống gồm n khâu cùng phối hợp hoạt động, khi 1 khâu bị hỏng, cả hệ thống sẽ bị ảnh hưởng, độ sẵn sàng của cả hệ thống được tính bằng...

4 lines
2.

Ý nghĩa đường cong xác suất hư hỏng

4 lines
3.

Dựa trên xác suất xuất hiện lỗi, chu kỳ bảo dưỡng thiết bị cần phải được tính bằng...

4 lines
4.

TRong giải đoạn ổn định của thiết bị, cần thực hiện công việc gì?

4 lines
5.

Liên lạc giữa 2 điểm A và B được thiết lập bởi 2 khu đoạn A và B liên tiếp nhau. Khu đoạn A có độ sẵn sàng 0.97 Khu đoạn B có độ sẵn sàng 0.76 Tính độ sẵn sàng của cả hệ thống.

4 lines
6.

Tính hệ số sẵn sàng của một thiết bị biết: Thời gian hoạt động giữa lần hư hỏng (MTBF) 156 giờ Thời gian sửa chữa 9.8 giờ

4 lines
7.

Hãy xác định mức độ hư hỏng của từng giai đoạn theo đường cong Weibull

4 lines
8.

Trong sản xuất hiện đại, chỉ số khả năng sẵn sàng phải đạt tối thiểu giá trị bao nhiêu?

a)

80%

b)

85%

c)

90%

d)

95%

9.

Trong đồ thị Weilbull thể hiện xác suất hư hỏng theo thời gian, Đoạn đi xuống của đường cong được gọi là....

a)

Giai đoạn chạy rà

b)

Giai đoạn chạy ổn định

c)

Giai đoạn hư hỏng

10.

Trong đồ thị Weilbull thể hiện xác suất hư hỏng theo thời gian, Đoạn nằm ngang của đường cong được gọi là....

a)

Giai đoạn chạy rà

b)

Giai đoạn chạy ổn định

c)

Giai đoạn hư hỏng

11.

TRong giải đoạn chạy rà của thiết bị, cần thực hiện công việc gì?

4 lines
12.

TRong giải đoạn Phá hủy của thiết bị, cần thực hiện công việc gì?

4 lines
13.

Chỉ số A (chỉ số khả năng sẵn sàng) được định nghĩa là...

4 lines
14.

Trong sản xuất hiện đại, tỷ lệ sản phẩm lỗi chỉ cho phép tối đa giá trị bao nhiêu?

a)

0,05%

b)

0,1%

c)

0,15%

d)

0,2%

15.

Trong bảo dưỡng HTCN, chỉ số M

4 lines
16.

Trong sản xuất hiện đại, tỷ lệ sản phẩm lỗi chỉ cho phép tối đa giá trị bao nhiêu?

(a)  

17.

Trong bảo dưỡng HTCN, chỉ số MTTR có liên hệ trực tiếp đến tiêu chí nào của hệ thống

4 lines
18.

Dựa trên xác suất xuất hiện lỗi, hãy sắp xếp theo mức độ tăng dần của nguy cơ lỗi

4 lines
19.

Đối với hệ thống gồm nhiều khâu nối tiếp, độ sẵn sàng của hệ thống sẽ...

4 lines
20.

Trong lĩnh vực tuổi bền thiết bị, đại lượng MTTF được định nghĩa là...

4 lines
21.

Trong đồ thị Weilbull thể hiện xác suất hư hỏng theo thời gian, Đoạn đi lên của đường cong được gọi là....

4 lines
22.

Trong lĩnh vực tuổi bền thiết bị, đại lượng MTBF được định nghĩa là...

4 lines
23.

Đối với hệ thống gồm nhiều khâu song song, độ sẵn sàng của hệ thống sẽ...

4 lines
24.

Một hệ thống gồm 4 máy giống nhau, với độ sẵn sàng lần lượt là 0.97, 0.76, 0.86, 0.60. Tính độ sẵn sàng của cả hệ thống.

(a)  

25.

Trong bảo dưỡng HTCN, chỉ số MTTR có liên hệ trực tiếp đến tiêu chí nào của hệ thống

4 lines
26.

Hãy xác định công việc cần thực hiện của từng giai đoạn theo đường cong Weibull

4 lines
27.

Xác suất hư hỏng của thiết bị theo thời gian thường có dạng...

(a)  

28.

TRong giải đoạn ổn định của thiết bị, cần thực hiện công việc gì?

4 lines
29.

Trong bảo dưỡng HTCN, chỉ số MWT (Mean Wait Time) có liên hệ trực tiếp đến tiêu chí nào của hệ thống

4 lines
30.

Đối với hệ thống gồm nhiều khâu nối tiếp, độ sẵn sàng của hệ thống

4 lines
31.

Trong bảo dưỡng HTCN, chỉ số MWT (Mean Wait Time) có liên hệ trực tiếp đến tiêu chí nào của hệ thống

4 lines
32.

Đối với hệ thống gồm nhiều khâu nối tiếp, độ sẵn sàng của hệ thống sẽ...

4 lines
33.

Trong lĩnh vực tuổi bền thiết bị, đại lượng MTTF được định nghĩa là...

4 lines
34.

Chỉ số A (chỉ số khả năng sẵn sàng) được định nghĩa là...

4 lines
35.

Liên lạc giữa 2 điểm A và B được thiết lập bởi 2 khu đoạn A và B liên tiếp nhau. Khu đoạn A có độ sẵn sàng 0.93 Khu đoạn B có độ sẵn sàng 0.71 Tính độ sẵn sàng của cả hệ thống.

4 lines
36.

Một hệ thống gồm 4 máy giống nhau, với độ sẵn sàng lần lượt là 0.93, 0.71, 0.96, 0.74 Các máy được hoạt động ở chế độ dự phòng: Khi 1 máy hỏng, 3 máy còn lại sẽ tiếp tục hoạt động, năng suất của hệ thống không bị ảnh hưởng. Tính độ sẵn sàng của cả hệ thống.

4 lines
37.

Chỉ số khả năng sẵn sàng (A) được tính bằng

4 lines
38.

Đối với hệ thống gồm n khâu cùng hoạt động đồng thời, khi 1 trong số các khâu bị lỗi, khâu còn lại vẫn đảm bảo hoạt động, không làm suy giảm thông số và tính năng của hệ thống, độ sẵn sàng của cả hệ thống được tính bằng A = 1 - (1-A1)*(1-A2)*.... *(1-An)

4 lines
39.

Trong sản xuất hiện đại, tỷ lệ sản phẩm lỗi chỉ cho phép tối đa giá trị bao nhiêu?

(a)  

40.

Trong sản xuất hiện đại, hiệu suất sử dụng thiết bị phải đạt tối thiểu giá trị bao nhiêu?

(a)  

41.

Trong bảo dưỡng HTCN, chỉ số MTBF có liên hệ trực tiếp đến tiêu chí nào của hệ thống

(a)  

42.

Dựa trên xác suất xuất hiện lỗi, thời gian bảo hành thiết bị cần phải được tính bằng

4 lines
43.

Trong sản xuất hiện đại, chỉ số hiệu quả thiết bị (OEE) phải đạt tối thiểu gi

4 lines
44.

Dựa trên xác suất xuất hiện lỗi, thời gian bảo hành thiết bị cần phải được tính bằng

4 lines
45.

Trong sản xuất hiện đại, chỉ số hiệu quả thiết bị (OEE) phải đạt tối thiểu giá trị bao nhiêu?

a)

85%

b)

90%

c)

95%

d)

100%

46.

Lựa chọn ý gần nhất với phương pháp bảo dưỡng ngừng máy (bảo trì khi hư hỏng - breakdown maintenance)

a)

Chạy đến khi có sự cố

b)

Bảo trì định kỳ

c)

Bảo trì dự đoán

d)

Bảo trì tiên phong

47.

Đối chiếu với đường cong Weibull, trong phương pháp bảo trì khi hư hỏng, thiết bị sẽ được thay thế ở giai đoạn nào?

a)

Ở giai đoạn phá hủy, khi đã xảy ra lỗi

b)

Ở giai đoạn ổn định

c)

Trước khi phát sinh hư hỏng

d)

Sau khi bảo trì

48.

Đối chiếu với đường cong Weibull, trong phương pháp bảo trì ngăn ngừa (bảo dưỡng định kỳ), thiết bị sẽ được thay thế ở giai đoạn nào?

a)

Ở đoạn cuối của giai đoạn ổn định, trước khi thiết bị phát sinh hư hỏng

b)

Ở giai đoạn phá hủy

c)

Khi thiết bị đã hư hỏng

d)

Trong quá trình sản xuất

49.

Lựa chọn ý gần nhất với phương pháp bảo trì tiên phong

a)

Phân tích ước lượng khả năng làm việc, xác định thời điểm dừng máy.

b)

Bảo trì định kỳ

c)

Bảo trì khi hư hỏng

d)

Bảo trì dự đoán

50.

Hãy chọn thông số chẩn đoán cần thiết cho phương pháp bảo trì ngăn ngừa (bảo trì thường xuyên)

a)

Tuổi bền và độ tin cậy

b)

Chi phí bảo trì

c)

Thời gian bảo trì

d)

Tần suất hư hỏng

51.

Hãy lựa chọn phương pháp chẩn đoán phù hợp với phương pháp bào trì

a)

Bảo trì dự đoán

b)

Bảo trì ngăn ngừa

c)

Bảo trì tiên phong

d)

Bảo trì khi hư hỏng

52.

Loại lỗi thường gặp đối với các loại thiết bị thông dụng

a)

Hao mòn theo thời gian

b)

Hư hỏng ngẫu nhiên

c)

Biến đổi tính chất

d)

Lỗi thiết bị điện tử

53.

Hãy chọn thông số chẩn đoán cần thiết cho phương pháp bảo trì dự đoán

a)

Thông số trạng thái

b)

Chi phí bảo trì

c)

Thời gian bảo trì

d)

Tần suất hư hỏng

54.

Hãy chọn thông số chẩn đoán cần thiết cho phương pháp bảo trì khi hư hỏng

a)

Lỗi và thông số lỗi

b)

Chi phí bảo trì

c)

Thời gian bảo trì

d)

Tần suất hư hỏng

55.

Theo AFNOR NFX 60.010, định nghĩa bảo dưỡng công nghiệp là...

a)

mọi việc làm có thể nhằm duy trì hoặc khôi phục một thiết bị tới một điều

b)

bảo trì định kỳ

c)

bảo trì khi hư hỏng

d)

bảo trì dự đoán

56.

Yêu cầu đối với kỹ sư bảo dưỡng hệ thống công nghiệp.

4 lines
57.

Ý nghĩa quan trọng nhất của bảo dưỡng công nghiệp là gì

4 lines
58.

Hãy lựa chọn định nghĩa phù hợp với các khái niệm sau

a)

Kết luận lỗi: Căn cứ vào các triệu chứng của thiết bị để xác định lỗi

b)

Tình trạng kỹ thuật: bộ các thông số trạng thái thể hiện tình trạng của thiết bị

c)

Phép thử: phép kiểm tra để xác định triệu chứng của thiết bị

d)

Triệu chứng: giá trị bất thường của các thông số kỹ thuật có liên quan đến hư hỏng của thiết bị.

59.

Điều kiện cần thiết để có thể xây tập triệu chứng cho phương pháp chẩn đoán dựa trên mô hình là...

4 lines
60.

Điều kiện cần thiết để có thể xây tập triệu chứng cho phương pháp chẩn đoán dựa trên mô hình là...

4 lines
61.

Hãy nêu tên phương pháp chẩn đoán sau:

a)

Chẩn đoán dựa trên mô hình

b)

Chẩn đoán tổng hợp triệu chứng

62.

Hãy chọn thông số chẩn đoán cần thiết cho phương pháp bảo trì tiên phong

a)

Lỗi thiết kế

b)

Quy trình vận hành

63.

Nội dung của công tác bảo trì bao gồm những công việc sau:

a)

Công tác kiểm tra - duy trì thiết bị

b)

Công tác sửa chữa nhỏ

c)

Công tác vận hành và theo dõi vận hành

64.

Đối tượng quan tâm của công tác bảo trì là gì?

4 lines
65.

Chi phí cho bảo dưỡng bao gồm

a)

Chi phí cho công tác dự phòng

b)

Chi phí cho công tác bảo trì thiết bị

66.

Lựa chọn ý gần nhất với phương pháp bảo dưỡng định kỳ (periodic maintenance)

a)

Dừng máy và Kiểm tra định kỳ

b)

Bảo trì theo tình trạng

67.

Hãy xác định thời gian dừng máy đối với từng phương pháp bảo trì

a)

Bảo trì phòng ngừa

b)

Bảo trì tiên phong

c)

Bảo trì khi hư hỏng

d)

Bảo trì theo tình trạng

68.

Điều kiện cần thiết để có thể xây tập triệu chứng cho phương pháp chẩn đoán truyền thống (tổng hợp triệu chứng) là gì?

4 lines
69.

Điều kiện cần thiết để có thể xây tập triệu chứng cho phương pháp chẩn đoán truyền thống (tổng hợp triệu chứng) là...

4 lines
70.

Mục tiêu của Bảo dưỡng Truyền thống là gì?

a)

Luôn đảm bảo thiết bị sẵn sàng trong mọi thời điểm

b)

Luôn đảm bảo thiết bị sẵn sàng hoạt động vào lúc cần thiết

71.

(Các) Mục tiêu của bảo dưỡng công nghiệp?

a)

Duy trì hệ thống ở tình trạng tốt với chi phí thấp nhất

b)

Tối ưu hiệu quả kinh tế của máy móc thiết bị

c)

Giảm thiểu những ảnh hưởng do hư hỏng gây ra

72.

Mục tiêu của Bảo dưỡng tiên tiến là gì?

a)

Luôn đảm bảo thiết bị sẵn sàng hoạt động vào lúc cần thiết

b)

Tập trung vào các vấn đề ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm

c)

Duy trì chi phí thấp nhất. Bao gồm cả chi phí duy trì và vận hành

73.

Đối chiếu với đường cong Weibull, trong phương pháp bảo trì dự đoán, thiết bị sẽ được thay thế ở giai đoạn nào?

4 lines
74.

Hãy lựa chọn cặp khái niêm phù hợp

a)

Chẩn đoán thiết bị trong tình trạng hoạt động bằng cách đo các thông số đầu vào/đầu ra và xác định các tham số chất lượng

b)

Chẩn đoán thiết bị trong trạng thái không hoạt động bằng cách đo các tham số của thiết bị

c)

Đưa các giá trị cho trước, đo đạc các giá trị đầu ra và so sánh với giá trị mẫu để xác định các triệu chứng

75.

Những yêu cầu nào dưới ddaay mà kỹ sư bảo dưỡng hệ thống công nghiệp KHÁC BIỆT so với công nhân vận hành.

a)

Nắm được công nghệ, thiết bị của hệ thống

b)

Xây dựng quy trình vận hành bảo dưỡng thiết bị

c)

Xây dựng phương án an toàn và khắc phục sự cố

d)

Xây dựng phương án sửa chữa và khả năng sửa chữa nhỏ thiết bị

76.

Cơ cấu tổ bảo trì gồm 5 người bao gồm những vị trí nào?

4 lines
77.

Cơ cấu tổ bảo trì gồm 10 người bao gồm những vị trí nào?

4 lines
78.

Cấu trúc bảo trì gồm 20 người gồm những bộ phận nào?

4 lines
79.

Công việc của tổ chức bảo trì có thể chia thành hai phần, đó là công việc ngắn hạn và:

4 lines
80.

Bảo trì nên được tổ chức như thế nào?

4 lines
81.

Ưu điểm của bảo trì tập trung và riêng biệt là gì?

4 lines
82.

Một trong những nhược điểm của bảo trì tập trung và riêng biệt là gì?

4 lines
83.

Cấu trúc bảo trì gồm 5 người bao gồm:

4 lines
84.

Trong cấu trúc bảo trì gồm 10 người, có mấy người thực hiện công việc hàng ngày?

(a)  

85.

Vai trò của trợ lý điều hành trong cấu trúc bảo trì gồm 20 người là gì?

4 lines
86.

Gồm 10 người, có mấy người thực hiện công việc hàng ngày?

(a)  

87.

Vai trò của trợ lý điều hành trong cấu trúc bảo trì gồm 20 người là gì?

4 lines
88.

Trong cấu trúc bảo trì gồm 20 người, phòng kỹ thuật cần ít nhất bao nhiêu người?

(a)  

89.

Mô hình bảo trì nào phân chia công việc linh hoạt theo lĩnh vực và các mối quan hệ?

4 lines
90.

Trong mô hình bảo trì phân tán, trách nhiệm được chia như thế nào?

4 lines
91.

Mục đích của việc tổ chức bảo trì là gì?

4 lines
92.

Quản lý hồ sơ máy và nhật ký bảo trì là một phần của công việc bảo trì:

(a)  

93.

Bảo trì phân tán và riêng biệt có ưu điểm là gì?

4 lines
94.

Trong mô hình bảo trì, 'BT' viết tắt của cụm từ nào?

(a)  

95.

Tổ chức bảo trì kiểu ma trận có đặc điểm gì?

4 lines
96.

Trong cấu trúc bảo trì gồm 5 người, tổ trưởng có ảnh hưởng đến công việc bao nhiêu phần trăm?

(a)  

97.

Trong mô hình bảo trì gồm 50-200 người, nhóm nào là chuyên thực hiện các tác vụ trong nhiều lĩnh vực chuyên sâu?

4 lines
98.

Công việc bảo trì hàng ngày bao gồm những nhiệm vụ nào?

4 lines
99.

Cấu trúc tổ chức bảo trì gồm 10 người thường bao gồm bao nhiêu 'Người trực'?

(a)  

100.

Trong cấu trúc bảo trì gồm 20 người, 'Bộ phận thực hiện bảo trì' chịu trách nhiệm về những lĩnh vực nào?

4 lines
101.

Cấu trúc bảo trì 'Tập trung và Riêng biệt' có lợi ích gì về mặt quy mô?

4 lines
102.

'Tập trung và Kết hợp' trong tổ chức bảo trì giảm xung đột giữa bộ phận nào?

4 lines
103.

Bảo trì 'Phân tán và Riêng biệt' giúp cải thiện điều gì trong mối quan hệ?

4 lines
104.

'Tập trung và Kết hợp' trong tổ chức bảo trì giảm xung đột giữa bộ phận nào?

4 lines
105.

Bảo trì 'Phân tán và Riêng biệt' giúp cải thiện điều gì trong mối quan hệ với bộ phận sản xuất?

4 lines
106.

Trong cấu trúc bảo trì, việc 'Quản lý hồ sơ máy' thuộc công việc bảo trì dạng nào?

(a)  

107.

Ưu điểm của bảo trì 'Phân tán và Kết hợp' là gì?

4 lines
108.

Nhược điểm của bảo trì 'Tập trung và Riêng biệt' bao gồm điều gì?

4 lines
109.

'Trợ lý điều hành bảo trì' trong cấu trúc gồm 10 người có trách nhiệm gì?

4 lines
110.

Trong mô hình bảo trì 'Ma trận', sự kết hợp giữa sản xuất và bảo trì nhằm mục đích gì?

4 lines
111.

Trong bảo trì, 'Cơ khí', 'Điện', và 'Tự động hóa' thuộc về loại công việc nào?

4 lines
112.

Lợi ích của việc 'Tập trung các chuyên gia giỏi về bảo trì' trong mô hình bảo trì là gì?

4 lines
113.

Mô hình bảo trì nào thích hợp cho công ty có quy mô lớn với nhiều xưởng sản xuất khác nhau?

4 lines
114.

'Phân tích giá cả thầu' là một phần của công việc bảo trì nào?

(a)  

115.

Trách nhiệm của 'Người trực' trong cấu trúc bảo trì gồm 10 người là gì?

4 lines
116.

Mô hình bảo trì 'Tập trung và Riêng biệt' có khả năng tối ưu hóa nguồn lực như thế nào?

4 lines
117.

Tại sao việc tổ chức bảo trì cần được chia thành công việc ngắn hạn và dài hạn?

4 lines
118.

Trong các loại hình tổ chức bảo trì, loại nào giúp giảm thiểu xung đột giữa bộ phận bảo trì và sản xuất?

4 lines
119.

Loại hình tổ chức bảo trì, loại nào giúp giảm thiểu xung đột giữa bộ phận bảo trì và sản xuất?

4 lines
120.

Cấu trúc bảo trì gồm 10 người chia trách nhiệm như thế nào giữa người trực và người thực hiện công việc hàng ngày?

4 lines
121.

Lợi ích của việc tổ chức bảo trì theo mô hình tập trung và riêng biệt không bao gồm điều nào sau đây?

4 lines
122.

Trong mô hình bảo trì phân tán và kết hợp, yếu tố nào là quan trọng nhất để đảm bảo hiệu quả?

4 lines
123.

Điều gì xảy ra nếu một công ty không duy trì hồ sơ máy và nhật ký bảo trì đúng cách?

4 lines
124.

Cấu trúc bảo trì gồm 20 người đòi hỏi bao nhiêu người quản lý tốn kho và nhà xưởng?

(a)  

125.

Sự khác biệt chính giữa bảo trì tập trung và bảo trì phân tán là gì?

4 lines
126.

Một tổ chức bảo trì hiệu quả cần đặc biệt chú trọng đến khía cạnh nào?

4 lines
127.

Phân tích giá cả thầu, gói thầu là một phần của công việc bảo trì nào?

4 lines
128.

Tại sao việc quản lý chất bôi trơn được coi là một phần quan trọng của bảo trì?

4 lines
129.

Việc làm hợp đồng, gói thầu thuộc loại công việc bảo trì nào?

4 lines
130.

Trong cấu trúc bảo trì gồm 50-200 người, vai trò của 'Giám đốc' bao gồm nhiệm vụ nào?

4 lines
131.

Ưu điểm chính của việc tổ chức bảo trì theo mô hình ma trận là gì?

4 lines