wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khql 1-92

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học quản lý là

a)

Một nghề hấp dẫn nhưng đầy thử thách và không phải ai cũng làm được

b)

Một nghề được hình thành từ sự phân công chuyên môn hoá lao động và xã hội

c)

Một nghề mà ai cũng có thể làm được

d)

Một nghề hấp dẫn trong xã hội hiện nay do có thu nhập cao

2.

Điểm không phù hợp với hướng sử dụng các phương pháp kinh tế trong quản lý nội bộ doanh nghiệp?

a)

Dùng uy lực, cưỡng chế việc thực hiện các quyết định quản lý

b)

Sử dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật gắn với đòn bẩy kinh tế

c)

Đề ra những chỉ tiêu cụ thể trong từng thời gian cho từng bộ phận trong doanh nghiệp, lấy đó làm chuẩn cho việc thưởng phạt về vật chất

d)

Thực hiện chế độ trách nhiệm kinh tế có thưởng, phạt về vật chất

3.

Để xử lý các mối quan hệ trong nội bộ doanh nghiệp bằng các phương pháp hành chính, trước hết cần có những chuẩn mực gì?

a)

Các danh hiệu, tiêu chuẩn, hình thức thi đua

b)

Các hình thức vận động tập thể công nhân viên

c)

Các quy đinh của doanh nghiệp: cơ cấu tổ chức, điều lệ hoạt động, nội quy, quy chế

d)

Sự tự nguyện, tự giác của người lao động

4.

Điểm trước hết thể hiện quan niệm quản lý kinh doanh là một nghề

a)

Quản lý kinh doanh phải do những người được đào tạo, có kinh nghiệm và làm việc chuyên nghiệp thực hiện

b)

Người làm công tác quản lý kinh doanh có bản lĩnh và đã kinh qua công tác xã hội

c)

Quản lý kinh doanh được hình thành theo sự phân công lao động xã hội

d)

Nhà quản lý phải không ngừng được bổi dưỡng, nâng cao trình độ kiến thức chuyên môn nghiệp vụ, cập nhật những biến đổi của môi trường quản lý, kinh doanh

5.

Những yếu tố có ảnh hưởng quyết định đến việc thực hiện mục tiêu knh doanh của doanh nghiệp

a)

Mục tiêu rõ rang, hoạch định được chiến lược và kế hoạch có căn cứ khoa học và khả thi

b)

Môi trường hoạt động thuận lợi

c)

Tổ chức hợp lý, điều hành phối hợp tốt và có sự kiểm tra chặt chẽ

d)

Tập thể công nhân viên có năng lực, đoàn kết, có trách nhiệm cao và gắn bó với doanh nghiệp

6.

Quan điểm về doanh nghiệp được coi là đúng nhất

a)

Doanh nghiệp không phải là một hệ thống

b)

Doanh nghiệp là một hệ thống kỹ thuật

c)

Doanh nghiệp là một hệ thống mở

d)

Doanh nghiệp là một hệ thống khép kín

7.

Thực chất của quản lý trong doanh nghiệp là

a)

Quản lý con người và tập thể lao động

b)

Quản lý công nghệ và chất lượng sản phẩm, dịch vụ

c)

Quản lý vốn và các chi phí sản xuất

d)

Quản lý sản xuất - kinh doanh

8.

Đáp án đúng nhất: Ngườ muốn trở thành nhà quản lý giỏi, cần có

a)

Có đầu óc đổi mới

b)

Nắng khiếu quản lý

c)

Được đào tạo về quản lý

d)

Cần tất cả những điểm ở đây

9.

Đáp án đúng nhất: Tiêu chuẩn cần có để trở thành nhà quản lý thành đạt trong nền kinh tế thị trường hiện nay

a)

Có kinh nghiệm lâu năm

b)

Có đầu óc đổi mới

c)

Có phẩm chất chính trị và phong cách đúng mực

d)

Có năng khiếu quản lý

10.

Yếu tố quan trọng nhất trong việc tạo cơ sở cho nghệ thuật quản lý kinh doanh

a)

Tiềm năng của doanh nghiệp

b)

Sử dụng các mưu kế trong kinh doaanh

c)

Sự quyết đoán của lãnh đạo doanh nghiệp

d)

Tri thức, thông minh và mưu lược

11.

Yếu tố có tính chất quyết định đến hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường hiện đại

a)

Quản lý

b)

Tài nguyên, công nghệ

c)

Lao động

d)

Tiền vốn

12.

Tính nghệ thuật của quản lý kinh doanh xuất phát chủ yếu từ nhân tố:

a)

Tính đa dạng, tính phong phú của thực tiễn quản lý

b)

Tính đa dạng của các giải pháp quản lý cho cùng một vấn đề

c)

Việc áp dụng kiến thực khoa học vào thực tiễn quản lý là rất khó khăn

d)

Khả năng thích ứng và tính sáng tạo của nhà quản lý

13.

Điểm nào dưới dây là cơ sở đầu tiên cho sự bảo đảm tính khoa học của quản lý kinh doanh

a)

Công tác quản lý phải dựa trên sự định hướng cụ thể

b)

Công tác quản lý phải dựa trên sự hiểu biết sâu sắc của các quy luật khách quan

c)

Công tác quản lý phải vận dụng các phương pháp khoa học

d)

Công tác quản lý phải dựa trên các nguyên tắc quản lý

14.

Điểm nào dưới đây về nghệ thuật quản lý kinh doanh cần được đặc biệt chú ý trong nền kinh tế thị trường

a)

Nghệ thuật sử dụng các đòn bẩy kinh tế

b)

Nghệ thuật cạnh tranh

c)

Nghệ thuật dung người

d)

Nghệ thuật tạo vốn, quản lý, sử dụng vốn và tích luỹ vốn

15.

Lĩnh vực cần đặc biệt, chú ý trong nghệ thuật quản lý kinh doanh

a)

Tạo thời cơ, chớp thời cơ, tránh nguy cơ

b)

Giao tiếp trong kinh doanh

c)

Sử dụng các đòn bẩy kinh tế

d)

Ra quyết định

16.

Nghệ thuật quản lý kinh doanh quan trọng nhất

a)

Nghệ thuật tạo thời cơ

b)

Nghệ thuật giao tiếp

c)

Nghệ thuật sử dụng đòn bẩy

d)

Nghệ thuật dùng người

17.

Điểm quan trọng nhất trong số các nghệ thuật quản lý kinh doanh dưới đây:

a)

Nghệ thuật sử dụng đòn bẩy

b)

Nghệ thuật tạo vốn và tích luỹ vốn

c)

Nghệ thuật ra quyết định

d)

Nghệ thuật cạnh tranh giành thị phần

18.

Yếu tố nào dưới đây là đặc trưng đầu tiên cần được ưu tiên số 1 đối với một nhà quản lý giỏi

a)

Tự chủ lập nghiệp

b)

Tiếp cận khách hàng

c)

Dựa vào con người để thúc đẩy sản xuất

d)

Vấn đề chính là hành động

19.

Theo anh(chị) có điều nào dưới đây chưa hoàn toàn đúng với các yêu cầu của quản lý kinh doanh

a)

Xác định được mục tiêu rõ ràng và điều hoà phối hợp tốt

b)

Có tổ chức hợp lý và có chế độ kiểm tra chặt chẽ

c)

Có kinh nghiệm được tích luỹ từ thực tiễn

d)

Hoạch định được chiến dịch và kế hoạch chu đáo, có môi trường hoạt động thuận lợi

20.

Điều kiện nào sau đây được coi là quan trọng nhất đối với người lãnh đạo doanh nghiệp

a)

Có năng lực chuyên môn và kiến thức chung cần thiết

b)

Nắm được nghệ thuật quản lý

c)

Ổn định hàng ngũ lãnh đạo

d)

Có đầy đủ dũng khí

21.

Yếu tố nào không thuộc nhiệm vụ quản lý kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Nâng cấp nhà trẻ của doanh nghiệp

b)

Xây dựng các định mức lao động, vật tư trong sản xuất

c)

Dự báo thị trường làm căn cứ hoạch định phát triển dài hạn của doanh nghiệp

d)

Mở hội chợ triển lãm sản phẩm của doanh nghiệp

22.

Nhiệm vụ nào không thuộc hoạt động quản lý kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Chấn chỉnh bộ phận quản lý nhà ăn tập thể của doanh nghiệp

b)

Xây dựng các định mức lao động, vật tư trong sản xuất

c)

Đổi mới phương pháp công nghệ chế tạo sản phẩm

d)

Tham gia hội chợ triễn lãm để giới thiệu sản phẩm

23.

Tìm trả lời sai trong các đáp án sau: Tính nghệ thuật của quản lý được thể hiện thông qua các dữ kiện

a)

Thủ trưởng phải biết cách sử dụng người dưới quyên để phát huy sở trường, hạn chế sở đoản của họ

b)

áp dụng phương pháp quản lý phù hợp với đối tượng, không gian thời gian cụ thể

c)

Trông quản lý con người, thường phải biết vận dụng phương châm “ cái gậy và củ cà rốt”

d)

Người quản lý lâu năm trong nghề thường thong thạo nghiệp vụ chuyên môn

24.

Tìm trả lời sai trong các đáp án sau: Tính khoa học của quản lý được thể hiện thong qua các dữ kiện

a)

Căn cứ vào kinh nghiệm của bản than và tình hình thực tế để ra quyết định quản lý

b)

Dựa vào những nguyên lý cơ bản để giải quyết ván đề trong quản lý kinh doanh

c)

Tuân thủ các nguyên tắc quản lý, kinh doanh

d)

Nghiên cứu, nắm vững và biết vận dụng các quy luật khách quan trong hoạt động quản lý

25.

Tính nghệ thuật của quản lý được thể hiện thong qua các dữ kiện

a)

Nghiên cứu, nắm vững các quy luật khách quan trong hoạt động quản lý

b)

Phải biết cách sư dụng người dưới quyền để phát huy sở trường, hạn chế sở đoản của họ

c)

Tuân thủ các nguyên tắc quản lý, kinh doanh

d)

Dựa vào những nguyên lý cơ bản để giải quyết vấn đề trong quản lý kinh doanh

26.

Trả lời đúng trong các đáp án sau: Tính nghề nghiệp của quản lý được thể hiện thông qua các dữ kiện

a)

Tuân thủ các nguyên tắc quản lý, kinh doanh

b)

Áp dụng phương pháp quản lý phù hợp với đối tượng, không gian thời gian cụ thể

c)

Thủ trưởng phải biết cách sử dụng người dưới quyền để phát huy sở trường, hạn chế sở đoản của họ

d)

Người quản lý được đào tạo trong trường học và trường đời, thông thạo nghiệp vụ chuyên môn

27.

Phương án đúng nhất: Tính nghệ thuật của quản lý được thể hiện thông qua các dữ kiện:

a)

Trông quản lý con người, thường phải biết vận dụng phương châm “cái gậy và củ cà rốt”

b)

Thuyên chuyển, luân phiên công việc để bồi dưỡng cán bộ quản lý

c)

Dựa vào những nguyên lý cơ bản để giải quyết vấn đề trong quản lý kinh doanh

d)

Nghiên cứu, nắm vững và biết vận dụng các quy luật khách quan trong hoạt động quản lý

28.

Phương án trả lời đúng thuộc nội dung lãnh đạo

a)

Hoạch định, giám sát, điều hành, chỉ dẫn

b)

Chỉ dẫn, điều khiển, ra lệnh và đi trước

c)

Hoạch định, điều hành, tổ chức, kiểm tra

d)

Chỉ huy, phối hợp, tổ chức, kiểm tra

29.

Trong cuốn sách “Tự lập trên đất Mỹ”, Yolin Mo Cormark đã cho rằng một doanh nghiệp mạnh, hiệu quả thường do 4 yếu tố (gọi là “4E”) như sau, yếu tố nào là có ý nghĩa quyết định

a)

Sức sống

b)

Lòng nhiệt tình

c)

Điện năng

d)

Sự hứng thú

30.

Trong đoạn văn của C.Mác viết về sự cần thiết của quản lý có số ý dưới đây. Cho biết ý nào là điều kiện đòi hỏi phải quản lý:

a)

Điều hòa những hoạt động cá nhân

b)

Những vận động cá nhân

c)

Quy mô khá lớn

d)

Làm những chức năng chung

31.

Trong đoạn văn của C.Mác nói về sự cần thiết của quản lý có số ý dưới đây. Cho biết ý nào thể hiện chức năng quản lý

a)

ĐIều hòa những hoạt động cá nhân

b)

Những vận động cá nhân

c)

Sự vận động chung của cơ thể sản xuất

d)

Những khí quan độc lập

32.

ý nào dưới đây trong đoạn văn C.Mác nói về quản lý thể hiện đối tượng của quản lý:

a)

Nhạc trưởng

b)

Khí quan độc lập

c)

Điều hòa những hoạt động cá nhân

d)

Những chức năng chung

33.

Một trong số những khuyết điểm, sai lầm có tính chất cơ bản nhất trong lĩnh vực khoa học quản lý của Liên Xô(cũ) từ những năm 30 của thể kỷ XX và các nước XHCN thành lập sau này là:

a)

Khoa học quản lý chỉ hướng vào hoàn thiện cơ chế kế hoạch hóa tập trung

b)

Bỏ qua những lời dạy của Lenin về việc học tập và ứng dụng chủ nghĩa Taylo

c)

áp dụng triệt để cơ chế kế hoạch hóa tập trung, hạ thấp vai trò của xí nghiệp

d)

Hoàn toàn không quan tâm nghiên cứu khoa học và nghệ thuật quản lý doanh nghiệp

34.

Chọn điểm quan trọng nhất: P.Drucker cho rằng nhiệm vụ của quản lý có 3 điểm dưới đây:

a)

Đánh giá ảnh hưởng và trách nhiệm của tổ chức với xã hội

b)

Tạo sự hấp dẫn cho công việc, giúp nhân viên làm việc có hiệu quả

c)

Mục đích đặc biệt và sứ mệnh tổ chức

35.

Điểm thể hiện cơ bản nhất tính khoa học của quản lý:

a)

Sử dụng các phương pháp, các tiềm năng, các cơ hội và các kinh nghiệm về kinh doanh nhằm đạt được mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Phải dựa trên các nguyên tắc tổ chức quản lý, phải vận dụng các phương pháp khoa học và biết sử dụng các kỹ thuật quản lý

c)

Phải dựa vào sự hiểu biết sâu sắc các quy luật khách quan về tự nhiên, kỹ thuật và xã hội

d)

Dựa trên định hướng cụ thể đồng thời có sự nghiên cứu toàn diện, đồng bộ hướng vào mục tiêu lâu dài và các khâu chủ yếu trong từng giai đoạn

36.

Tìm câu trả lời sai: Cơ sở lý luận và phương pháp luận của quản lý

a)

Lý thuyết hệ thống

b)

Các nguyên tắc trong quản lý

c)

Các phương pháp quản lý

d)

Mục tiêu quản lý

37.

Tìm trả lời đúng trong các đáp án sau: Tính nghề nghiệp của quản lý được thể hiện thông qua các thành ngữ sau:

a)

“lạt mềm buộc chặt” trong quản lý nhân sự

b)

áp dụng chiến thuật “ bỏ con săn sắt bắt con cá rô” trong khi tiến hành đàm phán kinh doanh

c)

“lấy ngắn nuôi dài” để phát triển kinh doanh

d)

“trăm hay không bằng tay quen”

38.

Trong số các đặc điểm cúa kinh doanh ở nước ta hiện nay, đặc điểm nào gắn nhiều nhất với xu thế chung của thế giới

a)

Do 1 chủ thể thực hiện

b)

Gắn với thị trường và diễn ra trên thị trường

c)

THực hiện trong điều kiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Phạm vi hoạt động không giới hạn theo đơn vị địa lý hành chính

39.

Ai là người làm công tác điều ra nhằm xác định rõ đối tượng, mức độ, nguyên nhân và hậu quả của vụ việc vi phạm pháp luật trong kinh doanh?

a)

Ban thanh tra cơ quản cảnh sát điều tra

b)

Cán bộ thuộc cơ quan cảnh sát điều tra

c)

Cán bộ toán án các cấp

d)

Cán bộ viên kiểm sát nhân dân

40.

Yếu tố nào dưới đây thuộc nội dung quản lý kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Đầu tư bảo vệ môi trường sinh thái

b)

Tổ chức kiểm tra hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Tổ chức hoạt động của lực lượng bảo vệ

d)

Xây dựng quy chế thi đua khen thưởng

41.

Tìm sai trong các nhiệm vụ sau của quản lý kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Tổ chức kiểm tra hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Đầu tư bảo vệ môi trường sinh thái

c)

Lập kế hoạch hạ giá thành sản phẩm

d)

Đàm phán kí hợp đồng tiêu thụ sản phẩm

42.

Khi nói về sự cần thiết phải học khoa học quản lý và nghệ thuật quản lý, ý nào dưới đây đã được V.I. Lenin khẳng định cũng là một chân lý tuyệt đối:

a)

Làm sao có thể quản lý được nếu không có kiến thức đầy đủ, nếu không tinh thông khoa học quản lý

b)

Chỉ có thể nắm lấy toàn bộ kinh nghiệm của chủ nghĩa tư bản có văn hóa, có kỹ thuật và tiên tiến, chỉ có thu hút tất cả những người đó tham gia công tác thì mới có thể đứng vững được

c)

Nghệ thuật quản lý không phải từ trên trời rơi xuống và cũng không phải thần thánh ban cho

d)

Bất cứ một giai cấp mới lên nào cũng đều phải học tập giai trước nó, đều phải sử dụng những người đại diện bộ máy quản lý của giai cấp cũ

43.

Trong những nhiệm vụ phải học tập khoa học quản lý và nghệ thuật quản lý mà V.I.Lenin đã chỉ ra, nhiệm vụ nào nếu không làm, chúng ta không thể đứng vững được:

a)

Phải biết cách nắm lấy, thu phục và lợi dụng những điều hiểu biết và sự đào luyện của giai cấp trước chúng ta

b)

Phải nắm lấy toàn bộ kinh nghiệm của chủ nghĩa tư bản có văn hóa, có kĩ thuật và tiên tiến, chỉ có thu hút tất cả những người đó tham gia công tác

c)

Phải học tập giai cấp có trước chúng ta

d)

Phải có kiến thức đầy đủ và tinh thông khoa học quản lý

44.

Trong số những tri thức cần phải học ở những nhà tư bản để quản lý, như V.I.Lenin đã chỉ rõ, tri thức nào mà không có, chúng ta sẽ không đạt được chủ nghĩa xã hội

a)

Tất cả những tri thức ở đây

b)

Tri thức về tổ chức sản xuất và phân phối sản phẩm

c)

Tri thức về tổ chức với quy mô hang triệu người

d)

Tri thức về tổ chức các những doanh nghiệp lớn

45.

Khi phân tích những tiến bộ cũng như những mặt trái của phương pháp Taylo, V.I.Lenin đã chỉ rõ những thành tựu khoa học quý báu nhất mà chúng cần phải học tập và ứng dụng

a)

Xây dựng những phương pháp công tác hợp lý nhất

b)

Phân tích các động tác cơ giới trong lao động, bỏ những động tác thừa và vụng về

c)

áp dụng những chế độ hoàn thiện nhất trong kiểm kê và kiểm soát

d)

Tất cả

46.

Yếu tố quan trọng nhất: Kỹ năng trong nghệ thuật lãnh đạo là sự kết hợp của ít nhất 3 yếu tố cấu thành chính dưới đây:

a)

Khả năng hành động theo 1 phương pháp mà nó sẽ tạo ra bầu không khí hữu ích cho sự hưởng ứng đáp lại và khơi dậy các động cơ thúc đẩy

b)

Khả năng khích lệ

c)

Khả năng nhận thức được rằng những con người có những động lực thúc đẩy khác nhau ở những thời gian khác nhau và trong những hoản cảnh khác nhau

47.

Peter Drucker(mỹ) tác giả cuốn sách” Những thách thức của quản lý trong thể kỷ XXI” đã nêu 4 đòi hỏi dưới đây để quản lý “sự thay đổi”. Hãy cho biết trong số đó, yếu tố nào làm cơ sở cho các yếu tố khác:

a)

Các chính sách xây dựng tương lai

b)

Có biện pháp thích hợp để thực hiện sự thay đổi với cả bên trong lẫn bên ngoài của tổ chức

c)

Các phương pháp có hệ thống để phát hiện và dự kiến trước sự thay đổi

d)

Các chính sách để cân bằng sự thay đổi và tính liên tục

48.

Trong số khả năng của cơ hội (“cửa sổ cơ hội”) dưới đây, khả năng nào là sự thách thức lớn nhất trong đổi mới với doanh nghiệp:

a)

Nhu cầu đổi mới quy trình

b)

Sự thay đổi cơ cấu ngành

c)

Những thành công hoặc thất bại bất ngờ của doanh nghiệp mình cũng như của các đối thủ cạnh tranh

d)

Sự thay đổi về khái niệm và nhận thức

49.

Trong số các khả năng của cơ hội dưới đây, khả năng nào là sự đòi hỏi cao nhất đối với hoạt động đổi mới của doanh nghiệp:

a)

Sự thay đổi về dân số và lao động

b)

Nhu cầu đổi mới quy trình

c)

Những kiến thức mới

d)

Những sự không tương thích, đăc biệt là những sự không tương thích diễn ra trong quy trình du sản xuất hay phân phối hoặc sự không tương thích trong hành vi của khách hàng

50.

Trong đổi mới và quản lý đổi mới cần có kinh phí (ngân sách) dùng cho phát triển sản phẩm, công nghệ mới dịch vụ mới...Kinh phí nào là trên hết trong số các ngân sách dưới đây:

a)

Kinh phí để phát triển sản phẩm mới, dịch vụ mới

b)

Kinh phí để phát triển con người

c)

Kinh phí cho công nghệ mới

d)

Kinh phí để phát triển thị trường, khách hàng và các kênh phân phối mới

51.

Những giải pháp dưới đây có tính chiến lược đảm bảo cho đổi mới thành công. Trong đó, giải phấp nào là giải pháp làm cơ sở thường xuyên cho việc thực hiện kết quả các giải pháp khác?

a)

Tái cơ cấu tổ chức

b)

Đổi mới quy trình

c)

Liên tục xử lý thông tin

d)

Đổi mới phương pháp, phong cách làm việc

52.

Yếu tố có vai trò cơ bản và quan trọng nhất của cơ sỏ khoa học của nghệ thuật quản lý?

a)

Sự quyết đoán của lãnh đạo

b)

Tri thức và thông tin

c)

Giữ bí mật ý đồ của hệ thống

d)

Sử dụng mưu kế

53.

Có người đưa ra nhận định rằng: Xã hội của thế kỉ XXI sẽ là một xã hội “xã hội xây dựng trên nền tảng tri thức” và bất cứ một người nào muốn “nhập cư” vào xã hội ấy thì phải có ít nhất bốn giấy thông hành dưới đây. “Giấy” nào khó đạt nhất?

a)

Nghề nghiệp (thuộc loại tri thức chuyên môn)

b)

ý thức nhân văn, đạo đức(các hiểu biết về con người, xã hội, các hiểu biết thuộc về ý thức hành tinh..)

c)

Khả năng kinh doanh

d)

Khả năng giao tiếp (thuộc lĩnh vực máy tính, ngôn ngữ quan hệ con người, quan hệ với người máy)

54.

ý tưởng của Khổng Tử về văn hóa doanh nghiệp Nhân ái, tín, chú ý đến 5 điều kiện (Ph-ơng châm xử thế) dưới đây. Điểm nào chung với ý tưởng của Barnard về những yếu tố cơ bản hình thành một tổ chức (doanh nghiệp)?

a)

Nói phải đi đôi với làm

b)

Nói lời phải giữ lấy lời

c)

Khi người khác co sai sót gì phải tích cực giúp đỡ

d)

Hợp tác chặt chẽ với người khác (đối phương)

e)

Phải thoát khỏi mình để nghĩ cho đối phương

55.

Nhờ đưa luồng kênh luân chuyển thông tin kỹ thuật số vào doanh nghiệp đã tạo ra hàng loạt biến đổi tiếp theo rất cơ bản trong hoạ. Biến đổi nào dưới đây có tác dụng đặc biệt trong việc cải tiến thủ tục hành chính-quản lý ở doanh nghiệp?

a)

Thay đổi phong cách làm việc của nhân viên

b)

Chiến thắng thời gian

c)

Mở rộng biên giới kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Tạo ra văn phòng không có giấy tờ ( văn phòng ảo)

56.

Biến đổi nào dưới đây đã tạo những điều kiện rất cơ bản cho sự phát triển toàn diện của con người?

a)

Chấp nhận cuộc sống với Web- mở rộng “cuộc sống điện khí hóa”

b)

Thay đổi phông cách làm việc của nhân viên

c)

Phát triển những quy trình tạo sức mạnh cho nhân viên

d)

Người trung gian ( trong hoạt động thương mại) có cơ hội tạo thêm được giá trị cho sản phẩm

57.

Biến đổi nào dưới đây có tác dụng rút ngắn chu kỳ sản xuất, nâng cao chất lượng, giảm chi phí cho sản phẩm, dịch vụ?

a)

Mở rộng biên giới kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Quá trình kinh doanh diễn ra nhanh hơn

c)

Tạo ra hàng trăm doanh nghiệp nhỏ trên sàn

d)

Chiến thắng thời gian

58.

Điều nào dưới đây thể hiện rõ nhất tác dụng của thông tin kĩ thật số trong việc cải tiến tổ chức sản xuất, nâng cao trình độ nghề nghiệp và ý thức tự quản, hợp tác của công nhân trong doanh nghiệp?

a)

thay đổi phong cách làm việc của nhân viên

b)

tạo ra nhiều “doanh nghiệp nhỏ” trong doanh nghiệp

c)

phát triển những quy trình tạo sức mạnh cho nhân viên

d)

tạo điều kiện để nhân viên sáng tạo

59.

trả lời đúng nhất-những biến đổi cơ bản nhờ áp dụng thông tin kĩ thuật số đã đem lại tác dụng to lớn trong cải tiến quản lý, nâng cao hiệu quả cho doanh nghiệp

a)

chiến thắng thời gian

b)

xác định rõ và nâng cao vai trò của quản trị tri thức

c)

quá trình kinh doanh diễn ra nhanh hơn

d)

mở rộng biên giới kinh doanh

60.

Vấn đề cơ bản nhất, bao trùm nhất về quản lý mà Henry Fayol đã quan tâm nghiên cứu

a)

Những nguyên tắc vận hành của bộ máy quản lý

b)

Các chức năng cơ bản của quản lý

c)

Cấu trúc của bộ máy quản lý

d)

Nội hàm của khái niệm quản lý

61.

Theo khái quát của Fayol, toàn bộ công việc của doanh nghiệp được chia thành 6 lĩnh vực hoạt động. Lĩnh vực nào có nhiệm vụ phải tác động và có vai trò quyết định đến các lĩnh vực khác dưới đây

a)

Kỹ thuật (công nghệ, sản xuất và dịch vụ)

b)

Tài chính (huy động và sử dụng vốn)

c)

Bảo vệ

d)

Quản lý

62.

Fayol cho rằng: Quy mô của xí nghiệp càng lớn thì cáp quản lý sẽ càng nhiều. Các cấp quản lý hình thành một “Kim tụ tháp”. Hãy cho biết đấy là hình thức tổ chức gì

a)

Tổ chức chức năng

b)

Tổ chức trực tuyến-chức năng

c)

Tổ chức kiểu ma trận

d)

Tổ chức trực tuyến

63.

Theo Fayol, để vạch được 1 kế hoạch tốt , người lãnh đạo phải có 4 điều kiện sau đây.Bạn cho điều kiện nào quan trọng nhất và khó nhất

a)

ổn định đội ngũ lãnh đạo

b)

Có đủ dũng khí

c)

Có năng lực chuyên môn và có kiến thức chung trong xử lí công việc của tổ chức

d)

Nắm được nghệ thuật quản lí

64.

Vấn đề được xem trọng trong kiểm tra về sản xuất , dịch vụ và nhân sự của doanh nghiệp?

a)

Chi phí sản xuất, dịch vụ và lợi nhuận

b)

Năng suất lao động

c)

Mức độ hoàn thành công việc của cá nhân

d)

Chất lượng sản phẩm-dịch vụ

65.

Công tác không phụ thuộc quản lí theo chức năng

a)

Quản lí sản xuất

b)

Lãnh đạo

c)

Tổ chức

d)

Hoạch định

66.

Công tác thuộc quản lí theo chức năng

a)

Nhân sự

b)

Tài chính, ngân sách

c)

Kiểm tra

d)

Đối ngoại

67.

Tác dụng quan trọng nhất của hoạch định là

a)

Cầu nối giữa hiện tại và tương lai, khắc phục tình trạng mò mẫm tùy tiện

b)

Tạo chuẩn mực làm cơ sở cho việc kiểm tra , đánh giá đúng kết quả học tập

c)

Tạo cơ sở để hiệp đồng trong quản lí

d)

Tăng tính chủ động sáng tạo trong quản lí

68.

Yêu cầu quan trọng nhất khi thực hiện chức năng tổ chức

a)

Duy trì nề nếp, kỷ cương, bảo đảm sự phối hợp trong hoạt động

b)

Giúp cho việc quản lí- điều hành có hiệu lực, kiểm soát được mọi hoạt động

c)

Cơ bản là ổn định, có độ uyển chuyển nhất định

d)

Tạo điều kiện cho cán bộ và nhân viên hoạt động chủ động, sáng tạo, có hiệu quả

69.

Điểm ngoài những nguyên tắc về quản lí của H.Fayol

a)

Chỉ huy thống nhất

b)

Chuyên môn hóa và hợp tác

c)

Chỉ đạo nhất quán

d)

Hài hòa lợi ích

70.

Điểm phù hợp nhất với các chức năng của quản lí kinh doanh

a)

Kế hoạch,tổ chức,điều khiển,phối hợp,kiểm tra

b)

Hoạch định,tổ chức,điều hành,kiểm tra

c)

Hoạch định,tổ chức,chỉ huy,phối hợp,kiểm tra

d)

Kế hoạch,tổ chức,lãnh đạo,kiểm tra

71.

Điểm không thuộc nội dung cơ bản của chức năng quản lí tổ chức trong doanh nghiệp

a)

Lựa chọn cơ cấu tổ chức bộ máy tối ưu

b)

Bố trí nguồn lực

c)

Xác định chức năng cụ thể cần thực hiên

d)

Lập và đánh giá việc thực hiện kế hoạch kinh doanh

72.

Trong định nghĩa quản lí của H.Fayol thể hiện các chức năng quản lí, chức năng nào cơ bản nhất làm cơ sở cho việc thực hiện các chức năng khác

a)

Tổ chức

b)

Chỉ huy, phối hợp

c)

Dự đoán và lập kế hoạch

d)

Kiểm tra

73.

Nội dung cơ bản phải thực hiện đầu tiên trong chức năng tổ chức ở doanh nghiệp

a)

Xác định chức năng cụ thể cần thực hiện

b)

Phân chia quyền lực

c)

Bố trí nguồn nhân lực

d)

Lựa chọn cơ cấu bộ máy quản lí tối ưu

74.

Hoạt động không thuộc các chức năng cơ bản của quản lí theo định nghĩa “quản lí” của Flayol

a)

Dự đoán và lập kê hoạch

b)

Phân phối

c)

Tổ chức

d)

Chỉ huy, phối hợp

75.

Trong quản lí kinh doanh của doanh nghiệp, tốt nhất là:

a)

Kiểm tra đối với công đoạn sản xuất-dịch vụ

b)

Kiểm tra toàn bộ chu kì kinh doanh

c)

Kiểm tra đối với những công việc chủ yếu

d)

Kiểm tra kết quả cuối cùng

76.

Điểm thiết liên quan đến hoạt động sản xuất -dịch vụ của sản xuất cần tập trung kiểm tra?

a)

Chi phí quảng cáo, thiết bị

b)

Khối lượng,chất lượng sản phẩm dịch vụ

c)

Việc thực hiện chỉ tiêu bán hàng

d)

Doanh số, năng suất lao động

77.

Yêu cầu quan trọng nhất để kiểm tra có hiệu quả mà hệ thống kiểm tra cần đáp ứng

a)

Kiểm tra phải có trọng điểm

b)

Kiểm tra cần khách quan và chính xác

c)

Hệ thống kiểm tra cần phù hợp với tổ chức con người trong doanh nghiệp

d)

Hệ thống kiểm tra được thiết kế theo kế hoạch

78.

Tác dụng quan trọng nhất của chức năng hoạch định

a)

Có điều kiện để chuẩn bị những vấn đề cần thiết thiết cho hoạt động của doanh nghiệp

b)

Dự báo để chớp thời cơ,tránh nguy cơ

c)

Làm cơ sở cho việc thực hiện các chức năng khác trong quản kí kinh doanh

d)

Định hướng lâu dài, cơ bản của kinh doanh

79.

Về các vấn đề nhân sự trong doanh nghiệp, khi kiểm tra cần lưu ý điểm chủ yếu nào?

a)

Thu nhập,mức sống và quan hệ giữa những người lao động

b)

Quan hệ giữa tốc độ tăng năng suất lao động và tốc độ tăng thu nhập bình quân của công nhân viên

c)

Trình độ học vấn tay nghề, công tác đào tạo,bồi dưỡng và phát triển nhân lực

d)

Số lượng và cơ cấu lao động

80.

Chức năng quản lí có tầm quan trọng đặc biệt trong môi trường kinh doanh không ổn định hiện nay

a)

Hoạch định

b)

Lãnh đạo

c)

Đổi mới

d)

Tổ chức

81.

Nội dung nằm ngoài quy trình hoạch định kế hoạch, dự án của doanh nghiệp?

a)

Nhận thức,nắm bắt cơ hội, dự thảo chiến lược

b)

Xây dựng các định mức , tiêu chuẩn làm căn cứ cho việc lập, đánh giá hoàn thành kế hoạch

c)

Xác định các mục tiêu cần đạt(định lượng)ở từng thời điểm với thứ tự ưu tiên trên cơ sở nhận thức, nắm bắt cơ hội

d)

Xem xét,đánh giá các tiền đề hoạch định , dự đoán sự biến động và phá

82.

Yêu cầu nào sau đây được coi là quan trọng nhất đối với người phụ trách doanh nghiệp

a)

Không nên sa vào công việc lặt vặt

b)

Có hiểu biết sâu sắc về nhân viên của mình

c)

Đào thải những người không có năng lực làm việc

d)

Gương mẫu

83.

Kiểm tra một hệ thống phản hồi vì:

a)

Hệ thống kiểm tra có mối liên hệ ngược

b)

Hệ thống kiểm tra được coi là một loại ''hộp đen''

c)

Căn cứ vào kết quả kiểm tra sẽ tiến hành điều chỉnh

d)

Kết quả kiểm tra được so sánh với chuẩn mực

84.

Nguyên nhân nào được coi là chủ yêu gây ra các sai lệch khi kiểm tra:

a)

Tính bất định của hoạt động kinh doanh

b)

Thiếu khả năng phán xét

c)

Thiếu công cụ kiểm tra cần thiết

d)

Thiếu kiến thức để thực hiện kiểm tra

85.

H.Fayol cho rằng một kế hoạch hành động tốt phải có 4 đặc trưng sau đây:

a)

Tính thống nhất

b)

Tính liên tục

c)

Tính linh hoạt

d)

Tính chính xác

86.

Điều chỉnh kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp thuộc chức năng nào của quản lý:

a)

Tổ chức

b)

Lãnh đạo

c)

Hoạch định

d)

Kiểm tra

87.

Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc nội dung kiểm tra tình hình sản xuất của doanh nghiệp:

a)

Chất lượng sản phẩm dịch vụ

b)

Chất lượng sản phẩm,dịch vụ làm ra trong kỳ kế hoạch

c)

Năng suất lao động bình quân

d)

Chi phí cho sản xuất-dịch vụ

88.

Trong các điểm dưới đây điểm nào không thuộc các nguyên tắc về quản lý của H.Fayol:

a)

ổn định chức trách

b)

Tinh thần tự chủ

c)

Sáng tạo

d)

Tinh thần đồng đội

89.

Các tiêu chuẩn kiểm tra hoạt động sản xuất kinh doanh theo điểm thiết yếu sau đây tiêu chuẩn nào là quan trọng nhất :

a)

Các tiêu chuẩn chi phí

b)

Các tiêu chuẩn về vốn

c)

Các tiêu chuẩn về thu nhập

d)

Các tiêu chuẩn vật lý

90.

Thu thập thông tin để lập kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp thuộc chức năng nào của quản lý:

a)

Hoạch định

b)

Lãnh đạo

c)

Kiểm tra

d)

Tổ chức

91.

Để có thể thực hiện tốt chức năng kiểm tra H.Fayol đã nêu ra một số điều kiện :Điều kiện nào ở đây quan trọng nhất:

a)

Trong kiểm tra phải chú ý duy trì nguyên tắc chỉ huy thống nhất

b)

Phải coi trọng những kết luận kiểm tra phù hợp với thực tế

c)

Công việc kiểm tra phải được tiến hành kịp thời,trong thời hạn nhất định

d)

Phải thiết lập hẹ thống kiểm tra hữu hiệu

92.

Trong số mấy định nghĩa về quản lý dưới đây định nghĩa nào do Henry Fayol nêu ra

a)

Quản lý là biết được chính xác điều bạn muốn người khác làm và sau đó hiểu được rằng họ đã hoàn thành công việc một các tốt nhất và rẻ nhất.

b)

Quản lý là một hoạt động thiết yếu nó bảo đảm phối hợp những nỗ lực cá nhân nhằm đạt được mục tiêu của nhóm.

c)

Quản lý là hoạch định,tổ chức,chỉ huy,phối hợp và kiểm tra.

d)

Quản ls là sự tác động có chủ đích c

Similar Resources on Wayground