wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

c39c3

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào đúng với bản chất của cảm giác ?

a)

Cảm giác có cả ở người và động vật, về bản chất cảm giác của người và động vật không có gì khác nhau.

b)

Cơ chế sinh lí của cảm giác chỉ liên quan đến hệ thống tín hiệu thứ nhất.

c)

Cảm giác có từ khi con người mới sinh ra. Nó không biến đổi dưới ảnh hưởng của hoạt động và giáo dục.

d)

Cảm giác của mỗi cá nhân chịu ảnh hưởng của các hiện tượng tâm lí cao cấp khác.

2.

: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác?.

a)

Cảm giác là một quá trình tâm lí có mở đầu, diễn biến và kết thúc.

b)

Cảm giác của con người có bản chất xã hội.

c)

Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật.

d)

Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ.

3.

Sự phân chia cảm giác bên ngoài và cảm giác bên trong dựa trên cơ sở nào?

a)

nơi nảy sinh cảm giác

b)

tính chất và cường độ kích thích

c)

vị trí nguồn kích thích bên ngoài hay bên trong cơ thể

d)

all

4.

Loại nào không thuộc nhóm cảm giác bên trong ?

a)

cảm giác rung

b)

cảm giác ngửi

c)

cảm giác thăng bằng

d)

cảm giác cơ thể

e)

cảm giác vận động

5.

: Yếu tố nào dưới đây không quy định bản chất xã hội của cảm giác?

a)

   Đối tượng phản ánh của cám giác là các sản phẩm được tạo ra nhờ lao động xã hội của loài người

b)

     Cảm giác của con người được diễn ra nhờ cả hệ thống tín hiệu thứ nhất và hệ thống tín hiệu thứ hai.

c)

     Cảm giác của con người có nguồn gốc từ các kích thích bên trong.

d)

     Cảm giác ở con người chịu sự chi phối của các hiện tượng tâm lý cấp cao.

e)

     Sự rèn luyện và hoạt động của con người là phương thức đặc thù giúp hình thành và phát triển cảm giác.

6.

Muốn có một cảm giác nào đó xảy ra thì cần

a)

Có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan.

b)

Kích thích tác động vào vùng phản ánh được.

c)

Loại kích thích đặc trưng của cơ quan phân tích.

d)

all

7.

Tình huống nào dưới đây thể hiện nội dung quy luật ngưỡng cảm giác ?

a)

Khi vào phòng bệnh nhân ở bệnh viện một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi thuốc sát trùng mất đi

b)

Người mù nhờ khứu giác có thể nhận ra người quen còn cách xa 20m

c)

Một vài hạt đường bỏ vào cốc nước ta không cảm thấy có vị ngọt

d)

     Lan có cảm giác ghê người khi nghe hai miếng kính cứa vào nhau.

8.

Ý nào dưới đây thể hiện nội hàm khái niệm ngưỡng cảm giác ?

a)

Một kích thích chỉ có thể gây ra được cảm giác khi cường độ có cường độ lớn

b)

Một kích thích chỉ có thể gây ra được cảm giác khi cường độ có cường độ vừa phải

c)

Một kích thích chỉ có thể gây ra được cảm giác khi cường độ có cường độ đạt tới một giới hạn nhất định

d)

all

9.

: Ý nào dưới đây thể hiện nội dung quy luật thích ứng của cảm giác ?

a)

Sự kích thích yếu lên một cơ quan phân tích này sẽ làm tăng độ nhạy cảm của cơ quan phân tích kia

b)

Tính nhạy cảm của cảm giác còn phụ thuộc vào các yếu tố tâm lý

c)

Mức độ tối thiểu về cường độ hoặc tính chất của hai kích thích giúp con người phân biệt được sự khác nhau giữa chúng

d)

    Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích.

10.

Tình huống nào dưới đây thể hiện nội dung quy luật thích ứng của cảm giác ?

a)

   Nhiều người khi ăn củ đậu thường thích chấm với muối.

b)

    Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

c)

   Vào mùa đông, ta thường cảm thấy lạnh lúc mới tắm, dần dần quen đi ta không thấy lạnh nữa.

d)

.    Vào ban đêm, ta thường nhìn thấy các vì sao sáng nhất. Rất nhiều vì sao khác ta không nhìn thấy vì ánh sáng của những vì sao này quá yếu để ta có thể nhận biết về nó.

11.

Ý nào dưới đây thể hiện nội dung quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác ?

a)

   Khi cường độ kích thích tăng thì độ nhạy cảm của cảm giác giảm và khi cường độ kích thích giảm thì độ nhạy cảm của cảm giác tăng.

b)

   Mức khác biệt tối thiểu về cường độ hoặc tính chất của hai kích thích để có thể phân biệt sự khác nhau giữa chúng.

c)

    Sự kích thích yếu lên một cơ quan phân tích này sẽ làm tăng độ nhạy cảm của một cơ quan phân tích kia, sự kích thích mạnh lên một cơ quan phân tích này sẽ làm giảm độ nhạy cảm của một cơ quan phân tích kia.

d)

    Cảm giác của con người có thể thích ứng được với các kích thích kéo dài mà không thay đổi cường độ hoặc một tính chất nào đó.

12.

Tình huống nào dưới đây là tương phản nối tiếp 

a)

a.     Khi hai thanh nứa cọ xát vào nhau ta sẽ cảm thấy “ghê người”.

b)

Mặc dù phải đeo kính suốt ngày nhưng An không có cảm giác là mình đang đeo kính

c)

Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh của mắt tăng lên

d)

Nhúng bàn tay phải vào một chậu nước lạnh và nhúng bàn tay trái vào chậu nước nóng. Sau đó, nhúng cả hai bàn tay cùng vào một chậu nước hơi âm ấm thì bàn tay phải thấy nóng hẳn lên còn bàn tay trái thì thấy mát dịu đi

13.

Tình huống nào dưới đây là tương phản đồng thời 

a)

     Sau khi đã đứng trên xe khách một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi mồ hôi nồng nặc mất đi, còn người vừa mới lên xe thì lại cảm thấy rất khó chịu về mùi đó.

b)

   Dưới ảnh hưởng của một số mùi, người ta thấy độ nhạy cảm của thính giác tăng lên rõ rệt.

c)

     Đặt hai tờ giấy mầu xám như nhau lên một cái nền trắng và một cái nền đen, ta có cảm giác tờ giấy mầu xám đặt trên nền trắng có mầu sẫm hơn tờ giấy mầu xám đặt trên nền đen.

d)

     Con người có cảm nhận về nhiệt độ của căn phòng được quét vôi tường màu lạnh (màu xanh lục, màu xám) thấp hơn từ 3-5 độ so với nhiệt độ thực tế.

14.

Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích là quy luật nào của cảm giác ?

a)

quy luật ngưỡi cảm giác

b)

quy luật thích ứng của cảm giác

c)

quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

d)

quy luật cảm ứng

15.

Khi ta đang ở chỗ tối mà bước ra chỗ sáng, lúc đầu bị loá mắt, nhưng chỉ sau vài giây, thị giác thích ứng và ta nhìn thấy rõ. Hiện tượng này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn :

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

lúc đầu tăng, sau giảm xuống

d)

không thay đổi

16.

Khi ta đang ở chỗ sáng mà bước vào chỗ tối, lúc đầu ta chưa nhìn thấy rõ, nhưng chỉ sau vài giây, thị giác thích ứng và ta nhìn thấy rõ. Hiện tượng này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn :

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

lúc đầu tăng, sau giảm xuống

d)

không thay đổi

17.

: Khi hai cảm giác cùng loại (nảy sinh ở cùng một cơ quan phân tích) tác động đồng thời hoặc nối tiếp sẽ làm thay đổi độ nhạy cảm của nhau. Hiện tượng đó được gọi là :

a)

độ nhạy cảm của cảm giác

b)

sự thích ứng của cảm giác

c)

sự tương phản giữa các cảm giác

d)

sự tác động qua lại giữa các cảm giác

18.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của tri giác ?

a)

Tri giác phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn.

b)

Tri giác là quá trình tích cực, gắn liền với việc giải quyết các nhiệm vụ cụ thể của con người.

c)

Tri giác là hình thức phản ánh tâm lý đơn giản nhất, là mắt xích đầu tiên trong mối quan hệ con người -  môi trường

d)

     Tri giác sử dụng dữ liệu trực quan do cảm giác đang mang lại, đồng thời sử dụng cả các kinh nghiệm đã học được trong quá khứ để có hình ảnh của sự vật một cách trọn vẹn, để gọi tên sự vật.

19.

Nội dung nào dưới đây không đúng với năng lực quan sát ?

a)

     Khả năng tri giác nhanh chóng những điểm quan trọng, chủ yếu và đặc sắc của sự vật, cho dù những điểm đó khó nhận thấy hoặc có vẻ là thứ yếu.

b)

a.     Năng lực quan sát phụ thuộc vào các kiểu tri giác.

c)

a.     Năng lực quan sát là một trạng thái tâm lý.

d)

a.     Hoạt động nghề nghiệp và sự rèn luyện của cá nhân cũng có ảnh hưởng tới năng lực quan sát.

20.

Thuộc tính nào của sự vật dưới đây không được phản ánh trong tri giác không gian ?

a)

động cơ, trạng thái tâm lý

b)

hình dangjm độ lớn của svat

c)

chiều sâu, độ xa của svat

d)

phương hướng của svat

21.

Cách hiểu nào dưới đây không phù hợp với tính đối tượng của tri giác ?

a)

Đối tượng của tri giác là các sự vật trong hiện thực khách quan.

b)

Tri giác phản ánh riêng lẻ, cụ thể từng sự vật, hiện tượng độc lập với các sự vật, hiện tượng khác

c)

Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật, hiện tượng của thể giới khách quan

d)

Tri giác phản ánh trọn vẹn, cụ thể từng sự vật, hiện tượng độc lập với các sự vật, hiện tượng khác.

22.

Hãy chỉ ra yếu tố chi phối ít nhất tới tính có ý nghĩa của tri giác ?

a)

khả năng tư duy

b)

Khả năng hiểu biết về bản chất sự vật, hiện tượng của chủ thể tri giác

c)

đặc điểm giác quan

d)

ngôn ngữ

23.

Tính ổn địng của tri giác là do:

a)

Cấu trúc của sự vật ổn định tương đối trong một không gian, thời gian nhất định.

b)

Cơ chế tự điều chỉnh của hệ thần kinh dựa trên mối liên hệ ngược.

c)

Do kinh nghiệm tri giác nhiều lần của cá thể.

d)

all

24.

Cách hiểu nào dưới đây không phù hợp với tính ổn định của tri giác ?

a)

Đối tượng của tri giác bao giờ cũng xuất hiện một cách đầy đủ và rõ ràng trước chủ thể tri giác.

b)

    Khả năng tri giác sự vật, hiện tượng một cách không thay đổi trong những điều kiện luôn biến đổi.

c)

    Tính ổn định của tri giác phụ thuộc vào kinh nghiệm hoạt động của cá nhân

d)

   Trong quá trình tri giác, chủ thể tri giác không nhất thiết phải có đầy đủ thông tin về mọi thuộc tính của sự vật, hiện tượng.

25.

Quy luật tổng giác thể hiện ở nội dung nào dưới đây ?

a)

a.     Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lý và đặc điểm nhân cách của con người.

b)

a.     Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm của bối cảnh tri giác.

c)

a.     Sự phụ thuộc của tri giác vào thời gian và địa điểm tri giác.

d)

a.     Sự phụ thuộc của tri giác vào năng lực quan sát của con người.

26.

Hiện tượng ảo ảnh tri giác được thể hiện ở nội dung nào dưới đây ?

a)

     Là sự phản ánh chính xác về sự vật, hiện tượng không có thật.

b)

     Là sự phản ánh không chính xác về sự vật, hiện tượng có thật.

c)

Là sự phản ánh sai lầm về đối tượng và bối cảnh

d)

    Là sự phản ánh đầy đủ, chính xác nhất về sự vật, hiện tượng có thật.

27.

Luận điểm nào không đúng về hiện tượng ảo giác trong tri giác?.

a)

Cho hình ảnh tri giác sai về đối tượng.

b)

Không cần thiết trong đời sống con người.

c)

Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác.

d)

Ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật.

28.

Hãy chỉ ra đặc điểm đặc trưng của quá trình tư duy ?

a)

     Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã được tri giác trước đây.

b)

Phản ánh một cách riêng lẻ, cụ thể các thuộc tính bản chất của sự vật, hiện tượng

c)

Phản ánh các hình ảnh, các mối liên hệ của sự vật hiện tượng đã từng tác động vào giác quan

d)

   Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ và quan hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng khách quan mà trước đó ta chưa biết.

29.

Nội dung nào của tình huống có vấn đề dưới đây không làm nảy sinh quá trình tư duy ?

a)

Các tình huống đặt ra chứa đựng đầy đủ các thông tin liên quan

b)

a.     Cá nhân nhận thức được tình huống có vấn đề.

c)

a.     Cá nhân có nhu cầu giải quyết tình huống có vấn đề.

d)

a.     Cá nhân có những tri thức cần thiết liên quan tới vấn đề, và các tri thức này đủ để có thể giải quyết được vấn đề sau những cố gắng nhất định.

30.

Trong những tình huống sau đây, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện ?

a)

Mai rất thích nghe nhạc không lời vào mỗi buổi tối trước khi đi ngủ

b)

     Đang đi, Mai thoáng thấy có ai đó rất quen vừa đi ngang qua.

c)

     Khi nhìn thấy Hùng, Mai lại nhớ đến những kỷ niện đẹp về thời sinh viên.

d)

   Cuộc họp đã diễn ra hơn 15 phút mà Hạnh vẫn chưa tới, Mai nghĩ là chắc hôm nay Hạnh bị tắc đường.

31.

: Một tình huống làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?

a)

Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân.

b)

. Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được.

c)

Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết.

d)

Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân.

32.

Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau :

          “Một giáo viên có năng lực hiểu học sinh chỉ qua câu hỏi mà học sinh đặt ra là có thể biết được mức độ hiểu bài của họ”.

a)

tính có vấn đề của tư duy

b)

tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

c)

tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

tính gián tiếp và tính khái quát của tư duy

33.

Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau:

"Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ bề ngoài của bệnh nhân là có thể đoán biết họ bị bệnh gì?"

a)

tính có vấn đề của tư duy

b)

tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

c)

tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

tính gián tiếp của tư duy

34.

: "Nhiều học sinh THCS đã xếp cá voi vào loài cá vì chúng sống ở dưới nước như là cá và tên cũng có chữ cá". Sai lầm diễn ra trong tình huống trên chủ yếu do sự  phát triển không đầy đủ của thao tác tư duy nào?.

a)

phân tích

b)

tổng hợp

c)

trừu tượng hóa và khái quát hóa

d)

so sánh

35.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là

a)

Phản ánh bản thân sự vật, hiện tượng.

b)

Một quá trình tâm lí.

c)

Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng

d)

Mang bản chất xã hội, gắn với ngôn ngữ.

36.

: Luận điểm nào phản ánh mối quan hệ chặt chẽ giữa tư duy và nhận thức cảm tính 

a)

a.     Khả năng phản ánh của nhận thức cảm tính không chịu sự chi phối của tư du.

b)

a.     Quá trình tư duy diễn ra không phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu do nhận thức cảm tính mang lại.

c)

Dù tư duy có khái quát đến đâu, có trừu tượng đến đâu thì trong nội dung của nó cũng chứa đựng thành phần của nhận thức cảm tính

d)

a.     Thực tiễn không phải là nguồn gốc để làm nảy sinh nhận thức cảm tính và tư duy.

37.

Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau :

“Căn cứ vào những dấu vết để lại tại hiện trường, người chiễn sỹ công an tìm được thủ phạm của vụ án”.

a)

tính có vấn đề của tư duy

b)

tư duy kiên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

c)

tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

tính gián tiếp vadf tính khai quát của tư duy

38.

: Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong câu nói của I.P.Páplốp: “Dù cánh chim có hoàn thiện đến đâu, nó cũng không thể đưa con chim lên cao nếu không dựa vào không khí. Các sự kiện là không khí của các nhà khoa học. Không có sự kiện chúng ta không bao giờ có thể bay bổng được, không có sự kiện những lý thuyết của chúng ta chỉ là những cố gắng trống rỗng”.

a)

tính có vấn đề của tư duy

b)

tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

c)

tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

tính gián tiếp và tính khái quát của tư duy

39.

Câu ca dao: “Đôi ta như lửa mới nhen

Như trăng mới mọc như đèn mới khêu”  thể hiện rõ nhất thao tác tư duy nào dưới đây?

a)

so sánh

b)

phân tích

c)

tổng hợp

d)

Trừu tượng hoá và khái quát hoá

40.

Khi phân loại học sinh theo học lực, giáo viên phải gạt bỏ những đặc điểm về thể lực (khoẻ, cao, gầy, yếu ...), tính nết (hiếu động, ngoan, hiền ...), chỗ ở, thành phần xuất thân ... mà chỉ giữ lại yếu tố học lực của học sinh đó mà thôi. Tình huống này thể hiện rõ nét nhất thao tao tư duy nào dưới đây?

a)

so sánh

b)

phân tích

c)

tổng hợp

d)

trừu tượng hóa

e)

khái quát hóa

41.

Trong toán học, công thức tính diện tích hình tam giác có thể dùng để tính diện tích của bất kỳ hình tam giác có đặc điểm khác nhau như tam giác thường, tam giác cân, tam giác vuông, tam giác đều. Tình huống này thể hiện rõ nét nhất thao tác nào của tư duy?

a)

so sánh

b)

phân tích

c)

tổng hợp

d)

trừu tượng hóa

e)

khái quát hóa

42.

Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác (phân tích- tổng hợp, so sánh, trừu tượng hóa và khái quát hóa) thường diễn ra như thế nào?.

a)

Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau.

b)

Thực hiện các thao tác theo đúng một trình tự xác định như trên.

c)

Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy.

d)

Linh hoạt tùy theo nhiệm vụ tư duy.

43.

Sự tham gia của yếu tố nào trong tư duy khiến cho tư duy có tính gián tiếp và tính khái quát?

a)

kinh nghiệm đã có về sự vật, hiện tượng

b)

ngôn ngữ

c)

các thuộc tính tâm lý cá nhân

d)

các quá trình tâm lý khác

44.

Luận điểm nào không đúng trong mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ?

a)

Kh«ng cã ng«n ng÷ th× t­ duy kh«ng thÓ tiÕn hµnh ®­îc.

b)

Ng«n ng÷ cã thÓ tham gia tõ ®Çu ®Õn kÕt thóc t­ duy.

c)

Ng«n ng÷ thèng nhÊt víi t­ duy. (xem l¹i SGK?)

d)

Ng«n ng÷ gióp cho t­ duy cã kh¶ n¨ng ph¶n ¸nh sù vËt ngay c¶ khi sù vËt kh«ng trùc tiÕp t¸c ®éng.

45.

Tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người.

a)

phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống

b)

phản ánh hiện thưcj bằng con đường gián tiếp

c)

kết quả nhận thức mang tính khái quát

d)

dienx ra theo một quá trình

46.

: Ý nào không phản ánh đúng vai trò của tư duy đối với con người?.

a)

Giúp con người hành động có ý thức.

b)

Không bao giờ sai lầm trong nhận thức.

c)

Mở rộng vô hạn phạm vi nhận thức của con người.

d)

Giúp con người vượt khỏi sự thích nghi thụ động với môi trường.

47.

Theo lịch sử hình thành (chủng loại và cá thể) và mức độ phát triển tư duy, người ta chia tư duy thành

a)

Tư duy thực hành, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng.

b)

Tư duy trực quan hành động, tư duy lí luận, tư duy trực quan hình tượng.

c)

Tư duy trực quan hành động, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy lí luận.

d)

. Tư duy hình ảnh, tư duy lí luận, tư duy thực hành

48.

Luận điểm nào đúng với tưởng tượng của con người?

a)

a.     Phản ánh cái mới, không liên quan tới thực tiễn.

b)

Kết quả của tưởng tượng không thể kiểm tra được trong thực tiễn.

c)

a.     Hoạt động đặc thù của con người, xây dựng hoặc tái tạo những hình ảnh mà quá khứ chưa từng tri giác.

d)

a.     Các hình ảnh của tưởng tượng không có giá trị đối với hoạt động sống của con người.

49.

: Luận điểm nào dưới đây thể hiện sự khác biệt giữa tư duy và tưởng tượng?

a)

quá trình tâm lý

b)

mang tính khái quát và tính gián tiếp

c)

phản ánh cái mới trên cơ sở các tượng đã có

d)

quan hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

50.

: Điều nào dưới đây không thể hiện sự giống nhau giữa tư duy và tưởng tượng?

a)

Tư duy và tưởng tượng cùng là mức độ cao của quá trình nhận thức.

b)

Tư duy và tưởng tượng được nảy sinh trước tình huống có vấn đề.

c)

     Tư duy và tưởng tượng có quan hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính.

d)

     Tư duy và tưởng tưởng không có mối quan hệ với ngôn ngữ.

51.

Điều nào không đúng với tưởng tượng?.

a)

nảy sinh trước tình huống có vấn đề

b)

luôn phản ánh cái mới với cá nhân ( hoặc xã hội)

c)

luôn giải quyết vấn dề một cách tường minh

d)

kết quả là hình ảnh mang tính khgais quát

52.

Phương thức phản ánh của tưởng tượng là:

a)

a.     Hình ảnh mới được tạo ra từ các biểu tượng đã có nhờ phương thức chắp ghép, liên hợp, nhấn mạnh ...

b)

a.     Hình ảnh mới được tạo ra thông qua phán đoán, suy lý theo một lôgic nhất định.

c)

a.     Hình ảnh mới được tạo ra thông qua các kinh nghiệm đã có của cá nhân.

d)

a.     Hình ảnh mới được tạo ra trên cơ sở tổng hợp các hình ảnh riêng lẻ.

53.

sản phẩm của tưởng tượng

a)

các hình tượng

b)

các cảm giác thành phần

c)

các khái niệm, phán đoán, suy lý...

d)

các biểu tượng mới

54.

sản phẩm của tưởng tượng

a)

các hình tượng

b)

các cảm giác thành phần

c)

các khái nieemhj, phán đoán, suy lý

d)

các biểu tượng mới

55.

Tưởng tượng tái tạo thể hiện ở chỗ:

a)

a.     Tạo ra hình ảnh mới đối với nhân loại.

b)

a.     Tạo ra hình ảnh mới đối với cá nhân người tưởng tượng dựa trên sự mô tả của người khác.

c)

a.     Luôn tạo ra hình ảnh mới có giá trị đối với xã hội.

d)

a.     Hình ảnh mới không xuất phát từ hiện thực khách quan.

56.

Tưởng tượng sáng tạo thể hiện ở chỗ:

a)

a.     Tạo ra hình ảnh mới không chỉ đối với cá nhân người tưởng tượng mà còn mới đối với cả xã hội.

b)

a.     Tạo ra hình ảnh mới không thể hiện thực hoá trong cuộc sống.

c)

a.     Tạo ra hình ảnh mới theo sở thích và hứng thú của cá nhân người tưởng tượng.

d)

a.     Tạo ra hình ảnh mới do yêu cầu của hoạt động.

57.

Ví dụ nào dưới đây là kết quả của tưởng tượng sáng tạo?

a)

a.     Học sinh tưởng tượng ra chiến thắng Điện Biên Phủ dựa trên sự mô tả của giáo viên.

b)

a.     Đang dạo chơi, bỗng nhiên ta ngước mắt nhìn các đám mây, đôi khi ta tưởng tượng thấy hình mặt người hay hình con thú.

c)

a.     Thiết bị BrainPort giúp người mù nhìn thấy cuộc sống xung quanh qua cảm nhận bằng đầu lưỡi của các nhà khoa học Mỹ.

d)

Nam đã vẽ được con mèo sau khi nghe giáo viên hướng dẫn

58.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở chỗ:

a)

làm cho hoạt động của con người có ý thức

b)

sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề

c)

liên quan đến nhận thức cảm tính

d)

all

59.

Tưởng tượng sáng tạo thể hiện ở chỗ:

a)

Tạo hình ảnh mới mà nhân loại chưa từng biết đến.

b)

Kết quả của tưởng tượng sáng tạo không thể kiểm tra được.

c)

Tạo ra hình ảnh chưa từng có  trong kinh nghiệm cá nhân, là quá trình tạo ra hình ảnh cho tương lai.

d)

Nó đang hình dung thấy con rồng ở đình làng nó: đầu như đầu sư tử, mình giống thân con rắn nhưng lại có chân.

60.

Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm:

a)

luôn tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội

b)

luôn được thực hiện có ý thưc s

c)

luôn có giá trị với xã hội

d)

all

61.

Ví dụ nào dưới đây là kết quả của cách sáng tạo chắp ghép?

a)

hình tượng phật bà trăm tay, nghìn mắt

b)

hình ảnh nàng tiên cá

c)

thủy phi cơ

d)

bộ phận chân vịt của tàu thủy

62.

Tình cảm phản ánh mối quan hệ giữa các sự vật, hiện tượng gắn với nhu cầu và động cơ của con người

a)

đ

b)

s

63.

Điểm giống nhau giữa sự phản ánh nhận thức và phản ánh cảm xúc là ở chỗ, chúng đều phản ánh hiện thực khách quan, mang tính chủ thể và có bản chất xã hội - lịch sử

a)

đ

b)

s

64.

Phạm vi phản ánh của tình cảm hẹp hơn so với hoạt động nhận thức vì tình cảm chỉ tỏ thái độ bằng những rung cảm với những sự vật, hiện tượng liên quan tới sự thoả mãn hay không thoả mãn gắn với nhu cầu và động cơ của con người.

a)

đ

b)

s

65.

Cùng là sự phản ánh hiện thực khách quan, cùng mang tính chủ thể sâu sắc nên tình cảm và nhận thức là hai mặt thống nhất và giống nhau.

a)

đ

b)

s

66.

Phản ánh nhận thức và phản ánh cảm xúc giống nhau về nội dung phản ánh nhưng khác nhau về phương thức phản ánh.

a)

đ

b)

s

67.

Tình cảm là một thuộc tính tâm lý có tính nhất thời, đa dạng, luôn ở trạng thái tiềm tàng và chỉ có ở người

a)

đ

b)

s

68.

Tình cảm thuộc loại hiện tượng tâm lý nào?

a)

quá trình tâm lý

b)

trạng thái tâm lý

c)

trạng thái tâm lý

d)

thuộc tính tâm lý

e)

all

69.

Nội dung phản ánh của tình cảm là:

a)

Bản thân thế giới khách quan.

b)

Các sự vật hiện tượng trong thế giới khách quan có liên quan đến nhu cầu động cơ.

c)

Mục đích hành động của cá nhân.

d)

Các kinh nghiệm con người đã trải qua.

70.

Phương thức phản ánh của tình cảm là:

a)

phản ánh bằng hình ảnh

b)

phản ánh bằng biểu tượng

c)

phản ánh bằng khái niệm

d)

phản ánh bằng rung cảm

71.

 

Phạm vi phản ánh của tình cảm rộng hơn nhận thức.

a)

đúng

b)

Sai, vì tình cảm có tính chủ thể thấp hơn nên phạm vi phản ánh của tình cảm hẹp hơn.

c)

Sai, vì tình cảm liên quan đến nhu cầu động cơ nên phạm vi phản ánh của tình cảm hẹp hơn.

d)

Sai, vì tình cảm và nhận thức không liên quan đến nhau.

72.

Chọn hiện tượng diễn tả xúc cảm:

a)

Thằng bé rất kính trọng ông

b)

hoa yêu quý cô giáo của nó

c)

Dũng và Hùng giận nhau vì mấy hòn bi

d)

Ông nội của Sơn có thú chơi cây cảnh

73.

“Điếc không sợ súng ”thể hiện đặc điểm nào của tình cảm?

a)

tính nhận thức

b)

tính xã hội

c)

tính chân thực

d)

tính ổn định

74.

Câu ca dao sau thể hiện quy luật nào của tình cảm:

    “Năng mưa thì giếng năng đầy

Anh năng đi lại mẹ thầy năng thương”?

a)

quy luật hình thành tình cảm

b)

quy luật thích ứng

c)

quy luật di chuyển

d)

quy luật lây lan

75.

Câu ca dao sau thể hiện quy luật nào của tình cảm:

    “Năng mưa tốt lúa bên đường

Người năng đi lại coi thường nhau ra”?

a)

quy luật hình thành tình cảm

b)

quy luật thích ứng

c)

quy luật di chuyển

d)

quy luật lây lan

76.

Câu ca dao sau thể hiện quy luật nào của tình cảm:

    “Càng thắm càng lại chóng phai

Thoang thoảng hoa nhài mà lại thơm lâu”?

a)

quy luật hình thành

b)

quy luật thích ứng

c)

quy luật di chuỷen

d)

quy luật lây lan

77.

Câu ca dao sau thể hiện quy luật nào của tình cảm:

    “Khi yêu yêu cả dáng đi

Khi ghét ghét cả tông chi họ hàng”?

a)

quy luật hình thành tình cảm

b)

quy luật thích ứng

c)

quy luật di chuyển

d)

quy luật lây lan

78.

Câu ca dao sau thể hiện quy luật nào của tình cảm:

    “Thiếp như con én lạc đàn

Xảy cung giờ đã sợ làn cây cong”?

a)

quy luật hình thành tình cảm

b)

quy luật thích ứng

c)

quy luật di chuyển

d)

quy luật lây lan

79.

Câu tục ngữ sau thể hiện quy luật nào của tình cảm:

    “Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ”?

a)

quy luật hình thành tình came

b)

quy luật thích ứng

c)

quy luật di chuyển

d)

quy luật lây lan

80.

Câu tục ngữ sau thể hiện quy luật nào của tình cảm:

    “Giận cá chém thớt”?

a)

quy luật hình thành tình cảm

b)

quy luât thích ứng

c)

quy luật di chuyển

d)

quy luật lây lan

81.

Câu tục ngữ sau thể hiện quy luật nào của tình cảm:

    “Môi hở răng lạnh

      Tay đứt ruột xót”?

a)

quy luật hình thành tình cảm

b)

quy luật thích ứng

c)

quy luật di chuyển

d)

quy luật lây lan

82.

Câu tục ngữ sau thể hiện quy luật nào của tình cảm:

    “Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén”?

a)

quy luật hình thành tình cảm

b)

quy luật thích ứng

c)

quy luật di chuyển

d)

quy luật lây lan

83.

Câu tục ngữ sau thể hiện quy luật nào của tình cảm:

    “Giận thì giận mà thương thì thương”?

a)

quy luật pha trộn

b)

quy luật tương phản

c)

quy luật di chuyển

d)

quy luật lây lan

84.

Câu tục ngữ sau thể hiện quy luật nào của tình cảm:

    “Thương cho roi cho vọt”?

a)

quy luật pha trộn

b)

quy luật tương phản

c)

quy luật di chuyển

d)

quy luật lây lan

85.

Câu thơ sau thể hiện quy luật nào của tình cảm:

    “Có đói khổ mới quý từng hạt gạo

      Có ra đi mới hiểu giá ngày về”?

a)

ql pha trộn

b)

ql tương phản

c)

ql di chuyển

d)

al lây lan

86.

Câu thơ sau thể hiện quy luật nào của tình cảm:

    “Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay

Ra sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm”?

a)

ql pha trộn

b)

tương phản

c)

di chuyển

d)

lây lan

87.

:  Câu ca dao sau thể hiện quy luật nào trong đời sống tính cảm:

“Qua đình ngả nón trông đình

Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu

a)

lây lan

b)

di chuyển

c)

pha trộn

d)

tương phản

88.

Câu ca “Bởi trưng hay ghét cũng vì hay yêu” thể hiện quy luật nào của đời sống tình cảm:

a)

lây lan

b)

di chuyển

c)

pha trộn

d)

tưởng phản

89.

Mức độ nào của đời sống tình cảm được thể hiện qua câu “cả giận mất khôn”?

a)

màu sắc xúc cảm

b)

xúc động

c)

tâm trạng

d)

tình cảm

90.

Mức độ màu sắc xúc cảm của đời sống tình cảm được thể hiện qua biểu hiện nào dưới đây

a)

cả giận mất khôn

b)

cảm giác màu đỏ gây cho ta cảm xúc rạo rực

c)

giận cá chém thớt

d)

xa thương gần thường

91.

Ý nào dưới đây thể hiện nội dung quy luật di chuyển trong tình cảm:

a)

a.     Cảm xúc, tình cảm của con người có thể di chuyển từ một đối tượng này sang một đối tượng khác có liên quan tới đối tượng gây nên tình cảm trước đó.

b)

a.     Cảm xúc, tình cảm của người này có thể truyền sang người khác.

c)

Cảm xúc, tình cảm nào đó nếu được lặp đi lặp lại nhiều lần với một cường độ không thay đổi thì cuối cùng sẽ bị suy yếu, bị lắng xuống

d)

a.     Nền tảng của quy luật này là tính xã hội trong tình cảm của con người.

92.

Ý nào dưới đây thể hiện nội dung quy luật tương phản trong
tình cảm:

a)

Nền tảng của quy luật này là tính xã hội trong tình cảm của con người

b)

a.     Trong quá trình hình thành hoặc biểu hiện tình cảm, sự xuất hiện hoặc suy yếu của một tình cảm này có thể làm tăng hoặc giảm một tình cảm khác xảy ra đồng thời hoặc nói tiếp nó.

c)

Hai tình cảm đối cực nhau có thể xảy ra cùng một lúc nhưng không loại trừ nhau mà pha trộn vào nhau

d)

a.     Tình cảm. cảm xúc của con người có thể di chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác có liên quan tới đối tượng gây nên tình cảm trước đó.

93.

Nội dung nào dưới đây thể hiện phẩm chất tính mục đích của ý chí:

a)

a.     Năng lực quyết định và thực hiện hành động đã dự định mà không chịu ảnh hưởng của người khác.

b)

a.     Kỹ năng biết đề ra mục đích cho hoạt động và điều khiển hành vi để đạt mục đích đó.

c)

Khả năng đưa ra được những quyết định kịp thời, không dao động, không phụ thuộc vào người khác

d)

a.     Khả năng làm chủ và duy trì được sự kiểm soát của bản thân.

94.

Nội dung nào dưới đây thể hiện phẩm chất tính độc lập của ý chí:

a)

Khả năng làm chủ và duy trì được sự kiểm soát của bản thân

b)

a.     Kỹ năng biết đề ra mục đích cho hoạt động và điều khiển hành vi để đạt mục đích đó.

c)

a.     Năng lực quyết định và thực hiện hành động đã dự định mà không chịu ảnh hưởng của người khác.

d)

a.     Khả năng đưa ra được những quyết định kịp thời, không dao động, không phụ thuộc vào người khác.

95.

Nội dung nào dưới đây thể hiện phẩm chất tính quyết đoán của ý chí:

a)

Năng lực quyết định và thực hiện hành động đã dự định mà không chịu ảnh hưởng của người khác

b)

a.     Kỹ năng vượt khó khăn để đạt mục đích không tính thời gian ngắn hay dài miễn đạt mục đích đặt ra.

c)

a.     Kỹ năng biết đề ra mục đích cho hoạt động và điều khiển hành vi để đạt mục đích đó.

d)

Khả năng đưa ra được những quyết định kịp thời, không dao động, không phụ thuộc vào người khác

96.

Ý nào dưới đây không thuộc quy luật về sự tiến bộ không đồng đều khi hình thành kỹ xảo:

a)

a.     Có loại kỹ xảo khi mới luyện tập thì tiến bộ nhanh, sau đó chậm dần.

b)

Có những kỹ xảo khi mới bắt đầu luyện tập thì sự tiến bộ chậm, nhưng đến một giai đoạn nhất định, nó lại tăng nhanh

c)

a.     Trong quá trình luyện tập kỹ xảo, những kỹ xảo cũ đã có ở người học ảnh hưởng đến sự hình thành kỹ xảo mới, sự ảnh hưởng này có thể tốt hoặc xấu.

d)

a.     Có trường hợp khi bắt đầu luyện tập thì sự tiến bộ tạm thời lùi lại, sau đó tăng dần.

97.

: Ý nào dưới đây thuộc quy luật đỉnh của phương pháp luyện tập hình thành kỹ xảo:

a)

a.     Có những kỹ xảo khi mới bắt đầu luyện tập thì sự tiến bộ chậm, nhưng đến một giai đoạn nhất định, nó lại tăng nhanh.

b)

a.     Mỗi phương pháp luyện tập kỹ xảo chỉ đem lại một kết quả cao nhất có thể có đối với nó. Muốn đạt được kết quả cao hơn phải thay đổi phương pháp luyện tập.

c)

a.     Trong quá trình luyện tập kỹ xảo, những kỹ xảo cũ đã có ở người học ảnh hưởng đến sự hình thành kỹ xảo mới, sự ảnh hưởng này có thể tốt hoặc xấu.

d)

a.     Có trường hợp khi bắt đầu luyện tập thì sự tiến bộ tạm thời lùi lại, sau đó tăng dần.

98.

ý chí thuộc loại hiện tượng tâm lý nào

a)

qtrinh tâm l

b)

trạng thái tâm lý

c)

thuộc tính tâm lý

d)

all

99.

Nội dung phản ánh của ý chí là:

a)

Bản thân thế giới khách quan.

b)

Các sự vật hiện tượng trong thế giới khách quan có liên quan đến nhu cầu động cơ

c)

Mục đích hành động của cá nhân