wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2: CẤU TRÚC TẾ BÀO (SINH 10)

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng:

a)

1 - 5 mm.

b)

3 - 5 ϻm.

c)

1-5 ϻm

d)

3-5

2.

Loài nào sau đây là sinh vật nhân sơ?

a)

HIV.

b)

Ruồi giấm.

c)

Trực khuẩn lao.

d)

Nấm

3.

Tế bào vì khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Vùng nhân

b)

Thành tế bào.

c)

Màng sinh chất.

d)

Ti thể

4.

Tùy theo cấu trúc và thành phần hóa học của lớp peptidoglycan, vi khuẩn được chia

a)

vi khuẩn sống kí sinh và VK sống tự do.

b)

vi khuẩn dị dưỡng và VK tự dưỡng

c)

vi khuẩn gram dương và VK gram âm

d)

vi khuẩn gây bệnh, VK không gây

5.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

(1) Có tỉ lệ S/V nhỏ nên quá tinh trao đối chất với môi trường nhanh chóng

(2) Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được ầu tạo từ peptidoglycan

(3)Ribosome là bào quan duy nhất ở tế bào vi khuẩn

(4) Vật chất đi truyền của tế bào nhân sơ là phân từ DNA mạch kép, dạng vòng

(5) Sinh vật nhân sơ gồm vi khuẩn, vi khuẩn cổ

a)

3

b)

2

c)

4

6.

Ở tế bào nhân sơ, lông (nhung mao) có chức năng

a)

giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào.

b)

giúp vi khuẩn di chuyển

c)

giúp bảo vệ tế bào.

d)

giúp kiềm soát các chất ra vào tế bào

7.

Tế bào chất là nơi diễn ra quá trình tổng hợp nhiều loại protein của tế bào vì

a)

tế bào chất có chứa nhiều ribosome.

b)

tế bào chất có chứa nhiều chất hữu cơ.

c)

tế bào chất có chứa nhiều chất vô cơ

d)

tế bào chất có chứa nhiều

8.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nhân của tê bào nhân sơ?

a)

Gồm 2 phân từ DNA xoắn kép.

b)

Mang thông tín di truyền quy định các đặc điểm của TB.

c)

Có cấu trúc nhiễm sắc thể.

d)

Có màng nhân bao bọc.

9.

Cho S là diện tch bề mặt tế bào, V là thể tích tế bảo. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn. Điều này KHÔNG đem lại cho tế bào vi khuẩn ưu thế nào sau đây?

a)

Trao đổi chất với môi trường nhanh chóng.

b)

Sinh trưởng nhanh chóng.

c)

Sinh săn nhanh chóng.

d)

Di chuyển nhanh chóng.

10.

Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch câu nhờ cầu trúc nào sau đây

a)

Màng tế bào.

b)

Thành tế bào

c)

Vỏ nhầy

d)

Vùng

11.

Sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ

a)

Trùng giày.

b)

Tảo lục.

c)

Nấm men.

d)

Vi khuẩn

12.

Đặc điểm nào sau đây không dúng với tế bào nhân sơ?

a)

Có tỉ lệ S/V lớn.

b)

Có màng bao bọc vật chất di truyền.

c)

Không có các bào quan có màng bao bọc.

d)

Không có hệ thống nội màng trong tế bào

13.

Các thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm

a)

màng ngoài, vỏ nhấy, tề bào chất và vùng nhân.

b)

màng ngoài, màng tê bào, tê bào chât và vùng nhân

c)

thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân.

d)

thành tế bào, vỏ nhầy, tế bào chất và vùng nhân.

14.

Thành phần nào sau đây không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Màng tế bào.

b)

Ribosome.

c)

Lưới nội chất.

d)

Tế bào

15.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

peptidoglycan

b)

cellulose.

c)

protein.

16.

Thành tế bào vi khuẩn không có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

kiểm soát các chất đi vào tế bào

c)

Quy định hình dạng của tế bào.

d)

Chống lại áp lực của nước đi tế bào

17.

Dựa vào cấu trúc, thành phần hóa học của thành TB, VK được chia làm các nhóm

a)

vi khuan nhan so va vi khuan nhan thuc

b)

vi khuẩn đơn bào và vi khuẩn đa bào.

c)

vi khuẩn có lợi và vi khuẩn có hại.

d)

vi khuẩn Gram âm và VK Gram dương.

18.

Thành tế bào của VK Gram dương khác thành tế bào của VK Gram âm ở điểm là

a)

có lớp màng ngoài dày.

b)

có lớp peptidoglycan dày.

c)

nằm bên ngoài màng tế bào.

d)

có khả năng kiểm soát các chất đi vào tế bào.

19.

Dựa vào tính kháng nguyên ở bề mặt tế bào, bệnh do vi khuẩn Gram âm gây ra sẽ pguy hiêm hơn bệnh do vi khuân Gram dương gây ra vì

a)

vi khuẩn Gram âm có lớp màng ngoài chứa kháng nguyên gây độc.

b)

vi khuẩn Gram âm có thành tế bào chứa kháng nguyên gây độc.

c)

vi khuẩn Gram âm có tế bào chất chứa kháng nguyên gây độc.

d)

vi khuẩn Gram âm có màng sinh chất chứa kháng nguyên gây độc.

20.

Cho các đặc điêm sau đây:

(1) Nằm ngay dưới thành tế bào.

(2) Được cấu tạo từ lớp kép phospholipid và protein

(3) Có chức năng quy dịnh hình dạng và bảo vệ tế bào.

(4) Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng tế bào

Số đặc điểm đúng với đặc điểm của màng sinh chất ở vi khuẩn là

a)

1

b)

2

c)

3

21.

Bảo quan nào sau đậy KHÔNG có ở tế bào thực vật?

a)

Bộ máy Golgi.

b)

Lysosome

c)

Peroxisome.

22.

Các bào quan mào sau đậy có khả năng tổng hợp ATP cho các hoạt động sống?

a)

Ti thể, lục lạp

b)

Lưới nội chất, Golgi,

c)

Ti thế, peroxisome.

d)

Lục lạp, nhân.

23.

Sử dụng lysine dánh dấu để theo dổi sự di chuyển của một loại enzyme sau khi tiêm vào tế bào. Kết quả quan sát cho thấy, 10 phút sau khi tiêm, enzyme có mặt ở (1), sau hơn 3 phút nữa enzyme có mặt ở (2) và sau 180 phút thì enzyme xuất hiện và định khu ở (3).

Các cấu trúc (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

Ribosome, lưới nội chất, lysosome.

b)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, lysosome.

c)

Lưới nội chất, bộ máy Golgi, lysosome.

d)

Lưới nội chất, lysosome, màng sinh chất.

24.

Những bảo quan nào sau đậy chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật?

a)

Thành tế bào, lưới nội chất, ti thể.

b)

Lục lạp, lưới nội chất trơn, không bào.

c)

Thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm.

d)

Lysosome, ti thể, không .

25.

Sau khi được hình thành, phần từ mRNA trong nhân được vận chuyển ra tế bào chất thông qua bộ phận nào?

a)

Lỗ màng nhân.

b)

Lưới nội chất.

c)

Màng nhân.

d)

Ribosome

26.

Nói về sự thay đổi số lượng ti thể trong đời sống của T.B, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1)Ti thể có khả năng tự nhân đổi làm cho số lượng ti thể tăng.

(2) Lysosome phân hùy những ti thể đã bị tồn thương làm cho số lượng ti thể giảm.

(3) Tế bào phân chia làm cho số lượng ti thể cũng bị phân chia theo.

(4) Ti thể có thể tự tiêu hùy làm cho số lượng ti thể giảm.

a)

1

b)

2

c)

4

27.

Sự xoang hóa của tế bào chất ở tế bào nhân thực là do

a)

hệ thống vi sợi và vi ống.

b)

hệ thống nội màng.

c)

hệ thống lưới nội chất.

d)

hệ thống ống và túi.

28.

Trong cấu trúc của MSC, loại protein có chức năng nào sau chiếm ti lệ nhiều nhất?

a)

Vận chuyển

b)

Hormone

c)

Enzyme

d)

Thụ

29.

Khi nói về cầu tạo của màng sinh chất, có bao nhiêu nội dung sau đây là đúng?

(1) Màng sinh chất gồm các phần tứ phospholipid và protein thường xuyên chuyển động.

(2) Thành phần protein màng gồm 2 loại protein bám màng và protein xuyên màng.

(3) Tính "động" của màng sinh chất là do các phân từ protein luôn luôn chuyển động.

(4)Nhiều phần từ phospholipid nằm xen kẽ với các ptừ cholesteron giúp tăng tính ổn dịnh của màng

(5)Màng sinh chất được cấu tạo gồm 3 thành phần: lipid, protein và carbohydrad.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

1

30.

Các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về khung xương TB?

(1)Khung xương tế bào gồm 1 mạng lưới các sợi trải rộng toàn bộ tế bào chất.

(2) Là chổ neo hay chỗ bảm cho nhiều bảo quan và nhiều enzyme trong bảo tương.

(3) Cấu trúc khung xương tế bào rất biến động.

(4) Sự thay đổi vị trí và vận động hạn chế của các phần tế bảo có liên quan đến khung xương tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

31.

Khi nói về tế bào nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?

(1)Nhân tế bào là trung tâm điều khiền mọi hoạt động sống của tế

(2) Các thành phần của màng tế bào (glycoprotein, lipoprotein, các protein xuyên màng) đều được tổng hợp từ lưới nội chất hạt.

(3)Bộ máy Golgi là nơi tông hợp các chất dinh dưỡng cho tế bào.

(4)Một trong những chức năng của lysosome là tiêu húy các tế bào cần thiết cho sự biệt hóa tế bảo và quá trình biên thái.

(5) Ti thể và lục lạp là 2 bào quan được xem là trạm năng lượng cho tế bào

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Để quan sát vi khuẩn lam người ta dùng mẫu vật nào sau đây?

a)

Mẫu nước ao, hồ tự nhiên.

b)

Mẫu nước trong bình nuôi cấy động vật nguyên sinh.

c)

Mẫu nước cất.

d)

Mẫu nước biển.

33.

Để nhận biết vi khuẩn lam dưới kính hiển vi, ta có thể dựa vào đặc điểm nào?

a)

Cơ thể có màu xanh.

b)

Cơ thể có kích thước nhỏ.

c)

Có khả năng quang hợp.

d)

Cơ thể có hình que hoặc xoắn

34.

Bước nào sau đây chỉ có trong quá trình làm tiêu bản quan sát tế bào vì khuẩn?

a)

Đặt tế bảo lên lam kính rồi đậy bằng lamen.

b)

Đặt và cố định tiêu bản trên bàn kính.

c)

Tạo vết bôi.

d)

Dùng giấy thấm để thấm nước tràn ra ngoài

35.

Để quan sát một số bào quan trong tế bào, ta có thể sử dụng các vật kính nào?

a)

4x

b)

10x

c)

100x

36.

Để tách lớp biểu bì ở mặt dưới lá thài lài tía, ta có thể dựng các dụng cụ nào sau?

a)

Kim mũi nhọn

b)

Kim müi mác

c)

Dao nhỏ

d)

Kéo

37.

Để quan sát tế bào khí khổng, tạo sao phải tách tế bào biểu bì mặt dưới của lá mà không tách ở mặt trên?

a)

Do các tế bào mặt dưới có thành tế bào dày hơn so với mặt trên.

b)

Do mặt dưới có nhiều khí khổng hơn so với mặt trên.

c)

Do các tế bào mặt dưới có kích thước lớn hơn các tế bào ở mặt trên.

d)

Do mặt dưới dễ tách hơn so với mặt trên.

38.

Tên gọi "tế bào nhân thực" xuất phát từ đặc điểm nào sau đây?

a)

Tế bào có nhân hoàn chỉnh.

b)

Tế bào có thành tế bào.

c)

Tế bào có nhiều bào quan phức tạp.

d)

Tế bào có kích thước lớn.

39.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở tế bào nhân thực?

a)

Nhân được bao bọc bởi màng nhân.

b)

Có thành tế bào bằng peptidoglycan.

c)

Tế bào chất có hệ thống nội màng

d)

Có các bào quan có màng bao bọc.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhân của tế bào nhân thực?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân là nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein của tế bào.

41.

Cho các đặc điểm sau đây: Số đặc điểm đúng với ribosome ở tế bào nhân thực là

(1) Được cấu tạo từ mRNA kết hợp với protein.

(2) Là bào quan có màng bọc.

(3) Gồm 2 tiểu phần: tiểu phần lớn và tiêu phần nhỏ

(4) Là nơi tổng hợp DNA cho tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

42.

Đâu là cơ sở khoa học của việc sử dụng thuốc kháng sinh ức chế hoạt động của ribosome để tiêu diệt một số loài vi khuẩn có hại kí sinh trong cơ thể người?

a)

Khi ribosome bị ức chế, tế bào vi khuẩn thực hiện quá trình tổng hợp protein với tốc độ cao làm cho nhiều hoạt động sống của tế bào bị rối loạn dẫn đến tế bào vi khuẩn bị chết.

b)

Khi ribosome bị ức chế, tê bào vi khuân không thể thực hiện quá trình tổng hợp protein làm chi nhiều hoạt động sông của tế bào bị ngưng trệ dẫn đến tế bào vi khuẩn bị chết

c)

Khi ribosome bị ức chê, tê bảo vi khuẩn không thể thực hiện quá trình tổng hợp lipid làm cho hiều hoạt động sông của tê bào bị ngưng trệ dẫn đến tế bào vi khuẩn bị chết.

d)

Khi ribosome bị ức chế, tế bào vì khuẩn thực hiện quá trình tổng hợp lipid với tốc độ cao làm cho nhiều hoạt động sông của tế bào bị rối loạn dẫn đến tế bào vì khuẩn bị chết

43.

Ở tế bào nhân thực, chức năng chủ yếu của lưới nội chất hạt là

a)

bao gói và vạn chuyen các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào ra bên ngoài tế bào.

b)

tổng hợp protein tiêt ra ngoài, protein cấu tạo màng sinh chất, protein trong lysosome.

c)

vận chuyên các sản phâm được tổng hợp ở nhân đến các bào quan khác trong tế bào

d)

tổng hợp lipid, hóa đường và phân hủy chất đôc hai đối đề bảo vệ tế bào.

44.

Mạng lưới nội chất trơn khác mạng lưới nội chất hạt ở điểm là

a)

được cấu tạo từ lớp kép phospholipid.

b)

có một đâu liên kết trực tiếp với màng nhân.

c)

không có chứa enzyme xúc tác tổng hợp lipid.

d)

không có hoặc rất ít các hạt ribosome dính trên màng.

45.

Loại tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ.

46.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Giúp tế bào di chuyển.

b)

Neo giữ các bào quan và enzyme

c)

Giúp duy trì hình dạng tế bào

d)

Vận chuyển oxygen cho tê bào

47.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia trực tiếp vào việc tổng hợp và vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

c)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào, nhân, lục lạp

d)

Ribosome, bộ máy Golgi, ti thể, màng tế bào.

48.

Phát biểu nào sau đâu là không đúng khi nói về ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bảo là khác nhau.

b)

Ti thể có khả năng nhân lên độc lập với sự nhân lên của tế bào.

c)

Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành mào chứa hệ enzyme hô hấp.

d)

Ti thể là bào quan bắt buộc phải có trong mọi loại tế bào nhân thực.

49.

Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng khi nói về lục lạp là

(1) Có màng kép đều trơn nhẫn. (2) Chất nền có chứa DNA và ribosome.

(3) Là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật. (4) Có chức năng tạo năng lượng ATP cho tế bào.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

50.

Về mặt cấu trúc, ti thể khác lục lạp ở điểm là

a)

màng trong gấp nêp tạo thành các mào.

b)

có chứa các phân tử DNA nhỏ, dạng vòng

c)

có chứa hệ enzyme tổng hợp ATP.

d)

được bao bọc bởi hai lớp mảng

51.

Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan tham gia vào quá trình này là

a)

lưới nội chất.

b)

lysosome.

c)

bộ máy Golgi

52.

Nói màng sinh chất có tính "động"

a)

các p/từ protein có thể nằm xuyên qua hoặc bám ở mặt trong hay mặt của lớp phospholipid kép.

b)

các phân tử phospholipid và protein trên màng không bị cố định mà có thể di chuyển trong màng.

c)

các p/tử phospholipid và protein trên màng luôn được đổi mới liên tục bằng những p/tử tương ứng

d)

các p/tử phospholipid có thể nằm xuyên qua hoặc bám ở mặt trong hay mặt của lớp protein kép.

53.

Trong các quá trình sau đậy, có bao nhiêu quá trình thuộc trao đổi chất ở tế bào?

(1) Tổng hợp và phân giải ATP

(2) Sự vận chuyển oxygen từ phế nang đến các tế bào.

(3) Chuyển hóa hóa năng thành nhiệt năng.

(4) Lẩy carbon dioxide và giải phóng oxygen trong quang hợp.

a)

2

b)

3

c)

4

54.

Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường

a)

khuếch tán.

b)

xuất bào

c)

cả xuất bào và nhập bào

d)

thẩm

55.

Quá trình chuyển hóa trong tế bào gồm 2 mặt là?

a)

Háp thụ và bài tiết.

b)

Âm bào và thực bào

c)

Xuất bào và nhập bào

d)

Đồng hóa và dị hóa

56.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thưởng ở dạng

a)

hòa tan trong dung môi.

b)

thể rắn.

c)

thể nguyên tử

d)

thể

57.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của mảng tế bào.

b)

Bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

Kênh protein đặc biệt là "aquaporin"

58.

Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

kênh protein đặc biệt.

b)

các lỗ trên màng.

c)

lớp kép photpholipit.

d)

kênh protein xuyên màng

59.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước, kích thước nhỏ.

b)

Nhóm chất tan trong nước, kích thước lớn

c)

Nhóm chất tan trong đầu, kích thước nhỏ.

d)

Nhóm chất tan trong dầu, kích thước lớn.

60.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức

a)

Khuếch tán qua lớp kép photpholipit

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động

61.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: "Sau khi được tổng hợp ở mạng lưới nội chất hạt, các phân tử protein sẽ đi qua ... rồi mới được xuất ra khỏi tế bào."

a)

trung thể.

b)

bộ máy Gôngi.

c)

không bào.

d)

ti thể

62.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng "chất mang". "Chất mang" chính là các phân tử?

a)

Protein xuyên màng.

b)

Photpholipit.

c)

Protein bám màng

d)

Colesteron

63.

Co nguyên sinh là hiện tượng

a)

Cả tế bào co lại.

b)

Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại.

c)

Màng nguyên sinh bị dãn ra.

d)

Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bảo bị thu nhỏ lai.

64.

Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào:

(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.

(2) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.

(3) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.

(4) Kích thước và hình dạng của TB.

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào?

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4).

65.

Các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và 0, khuếch tán vào trong tế bảo qua lớp kép photpholipit.

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là "aquaporin"

c)

Các ion Na*, Ca* vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất.

d)

Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

66.

Hiện tượng thẩm thấu là:

a)

Sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

Sự khuếch tán của các phân từ nước qua màng

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Sự khuếch tán của chất qua

67.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định.

68.

Trong cấu trúc của MSC loại protein chức năng nào chiếm số lượng nhiều nhất

a)

Tế bào hồng cầu

b)

tế bào nấm men.

c)

vận chuyển

d)

dự trữ

69.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khá năng sẽ bị vỡ ra là

a)

tế bào hồng cầu.

b)

tế bào nấm men.

c)

tế bào thực vật

d)

tế bào vi khuẩn

70.

Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP

Trong các phương thức tên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất,

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

72.

Các chất thãi, độc hại thường được đưa ra khỏi TB theo phương thức vận chuyển

(1) Thâm thấu. (2) Khuếch tán. (3) Vận chuyển tích cực

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(), (2)

73.

Cho các hoạt động chuyển hóa. Có mấy hoạt động cần vận chuyển chủ động?

(1) Hấp thụ và tiêu hóa thức ăn. (2) Dẫn truyền xung thần kinh

(3) Bài tiết chất độc hại.. (4) Hô hấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Loại bào quan không có màng bao quanh là

a)

trung thể

b)

riboxom.

c)

lizoxom

d)

trung thể & riboxom.

75.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường.

b)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào.

c)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

76.

Mục đích của thí nghiệm co nguyên sinh là để xác định:

(1) Tế bào đang sống hay đã chết. (2) Kích thước của tế bào lớn hay bé.

(3) Khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu.(4) Tế bào thuộc mô nào trong cơ thể

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(3), (4)

d)

(1), (3)

77.

Người ta dựa vào hiện tượng co nguyên sinh và phản co nguyên sinh của TB Thực vật

a)

Tìm hiều các thành phần chính của TB.

b)

Chứng minh khả năng vận chuyển chủ động của tb

c)

Xác định TB thực vật còn sống hay đã chết.

d)

Tìm hiểu khả năng vận động của TB.

78.

Tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì

a)

Màng tế bào đã bị phá vỡ.

b)

Tế bào chất đã bị biến tính.

c)

Nhân tế bào đã bị phá vỡ

d)

Màng tế bào không còn khả năng thấm chọn lọc

79.

Cho các nhận định về phương thức vận chuyển các chất qua màng. Nhận định SAI

a)

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

b)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh

c)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

d)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

80.

Loại bào quan có 2 lớp màng (màng kép) là

a)

lizoxom.

b)

không bào

c)

ti thể và lục lạp

d)

lưới nội

81.

Cho các đặc điểm sau: (1) Kích thước nhỏ. (2) Tan trong nước. (3) Tan trong lipid

Đặc điểm của chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất là

a)

(1) (2) (3)

b)

(1) (2)

c)

(1) (3)

d)

(2) (3)

82.

Phát biểu nào sau đầy là đúng khi nói về hình thức vận chuyển thụ động?

a)

Vận chuyên thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cạo mà không cần tiêu tốn năng lượng.

b)

Các chất có kích thước lớn, phân cực, tan trong nước sẽ được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng.

c)

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất luôn cần có sự tham gia của các kênh protein

d)

Các chất được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng sẽ sử dụng chung một kênh protein xuyên màng duy nhất gọi là nh aquaporin.

83.

Dựa vào nồng độ chất tan của môi trường so với nồng độ chất tan trong tế bào, môi trường được chia thành

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

84.

Khi muối dưa cà, sản phẩm sau khi muối bị nhăn nheo là do

a)

nước trong môi trường được vận chuyển vào tế bào làm tế bào trương không đều.

b)

muối trong môi trường được vận chuyển vào tế bào làm tế bào trương không đều.

c)

nước trong dưa cà được vận chuyền ra ngoài môi trường làm tế bào mất nước

d)

muối trong dưa cà được vận chuyên ra ngoài môi trường làm bào mất nước

85.

Cho các hoạt động sau, số hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động là

(1) Hấp thụ nước ở rễ cây (2) Vận chuyên các ion khoáng ở rễ cây

(3) Vận chuyển oxygen từ phế nang vào máu. (4) Tái hấp thu các chất trong ống thận.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Vận chuyển chủ động và vận chuyển xuất nhập bào giống nhau ở điểm

a)

đều có sự biến dạng của màng sinh chất.

b)

đều cần có sự tham gia của kênh protein.

c)

đều bị ảnh hưởng bởi điều kiện ánh sáng.

d)

đều cần được cung cấp năng lượng ATP.

87.

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào?

a)

Liên kết với cơ chất và biến đổi cơ chất thành sản phẩm.

b)

Liên kết với cơ chất và làm biến đổi cấu hình không gian của cơ chất.

c)

Làm tăng năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng.

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng.

88.

Enzyme nuclease techi có tác dụng phân giải nucleic axid thành các dơn phân nucleotide mn: không tắc dụng lên bắt kị phân từ sinh học nào khác. Ví dụ muốn nói tới đặc tính nào?

a)

Tính đa dạng

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính kị nước

d)

Tính chọn lọc

89.

Sơ đồ nào sau đây là đúng với cơ chế xúc tác của enzyme?

a)

P+ E → EP → ES → E + S.

b)

P+ E → ES E + S.

c)

S + E → ES → EP → E + P.

d)

S+ E → EP → E + P.

90.

Khi nói vê ATP, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Liên kết P ~ P ở trong ATP là liên kết cao năng, rất đễ bị tách ra để giải phóng năng lượng. (2) Một phân tử ATP chỉ chứa 1 liên kết cao năng.

(3) Phân tử ATP có cấu tạo gồm: adenine, đường ribose và 3 nhóm phosphate.

(4) Năng lượng tích trữ trong các phân tử ATP là dạng nhiệt năng.

a)

1

b)

2

c)

3

91.

Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?

a)

Bazonitric

b)

Đường

c)

Nhóm photphat

d)

Prôtêin

92.

Enzyme sau đây hoạt động trong môi trường axít?

a)

Amilaza.

b)

Pepsin.

c)

Saccaraza.

d)

Mantaza.

93.

"Sốt" là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sôt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu.

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng quá mức.

c)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu.

d)

Nhiệt độ cao quá biến tính. làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thế.

94.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là?

a)

Enzyme được cầu tạo từ các đisaccrit.

b)

Enzyme sẽ biến đồi khi tham gia vào phản ứng.

c)

Enzyme là một chất xúc tác sinh học

d)

Ở động vật, enzyme do tuyến nội tiết tiết ra.

95.

Trong tế bào, năng lượng tích luỹ trong các liên kết hóa học được gọi là?

a)

Hóa năng.

b)

Động năng.

c)

Nhiệt năng

d)

Điện

96.

Adênôzin triphotphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây?

a)

ADP.

b)

ATP

c)

Cả 3 đáp án trên.

97.

Năng lượng của ATP tích luỹ ở đâu?

a)

Cả 3 nhóm phôtphat.

b)

Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng.

c)

Hai liên kết phôt phat gần phân tử đường.

d)

Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng.

98.

Cơ chất là?

a)

Chất tham gia cấu tạo enzyme.

b)

Sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzyme xúc tác.

c)

Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác. .

d)

Chất tạo ra do nhiều enzyme liên kết lại.

99.

Qua quang hợp, cây xanh đã thực hiện quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau?

a)

Từ hóa năng sang động năng.

b)

Từ quang năng sang hóa năng.

c)

Từ hóa năng sang quang năng.

d)

Từ hóa năng sang nhiệt năng.

100.

Trong các hoạt động sau, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

(1) Tổng hợp protein (2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng.

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch. (4) Vận động viên đang nâng quả tạ

(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

101.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme liên kết với cơ chất được gọi là?

a)

Trung tâm điều khiển

b)

Trung tâm phân tích

c)

Trung tâm hoạt động

d)

Trung tâm liên

102.

Chất nào dưới đây không phải là enzyme?

a)

Saccaraza.

b)

Proteaza

c)

Nucleotidaza

d)

HCl

103.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là

a)

2 liên kết

b)

4 liên kết.

c)

1 liên kết

d)

3 liên kết

104.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ATP?

a)

Khi bẻ gãy các liên kết cao năng trong ATP sẽ giải phóng một lượng lớn năng lượng.

b)

ATP có tính chất dễ biến đổi thuận nghịch để giải phóng hoặc tích lãy năng lượng.

c)

Moi hoạt động trong TB đều cần năng lượng được giải phóng ra từ phần từ ATP. (VC thụ động)

d)

Sự tổng hợp và phân giải ATP gắn liền với sự tích lũy và giải phóng năng lượng

105.

Cho các hoạt động. Trong TB, năng lượng ATP được sử dụng vào các hoạt độ, yếu nào?

(1) Phân hủy các chất dư thừa tích lũy trong tê bảo. (2) Sinh công cơ học. (3) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào. (4) Vận chuyển các qua màng

a)

(1), (2).

b)

(1), (3).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (4)

106.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của enzyme?

a)

Là chất xúc tác sinh học.

b)

Là hợp chất cao năng.

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống.

d)

Có khả năng làm tăng tốc độ phản

107.

Enzyme có bản chất là

a)

protein.

b)

carbohydrate.

c)

nucleic acid

108.

Tính đặc hiệu của enzyme được quy định bởi sự phù hợp

a)

giữa cấu hình không gian của trung tâm hoạt động trên enzyme với cấu trúc của cơ chất

b)

giữa cấu hình không gian của chất kích thích trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

c)

giữa cấu hình không gian của chất ức chế trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

d)

giữa cấu hình không gian của cofactor trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

109.

Một nguyên tử sắt phải mất khoảng 300 năm để phân hủy một phân tử H202 thành H20 và CO2. Nhưng một phân tử enzyme catalase thì chỉ cân một giây đã có thể phân hủy 1 phân tử H202 thành H20 và CO2. Ví dụ trên muốn nói đến đặc tính nào của enzyme?

a)

Có khả năng xúc tác thuận nghịch.

b)

Có tính đặc hiệu và chọn lọc.

c)

Có mức năng lượng lớn.

d)

Có khả năng xúc tác mạnh

110.

Quá trình tổng hợp các chất trong tê bào là

a)

quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của enzyme

b)

quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của enzyme

c)

quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của hormone

d)

quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của

111.

Cho các quá trình sau đây: (1) Sự hình thành nucleic acid từ các nucleotidel) (2) Sự hình thành protein từ các amino acid (3) Sự hình thành lipid từ glycerol và acid béo. (4) Sự hình thành lactose từ glucose và galactose

Trong các quá trình trên, có bao nhiêu quá trình là quá trình tổng hợp các chất trong tì

a)

1

b)

2

c)

3

112.

Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình tổng hợp các chất trong tế bào?

a)

Quá trình tổng hợp là quá trình hình thành các chất phức tạp từ các chất đơn giản.

b)

Quá trình tổng hợp có vai trò cung cấp nguyên liệu cấu tạo nền tế bào và cơ thể

c)

Quá trình tổng hợp là quá trình giải phóng năng lượng trọng các chất phản ứng

d)

Quá trình tổng hợp có sự hình thành liên kết hóa học giữa các chất phản ứng.

113.

Năng lượng được tích lũy qua quá trình tông hợp các chất trong tế bào tồn tại là

a)

hóa năng.

b)

điện năng

c)

nhiệt năng

d)

quang

114.

Quá trình tổng hợp cái chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng AS gọi là quá trình

a)

quang hợp

b)

hô hấp tế bào.

c)

lên men

d)

dị hóa

115.

Cho các chất sau: (1) Khí cacbonic (2) Nước (3) Oxygen. (4) Glucose (5) Khi nitrogen.

Trong các chất trên, có bao nhiêu chất là nguyên liệu cho quá trình quang hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

116.

Pha sáng của quá trình quang hợp được diễn ra ở

a)

màng trong của lục lạp

b)

màng thylakoid của lục lạp.

c)

màng ngoài của lục lạp.

d)

chất của lục lạp.

117.

Bản chất của pha sáng là

a)

quá trình sử dụng ATP, NADPH để cố định CO2 thành chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrate

b)

quá trình chuyên hóa NLAS mà hệ sắc tố hấp thụ được thành điện năng trong ATP, NADPH

c)

quá trình chuyển hóa NLAS mà hệ sắc tố hấp thụ được thành hóa năng trong ATP và NADPH

d)

quá trình sử dụng NLAS để cổ định CO2 hình thành nên chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrate

118.

Oxygen được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ

a)

ánh sáng

b)

nước

c)

carbon dioxide

119.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thu năng lượng ánh sáng.

b)

Khử CO2 đề hình thành nên carbohydrate.

c)

Quang phân li nước tạo thành oxygen

d)

Sử dụng năng lượng ánh sáng đề tạo

120.

Sản phẩm của pha sáng được chuyển sang cho pha tối là

a)

NADPH và ATP.

b)

NADPH và O2.

c)

ATP và O2.

d)

ATP và CO2.

121.

Pha tối quang hợp diễn ra ở

a)

màng thylakoid của lục lạp.

b)

chất nền của lục lạp.

c)

màng ngoài của lục lạp.

d)

màng trong của lục lạp.

122.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng của pha tối được lấy từ

a)

ánh sáng mặt trời.

b)

ATP đo ti thể cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng.

d)

glucose được tích trữ trong tế

123.

Sự kiện nào không diễn ra trong chu trình Calvin?

a)

RuBP trong chất nên của lục lạp kết hợp với CO2 tạo thành APG.

b)

APG bị khử thành AIPG nhờ năng lượng được lấy từ ATP và NADPH.

c)

Các photon ánh sáng làm phân lị nước giải phóng electron, H* và O2.

d)

Phần lớn AIPG được sử dụng đề tái tạo RuBP nhờ năng lượng từ ATP.

124.

Các hợp chất hữu cơ có thể được lạo ra từ các sản phẩm của chu trình Calvin bao gồm

a)

chỉ có carbohydrate.

b)

chỉ có amino acid.

c)

chỉ có lipid

d)

carbohydrate, amino aicd và lipid

125.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình quang hợp?

a)

Quá trình quang hợp không diễn ra sự chuyền hóa vật chất.

b)

Pha sáng thì cần sự tham gia trực tiếp của năng lượng ánh sáng.

c)

Không có ánh sáng kéo dài thì pha tổi cũng không thề diễn ra

d)

Quá trình quang hợp diễn ra theo hai pha là pha sáng và pha

126.

Cho các vai trò sau đây:

(1) Điều hòa lượng khí O2 và CO2 trong không khí.

(2) Cung cấp nguồn dinh dưỡng nuôi sống gần như toàn bộ sinh giới.

(3) Phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ cung cấp dinh đưỡng cho đất.

(4) Tich trữ năng lượng cho sự sống của hầu hết các sinh vật.

Các vai trò của quá trình quang hợp là

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (1),.

127.

Quá trình đồng hóa CO2 thành các hợp chất hữu cơ nhờ năng lượng của các phản ứng oxi hóa được gọi là

a)

quang tổng hợp.

b)

hóa tổng hợp.

c)

quang khử.

d)

oxi hóa khử.

128.

Quang tổng hợp ở vi khuẩn là

a)

quá trình sử dụng năng lượng từ các phản ứng hóa học đề khử CO2 thành chất hữu cơ

b)

quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để khứ CO2 thành chất hữu cơ.

c)

quá trình sử dụng năng lượng từ các phản ứng hóa học để oxi hóa CO2 thành chất hữu cơ

d)

quá trinh sử dụng năng lượng ánh sáng để oxi hóa CO2 thành chất hữu cơ.

129.

Quá trình quang khử ở vi khuẩn khác quý trình quang hợp ở thực vật ở điểm là

a)

sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng.

b)

không giải phóng khí oxygen.

c)

sử dụng H20 là chất cho electron.

d)

có vai trò cung cấp nguồn hữu

130.

Quá trình biến đổi các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản nhờ quá trình bẻ gãy các liên kết hóa học được gọi là

a)

quá trình tổng hợp.

b)

quá trình phân giải

c)

quá trình tự dưỡng.

d)

quá trình dị dưỡng.

131.

Quá trình nào sau đấy không phải là quá trình phân giải các chất?

a)

Quá trình biến đổi từ tinh bột thành glucose.

b)

Quá trình biến đổi từ protein thành các chuỗi peptide ngắn.

c)

Quá trình biến đổi từ CO2 và nước thành các chất hữu cơ.

d)

Quá trình biến đối từ lipid thành glycerol và acid béo.

132.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về quá trình phân giải các chất?

a)

Có sự biển đôi từ chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

b)

Có sự tích lũy năng lượng trong các sản phẩm được tạo thành.

c)

Có sự bẻ gãy các liên kết hóa học của các chất tham gia.

d)

Có vai trò cung câp năng lượng cho các hoạt động sống.

133.

Cho các đặc điểm sau. Số đặc điểm đúng khi nói về quá trình phân giải hiếu khí là

(1) Có sự tham gia của oxygen.

(2) Có sự giải phóng năng lượng ATP từng phần.

(3) Có bản chât là một chuôi các phản ứng oxi hóa khử

(4) Sản phẩm cuối cùng là các chất hữu cơ: rượu, giấm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

134.

Trường hợp nào sau đây có tốc độ phân giải hiếu khí mạnh nhất?

a)

Người đang ngủ.

b)

Người đang đi bộ.

c)

Người đang chạy.

d)

Người đang ngồi nghỉ ngơi.

135.

Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình hô hấp hiếu khí?

a)

Đường phân.

b)

Chu trình Krebs.

c)

Chu trình Calvin

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp.

136.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở

a)

màng trong ti thể

b)

chất nền của ti thể.

c)

chất nền của lục lạp.

d)

tế bào chất

137.

Từ 1 phân tử glucose qua giai đoạn đường phân sẽ thu được những sản phẩm nào?

a)

2 phân từ pyruvic acid, 2 ATP và 2 NADH

b)

2 phân từ pyruvic acid, 4 ATP và 2 NADH.

c)

2 phân tử acetyl - CoA, 2 CO2 và 2 ATP

d)

2 phân tử lactic acid, 2 CO2 và 2 ATP.

138.

Tại sao gđ đường phân tạo được 4 ATP nhưng hiệu quả thực sự chỉ có 2 phân tử ATP?

a)

Vì trước đó tế bào đã dùng 2 phân từ ATP dê hoạt hóa enzyme.

b)

Vì trước đó tế bào đã dùng 2 phân từ ATP đề hoạt hóa glucose.

c)

Vì sau đó tế bào đã dùng 2 phân tử ATP đề hoạt hóa pyruvic acid.

d)

Vì sau đó tế bảo đã dùng 2 phân từ ATP để hoạt hóa acetyl - CoA.

139.

Giai đoạn oxi hóa pyruvic acid và chu (rình Krebs diễn ra ở

a)

tế bào chất.

b)

chất nền của lục lạp.

c)

chất nền của ti thể

d)

màng trong của ti thể

140.

Sản phâm tạo thành của giai đoạn oxi hóa pyruvic acid và chu trình Kres gồm

a)

6 phân tử CO2, 2 phân tử ATP, 8 phân tử NADH. 2 phân tử FADH2

b)

2 phân tử CO2, 2 phân tử ATP, 3 phân từ NADH, 2 phân tử FADH2.

c)

4 phân tử CO2, 2 phân tử ATP, 6 phân tử NADH, 2 phân tử FADH2.

d)

4 phân tử COz, 1 phân tử ATP, 6 phân tử NADH, 1 phân tử FADH2

141.

Chuỗi truyền electron hô hấp là

a)

giai đoạn oxi hóa pruvic acid diễn ra ở chất nền ti thể.

b)

giai đoạn oxi hóa pruvic acid diễn ra ở màng trong ti thể.

c)

giai đoạn oxi hóa NADH và FADH2 diễn ra ở chất nền ti thể.

d)

giai đoạn oxi hóa NADH và FADH diễn ra ở màng trong ti thể.

142.

Trong quá trình phân giải hiếu khí, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

giai đoạn đường phân.

b)

chu trình Krebs.

c)

có giai đoạn oxi hóa pruvic acid và chu trình Krebs

d)

có hiệu quả năng lượng thấp hơn rất nhiều (2 ATP)

143.

Phát biểu đúng khi nói về mối quan hệ giữa tổng hợp và phân giải các chất trong?

a)

Tổng hợp và phân giải là hai quá trình đối lập nhưng có sự thống nhất với nhau.

b)

Tổng hợp và phân giải là hai quá trình độc lập, không có sự liên quan với nhau.

c)

Tổng hợp và phân giải là hai quá trình không bao giờ diễn ra đồng thời với nhau.

d)

Tổng hợp và phân giải là hai quá trình có sự cạnh tranh nguyên liệu với nhau.