wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ 93-189

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Fayol đề ra 14 nguyên tắc của quản lý. Để quản lý có hiệu quả khi vận dụng các nguyên tắc đó phải bảo đảm các yêu cầu:

a)

Xem xét kỹ những đặc điểm từng đối tượng quản lý ,những điều kiện và bối cảnh cụ thể

b)

Vận dụng có mức độ linh hoạt tùy theo đặc điểm từng đối tượng

c)

Vận dụng trong một tổng thể hài hòa và linh hoạt có mức độ phù hợp với điều kiện cụ thể.

d)

Vận dụng có mức độ, linh hoạt theo hoàn cảnh và tình huống nhất định

2.

Theo ý kiến của Fayol, do hạn chế về thời gian, sức lực và trí tuệ ,người lãnh đạo cao cấp của xí nghiệp không thể trực tiếp xử lý mọi vấn đề ,cần phải tổ chức ra các cơ quant ham mưu tư vấn. Vậy khi lập ra các cơ quan này trước hết vẫn phải bảo đảm nguyên tắc gì dưới đây:

a)

Biên chế gọn nhẹ,có hiệu lực

b)

Thống nhất chỉ huy,thống nhất lãnh đạo ủy quyền cho cấp dưới

c)

Quy định quyền và trách nhiệm của mỗi chức danh

3.

H.Fayol đã nêu ra 8 yêu cầu với người lãnh đạo doanh nghiệp. Yêu cầu nào dưới đây theo bạn là khó thực hiện nhất:

a)

Gương mâu

b)

Không sa vào những việc lặt vặt

c)

Đào thải những người không có năng lực làm việc

d)

Tận lực làm cho công nhân viên đoàn kết, cố gắng, trung thành và chủ động trong công việc.

4.

Về nhân tố con người Fayol cho rằng phải rất coi trọng vấn đề:

a)

Tuyển chọn và bồi dưỡng

b)

Trả lời đúng đắn

c)

Phân công lao động

d)

ổn định nhân viên

5.

Fayol nêu ra 4 nguyên tắc của kiểm tra. Nguyên tắc nào là quan trọng nhất:

a)

Trong quá trình kiểm tra cán bộ kiểm tra phải coi trọng nguyên tắc chỉ huy thống nhất

b)

Việc kiểm tra phải được tiến hành kịp thời

c)

Phải thiết lập hệ thống kiểm tra hữu hiệu, do những người có năng lực và chí công vô tư đảm nhiệm.

d)

khi đã có kết luận kiểm tra đúng thì phải tiến hành thưởng phạt đối với nhân viên có liên quan

6.

Điểm không thuộc chức năng điều hành trong quản lý kinh doanh :

a)

Chỉ đạo việc thực hiện, xử lý các tình huống

b)

Thu thập, xử lý thông tin

c)

Ra các quyết định quản lý

d)

Thu thập thông tin để lập kế hoạch

7.

Nhận thức cơ hội, xác định mục tiêu kinh doanh thuộc chức năng nào của quản lý

a)

Tổ chức

b)

Lãnh đạo

c)

Kiểm tra

d)

Hoạch định

8.

Việc ra các quyết định tác nghiệp của các quản đốc phân xưởng thuộc chức năng nào của quản lý?

a)

Tổ chức

b)

Lãnh đạo

c)

Hoạch định

d)

Kiểm tra

9.

Việc kiểm tra ký kết hợp đồng tiêu thụ sản phẩm với khách hàng thuộc chức năng nào của quản lý?

a)

Tổ chức

b)

Kiểm tra

c)

Hoạch định

d)

Lãnh đạo

10.

Tiến hành điều độ sản xuất thuộc chức năng nào của quản lý?

a)

Tổ chức

b)

Hoạch định

c)

Kiểm tra

d)

Lãnh đạo

11.

Xây dựng quy chế tiền lương, tiền thưởng thuộc chức năng nào của quản lý?

a)

Tổ chức

b)

Lãnh đạo

c)

Kiểm tra

d)

Hoạch định

12.

Tuyển thêm nhân viên cho phòng kế hoạch thuộc chức năng nào của quản lý?

a)

Hoạch định

b)

Kiểm tra

c)

Lãnh đạo

d)

Tổ chức

13.

Việc Giám đốc xem xét những đơn tố cáo và khiếu nại của công nhân thuộc chức nào của quản lý?

a)

Lãnh đạo

b)

Tổ chức

c)

Hoạch định

d)

Kiểm tra

14.

Khởi động và duy trì guồng máy hoạt động của doanh nghiệp theo kế hoạch thuộc chức năng nào của quản lý?

a)

Hoạch định

b)

Lãnh đạo

c)

Kiểm tra

d)

Tổ chức

15.

Đo lường, phân tích và so sánh kết quả đã thực hiện với các chuẩn mức cho trước thuộc chức năng nào của quản lý?

a)

Tố chức

b)

Kiểm tra

c)

Hoạch định

d)

Lành đạo

16.

Lựa chọn cơ cấu tổ chức và biên chế bộ máy quản lý thích hợp thuộc chức năng nào của quản lý?

a)

Kiểm tra

b)

Lãnh đạo

c)

Hoạch định

d)

Tổ chức

17.

Ra các quyết định thuộc hoạt động tác nghiệp thuộc chức năng nào của quản lý?

a)

Lãnh đạo

b)

Hoạch định

c)

Kiểm tra

d)

Tổ chức

18.

Trong những yêu cầu sau đây, yêu cầu nào được coi là quan trọng nhất đối với người phụ trách doanh nghiệp?

a)

Nắm vững hợp đồng lao động ký giữa doanh nghiệp và công nhân

b)

Chăm lo đoàn kết nội bộ, trung thành, chủ động và tận tình trong công việc

c)

Định kỳ kiểm tra và thể hiện kết quả kiểm tra bằng biểu đồ

d)

Gương mẫu

19.

Để công việc kiểm tra có thể thực hiện một cách hữu hiệu, H.Fayol đã nêu 4 điểm quan trọng dưới đây. Điểm nào nếu không được đảm bảo, sẽ dẫn đền hậu quả là sự lãnh đạo song trùng, khiến công việc rối loạn?

a)

Công việc kiềm tra phải được tiến hành kịp thời

b)

Phải thiết lập hệ thống kiểm tra hữu hiệu

c)

Trong quá trình kiềm tra, phải chú ý duy trì nguyên tắc chỉ huy thống nhất

d)

Phải coi trọng những kết luận kiểm tra phù hợp với thực tế, tiến hành việc thưởng, phạt đối với những nhân viên hữu quan.

20.

H.Fayol đã nêu 4 điểm cơ bản nhằm bảo đảm công việc kiểm tra có thể thực hiện một cách hữu hiệu. Điểm nào nếu không làm được thì sẽ không đạt mục tiêu kiểm tra?

a)

Trong quá trình kiểm tra, phải chú ý duy trì nguyên tắc chỉ huy thống nhất

b)

Phải thiết lập hệ thống kiểm tra hữu hiệu

c)

Phải coi trọng những kết luận kiểm tra phù hợp với thực tế, tiến hành việc thưởng phạt đối với những nhân viên hữu quan

d)

Công việc kiểm tra phải được tiến hành hợp thời trong thời hạn nhất định

21.

Có nhiều yêu cầu đối với việc kiểm tra. Yêu cầu nào dưới đây không được bảo đảm thì công việc kiểm tra không thể coi là đúng đắn. Không có tác dụng trực tiếp đến quản lý quá trình hoạt động của đơn vị?

a)

Việc kiểm tra cần phải vạch rõ những chỗ khác biệt tại các điểm thiết yếu

b)

Việc kiểm tra cần phải dẫn đến tác động điều chỉnh

c)

Việc kiểm tra cần phải phù hợp với bầu không khí của tổ chức

d)

Việc kiểm tra cần phải khách quan, linh động

22.

Trong công việc kiểm tra cần áp dụng các dạng tiêu chuẩn khác nhau. Dạng tiêu chuẩn nào dưới đây có thể phản ánh các số liệu như số giờ lao động, số giờ máy tính cho một đơn vị sản phẩm?

a)

Các tiêu chuẩn thu nhập

b)

Các tiêu chuẩn vật lý

c)

Các tiêu chuẩn về vốn

d)

Các tiêu chuẩn về chương trình.

23.

Trong số yêu cầu đối với người lãnh đạo doanh nghiệp do Henry Fayol nêu ra dưới đây, yêu cầu nào là khó khăn nhất và cũng làm tiền đề cho việc bảo đảm các yêu cầu khác?

a)

Đào thải những người không có năng lực việc

b)

Gương mẫu

c)

Có hiểu biết sâu sắc về nhân viên

d)

Nắm vững hợp đồng ký giữa doanh nghiệp và công nhân viên

24.

Trong các điểm cơ bản do H.Fayol nêu ra dưới đây về công tác kiểm tra, điểm nào nếu không thực hiện được thì dù có được kết luận rất đúng vẫn không có tác dụng?

a)

Trong quá trình kiểm tra, phải chú ý duy trì nguyên tắc chỉ huy thống nhất.

b)

Công việc kiểm tra phải được tiến hành kịp thời trong thời gian

c)

Phải coi trọng những kết luận kiểm tra phù hợp với thực tế, tiến hành việc thưởng phạt đối với những nhân viên hữu quan

d)

Phải thiết lập hệ thống kiểu tra hữu hiệu

25.

Yếu tố nào dưới đây là cơ sở của việc tổ chức lao động một cách khoa học do Taylo đề ra?

a)

Giao phiếu chỉ dẫn thực hiện công việc cho từng công nhân

b)

Đo giờ, bẩm nút và sau này là chụp ảnh, quay phim để xây dựng định mức lao động tiên tiền

c)

Trước khi giao việc cho công nhân phải nghiên cứu hợp lý hoá lao động

d)

Chọn lọc kỹ và đào tạo công phu đội ngũ đốc công để họ có khả năng chỉ bảo được cách việc tốt nhất cho công nhân

26.

Người đã vận dụng nguyên lý của chủ nghĩa Taylor tổ chức dây chuyền sản xuất cơ khí đầu tiên trên thế giới

a)

H. Emerson

b)

Tất cả những người ở đây

c)

H. Ford

d)

F. Gilbreth

27.

Những yếu tố thuộc thuyết quản lý của Taylor.

a)

Lựa chọn công nhân một cách khoa học, đào tạo, bồi dưỡng họ.

b)

Bố trí lao động một cách khoa học.

c)

Sử dụng tốt các công nghệ sản xuất và công nghệ quản lý.

28.

Henry Fayol nêu 14 nguyên tắc của quản lý. Nguyên tắc nào dưới đây cũng thể hiện trong lý thuyết quản lý của Weber và Taylor?

a)

ổn định nhân viên

b)

Tinh thần đoàn kết

c)

Tinh thần sáng tạo

d)

Phân công lao động

29.

Nguyên tắc quản lý nào dưới đây của Henry Fayol cũng là đặc trưng của thể chế quản lý hành chính lý tưởng của Weber?

a)

Tinh thần đoàn kết

b)

Lợi ích cá nhân phục tùng lợi ích tập thể

c)

ổn định nhân viên

d)

Hệ thống cấp bậc

30.

Điểm khác biệt rõ nhất giữa cơ chế tổ chức quản lý của Henry Fayol so với thể chế hành chính cúa Weber?

a)

Hệ thống cấp bậc

b)

Quyền và trách nhiệm

c)

Hệ thống ủy quyền

d)

Thông nhất chỉ huy

31.

Điểm nội dung thuyết quản lý theo khoa học của Taylor.

a)

Hợp lý hóa lao động.

b)

Chỉ đạo nhất quán.

c)

Chỉ huy thống nhất.

d)

Người phụ trách phải nắm được nghệ thuật quản lý.

32.

Điểm không thuộc nội dung thuyết quản lý một cách khoa học của F.W. Taylor.

a)

Hài hòa lợi ích.

b)

Năng suất lao động.

c)

Trả lương theo sản phẩm.

d)

Hợp lý hóa theo sản phẩm.

e)

Hợp lý hóa lao động.

33.

Đóng góp lớn của H.Ford cho khoa học quản lý là.

a)

Chuyên môn hóa lao động.

b)

Tố chức sản xuất dây chuyền.

c)

Cải tạo các quan hệ sản xuất.

d)

Tiêu chuẩn hóa công nghiệp.

34.

Điểm nào không đúng với thuyết quản lý theo khoa học của Taylor.

a)

Luân chuyển nơi làm việc để đào tạo công nhân.

b)

Tách biệt chức năng quản lý với chức năng thừa hành.

c)

Năng suất lao động.

d)

Bố trí lao động một cách khoa học để loại bỏ các thao tác lạc hậu kém hiệu suất.

35.

Điểm không phù hợp với nội dung thuyết quản lý theo khoa học của Taylor?

a)

Phân công công việc giữa người quản lý và công nhân.

b)

Trả lương theo sản phẩm.

c)

Bố trí lao động một cách khoa học.

d)

Hợp tác hóa và tập trung hóa sản xuất.

36.

Mayor cho rằng, nhà quản lý có 3 nhiệm vụ dưới đây. Nhiệm vụ nào quan trọng nhất :

a)

Hệ thống hóa hoạt động, kinh doanh.

b)

ứng dụng khoa học kỹ thuật và việc sản xuất tư liệu vật chất.

c)

Tố chức hợp tác trong quá trình sản xuất. kinh doanh.

37.

Theo lý thuyết của Asgyric, cá tính của con người là một thể thống nhất được tạo nên bởi yếu tố dưới đây. Yếu tố nào có vai trò quyết định :

a)

Năng lực.

b)

Năng lượng.

c)

Nhu cầu.

38.

Lý thuyết của Argyric đã đặc biệt nhấn rất mạnh loại nhu cầu nào dưới đây của thành viên trong tố chức

a)

Nhu cầu bậc cao.

b)

Nhu cầu phát huy đầy đủ năng lực tiềm năng của mỗi cá nhân

c)

Nhu cầu phát huy tính tự chủ năng động sáng tạo

d)

Nhu cầu tự mình thực hiện

39.

E.Mayor cho rằng các hình thức tổ chức phi chính thức trong xí nghiệp có vai trò to lớn tỏng việc phát huy dan chủ, mở rộng các hình thức công nhân viên tham gia quản lý. Hình thức nào dưới đây không phụ thuộc tổ chức phi chính thức trong doanh nghiệp.

a)

Hội đồng quản trị lạc bộ năng suất cao

b)

Nhóm thanh niên công nhân chất lượng sản phẩm chất lượng quản lý

c)

Nhóm sang kiến

40.

V.Room đã nêu 2 khái niệm quan trọng về Thuyết Hy vọng. Điềm nào dưới đây không thuộc khái niệm cơ bản đó?

a)

Hy vọng

b)

Giá trị về hy vọng thực hiện mục tiêu

c)

Tính công dụng

d)

Dự đoán hiệu quả

41.

V.Room đã nêu 2 khái niệm quan trọng về Thuyết Hy vọng. Phương án nào dưới đây không thuộc các khái niệm đó.

a)

Tính công cụ, dự báo hiệu quả

b)

Giá trị về hiệu quả mục tiêu

c)

Giá trị về hy vọng thực hiện mục tiêu

42.

Chọn trả lời theo Thuyết Hy vọng của V.Room, nhiệm vụ của nhà quản lý là:

a)

Đảm bảo đủ việc làm cho người lao động

b)

Tạo động cơ mạnh mẽ thông qua việc xác định được mục tiêu hấp dẫn người lao động.

c)

Phải làm sao cho mục tiêu của tổ chức hài hòa vớ

43.

Biện pháp nào dưới đây do F.Hergberg đề xuất trái với nguyên tắc chuyên môn hóa công việc của W.Taylor

a)

Cải thiện điều kiện làm việc

b)

Đa dạng hóa nghề nghiệp

c)

Các nhân tố khác để khích lệ nhân viên

d)

Trả lương phù hợp kết quả lao động

44.

Kết quả điều tra của F.Hergberg cho thấy có 5 nhân tố dưới đây dễ dàng làm cho công nhân bất mãn. Nhân tố nào có ý nghĩa bao trùm nhất

a)

Chính sách và phương thức quản lý của công ty.

b)

Mối quan hệ giữa người với người.

c)

Tiền lương.

d)

Sự giám sát của cấp trên.

e)

Điều kiện làm việc.

45.

F.Hergberg cho rằng có 5 nhân tố dễ dàng làm cho công nhân viên bất mãn nhất. Nhân tố nào là phức tạp nhất, khó xử lý nhất đối với nhà quản lý?

a)

Sự dám sát của cấp trên.

b)

Tiên lương.

c)

Mối quan hệ giữa người và người.

d)

Chính sách và phương thức quản lý của công ty.

e)

Điều kiện làm việc.

46.

Điểm nào dưới đây ngoài những nội dung tháp nhu cầu của người lao động do A.Maslow đề ra

a)

Được đánh giá, suy tôn, bồi dưỡng.

b)

Được nghỉ mát và khám chữa bệnh không mất tiền.

c)

Được tập thể thừa nhận (nhu cầu xã hội).

d)

Nhu cầu sinh lý.

47.

Theo Mc George, xuất phát điểm càu lý luận quản lý truyền thống dựa vào 2 phương pháp trụ cột "củ cà rồt và cây gậy" là

a)

Năng lực của người quản lý còn thấp kém.

b)

Khoa học kỹ thuật chưa phát triển.

c)

Những nhu cầu bậc thấp của con người chưa được thỏa mãn.

d)

Trình độ kinh tế - xã hội còn ở mức thấp.

48.

Điều thể hiện rõ nhất phong cách quản lý dân chủ của thuyết Y:

a)

Các biện pháp quản lý phải nhằm đem lại "thu hoạch nội tại" cho người lao động.

b)

Người quản lý phải sử dụng quyền lực ở mức thấp nhất mà vẫn thu hút được công nhân viên thực hiện mục tiêu chung.

c)

Phải làm cho mục tiêu của tố chức và mục tiêu của cá nhân thống nhất với nhau.

d)

Phải làm sao để tập thể công nhân viên tự đặt và điều khiển thực hiện mục tiêu, tự đánh giá kết quả và tham gia quản lý.

49.

Theo Mc George, yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân sâu xa trong quan điểm của các nhà quản lý truyền thống về bản tính con người:

a)

Lười nhác, chỉ muốn làm việc ít.

b)

Chỉ cố gắng làm việc khi có những tác động từ bên ngoài.

c)

Thiếu chí tiến thủ, không dám gánh vác trách nhiệm.

d)

Kém lanh lợi, dễ bị kẻ khác đánh lừa.

50.

Điểm đặc trưng cho ý tưởng quản lý của thuyết X?

a)

Sử dụng quyền lực tuyệt đối.

b)

Sử dụng" biện pháp tự chủ".

c)

Đáp ứng nhu cầu tự hoàn thiện của người lao động.

d)

Thỏa mãn nhu cầu vị kỷ của con người.

51.

Điểm trái với thuyết X về quản lý.

a)

Động viên sự tự giác của con người.

b)

Sử dụng quyền lực tuyệt đối.

c)

Chuyên quyền.

d)

Tập trung.

52.

Điểm nhẫm lẫn vè chủ trương của thuyết Y.

a)

Tạo điều kiện đề con người tự hoàn thiện.

b)

Sử dụng quyền lực tuyệt đối với cấp dưới.

c)

Sử dụng biện pháp tự chủ.

d)

Giao việc cho người đáng tin cậy.

53.

Trong các điểm dưới đây điểm nào không chính xác với nội dung của thuyết X về quản lý:

a)

Tôn trọng con người.

b)

Chuyên quyền.

c)

Tập trung.

d)

Sử dụng quyền lực tuyệt đối.

54.

Nội dung cơ bản nhất của thuyết "quản lý một cách khoa học" của Taylor

a)

Nghiên cứu về năng suất lao động.

b)

Hợp lý hóa lao động.

c)

Tách biệt chức năng quản lý với chức năng thừa hành.

d)

Trả lương theo sản phẩm.

55.

Người có công lớn trong việc phát triển chủ nghĩa Taylor về hợp lý hóa sản xuất và quản lý:

a)

H. Ford

b)

H.Emerson

c)

F.Gilbreth

d)

Tất cả những người ở đây.

56.

Một hạn chế rất cơ bản của các thuyết quản lý truyền thống là chưa đề cập đến tính xã hội, tính giai cấp cảu quản lý. Vậy hạn chế này chủ yếu là của:

a)

Thuyết quản lý của F.W.Taylor

b)

Tất cả các thuyết ở đây.

c)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo dây chuyền của H.Ford.

d)

Thuyết quản lý của H.Fayol.

57.

Khi đưa ra các thuyết quản lý các đại diện cho trường phái "cổ điển" đã chưa quan tâm đúng mức đến các mối quan hệ với bên ngoài doanh ngiệp. Đó là hạn chế của:

a)

Những đề xướng và áp dụng trong thực tiễn quản lý của F.W. Taylor và H.Ford

b)

Thuyết quản lý của H.Fayol

c)

Phương pháp tổ chức sản xuất dây chuyền của H.Ford

d)

Thuyết quản lý của F.W. Taylor

58.

Để quản lý trình tự tác nghiệp một cách khoa học, W.Taylor đã bố trí số nhân viên quản lý theo chức năng. Người quản lý theo chức năng nào dưới đây phụ trách việc chuyển giao và chấp hành phiếu ghi thời gian làm việc:

a)

Quản lý thao tác

b)

Quản lý chất lượng

c)

Quản lý tốc độ

d)

Quản lý giá thành

59.

W. Taylor đã bố trí số nhân viên quản lý trình tự tác nghiệp theo chức năng dưới đây. Người quản lý theo chức năng nào phụ trách việc chấp hành những quy định về sử dụng thời gian lao động của công nhân.

a)

Quản lý kỹ năng

b)

Quản lý tốc độ

c)

Quản lý kỷ luật

d)

Quản lý sửa chữa

60.

Điểm bao trùm nhất trong những nguyên lý mới nhất của E.Mayor nhằm hoàn thiện lý luận về quản lý xí nghiệp:

a)

Phản bác quan điểm truyền thống "con người kinh tế"

b)

Năng lực lãnh đạo kiểu mới thể hiện ở việc nâng cao mức độ hài lòng, khích lệ tinh thần công nhân viên để tăng năng suất lao động.

c)

Trong xí nghiệp còn có tổ chức phi chính thức

d)

Coi công nhân là" con người xã hội"

61.

Để khắc phục những nhược điểm, hạn chế của tổ chức truyền thống, Argyric đề ra mấy h-ớng giải quyết cụ thể về phía tổ chức. Hướng nào dưới đây là mấu chốt nhất

a)

Cần tìm nhiều biện pháp để hoàn thiện thiết kế tổ chức

b)

Lấy công nhân viên làm trung tâm, giảm bớt các cảm giác phụ thuộc áp dụng phương thức lãnh đạo có sự tham gia của công nhân viên

c)

Xây dựng những mục tiêu mang tính thách thức nhằm mở rộng phạm vi công việc, tạo khả năng tự chỉ huy và tăng trách nhiệm của công nhân viên

62.

Argyric đề ra mấy hướng về phía các thành viên trong việc giải quyết mâu thuẫn giữa sự phát triển của cá tính với tổ chức truyền thống. Hướng nào dưới đây là bao trùm, có anhr hưởng lớn nhất đến tổ chức:

a)

Các thành viên của tổ chức phải có sự thay đổi

b)

Nâng cao năng lực thực hiện mục tiêu mang tính thách thức.

c)

Phát triển toàn diện mỗi con người.

d)

Mỗi thành viên đảm nhiệm được trách nhiệm lớn hơn.

63.

Lí thuyết của Argyric cũng như lí thuyết của nhiều học giả về quản lí khác nửa cuối thế kỉ XX cho rằng, yếu tố chung nhất nào dưới đây ngày càng trở nên quan trọng trong nền sx tư bản chủ nghĩa

a)

phát hu đầy đủ năng lực tiềm tàng của người lao động

b)

phát huy tính chủ động sáng tạo của người lao động

c)

yếu tố cá nhân hay yếu tố con người

d)

vuệc thoả mãn nhu cầu bậc cao nhằm khích lệ công nhân viên

64.

Theo ý kiến của Mayor, việc giao lưu, đối thoại giữa người quản lí với công nhân có nhiều tác dụng tích cực. Tác dụng nào dưới đây có ý nghĩa bao trùm, to lớn nhất đối với tổ chức?

a)

Có thể giúp công nhân trút bỏ gánh nặng tâm lý, tự điều chỉnh thái độ, tự nói lên những vấn đề của mình và tự mình rút ra kết luận.

b)

Giúp họ chung sống dễ dàng hơn, thân thiện hơn trong tập thể và với người quản lý.

c)

Là biện pháp quan trọng để thu thập thông tin, có giá trị khách quan to lớn với người quản lý.

d)

Tăng cường ý nguyện hợp tác và khả năng hợp tác tốt hơn giữa công nhân với nhau và giữa họ với người quản lý.

65.

Mayor cho rằng nhà quản lý có 3 nhiệm vụ dưới đây. Nhiệm vụ nào phức tạp nhất, khó nhất, có ý nghĩa quyết định nhất đến thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp?

a)

ứng dụng khoa học - kí thuật và việc sx ra tư liệu sx

b)

Tổ chức sự hiệp tác trong quá trình sx kinh doanh.

c)

Hệ thống hóa hoạt động sx, kinh doanh.

66.

Yếu tố nào dưới đây dẫn đến những cá tính khác nhau của con người?

a)

Đặc điểm kinh tế chính trị xã hội mỗi quốc gia.

b)

Môi trường sống, làm việc của con người.

c)

Mối liên hệ qua lại một cách độc đáo của các bộ phận cấu thành.

d)

Tính trội của các bôn phận trên.

67.

Tìm ý kiến trái với thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow?

a)

Các nhu cầu của con người diễn biến từ thấp đến cao, bắt đầu từ những nhu cầu thấp nhất, tiến dần đến những nhu cầu cao nhất như một hình kim tự tháp.

b)

Nếu nhu cầu về sinh lý chưa được đáp ứng tới mức cần thiết để duy trì cuộc sống thì những nhu cầu khác không có tác dụng thúc đẩy con người.

c)

Chỉ khi những nhu cầu thấp được thỏa mãn thì những nhu cầu cao hơn mới có tác dụng thúc đẩy. Khi một loại nhu cầu được thỏa mãn thì nó không cìn là động cơ thúc đẩy nữa.

d)

Những nhu cầu của con người không nhất định tuân theo sự phân cấp từ thấp đến cao. Tùy từng cá nhân và từng hoàn cảnh mà mỗi loại nhu cầu có cường độ khác nhau.

68.

Chọn khái niệm quan trọng trong thuyết Hy Vọng của V.Room?

a)

Tính công cụ

b)

Dự báo kết quả

c)

Hy vọng

d)

Giá trị về hiệu quả mục tiêu

69.

Trong nghiên cứu, F.Hergberg đã thấy được 5 nhân tố khiến công nhân hài lòng dưới đây. Trong đó nhân tố nào chỉ là sự thừa nhận đối với thành tích công tác của nhân viên:

a)

Thành tích

b)

Sự khen ngơi

c)

Sự tiến bộ

d)

Trách nhiệm

e)

Bản thân công việc

70.

Trong tháp nhu cầu do A.Maslow đưa ra, nhu cầu nào dưới đây có tác dụng tạo ra động cơ mạnh nhất thúc đẩy con người hành động?

a)

Nhu cầu tự khẳng định, sáng tạo

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu việc làm an toàn, ổn định

d)

Nhu cầu sinh lý

71.

Theo Mc.George yếu tố nào dưới đây không thuộc : "thu nhập nội tại"

a)

Tích lũy được những kinh nghiệm và trưởng thành trong công việc

b)

Tiền lương, tiền thưởng, phúc lợi mà người lao động nhận được

c)

Cảm thấy hài lòng về sự phát triển của bản thân

d)

Những tri thức, những kĩ năng mới tiếp thu được trong lao động

72.

Phương án đúng nhất: Mc.George cho rằng, điều kiện đòi hỏi phải có triết lí quản lý mới-thuyết Y:

a)

Khoa học kĩ thuật phát triển mạnh mẽ

b)

Kinh tế - xã hội đạt tới trình độ cao hơn

c)

Trình độ mọi mặt của người lao động được nâng lên

d)

Con người đỏi hỏi được thảo mãn những nhu cầu cao hơn

73.

Theo thuyết Y, nhiệm vụ đặt ra cho nhà quản lý ngày nay là:

a)

Tạo điều kiện bảo đảm thỏa mãn những nhu cầu cấp cao của con người

b)

Tạo thế chủ động, tự giác cho mọi thành viên của tổ chức

c)

Phát huy toàn bộ tiềm năng tinh thần và năng lực sáng tạo của nguời lao động

d)

Bảo đảm hài hòa lợi ích cá nhân với lợi ích tổng thể

74.

Chọn đáp án đúng theo Thuyết Y, phương thức quản lý thích hợp nhất là

a)

Sử dụng mạnh các đòn bẩy kinh tế, kết hợp giáo dục chính trị, tư tưởng

b)

Luân phiên công việc trên cơ sở bảo đảm chuyên môn sâu một nghê ngiệp chính cho công nhân viên.

c)

Đề cao kỷ luật trong tổ chức. tăng cường kiểm tra, giám sát trong công việc

d)

Làm cho mục tiêu chung thống nhất với mục tiêu cá nhân, giúp cá nhân tìm thấy niềm vui sự thỏa mãn trong việc thực hiện mục tiêu chung

75.

Theo Mc.George, yếu tố nào dưới đây không phải là bản tính của con người mà là nguyên tắc, nếu áp dụng trong quản lý, nó sẽ có tác dụng khích lệ công nhân viên phát huy tài năng của họ cống hiến cho sự nghiệp của tố chức?

a)

Tự điều khiển

b)

Được tôn trọng

c)

Được tự chủ

d)

Được tự mình phát triển

76.

Biện pháp nào có tác dụng giúp nhà quản lý biết được phản ứng của công nhân viên đôi với quyết định của mình

a)

Để họ tự đánh giá kết quả công việc

b)

Để họ tự giải quyết công việc

c)

Đề cao tinh thần tự chịu trách nhiệm

d)

Thu hút công nhân viên tham gia quản lý

77.

trả lời đúng nhất theo Thuyết Y, yếu tố có thể giúp tạo ra bầu không khí hợp tác, đồng cảm giữa công nhân viên với nhà quản ký là:

a)

Mở rộng quyền tự chủ cho công nhân viên trong công việc

b)

Đề cao tính kỷ luật của mỗi người trong tổ chức

c)

Huy động công nhân viên tham gia quản lý

d)

Phát huy tính chủ động sáng tạo của họ

78.

Theo Mc George, điểm mấu chốt để thuyết Y có thể trở thành thực tiễn của đời sống doanh nghiệp, nhà quản lý phải:

a)

Tạo được môi trường kinh doanh thích hợp

b)

Thiết kế được cơ cấu tố chức bộ máy quản lý gọn nhẹ

c)

Đoạn tuyệt được với cơ sở triết lý của Thuyết X

d)

Xây dựng được ý thức tự chủ của công nhân viên.

79.

Các học giả về quản lý thường cho rằng nghệ thuật quản lý doanh nghiệp bao gồm các yếu tố cứng và các yếu tố mềm. Các yếu tố mềm chịu ảnh hưởng của nhiều nhân tố. Nhân tố nào dưới đây là chủ yếu.

a)

Đôi tượng quản lý

b)

Môi trường sống của doanh nghiệp

c)

Xã hội, nơi doanh nghiệp đóng

d)

Văn hóa doanh nghiệp

80.

Taylor đã quy nạp cơ chế quản lý một cách khoa học trong những nguyên lý sau đây. Hãy cho biết nguyên lý nào thể hiện sự phân công lao động trong doanh nghiệp

a)

Nghiên cứu một cách khoa học mỗi động tác của công nhân để thay thế cho cách làm cũ chỉ là đơn thuần dựa vào kinh nghiệm

b)

Tuyển chọn công nhân một cách khoa học, đào tạo và giáo dục họ, giúp họ trưởng thành

c)

Hợp tác, thân ái với công nhân đề bảo đảm cho tất cả công việc đều được thực hiện theo những nguyên tắc khoa học đã được xây dựng

d)

Chủ và thợ phải cùng nhay chia sẻ công việc và chức trách

81.

yếu tố đột phá dẫn đến sự xuất hiện chủ nghĩa taylo

a)

công nhân làm việc vất vả

b)

mâu thuẫn giữa chủ và thợ trong xí nghiệp tư bản

c)

phương pháp làm việc theo kinh nghiệm cổ truyền, lạc hậu

d)

tìm cách tăng năng suất lao động trong doanh nghiệp

82.

Hãy cho biết nguyên lý nào sau đây do Taylor đề ra có vai trò quyết định sự thành công của việc áp dụng cơ chế quản lý mà Taylo cho đó là tinh túy của khoa học quản lý hiện đại

a)

Nghiên cứu một cách khoa học mỗi động tác của công nhân để thay thế cho cách làm cũ chỉ đơn thuần dựa vào kinh nghiệm

b)

Tuyển chọn công nhân một cách khoa học, đào tạo và giáo dục họ. Giúp họ trưởng thành

c)

Chủ và thợ phải cùng nhau chia sẻ công việc và chức trách

d)

Hợp tác, thân ái với công nhân để đảm bảo cho tất cả công việc đều được thực hiện theo những nguyên tắc khoa học đã được xây dựng

83.

Nét chung tiêu biểu nhất của cách quản lý truyền thống là

a)

Cho công nhân là con người kinh tế

b)

Cách quản lý với "cây gậy và củ cà rốt"

c)

Coi mỗi thành viên trong tổ chức như một cái răng khế của cỗ máy

d)

Coi quyền lực là yếu tố tuyệt đối

84.

Trường phái "cổ điển" đã đơn giản hóa những động cơ tâm lý bên trong của người lao động với nhu cầu đa dạng đó là hạn chế của:

a)

Thuyết Quản lý của F.W. Taylor

b)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo dây chuyền của H.Ford

c)

Tất cả các thuyết quản lý ở đây

d)

Thuyết Quản lý Tổng quát của H.Fayol

85.

Nguyên lý nào chung với ý tưởng của Barnard về những yếu tố cơ bản hình thành một tổ chức (doanh nghiệp)

a)

Nghiên cứu một cách khoa học mỗi động tác của công nhân đề thay thế cho cách làm cũ chỉ đơn thuần là dựa vào kinh nghiệm

b)

Tuyển chọn công nhân một cách khoa học, đào tạo và giáo dục họ, giúp họ trưởng thành

c)

Chủ và thợ phải cùng nhau chia sẻ động viên và chức trách

d)

Hợp tác thân ái với công nhân để bảo đảm cho tất cả công việc đều được thực hiện theo những nguyên tắc khoa học đã được xây dựng

86.

Trong chức năng nào dưới đây người quản lý phụ trách việc chỉ đạo công nhân thực hiện đúng các quy định về chế độ sử dụng máy móc, thiết bị, công nghệ chế biến sản phẩm.

a)

Quản lý giá thành

b)

Quản lý kỷ luật

c)

Quản lý kỹ năng

d)

Quản lý chất lượng

87.

Theo ý kiến của Chris Argyric, yếu tố nào dưới đây của các lý thuyết quản lý của tác giả kinh điển đã làm cho năng lực tiềm tàng của mỗi cá nhân không được phát huy đầy đủ và làm cho khả năng tự thực hiện công việc của mỗi cá nhân bị hạn chế.

a)

Hệ thống tổ chức theo cấp bậc

b)

Phân công chuyên môn hóa

c)

Chế độ thống nhất chỉ huy

d)

Thống nhất lãnh đạo

88.

Mc George cho rằng đưa ra thuyết Y vào thực tiễn cuộc sống là vấn đề rất khó khăn; để vận dụng thành công đó, nhà quản lý phải:

a)

Có sách lược và phương pháp quản lý thích hợp

b)

Có khả năng thu hút công nhân viên tham gia quản lý

c)

Đặt lòng tin vào năng lực của con người

d)

Tạo điều kiện làm việc thuận lợi và đãi ngộ thỏa đáng cho người lao động

89.

Chris Argyris cho rằng những điểm dưới đây của lý thuyết tổ chức truyền thống ngăn cản sự trưởng thành của cá tính, khiến cho tương lai phát triển mà họ mong đợi bị thu hẹp:

a)

Hệ thống tổ chức theo cấp bậc

b)

Quyền và trách nhiệm

c)

Phân công chuyên môn hóa

d)

Phạm vi quản lý mà mỗi cá nhân có quyền điều khiển thì quá nhỏ

90.

Qua cuộc thí nghiệm nối tiếng ở công ty sản xuất máy điện thoại, Mayor đã rút ra những kết luận là việc phỏng vấn, trò chuyện với công nhân viên sẽ đem lại nhiều tác dụng tích cực dưới đây. Trong đó tác dụng lớn nhất đến kết quả hoạt động của tổ chức là:

a)

Là phương pháp quan trọng để bồi dưỡng, huấn luyện nhân viên quản lý.

b)

Xây dựng bầu không khí thân thiện, đoàn kết trong tập thể người lao động và giữa họ với người quản lý

c)

Là biện pháp quan trọng để thu thập thông tin có giá trị khách quan to lớn với những người quản lý

d)

Giải quyết tâm lý để người lao động nói lên vấn đề của mình và tự tìm ra kết luận

91.

Nguyên tắc đề cao dân chủ, tự nguyện với cấp dưới và người lao động là đề xuất của:

a)

Thuyết quản lý tổng quát của H.Fayol

b)

Khống Tử

c)

Thuyết X

d)

Thuyết Y

92.

Theo Argyric thì yếu tố nào dưới đây của tổ chức quản lý hạn chế nhất năng lực tiềm tàng và khả năng tự thực hiện công việc của mỗi cá nhân

a)

Hệ thống tổ chức theo cấp bậc

b)

Phân công chuyên môn hóa

c)

Chế độ chỉ huy thống nhất

d)

Phạm vi quản lý mà mỗi cá nhân điều khiển thì quá nhỏ

93.

Argyric thì cho rằng, sự phát triển của cá tính con người sẽ vấp phải mâu thuẫn với tổ chứ truyền thống. Yếu tố nào dưới đây đặt cá nhân vào trạng thái phục tùng, bị động, nhu cầu tự chủ không được thỏa mãn

a)

Phân công chuyên môn hóa

b)

Hệ thống tổ chức theo cấp bậc

c)

Chế độ chỉ huy thống nhất

d)

Phạm vi quản lý, điều khiển của mỗi cá nhân quá nhỏ.

94.

Theo Argyric thì yếu tố nào dưới đây của tố chức truyền thống khiến cho sức mạnh của cá nhân khó phát huy đầy đủ.

a)

Hệ thống tổ chức theo cấp bậc

b)

Phạm vi quản lý, điều hành của mỗi cá nhân quá nhỏ, quá cứng nhắc

c)

Phân công chuyên môn hóa

d)

Chế độ chỉ huy thống nhất

95.

Theo Argyric thì yếu tố nào dưới đây của tổ chức truyền thống khiến cho tương lai phát triển mà con người mong đợi thu hẹp, cản trở sự trưởng thành của cá tính của thành viên tổ chức.

a)

Chế độ chỉ huy thống nhất.

b)

Hệ thống tố chức theo cấp bậc.

c)

Phạm vi quản lý, điều khiển của mỗi cá nhân quá nhỏ, quá cứng nhắc.

d)

Phân công chuyên môn hóa.

96.

Theo thuyết Hy Vọng V.Room nêu ra 2 loại kết quả của công việc: kết quả trực tiếp và kết quả gián tiếp. Điều nào dưới đây không thuộc kết quả trực tiếp.

a)

năng suất cao

b)

thực hiện đúng tiến độ

c)

chất lượng tốt

d)

được đề bạt