wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ chuẩn hsk 2

Total questions: 80

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

钻则合适的词语描写图片

Chọn từ phù hợp miêu tả ảnh

a)

北京

b)

游泳

c)

旅游

d)

看书

2.

Ý nghĩa của từ "最" là gì?

a)

tốt

b)

đẹp

c)

hơn

d)

nhất

3.

A: 你 (a)   学习汉语?

B: 因为我喜欢去中国旅游

(Điền từ hoàn thành câu)

4.

Điền từ thích hợp hoàn thành câu:

A: 你....汉语怎么样?

B: 我....汉语不太难

(a)  

5.

今天我跟妈妈.....去商店买东西。

a)

b)

一起

c)

d)

6.

A: 我喜欢看书。你喜欢看书吗?

B: 我....很喜欢。

a)

b)

c)

d)

7.

你喜欢什么...?

a)

运动

b)

觉得

c)

旅游

d)

足球

8.

我很喜欢....足球。

a)

b)

c)

d)

9.

“机场”có nghĩa là?

a)

Trạm xe buýt

b)

Sân bay

c)

Trường học

d)

Phòng học

10.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

" 下雨太大了你_____走吧。"

a)

踢足球

b)

跑步

c)

有点儿

d)

慢慢

11.

Từ “教室” có nghĩa là gì?

a)

Nhà

b)

Căn phòng

c)

Lớp học

d)

Văn phòng

12.

Điền từ vào chỗ trống

“我家离学校很近,每天我___自行车来上课。”

a)

b)

c)

d)

13.

这事什么车?

a)

自行车

b)

公共汽车

c)

摩托车

d)

出租车

14.

这是在哪儿个地方?

a)

教室

b)

机场

c)

医院

d)

商店

15.

他在做什么呢?

a)

买东西

b)

踢足球

c)

跑步

d)

学习

16.

“过年” 有什么意思?

a)

Ăn sinh nhật

b)

Ăn Tết

c)

Ăn mừng

17.

Pinyin đúng của " 公司 "

a)

Gōngsī

b)

Gòng sì

c)

Gōng sǐ

d)

Gōng si

18.

“ 等 ” 有什么意思?

a)

Đợi

b)

Tìm

c)

Sự việc

d)

để, bảo

19.

Câu nào dưới đây là câu kim ngữ?

a)

明天再说吧。

b)

这本书有点儿贵。

c)

老师让我门休息十分钟。

d)

他告诉我今晚要出去。

20.

Tìm nghĩa của cặp từ sau?

“ 出租车- 公共汽车”

a)

xe taxi- xe hơi

b)

Xe đạp- xe buýt

c)

Xe máy- xe buýt

d)

xe taxi- xe buýt

21.

Dịch câu sau sang tiếng Trung?

“ 我家离公司非常远。”

a)

Nhà tôi cách công ty rất gần.

b)

Công ty tôi cách quán cà phê rất xa.

c)

Nhà tôi cách công ty rất xa.

d)

Nhà tôi cách cửa hàng 10 km.

22.

“ 贵” 有什么意思?

a)

Đắt

b)

Rẻ

c)

Xa

d)

Gần

23.

“ 没事” 有什么意思?

a)

Không biết

b)

Không thể

c)

Không được

d)

Không sao, không có việc gì.

24.

Câu nào dưới đây không phải là câu kim ngữ?

a)

他请我到饭馆吃饭。

b)

我叫人去看看。

c)

妈妈让我在家。

d)

你再看这本书吧。

25.

Điền từ còn thiếu vào câu sau?

“ 我在去咖啡馆的___ ”

a)

学校

b)

机场

c)

路上

d)

学校

26.

Tìm cặp từ không trái nghĩa dưới đây?

a)

快- 慢

b)

黑-白

c)

少- 多

d)

路- 事情

27.

我去过了 Beijing.

a)

上海

b)

北京

c)

北边

d)

北惊

28.

这里的冬天 zhen leng.

a)

真令

b)

真领

c)

真冷

d)

很冷

29.

Điền từ thích hợp

“哥哥在……明天的………。”

a)

准备-意思

b)

做-考试

c)

准备-考试

d)

做-老师

30.

Điền từ thích hợp

“这……衣服……不错。”

a)

个-很

b)

件-不

c)

只-很

d)

件-很

31.

Điền từ thích hợp:

“今天的中国菜……可以,都是丈夫做的。”

a)

b)

c)

d)

32.

Lựa chọn hình ảnh phù hợp với nội dung sau

“张先生非常忙,晚上不能回家。”

a)

b)

c)

d)

33.

A:今天你去不去打球?

B:____________。

a)

我喜欢打球

b)

我不喜欢打球

c)

今天我不去

d)

明天去踢足球

34.

Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:

“新/买/高/有点儿/你/的/桌子

(a)  

35.

sau này

a)

可以

b)

还行

c)

以后

d)

36.

1 con cá

a)

一鱼

b)

c)

两条鱼

d)

一条鱼

37.
a)

b)

c)

d)

38.

NỐI TRANH VÀ CÂU CÓ NỘI DUNG PHÙ HỢP

a)

1.

今天是爸爸的生日,我们去外面吃饭吧。

b)

2.

妈妈做了我最爱吃的菜。

c)

3.

我有点儿累,休息一下。

d)

4.

他这几天要准备考试,我没给他打电话。

e)

5.

我不喝了,我已经喝三杯了。

39.

王芳,你去买一点儿水果​ (a)  

我下午四点开始,考试​ (b)   给你打电话。

我他忙了,没时间运动,我知道运动​ (c)   身体很好。

今天的菜​ (d)   可以,都是我丈夫做的。

Choose from the below words
以后
40.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Dịch:

Bộ quần áo này hơi nhỏ

(a)  

43.

Đặt một câu với cấu trúc câu:

A 比 B + tính từ

4 lines
44.

Đặt một câu với cấu trúc câu:

Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

4 lines
45.

Viết lại câu sau đây sang tiếng trung:

Chị gái tôi không cao bằng tôi

4 lines
46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

苹果比西瓜.......

a)

便宜

b)

c)

蓝色

47.

Dịch: "Học tiếng Hán không dễ nhưng rất thú vị."

a)

A. 学汉语不容易,但是很有意思。

b)

B. 我喜欢学汉语,不容易。

c)

C. 学汉语很容易,但是很有意思。

d)

D. 汉语不难,但是我喜欢学。

48.

Dịch: "Mùa hè năm nay nóng hơn năm ngoái."

a)

A. 今年夏天比去年热。

b)

B. 去年夏天比今年热。

c)

C. 今年夏天很热。

d)

D. 去年夏天不热。

49.

Chọn câu đúng ngữ pháp

a)

A. 汉语很难学,但是我喜欢。

b)

B. 汉语很好学,但是我不喜欢。

c)

C. 汉语很难学,所以我不喜欢。

d)

D. 汉语很容易学,所以我不喜欢。

50.
说话
a)
Bên phải
b)
Trẻ con
c)
Hát, ca hát
d)
nói chuyện
51.
帮助
a)
rằng, để
b)
giúp đỡ
c)
vợ
d)
nhưng
52.

Đặt ”对" vào vị trí phù hợp trong cấu sau

这个工作(A)他姐姐(B)非常(C)适合

a)

(A)

b)

(B)

c)

(C)

53.

Sắp xêp câu sau cho hợp lý.

做饭,我们,去,不要,了,外面,吃,吧,今天,晚上

a)

今天,晚上不要做饭了,我们去外面吃吧

b)

不要做饭了,今天晚上我们去外面吃吧

c)

我们不要做饭了,今天晚上去吃外面吧

54.

sắp xêp câu sau cho hợp lý;

看,对,电视,学,有,帮助,汉语,

a)

看电视对汉语学有帮助

b)

对看电视学汉语有帮助

c)

看电视对学汉语有帮助

55.

đăt " 后“ vào vị trí câu cho phù hợp

医生说(A)吃药(B)两个小时(C)不要(D)喝茶

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

đặt" 都“vào vị trí phù hợp.

明天的课(A)你(B)准备(C)好了吗?

a)

A

b)

B

c)

c

57.

Dịch sang tiếng trung:

ăn nhiều hoa quả rất tốt cho sức khoẻ

(a)  

58.

明天的。。。我都准备好了,可以睡觉了。

a)

帮助

b)

c)

鸡蛋

d)

正在

59.

大卫是一个喜欢。。。别人的好孩子。

a)

帮助

b)

c)

d)

正在

60.

我每天早上吃一个。。。,喝一杯牛奶

a)

鸡蛋

b)

c)

d)

正在

61.

Điền câu thích hợp vào đoạn hội thoại sau:

A: 今天你下班真早啊。

B: 妻子让我早点儿下班,_____。

a)

因为今天是女儿的生日。

b)

因为天气很冷。

c)

因为昨天他做完作业了。

d)

因为我肚子疼。

62.

Sắp xếp câu:

的 / 她 / 穿 / 经常 / 衣服 / 红色。

a)

她经常穿衣服的红色。

b)

她经常穿红色的衣服。

c)

穿红色的衣服她经常。

d)

经常她穿红色的衣服。

63.

Dịch sang tiếng trung:

Tôi nhìn thấy cuốn sách của anh ấy rồi

(a)  

64.

Dịch sang tiếng trung:

Tôi không nghe hiểu lời mà bạn nói

(a)  

65.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

你都做____你的作业了吗?

a)

b)

c)

66.

Chọn đáp án thích hợp

a)

b)

颜色

c)

d)

邮票

e)

职员

67.
a)

b)

颜色

c)

d)

邮票

e)

职员

68.
a)

b)

颜色

c)

d)

邮票

e)

职员

69.
a)

b)

颜色

c)

d)

邮票

e)

职员

70.
a)

b)

颜色

c)

d)

邮票

e)

职员

71.
a)

早上

b)

中午

c)

晚上

72.
a)

很好吃

b)

很便宜

c)

非常贵

73.
a)

b)

运动

c)

唱歌

74.
a)

报纸

b)

手机

c)

汉语课本

75.
a)

天太热

b)

他不会

c)

他太忙了

76.
a)

她生病了

b)

她听说了

c)

她听不懂

77.
a)

b)

78.
a)

b)

79.
a)

b)

80.
a)

b)