wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CUỐI KỲ

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật là gì?

a)

Chuẩn mực đạo đức xã hội

b)

Bộ quy tắc xử sự do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện

c)

Những thói quen, tập tục lâu đời

d)

Ý kiến chủ quan của mỗi cá nhân

2.

Đặc điểm nào sau đây không phải của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính tự nguyện áp dụng

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

3.

Bản chất giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ:

a)

Là công cụ phục vụ cho mọi tầng lớp xã hội

b)

Là sản phẩm của tập thể nhân dân

c)

Là tập hợp quy tắc sống của cộng đồng

d)

Thể hiện ý chí của giai cấp cầm quyền

4.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật nghĩa là:

a)

Áp dụng cho tất cả mọi người, tổ chức

b)

Áp dụng theo lựa chọn của từng cá nhân

c)

Chỉ áp dụng cho những người giàu có

d)

Chỉ áp dụng khi có yêu cầu

5.

Pháp luật được ban hành bởi:

a)

Các nhà khoa học

b)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Tất cả mọi người trong xã hội

d)

Các tổ chức đoàn thể

6.

Vai trò của pháp luật là gì?

a)

Góp phần phát triển kinh tế - xã hội

b)

Tất cả các ý trên

c)

Bảo đảm trật tự xã hội

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức

7.

Pháp luật có tính bắt buộc vì:

a)

Do xã hội yêu cầu

b)

Làm theo cảm hứng

c)

Do Nhà nước bảo đảm thực hiện

d)

Là sự tự nguyện của cá nhân

8.

Pháp luật có tính xã hội vì:

a)

Chỉ áp dụng trong lĩnh vực chính trị

b)

Điều chỉnh mọi quan hệ xã hội

c)

Thể hiện ý chí giai cấp cầm quyền

d)

Áp dụng cho một nhóm người

9.

Pháp luật được thể hiện qua:

a)

Văn bản do Nhà nước ban hành

b)

Tập quán truyền miệng

c)

Truyền thống gia đình

d)

Ý chí cá nhân

10.

Vai trò quan trọng nhất của pháp luật là:

a)

Thể hiện ý chí số đông

b)

Quản lý xã hội và bảo vệ lợi ích chung

c)

Bảo đảm tự do cá nhân tuyệt đối

d)

Phục vụ lợi ích cá nhân

11.

Nhân học nghiên cứu về điều gì?

a)

Tổng hợp về bản chất của con người trên các phương diện sinh học, xã hội và văn hóa

b)

Chỉ về sinh học của con người

c)

Chỉ về văn hóa của con người

d)

Chỉ về xã hội của con người

12.

Nhiệm vụ của Nhân học KHÔNG bao gồm:

a)

Phân tích quan hệ xã hội

b)

Phát minh công nghệ mới

c)

Mô tả, giải thích đặc điểm con người

d)

Nghiên cứu sinh học người

13.

Phương pháp so sánh trong Nhân học nhằm mục đích:

a)

Vẽ bản đồ phân bố dân cư

b)

Tìm sự khác biệt và tương đồng giữa các nền văn hóa

c)

Xây dựng phần mềm nghiên cứu

d)

Tính toán số liệu thống kê

14.

Phương pháp liên ngành giúp Nhân học:

a)

Hạn chế sai sót

b)

Tiết kiệm chi phí nghiên cứu

c)

Kết hợp nhiều kiến thức đa lĩnh vực

d)

Tăng độ chính xác

15.

Hàng hóa có mấy thuộc tính cơ bản?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

16.

Giá trị của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Lao động cụ thể

c)

Nhu cầu thị trường

d)

Lao động trừu tượng

17.

Giá trị sử dụng là:

a)

Giá cả hàng hóa trên thị trường

b)

Số tiền phải trả khi mua hàng hóa

c)

Công dụng của hàng hóa thỏa mãn nhu cầu

d)

Lao động kết tinh trong hàng hóa

18.

Nguồn gốc của tiền tệ là gì?

a)

Sự quản lý của nhà nước

b)

Phát triển tín dụng

c)

Nhu cầu trao đổi hàng hóa

d)

Phát triển khoa học kỹ thuật

19.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của tiền tệ?

a)

Phương tiện vận chuyển hàng hóa

b)

Phương tiện đo lường giá trị

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện lưu thông

20.

Giá trị hàng hóa tỷ lệ như thế nào với năng suất lao động?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Không liên quan

c)

Tỷ lệ nghịch

d)

Tỷ lệ tuyến tính

21.

Hàng hóa trao đổi với nhau theo nguyên tắc nào?

a)

Cung cầu

b)

Ngang giá

c)

Giá cả thị trường

d)

Giá trị sử dụng

22.

Lao động cụ thể tạo ra:

a)

Giá cả

b)

Tiền tệ

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Giá trị sử dụng

23.

Tiền tệ làm phương tiện cất trữ nghĩa là:

a)

Tiền được giữ lại để tích lũy

b)

Tiền được dùng để trả nợ

c)

Tiền được dùng để làm quà tặng

d)

Tiền được dùng để trao đổi

24.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu TBCN, xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Xóa bỏ chế độ phong kiến.

c)

Chấm dứt chiến tranh, xây dựng hòa bình thế giới.

d)

Xây dựng chế độ tư hữu TBCN.

25.

Giai cấp công nhân là lực lượng duy nhất thực hiện sứ mệnh lịch sử vì:

a)

GCCN có trình độ văn hóa cao nhất trong xã hội.

b)

GCCN có nhiều tiền để làm cách mạng.

c)

GCCN là sản phẩm của nền đại công nghiệp, đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến, có tổ chức, kỷ luật và tinh thần cách mạng triệt để.

d)

GCCN có số lượng đông nhất trong xã hội.

26.

Mâu thuẫn cơ bản của xã hội tư bản chủ nghĩa là:

a)

Mâu thuẫn giữa các ngành sản xuất.

b)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp bóc lột.

c)

Mâu thuẫn giữa cá nhân và tập thể.

d)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất TBCN.

27.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là quá trình:

a)

Diễn ra thông qua các hoạt động thương mại và kinh doanh.

b)

Thực hiện đấu tranh giai cấp, lật đổ CNTB, xây dựng CNXH và CNCS.

c)

Tự phát, không cần tổ chức cách mạng.

d)

Diễn ra tự nhiên, không cần lý luận.

28.

Một trong những nội dung cốt lõi của sứ mệnh lịch sử của GCCN là:

a)

Phát triển kinh tế thị trường tự do.

b)

Tăng cường hợp tác quốc tế về văn hóa.

c)

Xóa bỏ chế độ tư hữu TBCN về tư liệu sản xuất.

d)

Giải phóng nhân dân khỏi chiến tranh.

29.

Ai là người đầu tiên khẳng định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Các nhà tư tưởng Pháp thế kỷ 18

b)

Các nhà kinh tế học cổ điển Anh

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

V.I. Lênin

30.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về sứ mệnh lịch sử của GCCN?

a)

Xây dựng chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Giành chính quyền về tay GCCN và nhân dân lao động.

c)

Phát triển quan hệ tư hữu tư bản chủ nghĩa.

d)

Xóa bỏ chế độ bóc lột.

31.

Xã hội cộng sản chủ nghĩa là xã hội:

a)

Không còn giai cấp, không còn bóc lột, mọi người làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.

b)

Kinh tế thị trường phát triển cao nhất.

c)

Còn giai cấp, còn bóc lột.

d)

Phát triển chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

32.

Mục tiêu cuối cùng của sứ mệnh lịch sử của GCCN là:

a)

Xây dựng một nhà nước pháp quyền tư sản.

b)

Giải phóng toàn xã hội khỏi áp bức bóc lột, xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Đưa sản xuất hàng. hóa phát triển lên cao nhất.

d)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

33.

Hệ thống pháp luật Việt Nam là:

a)

Các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Toàn bộ các quy phạm pháp luật được phân loại, có liên hệ chặt chẽ, thống nhất

c)

Tập hợp quy tắc xử sự

d)

Tập hợp các quy phạm pháp luật cùng lĩnh vực

34.

Bộ phận nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam là:

a)

Ngành luật

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Điều luật

35.

Ngành luật nào sau đây thuộc luật công?

a)

Luật Hôn nhân và Gia đình

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Thương mại

d)

Luật Hình sự

36.

Một ngành luật bao gồm:

a)

Nhiều quy phạm pháp luật

b)

Nhiều chế định pháp luật

c)

Cả A và B đúng

d)

Không có câu nào đúng

37.

Chế định pháp luật là:

a)

Một loại văn bản pháp luật

b)

Bộ phận nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

c)

Bộ luật độc lập

d)

Bộ phận trung gian giữa ngành luật và quy phạm pháp luật

38.

Quan hệ nào sau đây được điều chỉnh bởi luật tư?

a)

Quan hệ dân sự

b)

Quan hệ lao động

c)

Quan hệ hành chính

d)

Quan hệ hình sự

39.

Đặc điểm nổi bật của hệ thống pháp luật Việt Nam là:

a)

Không có sự liên hệ giữa các bộ phận

b)

Phân mảnh, không có tính kế thừa

c)

Thống nhất, đồng bộ, không mâu thuẫn

d)

Phân tán, rời rạc

40.

Bộ phận nào của hệ thống pháp luật gồm các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực quan hệ xã hội nhất định?

a)

Ngành luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Điều luật

41.

Chế định pháp luật là gì?

a)

Tập hợp quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực xã hội lớn

b)

Một loại văn bản pháp luật

c)

Nhóm quy phạm pháp luật điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội cùng tính chất

d)

Quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành

42.

Hình thái giá trị đơn giản phản ánh điều gì?

a)

1 hàng hóa trao đổi với 1 hàng hóa khác

b)

Tất cả hàng hóa quy đổi về tiền

c)

1 hàng hóa trao đổi với nhiều hàng hóa

d)

Hình thái tiền tệ

43.

Quá trình phát triển của hình thái giá trị cuối cùng dẫn đến:

a)

Tiền tệ

b)

Hàng hóa đặc biệt

c)

Sản xuất hàng hóa giản đơn

d)

Giá trị trao đổi

44.

Quy luật giá trị yêu cầu hàng hóa phải được sản xuất:

a)

Theo giá trị cá biệt của người sản xuất

b)

Theo lao động xã hội cần thiết

c)

Theo giá cả thị trường

d)

Theo giá trị sử dụng

45.

Ai sản xuất hàng hóa có giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội thì:

a)

Có lãi

b)

Có thể bán rẻ

c)

Bị lỗ

d)

Bị đào thải

46.

Giá cả hàng hóa thường:

a)

Trùng khớp với giá trị

b)

Không liên quan đến giá trị

c)

Dao động quanh giá trị

d)

Luôn cao hơn giá trị

47.

Tiền là hàng hóa đặc biệt vì:

a)

Có giá trị lớn

b)

Có thể tích lũy

c)

Đại diện cho tất cả hàng hóa khác

d)

Là do nhà nước in ra

48.

Chức năng “thước đo giá trị” của tiền nghĩa là:

a)

Giúp mua hàng

b)

Đo lượng giá trị lao động kết tinh trong hàng hóa

c)

Làm phương tiện thanh toán quốc tế

d)

Làm trung gian đổi hàng

49.

rong chức năng “phương tiện thanh toán”, tiền được dùng khi:

a)

Đo giá trị

b)

Mua bán ngay lập tức

c)

Trả nợ, mua chịu

d)

Dự trữ dài hạn

50.

Theo Mác, tiền tệ gây ra hiện tượng gì trong xã hội tư bản?

a)

Tha hóa quan hệ xã hội

b)

Phân phối công bằng

c)

Thúc đẩy sản xuất

d)

Kích thích sáng tạo

51.

“Quan hệ giữa người với người biến thành quan hệ giữa vật với vật” là biểu hiện của:

a)

Quy luật giá trị

b)

Sản xuất giản đơn

c)

Tha hóa tiền tệ

d)

Tích lũy tư bản

52.

Bộ phận nào KHÔNG thuộc hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Điều lệ cơ quan

b)

Hiến pháp

c)

Luật

d)

Nghị định

53.

Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Luật

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

54.

Nghị định là văn bản do cơ quan nào ban hành?

a)

Bộ trưởng

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Quốc hội

55.

Hệ thống pháp luật Việt Nam gồm bao nhiêu ngành luật cơ bản?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

56.

Ngành luật nào có tính chất trừng phạt cao nhất?

a)

Luật kinh tế

b)

Luật hành chính

c)

Luật hình sự

d)

Luật dân sự

57.

Chủ tịch nước có quyền ban hành văn bản nào?

a)

Hiến pháp

b)

Lệnh

c)

Quyết định

d)

Pháp lệnh

58.

Bộ luật là văn bản quy phạm pháp luật chứa?

a)

Quy tắc xử sự cá biệt

b)

Thỏa thuận giữa các cơ quan

c)

Một điều luật

d)

Tập hợp nhiều điều luật cùng lĩnh vực

59.

Tòa án áp dụng ngành luật nào để xét xử tội phạm?

a)

Luật hình sự

b)

Luật tài chính

c)

Luật hành chính

d)

Luật dân sự

60.

Luật hành chính điều chỉnh:

a)

Quan hệ giữa công dân với công dân

b)

Quan hệ giữa công dân với nhà nước

c)

Quan hệ hôn nhân

d)

Quan hệ tài sản

61.

Cơ quan nào có quyền ban hành pháp lệnh?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Tòa án nhân dân tối cao

62.

Hệ thống pháp luật Việt Nam là gì?

a)

Tổng thể các nguyên tắc pháp lý

b)

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối quan hệ nội tại

c)

Tổng thể các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tổng thể các cơ quan làm luật

63.

Luật tố tụng hình sự thuộc ngành nào?

a)

Luật tư

b)

Luật hỗn hợp

c)

Luật công

d)

Không thuộc hệ thống pháp luật

64.

Hệ thống pháp luật VN hiện nay chia thành mấy nhóm ngành luật cơ bản?

a)

2 nhóm: công và tư

b)

3 nhóm: công, tư, hỗn hợp

c)

4 nhóm: công, tư, hỗn hợp, tập tục

d)

5 nhóm: công, tư, hỗn hợp, hành chính, hình sự

65.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị sức lao động của công nhân

b)

Tổng giá trị hàng hóa

c)

Giá trị nguyên liệu đầu vào

d)

Giá trị mới tạo ra vượt quá giá trị sức lao động

66.
  • Quy luật giá trị thặng dư thể hiện mối quan hệ gì trong sản xuất tư bản?

a)
  • Giữa chủ tư bản và nhà nước

b)
  • Giữa giá trị sức lao động và giá trị thặng dư

c)
  • Giữa lao động và tư liệu sản xuất

d)
  • Giữa lợi nhuận và chi phí

67.

Một cách để tăng giá trị thặng dư là:

a)

Tăng tiền lương công nhân

b)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư

c)

Giảm năng suất lao động

d)

Giảm thời gian lao động cần thiết

68.

Bóc lột lao động nghĩa là:

a)

Người lao động được trả lương xứng đáng

b)

Chủ tư bản chiếm đoạt giá trị sức lao động

c)

Chủ tư bản chiếm đoạt giá trị thặng dư do lao động tạo ra

d)

Công nhân làm việc tự do

69.

Giá trị sức lao động là gì?

a)

Giá trị nguyên liệu sản xuất

b)

Giá trị hàng hóa tiêu dùng

c)

Giá trị cần thiết để duy trì sức lao động của công nhân

d)

Giá trị sức lao động là giá trị của sức lao động do công nhân tạo ra

70.

Thời gian lao động cần thiết là:

a)

Thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động tạo ra giá trị sức lao động

c)

Thời gian nghỉ của công nhân

d)

Thời gian công nhân làm việc trong ngày

71.

Thời gian lao động thặng dư là:

a)

Thời gian nghỉ ngơi của công nhân

b)

Thời gian làm việc để tạo ra giá trị sức lao động

c)

Thời gian công nhân làm việc để tạo ra giá trị thặng dư

d)

Thời gian làm việc không được trả lương

72.

Giá trị thặng dư được tạo ra do:

a)

Lao động không được trả công

b)

Lao động trong thời gian lao động thặng dư

c)

Lao động cần thiết

d)

Lao động bị bóc lột

73.

Cách nào không giúp tăng giá trị thặng dư?

a)

Giảm tiền lương công nhân

b)

Tăng thời gian nghỉ ngơi của công nhân

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

74.

Hình thái kinh tế - xã hội là gì?

a)

Một hệ thống tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Tổng thể các mặt hoạt động trong xã hội

c)

Tổng thể LLSX, QHSX và KTTT trong một giai đoạn lịch sử

d)

Chế độ chính trị – xã hội của một quốc gia

75.

Thành phần nào sau đây là yếu tố vật chất, nền tảng của hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Ý thức xã hội

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

76.

Quan hệ sản xuất giữ vai trò gì trong hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Là yếu tố thứ yếu

b)

Là động lực chính

c)

Là hình thức xã hội của LLSX

d)

Không có vai trò

77.

Mối quan hệ giữa LLSX và QHSX là:

a)

Phụ thuộc vào chính trị

b)

Ngẫu nhiên, không ổn định

c)

Thống nhất nhưng mâu thuẫn

d)

Không liên quan

78.

Khi nào thì một hình thái kinh tế - xã hội bị thay thế?

a)

Khi kiến trúc thượng tầng không còn tác dụng

b)

Khi mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX trở nên gay gắt

c)

Khi đạo đức xã hội xuống cấp

d)

Khi dân số tăng cao

79.

Yếu tố nào thuộc kiến trúc thượng tầng?

a)

Công cụ lao động

b)

Chế độ sở hữu

c)

Hệ thống pháp luật

d)

Quan hệ sản xuất

80.

Trong các hình thái KT-XH sau, cái nào là cao nhất theo lý luận Mác – Lênin?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Cộng sản chủ nghĩa

81.

Hình thái kinh tế - xã hội đầu tiên trong lịch sử loài người là:

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Cộng sản nguyên thủy

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Phong kiến

82.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, yếu tố nào quyết định sự biến đổi của xã hội?

a)

Ý chí cá nhân

b)

Tâm linh

c)

Ý thức đạo đức

d)

Cơ sở hạ tầng

83.

Kiến trúc thượng tầng có vai trò gì đối với cơ sở hạ tầng?

a)

Luôn cản trở

b)

Không liên quan

c)

Tác động trở lại, thúc đẩy hoặc kìm hãm

d)

Không ảnh hưởng