wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tác phẩm chuyên luận về Kinh tế chính trị của tác giả nào?

a)

Antoine de Montehretien

b)

C Mác

c)

William Pety

d)

V I Lênin

2.

Câu 2: Thuật ngữ "kinh tế chính trị" lần đầu tiên xuất hiện vào năm nào?

a)

A. 1610

b)

B. 1615

c)

C. 1612

d)

D. 1618

3.

Câu 3: Kinh tế chính trị Mác ra đời kế thừa trực tiếp từ...

a)
  1. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)
  1. Triết học cổ điển Đức

c)
  1. Chủ nghĩa trọng thương

d)
  1. Chủ nghĩa trọng nông

4.

Câu 4: Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào?

a)

A. Thế kỷ 16

b)

B. Thế kỷ 17

c)

C. Thế kỷ 18

d)

D. Thế kỷ 19

5.

Câu 5: Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

A. Trường phái trọng tiền

b)

B. Chủ nghĩa trọng nông

c)

C. Chủ nghĩa trọng thương

d)

D. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

6.

Câu 6: Chủ nghĩa trọng Thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

A. Lưu thông

b)

B. sản xuất

c)

C. Tiêu dùng

d)

D. Phân phối

7.

Câu 7: Chủ nghĩa trọng Thương ra đời ở thời kỳ nào?

a)
  1. Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

b)
  1. Tích lũy nguyên thủy tư bản chủ nghĩa

c)
  1. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)
  1. Chủ nghĩa tư bản độc quyền

8.

Ý nghĩa của tư tưởng kinh tế của chủ nghĩa trọng Thương là gì?

a)
  1. Phát hiện ra quy luật kinh tế

b)
  1. Áp dụng quy luật kinh tế

c)
  1. Chưa phát hiện quy luật kinh tế

d)
  1. Phát hiện và áp dụng quy luật kinh tế

9.

Câu 9: Chủ nghĩa trọng Thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)
  1. Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Lưu thông

d)

Tiền tệ

10.

Câu 10: Chủ nghĩa trọng Thương lý giải nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ đâu?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Dịch vụ

11.

Câu 11: Chủ nghĩa trọng Nông là hệ thống lý luận kinh tế di sâu vào nghiên cứu và phân tích để rút ra lý luận kinh tế từ lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Ngoại thương

d)

Dịch vụ

12.

Câu 12: Kinh tế chính trị Tư sản cổ điển Anh hình thành và phát triển vào thời gian nào?

a)

Cuối TK 16 đến nửa đầu TK 17

b)

Cuối TK 17 đến nửa đầu TK 18

c)

Cuối thế kỉ 18 đến nửa đầu TK 19

d)

Cuối TK 19 đến nửa thế kỷ 20

13.

Câu 13: W. Petty là người sáng lập ra trường phái nào?

a)

A. Chủ nghĩa trọng thương

b)

B. Kinh tế chính trị cổ điển Pháp

c)

C. Kinh tế chính trị cổ điền Anh

d)

D. Kinh tế chính trị tiểu tư sản

14.

Câu 14: C.Mác đã đánh giá người sáng lập ra kinh tế chính trị cổ điển Anh là ai?

a)

A. W. Petty

b)

B. Adam Smith

c)

C. David Recacdo

d)

D. Thomas Malthus

15.

Câu 15: Lý luận kinh tế chính trị của Mác được kế thừa và phát triển trực tiếp từ thành tựu của.?

a)

A. Chủ nghĩa trọng Thương

b)

B. Chủ nghĩa trọng Nông

c)

C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

D. Kinh tế chính tri Tiểu tư sản

16.

Câu 16: Chọn đáp án đúng: Trong những nhà tư tưởng sau, ai là nhà kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

A. C. Mác

b)

B. David Recacdo

c)

C. Ôoen

d)

D. V.I.Lênin

17.

Câu 17: Lý luận kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

A. Bản thảo kinh tế

b)

B. Tư bản

c)

C. Hệ tư tưởng Đức

d)

D. Lao động làm thuê và tư bản

18.

Câu 18: Học thuyết nào giữ vị trí là “ Hòn đá tảng”  trong toàn bộ lý luận kinh tế của Mác?

a)

A. Học thuyết giá trị thặng dư

b)

B. Học thuyết tích lũy

c)

C. Học thuyết giá trị

d)

D. Học thuyết tuần hoàn và chu chuyển tư bản

19.

Câu 19: Kinh tế chính trị Mác - Lênin bắt đầu phát triển vào thời gian nào?

a)

A. Từ đầu thế kỳ XIX

b)

B. Từ giữa thế kỷ XIX

c)

C. Từ cuối thế kỳ XIX

d)

D. Từ đầu thế kỳ XX

20.

Câu 20: Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trong Thương thuộc lĩnh vực nào?

a)

A. Lưu thông

b)

B. Sản xuất

c)

C. Tiền tệ

d)

D. Dịch vụ

21.

Câu 21: Chủ nghĩa trọng Nông có đối tượng nghiên cứu thuộc lĩnh vực nào?

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Thương nghiệp

c)

C. Công nghiệp

d)

D. Dịch vụ

22.

Câu 22: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị cổ điển Anh là các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực nào?

a)

A. Sản xuất

b)

B. Lưu thông

c)

C. Dịch vụ

d)

D. Tài chính

23.

Câu 23: Chọn đáp án đúng: Trong những nhà tư tưởng sau, ai là nhà Kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

A. C.Mác

b)

B. A. Smith

c)

C. S. Phuriê

d)

D. Hegel

24.

Câu 24: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị cổ diển Anh là các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực nào?

a)

A. Sản xuất

b)

B. Lưu thông

c)

C. Phân phối

d)

D. Tiêu dùng

25.

Câu 25: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính tri Mác - Lênin là....

a)

A. Sản xuất của cải vât chất

b)

B. Quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

C. Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong mối liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng với phương thức sản xuất nhất định

d)

D. quan hệ sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

26.

Câu 26: Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

A. Tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất

b)

B. Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

C. Vận dụng quy luật kinh tế chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi

d)

D. Giải quyết hài hòa các lơi ích kinh tế

27.

Câu 27: Kinh tế chính trị Mác - Lênin có nhiệm vụ nghiên cứu là...

a)

A. Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất

b)

B. Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội

c)

C. Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn

d)

D. Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả kinh tế mong muốn

28.

Câu 28: Quy luật kinh tế là...?

a)

A. Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

B. Phản ánh bản chất của các hiện tượng trong xã hội

c)

C. Khách quan tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

d)

D. Chủ quan tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

29.

Câu 29: Điền từ vào chỗ trống: (...J tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể thủ tiêu [...] nhưng có thể nhận thức và vận dụng để phục vụ cho lợi ích của mình.

a)

A. Quy luật kinh tế ... quy luật kinh tế

b)

B. Quy luật kinh tế ... chính sách kinh tế

c)

C. Chính sách kinh tế .... thể chế kinh tế

d)

D. Đường lối kinh tế ... chính sách kinh tế

30.

Câu 30: Điền từ vào chỗ trống: Chính sách kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các [...].

a)

A. Quy luật kinh tế

b)

B. Thể chế kinh tế

c)

C. Chính sách kinh tế

d)

D. Đường lối kinh tế

31.

Câu 31: Chọn phương án đúng nhất: Kinh tế chính trị Mác - Lênin có các chức năng nào?

a)

A. Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, giáo dục

b)

B. Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

c)

C. Nhận thức, thực tiễn, xã hội, phương pháp luận

d)

D. Nhận thức, thực tiễn, giáo dục, xã hội

32.

Câu 32: Phương pháp quan trọng nhất trong nghiên cứu kinh tế chính tri Mác

- Lênin là?

a)

A. Trừu tượng hóa khoa học

b)

B. Logic và lịch sử

c)

C. Phân tích và tổng hợp

d)

D. Mô hình hoá

33.

Câu 33: Phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin đòi hỏi?

a)

A. Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể nêu lên những khái niệm phạm trù vạch ra những mỗi quan hệ giữa chúng gạt bò những bộ phận phức tạp của đổi tượng nghiên cứu

b)

B. Gạt bỏ các yếu tố ngẫu nhiên tạm thời gián tiếp trên cơ sở đó tách ra được những dấu hiệu điển hình bền vững ổn định trực tiếp của đổi tượng nghiên cứu

c)

C. Quá trình nghiên cứu đi từ cụ thể đến trừu tượng nhờ đó nêu lên những khái niệm phạm trù, vạch ra những mỗi quan hệ giữa chúng và ngược lại

d)

D. Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể nhờ đó nêu lên những khái niệm phạm trù, vạch ra những mỗi quan hệ giữa chúng và ngược lại

34.

Câu 1: Sản xuất hàng hoá là...

a)

A. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán

b)

B. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

c)

C. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu mang tính nội bộ

d)

D. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

35.

Câu 2. Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là....

a)

A. kinh tế hàng hóa

b)

B. Kinh tế cá thể

c)

C. kinh tế tư nhiên

d)

D. kinh tế thị trường

36.

Câu 3: Chọn phương án đúng nhất: Sản xuất hàng hóa xuất hiện dựa trên cơ sở...

a)

A. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

C. Phân công lao động nội bộ và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

D. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

37.

Câu 4: Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên là gì?

a)

A. Trao đổi. mua bán

b)

B. Tự tiêu dùng

c)

C. Tăng năng suất lao động

d)

D. Tăng cường độ lao động

38.

Câu 5: Phân công lao động xã hội là:

a)

A. Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, nghề khác nhau

b)

B. Sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người đảm nhận một công đoạn

c)

C. Sự phân chia tư liệu sản xuất giữa các ngành

d)

D. Sự phân chia giữa các thành viên trong nội bộ gia đình

39.

Câu 6: Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hóá là...

a)

A. trao đổi, mua bán

b)

B. tự tiêu dùng

c)

C. tăng năng suất lao động

d)

D. tăng cường độ lao động

40.

Câu 7: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Phân công lao động xã hội là sự

...(1)... lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất ...(2)... tạo nên sự ...(3)... của những người sản xuất những ngành, nghề khác nhau.

a)

A. (1) phân chia, (2) khác nhau, (3) chuyên môn hóá

b)

B. (1) phân chia, (2) giống nhau, (3) chuyên môn hoá

c)

C. (1) phân chia, (2) khác nhau, (3) hiện đại hoá

d)

D. (1) phân chia, (2) giống nhau, (3) hiện đại hóá

41.

Câu 8: Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóá là gì?

a)

A. Phân công lao động xã hội và đa dạng hóá các thành phần kinh tế

b)

B. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

C. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

D. Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

42.

Câu 9: Ưu thế của sản xuất hàng hóá là...

a)

A. thúc đẩy sự phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế

b)

B. thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóá sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế

c)

C. thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

d)

D. phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

43.

Câu 10: Chọn phương án đúng nhất: Mặt trái của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

A. Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

B. Phan hoa giau - ngheo, tiem an nguy co khung hoang kinh te, gay o nhiem moi

trường

c)

C. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

D. Tiem an nguy co khủng hoang kinh te, gay ô nhiễm môi trường , lam xuong cap mot số giá trị văn hóa truyền thống

44.

Câu 11: Chọn phương án đúng nhất: Hàng hóa là...

a)

A. sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

B. sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

C. sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu của chính những người sản xuất ra hàng hóa

d)

D. sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu của những người khác không thông qua trao đổi, mua bán

45.

Câu 12: Chọn phương án đúng nhất: Hàng hóa có những đặc điểm nào?

a)

A. Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

b)

B. Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

C. Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

d)

D. Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

46.

Câu 13: Chọn phương án đúng nhất: Đặc điểm của hàng hóá hữu hình là...

a)

A. có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

b)

B. không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

c)

C. có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

d)

D. không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

47.

Câu 14: Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm sản xuất

ra để...

a)

A. tiêu dùng cho chính người sản xuất ra nó

b)

B. trao đổi hoặc mua bán trên thị trường

c)

C. biếu, tặng

d)

D. Cho

48.

Câu 15: Phân công lao động xã hội làm cho những người sản xuất hàng hóa...

a)

A. độc lập với nhau

b)

B. phụ thuộc vào nhau

c)

C. đối lập với nhau

d)

D. tách rời nhau

49.

Câu 16: C. Mác cho rằng, các hàng hoá trao đổi được với nhau, bởi vì...

a)

A. Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động xã hội bằng nhau

b)

B.  Đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất

c)

C. Có lượng hao phí vật tư, kĩ thuật bằng nhau

d)

D. Đều có giá trị sử dụng

50.

Câu 17: Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hoá phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

A. Những yếu tố điều kiện tự nhiên

b)

B. Trình độ khoa học công nghệ

c)

C. Chuyên môn hóa sản xuất

d)

D. Phong tục, tập quán

51.

Câu 18: Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm...

a)

A. thoả mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

b)

B. thỏa mãn nhu cầu của người mua

c)

C. thỏa mãn nhu cầu của người bán

d)

D. thoả mãn nhu cầu của người quản lí

52.

Câu 19: Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất hàng

hóa làm cho những người sản xuất hàng hóa...

a)

A. Độc lập, đối lập với nhau

b)

B. Phụ thuộc vào nhau

c)

C. Vừa độc lập, đối lập, vừa phụ thuộc vào nhau

d)

D. Tách rời nhau

53.

Câu 20: Mục đích của kinh tế tự nhiên là...

a)

A. Trao đổi

b)

B. Tieu dung cho ban than người san xuat ra no

c)

C. Biếu, tặng

d)

D. Mua, bán

54.

Câu 21: Giá trị hàng hóa được tạo ra từ quá trình...

a)

A. sản xuất

b)

B. phân phối

c)

C. trao đổi

d)

D. tiêu dùng

55.

Câu 22: Nhân tố nào quyết định giá trị hàng hóa ?

a)

A. Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

B. Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

C. Hao phí lao động của người sản xuất

d)

D. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoa

56.

Câu 23: Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hóá là...

a)

A. giá trị thặng dư

b)

B. giá trị cá biệt

c)

C. giá trị trao đổi

d)

D. giá trị xã hội

57.

Câu 24: Mục đích của sản xuất hàng hóa là vì:

a)

A. Lợi nhuận

b)

B. Giá trị sử dụng

c)

C. Cho, tang

d)

D. Mua, bán

58.

Câu 25: Lao động của người sản xuất hàng hóa...

a)

A. Vừa mang tính đặc thù, vừa mang tính phổ biến

b)

B. Vừa mang tính tư nhân, vừa mang tính xã hội

c)

C. Vừa mang tính giản đơn, vừa mang tính phức tạp

d)

D. Vừa mang tính độc lập, vừa mang tính phụ thuộc

59.

Câu 26: Giá cả hàng hóa là...

a)

A. giá trị của hàng hóa

b)

B. quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

C. sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hoá

d)

D. sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóá

60.

Câu 27: Để xác định giá cả của hàng hóa cần dựa trên cơ sở nào?

a)

A. Giá trị của hàng hóa

b)

B. Quan hệ cung, cầu về hàng hoá

c)

C. Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

D. Mốt thời thượng của hàng hoa

61.

Câu 28: Chọn phương án đúng nhất: Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

A. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

C. Lao động cụ thể và lao động phức tạp

d)

D. Lao động giản đơn và lao động trừu tượng

62.

Câu 29: Lao động cụ thể là...

a)

A. Sự tiêu hao sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung

b)

B. Sự tiêu hao sức cơ bắp, thần kinh

c)

C. Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất đinh

d)

D. Lao động chuyên môn hóa

63.

Câu 30: Cơ sở để hàng hóá A có thể trao đổi được với hàng hóá B là...

a)

A. lượng lao động hao phí của hàng hoá A = hàng hoá B

b)

B. lượng lao động hao phí của hàng hóa A > hàng hóá B

c)

C. lượng lao động hao phí của hàng hoá A < hàng hoá B

d)

D. Cả A, B, C đều sai

64.

Câu 31: Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù...

a)

A. vĩnh viễn

b)

B. lịch sử

c)

C. Tất nhiên

d)

D. ngẫu nhiên 

65.

Câu 32: Giá trị của hàng hóa là phạm trù...

a)

A. vĩnh viễn

b)

B. lịch sử

c)

C. tất nhiên

d)

D. ngẫu nhiên

66.

Câu 33: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện ...(1)... của xã hội với trình độ ...(2)... trung bình, cường độ lao động

..(3)...

a)

A. (1) tốt, (2) thành thạo, (3) tốt

b)

B. 1 trung bình, (2) thành thạo, (3) trung bình

c)

C. (1) bình thường, (2) thành thạo, (3) trung bình

d)

D. (1) xấu, (2) trung bình, (3) xấu

67.

Câu 34: Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóá là gì?

a)

A. Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóá đó

b)

B. Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hóá đó

c)

C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóá kết tinh trong hàng hóá đó

d)

D. Lao động sống của người sản xuất hàng hóá kết tinh trong hàng hóá đó

68.

Câu 35: Lao động đòi hỏi phải được đào tạo, huấn luyện thành lao động chuyên

môn lành nghề mới có thể tiến hành được là...

a)

A. Lao động giản đơn

b)

B. Lao động phức tạp

c)

C. Lao động cụ thể

d)

D. Lao động trừu tượng

69.

Câu 36: Mặt nào trong lao động sản xuất hàng hóa tạo ra giá trị hàng hóa?

a)

A. Lao động cụ thể

b)

B. Lao động trừu tượng

c)

C. Lao động tư nhân

d)

D. Lao động cá biệt

70.

Câu 37: Khi năng suất lao động tăng lên thì...

a)

A. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

B. tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

c)

C. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

d)

D. tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

71.

Câu 38: Chọn phương án đúng nhất: Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng đến các nhân tố khác như thế nào?

a)

A. Tong so san pham tang, tong gia tri san pham khong doi va luong gia tri trong

một đơn vị hàng hóa giảm

b)

B. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

c)

C. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

d)

D. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

72.

Câu 39: Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là:

a)

A. Tạo ra giá trị hàng hóa

b)

B. Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

c)

C. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

D. Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

73.

Câu 40: Mâu thuẫn cơ bản của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

A. Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

B. Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

c)

C. Mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả hàng hóa

d)

D. Mâu thuẫn giai cấp bị trị và giai cấp thống trị

74.

Câu 41: Quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá là...

a)

A. tỉ lê thuân

b)

B. tỉ lệ nghịch

c)

C. không đổi

d)

D. quyết định lượng giá trị sử dụng

75.

Câu 42: Chọn phương án đúng: Khi tăng cường độ lao động thì....

a)

A. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

B. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

c)

C. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

D. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

76.

Câu 43: Chọn phương án đúng: Việc tăng cường độ lao động làm cho...

a)

A. tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đƠN vị hàNg hóa tăng

b)

B. tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

c)

C. tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

D. tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá tri trong một đơn vị hàng hóa giảm

77.

Câu 44: Chọn phương án đúng: Hai thuộc tính của hàng hóa là...

a)

A. Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

b)

B. Giá trị sử dụng và giá trị

c)

C. Giá trị và giá trị trao đổi

d)

D. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

78.

Câu 45: Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì...

a)

A. tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần

b)

B. tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần

c)

C. tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần

d)

D. tổng số sản phẩm giảm xuống 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần

79.

Câu 46: Hàng hóa là sản phẩm của lao động...

a)

A. Để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của người sản xuất ra nó

b)

B. Để trao đổi, mua bán và cho, tặng

c)

C. Thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

D. Cả A. B. C đều sai

80.

Câu 47: Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì các nhân tố khác như thế nào?

a)

A. Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần

b)

B. Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần

c)

C. không đổi

d)

D. quyết định lượng giá trị sử dụng

81.

Câu 48: Giá trị sử dụng của hàng hóa là...

a)

A. Công dụng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

B. Công cụ của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của người sản xuất ra nó

c)

C. Chức năng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của người sản xuất tự cung tự cấp

d)

D. Cả A, B, C đều sai

82.

Câu 49: Các nhân tố khác biến động như thế nào khi tăng cường độ lao động

lên 2 lần?

a)

A. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

B. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 1/2 lần

c)

C. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

D. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

83.

Câu 50: Năng suất lao động tăng lên 2 lần làm cho...

a)

A. tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm xuống 2 lần

b)

B. tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng lên 2 lần

c)

C. tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

D. tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

84.

Câu 51: Chọn phương án đúng: Giá trị sử dụng của hàng hóa là...

a)

A. Phạm trù lịch sử

b)

B. Phạm trù vĩnh viễn

c)

C. Via là phạm trù lịch sử, vừa là phạm trù vĩnh viễn

d)

D. Phạm trù trừu tượng

85.

Câu 52: Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì...

a)

A.. tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lầ

b)

B.. tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần

c)

C. lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần

d)

D. tổng số sản phẩm tăng 2 lần, lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần

86.

Câu 53: Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động là gì?

a)

A. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

B. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

c)

C. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

D. Tổng số sản phẩm tăng

87.

Câu 54: Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là..

a)

A. tăng năng suất lao động

b)

B. tăng số người lao động

c)

C. tăng cường độ lao động

d)

D. kéo dài thời gian lao động

88.

Câu 55: Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

A. Những điều kiện tự nhiên

b)

B. Trình độ khoa học công nghệ

c)

C. Chuyên môn hóa sản xuất

d)

D. Sở thích của người sản xuất

89.

Câu 56: Lao động giản đơn là gì?

a)

A. Lao động không phải trái qua huấn luyện, đào tạo

b)

B. Lao động xã hội cần thiết

c)

C. Lao động trừu tượng

d)

D. Lao động thủ công

90.

Câu 57: Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của...

a)

A. Giá trị sử dụng

b)

B. Giá trị hàng hóa

c)

C. Giá trị trao đổi

d)

D. Giá trị

91.

Câu 58: Lao động phức tạp là....

a)

A. lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

B. lao động xã hội cần thiết

c)

C. lao động trừu tượng

d)

D. lao động thủ công

92.

Câu 59: Giá cả hàng hóa là...

a)

A. Giá trị của hàng hóa

b)

B. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

C. Biểu hiện bằng hiện vật của giá trị hàng hóa

d)

D. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

93.

Câu 60: Mức độ phức tạp của lao động thể hiện điều gì?

a)

A. Trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị hơn so với lao động giản đơn

b)

B. Lao động phức tạp là lao động phải qua huẩn luyện, đào tạo

c)

C. Lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ thể và mat than tuong

d)

D. Quy lao động phức tạp thành lao động giản đơn

94.

Câu 61: Chọn phương án đúng nhất: Hàng hóa có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng, bởi vì...

a)

A. Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

B. Lao động sản xuất hàng hóa có mục đích đề trao đổi, mua bán

c)

C. Lao động sản xuất hàng hóa có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn

d)

D. Lao động sản xuất hàng hóa có tính chất tư nhân và xã hội

95.

Câu 62: Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là...

a)

A. lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

B. lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

C. lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

D. lao động quá khứ và lao động sống

96.

Câu 63: Giá trị sử dụng của hàng hóa được quy định bởi thuộc tính...

a)

A. Tự nhiên của hàng hóa

b)

B. Xã hội của hàng hóa

c)

C. Lịch sử của hàng hóa

d)

D. Giá cả của hàng hóa

97.

Câu 64: Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của...

a)

A. Giá trị trao đổi của hàng hóa

b)

B. Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

C. Giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

D. Giá trị hàng hóa

98.

Câu 65: Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A. Ph. Ăngghen

b)

B. C. Mác

c)

C. D. Ricacdo

d)

D. A. Smith

99.

Câu 66: Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau bị

quy định bởi...

a)

A. Tính hữu ích của hàng hóa

b)

B. Giá trị của hàng hóa

c)

C. Quan hệ giữa người mua và người bán

d)

D. Thị trường

100.

Câu 67: Lao động cụ thể là...

a)

A. lao động chân tay

b)

B. lao động giản đơn

c)

C. lao động ở các ngành, nghề cụ thể

d)

D. lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

101.

Câu 68: Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng...

a)

A. Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa

b)

B. Thời gian lao động tất yếu của người sản xuất hàng hóa

c)

C. Thời gian lao động thặng dư của người sản xuất hàng hóa

d)

D. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

102.

Câu 69: Lao động cụ thể là nguồn gốc của....

a)

A. của cải

b)

B. giá trị

c)

C. giá trị trao đổi

d)

D. giá trị cá biệt

103.

Câu 70: Lao động cụ thể tạo ra...

a)

A. giá trị của hàng hóa

b)

B. giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

C. giá trị trao đổi của hàng hoa

d)

D. giá trị cá biệt của hàng hoa

104.

Câu 71: Giá trị của hàng hóa được tạo bởi...

a)

A. Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

B. Công dụng của hàng hóa

c)

C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa

d)

D. Lao động cá biệt của người sản xuất

105.

Câu 72: Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hóa?

a)

A. Vĩnh viễn

b)

B. Xã hội

c)

C. Lịch sử

d)

D. Tư nhân

106.

Câu 73: Lao động trừu tượng là gì?

a)

A. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó

b)

B. Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hóá, không kể đếm những hình thức cụ thể của nó

c)

C. Lao dong ca biet cua nguoi san xuat hang hoa, khong ke den nhung hinh thic cu

thể của nó

d)

D. Lao động xã hội của người sản xuất hàng họá không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc

107.

Câu 74: Lao động trừu tượng là nguồn gốc của...

a)

A. của cải

b)

B. giá trị

c)

C. giá trị trao đổi

d)

D. giá trị cá biệt

108.

Câu 75: Giá trị của hàng hóa được xác định bởi

a)

A. lao động cụ thể

b)

B. lao động phức tạp

c)

C. lao động giản đơn

d)

D. lao động trừu tượng

109.

Câu 76: Lao động trừu tượng phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hoá?

a)

A. Vĩnh viễn

b)

B. Xã hội

c)

C. Lịch sử

d)

D. Tư nhân

110.

Câu 77: Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là...

a)

A. Công dụng của hàng hóa

b)

B. Sở thích của người tiêu dùng

c)

C. Sư khan hiếm của hàng hóa

d)

D. Hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

111.

Câu 78: Giá trị sử dụng là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa, còn giá trị là thuộc

tính..?

a)

A. Tự nhiên của hàng hóa

b)

B. Xã hội của hàng hóa

c)

C. Cá biệt của hàng hóa

d)

D. Tư nhân của hàng hóa

112.

Câu 79: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa?

a)

A. Máy móc, nhà xưởng

b)

B. Lao động của người sản xuất hàng hóa

c)

C. Kỹ thuật, công nghệ sản xuất

d)

D. Đất đai

113.

Câu 80: Cơ sở hình thành giá cả hàng hóa là:

a)

A. Giá trị của hàng hóa

b)

B. Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

C. Mức độ quan trọng của hàng hóa đối với người tiêu dùng

d)

D. Cả A, B, C/

114.

Câu 81: Giá trị cá biệt của hàng hoá do hao phí lao động...

a)

A. Giản đơn trung bình quyết định

b)

B. Của ngành quyết định

c)

C. Cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

D. Xã hội quyết định

115.

Câu 82: Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của quá trình nào?

a)

A. Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế

b)

B. Quá trình hình thành nhà nước

c)

C. Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

D. Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

116.

Câu 83: Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là...

a)

A. hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

B. hình thái mở rộng của giá trị

c)

C. hình thái chung của giá trị

d)

D. hình thái tiền tệ

117.

Câu 84: Khi sản xuất và trao đổi hàng hóa phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở hình thái nào?

a)

A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

B. Hình thái mở rộng của giá trị

c)

C. Hình thái chung của giá trị

d)

D. Hình thái của tiền tệ

118.

Câu 85: Giá trị của tất cả mọi hàng hóa đều được biểu hiện của một hàng hóa đóng vai trò tiền tệ xuất hiện trong hình thái...

a)

A. giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

B. Mở rộng của giá trị

c)

C. Chung của giá trị

d)

D. tiền tệ

119.

Câu 86: Bản chất của tiền là gì?

a)

A. Là loại hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động xã hội

b)

B. Là loại hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động tư nhân

c)

C. Là loại hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động cá biệt

d)

D. La loai hang hoa dac biet, lam vat ngang gia chung cho the gidi hang hoa va

phản ánh lao động thủ công

120.

Câu 87: Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

121.

Câu 88: Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để...

a)

A. làm phương tiện mua hàng hoa

b)

B. đo lường biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác

c)

C. làm phương tiện nộp thuế

d)

D. làm phương tiện trả nợ

122.

Câu 89: Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông...

a)

A. Thanh toán

b)

B. Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

c)

C. Nộp thuế

d)

D. Trả nợ

123.

Câu 90: Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để...

a)

A. môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

b)

B. trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua hàng chịu...

c)

C. làm phương tiện mua hàng

d)

D. đo lường giá trị các hàng hóa

124.

Câu 91: Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng tiền tệ thế giới?

a)

A. Phương tiện mua bán

b)

B. Di chuyển của cải

c)

C. Mua bán, thanh toán quốc tế

d)

D. Đo lường giá trị các hàng hóa

125.

Câu 92: Chọn phương án đúng nhất: Mối quan hệ giữa hai thuộc tính của

hàng hóa là...

a)

A. Chỉ thống nhất với nhau

b)

B. Chỉ mâu thuẫn với nhau

c)

C. Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

d)

D. Cả A, B, C đều sai

126.

Cau 93: Chon phuong an ding nhat: Thue hien chire nang tien te the gidi, tien

phải đáp ứng yêu cầu...

a)

A. có đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế

b)

B. không đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế

c)

C. đủ giá trị, tiền bạc hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế

d)

D. đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền không được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế

127.

Câu 94: Khi tăng năng suất lao động thì...

a)

A. Lượng hàng hóá làm ra trong 1 đơn vị thời gian giảm xuống

b)

B. Lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên

c)

C. Lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống

d)

D. Lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa không đổi

128.

Câu 95: Chọn phương án đúng nhất: Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, một số hàng hóa đặc biệt gồm có...

a)

A. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu và hàng hoa tư liệu sản xuất

b)

B. thương hiệu, hàng hóá tư liệu tiêu dùng, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

c)

C. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

d)

D. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác, hàng hóa nông phẩm

129.

Câu 96: Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa là...

a)

A. Chi năng suất lao động

b)

B. Chi cường độ lao động

c)

C. Chỉ mức độ phức tạp của lao động

d)

D. Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

130.

Câu 97: Thị trường theo nghĩa cụ thể là gì?

a)

A. Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóá giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

B. Tổng hòà các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hoá, dịch vụ trong xã hội

c)

C. Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

D. Nơi người mua được quyền quyết định giá

131.

Câu 98: Theo nghĩa trừu tượng, thị trường là...

a)

A. nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

B. tổng thể các yếu tố kinh tế vận động theo quy luật của thị trường

c)

C. nơi người bán quyết định giá cả, người mua chi được quyền chọn lựa

d)

D. tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa, dịch vụ trong xã hội

132.

Câu 99: Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là...

a)

A. Thời gian cần thiết để sản xuất hàng hóa trong điều kiện suy thoái kinh tế

b)

B. Thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội

c)

C. Thời gian lao động của từng người sản xuất

d)

D. Thời gian lao động của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa

133.

Câu 100: Chọn phương án đúng nhất: Cầu thành thị trường gồm những yếu tố nào?

a)

A. Hàng hóa, tiền tệ, người bán

b)

B. Hàng hóa, tiền tệ, người sản xuất

c)

C. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

d)

D. Hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán, pháp luật

134.

Câu 101: Ưu thế của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

A. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra sự đa dạng các chủ thể kinh tế

b)

B. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người

c)

C. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người

d)

D. Đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người

135.

Câu 102: Khi năng suất lao động tăng, lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa:

a)

A. Tăng lên

b)

B. Không đổi

c)

C. Giảm xuống

d)

D. Cả A, B, C

136.

Câu 103: Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là…

a)

A. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở

b)

B. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế đóng

c)

C. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; nhà nước đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường: là nền kinh tế mở

d)

D. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo quy luật cung - cầu; là nền kinh tế mở

137.

Câu 104: Trong các nhân tố sau, nhân tố nào ảnh hướng đến lượng giá trị

hàng hóa?

a)

A. Năng suất lao động

b)

B. Cường độ lao động

c)

C. Mức độ khẩn trương của lao động

d)

D. Cả A, B, C đều sai

138.

Câu 105: Lượng giá trị của hàng hóa do nhân tố nào quyết định?

a)

A. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

b)

B. Số lượng và chất lượng giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

C. Chi lượng lao động thặng dư của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa

d)

D. Chỉ chi phí về máy móc, thiết bị và vật tư, nguyên vật liệu

139.

Câu 106: Chọn phương án đúng nhất: Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

A. Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng: phân hóa sâu sắc trong xã hội; xu hướng sử dụng hợp lí tài nguyên không thể tái tạo được

b)

B. Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thế tái tạo được;

phân hóa sâu sắc trong xã hội

c)

C. Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; tạo lập sự công bằng trong xã hội; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo được

d)

D. Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; phân hóa sâu sắc trong xã hội; xu hướng phân bồ hợp lí tài nguyên không thể tái tạo được.

140.

Câu 1: Giá trị của hàng hóa sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

A. Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

b)

B. Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất

c)

C. Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động

d)

D. Phong tục, tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng sức lao động

141.

Câu 2: Sức lao động là hàng hóa khi....

a)

A. Tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

b)

B. Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

c)

C. Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

d)

D. Muốn lao động để có thu nhập

142.

Câu 3: Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động...

a)

A. Thoả mãn nhu cầu của người mua nó

b)

B. Công dụng của hàng hóá sức lao động

c)

C. Tính có ích của hàng hóa sức lao động

d)

D. Cả A, B, C

143.

Câu 4: Để sức lao động trở thành hàng hóá cần điều kiện gì?

a)

A. Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột

b)

B. Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hoá để bán

c)

C. Sản xuất hàng hóa phát triển tới mức có thể mua và bán người lao động trên thị trường

d)

D. Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có một số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân

144.

Câu 5: Tư bản là gì?

a)

A. Là tiền và máy móc thiết bị

b)

B. Là tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

C. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư

d)

D. Là công cụ sản xuất và nguyên liệu

145.

Câu 6: Giá trị thặng dư là...

a)

A. giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản

b)

B. giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hoa

c)

C. bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

d)

D. giá trị bóc lột được do nhà nước tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

146.

Câu 7: Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm

b)

B. Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

c)

C. Không tăng lên

d)

D. Tăng lên

147.

Câu 8: Tư bản là...

a)

A. Tiền và máy móc thiết bị

b)

B. Giá trị dôi ra ngoài sức lao động

c)

C. Tiền có khả năng lại tăng lên

d)

D. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê

148.

Câu 9: Tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng?

a)

A. Không tăng lên

b)

B. Chuyển dần giá trị vào sản phẩm

c)

C. Chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm

d)

D. Tăng lên

149.

Câu 10: Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện...

a)

A. trình đô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

B. quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

C. tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

D. pham vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

150.

Câu 11: Khối lượng giá trị thăng dư phản ánh điều gì?

a)

A. Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

B. Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

C. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

D. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

151.

Câu 12: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

A. Kéo dài ngày lao động, trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

B. Tăng cường độ lao động

c)

C. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên hoặc rút ngắn độ dài ngày lao động

d)

D. Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

152.

Câu 13: Tiền công dưới CNTB là...

a)

A. Giá trị lao động

b)

B. Giá cả sức lao động

c)

C. Sự trả công lao động

d)

D. Giá trị sức lao động

153.

Câu 14: Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối cần phải....

a)

A. cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động

b)

B. tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

c)

C. tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

d)

D. kéo dài thời gian lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

154.

Câu 15: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là...

a)

A. hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công

b)

B. hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư

c)

C. hao phí tư bản bất biến để tạo ra hàng hóa

d)

D. hao phí tư bản khả biến để tạo ra hàng hóá

155.

Câu 16: Lợi nhuân...

a)

A. Ti lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư

b)

B. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

c)

C. Khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

d)

D. Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

156.

Cau 17: Nguyen nhan nao dan den sur binh quan hoa loi nhuan?

a)

A. Cạnh tranh giữa các nước

b)

B. Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

C. Cạnh tranh giữa các ngành

d)

D. Cạnh tranh giữa các khu vực

157.

Câu 18: Công thức chung của tư bản là gì?

a)

A. H-T- H

b)

B. T -H -T

c)

C.T-H- T

d)

D. H-T- H'

158.

Câu 19: Sức lao động trở thành hàng hóa khi...

a)

A. Sản xuất hàng hóa ra đời

b)

B. Có sự mua bán nô lệ

c)

C. Có phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa xuất hiện

d)

D. Có kinh tế thị trường

159.

Câu 20: Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

A. Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực ngân hàng

b)

B. Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

c)

C. Lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

D. Lợi nhuận trung bình tính cho 1 đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi chi phí

160.

Câu 21: Giá cả sản xuất bằng...

a)

A. chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân

b)

B. toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất

c)

C. giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của các nhà tư bản công nghiệp

d)

D. giá trị hàng hoa cộng với lợi nhuận của các nhà tư bản thương nghiệp

161.

Câu 22: Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất...

a)

A. Nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư

b)

B. Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

C. Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

D. Máy móc là yếu tố quyết định

162.

Câu 23: Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hóá thông thường ở điểm nào?

a)

A. Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hóa thông thường

b)

B. Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần

c)

C. Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử

d)

D. Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử

163.

Câu 24: Tiền lương danh nghĩa là...

a)

A. Một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động

b)

B. Giá cả của lao động

c)

C. Giá cả sức lao động

d)

D. Tiền người công nhân nhận được dưới hình thái tiền

164.

Câu 25: Bản chất của tư bản là gì?

a)

A. Tiền

b)

B. Tư liệu sản xuất

c)

C. Quan hệ sản xuất xã hội

d)

D. Tư liệu lao động

165.

Câu 26: Điều kiện tái sản xuất mở rộng TBCN...

a)

A. Qui mô tư bản khả biên phải lớn hơn trước

b)

B. Số công nhân phải nhiều hơn trước

c)

C. Phải có tích lũy tư bản đê tăng qui mô tư bản ứng trước

d)

D. Phải có tổ chức lao động tốt hơn

166.

Câu 27: Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

A. Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản

b)

B. Đặc điểm của mỗi loại tư bản

c)

C. Vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư

d)

D. Sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản

167.

Câu 28: Sự giống nhau giữa p và m

a)

A. Do hiệu quả kinh doanh đem lại

b)

B. Là phần lao động không công của người công nhân

c)

C. Do cải tiến máy móc

d)

D. Là phần tư bản ứng trước sinh ra

168.

Câu 29: Sức lao động là hàng hóá đặc biệt, bởi vì...

a)

A. Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội

b)

B. Sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt

c)

C. Khi sử dụng nó thì tạo ra được một lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

D. Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

169.

Câu 30: Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến...

a)

A. Giảm giá trị thị trường của hàng hóa và hình thành lợi nhuận bình quân

b)

B. Hình thành lợi nhuận độc quyền và giá trị độc quyền

c)

C. Giảm giá trị xã hội của hàng hóa

d)

D. Chỉ ra nơi đầu tư có lơi cho nhà tư bản

170.

Câu 31: Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của Mác?

a)

A. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

B. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

C. Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

D. Lao động quá khứ và lao động sống

171.

Câu 32: Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ có gì khác nhau?

a)

A. Bán nô lệ là bán con người, bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

b)

B. Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

c)

C. Bán sức lao động là bán có thời hạn còn bán nô lệ không có thời hạn

d)

D. Cả A, B, C

172.

Câu 33: Cấu tao hữu cơ của tư bản là gì?

a)

A. Cấu tạo kĩ thuật

b)

B. Cấu tạo giá trị

c)

C. Cấu tạo giá trị khi phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật của tư bản

d)

D. Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản

173.

Câu 34: Khi tỉ lệ phân chia giữa tích luỹ và tiêu dùng đã được xác định thì quy mô tích luỹ phụ thuộc vào khối lượng giá trị thặng dư. Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư thì nhân tố quyết định là...

a)

A. tăng cường bóc lột giá trị thặng dư

b)

B. tăng năng suất lao động

c)

C. chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

d)

D. quy mô của tư bản ứng trước

174.

Câu 35: Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động....

a)

A. Bán chịu

b)

B. Giá cả nhỏ hơn giá trị do sức lao động tạo ra

c)

C. Mua, bán có thời hạn

d)

D. Cả A, B, C

175.

Câu 36: Giá trị hàng hóa sức lao động gồm...

a)

A. Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình của họ

b)

B. Chi phí để thỏa mãn nhu cầu về văn hóa, tinh thần

c)

C. Chi phí đào tạo người lao động

d)

D. Cả A. B.C

176.

Câu 37: Yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản xã hội là...

a)

A. tập trung tư bản

b)

B. tích tụ tư bản

c)

C. giá trị thặng dư

d)

D. tỉ suất giá trị thặng dư

177.

Câu 38: Tích luỹ tư bản là...

a)

A. địa tô được tư bản hóa

b)

B. giá trị thặng dư được tư bản hóa

c)

C. kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn

d)

D. tăng tỷ suất giá trị thặng dư

178.

Câu 39: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

A. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

B. Đều làm tăng tỉ suất giá trị thặng dư

c)

C. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

D. Đều chiếm đoạt giá trị thặng dư

179.

Câu 40: Cấu tạo hữu cơ (c/v) phản ánh...

a)

A. trình độ ứng dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất

b)

B. trình độ phát triển của quy mô sản xuất

c)

C. mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

D. sự phát triển của nền sản xuất xã hội theo chiều sâu

180.

Câu 41: Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ...

a)

A. lợi nhuận ngân hàng

b)

B. Loi nhuan sieu ngach

c)

C. loi nhuan doc quyen

d)

D. lợi nhuận bình quân