wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về điều hòa thân nhiệt

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Trung tâm điều hòa thân nhiệt nằm ở:

a)

Hành não

b)

Thùy trán

c)

Vùng dưới đồi

d)

Tiểu não

2.

Thân nhiệt bình thường của người trưởng thành đo ở miệng là:

a)

35.5°C

b)

37°C

c)

38°C

d)

36.5°C

3.

Nhiệt độ trung tâm được đo ở:

a)

Nách

b)

Trán

c)

Trực tràng

d)

Miệng

4.

Khi thân nhiệt tăng, cơ thể điều hòa bằng cách:

a)

Co mạch

b)

Tăng chuyển hóa

c)

Giãn mạch và tiết mồ hôi

d)

Run cơ

5.

Hormone gây tăng chuyển hóa sinh nhiệt là:

a)

Insulin

b)

Cortisol

c)

T3, T4

d)

Glucagon

6.

Cơ chế mất nhiệt hiệu quả nhất của cơ thể là:

a)

Bay hơi

b)

Bức xạ

c)

Dẫn truyền

d)

Đối lưu

7.

Khi nhiệt độ môi trường cao hơn thân nhiệt, cơ thể mất nhiệt chủ yếu bằng:

a)

Bức xạ

b)

Dẫn nhiệt

c)

Bay hơi

d)

Đối lưu

8.

Run cơ là cơ chế:

a)

Sinh nhiệt

b)

Mất nhiệt

c)

Trung hòa pH

d)

Điều hòa áp lực

9.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng trong sản sinh nhiệt không do run:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Mỡ nâu

d)

Cơ xương

10.

Trẻ sơ sinh dễ bị hạ thân nhiệt vì:

a)

Chuyển hóa thấp

b)

Diện tích bề mặt lớn so với thể tích

c)

Tuyến mồ hôi hoạt động mạnh

d)

Run cơ hiệu quả

11.

Yếu tố gây sốt nội sinh là:

a)

Vi khuẩn

b)

IL-1, IL-6, TNF-alpha

c)

LPS

d)

Virus

12.

Sốt là:

a)

Thân nhiệt > 38.5°C

b)

Sự thiết lập lại điểm điều chỉnh nhiệt ở vùng dưới đồi

c)

Rối loạn tỏa nhiệt

d)

Kém mất nhiệt

13.

Giai đoạn đầu sốt thường có biểu hiện:

a)

Vã mồ hôi

b)

Da đỏ

c)

Rét run

d)

Mạch chậm

14.

Chất trung gian gây sốt chủ yếu:

a)

Prostaglandin E2

b)

Leukotriene

c)

Bradykinin

d)

Serotonin

15.

Sốt do nhiễm khuẩn thường là:

a)

Sốt liên tục

b)

Sốt dao động

c)

Sốt hình răng cưa

d)

Sốt không điển hình

16.

Thuốc hạ sốt thường dùng là:

a)

Aspirin

b)

Paracetamol

c)

Ibuprofen

d)

Indomethacin

17.

Sốt không đáp ứng kháng sinh có thể là:

a)

Lao

b)

Nhiễm virus

c)

Ung thư

d)

Tất cả các ý trên

18.

Đặc điểm của sốt do nhiễm siêu vi:

a)

Sốt kéo dài > 2 tuần

b)

Không kèm đau nhức

c)

Kèm đau nhức toàn thân, thường tự gi

19.

kháng sinh có thể là:

a)

Lao

b)

Nhiễm virus

c)

Ung thư

d)

Tất cả các ý trên

20.

Đặc điểm của sốt do nhiễm siêu vi:

a)

Sốt kéo dài > 2 tuần

b)

Không kèm đau nhức

c)

Kèm đau nhức toàn thân, thường tự giới hạn

d)

Sốt cao liên tục

21.

Sốt rét thường có kiểu sốt:

a)

Dao động

b)

Định kỳ

c)

Liên tục

d)

Hình yên ngựa

22.

Tác dụng có lợi của sốt:

a)

Tăng sinh vi khuẩn

b)

Tăng hoạt động miễn dịch

c)

Ức chế bạch cầu

d)

Giảm chuyển hóa

23.

Hạ thân nhiệt là khi:

a)

Nhiệt độ trung tâm < 35°C

b)

< 36°C

c)

< 37°C

d)

< 34°C

24.

Hạ thân nhiệt nhẹ:

a)

28–32°C

b)

32–35°C

c)

< 28°C

d)

35–37°C

25.

Triệu chứng hạ thân nhiệt nặng:

a)

Run cơ

b)

Loạn nhịp tim, ngưng tim

c)

Run môi

d)

Da đỏ

26.

Yếu tố nguy cơ hạ thân nhiệt:

a)

Say rượu

b)

Người già

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Tất cả đúng

27.

Biện pháp xử trí ban đầu trong hạ thân nhiệt:

a)

Truyền dịch lạnh

b)

Ủ ấm từ từ

c)

Ngâm nước ấm nóng

d)

Uống nước đá

28.

Dấu hiệu sinh tồn thường thấy trong hạ thân nhiệt:

a)

Huyết áp tăng

b)

Nhịp tim chậm

c)

Nhịp thở nhanh

d)

Mạch mạnh

29.

Xét nghiệm giúp tiên lượng hạ thân nhiệt nặng:

a)

ECG

b)

Lactate máu

c)

AST

d)

CRP

30.

ECG trong hạ thân nhiệt có thể thấy:

a)

Sóng S cao

b)

Sóng J Osborn

c)

Bloc nhánh phải

d)

ST chênh

31.

Trong hạ thân nhiệt, run cơ ngưng khi:

a)

35°C

b)

32°C

c)

34°C

d)

30°C

32.

Biến chứng nguy hiểm nhất của hạ thân nhiệt:

a)

Mất ý thức

b)

Nhiễm trùng

c)

Ngưng tim do rung thất

d)

Hạ đường huyết

33.

Tăng thân nhiệt là:

a)

Do viêm nhiễm

b)

Tăng nhiệt độ không điều chỉnh bởi trung tâm dưới đồi

c)

Gọi khác của sốt

d)

Tăng do corticoid

34.

Phân biệt sốt và tăng thân nhiệt dựa vào:

a)

Nhịp tim

b)

Bạch cầu

c)

Phản ứng với thuốc hạ sốt

d)

CRP

35.

Nguyên nhân gây tăng thân nhiệt:

a)

Say nắng

b)

Nhiễm thuốc an thần

c)

Hội chứng an thần kinh ác tính

d)

Nhiễm lao

36.

Biểu hiện điển hình của say nắng:

a)

Rét run

b)

Mồ hôi giảm, thân nhiệt > 40°C, rối loạn ý thức

c)

Da tái nhợt

d)

Huyết áp ca

37.

Biểu hiện điển hình của say nắng:

a)

Rét run

b)

Mồ hôi giảm, thân nhiệt > 40°C, rối loạn ý thức

c)

Da tái nhợt

d)

Huyết áp cao

38.

Cơ chế gây tử vong trong tăng thân nhiệt nặng:

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Tổn thương đa cơ quan do men tiêu thể

c)

Rối loạn điện giải

d)

Tăng CO2 máu

39.

Hội chứng serotonin có biểu hiện:

a)

Nhịp tim chậm

b)

Tăng thân nhiệt, kích động, tăng phản xạ

c)

Mạch yếu

d)

Đau đầu

40.

Điều trị đầu tay trong tăng thân nhiệt ác tính:

a)

Paracetamol

b)

Dantrolene

c)

Diazepam

d)

Haloperidol

41.

Tăng thân nhiệt ác tính thường xảy ra khi dùng:

a)

Thuốc giãn cơ như succinylcholine

b)

Furosemide

c)

Amoxicillin

d)

Digoxin

42.

Biện pháp hạ nhiệt hiệu quả nhất khi tăng thân nhiệt nặng:

a)

Đặt quạt

b)

Chườm đá ở nách, bẹn, trán

c)

Tắm nước nóng

d)

Uống nước lạnh

43.

Trong tăng thân nhiệt do thuốc, cần:

a)

Tiếp tục dùng thuốc

b)

Ngừng thuốc gây tăng nhiệt ngay lập tức

c)

Thêm corticoid

d)

Không cần xử lý

44.

Cơ quan điều hòa huyết áp chủ yếu là:

a)

Tim

b)

Mạch máu

c)

Phổi

d)

Gan

45.

Áp lực máu cao nhất ở:

a)

Tĩnh mạch trung tâm

b)

Động mạch chủ

c)

Mao mạch

d)

Tiểu động mạch

46.

Áp lực máu thấp nhất ở:

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tiểu động mạch

d)

Mao mạch

47.

Phản xạ điều hòa huyết áp nhanh nhất:

a)

Nội tiết

b)

Thần kinh (qua baroreceptor)

c)

Aldosterone

d)

Renin

48.

Trung tâm vận mạch nằm ở:

a)

Vỏ não

b)

Đồi thị

c)

Hành não

d)

Tiểu não

49.

Trong sốc, hiện tượng thường thấy là:

a)

Tăng huyết áp

b)

Hạ huyết áp

c)

Tăng lưu lượng máu

d)

Tăng áp lực tĩnh mạch

50.

Cơ chế chính gây phù trong suy tim:

a)

Tăng thẩm thấu máu

b)

Tăng áp lực tĩnh mạch

c)

Giảm áp lực động mạch

d)

Tăng protein huyết tương

51.

Mao mạch là nơi:

a)

Tạo máu

b)

Trao đổi

52.

Cơ chế chính gây phù trong suy tim:

a)

Tăng thẩm thấu máu

b)

Tăng áp lực tĩnh mạch

c)

Giảm áp lực động mạch

d)

Tăng protein huyết tương

53.

Mao mạch là nơi:

a)

Tạo máu

b)

Trao đổi khí và chất dinh dưỡng

c)

Giữ máu

d)

Sinh lympho bào

54.

Huyết khối khác tắc mạch ở điểm nào?

a)

Huyết khối hình thành tại chỗ, tắc mạch do vật di chuyển

b)

Huyết khối luôn gây tắc

c)

Tắc mạch chỉ xảy ra ở phổi

d)

Không khác gì nhau

55.

Thành phần máu có vai trò đông máu:

a)

Bạch cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Hồng cầu

d)

Hemoglobin

56.

Tắc mạch do khí thường gặp trong:

a)

Tai biến do truyền khí qua tĩnh mạch

b)

Vết thương sọ não

c)

Sốt rét

d)

Lao phổi

57.

Tắc mạch do mỡ hay gặp sau:

a)

Chấn thương đầu

b)

Gãy xương lớn

c)

Đột quỵ

d)

Thiếu vitamin K

58.

Tam chứng Virchow gây huyết khối gồm:

a)

Hạ huyết áp – thiếu máu – viêm

b)

Tổn thương nội mạc – ứ trệ – tăng đông

c)

Thiếu oxy – sốc – giảm tiểu cầu

d)

Viêm – chảy máu – nhiễm khuẩn

59.

Huyết khối tĩnh mạch thường gây:

a)

Nhồi máu não

b)

Tắc động mạch phổi

c)

Suy tim

d)

Viêm nội tâm mạc

60.

Yếu tố làm tăng nguy cơ huyết khối:

a)

Bất động lâu ngày

b)

Phẫu thuật

c)

Thai kỳ

d)

Tất cả đúng

61.

Tắc mạch nghẽn làm tổ chức:

a)

Thiếu máu cục bộ → hoại tử

b)

Viêm mạn tính

c)

Tăng oxy mô

d)

Tăng chuyển hóa

62.

Huyết khối trắng chủ yếu là:

a)

Fibrin

b)

Tiểu cầu

c)

Hồng cầu

d)

Lipid

63.

Huyết khối đỏ hình thành trong:

a)

Mạch máu bị viêm

b)

Vết thương lớn

c)

Tĩnh mạch (máu chảy chậm)

d)

Mao mạch

64.

Tắc mạch ối là tai biến:

a)

Thường nhẹ

b)

Có thể điều trị nội khoa

c)

Nặng, nguy cơ tử vong cao

d)

Chỉ gặp sau mổ đẻ

65.

Đặc điểm của tắc mạch khí:

a)

Chẩn đoán dễ dàng

b)

Ít nguy hiểm

c)

Có thể gây tử vong nếu khí vào tim

d)

Không gây thay đổi ECG

66.

Phù do giảm albumin máu là do:

a)

Tăng áp lực mao mạch

b)

Giảm áp lực keo huyết tương

c)

Tăng áp lực tĩnh mạch

d)

Tăng tính thấm thành mạch

67.

Phù khu trú thường gặp trong:

a)

Viêm cục bộ

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Suy tim toàn bộ

d)

Hội chứng thận hư

68.

Phù khu trú thường gặp trong:

a)

Viêm cục bộ

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Suy tim toàn bộ

d)

Hội chứng thận hư

69.

Yếu tố gây tăng áp lực thủy tĩnh:

a)

Giảm protein máu

b)

Tắc tĩnh mạch

c)

Tăng urê máu

d)

Thiếu nước

70.

Cơ chế gây phù trong hội chứng thận hư:

a)

Tăng áp lực mao mạch

b)

Mất protein qua nước tiểu → giảm albumin máu

c)

Tăng aldosteron

d)

Giảm bạch cầu

71.

Phù do viêm có tính chất:

a)

Không đau

b)

Đau, nóng, đỏ, sưng

c)

Lõm khi ấn

d)

Tăng natri máu

72.

Hậu quả nguy hiểm của phù phổi:

a)

Ho nhiều

b)

Suy hô hấp cấp

c)

Tăng tiết đờm

d)

Viêm phổi

73.

Phù toàn thân thường gặp trong:

a)

Viêm cấp

b)

Suy tim, suy thận, suy gan

c)

Tăng huyết áp

d)

Thiếu máu

74.

Dịch phù có albumin thấp nhất trong:

a)

Phù do giảm protein máu

b)

Phù do viêm

c)

Phù do tắc mạch

d)

Phù do dị ứng

75.

Phù phổi cấp thường gặp trong:

a)

Suy thận mạn

b)

Suy tim trái

c)

Viêm phế quản

d)

Viêm màng phổi

76.

Phù cứng, không lõm khi ấn gặp trong:

a)

Phù do tắc bạch huyết (phù bạch huyết)

b)

Phù tim

c)

Phù viêm

d)

Phù do thiếu protein

77.

Sốc là:

a)

Tăng áp lực máu

b)

Tình trạng giảm tưới máu mô nặng

c)

Tăng co bóp tim

d)

Tăng vận mạch

78.

Loại sốc phổ biến nhất:

a)

Sốc phản vệ

b)

Sốc giảm thể tích

c)

Sốc nhiễm khuẩn

d)

Sốc tim

79.

Cơ chế chính trong sốc tim:

a)

Giảm cung lượng tim

b)

Giảm thể tích máu

c)

Giãn mạch toàn thân

d)

Tăng trương lực cơ tim

80.

Sốc nhiễm trùng có đặc điểm:

a)

Giãn mạch, tăng tính thấm, rối loạn vi tuần hoàn

b)

Tăng huyết áp

c)

Tăng albumin máu

d)

Giảm toan máu

81.

Triệu chứng điển hình trong sốc:

a)

Hồng hào

b)

Tăng niệu

c)

Mạch nhanh, huyết áp tụt, da lạnh

d)

Tăng nhiệt độ

82.

Thiếu máu cấp nguy hiểm do:

a)

Giảm cung cấp oxy mô đột ngột

b)

Giảm tiểu cầu

c)

Tăng hồng cầu

d)

Viêm mạch

83.

Xuất huyết nội là:

a)

Xuất huyết dưới da

b)

Chảy máu ra ngoài

c)

Chảy máu vào khoang cơ thể (bụng, ngực, não...)

d)

Chảy máu niêm mạc

84.

Thiếu máu thiếu sắt thường

4 lines
85.

Xuất huyết nội là:

a)

Xuất huyết dưới da

b)

Chảy máu ra ngoài

c)

Chảy máu vào khoang cơ thể (bụng, ngực, não...)

d)

Chảy máu niêm mạc

86.

Thiếu máu thiếu sắt thường gây:

a)

Vàng da

b)

Da xanh, niêm nhợt, mệt mỏi

c)

Xuất huyết

d)

Gan to

87.

Hậu quả lâu dài của thiếu máu mạn:

a)

Giảm huyết áp

b)

Tăng tiểu cầu

c)

Phì đại tim, suy tim

d)

Tăng bạch cầu

88.

Sốc mất máu thường xảy ra khi mất trên:

a)

5% thể tích máu

b)

10%

c)

>20–30%

d)

40 mL

89.

Huyết áp được xem là tăng huyết áp khi:

a)

≥ 120/80 mmHg

b)

≥ 130/85 mmHg

c)

≥ 140/90 mmHg

d)

≥ 160/100 mmHg

90.

Tăng huyết áp nguyên phát chiếm khoảng bao nhiêu % các trường hợp?

a)

10%

b)

30%

c)

50%

d)

90–95%

91.

Tăng huyết áp thứ phát KHÔNG do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bệnh thận mạn

b)

Hẹp động mạch thận

c)

Cường giáp

d)

Rối loạn lo âu

92.

Biến chứng nguy hiểm nhất của tăng huyết áp là:

a)

Suy thận

b)

Đột quỵ

c)

Mắt mờ

d)

Tê tay chân

93.

Cơ quan nào thường bị tổn thương trong tăng huyết áp kéo dài?

a)

Gan

b)

Da

c)

Tim

d)

Phổi

94.

Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng đầu tay trong điều trị tăng huyết áp?

a)

Corticoid

b)

NSAIDs

c)

Ức chế men chuyển (ACEi)

d)

Thuốc kháng sinh

95.

Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất gây tăng huyết áp là:

a)

Béo phì

b)

Tập thể dục

c)

Uống nước

d)

Hít thở sâu

96.

Huyết áp mục tiêu ở người đái tháo đường là:

a)

< 160/100 mmHg

b)

< 150/90 mmHg

c)

< 140/90 mmHg

d)

< 130/80 mmHg

97.

Tăng huyết áp ác tính đặc trưng bởi:

a)

Huyết áp dao động

b)

Huyết áp tụt đột ngột

c)

Huyết áp rất cao kèm tổn thương cơ quan đích

d)

Tăng huyết áp nhẹ và kéo dài

98.

Thuốc lợi tiểu nhóm Thiazide có tác dụng:

a)

Giảm huyết áp bằng cách giảm thể tích máu

b)

Tăng co bóp tim

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng giữ natri

99.

Triệu chứng phổ biến của tăng huyết áp giai đoạn đầu là:

a)

Đau ngực dữ dội

b)

Ho ra máu

c)

Không có triệu chứng

d)

Hôn mê

100.

Biến chứng võng mạc do tăng huyết áp có thể gây:

a)

Mù lòa

b)

Vàng da

c)

Chảy máu chân răng

d)

Viêm

101.

Tăng huyết áp giai đoạn đầu là:

a)

Đau ngực dữ dội

b)

Ho ra máu

c)

Không có triệu chứng

d)

Hôn mê

102.

Biến chứng võng mạc do tăng huyết áp có thể gây:

a)

Mù lòa

b)

Vàng da

c)

Chảy máu chân răng

d)

Viêm kết mạc

103.

Ngưng thuốc tăng huyết áp đột ngột có thể gây:

a)

Giảm huyết áp kéo dài

b)

Hạ đường huyết

c)

Cơn tăng huyết áp cấp

d)

Loãng xương

104.

Điều chỉnh lối sống KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Giảm cân

b)

Hạn chế muối

c)

Bỏ thuốc lá

d)

Uống rượu đều mỗi ngày

105.

Cơn tăng huyết áp cấp cứu là khi:

a)

Huyết áp tăng nhẹ kèm đau đầu

b)

Huyết áp tăng cao nhưng không tổn thương cơ quan đích

c)

Huyết áp rất cao kèm tổn thương cơ quan đích

d)

Huyết áp giảm nhanh chóng

106.

Loại tăng huyết áp nào sau đây nguy hiểm hơn?

a)

Tăng huyết áp tâm thu đơn độc

b)

Hạ huyết áp tư thế

c)

Tăng huyết áp tâm trương đơn độc

d)

Tăng huyết áp tâm thu và tâm trương

107.

Nguyên nhân tăng huyết áp ở người trẻ tuổi thường gặp nhất là:

a)

U tuyến thượng thận

b)

Hẹp eo động mạch chủ

c)

Cường aldosteron tiên phát

d)

Tăng huyết áp vô căn

108.

Mục tiêu điều trị tăng huyết áp là:

a)

Làm mất triệu chứng hoàn toàn

b)

Giữ huyết áp càng thấp càng tốt

c)

Ngăn ngừa biến chứng và tổn thương cơ quan đích

d)

Chỉ cần cảm thấy khỏe

109.

Biện pháp đơn giản giúp theo dõi bệnh tăng huyết áp tại nhà là:

a)

Xét nghiệm máu

b)

Đo điện tâm đồ

c)

Tự đo huyết áp hàng ngày

d)

Chụp CT

110.

Khi đo huyết áp nên tránh:

a)

Nghỉ ngơi 5 phút trước khi đo

b)

Ngồi đúng tư thế

c)

Đo sau khi uống cà phê hoặc vận động mạnh

d)

Dùng máy đo chuẩn