wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tụ Cầu

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Tụ cầu có đặc điểm hình thể:

a)

Trực khuẩn

b)

Cầu khuẩn, tụ lại thành chùm nho

c)

Song cầu

d)

Cầu xếp chuỗi

2.

Tụ cầu bắt màu Gram:

a)

Âm

b)

Dương

c)

Trung gian

d)

Không bắt màu

3.

Tụ cầu phát triển tốt trong môi trường có:

a)

Nhiệt độ < 10°C

b)

Nồng độ muối thấp

c)

Nồng độ muối cao

d)

Môi trường kiềm mạnh

4.

Enzyme đặc trưng của tụ cầu giúp phân hủy H₂O₂ là:

a)

Coagulase

b)

Catalase

c)

Hyaluronidase

d)

Kinase

5.

Enzyme gây đông vón huyết tương:

a)

Catalase

b)

Fibrinolysin

c)

Coagulase

d)

DNAse

6.

Loài tụ cầu gây bệnh chính:

a)

S. epidermidis

b)

S. saprophyticus

c)

S. aureus

d)

S. hominis

7.

Độc tố gây bong da ở trẻ sơ sinh là:

a)

TSST-1

b)

Enterotoxin

c)

Exfoliatin

d)

Endotoxin

8.

Độc tố gây ngộ độc thức ăn của tụ cầu:

a)

Cytotoxin

b)

Enterotoxin

c)

Neurotoxin

d)

Hemolysin

9.

Hội chứng sốc nhiễm độc do tụ cầu gây ra bởi:

a)

Enterotoxin

b)

TSST-1

c)

Hemolysin

d)

Leucocidin

10.

Bệnh ngoài da do tụ cầu thường gặp là:

a)

Bạch hầu

b)

Mụn nhọt, chắp lẹo, áp xe

c)

Zona

d)

Vảy nến

11.

Khả năng kháng Methicillin của tụ cầu do gen:

a)

vanA

b)

mecA

c)

tetK

d)

blaZ

12.

Vi khuẩn S. aureus kháng Methicillin được gọi là:

a)

MSSA

b)

MRSA

c)

VISA

d)

ESBL

13.

Phân biệt S. aureus với S. epidermidis dựa vào:

a)

Coagulase test

b)

Catalase test

c)

Oxidase test

d)

Test tan máu

14.

Dạng khuẩn lạc điển hình của S. aureus:

a)

Màu trắng xám, nhầy

b)

Vàng, tròn, lồi, bóng

c)

Xanh lá

d)

Dạng khô, nhăn

15.

Môi trường chọn lọc cho tụ cầu:

a)

EMB

b)

Mannitol Salt Agar (MSA)

c)

MacConkey

d)

Bile Esculin

16.

S. epidermidis thường gây:

a)

Nhiễm khuẩn thiết bị y tế

b)

Viêm phổi

c)

Viêm não

d)

Nhiễm độc thức ăn

17.

Tụ cầu tan máu beta là:

a)

S. epidermidis

b)

S. saprophyticus

c)

S. aureus

d)

S. hominis

18.

Kháng sinh đầu tay điều trị S. aureus không kháng thuốc:

a)

Cephalosporin

b)

Oxacillin / Nafcillin

c)

Vancomycin

d)

Colistin

19.

Kháng sinh dùng cho MRSA:

a)

Amoxicillin

b)

Vancomycin

c)

Penicillin G

d)

Ceftriaxone

20.

Tụ cầu kháng vancomycin được gọi là:

a)

MRSA

b)

MSSA

c)

VRSA

d)

VRE

21.

Test catalase phân biệt tụ cầu và liên cầu:

a)

Tụ cầu (+), liên cầu (-)

b)

Cả hai đều dương

c)

Cả hai đều âm

d)

Không phân b

22.

Tụ cầu kháng vancomycin được gọi là:

a)

MRSA

b)

MSSA

c)

VRSA

d)

VRE

23.

Test catalase phân biệt tụ cầu và liên cầu:

a)

Tụ cầu (+), liên cầu (-)

b)

Cả hai đều dương

c)

Cả hai đều âm

d)

Không phân biệt được

24.

S. saprophyticus thường gây:

a)

Viêm phổi

b)

Nhiễm trùng tiểu ở phụ nữ trẻ

c)

Viêm màng não

d)

Viêm nội tâm mạc

25.

Coagulase test dương tính là dấu hiệu của:

a)

S. aureus

b)

S. epidermidis

c)

S. saprophyticus

d)

Phế cầu

26.

Độc tố nào sau đây không do tụ cầu tiết ra:

a)

Exfoliatin

b)

Shiga toxin

c)

TSST-1

d)

Enterotoxin

27.

Test dùng để sàng lọc MRSA nhanh là:

a)

Oxidase

b)

Coagulase

c)

Cefoxitin test

d)

Novobiocin

28.

Tụ cầu không tan được trong muối mật và không lên men mannitol là:

a)

S. aureus

b)

S. saprophyticus

c)

S. epidermidis

d)

Phế cầu

29.

Đặc điểm phân biệt tụ cầu vàng là:

a)

Catalase âm

b)

Coagulase âm

c)

Coagulase dương

d)

Không tan máu

30.

Tụ cầu gây bệnh do:

a)

Tạo u

b)

Gây mủ

c)

Tạo giả bào

d)

Gây hoại tử

31.

TSST-1 gây ra hội chứng:

a)

Sốc nhiễm độc

b)

Tăng hồng cầu

c)

Giảm tiểu cầu

d)

Vàng da

32.

Tụ cầu có khả năng sinh enzyme:

a)

Catalase, Coagulase

b)

Oxidase

c)

Peroxidase

d)

Urease

33.

Test catalase:

a)

H2O2 + vi khuẩn → sủi bọt

b)

Muối mật + vi khuẩn → sủi bọt

c)

Tạo vòng sáng quanh khuẩn lạc

d)

Dùng thuốc nhuộm xanh methylene

34.

Tác nhân chính gây nhiễm trùng da mủ ở người:

a)

E. coli

b)

Staphylococcus aureus

c)

Streptococcus pneumoniae

d)

Streptococcus pyogenes

35.

Enzyme phá hủy mô liên kết là:

a)

Coagulase

b)

Hyaluronidase

c)

Catalase

d)

Beta-lactamase

36.

S. epidermidis thường gây:

a)

Nhiễm độc thức ăn

b)

Viêm da mủ

c)

Viêm nội tâm mạc van nhân tạo

d)

Viêm phổi cấp

37.

Độc tố làm ly giải bạch cầu:

a)

TSST-1

b)

Leucocidin

c)

Enterotoxin

d)

Endotoxin

38.

Hình thể của liên cầu:

a)

Song cầu

b)

Cầu khuẩn xếp chuỗi

c)

Cầu khuẩn dạng chùm

d)

Trực khuẩn

39.

Liên cầu bắt màu Gram:

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không bắt màu

d)

Biến đổi theo môi trường

40.

Tính chất catalase của liên cầu là:

a)

Dương tính

b)

Âm tính

c)

Dương nhẹ

d)

Không xác định

41.

Liên cầu được phân nhóm theo hệ thống:

a)

Ziegler

b)

Lancefield

c)

Ziehl-Neelsen

d)

Coombs

42.

Nhóm liên cầu gây bệnh thường gặp nhất:

a)

Nhóm B

b)

Nhóm C

c)

Nhóm A

d)

Nhóm D

43.

Liên cầu nhóm A còn được gọi là:

(a)  

44.

u được phân nhóm theo hệ thống:

a)

Ziegler

b)

Lancefield

c)

Ziehl-Neelsen

d)

Coombs

45.

Nhóm liên cầu gây bệnh thường gặp nhất:

a)

Nhóm B

b)

Nhóm C

c)

Nhóm A

d)

Nhóm D

46.

Liên cầu nhóm A còn được gọi là:

a)

S. pneumoniae

b)

S. agalactiae

c)

S. pyogenes

d)

S. faecalis

47.

Hemolysin đặc trưng của liên cầu nhóm A:

a)

Alpha

b)

Gamma

c)

Beta

d)

Delta

48.

Liên cầu tan máu alpha là:

a)

S. pyogenes

b)

S. agalactiae

c)

S. pneumoniae

d)

Enterococcus

49.

Kháng nguyên đặc trưng của liên cầu nhóm A:

a)

Vỏ polysaccharide

b)

Protein M

c)

Teichoic acid

d)

Catalase

50.

Protein M có vai trò:

a)

Gây tan máu

b)

Chống thực bào

c)

Phá vỡ tế bào

d)

Gây ngộ độc

51.

Bệnh do S. pyogenes không bao gồm:

a)

Viêm họng cấp

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Sốt tinh hồng nhiệt

d)

Viêm gan cấp

52.

S. pyogenes gây viêm họng có thể dẫn đến biến chứng:

a)

Viêm dạ dày

b)

Thấp tim

c)

Viêm não

d)

Hội chứng tan máu

53.

Tính chất lâm sàng của sốt tinh hồng nhiệt là:

a)

Vàng da

b)

Nổi hạch

c)

Ban đỏ kèm viêm họng

d)

Ho ra máu

54.

Enzyme streptokinase có tác dụng:

a)

Đông máu

b)

Tiêu fibrin, giúp lan rộng

c)

Diệt bạch cầu

d)

Gây sốc

55.

Tác nhân gây viêm cầu thận hậu nhiễm là:

a)

S. agalactiae

b)

S. pneumoniae

c)

S. pyogenes

d)

S. viridans

56.

Liên cầu nhóm B thường gặp ở:

a)

Trẻ em

b)

Trẻ sơ sinh và sản phụ

c)

Người già

d)

Người khỏe mạnh

57.

Liên cầu nhóm B gây bệnh gì ở trẻ sơ sinh:

a)

Viêm phổi không sốt

b)

Viêm phổi, viêm màng não, nhiễm trùng huyết

c)

Viêm gan

d)

Suy hô hấp mãn tính

58.

Streptococcus agalactiae là:

a)

Nhóm A

b)

Nhóm B

c)

Nhóm D

d)

Không nhóm

59.

Test chẩn đoán nhanh liên cầu nhóm B:

a)

Coagulase

b)

Catalase

c)

CAMP test

d)

Oxidase

60.

Streptococcus viridans là:

a)

Tan máu beta

b)

Gây bệnh cấp tính

c)

Tan máu alpha, gây viêm nội tâm mạc bán cấp

d)

Không gây bệnh

61.

Liên cầu tan máu gamma:

a)

Tan máu hoàn toàn

b)

Tan máu không hoàn toàn

c)

Không tan máu

d)

Tan máu mạnh

62.

Enterococcus faecalis thuộc nhóm liên cầu:

a)

Nhóm A

b)

Nhóm B

c)

Nhóm D

d)

Nhóm E

63.

Enterococcus khác Streptococcus ở chỗ:

a)

Không bắt Gram

b)

Catalase dương

c)

Tăng trưởng trong NaCl 6.5%

d)

Tan máu beta

64.

Nơi cư trú chính của Enterococcus:

a)

Da

b)

Đường ruột người

c)

Môi trường nước

d)

Niêm mạc mũi

65.

Bệnh thường gặp do Enterococcus:

4 lines
66.

Nơi cư trú chính của Enterococcus:

a)

Da

b)

Đường ruột người

c)

Môi trường nước

d)

Niêm mạc mũi

67.

Bệnh thường gặp do Enterococcus:

a)

Viêm gan

b)

Nhiễm trùng tiểu, nội tâm mạc

c)

Bạch cầu cấp

d)

Sởi

68.

Tính chất kháng sinh của Enterococcus:

a)

Rất nhạy cảm

b)

Kháng nhiều thuốc

c)

Kháng sinh không tác dụng

d)

Nhạy với tất cả beta-lactam

69.

Vi khuẩn liên cầu gây sâu răng:

a)

S. pyogenes

b)

S. mutans

c)

S. agalactiae

d)

S. faecalis

70.

Đặc điểm cấy của S. pyogenes:

a)

Mọc chậm

b)

Dạng M

c)

Khuẩn lạc nhỏ, trong, tan máu beta

d)

Khuẩn lạc to, vàng

71.

Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu nhóm B thường thấy ở:

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Người lớn

c)

Người khỏe mạnh

d)

Người đã tiêm vắc-xin

72.

Test kháng bacitracin phân biệt:

a)

S. pyogenes (nhạy) với nhóm khác (kháng)

b)

S. aureus và S. epidermidis

c)

Liên cầu và phế cầu

d)

MRSA và MSSA

73.

Test PYR dương tính ở:

a)

S. agalactiae

b)

Enterococcus

c)

S. pyogenes

d)

Phế cầu

74.

Vi khuẩn tan muối mật và tan optochin:

a)

S. viridans

b)

S. pyogenes

c)

S. pneumoniae

d)

Enterococcus

75.

Liên cầu có thể gây bệnh hậu nhiễm là:

a)

Viêm gan

b)

Viêm cầu thận, thấp tim

c)

Viêm đại tràng

d)

Viêm gan siêu vi

76.

Cầu khuẩn Gram dương, tan máu beta, test catalase âm là:

a)

S. aureus

b)

S. pyogenes

c)

E. faecalis

d)

N. meningitidis

77.

Tác nhân chính gây viêm họng cấp mủ:

a)

Haemophilus

b)

Streptococcus pyogenes

c)

S. pneumoniae

d)

N. gonorrhoeae

78.

Phế cầu là:

a)

Trực khuẩn

b)

Song cầu Gram dương hình ngọn nến

c)

Cầu khuẩn xếp chuỗi

d)

Cầu khuẩn dạng chùm nho

79.

Phế cầu tan máu loại:

a)

Beta

b)

Alpha (không hoàn toàn)

c)

Gamma

d)

Delta

80.

Phế cầu phân biệt với liên cầu viridans nhờ:

a)

Catalase

b)

Coagulase

c)

Optochin

d)

PYR test

81.

Kháng nguyên quan trọng nhất của phế cầu là:

a)

Teichoic acid

b)

Vỏ polysaccharide

c)

Protein M

d)

Endotoxin

82.

Vỏ của phế cầu có vai trò:

a)

Diệt bạch cầu

b)

Chống thực bào

c)

Gây sốt

d)

Tạo enzyme tiêu mô

83.

Môi trường nuôi cấy phù hợp với phế cầu:

a)

EMB

b)

Môi trường máu có CO₂ 5-10%

c)

MacConkey

d)

SS agar

84.

Phế cầu mọc tốt trong điều kiện:

a)

Kị khí tuyệt đối

b)

Vi hiếu khí (CO₂ 5-10%)

c)

Hiếu khí tuyệt đối

d)

Thiếu muối

85.

Phế cầu mọc tốt trong điều kiện:

a)

Kị khí tuyệt đối

b)

Vi hiếu khí (CO₂ 5-10%)

c)

Hiếu khí tuyệt đối

d)

Thiếu muối

86.

Phế cầu nhạy cảm với:

a)

Bacitracin

b)

Optochin

c)

Cefoxitin

d)

Vancomycin

87.

Phế cầu thường gây:

a)

Nhiễm trùng tiểu

b)

Nhiễm khuẩn da

c)

Viêm phổi thùy, viêm màng não, nhiễm trùng huyết

d)

Viêm gan

88.

Bệnh nào sau đây do phế cầu gây nên:

a)

Viêm họng mủ

b)

Tả

c)

Viêm xoang, viêm tai giữa

d)

Viêm đại tràng

89.

Viêm phổi do phế cầu thường có đặc điểm:

a)

Viêm rải rác

b)

Viêm thùy phổi cấp tính, sốt cao đột ngột, đau ngực

c)

Mãn tính, sốt nhẹ

d)

Không sốt, viêm kẽ

90.

Phế cầu là nguyên nhân hàng đầu gây:

a)

Viêm khớp

b)

Viêm màng não mủ ở người lớn

c)

Viêm gan

d)

Viêm thận

91.

Tính nhạy cảm với optochin giúp phân biệt:

a)

S. pyogenes và S. agalactiae

b)

S. aureus và S. epidermidis

c)

S. pneumoniae và viridans streptococci

d)

S. saprophyticus và S. faecalis

92.

Trong nhuộm Gram, phế cầu thể hiện:

a)

Màu hồng, trực khuẩn

b)

Song cầu Gram dương

c)

Cầu khuẩn chuỗi dài

d)

Trực khuẩn Gram âm

93.

Kháng sinh điều trị đầu tay phế cầu:

a)

Vancomycin

b)

Penicillin G (nếu chưa kháng)

c)

Cefixim

d)

Colistin

94.

Phế cầu kháng penicillin do:

a)

Beta-lactamase

b)

Thay đổi protein gắn penicillin (PBP)

c)

Bơm tống thuốc

d)

Mất porin

95.

Phế cầu gây viêm màng não cấp qua đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp - máu - hàng rào máu não

c)

Da - máu - não

d)

Niệu - máu - não

96.

Vắc-xin phế cầu hiện nay là:

a)

Tế bào toàn phần

b)

Polysaccharide vỏ (23 típ) và conjugate (13 típ)

c)

Protein M

d)

Giải độc tố

97.

Vắc-xin phế cầu khuyến cáo cho:

a)

Mọi đối tượng

b)

Trẻ em, người già, người suy giảm miễn dịch

c)

Chỉ người có bệnh hô hấp

d)

Người đã mắc lao

98.

Test tan muối mật:

a)

Dương với phế cầu, âm với liên cầu viridans

b)

Dương với cả hai

c)

Âm với cả hai

d)

Không đặc hiệu

99.

Kháng sinh dự phòng viêm màng não do phế cầu là:

a)

Rifampin

b)

Penicillin liều thấp

c)

Streptomycin

d)

Vancomycin

100.

Phế cầu nằm trong nhóm:

a)

Gram âm kị khí

b)

Cầu khuẩn không gây bệnh

c)

Streptococcus nhóm alpha tan máu

d)

Corynebacterium

101.

Yếu tố làm tăng nguy cơ nhiễm phế cầu:

a)

Dị ứng

b)

Mất chức năng lách (sau cắt lách)

c)

Béo ph

102.

Phế cầu có khả năng đề kháng do:

a)

Coagulase

b)

Đa dạng kháng nguyên vỏ và thay đổi PBP

c)

Beta-lactamase

d)

Diệt bạch cầu

103.

Phế cầu gây bệnh bằng cơ chế:

a)

Nội độc tố

b)

Vỏ chống thực bào, enzyme gây viêm, kích thích phản ứng miễn dịch

c)

Diệt tế bào gan

d)

Làm rối loạn thần kinh

104.

Lậu cầu là:

a)

Trực khuẩn

b)

Song cầu Gram âm hình hạt cà phê

c)

Cầu khuẩn xếp chuỗi

d)

Cầu khuẩn dạng chùm nho

105.

Lậu cầu bắt màu Gram:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Không bắt màu

d)

Trung gian

106.

Lậu cầu thường cư trú:

a)

Trong môi trường nước

b)

Trong bạch cầu đa nhân

c)

Ngoài tế bào

d)

Trên da

107.

Neisseria gonorrhoeae gây bệnh qua đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tình dục

d)

Tiêm truyền

108.

Bệnh lậu chủ yếu lây qua:

a)

Đồ ăn

b)

Không khí

c)

Quan hệ tình dục

d)

Muỗi đốt

109.

Lậu cầu phát triển tốt trên môi trường:

a)

EMB

b)

Thayer-Martin hoặc Chocolate agar có CO₂

c)

MacConkey

d)

Bile Esculin

110.

Nhuộm Gram trong chẩn đoán lậu cầu là:

a)

Không giá trị

b)

Giá trị thấp

c)

Giá trị cao ở bệnh nhân nam có triệu chứng

d)

Chỉ áp dụng ở trẻ sơ sinh

111.

Lậu cầu có enzyme nào sau đây?

a)

Catalase

b)

Coagulase

c)

Oxidase

d)

Urease

112.

Test đặc trưng cho Neisseria spp là:

a)

Catalase

b)

Oxidase dương

c)

PYR

d)

Coagulase

113.

Triệu chứng điển hình ở nam giới mắc lậu:

a)

Ho, đau ngực

b)

Tiểu buốt, tiểu mủ

c)

Đau đầu

d)

Tiêu chảy

114.

Ở nữ giới, lậu cầu thường:

a)

Không gây bệnh

b)

Chỉ gây đau bụng

c)

Gây viêm cổ tử cung, vòi trứng, nguy cơ vô sinh

d)

Gây hoại tử

115.

Biến chứng nghiêm trọng của lậu ở nữ:

a)

Viêm gan

b)

Viêm bàng quang

c)

Viêm tiểu khung, vô sinh

d)

Nhiễm trùng máu

116.

Trẻ sơ sinh bị lậu bẩm sinh thường mắc:

a)

Viêm gan

b)

Viêm kết mạc mủ (ophthalmia neonatorum)

c)

Viêm màng não

d)

Viêm ruột

117.

Phòng bệnh lậu bẩm sinh bằng:

a)

Vắc-xin

b)

Penicillin uống

c)

Nhỏ mắt bằng nitrate bạc hoặc kháng sinh sau sinh

d)

Corticoid

118.

Lậu cầu không bền với:

a)

CO₂

b)

Môi trường giàu dinh dưỡng

c)

Ngoại cảnh, khô, ánh sáng

d)

Môi trường ẩm

119.

Điều trị lậu cầu hiện nay thường dùng:

(a)  

120.

Lậu cầu không bền với:

a)

CO₂

b)

Môi trường giàu dinh dưỡng

c)

Ngoại cảnh, khô, ánh sáng

d)

Môi trường ẩm

121.

Điều trị lậu cầu hiện nay thường dùng:

a)

Penicillin G

b)

Erythromycin

c)

Ceftriaxone + Azithromycin

d)

Doxycycline đơn độc

122.

Lậu cầu kháng penicillin chủ yếu do:

a)

Beta-lactamase (plasmid-mediated)

b)

Thay đổi PBP

c)

Bơm thuốc

d)

Mất porin

123.

Ngoài đường tình dục, lậu có thể lây qua:

a)

Hít phải dịch tiết

b)

Mẹ sang con khi sinh

c)

Dùng chung thìa

d)

Côn trùng

124.

Khả năng sinh mủ mạnh của lậu cầu là do:

a)

Enzyme urease

b)

Pili, protein Opa

c)

Hemolysin

d)

Protein M

125.

Pili của lậu cầu có tác dụng:

a)

Phá màng tế bào

b)

Bám dính vào biểu mô niệu dục

c)

Sinh độc tố

d)

Làm tan máu

126.

Biến thể kháng nguyên của lậu cầu giúp:

a)

Tạo vắc-xin

b)

Tránh hệ miễn dịch, tái nhiễm

c)

Tăng số lượng

d)

Gây ngộ độc

127.

Test oxidase cho kết quả dương khi:

a)

Không đổi màu

b)

Xuất hiện màu tím sau vài giây

c)

Xuất hiện sủi bọt

d)

Có mùi hôi

128.

Lậu cầu di chuyển được không?

a)

Có lông di động

b)

Không, chỉ bám dính

c)

Nhờ enzyme chuyển động

d)

Có roi

129.

Xét nghiệm đặc hiệu chẩn đoán lậu:

a)

PCR hoặc nuôi cấy chọn lọc

b)

Soi tươi dịch

c)

Nhuộm Gram + nuôi cấy + PCR

d)

Widal test

130.

Thời gian ủ bệnh lậu trung bình:

a)

1-2 giờ

b)

1-2 tuần

c)

2-5 ngày

d)

10-20 ngày

131.

Vi khuẩn nào sau đây cùng chi với lậu cầu:

a)

Moraxella

b)

Haemophilus

c)

Neisseria meningitidis

d)

Streptococcus viridans

132.

Lậu cầu gây nhiễm trùng huyết có thể:

a)

Không triệu chứng

b)

Gây viêm khớp, ban, viêm màng tim

c)

Gây xuất huyết não

d)

Gây xơ gan

133.

Chẩn đoán phân biệt lậu ở nữ cần loại trừ:

a)

Lao sinh dục

b)

Chlamydia trachomatis

c)

Viêm gan C

d)

HPV

134.

Lậu cầu có khả năng tái nhiễm cao do:

a)

Bền vững trong cơ thể

b)

Biến đổi kháng nguyên bề mặt

c)

Không sinh kháng thể

d)

Không có test phát hiện

135.

Cách tốt nhất để phòng bệnh lậu là:

a)

Vắc-xin

b)

Quan hệ tình dục an toàn, điều trị cả bạn tình

c)

Uống kháng sinh dự phòng

d)

Tiêm phòng định kỳ