Font size
WorksheetsHoá sinh
Total questions: 181
Worksheet time: 2hrs 31mins
CH101 Acid béo palmitic 16C thoái hóa sẽ tạo ra ?
7 phân tử acetyl CoA.
6 phân tử acetyl CoA.
8 phân tử acetyl CoA
9 phân tử acetyl CoA.
CH102 Trong quá trình trao đổi amin thì Acid α Cetonic để trở thành acid amin mới cần?
Khử trực tiếp nhóm amin
Chuyển nhóm amin
Khử nhóm amin
Nhận nhóm amin
CH103: Acid amin trong phân tử vừa có nhóm acid và nhóm nào sau đây?
Metyl
Aldehyt
Carboxyl
Amin
CH104: Enzym xúc tác cho phản ứng khử amin của acid Glutamic là?
Glutamat hydratgenase
Glutamat oxygenase
Glutamat dehydrogenase
Glutamat trasferase
CH105: Enzym xúc tác phản ứng tạo nhân Hem là?
Hem hydratase
Hem synthetase
Hem lygase
Hem izomerase
CH106: NH3 được chuyển về gan và thận phải ở dưới dạng?
Glucoronic
Glutaminase
Glutamin
Glutanyl
CH107: Lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và chất nào?
Alcol amino
Alcol phân tử trung bình
Alcol phân tử thấp
Alcol cao phân tử
CH108: Acid béo muốn thoái hóa phải được hoạt hóa ở đâu?
Ty thể tế bào
Nhân tế bào
Bào tương tế bào
Lybosom tế bào
CH109: Acid béo sau khi được hoạt hóa sẽ trở thành?
Acyl CoA
Acetyl CoA
Acetyl Cofartor
Acetat Cofartor
CH1010: Glucose thoái hóa theo 2 con đường?
Hexose diphosphat và chu trình Petose
Hexose diphosphat và chu trình Alanin
Hexose diphosphat và chu trình Cori
Hexose diphosphat và chu trình acid Citric
CH1011: Triglyceride thủy phân sẽ tạo ra acid béo và chất nào sau đây?
Glycerol
Sterid
Glycerat
Cerid
CH1012: Acid nào sau đây nhận nhóm amin để trở thành acid glutamic?
Acid α acetoacetat
Acid α cetoglutarat
Acid α cetonic
Acid α cetoglutamin
CH1013: Acid palmitic 16C khi thoái hóa phải trải qua bao nhiêu lần β oxi hoá?
6 lần
8 lần
9 lần
7 lần
CH1014: Phần lớn các acid amin loại nhóm α amin bằng cách nào?
Khử trực tiếp nhóm metyl
Trao đổi với nhóm metyl
Trao đổi amin
Khử gián tiếp nhóm amin
CH1015: Acid amin trong phân tử vừa có nhóm amin và vừa có nhóm nào?
Metyl
Acid béo
Carboxyl
Hydro
CH1016: Các acid amin khi thoái hóa thường chuyển nhóm nào sang acid α cetoglutarat?
Carboxyl
Amin
Aldehyt
Aminase
NH3 độc tạo ra glutamin là dạng không độc phải kết hợp với acid?
Acid Glucoronic
Acid Glucoronyl
Acid Glutamin
Acid Glutamic
Một vòng β oxy hóa thoái hóa acid béo tạo ra?
3 ATP
4 ATP
5 ATP
6 ATP
Các chất tham gia tổng hợp acid béo ở bào tương là?
Acetyl CoA và Malonyl CoA
Acetyl CoA và Metyl CoA
Acetyl CoA và Coenzym A
Acetyl CoA và Aceto CoA
Phosphoryl hoá là sự gắn một gốc nào vào một phân tử chất hữu cơ ?
Một gốc H2PO4
Một gốc HPO4
Một gốc H3PO4
Một gốc H2P03
Bilirubin tự do sau khi liên hợp với acid glucuronic sẽ trở thành?
Chất có tác dụng
Chất không độc
Chất hoạt hóa acid
Chất không có tác dụng
Gucose được thoái hoá theo con đường hexodi phosphate số phân tử ATP tạo ra là?
37 ATP
36 ATP
35 ATP
38 ATP
Trong cơ thể, thể cetonic gồm aceton và?
Acetyl CoA và D.β- hydroxybutyrat
Aceto CoA và D.β- hydroxybutyrat
Acetylacetat và D.β- hydroxybutyrat
Acetoacetat và D.β- hydroxybutyrat
Bilirubin tự do có tính chất nào sau đây?
Rất độc và không tan trong nước
Không độc và tan trong nước
Rất độc và tan trong nước
Không độc và không tan trong nước
Bilirubin liên hợp có tính chất nào sau đây?
Rất độc và không tan trong nước
Không độc và không tan trong nước
Rất độc và tan trong nước
Không độc và tan trong nước
Một vòng β oxi hoá của aid béo tạo ra:
2 phân tử NADH2+
2 phân tử NADPH2+
1 phần tử NADPH2+
1 phân tử NADH2+
Một vòng β oxi hoá của acid béo tạo ra?
1 phân tử FADPH2+ và 1 phân tử NADH2+
1 phân tử FADH2+ và 1 phân tử NADPH2+
1 phân tử FADH2+ và 1 phân tử NADH2+
1 phân tử FADPH2+ và 1 phân tử NADPH2+
Acetyl CoA là sản phẩm thoái hóa của con đường?
Hexose triphosphat
Hexose diphosphat
Hexose monophosphat
Hexose phosphat
CH1029 Con đường hexose monophosphat cung cấp?
NADH2 và đường ribose
FADPH2 và đường ribose
FADH2 và đường ribose
NADPH2 và đường ribose
CH1030: NADPH2 sản phẩm của chu trình Pentose tham gia tổng hợp?
Acid amin
Thể acetat
Thể cetonic
Acid béo
CH1031: Acid béo Palmitic 16C, thoái hóa hoàn toàn cung cấp?
149 ATP
119 ATP
129 ATP
139 ATP
CH1032 Acetyl CoA sản phẩm thoái hóa của acid béo ở gan chủ yếu chuyển thành?
Năng lượng
Được hoạt hóa
Thể cetonic
Thể oxy hóa
CH1033 Trong quá trình xúc tác của enzyme luôn có sự tạo thành?
Phức hợp enzyme với trung tâm hoạt động
Phức hợp enzyme với coenzym
Phức hợp enzyme với acetyl
Phức hợp enzyme với cơ chất
CH1034: Đường Ribose sản phẩm của chu trình Pentose tham gia tổng hợp?
Acid amin
Acid béo
Acid cetonic
Acid Nucleic
CH1035: Acid béo Stearic 18C muốn thoái hóa phải trải qua?
7 βoxy hóa
6 βoxy hóa.
8 βoxy hóa
9 βoxy hóa
CH1036 Enzym xúc tác phản ứng tạo Glutamin vận chuyển NH3 là?
Glucoronic Syntetase
Gluminase Syntetase
Glutamin Syntetase
Glutanyl Syntetase
CH1037: Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương là?
Melanin CoA và Acetyl CoA
Metyl CoA và Acetyl CoA
Manyl CoA và Acetyl CoA
Malonyl CoA và Acetyl CoA
CH1038: Trong điều kiện ái khi sản phẩm thoái hóa của glucose là?
Acid Acetic và Acid Pyruvat
Acid Glutamin và Acid Pyruvat
Acyl CoA và Acid Pyruvat
Acetyl CoA và Acid Pyruvat
CH1039: Acid amin không cần thiết là những acid amin?
Lấy từ các đạm động vật.
Cơ thể tự tổng hợp.
Lấy từ các đạm thực vật.
Cơ thể không tự tổng hợp
CH1040: Hệ thống vận chuyển acid béo đã được hoạt hóa từ bào tương vào ty thể là?
Carnity1
Carbamyl
Citrat
Citracyl
CH1041 Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là?
Bilivecdin
Bilirubin tự do
Bilirubin toàn phần
Bilirubin liên hợp
CH1042. Trong vàng da do tan máu bilirubin trong máu tăng chủ yếu là?
Bilivecdin
Bilirubin tự do
Bilirubin toàn phần
Bilirubin liên hợp
CHI043 Chọn 1 câu SAI trong các câu sau?
Gan tổng hợp glycogen từ nhiều nguồn khác nhau
Gan chỉ tổng hợp glycogen từ nguồn là Glucose.
Acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là những acid amin cần thiết.
Acid amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là những acid amin cần thiết.
CH1044: Thành phần cấu tạo của lipid thuần gồm?
Acid béo và glycerol.
Acid béo và aminoalcol
Acid béo và aminoalcol vòng.
Acid béo và aminoacol cao phân tử.
CH1045 Enzym tham gia phản ứng loại bỏ H2O2 là?
Catalase
Oxydase
Hydratase
Carbamylase
CH1046 Con đường thoái hoá của Glucose là?
Glucose 6 phosphat
Hexose diphosphat
Hexose 6 phosphat
Glucose di phosphat
CH1047: Enzym khử cacboxyl của acid amin là?
Carbamylphosphat
Carboxylase
Decarboxylasse
Dehydratase
CH1048. Chất mồi của chu trình ure là?
Ornitin
Oxaloacetic
Citrulin
Carbamyl
CH1049: Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân?
Gluco1 phosphat
Glycogen phosphat
Glycogen
Gluco 6 phosphat
CH1050: Nhân Hem được cấu tạo bởi?
Protoporphyrin IX, Fe++
Protoporphyrin IX, globulin
Globulin, Protoporphyrin IX, Fe++
Protoporphyrin IX, Fe+++
CH1051: Glutamin tới thận?
Tổng hợp thành carbamyl phosphate, đào thải ra ngoài theo nước tiểu.
Phân hủy thành carbamyl phosphate, đào thải dưới dạng NH4+
Phân hủy thành NH3, đào thải dưới dạng NH4+
Tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
CH1052 Enzym Phospholipase thuỷ phân?
Triglycerid
Cholesterid
Phospholipid
Apolipid
CH1053: Một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là?
Glutamat cetoglutarat transaminase
Glutamat oxaloacetat transaminase
Glutamat pyruvat carbocylase
Glutamat pyruvat dehydrogenase
CH1054. Một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là?
Glutamat pyruvat transaminase
Glutamat pyruvat hydrat
Glutamat pyruvat carbocylase
Glutamat pyruvat dehydrogenase
CHI055: Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là?
Glutamat transaminase
Aspartat transaminase
Pyruvat transaminase
Citric transaminase
Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là?
Glutamat transaminase
Pyruvic transaminase
Alanin transaminase
Citric transaminase
Acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với acid?
Alanin
Alphacetoglutarat
Aspartic
Alparganin
Nguyên liệu tham gia kéo dài tổng hợp acid béo ở ty thể?
Acetyl CoA
Malonyl CoA
Acetyl aceto
Acid béo 4 carbon
Enzym thuỷ phân triglyceride chủ yếu là?
Lipase tuyến nước bọt
Lipase tuyến tụy
Lipase dạ dày
Lipase gan
Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là?
H2O và H2
CO2 và H2O
H2O và O2
H2O2 và O2
NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng?
Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin.
Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin.
Kết hợp với albumin tạo albumincalci.
Kết hợp với CO2 tạo carbamyl phosphate.
Nguyên liệu tổng hợp Hem ?
Coenzym A, Alanin, Fe ++
Malonyl CoA, glutamin, Fe +++
Malonyl CoA, Alanin, Fe ++
Succinyl CoA, glycin, Fe ++
Bilirubin liên hợp là?
Bilirubin tự do liên kết với albumin
Bilirubin tự do liên kết với protein
Bilirubin tự đo liên kết với acid glutamic.
Bilirubin tự do liên kết với acid glucoronic .
Đường có 6C, có nhóm ceto thì được gọi tên là?
Cetopentose.
Cetohexose.
Aldohexose.
Aldopentose.
Sản phẩm của quá trình thủy phân glutamin tại gan?
Glucose
Glutanyl
NH3
Ure
Enzym tổng hợp glutamin từ glutamic và NH3?
Glutamin hydratase
Glutamin lyase
Glutamin kinase
Glutamin synthetase
Tính đặc hiệu của hầu hết enzym?
Chọn lọc với 3 cơ chất.
Chọn lọc với 2 cơ chất.
Chọn lọc với một loại cơ chất
Chọn lọc với nhiều loại cơ chất
Enzym oxy hoá khử được gọi là?
Oxydoreductase
Transferase
Hydroxylase
Isomerase
Enzym vận chuyển được gọi là?
Oxydoreductase
Isomerase
Transferase
Hydroxylase
NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ chất nào?
Ure
Muối amon
Glutamin
Protein
NH3 là sản phẩm thoái hóa của chất nào sau đây?
Acid béo
Acid amin.
Đường
Lipid
NH3 là sản phẩm của quá trình thoái hóa của chất nào?
Acid béo và acid amin
Acid amin và base pirymidin
Acid amin và base purin
Acid amin và glucose
Thành phần sắc tố mật gồm?
Bilirubin tự do và bilirubin liên hợp
Bilirubin toàn phần và bilirubin liên hợp
Bilirubin liên hợp và bilivecdin
Bilirubin liên hợp và urobilinogen
Vai trò xúc tác của enzym trong các phản ứng là làm?
Giảm năng lượng hoạt hóa
Tăng năng lượng hoạt hóa
Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
Ngăn cản phản ứng nghịch
Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuẩn?
Glycogen, Amylose, Amylopectin
Saccarose, Heparin, Glycogen.
Cellulose, Amylose, acid hyaluronic
Fructose, Amylopectin, Heparin.
Sterid thuộc loại chất nào?
Lipid tạp
Lipid thuần
Glycolypid
Lipoprotein
Polysaccarid thuần là những chất?
Cellulose, Glycogen
Maltose, Cellulose
Amylose, Condroitin Sulfat.
Cellulose, Heparin.
Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym nào?
Phosphorylase
Glucose 6 phosphatase
Phosphatase.
F 1-6 Di Phosphatase
Tổng hợp Glucose từ các acid amin qua các sản phẩm trung gian là?
Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton.
Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.
Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.
Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.
Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là các đường tên gọi là?
Monosaccarid
Polysaccarid
Oligosaccarid.
Trisaccarid
Lipoprotein là chất thuộc nhóm?
Nhóm Cerid
Nhóm Steroid
Nhóm Lipid tạp
Nhóm Lipid thuần
CH1082: Quá trình tiêu hóa lipid cần?
Nhũ tương hóa của dịch mật và amylase
Nhũ tương hóa của dịch mật và transamylase
Nhũ tương hóa của dịch mật và carboxylase
Nhũ tương hóa của dịch mật và lipase
CH1083: Chất sau thuộc thể Cetonic?
Acetone, acetoacetic.
Cholesterol và acetone
Aceton và acid béo
Photpholipase và acetoacetic
CH1084: Chất nào sau đây chịu sự tác dụng thủy phân của enzyme lipase phosphat?
Phospholipid
Triglycerid
Cholesterid
Lipoprotein
CH1085: Acid amin có những tính chất nào dưới đây?
Phản ứng chỉ với acid
Phản ứng chỉ với base
Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base
Vừa phản ứng với acid và vừa phản ứng với dẫn xuất của acid.
CH1086: Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau?
Có cấu trúc bậc 1, được giữ vững bằng liên kết este
Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bằng liên kết peptid
Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết este
Có cấu trúc bậc 1, được giữ vững bằng liên kết peptid
CH1087: Monosaccarid tham gia cấu tạo glycogen?
α D glucose
β D glucose
D fructose
β D fructose
CH1088: Liên kết tạo mạch thẳng trong phân tử tinh bột?
1-6 glucosid
α 1- 4 glucosid
α 1- 6 glucosid
β 1- 4 glucosid
CH1089: Liên kết tạo mạch nhánh trong phân tử tinh bột?
1-6 glucosid
α 1-4 glucosid
α 1-6 glucosid
β 1-4 glucosid
CH1090: Số nhóm carboxyl mà acid béo thường có là?
1 nhóm carboxyl
2 nhóm carboxyl
3 nhóm carboxyl
4 nhóm carboxyl
CH1091: Công thức tính năng lượng khi thoái hoá hoàn toàn phân tử acid béo 2n carbon?
(17n-5).Z ATP
(17n-6) ATP
(17n-7) ATP
(17n-8) ATP
CH1092: Enzym khử cacboxyl của acid amin tạo amin tương ứng là?
Ornitin carbamyl
Cacboxylase
Decarboxylase
Carbamyl phosphat
CH1093: Enzym khử amin oxy hoá glutamic thành α cetoglutarat?
Glutamat dehydrogenase
Dehydrogenase
Imin glutamic dehydrogenase
Imin glutaminase
CH1094: Acid amin có enzym khử amin riêng trong cơ thể là ?
Alpha glutamic
Glutamic
Alpha ceto glutaric
Glutamin
CH1095: Monosaccarid có tính khử do có các hoá chức?
A. Aldehyd hoặc ceton
B. Aldehyd hoặc cấu tạo mạch thẳng
C. Aldehyd hoặc cấu tạo mạch vòng
D. Aldehyd hoặc cấu tạo mạch nhánh
CH1096: Cấu trúc phân tử lipid chỉ gồm?
A. Carbon nitơ và hydro
B. Carbon, nitơ và oxy
C. Carbon, hydro và oxy
D. Carbon, oxy và amin
CHI097: Protein là tên gọi cho những phân tử hữu cơ có số acid amin là?
A. Trên 60 acid amin.
B. Trên 40 acid amin
C. Trên 70 acid amin
D. Trên 50 acid amin.
CH1098: Sự tạo thành các thể Ceton bệnh lý là hậu quả?
A. Sự mất cân đối giữa chuyển hoá protid và chuyển hoá lipid.
B. Sự mất cân đối giữa chuyển hoá acid amin và chuyển hoá lipid
C. Sự mất cân đối giữa chuyển hoá lipoprotein và chuyển hoá lipid
D. Sự mất cân đối giữa chuyển hoá glucid và chuyển hoá lipid
CH1099: Ái lực gần Hb của CO cao hơn so với Oxy là?
A. 200 lần
B. 210 lần
C. 220 lần
D. 215 lần
CH10100: Con đường Hexose monophosphat cung cấp nguyên liệu cho quá trình nào?
A. Quá trình tổng hợp acid béo và Acid Ribonucleic
B. Quá trình tân tạo đường và Acid Ribonucleic
C. Quá trình tổng hợp acid amin và Acid Ribonucleic
D. Quá trình tổng hợp protein và Acid Ribonucleic
CH0101: Enzym nào dưới đây không có ở cơ?
A. Glycogen synthase
B. Phosphorylase
C. Hexokinase
D. Glucose 6 phosphatase
CH10102: Enzym nào dưới đây chỉ có ở gan?
A. Glycogen synthase
B. Phosphorylase
C. Glucose 6 phosphatase
D. Hexokinase
CH10103: Acyl CoA ở bào tương đi vào ty thể dưới dạng nào?
A. Acyl CoA Citrat
B. Acyl CoA tự do
C. Acyl Carnityl
D. Acyl CoA Succinyl
CH10104: Nguồn cung cấp NADPHH+ cho sinh tổng hợp acid béo chủ yếu lấy từ:
A. Chu trình Citric
B. Chu trình Cori
C. Chu trình Alanin
D. Chu trình Pentose
CH10105: Những enzyme nào dưới đây tham gia thủy phân tiêu hóa protein?
A. Pepsin, trypsin và aminopeptidase.
B. Lyase, trypsin và aminopeptidase
C. Hydratase, trypsin và aminopeptidase
D. Pepsin, transferase và aminopeptidase
CH10106: Acid α Cetonic tương ứng với việc loại bỏ nhóm amin của acid Aspartic là?
A. Pyruvat
B. Oxaloacetat
C. Imino glutarat
D. Ceto glutarat
Acid α Cetonic tương ứng với việc loại bỏ nhóm amin của acid Alanin là?
Pyruvat
Oxaloacetat
Imino glutarat
Ceto glutarat
Enzyme nào trong cơ thể hoạt động được trong môi trường acid?
Pepsin
Trypsin
Aminopeptidase
Chymotrypsin
Các enzym nào sau đây hoạt động chủ yếu trong môi trường kiềm?
Pepsin và Trypsin
Trypsin và Chymotrysin
Transaminase và trypsin
Chymotrypsin và Transaminase
Hormon Insulin có đặc điểm nào sau đây?
Dẫn xuất acid amin, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Có cấu trúc bậc 2, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Có cấu trúc bậc 2, không ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Peptid, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Hormon Testosteron có đặc điểm nào sau đây?
Dẫn xuất steroid, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Dẫn xuất steroid, không ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Dẫn xuất steroid, không ưa nước và gắn thụ thể trong tế bào
Dẫn xuất acid béo, không ưa nước và gắn thụ thể trong tế bào
Thể Ceton có đặc điểm nào sau đây?
Chuyển hóa của acetyl CoA được chuyển từ mô mỡ đến gan
Tăng cao trong máu quá nhiều gây nhiễm kiềm máu
Chuyển hóa của glucose được chuyển từ gan đi các cơ quan
Tăng cao trong máu quá nhiều gây nhiễm toan máu
Bilirubin liên hợp?
Tan trong nước, độc đối với cơ thể
Không tan trong nước, độc đối với cơ thể
Là sản phẩm thoái hóa của muối mật
Là sản phẩm tạo màu vàng cho mật
Chất ức chế hoạt tính của enzym là những chất?
Kìm hãm hoạt động của coenzym
Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động
Làm cho enzym hoạt động trở thành không hoạt động
Kìm hãm hoạt động của enzym
Yếu tố có khả năng làm thay đổi cấu hình không gian của enzyme trong phản ứng là?
Trung tâm hoạt động enzym
Cơ chất
Sản phẩm trung gian của phản ứng
Corfactor của enzym
Enzym là chất xúc tác đặc biệt và
Enzym chỉ được tổng hợp bằng con đường sinh học,
Enzym được tổng hợp bằng con đường hóa học,
Enzym được tổng hợp bằng con đường sinh học và hóa học.
Enzym chỉ luôn ở dạng hoạt động
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng enzym?
Nồng độ cơ chất
Nồng độ enzym
Nhiệt độ phản ứng
Thời gian phản ứng
Trong phân tử Glycerol có bao nhiêu nhóm alcol?
2 nhóm chức alcol
3 nhóm chức alcol
1 nhóm chức alcol
4 nhóm chức alcol
Tốc độ hấp thu của phân tử đường nào dưới đây là chậm nhất trong cơ thể
Mantose
Fructose
Glucose
Galactose
Hấp thu vào cơ thể theo cơ chế khuếch tán đơn giản là đường?
Mantose và glucose
Fructose và mantose
Glucose và galactose
Galactose và mantose
Hấp thu vào cơ thể theo cơ chế vận chuyển tích cực là đường?
Mantose và glucose
Fructose và Mantose
Glucose và galactose
Galactose và mantose
Cơ chế nào dưới đây là cơ chế khử độc của gan?
Khử độc bằng các phản ứng hóa học.
Khử độc bằng các phản ứng trao đổi amin
Khử độc bằng các phản ứng chuyển amin
Khử độc bằng các phản ứng ion hóa
Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon có thể có bản chất là?
Glucid
Peptid
Acid glutamin
Acid glutamic
Chất tiếp nhận (receptor) hormon có thể?
Nằm ở màng tế bào
Nằm ở màng nhân
Nằm ở màng ngoài ty thể
Nằm ở màng trong ty thể
Hệ đệm nào dưới đây là hệ đệm của máu?
Hệ đệm bạch cầu hạt
Hệ đệm hồng cầu
Hệ đệm bạch cầu đơn nhân
Hệ đệm tiểu cầu
Chất nào dưới đây có thể khử độc theo phương pháp cố định và thải trừ tại gan?
Cu và Pb
Cu và thủy ngân
Cu và Fe
Cu và nhôm
pH máu được ổn định là nhờ Chọn đáp án ĐÚNG NHẤT
Hệ đệm của bạch cầu và điều hòa cân bằng acid base của thận
Hệ đệm của tiểu cầu và điều hòa cân bằng acid base của thận
Hệ đệm của bạch cầu hạt và điều hòa cân bằng acid base của thận
Hệ đệm của máu và điều hòa cân bằng acid base của thận
Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon có thể là?
Dẫn xuất Glucid
Dẫn xuất Lipid tạp
Dẫn xuất acid Tyrosin
Dẫn xuất acid Tryptophan
Tỷ lệ nước trong cơ thể ở những người già thường?
Không đổi so với người trưởng thành
Tăng so với người trưởng thành
Giảm so với người trưởng thành
Bằng người trưởng thành
Áp suất thẩm thấu có tác dụng gì ở khu vực nó chiếm giữ?
Đẩy nước và chất dinh dưỡng
Giữ nước và kéo nước
Giữ chất dinh dưỡng và nước
Giữ các phân tử protein
Áp lực thủy tĩnh có tác dụng gì ở khu vực nào nó chiếm giữ?
Đẩy nước và chất dinh dưỡng
Giữ nước và kéo nước
Giữ chất dinh dưỡng và nước
Giữ các phân tử protein
Khi đến thận Creatinin là chất sẽ được:
Lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn
Vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu
Không lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn
Không được bài tiết và được tái hấp thu một phần
Khi đến thận Acid uric là chất như thế nào?
Lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn
Không lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn
Không được bài tiết và được tái hấp thu một phần
Vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu
Các phát biểu sau đây đều đúng, TRỪ:
Acid uric vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu
Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin
Creatinin vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu
Glucose được tái hấp thu 100% ở thân
Phát biểu nào dưới đây Đúng?
Tất cả các hormone đều có bản chất protein
Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong nước tiểu là bilirubin tự do.
Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất trong hồng cầu
Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất của huyết tương
Chọn 1 câu ĐÚNG trong các câu sau?
Tất cả các hormone đều có bản chất protein
Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do
Protein, Cetonic là các chất có mặt trong nước tiểu bất thường
Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất trong hồng cầu
Phát biểu nào dưới đây ĐÚNG?
Nước nhập là nước uống và nước trong thức ăn tổng cộng 2,5 lit/ngày
Nhu cầu muối Na+ là cao nhất khoảng 20g/ngày
Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tế bào
Muối không tham gia điều hoà thăng bằng acid base
Nhiễm kiềm hô hấp có các biểu hiện nào?
pH máu tăng, pCO2 tăng và HCO3- giảm
pH máu tăng, pCO2 giảm và HCO3- tăng
pH máu tăng, pCO2 tăng và HCO3- tăng
pH máu tăng, pCO2 giảm và HCO3- giảm
Nhiễm acid hô hấp có các biểu hiện sau nào ?
pH máu giảm, pCO2 tăng và HCO3- tăng
pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3- tăng
pH máu giảm, pCO2 tăng và HCO3- giảm
pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3- giảm.
Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với?
AMP vòng
Receptor
ADN
Adenyl cyclase
Hormon bản chất là acid amin phát huy tác dụng bằng việc hoạt hóa?
AMP vòng
Receptor
ADN
Adenyl cyclase
Hormon bản chất là steroid có tác dụng tăng cường tổng hợp protein mới bản chất là?
AMP vòng
Receptor
Enzym
Adenyl cyclase
Glutamin tới thận sẽ phân hủy thành chất nào?
Thành urê
Thành carbamyl phosphat
Thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+
Thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm steroid thông qua việc?
Tăng tổng hợp enzym.
Giảm tổng hợp enzym
Ức chế enzym
Hoạt hoá enzym
Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm peptid thông qua AMPv nhằm
Tăng tổng hợp enzym.
Giảm tổng hợp enzym.
Ức chế enzym.
Hoạt hoá enzym
Tỷ lệ % nước trong cơ thể thay đổi theo tuổi, giới và thể tạng, cụ thể là?
Tỷ lệ nước tăng theo tuổi
Tỷ lệ nước tăng ở người béo
Tỷ lệ nước tăng ở nữ giới
Tỷ lệ nước giảm ở người gầy
Chất nào được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn tại ống lượn gần?
Protein
Acid Uric
Glucose
Acid béo
So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu:
Hoàn toàn giống nhau
Khác nhau về thành phần protein
Khác nhau không đáng kể
Khác nhau hoàn toàn
Tỷ lệ Natri được tái hấp thu ở thận là bao nhiêu?
70%
60 %
79 %
78%
Cấu tạo hóa học Hormon là:
Peptid, dẫn xuất acid amin và steroid
Peptid, dẫn xuất acid amin và acid béo
Peptid, dẫn xuất acid amin và glucid
Peptid dẫn xuất acid amin và muối
Hormon khi tác dụng lên các cơ quan phải kết hợp theo cơ chế?
Kết hợp với chất thụ thể ở trong ty thể.
Kết hợp với chất thụ thể ở trong nhân.
Kết hợp các chất thụ thể ở thể golgi.
Kết hợp với chất thụ thể ở màng tế bào
Tại tế bào đích, hormon Steroid và hormon tuyến giáp có đặc điểm nào sau đây?
Dễ dàng khuyếch tán qua màng tế bào.
Không thể qua màng tế bào.
Qua màng tế bắt buộc phải có chất vận chuyển,
Qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng.
Tại tế bào đích, Hormon Steroid và tuyến giáp có đặc điểm nào sau đây?
Không thể qua màng tế bào.
Muốn qua màng tế bào bắt buộc phải có chất vận chuyển
Muốn qua màng tế bào bắt buộc phải có năng lượng.
Kết hợp với thụ thể trong bào tương tế bào.
Tại tế bào đích Hormon peptid và amin, có đặc điểm nào sau đây?
Không dễ dàng qua màng tế bào
Muốn qua màng tế bào bắt buộc phải kết hợp với chất màng
Muốn qua màng tế bào bắt buộc phải có năng lượng.
Kết hợp với thụ thể trong bào tương hoặc trong nhân tế bào.
Tại tế bào đích, Hormon Peptid và Amin có đặc điểm nào sau đây?
Muốn qua màng tế bào bắt buộc phải có chất vận chuyển
Muốn qua màng tế bào bắt buộc phải có năng lượng.
Kết hợp với thụ thể trong bào tương hoặc trong nhân tế bào.
Gắn với chất thụ thể ở màng của tế bào đích.
Trong huyết tương, Natri và Clo có vai trò gì?
Vai trò trong tạo áp suất thẩm thấu
Vai trò dẫn truyền thần kinh
Vai trò tạo áp lực thủy tinh
Vai trò tạo áp lực keo.
pH máu được ổn định là nhờ sự điều hòa của?
Các hệ thống đệm bạch huyết
Hoạt động của hệ tuần hoàn.
Hoạt động trao đổi khí của phổi
Hoạt động của hệ nội tiết
pH máu được ổn định là nhờ sự điều hòa của?
Hệ thống đệm bạch huyết
Hoạt động sinh lý của thận
Hoạt động của hệ nội tiết.
Hoạt động của hệ tuần hoàn.
Trong huyết tương, hệ đệm bicarbonat là hệ đệm có khả năng?
Đệm đứng sau hệ đệm protein
Đệm đứng sau hệ đệm phosphat
Đệm nhanh và hiệu quả nhất
Đệm đứng sau hệ đệm hemoglobin.
Trong huyết tương, Albumin có vai trò gì?
Tạo áp lực thủy tinh
Tạo áp suất thẩm thấu
Tạo áp suất keo
Tạo áp suất máu
Trong huyết tương, Albumin có vai trò gì?
Vận chuyển đường
Vận chuyển acid amin
Vận chuyền cholesterol
Vận chuyển các chất kém hòa tan
Theo cơ chế cố định và thải trừ, các chất độc khi đến gan được?
giữ lại và đào thải nguyên dạng.
giữ lại, chuyển hóa và đào thải
giữ lại và đào thải phần lớn.
giữ lại và đào thải một phần.
Hormon steroid được tổng hợp từ tuyến nào dưới đây?
Từ tuyến yên
Từ tuyến tụy
Từ tủy thượng thận
Tuyến sinh dục.
Hormon steroid được tổng hợp từ tuyến nào dưới đây?
Tuyến yên
Tuyến tụy
Tủy thượng thận
Vỏ thượng thận.
Hormon Aldosterol có tác dụng gì?
Tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa.
Tăng tái hấp thu Bicarbonat ở ống lượn xa.
Tăng tái hấp thu K+ ở ống lượn xa.
Tăng tái hấp thu Cl+ ở ống lượn xa.
Hormon Aldosterol có tác dụng gì?
Tăng bài tiết K+ ở ống lượn xa.
Tăng bài tiết H+ ở ống lượn xa.
Tăng bài tiết Ca++ ở ống lượn xa.
Tăng bài tiết Cl+ ở ống lượn xa.
Hormon steroid được tổng hợp từ tuyến nào?
Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng.
Tuyển sinh dục, tuyến vỏ thượng thận.
Tuyển sinh dục, tuyến yên.
Tuyến tuỷ thượng thận, tuyến sinh dục
Nhu cầu muối mỗi ngày đối với cơ thể là bao nhiêu?
A. 4 đến 6 gam cho Na+, Cl-
B. Có đầy đủ trong thức ăn.
C. 5-6 gam trong thức ăn cho K+
D. 1-2 gam trong thức ăn Mg.
Gan có khả năng khử độc cho cơ thể vì ?
A. Gan tổng hợp được protein
B. Gan chứa các enzym GOT và GPT
C. Gan điều hoà đường huyết
D. Gan chứa các enzym oxy hoá
Chức năng chuyển hoá protid ở gan là?
A. Gan có khả năng tổng hợp NH3 từ Ure
B. Khi gan suy thì Ure máu tăng, NH3 giảm
C. Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin
D. Gan có khả năng tổng hợp Ure từ NH3
Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng?
A. Thận tái hấp thu HCO3-
B. Tái tạo lại HCO3- bằng cách đào thải H+
C. Bài tiết hoàn toàn Na+
D. Bài tiết H+ và giữ lại Na+
Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng?
A. Thận tái hấp thu hoàn toàn HCO3-
B. Tái tạo lại HCO3- bằng cách đào thải H+
C. Thận tái hấp thu 100% Glucose
D. Bài tiết H+ và giữ lại Na+
Nước là chất quan trọng trong cơ thể vì sao?
A. Chiếm 55-70% trọng lượng cơ thể ở bào thai.
B. Chiếm 90% trọng lượng cơ thể ở trẻ nhỏ
C. Chiếm 80% trọng lượng cơ thể ở người trưởng thành
D. Tham gia các phản ứng lý hóa trong cơ thể.
Chất điện giải nào có nhiều ở dịch nội bào hơn là ngoại bào?
A. Na+ và Cl-
B. K+ và PO43-
C. Na+ và HCO3-
D. K+ và Cl-
Tính chất nào sau đây SAI với nhóm hormon steroid?
A. Dễ dàng qua màng tế bào
B. Cần chất vận chuyển trong máu
C. Không tan trong nước
D. Không cần chất vận chuyển
Khi cơ thể thiếu năng lượng, cơ quan nào có thể sử dụng nguồn năng lượng lấy từ thể Cetonic?
A. Não và thận
B. Gan và não
C. Tim và thận
D. Gan và thận
Nhiễm kiềm chuyển hóa có các biểu hiện nào?
A. pH máu tăng, pCO2 giảm và và HCO3- giảm.
B. pH máu tăng, pCO2 giảm và HCO3- tăng
Ph máu tăng, pCO2 tăng và HCO3- tăng
PH máu tăng, pCO2 tăng và HCO3- tăng
Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là?
Glutamate transaminase
Pyruvic transaminase
Alan in transaminase
Citric transaminase
Hormon khi tác dụng lên các cơ quan phải kết hợp theo cơ chế ?
Kết hợp với chất thụ thể ở trong ty thể
Kết hợp với chất thụ thể ở trong nhân
Kết hợp với chất thụ thể ở trong tế bào
Kết hợp với chất thụ thể ở thề golgi
Nhiễm acid chuyển hoá có các biểu hiện sau?
Ph máu giảm, pCO2 giảm và HCO3- giảm
pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3- tăng
Ph máu giảm, pCO2 tăng và HCO3-giảm
pH máu giảm, pCO2 Grange và HCO3- tăng
Trong cơ thể muối mật có chức năng gì
Tổng hợp acid mật nguyên phát
Tổng hợp choleseron
Nhức tương hoá thức ăn chứa lypid
Hấp thu các vitamin
