wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sức khỏe môi trươngf

Total questions: 354

Worksheet time: 3hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

1    Tiêu chuẩn lượng nước cung cấp cho một người/ngày ở nông thôn nước ta là:

a)

A.10 lít;

b)

B.  60 lít;

c)

C.  20 lít;

d)

D.  40 lít;

e)

E.  10 lít.

2.

1    Tính chất hoá học quan trọng nhất của nước mưa:

a)

A.  Hàm lượng muối khoáng thấp;

b)

B.  pH < 7;

c)

C.  Hàm lượng chất hữu cơ thấp;

d)

D. Không chứa hoá chất bảo vệ thực vật;

e)

E. Hàm lượng nitrat và photphat thấp.

3.

1    Điểm khác biệt về chất lượng nước giữa nước mưa và nước bề mặt là: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật;

b)

B.  Hàm lượng chất hữu cơ;

c)

C.  Ô nhiễm phân hoá học;

d)

D.  Hàm lượng muối khoáng;

e)

E.  Lượng clo thừa.

4.

1    Nước là tài nguyên có thể tái tạo nhờ yếu tố:

a)

A.   Nước có nhiệt độ bay hơi và ngưng tụ thấp;

b)

B.   Năng lượng vô tận từ mặt trời;

c)

C.   Chu trình trình thuỷ văn;

d)

D.   V ng tuần hoàn vật chất;

e)

E.   V ng tuần hoàn tự nhiên.@

5.

1    Tính chất vệ sinh quan trọng nhất của nước bề mặt là:

a)

A.  Nhiễm bẩn chất hữu cơ và vi sinh vật;

b)

B.  Nhiễm bẩn hoá chất bảo vệ thực vật;

c)

C.  Nhiễm bẩn phân bón vô cơ

d)

D.  pH > 7;

e)

E.  Nhiễm bẩn dịch thể động vật.

6.

1    Nhược điểm quan trọng nhất của nước ngầm là (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Chứa nhiều sắt

b)

B.  Hàm lượng nitrat cao;

c)

C.  Dễ bị nhiễm mặn ở các vùng gần biển;

d)

D.  Hàm lượng fluor thấp

e)

E.  Khó khăn trong việc thăm do và xử lý.

7.

1    Độ đục của nước hình thành bởi: (tìm một ý kiến sai)

a)

Các chất hữu cơ;

b)

B.  Các chất mùn;

c)

Chất sắt;

d)

Phù sa;

e)

E.  Vi sinh vật.

8.

1    Khi độ đục trong nước cao sẽ giảm hiệu lực khử trùng nước là do nguyên nhân nào sau đây:

a)

A.  Độ đục hấp phụ kim loại nặng;

b)

B.  Độ đục hấp phụ hoá chất độc;

c)

C.  Tạo thành hàng rào vật lý không cho phép hoá chất khử trùng tiếp cận vi sinh vật;

d)

D.  Độ đục ngăn cản bức xạ mặt trời;

e)

E.  Độ đục giảm khả năng lan toả ánh sáng.

9.

1    Đặc điểm quan trọng của độ đục đối với nước uống là: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Thể hiện tính chất hấp thụ và lan toả ánh sáng;

b)

B.  Ngăn cản quá trình khử trùng;

c)

C.  Hấp phụ hoá chất độc và kim loại nặng;

d)

D.  Chất chỉ điểm cho sự nhiễm bẩn của nước.

e)

E.  Nơi ẩn náu của vi sinh vật;

10.

10Mùi của nước là do những nguyên nhân sau:(tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Khí hoà tan trong nước như H2S, clor thừa;

b)

B.  Thực vật bị thối rữa, phân hoá;

c)

C.  Nhiễm chất sắt (Fe2O3);

d)

D.  Nhiễm vi sinh vật;

e)

E.  Xác động vật thối rữa.

11.

Khi nhiệt độ nước gia tăng, ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của nước:

a)

A.  pH;

b)

B.  Hàm lượng oxi hoà tan trong nước;

c)

C.  BOD;

d)

D.  Mùi vị của nước;

e)

E.  Độ đục.

12.

12Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến nhiệt độ của nước:

a)

A.  pH;

b)

B.  Hàm lượng oxi hoà tan trong nước;

c)

C.  Hiện tượng “nở hoa” do tảo phát triển;

d)

D.  Khử trùng nước bằng clor;

e)

E.  Khử đục bằng phèn nhôm.

13.

pH là một thông số quan trọng của nước uống, vì:

a)

A. pH có tác dụng làm giảm virus và các vi khuẩn;

b)

B.  pH ảnh hưởng đến chất lượng hoá học của nước uống;

c)

C.  pH ảnh hưởng đến tất cả các quá trình xử lý nước; 

d)

D.  pH ảnh hưởng đến mùi, vị của nước uống;

e)

E.  pH ảnh hượng đến lượng oxi h a tan trong nước.

14.

14Chất rắn hoà tan ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của nước:

a)

A.  pH;

b)

B.  Làm nước vẩn đục;

c)

C.  Gây nên mùi vị khó chịu;

d)

D.  Nhiệt độ nước;

e)

E.  Khử trùng nước.

15.

15Yếu tố lý học nào sau đây ảnh hưởng mạnh đến tính chất vệ sinh nước uống:

a)

A.  pH;

b)

B.  Độ đục;  

c)

C.  Mùi, vị;

d)

D.  Nhiệt độ nước;

e)

E.  Màu sắc.

16.

16Người ta dùng chất hữu cơ làm chất chỉ điểm nhiễm bẩn của nước là vì yếu tố nào sau đây:

a)

A.  Chất hữu cơ thường có mặt trong nước thải;

b)

B.  Chất hữu cơ là sản phẩm phân giải của sinh vật;

c)

C.  Nước là nơi tiếp nhận nhiều chất thải hữu cơ;

d)

D.  Chất hữu cơ thường chứa mầm bệnh và chất độc

e)

E.  Dễ dàng phát hiện chất hữu cơ trong nước.

17.

17Yếu tố nào sau đây không phải là chất hữu cơ dễ phân huỷ sinh học:

a)

A.  Phân người;

b)

B.  Chất mùn;

c)

C.  Nước tiểu;

d)

D.  Nước thải sản xuất;

e)

E.  Chất thải thực vật và động vật.

18.

18Được gọi là chất hữu cơ dễ phân huỷ sinh học, do yếu tố nào sau đây quyết định:

a)

A.   Chất hữu cơ có thời gian tồn tại trong nước ngắn;

b)

B.   Chất hữu cơ dễ bị phân huỷ bởi sự oxi hoá;

c)

C.   Chất hữu cơ dễ bị vi sinh vật phân huỷ; 

d)

D.   Chất hữu cơ dễ bị oxi hoá bởi hoá chất;

e)

E.    Chất hữu cơ dễ bị sinh vật phù du tiêu thụ.

19.

19Chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ khó phân huỷ:

a)

A.   DDT;

b)

B.   Polyclorinat biphenyl (PCB);

c)

C.   Dioxin;

d)

D.   Chất thải từ xí nghiệp Dược;

e)

E.    Chất thải từ khách sạn

20.

20Điểm khác biệt nhau giữa BOD và COD là:(tìm ý kiến sai)

a)

A.   BOD chỉ dùng để đo chất hữu cơ dễ phân huỷ sinh học;

b)

B.   COD chỉ dùng để đo chất hữu cơ khó phân huỷ;

c)

C.   COD dùng hoá chất để oxi hoá chất hữu cơ;

d)

D. BOD dùng vi sinh vật để oxi hoá chất hữu cơ;

e)

E. BOD dễ thực hiện và COD khó thực hiện.

21.

21BOD là một số đo của:

a)

A.  Hàm lượng oxygen hoà tan trong nước;

b)

B.  Tốc độ tiêu thụ oxygen bởi vi sinh vật hiện diện trong mẫu nước;

c)

C.  Tốc độ tiêu thụ oxygen bởi hoá chất hiện diện trong mẫu nước;

d)

D.  Hiệu lực của một trạm xử lý nước thải;

e)

E.  Số nguồn thải đổ vào nước sông.

22.

22Điểm khác biệt nhau giữa NH3 và NH+4 là:

a)

A.  NH3 là sản phẩm phân giải của chất hữu cơ thực vật và NH+4 là sản phẩm do phân giải chất hữu cơ động vật;

b)

B.  Nước có pH > 7: amoniac tồn tại ở dạng NH3 và khi pH < 7, amoniac tồn tại ở dạng NH+4;

c)

C.  NH3 kém bền và NH+4 bền trong nước;

d)

D.  NH3 chỉ điểm nhiễm bẩn chất hữu cơ thực vật và NH+4 chỉ điểm nhiễm bẩn chất hữu cơ động vật;

e)

E.  NH3 dễ hấp thu vào cơ thể người và NH+4 ngược lại.

23.

23Hàm lượng nitrat trong nước mặt cao là do nguyên nhân nào sau đây:

a)

A.  Do quá trình oxi hoá chất hữu cơ;

b)

B.  Do vi khuẩn hiếu khí oxi hoá nitrit;

c)

C.  Do cấu tạo địa chất của vùng;

d)

D.  Do nhiễm bẩn chất thải chứa phân bón vô cơ;

e)

E.  Do quá trình phân giải amoniac.

24.

24Sử dụng nguồn nước có hàm lượng NO3 trong nước > 20 mg/l sẽ ảnh xấu đến sức khoẻ của:

a)

A.  Người già (> 70 tuổi);

b)

B.  Trẻ nhỏ bú sữa bình;

c)

C.  Các bà mẹ đang cho con bú sữa me;û

d)

D.  Bệnh nhân tiểu đường;

e)

E.  Người mắc chứng kiềm dạ dày.

25.

25Hàm lượng nitrat trong nước ngầm thường cao hơn nước mặt, vì lý do nào sau đây:

a)

A.  Lượng oxi h a tan trong nước ngầm thấp hơn nước mặt;

b)

B.  Do cấu tạo địa chất mang lại;

c)

C.  Vi khuẩn kị khí phát triển mạnh trong nước ngầm;

d)

D.  Nguồn nước bị nhiễm bẩn hóa chất bảo vệ thực vật;

e)

E.  Vi khuẩn hiếu khí phát triển mạnh trong nước giếng.

26.

26Amoniac xuất hiện trong nước là do nguyên nhân nào sau đây:

a)

A.  Do chất thải sinh hoạt mang lại;

b)

B.  Nguồn nước bị bẩn chất thải công nghiệp;

c)

C.  Do quá trình phân giải chất hữu cơ;

d)

D.  Do nhiễm bẩn hoá chất bảo vệ thực vật;

e)

E.  Cấu tạo địa chất mang lại.

27.

27Tính chất vệ sinh quan trọng của chất hữu cơ đối với nước uống là:

a)

A.  Chất hữu cơ mang mầm bệnh;

b)

B.  Chất hữu cơ hấp phụ chất bẩn;

c)

C.  Chất hữu cơ là chỉ điễm cho sự nhiễm bẩn của nước;

d)

D.  Chất hữu cơ chứa nhiều chất độc;

e)

E.  Chất hữu cơ háp phụ hoá chất bảo vệ thực vật.

28.

28Một mẫu nước với kết quả xét nghiệm như sau:

-  Chất hữu cơ: 3,8 mgO2/L.  - Amoniac: 1,2 mg/L

-  Nitrit: 0,23 mg/L.  Nitrat: 0,8 mg/LMẫu nước này được đánh giá là:

a)

A.  Nhiễm bẩn lâu ngày;

b)

B.  Mới bị nhiễm bẩn;

c)

C.  Nhiễm bẩn vừa phải;

d)

D.  Nhiễm bẩn nặng chất hữu cơ;

e)

E.  Nhiễm bẩn nặng phân người và động vật.

29.

9Quá trình phân giải amoniac thành nitrit là do yếu tố nàothực hiện:

a)

A.  Oxi hoá;

b)

B.  Khử

c)

C.  Vi khuẩn kị khí

d)

D. Vi khuẩn hiếu khí;

e)

E. Vi khuẩn thiếu khí.

30.

30Hàm lượng NaCl trong nước bề mặt cao là do yếu tố nào:

a)

A.  Cấu tạo địa chất

b)

B.  Nhiễm bẩn hoá chất bảo vệ thực vật;

c)

C.  Nhiễm bẩn vi sinh vật

d)

D.  Nhiễm bẩn dịch thể động vật;

e)

E.  Nhiễm bẩn chất thải công nghiệp.

31.

Hàm lượng NaCl trong nước uống là một chỉ điểm vệ sinh, vì lý do nào sau đây:

a)

A.  NaCl là sản phẩm thối rửa của sinh vật;

b)

B.  NaCl do chất thải công nghiệp mang lại;

c)

C.  Hầu hết các dịch thể động vật đều chứa nhiều NaCl;

d)

D.  Nước mặt dễ bị nhiễm mặn (ảnh hưởng của thủy triều);

e)

E.  NaCl có mặt thường xuyên trong nước thải.

32.

32Hàm lượng photphat và sunfat trong nước cao là do nguyên nhân nào:

a)

A.  Nhiễm bẩn phân hoặc nước tiểu;

b)

B.  Nhiễm bẩn chất thải công nghiệp;

c)

C.  Do ảnh hưởng thuỷ triều;

d)

D. Nhiễm bẩn hoá chất bảo vệ thực vật;

e)

E. Do nước chảy tràn mang lại.

33.

33Tiêu chuẩn vệ sinh của photphat và sunfat trong nước uống là:

a)

A.  Photphat: 0,5g/lít và sunfat: 1,0g/lít;

b)

B.  Photphat: 1,5g/lít và sunfat: 1,0g/lít;

c)

C.  Photphat: 0,5g/lít và sunfat: 1,5g/lít;

d)

D.  Photphat: 1,5g/lít và sunfat: 0,5g/lít;

e)

E.  Photphat: 0,5g/lít và sunfat: 1,5g/lít.

34.

34Sự có mặt của chất sắt trong nước với hàm lượng cao là:

a)

A.  Nguồn cung cấp sắt cho cơ thể;

b)

B.  Làm cho nước có mùi hôi, có vị tanh kim loại;

c)

C.  Gây chứng bệnh táo bón cho người sử dụng nước.;

d)

D.  Gây nhiều trở ngại cho người sử dụng nước;

35.

35Trong nước giếng, phèn sắt tồn tại ở dạng nào sau đây;

a)

A.  Fe3+ và Fe2+;

b)

B.  Fe2O3;

c)

C.  FeSO 4

d)

D.  Fe(HCO3)2;

e)

E.  Fe2(SO4)3.

36.

36Độ cứng trong nước phụ thuôc vào yếu tố nào sau đây:

a)

A.  Chất thải sinh hoạt;

b)

B.  Độ pH và độ kiềm;

c)

C.  Hàm lượng chất hữu cơ;

d)

D.  Thuỷ triều xâm nhập vào nước mặt;

e)

E.  Hàm lượng oxi hoà tan trong nước.

37.

37Độ cứng trong nước cao gây trở ngại cho việc sử dụng nước là do yếu tố nào sau đây:

a)

A.  Tạo nên kết cặn ở dụng cụ đun nấu;

b)

B.  Làm cho nước có mùi hôi, có vị khó chịu;

c)

C.  Gây chứng bệnh táo bón cho người sử dụng nước.;

d)

D.  Tỷ lệ sâu răng ở trẻ em cao;

e)

E.  Làm giảm lượng fluor trong nước.

38.

38Hàm lượng fluor tối ưu trong nước uống là:

a)

A.  = 0,7 mg/L;

b)

B.  º 1 mg/L;

c)

C.  < 1 mg/L;

d)

D.  £ 1 mg/L;

e)

E.  ³ 1 mg/L.

39.

39Bệnh rỗ xương gây ra cho người sử dụng nguồn nước có hàm lượng fluor nào sau đây:

a)

A.  = 0,7 mg/L;

b)

B.  = 1 mg/L;

c)

C.  > 1,5 mg/L

d)

;D. > 5 mg/L;

e)

E. ³ 1 mg/L.

40.

40Chỉ số nào sau đây được sử dụng để đánh giá mẫu nước mới bị nhiễm phân:

a)

A.  Clotridium perfringens;

b)

B.  Bacteriophages;

c)

C.  Escherichia coli;

d)

D.  Total coli forms;

e)

E.  Campylobacter.

41.

41Nhu cầu nước uống của trẻ em (cân nặng khoảng 5 kg) là:

a)

A.  0,5 lít;

b)

B.  1 lít;

c)

C.  0,75 lít;

d)

D.  1,5 lít;

e)

E.  2 lít.

42.

42Điểm khác biệt chủ yếu giữa total coliorms và fecal coliforms là:

a)

A.  Total coliorms không gây bệnh, fecal coliorms gây bệnh ỉa chảy;

b)

B.  Total coliorms lwn men đường lactose, fecal coliorms không lên men đường lactose;

c)

C.  Fecal coliorms thường xuyên có mặt trong phân người và động vật máu nóng, total coliorms chỉ có mặt ở bên ngoài môi trường bị nhiễm bẩn;

d)

D.  Fecal coliorms là nhóm vi khuẩn chịu nhiệt, ngược lại total  coliorms không chịu nhịêt;

e)

E.  Fecal coliforms thường xuyên có mặt trong phân người và động vật máu nóng, total coliorms vừa có mặt trong phân, vừa có mặt trong nước cống, rác bẩn, nước thải sinh hoạt.

43.

43Những chỉ điểm sinh học được dùng để đánh giá nhiễm phân của nước là:

a)

A.  fecal coliforms, total coliforms, clostridium Welchia,bacteriophages

b)

B.  total coliforms, clostridium Welchia, bacteriophages;

c)

C.  fecal coliforms, total coliforms, escherichia coli;

d)

D.  fecal coliforms, total coliforms enterobacteriaceae;

e)

E.  fecal coliforms, total coliforms, bacteriophages.

44.

44Vi khuẩn nào sau đây được dùng để đánh giá tình trạng nhiễm bẩn nói chung của nước uống:

a)

B.  Total coliforms;

b)

C.  Escherichia coli;

c)

D.  Enterobacteriaceae;

d)

E.  Bacteriophages.

e)

A. Fecal coliforms;

45.

45Do tính chất nào sau đây mà vi khuẩn clostridium Welchia được dùng làm chuẩn để giám sát các vi khuẩn gây bệnh đề kháng lại hoá chất khử trùng trong nước:

a)

A.  Clostridium Welchia thường xuyên có mặt trong phan gười;

b)

B.  Tính chất khị khí của clostridium Welchia;

c)

C.  Clostridium Welchia chịu nhiệt và nhiều tác nhân hoá lý khác nhau;

d)

D.  Clostridium Welchia hiện diện đồng thời với các vi khuẩn gây bệnh;

e)

E.  Clostridium Welchia cản trở sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh.

46.

Tiêu chuẩn vệ sinh của fecal coliforms trong nước uống là:

a)

A.  < 2 MPN/100ml;

b)

B.  £  20 MPN/ lít;

c)

C.  = 0 MPN/100ml;

d)

D.  < 2 MPN/lít;

e)

E.  = 0 MPN/lít.

47.

47Những vai tr  của nước trong đời sống con người là: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Cung cấp cho cơ thể những nguyên tố cần thiết như iode, fluor, mangan...;

b)

B.  Môi trường trung gian để lưu truyền các bệnh dịch như: tả, lỵ, thương hàn...;

c)

C.  Ph ng và chữa bệnh;

d)

D.  Cung cấp nước nuôi dưỡng cơ thể;

e)

E.  Đảm bảo vệ sinh cá nhân, nhà của, vệ sinh công cộng.

48.

48Giếng hào lọc đáy kín thường được sử dụng ở vùng nào:

a)

A.  Miền núi;

b)

B.  Vùng ven biển;

c)

C.  Nông thôn;

d)

D.  Hải đảo;

e)

E.  Vùng trung du.

49.

49Điểm khác biệt giữa giếng hào học với giếng khơi là:

a)

A.  Giếng khơi lấy nước từ mạch nước ngầm nông, giếng hào lọc lấy nước từ  nước hồ, ao;

b)

B.  Giếng hào lọc được sử dụng ở vùng biển, giếng khơi sử dụng ở vùng nông thôn

c)

C.  Chất lượng nước giếng khơi tốt hơn giếng hào lọc;

d)

D.  Chí phí cho giếng khơi đắt hơn giếng hào lọc;

e)

E.  Giếng hào lọc không thích hợp ở nông thôn, giếng khơi phổ biến ở nông thôn.

50.

50Khi sử dụng bể lọc để loại chất sắt trong nước giếng, yếu tố nào trong nước giếng cần được loại bỏ:

a)

A.  Fe(HCO3)2;

b)

B.  Fe2O3;

c)

C.  FeSO4;

d)

D.  Fe(OH)3;

e)

E.  Fe(OH)2.

51.

51Một pha quan trọng trong quá trình xử lý chất sắt trong nước giếng là:

a)

A.  Rửa sạch vật liệu lọc;

b)

B.  Sử dụng vôi sượn thay cho sỏi;

c)

C.  Định lượng sắt trong nước giếng;

d)

D.  Chuyển sắt (II) ở dạng hoà tan sang dạng sắt (III) kết tủa;

e)

E.  Định lượng sắt trong nướclọc đã loại chất sắt.

52.

52Để khử đục bằng phèn nhôm, độ pH thích hợp là:

a)

A.  pH < 7

b)

B.  pH > 7;

c)

C.  pH = 7;

d)

D.  pH £ 7;

53.

53pH thích hợp cho khử trùng nước bằng clo là:

a)

A.  pH < 7;

b)

B.  pH > 7;

c)

E.  pH < 8

d)

C.  pH = 7;

e)

D.  pH £ 7;

54.

54Khoảng cách an toàn từ nguồn thải bẩn đến vị trí đào giếng khơi là:

a)

A.  > 10 mét;

b)

B.  = 20 mét;

c)

C.  = 15 mét;

d)

D.  Từ 7 đến 10 mét;

e)

E.  > 15 mét.

55.

55Nguồn nước cung cấp nước cho cho giếng hào lọc là:

a)

A.  Nước giếng;

b)

B.  Nước mưa;

c)

C.  Nước sông;

d)

D.  Nước hồ, ao;

e)

E.  Nước suối.

56.

56Chất nào sau đây đóng vai tr  chính cho quá trình làm trong nước:

a)

A.  Al2(SO4)3;

b)

B.  Al2(SO4)3.K2SO4;

c)

C.  Ca(OH)2;

d)

D.  FeCl2;

e)

E.  Al(OH)3.

57.

57Sử dụng nguồn nước có hàm lượng fluor < 0,5 mg/lít, răng sẽ bị tổn thương với dấu hiệu:

a)

A.  Men răng bị hỏng;

b)

E.  Trẻ em dễ bị sâu răng.

c)

B.  Răng có những đốm thẩm;

d)

C.  Răng sữa mọc muộn;

e)

D.  Thay răng muộn;

58.

58Hiệu quả khử trùng nước bằng clo phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

a)

A.  Clor thừa + pH + thời gian tiếp xúc của clor với nước;

b)

B.  Amoniac + pH + clor thừa;

c)

C.  Nhiệt độ của nước + pH + clor thừa;

d)

D.  Clor thừa + pH + amoniac;

e)

E.  Amoniac + clor thừa + thời gian tiếp xúc của clor với nước.

59.

59Trong nước đã khử trùng, lượng clor thừa đóng vai tr  nào:

a)

A.  Khử trùng nước;

b)

B.  Ngăn ngừa bệnh tả;

c)

C.  Ngăn ngừa các bệnh có nguồn gốc từ phân;

d)

D.  Ngăn ngừa sự tái nhiễm bẩn

e)

E.  Trẻ em dễ bị sâu răng.

60.

60Trong khử trùng nước bằng clo, chất nào đóng vai tr  chính trong quá trình khử trùng nước:

a)

A.  HOCl;

b)

C.  Ca(OH)2;

c)

B.  OCl-;

d)

D.  NH2Cl;

e)

E.  NCl3.

61.

1.    Xử lý chất thải (phân, rác) là một khâu quan trọng của công tác ph ng chống dịch và các bệnh truyền nhiễm lây chủ yếu theo đường:

a)

A.  Đường hô hấp

b)

B. Đường tiêu hóa

c)

C.  Đường da -niêm mạc

d)

D.  Đường máu 

e)

E.  Tiết niệu - sinh dục

62.

1.    Ý nghĩa của việc thanh trừ chất thải bỏ là (tìm chỗ sai):

a)

A.  Làm cho môi trường sống được trong sạch

b)

C.  Cắt đứt mầm bệnh và nơi cư trú của các vật trung gian truyền bệnh

c)

B.  Ph ng ngừa bệnh tật

d)

D. Xử lý phân có hiệu quả

e)

E. Đem lại nguồn phân bón có giá trị

63.

1.    Lợi ích chủ yếu nhất của công tác xử lý phân là:

a)

A. Bảo vệ đất khỏi bị ô nhiễm và làm giảm tỷ lệ mắc bệnh cho cộng đồng

b)

B.  Đem lại lợi ích kinh tế

c)

C.  Làm ra nguồn phân bón chủ yếu cho nông nghiệp

d)

D.  Ph ng chống ô nhiễm nước và không khí

e)

E.  Tạo nên cảnh quang cho một khu đô thị

64.

1.    Tiêu chuẩn cần thiết để chất thải (phân, rác) được coi là đã được xử lý tốt: 

a)

A.  Không c n mùi hôi thối

b)

B.  Diệt được hết các tác nhân gây bệnh cho người 

c)

C.  Vô cơ hóa hoàn toàn các chất hữu cơ và diệt hết các loại vi sinh vật gây bệnh

d)

D.  Diệt được hết tất cả các loại ký sinh trùng

e)

E. Không c n mùi hôi, vô cơ hóa hoàn toàn các chất hữu cơ và diệt hết các loại vi sinh vật gây bệnh

65.

1.    Một công trình xử lý phân hợp vệ sinh phải đáp ứng được yêu cầu (tìm ý sai):

a)

A.  Không có mùi hôi, không gây ô nhiễm đất và nước

b)

B.  Không thu hút côn trùng, gia súc         

c)

C. Tốn nhiều nước để dội sạch

d)

D.  Dễ sử dụng, được người dân chấp nhận

e)

E.  Xử lý phân hiệu quả

66.

1.    Một công trình xử lý phân hợp vệ sinh phải đáp ứng được yêu cầu này:

a)

A.  Rẻ tiền

b)

B.  Lấy được nguồn phân bón

c)

C.  Tốn ít nước dội

d)

D.  Cần một diện tích nhỏ

e)

E. Xử lý phân hiệu quả

67.

1.    Bể chứa phân của hố xí Sulabh phải:

a)

A.  Xây bít đáy

b)

C. Không xây bít đáy

c)

B.  Xây bít đáy và tô trét kỹ

d)

D.   Thường xuyên giữ  mức nước ổn định

e)

E.   Luôn luôn giữ khô

68.

1.    Nguyên tắïc hoạt động của hố xí hai ngăn là:

a)

A. Hai ngăn dùng đồng thời

b)

B. Một ngăn dùng, một ngăn ủ luân phiên

c)

C.  Nước tiểu chảy chung vào hầm chứa phân

d)

D.  Phải luôn luôn có nước trong hầm chứa phân

e)

E.  Luôn luôn giữ khô

69.

1.    Cơ chế phân hủy phân của hố xí hai ngăn dựa vào:

a)

A. Sự phân hủy của các vi khuẩn kỵ khí và hiếu khí

b)

B.  Sự phân hủy chỉ do các vi khuẩn hiếu khí

c)

C.  Sự phân hủy chỉ do các vi khuẩn kỵ khí

d)

D.  Chất độn là tro bếp làm phân hoại

e)

E.  Nhiệt độ cao trong hầm chứa phân

70.

Cách sử dụng hố xí Sulabh đúng quy cách là:

a)

A. Phải có nước dội cho một lần đi tiêu

b)

B.  Nước tiểu phải hứng riêng

c)

C.  Mọi loại giấy chùi đều cho vào hố xí

d)

D.  Phải có đủ chất độn

e)

E.  Cho thêm chất sát trùng vào hố xí để khử mùi hôi

71.

Hố xí hai ngăn chỉ nên xây dựng và sử dụng ở:

a)

A.Vùng đất cao ráo không úng ngập

b)

C.  Nơi luôn luôn đủ nước dội

c)

B.  Nơi có đủ tro bếp để làm chất độn

d)

D. Vùng đất cao ráo không úng ngập, có đủ tro bếp để làm chất độn và có nhu cầu lấy phân bón

e)

E. Nơi có nhu cầu lấy phân bón

72.

Cách sử dụng hố xí 2 ngăn hợp lý là:

a)

A.  Phải có nước dội cho mỗi lần đi tiêu

b)

B.  Nước tiểu phải hứng riêng

c)

C.  Phải có đủ chất độn

d)

D. Phải có đủ chất độn sau mỗi lần đi, nước tiểu phải hứng riêng

e)

E. Ủ phân phải đúng thời gian tối thiểu trên 4 tháng

73.

Hố xí tự hoại là hình thức xử lý phân hoàn hảo nhất hiện nay vì:

a)

A. Giá thành xây dựng cao nên xử lý phân có hiệu quả

b)

B. Sử dụng tiện lợi, dễ dàng, xử lý phân triệt để không gây ô nhiễm môi trường

c)

C. Cho phép đỗ chất sát trùng và xà ph ng vào hố xí nên tăng khả năng làm sạch

d)

D. Kết hợp tốt nhất vai tr  của cả vi khuẩn kỵ khí và hiếu khí nên xử lý phân triệt để.

e)

E.  Có thể xây dựng trong nhà nên dễ sử dụng và bảo quản.

74.

.Khi sử dụng hố xí thấm dội nước và hố xí tự hoaiû cần lưu y:ï

a)

A. Khi ống dẫn phân bị tắc chỉ được phép dùng ống mềm để thông

b)

B.  Có thể cho vào hố xí tất cả các loại giấy chùi được sau khi đi cầu

c)

C. Cần phải cho hóa chất sát trùng hoặc nước xà ph ng để tăng khả năng diệt khuẩn

d)

D. Dùng nước xà ph ng hoặc các chất sát trùng vào hố xí để khử mùi hôi

e)

E.  Kiểm tra ống thông hơi thường xuyên

75.

Đặc điểm xây dựng và hoạt động của hố xí tự hoại (tìm ý sai)

a)

A.  Hoạt động phân hủy phân diễn ra trong nước

b)

B.  Hoạt động phân hủy phân do cả vi khuẩn yếm khí và hiếu khí

c)

C. Xây bít đáy hầm chứa phân nhưng không cần tô trát kỹ

d)

D.  Phải có ống thoát hơi từ hầm chứa

e)

E.  Vị trí thoát nước thải từ ngăn hiếu khí phải cao hơn mức nước cống

76.

Tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng nhất của hố xí thấm dội nước là:

a)

A.  Vật liệu để xây bể chứa phân phải chịu được nước

b)

B.  Không được xây bít đáy bể chứa phân

c)

C. Đặt xiphông đúng để có độ dốc tốt cho ống dẫn phân vào bể chứa

d)

D. Nắp bệ xí phải thật kín

e)

E. Phải có hệ thống thoát hơi ra ngoài

77.

Nút nước là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng nhất của:

a)

A.  Hố xí thấm dội nước

b)

B. Hố xí tự hoại

c)

C.  Hố xí 2 ngăn

d)

E.  Tất cả các loại hố xí

e)

D.  Hố xí tự hoại và hố xí thấm dội nước

78.

Trước khi sử dụng, phải đổ đầy nước vào các bể chứa phân của hố xí:

a)

A.Tự hoại

b)

A.  Bán tự hoại

c)

C.Thấm dội nước

d)

D.  Hai ngăn

e)

E.  Cả tự hoại và thấm dội nước

79.

Ưu điểm chính của hố xí 2 ngăn là:

a)

A. Xử lý phân triệt để không gây ô nhiễm môi trường

b)

B. Tạo nguồn phân bón có giá trị cho nông nghiệp

c)

A.  Không tốn nước dội

d)

B.  Chỉ cần tro bếp cũng có thể giữ không có mùi hôi

e)

C.  Rẻ tiền nên được người dân chấp nhận

80.

Nhược điểm của hố xí 2 ngăn là (tìm chổ sai):

a)

A.  Dễ thu hút côn trùng

b)

B.  Có mùi hôi nên không xây được gần nhà           

c)

C.  Phải tốn chất độn

d)

D. Không sử dụng được nguồn phân

e)

E. Có khả năng gây ô nhiễm không khí

81.

Nhược điểm chủ yếu của hố xí thấm dội nước là:

a)

A.  Tốn nhiều nước dội

b)

B.  Đắt tiền

c)

C.  Kỹ thuật xây dựng phức tạp

d)

D. Nguy cơ ô nhiễm cho nguồn nước ngầm nông nếu có dùng giếng

e)

E. Chỉ xây dựng được ở vùng đất không thường xuyên bị ngập úng

82.

Nhược điểm chủ yếu của hố xí tự hoại là:

a)

A. Đắt tiền

b)

B.  Tốn nhiều nước dội

c)

C.  Nguy cơ ô nhiễm mạch nước ngầm

d)

D.  Kỹ thuật xây dựng phức tạp

e)

E.  Khó bảo quản

83.

.Điều kiện áp dụng hố xí Sulabh là:

a)

A.  Phù hợp với vùng đất trũng, ngập úng thường xuyên

b)

B.  Phù hợp với vùng đồi cao, hiếm nước

c)

C.  Nông thôn hoặc thị trấn có dùng giếng

d)

D.  Thích hợp với vùng dùng nước ngầm nông, đất chật

e)

E. Thích hợp với vùng đất đủ rộng, không úng ngập

84.

Nguyên tắc hoạt động của hố xí Sulabh là dựa vào:

a)

A. Khả năng tự làm sạch nước bẩn xảy ra trong đất

b)

B.  Khả năng tự sinh nhiệt xảy ra trong khối phân

c)

C.  Các hóa chất cho vào hố xí để diệt vi khuẩn

d)

D.  Khả năng tự làm sạch nước bẩn xảy ra trong nước

e)

E.  Hoạt động của các vi khuẩn kỵ khí xảy ra trong môi trường nước

85.

Ủ rác được áp dụng trong những trường hợp nào sau đây:

a)

A.  Rác thải có thành phần hữu cơ dễ phân huỷ

b)

B.  Rác thải có thành phần hữu cơ khó phân hủy và chứa nhiều chất độc hại cao

c)

D.  Rác thải có thành phần hữu cơ khó phân huỷ

d)

C. Rác thải có thành phần hữu cơ dễ phân huỷ và nhiều vi sinh vật gây bệnh

e)

E.  Tất cả các loại rác thải đều ủ được

86.

Đốt rác được áp dụng trong những trường hợp nào sau đây:

a)

A. Chất thải có thành phần hữu cơ dễ phân huỷ

b)

C.  Rác thải có thành phần hữu cơ dễ phân huỷ và nhiều vi sinh vật gây bệnh

c)

B. Rác thải có thành phần hữu cơ khó phân hủy, chứa nhiều chất độc hại

d)

D.  Chất thải có thành phần hữu cơ khó phân huỷ

e)

E.  Tất cả các loại rác thải đều nên đốt

87.

.Điều kiện để rác khi cho vào ph ng nhiệt sinh học (tìm chỗ sai)

a)

B. Trọng lượng chất vô cơ dưới 25%.

b)

C. Trọng lượng chất hữu cơ dễ phân hủy <30%.

c)

D.  Phải có luồng không khí vào ph ng

d)

E.  Không cho xác súc vật vào ph ng

e)

A. Rác c n ẩm, tỷ lệ nước xấp xĩ 70%.

88.

Nhiệt độ trong ph ng nhiệt sinh vật trong quá trình ủ rác có thể đạt tối đa :

a)

A. 80 - 90°C

b)

      B. 70 -80°C           

c)

C.  60 - 70°C

d)

D.  50 - 60°C

e)

E.  40 - 50°C

89.

Nguyên tắc ủ rác là dựa vào:

 

a)

A.Khả năng tự sinh nhiệt cao của rác trong điều kiện tự nhiên khi được đánh đống

b)

B.  Các chất hoá học được cho vào đống rác ủ để rác dễ phân huỷ

c)

C.  Lượng nước cho thêm vào đống rác ủ để rác dễ phân huỷ

d)

D.  Việc cho thêm các vi sinh vật vào rác ủ

e)

E.  Nhiệt độ và độ ẩm của không khí tại nơi ủ rác

90.

.Tiêu chuẩn để thiết lập nơi ủ rác (tìm chỗ sai)

a)

A.  Không bị ngập nước

b)

B.  Mức nước mạch ngầm tối thiểu sâu 2m

c)

C. Gần sông hồ để tiêu thoát nước

d)

D.  D ng nước mạch không chảy tới giếng cung cấp nước uống

e)

E.  Cách xa nhà ở trên 1000 m

91.

Tỷ lệ nước trong đống rác ủ luôn cần đạt

(a)  

92.

Biện pháp xử lý rác nào được áp dụng để lấy được nguồn phân bón:

a)

A. Đào hố chôn rác

b)

B. Nhà máy chế biến phân rác

c)

C.  Xử lý bằng bãi lộ thiên

d)

D.  Đốt rác

e)

E.  Chôn san lấp mặt bằng

93.

Biện pháp xử lý rác đắt tiền nhất là:

a)

A.  Ủ rác

b)

B.  Chôn lấp hợp vệ sinh

c)

C.  Ph ng nhiệt sinh học

d)

D. Đốt rác

e)

E. Chôn san lấp mặt bằng

94.

Ở nông thôn nước ta hình thức xử lý rác nào được sử dụng nhiều nhất:

a)

A. Chôn lấp hợp vệ sinh

b)

B. Rác để dồn lại, phơi khô rồi châm lửa đốt

c)

C.  Chôn san lấp mặt bằng

d)

D.  Ủ rác

e)

E.  Đốt rác

95.

Khi rác thải có thành phần hữu cơ khó phân hủy, chứa nhiều chất độc hại nên chọn phương pháp xử lý nào tốt nhất:

a)

A. Đốt rác

b)

B.  Nhà máy chế biến phân rác

c)

C.  Ủ rác

d)

D.  Chôn san lấp mặt bằng

e)

E.  Ph ng nhiệt sinh học

96.

Khi rác thải có thành phần hữu cơ dễ phân huỷ và nhiều vi sinh vật gây bệnh, nên chọn phương pháp xử lý nào tốt nhất:

a)

A.  Đốt rác

b)

B.  Ủ rác

c)

C.  Chôn lấp san mặt bằng

d)

D. Ủ rác hoặc ph ng nhiệt sinh học

e)

E. Xử lý bằng bãi lộ thiên

97.

Dựa vào khả năng tự làm sạch nước bẩn xảy ra trong đất là nguyên tắc hoạt động của loại hố xí nào sau đây:

a)

A.  Hai ngăn

b)

B.  Tự hoại

c)

C.  Bán tự hoại

d)

D. Thấm dội nước

e)

E.  Đất đào

98.

Vùng đất cao ráo không úng ngập, có đủ tro bếp để làm chất độn và có nhu cầu lấy phân bón là điều kiện thích hợp để xây loại hố xí:

a)

A. Hai ngăn

b)

B.  Tự hoại

c)

C.  Bán tự hoại

d)

D.  Thấm dội nước

e)

E.  Đất đào

99.

Chất thải bỏ không phải là nguyên nhân gây ra điều này:

a)

A.  Làm nhiễm bẫn môi trường xung quanh

b)

B.  Tình trạng vệ sinh khu dân cư sút kém

c)

C.  Làm nhiễm bẫn đất và nguồn nước

d)

E. Làm tăng nhiệt độ trái đất

e)

D.  Làm ô nhiễm không khí

100.

Một công trình xử lý phân hợp vệ sinh phải đáp ứng được yêu cầu này:

a)

A.  Rẻ tiền

b)

B.  Lấy được nguồn phân bón

c)

C.  Tốn ít nước

d)

D.  Cần một diện tích nhỏ

e)

E. Xử lý phân hiệu quả

101.

Mục đích của thanh trừ chất thải bỏ là nhằm:

a)

A.  Xử lý phân có hiệu quả

b)

B.  Bảo vệ môi trường bên ngoài

c)

D.  Tiêu diệt tất cả mầm bệnh

d)

C. Bảo vệ môi trường, ph ng ngừa và giảm tỷ lệ mắc bệnh và tử vong

e)

E.  Nâng cao sức khoẻ nhân dân

102.

Xử lý phân theo đúng yêu cầu có ý nghĩa:

a)

A.  Làm cho không khí được trong sạch

b)

B.  Bảo vệ môi trường bên ngoài

c)

C.  Bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm

d)

D. Bảo vệ môi trường bên ngoài và cắt đứt một mắt xích trong quá trình dịch

e)

E. Tạo cảnh quan cho một khu đô thị

103.

Quá trình phân huỷ của phân và rác sẽ :

a)

A. Tạo ra một lượng khí đốt

b)

B. Thải vào không khí xung quanh một lượng khí thối gây khó chịu

c)

C.  Tạo ra nhiều khí CO2

d)

D.  Tạo được nguồn phân bón hữu cơ cần thiết cho cây trồng

e)

E.  Làm nhiễm bẫn nguồn nước và không khí

104.

Xử lý rác bằng bải lộ thiên có nhiều nhược điểm, đó là:

a)

A.  Dễ gây ô nhiễm không khí

b)

B.  Không tận dụng được nguồn phân bón hữu cơ

c)

C.  Quá trình phân huỷ rác trong điều kiện tự nhiên nên cần một thời gian dài

d)

D. Dễ gây ô nhiễm môi trường, không tận dụng được nguồn phân bón

hữu cơ và quá trình phân huỷ rác xảy ra chậm

e)

E. Cần tốn một lớp đất để phủ lên bải rác

105.

Nguyên tắc của hố xí tự hoại là:

a)

A.  Lợi dụng khả năng tự làm sạch chất thải xảy ra trong đất 

b)

B.  Hoạt động của các vi khuẩn kỵ khí

c)

C.  Hoạt động của các vi khuẩn kỵ khí xảy ra trong nước

d)

D.  Hoạt động của các vi khuẩn kỵ khí và cả hiếu khí

e)

E. Hoạt động của các vi khuẩn kỵ khí và cả hiếu khí xảy ra trong nước

106.

Toàn bộ cấu trúc xây dựng, sử dụng, bảo quản phải bảo đảm nguyên tắc hoạt động của hố xí 2 ngăn thể hiện trong 3 từ:

a)

A.  Không dùng nước

b)

B.  Vững chắc, rẻ

c)

C.  Rẻ, tiện lợi

d)

E. Kín, khô, chắc

e)

D.  Dễ sử dụng

107.

Toàn bộ quá trình xử lý rác thải theo phương pháp ph ng nhiệt sinh học diễn ra trong:(ngày)

(a)  

108.

48.Ưu điểm của xử lý rác bằng bải lộ thiên:

a)

A.  Đơn giản, dễ thực hiện

b)

B.  Không gây ô nhiễm nguồn nước

c)

C.  Không đ i hỏi nhiều kinh phí

d)

D. Đơn giản, dễ thực hiện, không đ i hỏi nhiều kinh phí

e)

E. Lấy được nguồn phân bón

109.

Lý do chọn nơi ủ rác không bị ngập nước:

a)

A. Để không làm ô nhiễm nguồn nước bề mặt gần nơi ủ rác

b)

B. Dựa vào nguyên tắc là rác ủ sẽ tự sinh nhiệt để biến thành mùn và diệt các vi sinh vật gây bệnh

c)

D.   Để không làm ô nhiễm không khí

d)

C.   Để không làm ô nhiễm đất xung quanh

e)

E.   Để không làm ô nhiễm môi trường và lây lan mầm bệnh

110.

Ưu điểm của hố xí tự hoại (tìm chổ sai):

a)

A.  Vệ sinh và an toàn đối với sức khoẻ con người

b)

B.  Xây dựng một lần và sử dụng lâu dài, liên tục

c)

C. Có thể xây dựng ở bất kỳ vùng đất nào

d)

D. Không gây ô nhiễm cho bất kỳ nguồn nước nào xung quanh

e)

E. Có thể xây dựng ở bất kỳ vị trí nào kể cả cạnh giếng, ao, hồ …

111.

.Hạn chế của hố xí tự hoại:

a)

A.  Giá thành cao và tốn nhiều nước dội

b)

B.  Không xây được ở những nơi không có hệ thống thoát nước

c)

C.  Bể phân và nhà xí có thể đặt xa nhau

d)

D. Giá thành cao, tốn nhiều nước dội và không xây được ở những nơi không có hệ thống thoát nước

e)

E. Không xây được ở những nơi quá thấp lụt

112.

Lớp không khí sát mặt đất nhận nhiệt chủ yếu từ :

a)

A.Trực tiếp từ bức xạ mặt trời;

b)

B.L ng trái đất sinh nhiệt tỏa ra;

c)

C.Mặt trời làm nóng mặt đất, và mặt đất truyền nhiệt cho lớp không khí sát mặt  đất;

d)

D.Từ các nguồn bức xạ trên mặt đất;

e)

tất cả ý trên

113.

Nhiệt độ không khí thay đổi tùy thuộc vào: 

a)

A. Cường độ bức xạ mặt trời;

b)

B.  Ngày dài hay ngắn;

c)

C.  Độ trong suốt của bầu khí quyển;

d)

D. Vị trí địa lý của từng địa phương và thành phần cấu tạo của lớp đất bề mặt;

e)

E.  Gồm cả các điều nói trên

114.

Nhiệt độ không khí không ảnh hưỏng đến: 

a)

A.  Qúa trình điều nhiệt của cơ thể ;

b)

B.  Côn trùng trung gian truyền bệnh ;

c)

C.  Chu kỳ phát triển của một số mầm bệnh ;

d)

D.  Sự hấp thu các chất độc có trong không khí qua đường hô hấp ;

e)

E.   Độ trong suốt của bầu khí quyển .

115.

Khi nhiệt độ không khí và các bề mặt xung quanh cao hơn nhiệt độ trung bình của da, thì ......là con đường thải nhiệt duy nhất của cơ thể : 

a)

A. Đối lưu

b)

B.  Bức xạ

c)

C.  Bay mồ hôi

d)

D. Dẫn truyền

e)

E.  Phát xạ

116.

Ở Việt nam, gọi là điều kiện dễ chịu về mùa hè khi môi trường không khí có :

      Nhiệt độ                              Độ Nm                      Gió

a)

A. 22  ± 2 0C                            74-84 %                  0,3-0,5 m/s

b)

B.  22  ± 2 0C                            64-74 %                 0,3-0,5 m/s

c)

C.  24  ± 2 0C                             74-84 %                 0,3-0,5 m/s

d)

D. 24  ± 2 0C                             64-74 %                 0,3-0,5 m/s

e)

E.  26  ± 2 0C                            74-84 %                  0,3-0,5 m/s

117.

Có một điều không hợp lý nào sau đây:  Nguồn nhiệt của cơ thể  bao gồm:

a)

A. Trực tiếp từ bức xạ mặt trời;

b)

B.  Từ đất đá, đồ vật xung quanh;

c)

C.  Từ chuyển hóa các chất sinh năng lượng trong cơ thể;

d)

D. Từ không khí khi nhiệt độ không khí  > 33(C;

e)

E.  Từ không khí khi nhiệt độ không khí  < 20(C.

118.

Có một sự phối hợp giữa nhiệt độ, độ Nm và sự chuyển động của không khí lên cảm giác nhiệt của cơ thể, Vùng dễ chịu khi:

a)

A. To = 26 ±  2oC,  độ Nm: 79 ± 5%,  tốc độ gió: 0,3 - 0,5m / s ;  

b)

B.  To = 20 ±  2oC,  độ Nm: 79 ± 5%,  tốc độ gió: 0,3 - 0,5m / s ;

c)

C.  To = 20 ±  2oC,  độ Nm: 50 ± 10%,  tốc độ gió: 0,3 - 0,10m / s ;

d)

D. To = 18 ±  2oC,  độ Nm: 50 ± 5%,  tốc độ gió: 0,3 - 0,10m / s ;

e)

E. To = 18 ±  2oC,  độ Nm: 50 ± 10%,  tốc độ gió: 0,3 - 0,5m / s .

119.

Loại nào sau đây không bị coi là “ khí nhà kính ” :

a)

A. CO2

b)

B. N2O

c)

C.  CH4

d)

D. CFC

e)

E.  CO

120.

Tìm ý sai “Hiệu ứng nhà kính” là thuật ngữ dùng để chỉ :

a)

A. Hiện tượng xảy ra trên tầng đối lưu

b)

B.  Hiện tượng xảy ra tại tầng bính lưu   

c)

C.  Hiện tượng do tăng quá nhiều khí CO2 trong khí quyển

d)

D. Hiện tượng do tăng quá nhiều hơi nước trong khí quyển

e)

E.  Hiện tượng do tăng quá nhiều CH4 trong khí quyển

121.

Lớp O3 bảo vệ trái đất nằm ở :

a)

A. Tầng đối lưu

b)

C.  Tầng Điện ly

c)

B.  Tầng Bình lưu  

d)

D. Ở cả ba tầng trên

e)

E.  Chỉ có ở tầng Đối lưu và Bình lưu

122.

Vai tr  của lớp O3 tại tầng Bình lưu bảo vệ trái đất khỏi tác dụng của :

a)

A. Phần lớn tia Hồng ngoại có bước sóng 1000 đến 780 n m

b)

B.  Phần lớn tia thấy

c)

C.  Dải tia tử ngoại có bước sóng < 0,28 n m 

d)

D. Dải tia tử ngoại có bước sóng 0,28 đến 315 n m

e)

E.  Dải tia tử ngoại có bước sóng 315 đến 400 n m

123.

Ý nghĩa vệ sinh của nhiệt độ không khí là (tìm một ý kiến không phù hợp) :

a)

A. Cơ thể người có thể thích nghi thuận lợi trong một khung nhiệt độ giới hạn

b)

B.  Mỗi côn trùng tiết túc, vi sinh vật gây bệnh tồn tại trong một khung nhiệt độ giới hạn

c)

C.  Nhiệt độ không khí là một yếu tố vi khí hậu     

d)

D. Sự tăng, giảm nhiệt độ môi trường trong một thời gian và một giới hạn nhất định có tác dụng rèn luyện cơ thể.

e)

E.  Nhiều bệnh tật lưu hành, phát sinh, phát triển phụ thuộc chế độ nhiệt

124.

Chế độ nhiệt là thuật ngữ dùng để chỉ :

a)

A. Sư dao động nhiệt độ theo một thời gian xác định (tháng, năm...) tại một địa điểm xác định

b)

B.  Hiệu số nhiệt độ tối đa so với tối thiểu tại một địa điểm xác định

c)

C.  Nền nhiệt độ theo mùa tại một địa điểm xác định.

d)

D. Chênh lệch nhiệt độ trong Nam so với ngoài Bắc

e)

E.  Chênh lệch nhiệt độ giữa miền Núi và Đồng bằng

125.

Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng xảy ra ở :

a)

A. Tầng Đối lưu

b)

B.  Tầng Bình lưu

c)

C.  Tầng Điện ly

d)

D. Ở cả ba tầng trên

e)

E.  Chỉ có tầng Đối lưu và Bình lưu

126.

Hiện tượng Hiệu ứng nhà kính chủ yếu do :

a)

A. Phá huỷ tầng Ôzôn

b)

B.  Tăng tích luỹ Ôzôn

c)

C.  Tăng lượng khí CO2

d)

D. Tăng lượng khí O2

e)

E.  Không phải những ý kiến trên

127.

Có ý kiến sai nào: Hậu quả của hiệu ứng nhà kính :

a)

A.  Tăng cường các tia sóng ngắn nguy hiểm lọt xuống trái đất

b)

B.  Tăng cường tan băng ở hai đầu địa cực.

c)

C.  Trầm trọng thêm hiện tượng Enilno

d)

D.  Trầm trọng thêm hiện tượng La Nilna

e)

E.   Nền nhiệt độ khí quyển gần trái đất cao thêm

128.

Thành phần của lớp không khí trên mặt  đất (Địa tầng) chứa một lượng hơi nước:

a)

A. Thay đổi;      

b)

B.  Tối thiểu;

c)

E.  Trung bình.

d)

C.  Không thay đổi;

e)

D. Tương đối.

129.

Độ Nm tương đối là tỷ lệ % giữa:

a)

A.  Độ Nm tuyệt đối và độ Nm tối đa;

b)

B.  Độ Nm tuyệt đối và độ Nm tối thiểu;

c)

C.  Độ Nm tối thiểu và độ  Nm bảo h a;

d)

D.  Độ Nm tối đa và độ Nm bảo h a;

130.

Độ Nm không khí liên quan tới :

a)

A. Sự tồn tại và phát triển của một số mầm bệnh ;

b)

B.  Sự tồn tại của côn trùng truyền bệnh ;

c)

C.  Sự điều h a thân nhiệt ;

d)

D. Sự trao đổi nhiệt của cơ thể với môi trường xung quanh ;

e)

E.  Gồm tất cả các điều trên .

131.

Lý do chính làm cơ thể mất nhiệt nhiều khi trời lạnh,độ Nm không khí cao vì :

a)

A. Mất do bốc hơi

b)

B.  Mất do dẫn truyền

c)

C.  Mất do bức xạ

d)

D. Mất do đối lưu

e)

E.  Không phải những lý do trên

132.

Ý nghĩa vệ sinh của độ Nm không khí là (tìm một ý kiến sai) :

a)

A. Cùng với nhiệt độ, độ Nm không khí ảnh hưởng mạnh lên quá trình điều nhiệt của cơ thể

b)

B.  Độ Nm thích nghi của người Việt nam là 69 ± 5 %  

c)

C.  Độ Nm không khí cao > 90 % lamì tăng mất nhiệt của cơ thể khi trời lạnh

d)

D. Độ Nm không khí cao > 90 % làm khó chống nóng khi trời n ng

e)

E.  Độ Nm không khí thấp < 60 % gây mất nước nhiều

133.

Sương mù và mây có vai tr  góp phần (chọn một ý kiến không đúng) :

a)

A. Giảm nguy cơ ô nhiễm không khí

b)

B.  Tăng nguy cơ ô nhiễm không khí

c)

C.  Điều hoà thời tiết nóng bức

d)

D. Tạo mưa làm sạch không khí

e)

E.  Cung cấp cho cây trồng các hợp chất N2

134.

Tại nơi ở, nơi làm việc của con người, nếu được thì nên có sự điều chỉnh nhiệt độ và độ Nm cho phù hợp với nhau:

Khi nhiệt độ không khí là 22 - 23oC thì độ Nm (tương đối) nên là: (%)

(a)  

135.

Độ Nm tuyệt đối là :

a)

A.  Lượng hơi nước không nhìn thấy trong không khí tại một địa điểm, thời gian và nhiệt độ xác định  

b)

B.  Lượng hơi nước không nhìn thấy trong không khí tại một thời gian và nhiệt độ xác định

c)

C.  Lượng hơi nước không nhìn thấy trong không khí tại một địa điểm, thời gian xác định.

d)

D.  Lượng hơi nước không nhìn thấy tại một thời gian và nhiệt độ xác định

e)

E.   Không có ý kiến nào kể trên đúng

136.

Hoa hồng gió là:

a)

A. Đồ thị biểu thị lượng gió theo một hướng nhất định;

b)

B.  Đồ thị nêu lên tính chất lập lại của gió, chiều dài của đồ thị biểu thị phân suất của một lượng gió so với tổng số gió quan sát được trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

C. Đồ thị nêu lên tính chất lập lại của gió, chiều dài của đồ thị biểu thị phân suất của một lượng gió so với tổng số gió quan sát được trong một năm;

d)

D. Đồ thị nêu lên các hướng gió trong một khoảng thời gian nhất định;

e)

E.  Là một loại “ La bàn gió” .

137.

Khi qui hoạch xây dựng đô thị hay khu dân cư tập trung, người ta phải quan tâm

Hoa hồng gió vì  (Tìm ý kiến sai) :

a)

A. Xác định hướng gió và tốc độ gió

b)

B.  Tránh xây các ống khói ở đầu chiều gió so với khu dân cư

c)

C.  Để xác định khoảng cách vệ sinh

d)

D. Để xác định chiều cao cần thiết của ống khói

e)

E.  Để trực tiếp làm giảm ô nhiễm không khí 

138.

Gió Lào ảnh hưởng không tốt tới  sức khỏe, làm mất nước, suy kiệt, nhất là với trẻ nhỏ, do tính chất của gió Lào là:

a)

A. Khô, mạnh (tốc độ cao);

b)

B.  Khô, mạnh, nóng; 

c)

C.  Ẩm, yếu (tốc độ thấp), nóng;

d)

D. Ẩm, mạnh, nóng;

e)

E. Khô, nóng, yếu.

139.

Tính chất của Gió mùa Đông Bắc thổi vào ven biển miền Bắc và các tỉnh miền Trung là :

a)

A. Nóng , khô, tốc độ thấp

b)

B.  Lạnh ,khô, tốc độ thấp

c)

C.  Lạnh, Nm , tốc độ thấp

d)

D. Nóng, Nm, tốc độ cao

e)

E.  Lạnh, Nm, tốc độ cao

140.

Ý nghĩa vệ sinh của gió là (Tìm ý kiến sai) :

a)

A. Chống ô nhiễm không khí

b)

B.  Điều hoà nhiệt của các khối không khí

c)

C.  Giảm độ Nm cục bộ

d)

D. Mang lại cảm giác mát mẻ với tốc độ gió là 6m/s 

e)

E.  Tăng khả năng bay hơi của mồ hôi

141.

Tốc độ gió trong giới hạn làm mát là :

a)

A. < 3,5 m/s   

b)

B.  3,6 - 3,9 m/s

c)

C.  4,0 - 4,4 m/s

d)

D. 4,5 - 4,9 m/s

e)

E.  5 m/s trở lên

142.

Tính chất của gió Nam ở nước ta là :

a)

A. Nóng Nm

b)

B.  Lạnh Nm

c)

C.  Mát Nm

d)

D. Khô mát

e)

E.  Khô nóng

143.

Gió không có một vai tr  nào  trong các vai tr  của gió đối với một khu dân cư :

a)

A. Giảm nồng độ hơi khói bụi cục bộ

b)

B.  Đảm bảo thông thoáng của các khu nhà ơ

c)

C.  Chống ô nhiễm không khí

d)

D. Đem lại một vi khí hậu dễ chịu

e)

E.  Xác định khoảng cách của hai toà nhà gần nhất

144.

Tính chất của gió Nam ở nước ta là :

a)

A. Nóng Nm

b)

B.  Lạnh Nm

c)

C.  Mát Nm

d)

D. Khô mát

e)

E.  Khô nóng

145.

Thành phần quang phổ của bức xạ mặt trời tới trái đất thay đổi không tùy thuộc vào:

a)

A.  Độ cao của mặt trời;

b)

B.  Độ mây;

c)

C.  Thời gian trong năm;

d)

D.  Thành phần của không khí;

e)

E.   Hoàn lưu khí quyển . 

146.

Thành phần nào trong các thành phần sau đây của bức xạ mặt trời có thể gây say nắng:

a)

A. Tia sáng;

b)

B. Tia thấy;

c)

C. Tia tử ngoại;

d)

D. Tia hồng ngoại.

e)

E. Tia hồng ngoại có bước  sóng 600 - 1.000mm  

147.

Có một ý kiến nào sai Ý nghĩa vệ sinh của bức xạ nhiệt mặt trời là :

a)

A.  Bức xạ mặt trời là tác nhân chủ yếu gây ra nhịp ngày đêm

b)

B.  BXMT tăng cường các quá trình chuyển hóa chất của cơ thể

c)

C.  BXMT kích thích làm vết thương mau lành

d)

D.  Tia tử ngoại sóng trung xúc tác chuyển tiền Vitamin D3 thành Vitamin D3

e)

E.   BX hồng ngoại có tác dụng sát khuNn vết thương

148.

Khi lên cao hay xuống sâu thì yếu tố chính ảnh hưởng tới cơ thể là:

a)

A. Nhiệt độ không khí;

b)

B.  Độ Nm không khí;

c)

C.  Sự chuyển động của không khí;

d)

D. Aïp lực của không khí;

e)

E.  Nồng độ Nitơ trong không khí.

149.

Cứ xuống nước sâu thêm 10m thì cơ thể lại chịu thêm : (at)

(a)  

150.

Trung bình cứ lên cao thêm 100m thì không khí giảm đi trung bình:

a)

A. 0,60C và 10 mmHg

b)

B.  0,50C và 20 mmHg

c)

C.  0,80C và 15 mmHg

d)

D. 0,50C và 10 mmHg

e)

E.  0,60C và 15 mmHg

151.

Trong điều kiện quá nóng (To không khí > nhiệt độ bề mặt da), sự mất nhiệt của cơ thể chủ yếu bằng:

a)

A. Đối lưu;

.

b)

B.  Phát xạ ;

c)

C.  Dẫn truyền ;

d)

D.Toát và bay hơi mồ hôi.

e)

E. Tăng tần số hô hấp

152.

Chỉ số Bergmann được tính bằng :

a)

Diện tích da tính bằng (m2) chia cho Trọng lượng cơ thể (Kg) tính %

b)

Trọng lượng cơ thể tính bằng (Kg) chia cho diện tích da (m2)  tính %

c)

Khối mỡ cơ thể (Kg) trên diện tích da (m2) tính %

d)

Diện tích da (m2) trên khối mỡ cơ thể (Kg) tính %

e)

Chỉ số khối cơ thể (BMI)

153.

Trong điều kiện quá lạnh (To không khí < 15(C), nguồn nhiệt  quan trọng nhất để cơ thểø chống lạnh là:

a)

A. Bức xạ mặt trời;

b)

B.  Từ đất đá, đồ vật xung quanh;

c)

C.  Từ chuyển hóa các chất sinh năng lượng trong cơ thể;

d)

D. Từ không khí;

e)

E.  Tất cả các nguồn trên.

154.

Lúc nghỉ ngơi, một người bình thường tiêu thụ lượng oxy / giờ là : (lit)

(a)  

155.

1    Tiêu chuẩn nào sau đây cần phải thực hiện để lấy được nhiều ánh sáng thiên nhiên cho ph ng ở:

a)

A.  Chiều sâu của nhà > 2 lần chiều rộng và góc ánh sáng ³  27o, góc mảnh trời xanh ³  5o;

b)

B.  Chiều sâu của nhà > 2 lần chiều rộng và góc ánh sáng > 27o, góc mảnh trời xanh ±   5o;

c)

C.  Chiều sâu của nhà > 2 lần chiều rộng và góc ánh sáng > 27o, góc mảnh trời xanh > 5o;

d)

D.  Chiều sâu của nhà > 2 lần chiều rộng và góc ánh sáng ³ 27o, góc mảnh trời xanh > 5o;

e)

E.  Chiều sâu của nhà > 2 lần chiều rộng và góc ánh sáng > 27o, góc mảnh trời xanh < 5o.

156.

1    Để tránh và làm giảm tiếng động trong ph ng ở, cần phải thực hiện điều kiện sau đây: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Tường giữa các ph ng phải dày bằng hai viên gạch

b)

B.  Sàn cách giữa các tầng phải có một khoảng trống

c)

C.  Vật liệu xây dựng nên dùng loại vật liệu rỗng

d)

D.  Cửa ra vào và cửa sổ nên đóng kín

e)

E.  Nền nhà cần phải cao.

157.

1    Nguồn chiếu sáng nhân tạo trong ph ng ở cần phải đạt các yêu cầu:

(tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Đủ ánh sáng và đều;

b)

B.  Không gây nhiễm bẩn không khí;

c)

C.  Không làm tăng nhiệt độ ph ng;

d)

D.  Đạt được mục tiêu chiếu sáng cũng như hiệu quả kinh tế;

e)

E.  Thiết bị rẻ tiền, dễ kiếm.

158.

1    Tiêu chuẩn về độ chiếu sáng trong ph ng mổ tính theo hệ số chiếu sáng thiên nhiên (K.E.O) là:

(a)  

159.

1    Để lấy được nhiều ánh sáng thiên nhiên, người ta qui định chiều cao (h) của ngôi nhà cao nhất (nằm trên đường phố) so với bề rộng (r) của đường phố phải trong khoảng nào sau đây:

a)

A.  r: £ 2h;

b)

B.  r: < h;

c)

C.  r: = 2h;

d)

D.  r: ³ 2,5h;

e)

E.  r: > 2h.

160.

1    Hệ số ánh sáng phù hợp tiêu chuẩn chiếu sáng tự nhiên của nhà ở là:

(a)  

161.

1    Hệ số ánh sáng là tỷ lệ giữa:

a)

A.  Tổng diện tích sàn nhà/ tổng diện tích cửa sổ;

b)

B.  Tổng diện tích cửa ra vào/ tổng diện tích sàn nhà;

c)

C.  Tổng diện tích cửa sổ/ tổng diện tích sàn nhà;

d)

D.  Tổng diện tích trần/ tổng diện tích sàn nhà;

e)

E.  Tổng diện tích cửa sổ/tổng diện tích trần.

162.

1    Độ ẩm cao thường gây khó chịu nhất cho người ở trong nhà về mùa đông ở nước ta là:

a)

A.  Ẩm ướt nguyên thủy (do xây dựng);

b)

B.  Độ ẩm do xâm nhiễm;

c)

C.  Ẩm ướt do ngưng kết;

d)

D.  Ẩm ướt do đất thổ cư;

e)

E.  Ẩm ướt do mao dẫn.

163.

1    Muốn chống lại sự ẩm ướt trong nhà ở, thì phải: (tìm ý kiến không đúng)

a)

A.  Thông gió tích cực;

b)

B.  Sưởi ấm trong nhà;

c)

C.  Tu sửa các chỗ hư hỏng;

d)

D.  Chỉ cần làm nhà cao tầng;

e)

E.  Chọn vật liệu xây dựng có tính cách thủy tốt.

164.

10Sự thông thoáng liên tục cho nhà ở được thực hiện bằng cách: (tìm ý kiến không thích hợp)

a)

A.  Mở cửa sổ và cửa ra vào;

b)

B.  Nhờ hệ thống ống thông hơi;

c)

C.  Nhờ các lỗ hổng, cửa thông gió trên cao;

d)

D.  Nhờ các khe cửa;

e)

E.  Nhờ hệ thống ống hút, thổi gió.

165.

Vi khí hậu đô thị thường khác với vi khí hậu nông thôn, vì đặc điểm của đô thị là: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Mật độ xây dựng cao, đông dân cư;

b)

B.  Mật độ cây xanh trên đầu người thấp;

c)

C.  Nhà có nhiều tầng, có nhiều công trình chắn gió;

d)

D.  Xây dựng bằng các vật liệu hấp thụ bức xạ nhiệt đồng thời tỏa nhiều nhiệt;

e)

E.  Khói bụi tỏa vào không khí làm giảm ánh sáng (bức xạ tử ngoại và hồng ngoại).

166.

12Một điểm dân cư muốn trở thành đô thị cần phải đạt được các tiêu chí sau:  (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Qui mô dân cư phải đủ lớn;

b)

B.  Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp (< 60%);

c)

C.  Vai tr  trung tâm kinh tế, chính trị, xã hội của khu vực;

d)

D.  Mật độ cư trú;

e)

E.  Sự phát triển cơ sở hạ tầng.

167.

13Khi quy hoạch độ thị, số đất dành để trồng cây xanh khoảng:

a)

A.  30-40%;

b)

B.  40-50%;

c)

C.  20-30%;

d)

D.  50%;

e)

E.  30%-50%.

168.

. Diện tích cây xanh sử dụng cho toàn bộ đô thị, tính bình quân đầu người khoảng:

a)

B.   5-6 m2/người;

b)

A. 4-5 m2/người;

c)

C.   6-7 m2/người;

d)

D.   7-8 m2/người;

e)

E.    6-8 m2/người.

169.

15Để giảm thiểu tiếng ồn và chấn động trong độ thị cần áp dụng

những biện pháp tích cực như: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.   Mặt phường phẳng, rắn và chắc;

b)

B.   Hạn chế tốc độ xe chạy và qui định tuyến cho các loại xe chạy khác nhau;

c)

C.   Khu công nghiệp phải đặt xa khu dân cư;

d)

D.   Đường dành cho xe trọng tải lớn phải có chiều rộng tối thiểu và bố trí ngoài đô thị;

e)

E.    Xử phạt vi cảnh những trường hợp xe chạy không đúng tuyến.

170.

16Các yếu tố độc hại phát sinh từ vùng công nghiệp là: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.   Không khí bị ô nhiễm bởi khói, bụi và khí độc;

b)

B.   Sông ng i, ao hồ bị ô nhiễm do nước yhải của các xí nghiệp;

c)

C.   Đất đai bị ô nhiễm do các chất thải đặc và lỏng;

d)

D.   Ô nhiễm tiếng ồn và chấn động do quá trình sản xuất;

e)

E.    Sử dụng thiết bị lạc hậu gây ô nhiễm môi trường.

171.

17Để bảo vệ không khí trong sạch cho vùng nhà ở cần phải bố trí vùng công nghiệp theo hướng nào sau đây: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.   Bố trí khu dân cư ở ngoại thành;

b)

B.   Trồng nhiều cây xanh ở khu nhà ở;

c)

C.   Cần phải có khoảng cách vệ sinh giữa vùng công nghiệp và vùng nhà ở;

d)

D.   Bố trí khu công nghiệp ở ngoại thành;

e)

E.    Cần bố trí vùng công nghiệp theo d ng sông, ở phía trên vùng nhà ở của nhân dân.

172.

18Mật độ dân cư ở vùng nhà ở thường dao động trong khoảng:

a)

A.  50 - 70 người/Ha;

b)

B.  50 - 70 người/Ha;

c)

C.  50 - 100 người/Ha;

d)

D.  50 - 150 người/Ha;

e)

E.  70 - 150 người/Ha.

173.

19Ý nghĩa vi khí hậu của nước trong vệ sinh qui hoạch đô thị là:

a)

A.  Nguồn cung cấp nước uống và sinh hoạt;

b)

B.  Đóng vai tr  quan trọng cho việc xây dựng nhà cửa, công trình kiến trúc;

c)

C.  Taọ cảnh quan (sông, hồ) cho vùng dân cư;

d)

D.  Làm tăng độ ẩm không khí và đất, tạo điều kiện tốt cho việc trồng cây xanh;

e)

E.  Làm tăng vẻ đẹp phong cảnh vùng dân cư .

174.

20Về phương diện vi khí hậu, mức độ đốt nóng của bức xạ mặt trời vào đất phụ thuộc vào những yếu tố nào của đất:

a)

A.  Cấu tạo hóa học đất + dung tích nhiệt đất + nước chứa trong đất + độ xốp;

b)

B.  Dung tích nhiệt đất + tính chất lý học đất + nước chứa trong đất + độ xốp;

c)

C.  Cấu tạo hóa học đất + dung tích nhiệt đất + độ ẩm của đất + độ xốp;

d)

D.  Tính chất lý học đất + độ xốp + cấu tạo hóa học đất + độ ẩm của đất;

e)

E.   Độ ẩm của đất + độ xốp + tính chất lý học đất + cấu tạo hóa học của đất.

175.

21Trong qui hoạch độ thị, về phương diện vệ sinh, khi chọn vùng đất để xây dựng đô thị mới cần chú ý những yếu cầu cơ bản sau: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Đất không bị nhiễm bẩn, ít lụt lội;

b)

B.  Liên quan thuận lợi với hệ thống giao thông thủy, bộ;

c)

C.  Tình hình bệnh tật ở địa phương ít xảy ra;

d)

D.  Nằm ở gần vùng ngoại thành;

e)

E.  Nằm phía trên chiều gió so với nguồn không khí bẩn và ở phía trên nơi mà nguồn nước bẩn đổ ra sông.

176.

22Đặc điểm của môi trường vùng công nghiệp: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Đất đai bị ô nhiễm do chất thải đặc và lỏng;

b)

B.  Ô nhiễm tiếng ồn và chấn động do sản xuất

c)

C.  Nhiệt độ và độ ẩm tăng cao;

d)

D.  Sông ng i, ao hồ bị ô nhiễm do do nước thải công nghiệp;

e)

E.  Không khí bị ô nhiễm do khói, bụi và hơi khí độc.

177.

23Trong qui hoạch đô thị, cần bố trí khu công nghiệp như sau: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Theo d ng sông và ở phía dưới vùng nhà ở của nhân dân;

b)

B.  Dưới chiều gió đối với vùng nhà ở của nhân dân;

c)

C.  Phải có khoảng cách vệ sinh giữa vùng nhà ở và vùng công nghiệp;

d)

D.  Nằm ở vùng ngoại thành;

e)

E.  Trong vùng bảo vệ phải trồng cây xanh và không được xây dựng nhà ở.

178.

24Vùng ngoại thành là nơi bố trí những khu nào sau đây: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Khu nghĩa trang thành phố;

b)

B.  Khu xử lý rác;

c)

C.  Trạm xử lý nước thải;

d)

D.  Khu an dưỡng;

e)

E.  Bệnh viện lao, thần kinh.

179.

25Trường hợp cần cải tạo các đô thị cũ có các xí nghiệp nằm xen kẽ với khu nhà ở, cần tiến hành các biện pháp sau: (tìm một ý kiến sai)

a)

A. Di chuyển các xí nghiệp phóng thải chất độc hại đến khu công nghiệp;

b)

B.  Thay đổi ngành công nghiệp không độc hại;

c)

C.  Tạm thời cho phép để lại chỏ cũ nhưng không được phát triển thêm và phải có biện pháp giảm các chất độc hại;

d)

D.  Nếu chưa di chuyển được, tạm thời sắp xếp các phân xưởng có thải chất độc hại dưới chiều gió đối với nhà ăn, bệnh xá;

e)

E.  Có hàng rào ngăn cấm người lạ vào khu vực sản xuất.

180.

26Những thành phần của vùng nhà ở: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Nhà ở;

b)

B.  Cơ quan công cộng phục vụ nhân dân;

c)

C.  Đường phố;

d)

D.  Công viên;

e)

E.  Các công trình sinh hoạt văn hoá.

181.

27Ý nghĩa vệ sinh của cây xanh trong môi trường đô thị: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Trực tiếp tạo nên vi khí hậu tốt hoặc cải thiện vi khí hậu;

b)

B.  Làm giảm các luồng gió mạnh và là noi chứa không khí trong sạch;

c)

C.  Ngăn cản các tác nhân bất lợi như bụi, tiếng ồn;

d)

D.  Điều hoà chế độ nhiệt của đô thị;

e)

E.  Đổi mới oxy và khí cacbonic.

182.

28Để chống nóng cho nhà ở cần tiến hành các biện pháp: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Quét vôi tường màu sáng;

b)

B.  Làm cửa sổ rộng (hướng nam và Đông Nam);

c)

C.  Nâng chiều cao của nhà;

d)

D.  Trồng cây xanh gần nhà;

e)

E.  Nền nhà cần nâng cao.

183.

30Ánh sáng thiên nhiên lọt vào nhà nhiều hay ít phụ thuộc vào vị trí và cấu tạo của cửa sổ: (tìm một ý kiến sai)

a)

A.  Diện tích của cửa sổì;

b)

B.  Chiều cao cửa sổ;

c)

C.  Bề rộng của cửa sổ;

d)

D.  Cấu tạo của các nẹp, cánh cửa của cửa sổ;

e)

E.  Ảnh hưởng của vật che khuất cửa sổ.

184.

 Bệnh tật có liên quan đến lao động nghề nghiệp

a)

A.  Chỉ xuất hiện khi nền văn minh công nghiệp phát triển

b)

B.  Chỉ  xảy ra cho người không có ý thức ph ng chống

c)

C.  Là hậu quả không thể tránh được của sự phát triển sản xuất

d)

D.  Xuất hiện kể từ khi con người biết khai thác và xử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên

e)

E.  Chỉ có thể dự ph ng và không điều trị được

185.

Đối tượng phục vụ của Y học lao động là

a)

A.  Người lao động và khoa học lao động

b)

B.  Nền sãn xuất xã hội

c)

C.  Khoa học

d)

D.  Giới chủ

e)

E.  Sức khỏe người lao động

186.

 Sự phát triển của sản xuất công nghiệp dẫn đến hậu quả là người lao động

a)

A.  Tiếp xúc với nhiều loại tác hại và dễ bị bệnh nghề nghiệp hơn

b)

B.  Tiếp xúc với nhiều loại tác hại nhưng dễ đề ph ng bệnh nghề nghiệp hơn

c)

C.  Có nhiều cơ hội được bảo vệ chống các yếu tố tác hại trong sản xuất

d)

D.  Được bảo vệ và nâng cao sức khỏe

e)

E.  Không được bảo vệ và nâng cao sức khỏe

187.

ể đạt được các mục tiêu của mình, y học lao động có nhiệm vụ nghiên cứu điều kiện lao động, môi trường lao động nhằm

a)

A.  Tổ chức lao động hợp lý hơn

b)

B.  Xây dựng luật lệ vệ sinh lao động và kiểm tra việc thực hiện luật lệ đó

c)

C.  Xác định các yếu tố tác hại trong sản suất, ảnh hưởng của các yếu tố đến sức khỏe và đề ra phương pháp ph ng và điều trị bệnh nghề nghiệp

d)

D.  Nâng cao năng suất lao động

e)

E.  Điều chỉnh các bất hợp lý trong sản xuất  và nâng cao sức khỏe người lao động

188.

 Có biện pháp đúng bảo vệ sức khỏe người lao động trong sản xuất

a)

A.  Giới chủ sẽ tốn kém và không có lợi

b)

B.  Chỉ có người thợ có lợi

c)

C.  Giới chủ sẽ tốn kém trước mắt nhưng có lợi lâu dài

d)

D.  Cả chủ và thợ đều có lợi lâu dài

e)

E.  Sẽ ảnh hưởng không lợi đến năng suất lao động toàn xã hộI

189.

Nghiên cứu những biến đổi sinh lý của con người trong lao động là một nhiệm vụ của y học lao động nhằm

a)

A.  Khai thác triệt để năng suất lao động của người thợ

b)

B.  Xây dựng chế độ làm việc nghỉ ngơi hợp lý

c)

C.  Xây dựng chế độ làm việc, nghỉ ngơi, bồi dưỡng hợp lý để tăng năng suất lao động và bảo vệ sức khỏe người lao động

d)

D.  Làm cho công cụ lao động phù hợp với người lao động

e)

E.  Làm cho người lao động thích nghi với môi trường lao động

190.

 Y học lao động nghiên cứu các quá trình công nghệ để

a)

A.  Xác định các yếu tố độc hại có thể có

b)

B.  Tìm những bất hợp lý trong quá trình sản xuất

c)

C.  Thay đổi quá trình sản xuất nếu cần thiết

d)

D.  Xác định các yếu tố tác hại nghề nghiệp và đề xuất biện pháp ph ng chống

e)

E.  Góp phần tăng năng suất lao động

191.

Ergonomics là ngành khoa học nghiên cứu

a)

A.  Các công cụ lao động sao cho phù hợp với người lao động

b)

B.  Khả năng thích nghi của người lao động trong các môi trường lao động khác nhau

c)

C.  Công cụ lao động và môi trường lao động sao cho phù hợp với người lao động nhằm bảo vệ sức khỏe người lao động và tăng năng suất lao động

d)

D.  Phương pháp sản xuất theo dây chuyền để tăng năng suất

e)

E.  Phương pháp sản xuất theo dây chuyền để boar vệ sức khỏe người lao động

192.

Các yếu tố vật lý có hại trong sản xuất thường là

a)

A.  Vi khí hậu xấu, tiếng ồn, rung, áp suất cao hoặc thấp quá

b)

B.  Bức xạ ion hóa, điện trường có tần số cao hoặc cực cao, âm nhạc

c)

C.  Lao động thể lực nặng

d)

D.  Lao động kéo dài và đơn điệu

e)

E.  Say nóng, điếc nghề nghiệp

193.

 Các yếu tố tác hại nào sau đây không phải là yếu tố vật lý

a)

A.  Lao động thể lực nặng

b)

B.  Tiếng ồn

c)

C.  Nhiệt độ cao

d)

D.  Bức xạ hồng ngoại

e)

E.  Vận tốc gió thấp

194.

 Bệnh “thùng chìm” xảy ra cho người thợ lặn sâu do

a)

A.  Áp suất quá cao khi đang lặn làm nitơ trong máu hóa lỏng

b)

B.  Do áp suất tăng đột ngột khi lặn sâu

c)

C.  Do áp suất giảm khi giảm độ sâu đột ngột

d)

D.  Áp suất quá cao khi đang lặn làm biến đổi hoạt động của hệ tim

mạch

e)

E.  Áp suất quá cao làm tổn thương màng nhỉ

195.

 Tác hại do rung chuyển thường gặp trong một số ngành nghề như

a)

A.  Thợ khoan thợ đầm máy, lái xe...

b)

B.  Sử dụng máy tính

c)

C.  Sử dụng máy siêu âm

d)

D.  Khai thác đá thủ công

e)

E.  Thợ rèn thủ công 

196.

Các yếu tố sinh học thường gặp trong các ngành sản xuất:

a)

A.  Chăn nuôi, chế biến thực phẩm, y và thú y, công nghệ sinh học

b)

B.  Chăn nuôi, y và thú y

c)

Các ph ng thí nghiệm vi sinh học, y và thú y

d)

D.  Sản xuất chế phẩm sinh học

e)

E.  Sản xuất phân bón và thuốc trừ sâu

197.

 Bụi có nguồn gốc động vật

a)

A.  Có thể có các tác nhân gây dị ứng

b)

B.  Có thể có các tác nhân gây nhiễm trùng

c)

C.  Có thể có các tác nhân gây dị ứng và nhiểm trùng

d)

D.  Có thể gây bệnh tức ngực khó thở ngày thứ hai

e)

E.  Khó có khả năng gây bệnh truyền từ động vật sang người

198.

 Bụi có nguồn gốc thực vật  có thể

a)

A.  Có các tác nhân gây dị ứng

b)

B.  Có các tác nhân gây nhiễm trùng

c)

C.  Có các tác nhân gây dị ứng và nhiểm trùng

d)

D.  Gây tổn thương xơ hóa phổi

e)

E.  Thường gây bệnh tức ngực khó thở ngày thứ hai

199.

 Loại bụi trong sản xuất có thể gây ung thư cho người lao động là

a)

A.  Bụi silic

b)

B.  Bụi bông

c)

C.  Bụi asbest, bụi crom

d)

D.  Bụi kim loại

e)

E.  e. Bụi silic, bụi asbest

200.

 Yếu tố nào sau đây không thuộc loại tác hại có liên quan đến quá trình sản xuất

a)

B.  Tốc độ gió thấp

b)

C.  Bức xạ hồng ngoại

c)

D.  Bức xạ tử ngoại

d)

E.  Cường độ lao động cao

e)

A. Bụi

201.

Phương pháp sản xuất theo dây chuyền

a)

A.  Có lợi cho người công nhân trong việc giử gìn sức khỏe

b)

B.  Có lợi cho cả chủ và thợ

c)

C.  Người công nhân sẽ cảm thấy dễ chịu vì không bị sức ép tâm lý

d)

D.  Người công nhân không cảm thấy dễ chịu vì lao động căng thẳng, đơn điệu và g  bó

e)

E.  Không có lợi cho cả chủ và thợ

202.

 Yếu tố nào sau đây không phải là tác hại nghề nghiệp liên quan đến  tổ chức lao động

a)

A.  Bố trí công việc không phù hợp với sở thích, năng lực

b)

B.  Cường độ lao động quá cao

c)

C.  Thời gian lao động kéo dài, nghỉ ngơi không hợp lý

d)

D.  Sản xuất theo dây chuyền đơn điệu, tư thế lao động g  bó

e)

E.  Không có bố trí hệ thống thông gió ở các bộ phận sản xuất có chất độc hại

203.

Bệnh bụi phổi Silic, bệnh bụi phổi Asbest , nhiễm độc chì, nhiếm độc thủy ngân, nhiễm độc mangan, nhiễm độc benzen, bệnh do tia X và các chất phóng xạ,  điếc nghề nghiệp, dựa trên cơ sở định nghĩa bệnh nghề nghiệp là những bệnh

a)

A.  Đặc trưng riêng ở một nghề nào đó, có yếu tố độc hại riêng của nghề đó gây ra

b)

B.  Gây nên do điều kiện lao động và mắc trong thời gian lao động

c)

C.  Là các bệnh được quy định bởi danh sách đặc biệt

d)

D.  Do tiếp xúc mãn tính với các yếu tố tác hại

e)

E.  Mãn tính và không điều trị được

204.

Tính chất của bệnh nghề nghiệp do các tác nhân vật lý thường là

a)

A.  Các biểu hiện lâm sàng mãn tính

b)

B.  Tiếp xúc mãn tính, liều thấp và các biểu hiện lâm sàng nghèo nàn trong giai đoạn đầu

c)

C.  Tiếp xúc mãn tính với liều cao và các biểu hiện lâm sàng nghèo nàn trong giai đoạn đầu

d)

D.  Khó chẩn đoán

e)

E.  Không thể phát hiện sớm được

205.

 Tính chất của bệnh nghề nghiệp do hóa chất độc thường là

a)

A.  Các biểu hiện lâm sàng mãn tính

b)

B.  Tiếp xúc mãn tính và các biểu hiện lâm sàng nghèo nàn trong giai đoạn đầu

c)

C.  Tiếp xúc mãn tính với liều tương đối thấp và các biểu hiện lâm sàng nghèo nàn trong giai đoạn đầu

d)

D.  Công nhân không biết gì về chất độc

e)

E.  Không thể điều trị được

206.

 Có thể phân biệt bệnh nghề nghiệp và tai nạn lao động dựa vào

a)

A.  Liều tiếp xúc

b)

B.  Liều tiếp xúc va ìthời gian tiếp xúc

c)

C.  Liều tiếp xúc, thời gian tiếp xúc và biểu hiện lâm sàng

d)

D.  Tính chất nghề nghiệp

e)

E.  Xét nghiệm đặc trưng

207.

Bệnh xạm da nghề nghiệp gây ra do

a)

A.  Tác dụng của ánh sáng trên da với sự hiện diện của một loại bụi chưa rõ nguồn gốc

b)

B.  Tác dụng của ánh sáng trên da với sự hiện diện của một số chất dẫn xuất từ than đá

c)

C.  Bức xạ tử ngoại  ở trên da

d)

D.  Một loại thuốc nhuộm vải đặc biệt

e)

E.  Viêm nhiễm mãn tính ở da

208.

 Có khuynh hướng cho rằng bệnh nghề nghiệp là một bệnh gây nên do điều kiện lao động và mắc trong thời gian lao động. Bệnh nào sau đây có thể là bệnh nghề nghiệp theo quan niệm đó:

a)

A. Bệnh dãn tỉnh mạch.

b)

B.  Bệnh nhiễm độc chì.

c)

C.  Bệnh nhiễm độc thủy ngân

d)

D.  Bệnh bụi phổi bông, bệnh bụi phổi silic

e)

E.  Bệnh dãn tỉnh mạch, bệnh chân bẹt

209.

 Bệnh nào sau đây chưa chính thức được hưởng bảo hiểm xã hội về bệnh nghề nghiệp  ở Việt nam

a)

A. Bệnh nhiễm độc chì

b)

B.  Bệnh nhiễm độc thủy ngân

c)

D.  Bệnh bụi phổi bông

d)

C.  Bệnh bụi phổi than

e)

E.  Bệnh bụi phổi silic

210.

Nhóm bệnh nào sau đây được hưởng chế độ bảo hiểm bệnh nghề nghiệp ở Việt nam

a)

A.  Bệnh nhiễm độc chì, bệnh nhiễm độc thủy ngân, nhiễm HIV/AIDS

b)

B.  Bệnh nhiễm độc chì, bệnh nhiễm độc thủy ngân, bệnh huyết áp cao

c)

C.  Bệnh bụi phổi than, bệnh bụi phổi bông,  bệnh bụi phổi nhôm

d)

D.  Bệnh bụi phổi silic, bệnh lao, bệnh viêm gan virus

e)

E.  Bệnh lao, bệnh viêm gan virus, bệnh bụi phổi sắt

211.

 Trong vấn đề kiểm soát các tác hại nghề nghiệp việc trước hết là:

a)

A.  Chọn vấn đề ưu tiên để can thiệp

b)

B.  Xác định tình hình sức khỏe của công nhân

c)

C.  Đánh giá điều kiện làm việc của công nhân

d)

D.  Xác định các yếu tố nguy cơ có mặt trong môi trường sản xuất

e)

E.  Khám định kỳ phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp

212.

 Trong việc ph ng chống các tác hại nghề nghiệp, biện pháp để giải quyết vấn đề tận gốc là:

a)

A.  Biện pháp kỹ thuật công nghệ và biện pháp kỹ thuật vệ sinh

b)

B.  Biện pháp tổ chức lao động

c)

C.  Biện pháp y tế kết hợp với biện pháp ph ng hộ cá nhân

d)

D.  Biện pháp giáo dục cho công nhân biết tác hại và cách ph ng chống

e)

E.  Tổng hợp nhiều biện pháp

213.

 Trong việc ph ng chống các tác hại nghề nghiệp, biện pháp ph ng hộ cá nhân có ý nghĩa:

a)

A.  Chủ đạo

b)

B.  Hỗ trợ

c)

C.  Cần thiết trong rất nhiều trường hợp, làm giảm tỉ lệ bệnh nghề nghiệp và tai nạn lao động

d)

D.  Không cần thiết khi mà điều kiện lao động đã được cải thiện đầy đủ

e)

E.  Chỉ cần thiết khi không tiến hành các biện pháp khác

214.

 Trong các biện pháp ph ng chống các tác hại nghề nghiệp, biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp tổ chức lao động

a)

A.  Cách ly các dây chuyền sản xuất phát sinh yếu tố độc hại để hạn chế tối đa người tiếp xúc

b)

B.  Hạn chế các công việc đơn điệu

c)

C.  Tổ chức thời gian lao động, nghỉ ngơi, bồi dưỡng hợp lý

d)

D.  Máy móc và công cụ lao động cần phải phù hợp với người lao động

e)

E.  Lắp đặt hệ thống thông gió, chiếu sáng cho các phân xưởng

215.

 Nội dung nào sau đây không thuộc hoạt động giám sát môi trường sản xuất ph ng chống các yếu tố tác hại nghề nghiệp (THNN).

a)

A.  Phát hiện kịp thời THNN mới phát sinh

b)

C.  Đánh giá hiệu quả hoạt động của việc cải tiến dây chuyền sản xuất

c)

B.  Theo dõi sự tăng, giảm của các THNN cũ để có các can thiệp kịp thời

d)

D.  Đánh giá hiệu quả hoạt động của các biện pháp can thiệp với nguồn THNN và môi trường

e)

E.  Đánh giá mức độ an toàn của dây chuyền sản xuất để kịp thời sửa chữa hoặc thay thế

216.

 Khám tuyển công nhân trước khi vào nhà máy nhằm

a)

A.  Loại trừ những người có ngoại hình không phù hợp

b)

B.  Loại trừ những người có bệnh mãn tính

c)

C.  Phát hiện những người có các bệnh lý mãn tính ở các cơ quan như hệ hô hấp, tim mạch, gan, thận.

d)

D.  Loại trừ những người không được tiếp xúc với một số THNN nhất định vì lý do về thể lực, tuổi, giới tính, các bệnh lý mãn tính ở các cơ quan như hệ hô hấp, tim mạch, gan, thận

e)

E.  Phát hiện sớm các các bệnh lý mãn tính và cấp tính ở các cơ quan

217.

 Khám định kỳ cho công nhân nhằm mục đích

a)

A.  Phát hiện những người có các bệnh lý mãn tính ở các cơ quan như hệ hô hấp, tim mạch, gan, thận.

b)

B.  Bố trí lại công việc cho những người không được tiếp xúc với một số THNN nhất định vì lý do về thể lực, tuổi, giới tính, các bệnh lý mãn tính ở các cơ quan như hệ hô hấp, tim mạch, gan, thận.

c)

C.  Phát hiện sớm các các bệnh lý mãn tính và cấp tính ở các cơ quan

d)

D.  Phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp

e)

E.  Phát hiện và điều trị sớm bệnh nghề nghiệp và theo dõi sức khỏe chung của công nhân

218.

Kiểm tra vệ sinh môi trường được tiến hành không nhằm mục đích:

a)

A.  Đánh giá và theo dõi các yếu tố tác hại

b)

B.  Góp phần chẩn đoán sớm bệnh nghề nghiệp

c)

C.  Góp phần đánh giá biện pháp kiểm soát tác hại nghề nghiệp

d)

D.  Tổ chức lao động hợp lý

e)

E.  Theo dõi việc thực hiện điều lệ vệ sinh an toàn lao động

219.

 Giáo dục sức khỏe cho công nhân

a)

A.  Không phải là một nhiệm vụ của y học lao động

b)

B.  Không phải là nguyên lý của chăm sóc sức khỏe ban đầu

c)

C.  Giúp người công nhân hiểu rõ các yếu tố tác hại nghề nghiệp (THNN) hiện có và tham gia công tác ph ng chống

d)

D.  Người công nhân sẽ tự bảo vệ mình và góp phần bảo vệ bạn đồng nghiệp ph ng chống các THNN 

e)

E.  Là biện pháp rất quan trọng vì nếu thực hiện tốt thì  công nhân sẽ tham gia tự bảo vệ mình và góp phần bảo vệ bạn đồng nghiệp ph ng chống THNN

220.

Biện pháp ph ng chống các yếu tố tác hại nghề nghiệp lý tưởng hơn cả là

a)

A.  Biện pháp tổ chức lao động

b)

B.  Biện pháp ph ng hộ cá nhân

c)

C.  Biện pháp y tế

d)

D.  Biện pháp tác động vào nguồn phát sinh ra các yếu tố tác hại

e)

E.  Biện pháp giám sát môi trường sản xuất

221.

 Biện pháp ph ng chống các yếu tố tác hại cần tiến hành để bảo vệ có hiệu quả sức khỏe người lao động là

a)

A.  Biện pháp tổ chức lao động

b)

B.  Biện pháp ph ng hộ cá nhân

c)

C.  Biện pháp y tế

d)

D.  Biện pháp tác động vào nguồn phát sinh ra các yếu tố tác hại

e)

E.  Tổng hợp nhiều biện pháp

222.

 Biện pháp ph ng chống nào có thể áp dụng đối với nguồn phát sinh các  yếu tố tác hại nghề nghiệp

a)

A.  Tổ chức lao động và bố trí sản xuất hợp lý

b)

B.  Thông gió làm giảm nồng độ và ảnh hưởng của các yếu tố tác hại

c)

C.  Thay thế nguyên liệu độc, thay thế hoặc bảo dưỡng trang thiết bị

d)

D.  Giám sát môi trường sản xuất

e)

E.  Tuyên truyền vận động giới chủ doanh nghiệp

223.

 Biện pháp ph ng chống nào có thể áp dụng để làm giảm sự lan truyền cac yếu tố tác hại đến người lao động

a)

A.  Tổ chức lao động và bố trí sản xuất hợp lý

b)

B.  Thông gió hoặc thông gió chung

c)

C.  Thay thế nguyên liệu, thay thế hoặc bảo dưỡng trang thiết bị

d)

D.  Giám sát môi trường sản xuất

e)

E.  Người lao động sử dụng các phương tiện ph ng hộ cá nhân

224.

Tiếng ồn là những âm thanh: (Tìm ý kiến sai )

a)

a.Có tác dụng kích thích quá mức.

b)

b.Xảy ra không đúng lúc, đúng chỗ.

c)

c.Cản trở con người ta làm việc và nghỉ ngơi.

d)

d.Có cường độ âm bằng 40 dBA. 

e)

e.Thường là những âm thanh lộn xôn về tần số và cường độ

225.

Âm cao tần là những âm được xác định :(Hz)

(a)  

226.

Tiếng nói bình thường của một người nằm trong khoảng nào sau đây :(Hz)

(a)  

227.

Đối với thính giác bình thường, vùng tần số nào dười đây là quan trọng nhất :(Hz)

(a)  

228.

Ngành nghề hoặc vị trí công tác nào dưới đây có thể làm việc thường xuyên với tiếng ồn lớn :

a)

A. Phân xưởng lên men nhà máy bia

b)

B.  Phân xưởng dệt sợi nhà máy dệt  

c)

C. Phân xưởng đông lạnh nhà máy chế biến thuỷ sản

d)

D. Phân xưởng nấu chảy thuỷ tinh nhà máy bóng đèn, phích nước

e)

E.  Bộ phận hấp nhuộm, nhà máy dệt

229.

Tìm ra một yếu tố nào sau đây không nằm trong định nghĩa của dBA :

a)

A. Âm thanh theo đơn vị dBA là âm thanh đương lượng

b)

B.  Là mức cường độ âm chung của các giải Octave tần số đã được hiệu chỉnh về tần số 1000 Hz

c)

C. Là cường độ âm thanh đo được khi máy đo tiếng ồn bật qua kênh A (line A)

d)

D. Là cường độ âm thanh của tiếng ồn xung  

e)

E.  Tiếng ồn đo bằng dBA là cường độ tiếng ồn đánh giá sơ bộ

230.

Tiếng ồn không ổn định là tiếng ồn (tìm ý kiến sai) :

a)

A. Tiếng ồn xung

b)

B.  Tiếng ồn dao động

c)

C. Tiếng ồn ngắt quãng

d)

D. Mức chênh lệch cường độ âm theo thời gian giữa tối đa và tối thiểu < 5 dB  

e)

E.  Tiếng ồn có sự cộng hưởng

231.

Các yếu tố quyết định tác hại tiếng ồn đối với cơ thể con người là: (Tìm ý kiến sai)

a)

A. Bản chất vật lý tiếng ồn.

b)

B.  Thời gian tiếp xúc với tiếng ồn càng dài.

c)

C. Tiếng ồn mạnh phát ra ở nơi kín, chật hẹp.

d)

D. Người sẵn có bệnh ở cơ quan thính giác .

e)

E.  Tiếng ồn tần số thấp hại hơn tần số cao.  

232.

Bản chất vật lý của tiếng ồn là một yếu tố quyết định tác hại của tiếng ồn thể hiện ở chỗ :

a)

A. Tiếng ồn có tần số thấp ít tác hại hơn tiếng ồn có tần số cao 

b)

B.  Thời gian tác dụng liên tục của tiếng ồn càng lâu, tác hại do tiếng ồn biểu hiện càng rõ và mạnh

c)

C. Tuổi nghề làm việc với tiếng ồn mạnh càng cao, ảnh hưởng của tiếng ồn đối với cơ thể càng rõ và nặng.

d)

D. Số giờ hàng ngày phải tiếp xúc với tiếng ồn lớn càng nhiều thì tác hại càng nhiều.

e)

E.  Tác dụng của tiếng ồn sẽ càng mạnh nếu tiếng ồn phát sinh ở nơi kín, chật hẹp và con người phải làm việc thường xuyên ở đó.

233.

10Có một yếu tố nào sau đây không thuộc về bản chất vật lý của tiếng ồn :

a)

A. Tiếng ồn có tần số cao ít tác hại hơn tiếng ồn có tần số thấp

b)

B.  Tiếng ồn có tần số thấp ít tác hại hơn tiếng ồn có tần số cao

c)

C. Tiếng ồn càng có cường độ lớn càng gây hại nhiều

d)

D. Tiếng ồn có kết hợp thêm yếu tố rung chuyển, cộng hưởng thì tác hại càng mạnh

e)

E.  Người có sẵn bệnh ở cơ quan thính giác, chịu đựng tiếng ồn kém

234.

Tính chất công tác là một yếu tố quyết định tác hại của tiếng ồn trong lao động, thể hiện ở chỗ :

a)

A. Tiếng ồn có tần số cao ít tác hại hơn tiếng ồn có tần số thấp

b)

B.  Tiếng ồn có tần số thấp ít tác hại hơn tiếng ồn có tần số cao

c)

C. Tiếng ồn càng có cường độ lớn càng gây hại nhiều

d)

D. Thời gian tác dụng liên tục của tiếng ồn càng lâu, tác hại do tiếng ồn biểu hiện càng rõ và mạnh 

e)

E.  Tiếng ồn có kết hợp thêm yếu tố rung chuyển, cộng hưởng thì tác hại càng mạnh

235.

12Tính chất công tác là một yếu tố quyết định tác hại của tiếng ồn trong lao động, thể hiện ở chỗ :

a)

A. Tuổi nghề làm việc với tiếng ồn mạnh càng cao, ảnh hưởng của tiếng ồn đối với cơ thể càng rõ và nặng.

b)

B. Tiếng ồn có tần số thấp ít tác hại hơn tiếng ồn có tần số cao

c)

C. Tiếng ồn có kết hợp thêm yếu tố rung chuyển, cộng hưởng thì tác hại càng mạnh

d)

D. Tiếng ồn thay đổi có quy luật ít tác hại hơn những tiếng ồn thay đổi không có quy luật.

e)

E. Các tiếng ồn bất ngờ và không tự ý gây tác dụng kích thích mạnh hơn là những tiếng ồn do tự mình phát ra.

236.

13Tính chất công tác là một yếu tố quyết định tác hại của tiếng ồn trong lao động, thể hiện ở chỗ :

a)

A. Tiếng ồn có tần số thấp ít tác hại hơn tiếng ồn có tần số cao

b)

B.  Tiếng ồn có kết hợp thêm yếu tố rung chuyển, cộng hưởng thì tác hại càng mạnh

c)

C. Tiếng ồn thay đổi có quy luật ít tác hại hơn những tiếng ồn thay đổi không có quy luật.

d)

D. Các tiếng ồn bất ngờ và không tự ý gây tác dụng kích thích mạnh hơn là những tiếng ồn do tự mình phát ra.

e)

E.  Số giờ hàng ngày phải tiếp xúc với tiếng ồn lớn càng nhiều thì tác hại càng nhiều.

237.

14Tiêu chuẩn vệ sinh về mức cho phép của tiếng ồn thường được quy định ở  Octave tần số nào:

16   32   64  125   250   500  1000  2000  4000  8 000 16 000 ( Hz )

(a)  

238.

15Có một triệu chứng nào không phải do tác hại toàn thân của tiếng ồn lớn :

a)

A.  Nhức đầu dai dẳng sau ngày làm việc

b)

B.   Có “ tiếng ve, tiếng muỗi kêu trong tai “ sau ngày làm việc

c)

C.  Xuất hiện mất ngủ, khó ngủ

d)

D.  Trí nhớ giảm, giảm sức tập trung chú ý

e)

E.   Khó nghe tiếng tic-tắc của đồng hồ   

239.

16Tổn thương đặc hiệu trong bệnh điếc nghề nghiệp là :

a)

A. Điếc cả hai tai, điếc dẫn truyền cả khí đạo và cốt đạo  

b)

B.  Nhức đàu dai dẳng

c)

C. Có dị thanh

d)

D. Chóng mặt, hoa mắt, đánh trống ngực

e)

E.  Rách màng nhĩ hai bên

240.

17Yếu tố để chẩn đoán sớm bệnh điếc nghề nghiệp là :

a)

A. Có khuyết chữ V trong thính lực đồ 

b)

B.  Thời gian tiếp xúc liên tục với tiếng ồn lớn > 6 tháng

c)

C. Điếc rõ rệt cả hai tai

d)

D. Có rách màng nhĩ

e)

E.  Nhức đầu dai dẳng suốt ngày

241.

18Trong các yếu tố nêu ra dưới đây, có yếu tố nào không thuộc yếu tố cần thiết trong chẩn đoán bệnh Điếc nghề nghiệp :

a)

A.  Nghề nghiệp thường xuyên tiếp xúc với tiếng ồn lớn > 3 tháng

b)

B.   Phải đo thính lực âm toàn bộ các dải tần số

c)

C.  Đíếc cả hai tai đối xứng

d)

D.  Có khuyết chữ V trong thính lực đồ

e)

E.   Rách màng nhĩ một hay hai bên 

242.

19Có một yếu tố nào sau đây không có trong định nghĩa Điếc nghề nghiệp :

a)

A. Điếc nghề nghiệp là một vi chấn thương âm

b)

C. Xuất hiện sau một thời gian dài tiếp xúc với tiếng ồn lớn

c)

B.  Do tiếng ồn ở môi trường lao động đạt đến mức gây hại

d)

D. Gây nên những tổn thương không hồi phục của cơ quan Corti ở tai trong

e)

E.  Diễn biến chậm, xuất hiện sau 2 tháng tiếp xúc tiếng ồn lớn 

243.

20Biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện đặc trưng của giai đoạn mệt mỏi thính lực trong Điếc nghề nghiệp

a)

A. Ngưỡng nghe tăng thêm 30 dB

b)

B.  Thính lực có thể hồi phục hoàn toàn nếu chấm dứt tiếp xúc với tiếng ồn 

c)

C. Xuất hiện khuyết chữ V thính lực đồ

d)

E.  Dấu hiệu suy nhược thần kinh,nhức đầu, mất ngủ

e)

D. Mất khả năng nghe tiếng tic-tắc đồng hồ

244.

21Khuyết chữ V thính lực là khái niệm để chỉ

a)

A. Sự mất sức nghe tính bằng dB ở tần số 4000 Hz  nặng nhất và giảm dần ở các tần số lân cận. 

b)

B.  Thính trường thu hẹp, ngưỡng nghe tăng cao, ngưỡng đau hạ thấp

c)

C. Sự mất sức nghe có xu hướng ngày càng lan rộng

d)

D. Xu hướng mất sức nghe lan rộng, càng xa tần số 4000 Hz càng ít

e)

E.  Tần số 4000 giảm sớm nhất

245.

22Tiêu chuẩn chẩn đoán điếc nghề nghiệp là: (Tìm ý kiến sai)

a)

A. Nơi lao động có tiếng ồn lớn, thường xuyên ( 90 dBA.

b)

B.  Thời gian lao động với tiếng ồn lớn liên tục > 3 tháng.

c)

C. Biểu hiện điếc không hồi phục.

d)

D. Thính lực đồ có khuyết chữ V ở tần số 4.000Hz

e)

E.  Chỉ điếc một tai phải hoặc trái . 

246.

Điếc nghề nghiệp là bệnh điếc do thoái hóa dây thần kinh thính giác dưới tác dụng lâu dài của tiếng ồn mạnh trong điều kiện sản xuất . Trong trường hợp phổ biến, tổn thương sức nghe được biểu hiện sớm nhất ở những âm có tần số cao, thường là âm thanh có tần số (a)   Hz

247.

24Tổn thương thường thấy trong điếc nghề nghiệp là: (Tìm ý kiến sai)

a)

A. Mất sức nghe không hồi phục.

b)

C. Suy nhược thần kinh thực vật .

c)

B.  Rách màng nhĩ.  

d)

D. Diễn biến chậm, tối thiểu > 3 tháng tiếp xúc với tiếng ồn lớn liên tục .

e)

E.  Mất sức nghe cả hai tai.

248.

25Có một biện pháp nào sau đây không thuộc về biện pháp kỹ thuật ph ng chống tiếng ồn trong sản xuất :

a)

A. Giảm tiếng ồn bằng dùng vật liệu hấp thu bề mặt

b)

B.  Giảm tiếng ồn bằng cách ly nguồn phát sinh tiếng ồn

c)

C. Giảm tiếng ồn từ nguồn phát sinh do cọ xát , va chạm bằng bôi trơn

d)

D. Thay thế máy móc cũ bằng máy móc mới để làm giảm tiếng ồn

e)

E.  Sử dụng bịt tai, mũ ph ng âm chống ồn 

249.

26Vai tr  của biện pháp dùng nút bịt tai chống ồn là :

a)

A. Ai cũng đều áp dụng nên có tác dụng phổ biến 

b)

B.  Hiệu quả ph ng âm rất cao

c)

C. Là biện pháp chống ồn có tác dụng quyết định

d)

D. Là biện pháp chống ồn có vai tr  hạn chế

e)

E.  Rẻ tiền, dễ áp dụng

250.

Để hạn chế tác hại của tiếng ồn cường độ lớn thì cứ sau (a)   phút. lao động cần cho nghỉ 30 phút ở nơi yên tĩnh

251.

28Mức quy định tiêu chuẩn tối đa cho phép về tiếng ồn tại nơi làm việc là:dBA

(a)  

252.

29Điều kiện đánh giá tiếng ồn bằng máy đo tiềng ồn là

a)

A. Đo tiếng ồn với nhiều tình trạng sản xuất

b)

B.  Đo ngang tầm tai (1,5 m)

c)

C. Đo nhiều vị trí sản xuất

d)

D. Đo nhiều dải tần số

e)

E.  Gồm tất cả các việc trên  

253.

30Biện pháp kỹ thuật ph ng chống tiếng ồn trong sản xuất gồm: (Tìm chỗ không phù hợp)

a)

A. Giảm tiếng ồn từ nguồn phát sinh tiếng ồn.

b)

B.  Cải tiến máy móc thiết bị, giảm ma sát , dùng đệm , l  xo giảm xóc.

c)

C. Phát hiện tất cả các trường hợp mệt mỏi thính giác.  

d)

D. Cách ly nguồn phát sinh tiếng ồn.

e)

E.  Sử dụng vật liệu hấp thu tiếng ồn

254.

31Khám tuyển để loại trừ các trường hợp nào dưới đây không tuyển lao động tại nơi làm việc có tiếng ồn lớn (Tìm ý kiến sai ) :

a)

A. Không tuyển những công nhân giảm thính lực,

b)

B.  Khả năng nghe tiếng nói thầm dưới 5m giảm , 

c)

C. Mắc các bệnh viêm tai giữa mãn tính,

d)

D. Rối loạn tiền đình, suy nhược thần kinh, bệnh các tuyến nội tiết.

e)

E.  Bị thủng màng nhĩ, xốp xơ tai,

255.

32Các yếu tố của vi khí hậu thường gặp là:           (Tìm  một chỗ sai)

a)

A. Nhiệt độ không khí.

b)

B.  Độ ẩm không khí.

c)

C. Độ phóng xạ. 

d)

D. Tốc độ gió.

e)

E.  Cường độ bức xạ nhiệt.

256.

33Các phương thức truyền nhiệt gồm có: (Tìm  một chỗ sai)

a)

B.  Đối lưu.

b)

A. Dẫn truyền.

c)

D. Bay hơi.

d)

C. Bức xạ.

e)

E.  Không đúng cả 4 loại này. 

257.

34Xác định một trong số những vị trí sản xuất nào không chịu điều kiện vi khí hậu nóng nhiều :

a)

A. Công nhân bộ phận hấp nhuộm vải

b)

B.  Công nhân phân xưởng lên men   

c)

C. Công nhân ép khuôn gạch chịu lửa

d)

D. Công nhân l  nung Clinke

e)

E.  Công nhân thổi thuỷ tinh

258.

35Dải tia hồng ngoại  là dải tia có bước sóng trong khoảng: nm.

(a)  

259.

36Khi nhiệt độ bề mặt vật thể bị nung nóng đạt tới 3.900(K thì vật thể bị nung nóng đó có khả năng phát tia nhiệt có bước sóng ngắn nhất là:n m

(a)  

260.

37Độ ẩm không khi thích nghi với cơ thể người Việt nam là:

a)

A. 69 ± 5%

b)

B.  79± 5%        

c)

C. 89 ± 5%

d)

D. 59 ±  5%

e)

E.  Chưa có số liệu nào đúng.

261.

38Chỉ số nhiệt tam cầu ( chỉ số Yaglou ) được tính là:

a)

A. 0,7o Nhiệt độ ướt  + 0,2 Nhiệt độ cầu +  0,1 nhiệt độ khô .

b)

B.  0,7 Nhiệt độ cầu + 0,2 Nhiệt độ ướt   +  0,1 Nhiệt độ khô.

c)

C. 0,7 Nhiệt độ khô + 0,2 Nhiệt độ cầu  +  0,1 Nhiệt độ ướt.

d)

D. Không có  công thức nào đúng.

262.

39Mọi cơ chế sinh lý học đảm bảo cho sự trao đổi nhiệt giữa (a)   và ngoại cảnh được tiến hành thuận lợi, duy trì nhiệt độ cơ thể đều, không bị nhiệt độ bên ngoài chi phối gọi là điều h a thân nhiệt “

263.

40Gánh nặng hệ tuần hoàn tăng lên nhiều trong lao động nóng, vì (tìm ý kiến sai)

a)

A. Tim phải bơm máu ra ngoại biên tăng thải nhiệt

b)

B.  Mao mạch ngoại biên giãn rộng

c)

C. Huyết áp tâm thu tăng cùng huyết áp tâm trương  

d)

D. Hệ tuần hoàn c n phải đảm bảo máu cho nhu cầu lao động thể lực

e)

E.  Cứ 1 lít máu ra ngoại biên thì giải phóng được 2,5 Kcal

264.

41Bình thường thận bài tiết 50 - 70 % tổng số nước của cơ thể, trong lao động nóng, thận chỉ c n bài tiết (a)   nước của cơ thể

265.

42Khi lượng NaCl trong nước tiểu 24h c n ít hơn (a)   là cơ thể đã bị mất muối nghiêm trọng(g)

266.

43Khi nhiệt độ không khí và nhiệt độ các vật thể xung quanh cơ thể cao hơn nhiệt độ trung bình da (33,5- 350C) thì.....Là phương thức thải nhiệt duy nhất của cơ thể:

a)

A. Dẫn truyền.

b)

B.  Bay hơi mồ hôi 

c)

C. Đối lưu

d)

D. Bức xạ.

e)

E.  Phát xạ

267.

44Công nhân thường xuyên lao động ở môi trường nóng dễ mắc các bệnh đường tiêu hóa, do:

a)

A. Mất nước, mất muối làm cho bài tiết dịch tiêu hóa giảm.

b)

C. Cảm giác thèm ăn, khả năng tiêu hóa giảm nhiều sau giờ lao động .

c)

B.  Nhu cầu uống nước nhiều và thường xuyên làm cho dịch tiêu hóa bị pha loãng, kém tính sát khuẩn.

d)

D. Gồm cả 3 nguyên nhân trên.

e)

E.  Cả ba nguyên nhân đều không đúng.

268.

45Một số bước cấp cứu tại chỗ với người bị say nóng, say nắng là:

(Tìm 1 ý kiến không đúng).

a)

A. Nhanh chóng đưa nạn nhân vào nơi mát, thoáng gió .

b)

B.  Để nạn nhân được nằm nghỉ, tránh tập trung đông, cho nới rộng quần áo.

c)

C. Nếu bất tỉnh phải ưu tiên cứu tỉnh trước bằng nhóm huyệt Thập tuyên, Bách

hội, Ấn đường.

d)

D. Phải cho tắm nước lạnh ngay để hạ thân nhiệt. 

e)

E.  Cho uống nước hoặc dung dịch điện giải Oresol

269.

46Bệnh đục thủy tinh thể nghề nghiệp là bệnh gây ra do tiếp xúc lâu dài với bức xạ nhiệt có bước sóng ( n m )

(a)  

270.

47Bệnh bỏng mắt do tia hàn là bệnh do:

a)

A.  Tác dụng liên tục kéo dài của bức xạ sóng ngắn.

b)

B.   Bức xạ hồng ngoại sóng trung.

c)

C.  Bức xạ tử ngoại sóng ngắn < 280nm. 

d)

D.  Bức xạ tử ngoại sóng trung 315 - 280nm.

e)

E.   Aïnh sáng nhìn thấy (ánh sáng khả kiến ).

271.

48Những nghề nghiệp nào sau đây có thể gây ra bỏng mắt do Tia nhiệt

a)

A. Thợ thổi thuỷ tinh

b)

B.  Thợ phá khuôn đúc

c)

C. Thợ hàn kim loại 

d)

D. Thợ mạ kim loại

e)

E.  Thợ tán dinh Rivet

272.

49Chiều dài bước sóng bức xạ điên từ mang năng lượng tối đa tỷ lệ nghịch với nhiệt dộ ........ của vật thể

a)

A. Tương đối

b)

B.  Tối đa

c)

C. Trung bình

d)

D. Tuyệt đối  

e)

E.  Yaglou

273.

50Bệnh xạm da nghề nghiệp gây ra là do phản ứng quang hóa xảy ra trên da người công nhân giữa một bên là tác động của.............. với các chất hóa học gốc carbure hydro v ng bám dính trên da.

a)

A. Bức xạ cực tím sóng ngắn (<315 nm)

b)

B.   Bức xạ cực tím sóng dài (315 - 400 nm)     

c)

C.  Bức xạ hồng ngoại sóng ngắn (780 - 1000 n m )

d)

D.  Bức xạ hồng ngoại sóng trung ( 1000 - 1500 n m )

e)

E.   Bức xạ hồng ngoại sóng dài     (> 1500 n m )

274.

51Trong những biện pháp được kể ra, một biện pháp nào không phải là Biện pháp kỹ thuật công nghệ ph ng chống vi khí hậu nóng :

a)

A. Cơ giới hoá lao động ở nơi có vi khí hậu nóng

b)

B.  Tự động hoá lao động ở nơi có vi khí hậu nóng

c)

D. Sử dụng Rô-bôt

d)

C. Sử dụng các vật liệu cách nhiệt

e)

E.  Sử dụng v i tắm không khí   

275.

52Biện pháp kỹ thuật vệ sinh ph ng chống vi khí hậu nóng gồm có:

(Tìm chỗ không phù hợp)

a)

A. Dùng màn nước để chống nóng.

b)

B.  Tổ chức thông hơi thoáng khí tốt nơi làm việc.

c)

C. Nâng cao chiều cao nhà xưởng, triệt để lợi dụng hiệu quả của áp lực nhiệt

d)

A. Xây dựng hệ thống thông gió nhân tạo, dùng v i tắm không khí.

e)

D. Sắp xếp thời gian nghỉ giải lao tùy theo tính chất và hoàn cảnh lao động. 

276.

53Biện pháp tổ chức sản xuất hợp lý ph ng chống vi khí hậu nóng gồm có: (Tìm chỗ không phù hợp)

a)

A. Chế độ lao động phù hợp với hoàn cảnh.

b)

B.  Có mũ nón, bảo hộ đầy đủ - Quần áo dùng hàng bông gai, sáng màu may rộng.

c)

D. Thiết lập ph ng nghỉ tạo ra điều kiện vi khí hậu dễ chịu, ổn định.

d)

C. Sắp xếp thời gian nghỉ giải lao tùy theo tính chất và hoàn cảnh lao động.

e)

E.  Sử dụng vật liệu cách nhiệt che đậy bề mặt tỏa nhiệt.   

277.

54Nước uống trong lao động nóng phải đạt yêu cầu: (Tìm ý kiến sai)

a)

A. Pha thêm vào mỗi lít nước 3g muối.        

b)

B.  Bù lại được lượng nước mất đi.

c)

C. Bù lại được những chất hao hụt do mồ hôi.

d)

D. Giảm nhanh được cảm giác khát.

e)

E.  Dễ uống, không gây rối loạn tiêu hóa.

278.

Decibel A (dBA) : Mức âm thanh đo bằng đơn vị dBA là mức cường độ âm chung các giải Octave tần số đã được hiệu chỉnh về tần số 1000Hz nhờ các kết cấu riêng của máy đo. Người ta gọi âm thanh đo đơn vị dBA là....................

a)

A. Hiệu chỉnh về tần số 1000 Hz.

b)

B.  Âm thanh đương lượng.     

c)

C. Mức cường độ âm chung.

279.

63Nguyên nhân gây ra say nóng là...

a)

A. Nhiệt sinh ra và cơ thể bị hấp thụ vượt quá khả năng điều h a thân nhiệt. 

b)

B.  Là tác dụng của dải tia hồng ngoại vào vùng đầu làm tăng nhiệt độ của màng não và tổ chức não.

280.

1Loại hoá chất bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học là:

a)

A. Hợp chất vô cơ;

b)

B.  Clor  hữu cơ

c)

C.  Lân hữu cơ

d)

D. Carbamat

e)

E. Pyrethroid

281.

2     Đối tượng nào sau đây có thể bị nhiễm độc hoá chất bảo vệ thực vật :

a)

A.  Trẻ em

b)

B.   Công nhân nông trường

c)

C.   Nông dân

d)

E. Tất cả mọi người

e)

D.  Người phun thuốc

282.

2     Hiện nay, loại hóa chất bảo vệ thực vật được sử dụng rộng rãi trong y tế là :

a)

A.  Lân hữu cơ

b)

B.   Clor  hữu cơ

c)

D. Pyrethroid

d)

C. Carbamat

e)

E. Hợp chất vô cơ

283.

2     Sự đào thải hóa chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ và các sản phNm phân giải của nó ra khỏi cơ thể chủ yếu qua:

a)

A.  Da

b)

B.   Hô hấp

c)

C. Nước tiểu

d)

D. Phân

e)

E.  Nước bọt

284.

2     ChNn đoán sớm nhiễm độc ở người tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ cần làm các xét nghiệm định lượng:

a)

A. Acetylcholin trong máu.

b)

B. Cholinesteraza trong máu

c)

C. d ALA trong máu

d)

D. Dehydraza máu.

e)

E.  DDA niệu.

285.

2     Cho người tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ ngừng tiếp xúc khi định lượng hoạt tính men thủy phân Acetylcholin giảm:

a)

A. ³ 10%.

b)

B. ³ 15%.

c)

C. ³  20%.

d)

D. ³  25%

e)

. E. ³  30%.

286.

Kho chứa thuốc trừ sâu phải xa điểm dân cư và nguồn nước là(m)

(a)  

287.

2     Trong tiếp xúc nghề nghiệp, nhóm quan trọng nhất đối với tiếp xúc hóa chất bảo vệ thực vật mạn tính và ngộ độc là:

a)

A. Công nhân nông trường.

b)

B. Nông dân canh tác mùa vụ .

c)

C.  Người phun thuốc trong các chương trình y tế.

d)

D. Người tiêu thụ thực phNm, nước uống bị ô nhiễm kéo dài.

e)

E.  Người buôn bán hóa chất bảo vệ thực vật .

288.

2     Mục đích cơ bản của khám định kỳ cho người tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật là:

a)

A. Phát hiện sớm nhiễm độc nghề nghiệp.

b)

B. Điều trị cho người bị nhiễm độc.

c)

C.  Xét chuyển công tác

d)

D. Xét hưởng bảo hiểm xã hội.

e)

E.  Hướng dẫn luyện tập phục hồi khả năng lao động cho người bị nhiễm độc

289.

2     Biểu hiện của nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ là do:

a)

A. Tăng Cholinesteraza trong máu.

b)

B. Giảm Cholinesteraza trong máu.

c)

C. Tích lũy Acetylcholin do tăng Cholinesteraza trong máu.

d)

D. Tích lũy Acetylcholin do giảm Cholinesteraza trong máu.

e)

E. Giảm Acetylcholin do giảm Cholinesteraza trong máu.

290.

2     Khi sơ cứu người bị nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật tại hiện trường, biện pháp đầu tiên cần làm là:

a)

A.  Loại bỏ chất độc ra khỏi cơ thể

b)

B.Làm sạch đường thở, đảm bảo cho nạn nhân thở bình thường.

c)

C.  Dùng thuốc giải độc

d)

D. Dùng thuốc chữa triệu chứng

e)

E.  Xác định loại hóa chất đã gây nhiễm độc.

291.

2     Hoá chất bảo vệ thực vật được sử dụng trong y tế nhằm mục đích:

a)

A.  TNy uế buồng bệnh truyền nhiễm

b)

B.   TNy uế chất thải người bệnh

c)

C. Diệt vec tơ truyền bệnh

d)

D. Diệt động vật mắc bệnh

e)

E.  Bảo quản kho chứa thuốc

292.

2     Trong nhiễm độc nặng hay đang tiến triễn do ngộ độc hoá chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ có thể dùng thuốc tái hoạt hoá cholinesteraza là:

a)

A. EDTA.

b)

B. Atropin.

c)

C. Phenobarbital

d)

D.Pralidoxim

e)

E. Morphin

293.

2     Nguyên tắc cấp cứu trường hợp bị nhiễm độc hoá chất bảo vệ thực vật là:

a)

A.  Đưa ngay nạn nhân ra khỏi hiện trường

b)

B.   Loại bỏ ngay chất độc ra khỏi cơ thể bằng cách gây nôn.

c)

C.Làm giảm bớt nguy cơ đe doạ sự sống.

d)

D. Xác định nguyên nhân gây nhiễm độc.

e)

E. Tiêm ngay thuốc giải độc.

294.

2     Nhiễm độc cấp tính hóa chất bảo vệ thực vật(HCBVTV) có thể xảy ra ở các quần thể rất xa nơi sản xuất hoặc đồng ruộng do hậu quả:

a)

A.  Ô nhiễm không khí

b)

C.Nhiễm bNn thức ăn

c)

B. Ô nhiễm đất

d)

D. Nhiễm bNn nguồn nước ngầm

e)

E.  Ô nhiễm môi trường

295.

2     Hoá chất bảo vệ thực vật phân giải nhanh trong đất, trên cây trồng, không tích luỹ trong cơ thể nhưng rất độc và do đó rất nguy hiểm là :

a)

A. Lân hữu cơ

b)

B.  Clor hữu cơ

c)

C.  Carbamat

d)

D. Pyrethroid

e)

E.  Hợp chất vô cơ

296.

2     Loại hóa chất bảo vệ thực vật đã bị cấm sử dụng ở nước ta là:

a)

A.  Clo hữu cơ

b)

B.   Lân hữu cơ

c)

C. DDT

d)

D. Permethrin

e)

E.  Diazinon

297.

2     Dấu hiệu nào sau đây không phải là triệu chứng do nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ:

a)

A.  Buồn nôn, nôn

b)

B.   Tiết nhiều nước bọt.

c)

C.   Tăng tiết dịch kèm co thắt phế quản.

d)

D. Dãn đồng tử .

e)

E. Khó thở.

298.

2     Nhóm tuổi nào sau đây không được tuyển vào làm việc tiếp xúc với hóa chất bảo   vệ thực vật:

a)

A.  Dưới 15 và trên 45

b)

C.Dưới 18 và trên 45

c)

B. Dưới 15 và trên 50

d)

D. Dưới 18 và trên 50

e)

E.  Dưới 20 và trên 45

299.

2     Trong điều trị cấp cứu ở hiện trường, các trường hợp nhiễm độc nặng với lân hữu cơ cần phải tiêm ngay:

a)

B. Atropin.

b)

A. EDTA.

c)

C.  Phenobarbital

d)

D. Pralidoxim

e)

E.  Morphin

300.

2     Khi huỷ hoá chất bảo vệ thực vật c n thừa cần chôn sâu ít nhất ... .. .. ...m, ở nơi xa nhà dân, xa nguồn nước, xa bãi chăn thả gia súc..

(a)  

301.

2     Loại hóa chất bảo vệ thực vật đã bị cấm hoặc hạn chế sử dụng ở nước ta là:

a)

A.  Carbamat

b)

B.Wofatox

c)

C.  Pyrethroid

d)

D. Permethrin

e)

E.  Diazinon

302.

2     Người bị nhiễm độc hoá chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ có biểu hiện: buồn nôn, nôn, tiết dịch kèm co thắt phế quản, khó thở..., đó là dấu chứng dạng nhiễm độc:

a)

A. Muscarin

b)

B.  Nicotin

c)

C.  Atropin

d)

D. Acetylcholinesteraza

e)

E.  Tổn thương thần kinh trung ương.

303.

2     Người bị nhiễm độc hoá chất bảo vệ lân hữu cơ có biểu hiện như run, co giật hoặc co cứng cơ cục bộ, yếu cơ rồi liệt cơ.., đó là dấu chứng dạng nhiễm độc:

a)

A.  Muscarin

b)

B. Nicotin

c)

C.  Atropin

d)

D. Acetylcholinesteraza

e)

E.  Tổn thương thần kinh trung ương

304.

2     ChNn đoán sớm nhiễm độc nghề nghiệp do hoá chất bảo vệ thực vật (HCBVTV) lân hữu cơ dựa vào:

a)

A. Dấu hiệu lâm sàng

b)

B. Xét nghiệm phát hiện các tổn thương sinh hóa

c)

C.  Xét nghiệm đánh giá mức độ thâm nhiễm

d)

D. Tiền sử tiếp xúc nghề nghiệp với HCBVTV lân hữu cơ

e)

E.  Nồng độ HCBVTV lân hữu cơ tại môi trường làm việc vượt quá tiêu chuNn cho phép.

305.

2     Loại hóa chất bảo vệ thực vật đã bị cấm hoặc hạn chế sử dụng ở nước ta là:

a)

B. Carbaryl

b)

A. Baccilus Thuringiensis

c)

C. Deltamethrin

d)

D. Monitor

e)

E. Diazinon

306.

2     Biện pháp để dự ph ng cấp 1 cho người phun hóa chất bảo vệ thực vật (HCBVTV) là:

a)

A.  Kho chứa HCBVTV phải xa điểm dân cư và nguồn nước.

b)

B.   Không tuyển công nhân nữ .

c)

C.Không ăn uống và hút thuốc trong khi làm việc, thay quần áo và tắm sau khi phun.

d)

D. Tổ chức khám định kỳ cho người phun thuốc.

e)

E.  Sơ cứu tốt khi bị nhiễm độc.

307.

2     Biện pháp để dự ph ng cấp 1 cho công nhân tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật (HCBVTV) là:

a)

A.  Phát hiện các biểu hiện sớm của nhiễm độc nghề nghiệp

b)

B.Trang bị và sử dụng đầy đủ bảo hộ lao động

c)

C.  Ngừng tiếp xúc khi có dấu hiệu nhiễm độc

d)

D. Điều trị cho người bị nhiễm độc

e)

E.  Theo dõi và quản lý người mắc bệnh nghề nghiệp do HCBVTV

308.

2     Biện pháp để dự ph ng cấp 2 cho công nhân tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật (HCBVTV) là:

a)

A. Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động

b)

B. Giáo dục cho công nhân về tác hại và biện pháp ph ng nhiễm độc HCBVTV

c)

C. Giám sát nồng độ HCBVTV tại nơi làm việc, đảm bảo không vượt quá nồng độ tối đa cho phép với từng chất.

d)

D. Phát hiện sớm nhiễm độc nhằm ngăn ngừa không để tiến triển thành thể lâm sàng

e)

E. Theo dõi và quản lý người mắc bệnh nghề nghiệp do HCBVTV

309.

2     Loại hóa chất bảo vệ thực vật tích lũy trong cơ thể, trong tổ chức mỡ và do đó dễ gây nhiễm độc mãn tính là:

a)

A.  Lân hữu cơ

b)

B. Clor hữu cơ

c)

C.  Carbamat

d)

D. Pyrethroid

e)

E.  Baccilus Thuringiensis

310.

Bụi có thể xâm nhập phế nang khi có kích thước nhỏ ( m )

(a)  

311.

Bụi có thể xâm nhập phế nang khi có kích thước nhỏ (m)

(a)  

312.

Tác hại của bụi trong sản xuất  phụ thuộc các yếu tố chủ yếu

a)

A. Điều kiện lao động

b)

B.  Tình trạng sức khỏe chung của người công nhân

c)

C.  Nguồn gốc, kích thưóc và thành phần hóa học của bụi

d)

E.  Điều kiện vi khí hậu

e)

D. Sự hiểu biết của công nhân về tác hại của bụi

313.

Bụi gây tổn thương bệnh lý  chủ yếu cho

a)

E.  Phổi và màng phổi

b)

D. Mắt

c)

A. Hệ hô hấp

d)

B.  Hệ tiêu hóa

e)

C.  Da, niêm mạc

314.

Bệnh lý do các loại bụi đá gây ra cho người lao động

a)

A. Dị ứng

b)

E.  Co thắt phế quản

c)

B.  Xơ hóa phổi

d)

C.  Nhiễm độc

e)

D. Ung thư

315.

Bệnh lý chính do các loại bụi thực vật gây ra cho người lao động là

a)

A. Dị ứng

b)

B.  Xơ hóa phổi

c)

C.  Nhiễm độc

d)

D. Ung thư

e)

E.  Viêm nhiễm

316.

Bệnh lý chính do các loại bụi động vật gây ra cho người lao động là

a)

A. Dị ứng

b)

B.  Xơ hóa phổi

c)

C.  Nhiễm độc

d)

D. Ung thư

e)

E.  Viêm nhiễm

317.

Các bệnh do bụi gây ra trong sãn xuất phát triển vì

a)

A. Công nghiệp phát triển

b)

B.  Sảîn xuất thủ công lạc hậu

c)

C.  Không thể có biện pháp ph ng chống được bụi

d)

D. Không áp dụng biện pháp ph ng chống đầy đủ

e)

E.  Thiếu hệ thống thông gió hút bụi

318.

Bụi gây xơ hóa phổi mạnh là

a)

A. Bụi có nguồn gốc động vật

b)

B.  Bụi có nguồn gốc thực vật

c)

E.  Bụi đá và bụi kim loại

d)

C.  Bụi đá

e)

D. Bụi kim loại

319.

Bụi gây co thắt phế quản chủ yếu là

a)

A. Bụi có nguồn gốc động vật

b)

B.  Bụi bông

c)

C.  Bụi đá

d)

D. Bụi kim loại

e)

E.  Bụi xi măng

320.

Bụi có thể gây ung thư là

a)

A. Bụi sắt

b)

B.  Bụi than

c)

C.  Bụi đồng, chì

d)

D. Bụi crôm, arsenic

e)

E.  Bụi xi măng

321.

Bụi có thể gây nhiễm độc chung là

a)

B.  Bụi than

b)

A. Bụi sắt

c)

C.  Bụi chì

d)

D. Bụi crôm

e)

E.  Bụi xi măng

322.

Bụi có thể gây kích thích da  niêm mạc, làm tổn thương hoại tử vách ngăn mũi là

a)

A. Bụi sắt

b)

B.  Bụi than

c)

C.  Bụi chì

d)

E.  Bụi xi măng

e)

D. Bụi crôm

323.

Bụi có kích thước < 5 micromet sẽ xâm nhập hệ hô hấp đến

a)

A. Phế nang

b)

B.  Phế nang và được hấp thụ

c)

C.  Phế nang, được hấp thụ và gây xơ hóa phổi

d)

D. Mũi họng và bị giữ lại

e)

E.  Phế quản và gây co thắt phế quản

324.

Bụi chì khi vào hệ hô hấp sẽ

a)

A. Gây phổi nhiễm bụi chì

b)

B.  Hấp thụ vào máu và gây nhiễm độc chung

c)

C.  Được thải ra và không ảnh hưởng tới hệ hô hấp

d)

D. Gây tổn thương cho phế quản

e)

E.  Hấp thụ, chuyển hóa ở gan và làm tổn thương gan

325.

Một số loại bụi có thể gây cháy và nổ là do

a)

A. Tính chất hóa học của bụi

b)

B.  Kích thước hạt bụi nhỏ

c)

C.  Có mồi lửa ở nơi có bụi

d)

D. Nồng độ oxy quá cao

e)

E.  Tính chất hóa học của bụi và có mồi lửa ở nơi có bụi

326.

Biện pháp cá nhân ph ng chống bụi:

a)

A. Ít có ý nghĩa vì chỉ có biện pháp kỹ thuật mới giải quyết vấn đề tận gốc

b)

B.  Có ý nghĩa lớn vì chưa áp dụng được các biện pháp khác

c)

C.  Có ý nghĩa lớn cho dù áp dụng được các biện pháp khác

d)

D. Ít có ý nghĩa vì ít được áp dụng

e)

E.  Là biện pháp tốt nhất trong điều kiện sản xuất hiện nay

327.

Chỉ có thể làm giảm tác hại của bụi trong sản xuất bằng các biện pháp

a)

A. Kỹ thuật

b)

B.  Y tế 

c)

C.  Ph ng hộ cá nhân

d)

D. Tổng hợp toàn diện

e)

E.  Giáo dục sức khỏe

328.

Khám sức khỏe khi tuyển công nhân lần đầu tiên làm việc ở nơi có bụi nhằm mục đích chính là

a)

E.  Chọn người có sức khỏe tốt có thể tiếp xúc với bụi

b)

A. Phát hiện người có bệnh do bụi gây ra ở hệ hô hấp

c)

B.  Phát hiện người có bệnh do bụi gây ra ở hệ hô hấp và tim mạch

d)

C.  Để bố trí nơi lao động thích hợp

e)

D. Để phát hiện người có bệnh không được tiếp xúc với bụi

329.

Bệnh bụi phổi silic là bệnh nghề nghiệp gây ra do

a)

A. Loại bụi silicat Ca và Mg

b)

B.  Bụi silic dioxyt tự do

c)

C.  Bụi silic dioxyt tự do với sự hiện diện của một yếu tố gây dị ứng

d)

E.  Xi măng

e)

D. Bụi silic dioxyt tự do với sự hiện diện của một loại vi trùng

330.

Công nhân làm việc trong các ngành nghề sau đây dễ mắc bệnh bụi phổi silic, ngoại trừ

a)

A. Khai thác mỏ than

b)

B.  Khai thác đá

c)

C.  Xi măng

d)

D. Sản xuất gạch chịu lửa

e)

E.  Khai thác mỏ kim loại

331.

Biến đổi bệnh lý trong bệnh bụi phổi silic là

a)

A. Tổn thương xơ hóa phổi gây giảm thông khí hạn chế

b)

B.  Tổn thương xơ hóa phổi gây giảm thông khí tắc nghẽn

c)

C.  Tổn thương xơ hóa ở đỉnh phổi trong giai đoạn đầu

d)

D. Xơ hóa khởi phát ở các phế huyết quản gốc

e)

E.  Co thắt phế quản làm giảm thông khí tắc nghẽn          

332.

ChNn đoán sớm bệnh bụi phổi silic dựa vào

a)

A. X quang

b)

B.  Tiền sử nghề nghiệp có tiếp xúc , chụp X quang phổi

c)

C.  Các dấu hiệu chức năng, thực thể và chNn đoán xác định bằng X quang

d)

D. X quang, xét nghiệm sinh hóa máu và nước tiểu

e)

E.  Xét nghiệm đờm tìm các hạt silic tinh thể tự do. 

333.

Chụp X quang khi khám định kỳ cho công nhân tiếp xúc với bụi silic

a)

A. Có giá trị chNn đoán sớm bệnh bụi phổi

b)

B.  Có giá trị chNn đoán xác định bệnh bụi phổi

i

c)

C.  Có giá trị theo dõi bệnh nhân mắc bệnh bụi phổi

d)

D. Để phân biệt bệnh bụi phổi với các bệnh khác

e)

E.  Giúp chNn đoán sớm và chNn đoán xác định bệnh bụi phổi

334.

Bụi silic khi xâm nhập vào phế nang

a)

A. Bị các đại thực bào tiêu hủy

b)

B.  Bị các đại thực bào tiêu hủy một phần

c)

C.  Bị các đại thực bào khu trú lại và đào thải ra ngoài trong một thời gian dài

d)

D. Các đại thực bào đến  ăn nhưng chính các đại thực bào bị tổn thương

e)

E.  Được hấp thu vào phổi gây u trung biểu mô 

335.

Hiện nay người mắc bệnh bụi phổi silic

a)

A. Có thể điều trị lành được nếu phát hiện sớm

b)

B.  Có thể khỏi bệnh nếu ngừng tiếp xúc với bụi và điều trị tích cực

c)

C.  Không thể khỏi bệnh dù được điều trị và ngừng tiếp xúc với bụi

d)

D. Bệnh tiến triển nặng hơn nếu tiếp tục tiếp xúc với bụi

e)

E.  Sẽ tiến triển nặng hơn nếu không được điều trị

336.

Bệnh bụi phổi silic thường gặp ở công nhân các ngành sản xuất

a)

A. Khai thác than, khai thác đá, cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng

b)

B.  Xi măng

c)

E.  Sản xuất phân bón

d)

C.  Nông nghiệp, lâm nghiệp

e)

D. Hàn xì

337.

Bệnh bụi phổi  asbest thường gặp ở công nhân các ngành sản xuất

a)

A. Vật liệu xây dựng, các nhà máy hóa chất trừ sâu

b)

B.  Vật liệu xây dựng, vật liệu cách nhiệt, gạch chịu lửa, vật liệu cách âm

c)

C.  Xi măng, vôi, bóng đèn điện

d)

D. Nông nghiệp, lâm nghiệp

e)

E.  Hóa chất trừ sâu, phân bón

338.

Tác hại do bụi  asbest gây ra là

a)

A. Ung thư

b)

B.  Lao phổi

c)

C.  Xơ hoá phổi

d)

D. Xơ hoá phổi và ung thư trung biểu mô màng phổi, màng bụng

e)

E.  Viêm phế quản

339.

Biểu hiện lâm sàng của bệnh bụi phổi  asbest

 

a)

A. Sớm với các dấu hiệu ho khó thở tức ngực

b)

B.  Sớm với các dấu hiệu cơ năng điễn hình

c)

C.  Rất muộn với dấu hiệu ho và khái huyết

d)

D. Rất muộn với các dấu hiệu cơ năng không điển hình

e)

E.  Ho, khó thở, tức ngực ngày thứ hai

340.

Bụi asbest khi xâm nhập vào phế nang

 

a)

A. Bị các đại thực bào tiêu hủy

b)

B.  Bị các đại thực bào tiêu hủy một phần

c)

C.  Bị các đại thực bào khu trú lại và đào thải ra ngoài trong một thời gian dài

d)

D. Các đại thực bào đến ăn nhưng chính các đại thực bào bị tổn thương

e)

E.  Gây tổn thương xơ hóa  

341.

Tổn thương bệnh lý điển hình trong bệnh bụi phổi asbest là:

a)

A. Xơ hóa phổi gây giảm thông khí hạn chế

b)

B.  Xơ hóa phổi gây giảm thông khí tắc nghẽn

c)

C.  Xơ hóa ở đỉnh phổi trong giai đoạn đầu

d)

D. Xơ hóa khởi phát ở các phế huyết quản gốc

e)

E.  Phù nề và co thắt ở phế quản

342.

ChNn đoán sớm bệnh bụi phổi asbest dựa vào

a)

A. X quang

b)

B.  Tiền sử nghề nghiệp, X quang, thể asbest trong đờm

c)

C.  Các dấu hiệu chức năng, thực thể và chức năng hô hấp

d)

D. X quang, xét nghiệm sinh hóa máu và nước tiểu

e)

E. Xét nghiệm đờm tìm các tinh thể amiant.

343.

Thể asbest có mặt trong đờm

a)

A. Là một dấu hiệu điển hình của bệnh bụi phổi asbest

b)

B.  Chứng tỏ có tiếp xúc với bụi  asbest

c)

C.  Cho thấy bệnh đã đến giai đoạn nặng, không hồi phục

d)

D. Là dấu hiệu cho biết có thể có kết hợp với lao phổi

e)

E.  Là yếu tố giúp chNn đoán phân biệt bệnh bụi phổi assbest với bệnh bụi phổi silic

344.

Hiện nay người mắc bệnh bụi phổi asbest

a)

A. Có thể điều trị lành được nếu phát hiện sớm

b)

B.  Có thể khỏi bệnh nếu ngừng tiếp xúc với bụi và điều trị tích cực

c)

C.  Không thể khỏi bệnh dù được điều trị và ngừng tiếp xúc với bụi

d)

D. Bệnh tiến triển nặng hơn nếu tiếp tục tiếp xúc với bụi và được điều trị

e)

E.  Bệnh tiến triển nặng hơn nếu tiếp tục tiếp xúc với bụi và không được điều trị

345.

Hình ảnh X quang trong bệnh bụi phổi asbest là

a)

A. Xơ hóa lan tỏa, giai đoạn đầu xuất hiện ở đáy phổi

b)

B.  Xơ hóa lan tỏa, giai đoạn đầu xuất hiện ở đỉnh phổi

c)

D. Những nốt mờ điển hình ở đỉnh phổi 

d)

C.  Có những nốt mờ nhỏ rải rác như lao kê

e)

E.  Những nốt mờ điển hình ở đỉnh phổi trong giai đoạn sớm

346.

Xét nghiệm nhuộm và soi đờm tìm thể asbest có ý nghĩa:

a)

A. Quyết định chNn đoán bệnh phổi nhiễm bụi asbest

b)

B.  Theo dõi tiên lượng của bệnh phổi nhiễm bụi asbest

c)

C.  Để chứng minh có tiếp xúc với bụi asbest

d)

D. Để chNn đoán phân biệt bệnh bụi  phổi  asbest với bệnh bụi phổi bông

e)

E. Để chNn đoán phân biệt bệnh bụi phổi asbest với bệnh bụi phổi silic

347.

Tổn thương bệnh lý điển hình trong bệnh bụi phổi bông là

a)

A. Xơ hóa phổi gây giảm thông khí hạn chế

b)

B.  Co thắt phế quản làm giảm thông khí tắc nghẽn

c)

C.  Xơ hóa ở đỉnh phổi trong giai đoạn đầu

d)

E.  Phù nề và co thắt ở phế quản trong giai đoạn nặng

e)

D. Xơ hóa khởi phát ở các phế huyết quản gốc

348.

Đối với bệnh phổi nhiễm bụi asbest, đo chức năng hô hấp có ý nghĩa

a)

A. Quyết định chNn đoán bệnh phổi nhiễm bụi asbest

b)

B.  Để phát hiện sớm sự suy giảm chức năng hô hấp

c)

C.  Để theo dỏi tiến triển và tiên lượng của bệnh

d)

E.  Để phát hiện tổn thương xơ hóa của phổI

e)

D. Để chNn đoán phân biệt với các bệnh khác

349.

Các biểu hiện của bệnh bụi phổi bông:

a)

A. Trong giai đoạn sớm bệnh nhân cảm thấy tức ngực khó thở vào ngày lao động đầu tiên sau ngày nghỉ cuối tuần

b)

B.  Ho mệt mỏi sốt vào ngày thứ hai đầu tuần trong giai đoạn muộn

c)

C.  Giống hen phế quản

d)

D. Giống viêm phế quản mãn tính

e)

E.  Giống viêm phế quản cấp tính nhẹ

350.

Chức năng hô hấp trong bệnh bụi phổi bông điển hình là

a)

A. Giảm thông khí hạn chế

b)

B.  Giảm thông khí tắc nghẽn

c)

C.  Giảm thông khí phối hợp

d)

E.  Giảm dung tích sống

e)

D. Giảm trao đổi khí phế nang - mao mạch

351.

Tổn thương bệnh lý và biến đổi chức năng trong bệnh bụi phổi bông là:

a)

A. Tổn thương nhu mô phổi gây giảm thông khí hạn chế

b)

B.  Tổn thương nhu mô phổi gây giảm thông khí tắc nghẽn

c)

C.  Tổn thương ở phế quản gây giảm thông khí hạn chế

d)

D. Tổn thương ở phế quản gây giảm thông khí tắc nghẽn

e)

E.  Co thắt phế quản gây giảm thông khí tắc nghẽn

352.

Hình ảnh X quang trong bệnh bụi phổi bông điển hình là

a)

A. Xơ hóa lan tỏa, có bờ không đều, ở cả hai phế trường

b)

B.  Xơ hoá lan tỏa, giai đoạn đầu xuất hiện ở đỉnh phổi

c)

C.  Có những nốt mờ nhỏ rải rác như lao kê

d)

D. Không thấy có biến đổi

e)

E.  Biến đổi giống hen phế quản mãn tính nặng

353.

ChNn đoán sớm bệnh bụi phổi bông dựa vào

a)

A. Tiền sử nghề nghiệp, triệu chứng cơ năng, X quang, chức năng hô hấp

b)

B.  Tiền sử nghề nghiệp, triệu chứng cơ năng, khám thực thể, X quang, chức năng hô hấp

c)

C.  Tiền sử nghề nghiệp, triệu chứng cơ năng điển hình, chức năng hô hấp

d)

D. Triệu chứng cơ năng, X quang, chức năng hô hấp

e)

Tiền sử nghề nghiệp có tiếp xúc với bụi bông, kiểm tra môi trường, X quang phổi

354.

Người mắc bệnh bụi phổi bông

a)

A. Có thể điều trị lành được nếu phát hiện sớm và điều trị thích hợp

b)

B.  Chỉ có thể thuyên giảm nếu ngừng tiếp xúc với bụi và điều trị liên tục suốt đời

c)

C.  Không thể khỏi bệnh dù được điều trị và ngừng tiếp xúc với bụi

d)

D. Sẽ tiến triển nặng hơn dù ngừng tiếp xúc với bụi và được điều trị

e)

E.  Chỉ có thể khỏi nếu chuyển nghề hay ngừng tiếp xúc với bụi