wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Python

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Python là ngôn ngữ lập trình dạng:

a)

Biên dịch

b)

Thông dịch

c)

Máy ảo

d)

Dịch qua mạng

2.

Từ khoá nào dùng để khai báo hàm trong Python?

a)

define

b)

function

c)

def

d)

fun

3.

Python hỗ trợ kiểu dữ liệu nào sau đây?

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Chuỗi

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Ký hiệu dùng để gán giá trị cho biến trong Python?

a)

==

b)

:=

c)

=

d)

!=

5.

Kết quả của lệnh print(type(5)) là gì?

a)
b)
c)
d)
6.

Biến trong Python có phân biệt chữ hoa và chữ thường không?

a)

b)

Không

7.

Phép toán 10 // 3 trong Python trả về:

a)

3.33

b)

3

c)

4

d)

3.0

8.

Hàm input() trong Python dùng để:

a)

Hiển thị dữ liệu ra màn hình

b)

Lấy dữ liệu từ người dùng

c)

Thoát chương trình

d)

In ra một dòng trống

9.

Hàm print() trả về:

a)

Giá trị chuỗi

b)

Không trả về gì (None)

c)

Giá trị số

d)

Tất cả đáp án trên

10.

Để kiểm tra kiểu dữ liệu của biến x, dùng:

a)

check(x)

b)

typeof(x)

c)

type(x)

d)

checktype(x)

11.

Câu lệnh x += 1 tương đương với:

a)

x = x + 1

b)

x = x - 1

c)

x = x / 1

d)

x = x * 1

12.

Kết quả của print(2 ** 3) là:

a)

5

b)

6

c)

8

d)

9

13.

Lệnh print("Hello\nWorld") sẽ in:

a)

Hello World

b)

Hello\nWorld

c)

Hello World

d)

Lỗi

14.

Kiểu dữ liệu của True và False trong Python là:

a)

str

b)

int

c)

float

d)

bool

15.

Biến hợp lệ trong Python:

a)

2name

b)

name_2

c)

@name

d)

-name

16.

Hàm len() trong Python trả về:

a)

Độ dài của một chuỗi hoặc danh sách

b)

Tổng các phần tử

c)

Giá trị nhỏ nhất

d)

Giá trị lớn nhất

17.

Hàm str() trong Python dùng để:

a)

Chuyển dữ liệu thành số

b)

Chuyển dữ liệu thành chuỗi

c)

Kết thúc vòng lặp

d)

Đếm số ký tự

18.

Hàm int("123") sẽ trả về:

a)

123

b)

"123"

c)

Lỗi

d)

1.23

19.

Phép chia lấy dư trong Python là:

a)

//

b)

%

c)

/

d)

**

20.

Kết quả print("3" + "4") là:

a)

7

b)

34

c)

12

d)

Lỗi

21.

Kiểu dữ liệu danh sách trong Python được biểu diễn bằng:

a)

{}

b)

()

c)

[]

d)

<>

22.

Kết quả print("3" + "4") là:

a)

7

b)

34

c)

12

d)

Lỗi

23.

Kiểu dữ liệu danh sách trong Python được biểu diễn bằng:

a)

{}

b)

()

c)

[]

d)

<>

24.

Kết quả của print(len("Python")) là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

Lỗi

25.

Hàm float() trong Python dùng để:

a)

Làm tròn số

b)

Tìm số nguyên

c)

Chuyển thành số thực

d)

In ra màn hình

26.

Python sử dụng dấu nào để chú thích một dòng?

a)

//

b)

#

c)
d)

**

27.

Lệnh a, b = 5, 10 sẽ:

a)

Gán 5 cho a, 10 cho b

b)

Gán 10 cho a, 5 cho b

c)

Lỗi

d)

Gán 5 cho b, 10 cho a

28.

Kết quả của print(10 != 5) là:

a)

True

b)

False

c)

Lỗi

d)

None

29.

Hàm type(3.5) trả về:

4 lines
30.

name = "John" biến name thuộc kiểu:

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

31.

Kết quả print("Hello " * 3) là:

a)

HelloHelloHello

b)

Hello 3

c)

3 Hello

d)

Lỗi

32.

Kết quả print(5 5: print("A") else: print("B")

a)

A

b)

B

c)

Không in gì

d)

Lỗi

33.

Lệnh nào dưới đây được dùng để lặp qua một dãy số nguyên trong Python?

a)

if

b)

for

c)

while

d)

elif

34.

Kết quả của đoạn code sau là gì? for i in range(3): print(i)

a)

0 1 2

b)

1 2 3

c)

0 1 2 3

d)

Lỗi

35.

Câu lệnh while sẽ tiếp tục chạy khi nào?

a)

Khi điều kiện sai

b)

Khi điều kiện luôn đúng

c)

Chỉ một lần

d)

Khi điều kiện đúng

36.

Kết quả của đoạn code sau? x = 0 while x 0: print(x) x -= 1

a)

1 2 3

b)

3 2 1

c)

0 1 2 3

d)

Lỗi

37.

Nếu trong vòng lặp for, bạn muốn thoát khỏi vòng lặp trước khi kết thúc, dùng từ khoá nào?

a)

exit

b)

break

c)

pass

d)

stop

38.

Trong Python, lệnh pass có tác dụng gì?

a)

Kết thúc vòng lặp

b)

Bỏ qua và không làm gì cả

c)

In ra giá trị

d)

Tạm dừng chương trình

39.

Kết quả của đoạn code sau? for i in range(5): if i == 3: continue print(i)

4 lines
40.

Kết quả của đoạn code sau? for i in range(5): if i == 3: continue print(i)

a)

0 1 2 3 4

b)

0 1 2 4

c)

0 1 2 3

d)

Lỗi

41.

Kết quả của đoạn code sau? i = 0 while i < 5: print("A") else: print("B")

a)

A

b)

B

c)

Không in gì

d)

Lỗi

42.

for i in range(3): print(i) Kết quả là?

a)

1 2 3

b)

0 1 2

c)

0 1 2 3

d)

1 2

43.

x = 3 while x < 5: print(x) x += 1 Kết quả là?

a)

3 4

b)

3 4 5

c)

4 5

d)

Không in gì

44.

for i in range(2): for j in range(2): print(i, j) Kết quả là?

a)

0 0, 0 1, 1 0, 1 1

b)

0 0, 1 1

c)

0 1, 1 0

d)

0 0, 1 1, 2 2

45.

x = 0 while x < 3: print("Hello") x += 2 Kết quả?

a)

Hello Hello

b)

Hello

c)

Hello Hello Hello

d)

Không in gì

46.

for i in range(5, 1, -1): print(i) Kết quả?

a)

5 4 3 2

b)

1 2 3 4 5

c)

5 4 3 2 1

d)

4 3 2 1

47.

x = 1 while x < 3: x += 1 print(x) Kết quả?

a)

1 2 3

b)

2 3

c)

1 2

d)

2

48.

for i in range(3): if i == 1: continue print(i) Kết quả?

a)

0 1 2

b)

0 2

c)

1 2

d)

0 1

49.

x = 0 while x < 3: print(x) if x == 1: break x += 1 Kết quả?

a)

0 1 2

b)

0 1

c)

0 1 2 3

d)

0

50.

for i in range(3): for j in range(2): if j == 1: break print(i, j) Kết quả?

a)

0 0, 1 0, 2 0

b)

0 0, 0 1, 1 0, 1 1, 2 0, 2 1

c)

0 0, 1 0

d)

0 0, 1 0, 2 0, 2 1