wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Microsoft Word

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word, khi đặt “password to modify” cho văn bản thì:

a)

Được phép xem, chỉnh sửa văn bản, nhưng không cho lưu những kết quả đó trên chính file cũ

b)

Không cho phép chỉnh sửa nội dung văn bản

c)

Được phép thao tác trên văn bản, và được lưu kết quả bình thường

d)

Không cho mở văn bản

2.

Trong Microsoft Word, khi đặt “password to modify” thì làm thế nào để xem được văn bản nếu không có mật khẩu

a)

Khi mở văn bản có hiển thị khung nhỏ thì bấm vào nút “Read Only"

b)

Khi mở văn bản có hiển thị khung nhỏ thì bấm Cancel

c)

Khi mở văn bản có hiển thị khung nhỏ thì bấm Ok

d)

Không thể mở được nếu không có mật khẩu

3.

Trong Microsoft Word, cho biết cách viền xung quanh trang bằng mẫu cây dừa

a)

File/ Open/ chọn mẫu đường viền cây dừa

b)

Design/ Document Formatting/Mục Art chọn mẫu đường viền cây dừa

c)

Design/ Page Background/ Page Borders/Mục Art chọn mẫu đường viền cây dừa

d)

Insert/ Text/ WorldArt/ chọn mẫu đường viền cây dừa

4.

Trong Microsoft Word, cách chọn màu đƣờng viền xung quanh ký tự

a)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Outline/ Chọn màu trong bảng màu

b)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Glow

c)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Reflection

d)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Shadow

5.

Trong Microsoft Word, cách hủy màu đƣờng viền xung quanh ký tự

a)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Shadow

b)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Glow

c)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Reflection

d)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Outline/ No Outline

6.

Trong Microsoft Word, cách tạo hiệu ứng bóng đổ cho ký tự

a)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Reflection/Refection Variations/Chọn 1 mẫu thích hợp

b)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Shadow/ Chọn mẫu phù hợp

c)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Outline/ Chọn màu trong bảng màu

d)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Glow

7.

Trong Microsoft Word, cách tạo hiệu ứng phản chiếu cho ký tự

a)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Reflection/ Refection Variations/ Chọn một mẫu thích hợp

b)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Outline/ Chọn màu trong bảng màu

c)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Glow

d)

Home/ Font/ Text Effect and Typography/Outline/ No Outline

8.

Trong Microsoft Word, phím tắt để chuyển kiểu in hoa/ thƣờng là

a)

ALT + F3

b)

CTRL + F3

c)

CTRL + SHIFT + F3

d)

SHIFT + F3

9.

Trong Microsoft Word, phím tắt để ngắt cột theo ý muốn là gì

a)

Alt + Enter

b)

Ctrl + Shift + Enter

c)

Ctrl + Enter

d)

Shift + Enter

10.

Trong Microsoft Word, phím tắt để tăng kích cở chữ lên 1 đơn vị là

a)

SHIFT + [

b)

CTRL + ]

c)

CTRL + [

d)

SHIFT + ]

11.

Trong Microsoft Word, phím tắt để giảm kích cở chữ xuống 1 đơn vị là

a)

CTRL + ]

b)

CTRL + [

c)

SHIFT + [

d)

SHIFT + ]

12.

Trong Microsoft Word, phím tắt để tăng kích cở chữ lên 2 đơn vị (từ kích thƣớc 12 trở đi) là

a)

CTRL + SHIFT + <

b)

CTRL + SHIFT + >

c)

CTRL + SHIFT + )

d)

CTRL + SHIFT + (

13.

Trong Microsoft Word, phím tắt để giảm kích cở chữ xuống 2 đơn vị (đến kích thƣớc 12) là

a)

CTRL + SHIFT + (

b)

CTRL + SHIFT + )

c)

CTRL + SHIFT + >

d)

CTRL + SHIFT + <

14.

Trong Microsoft Word, để thay đổi đơn vị đo trong Word ta thực hiện

a)

View/ Show/ Ruler

b)

Home/ Paragraph/ Indentation

c)

File / Options/ Advanced/ Display/ Show mesurements in unit of

d)

Page Layout/ Page Setup/ Margins

15.

Trong các tab lệnh sau, tab lệnh nào có thể dùng để tạo biểu mẫu (form) trong Microsoft Word

a)

DEVELOPER

b)

DESIGN

c)

REVIEW

d)

INSERT

16.

Trong Microsoft Word, Cho biết phím tắt dùng để chuyển sang dạng hiển thị mã lệnh của trƣờng (Field)

a)

ALT + F9

b)

SHIFT+ F9

c)

F9

d)

CTRL + F9

17.

Trong Microsoft Word, Cho biết loại biểu mẫu nào có thể cho nhập giá trị hoặc lập công thức tính toán

a)

Text Form Field

b)

Check Box Form Field

c)

Drop-Down Form Field

d)

Input Form Field

18.

Trong Microsoft Word, cho biết ý nghĩa công cụ REVIEW/ Comments/ Delete All Comments Show

a)

Xóa toàn bộ nhũng nhận xét/ ghi chú đang hiển thị

b)

Xóa toàn bộ những nhận xét/ ghi chú trong văn bản

c)

Xóa những nhận xét/ ghi chú đang chọn

d)

Xóa toàn bộ nhận xét/ ghi chủ và xóa cả văn bản đã được nhận xét/ ghi chú

19.

Trong Microsoft Word, cho biết chức năng của công cụ VIEW/ Show/ Gridlines

a)

Hiển thị đường lưới kẻ ô trên văn bản

b)

Vẽ đường thẳng vào văn bản

c)

Hiển thị thanh thước

d)

gạch chân cho tất cả các ký tự trong văn bản

20.

Trong Microsoft Word, cách để hủy chia cột trong văn bản

a)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Columns/ Delete Columns

b)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Columns/ One

c)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Columns/ Remove Columns

d)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Columns/ Remove All Columns

21.

Trong Microsoft Word, cho biết tên công cụ phân bố đều độ rộng các cột trong bảng

a)

Equal Columns

b)

Distribute Columns

c)

Insert Right

d)

Insert Left

22.

Trong Microsoft Word, cho biết tên công cụ phân bố đề u độ cao các dòng trong bảng

a)

Insert Below

b)

Insert Above

c)

Equal Rows

d)

Distribute Rows

23.

Trong Microsoft Word, để sắp xếp tăng dần cho một cột trong bảng ta chọn mục nào sau đây

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Increase

d)

Descrease

24.

Trong Microsoft Word, để sắp xếp giảm dần cho một cột trong bảng ta chọn mục nào sau đây

a)

Increase

b)

Ascending

c)

Descending

d)

Descrease

25.

Trong Microsoft Word, chức năng để vạch đường phân cách giữa khi chia cột là gì

a)

Column Line

b)

Column between

c)

Line between

d)

Line Separator

26.

Trong Microsoft Word, cho biết tên công cụ áp dụng mẫu định dạng dòng tiêu đề cho bảng

a)

First Row

b)

Row Header

c)

Header Row

d)

Banded Rows

27.

Trong Microsoft Word, khi chia văn bản làm 3 cột đều nhau, nếu độ rộng của trang là 17cm và khoảng cách giữa các cột là 1cm thì độ rộng của mỗi cột là

a)

5.5cm

b)

5cm

c)

4.67cm

d)

4cm

28.

Trong Microsoft Word, Giả sử một bảng gồm 4 cột. Cho biết cách sắp xếp theo hai cột lần lượt cột thứ ba rồi đến cột thứ nhất

a)

Đặt con trỏ ở BÊN TRONG bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ nhất và Then by chọn cột thứ ba

b)

Đặt con trỏ ở TRÊN BÊN NGOÀI bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ ba và Then by chọn cột thứ nhất

c)

Đặt con trỏ ở BÊN TRONG bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ ba và Then by chọn cột thứ nhất

d)

Đặt con trỏ ở TRÊN BÊN NGOÀI bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ nhất và Then by chọn cột thứ ba

29.

Trong Microsoft Word, giả sử một bảng danh sách trải dài trên nhiều trang. Cho biết cách để dòng tiêu đề của bảng lặp lại ở đầu mỗi trang

a)

Đặt con trỏ ở dòng tiêu đề của bảng rồi vào TABLE TOOLS/ DESIGN/ Table Style Options/ Header Row

b)

Đặt con trỏ ở dòng thứ hai của bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Repeat Header Row

c)

Đặt con trỏ ở ngoài bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Repeat Header Row

d)

Đặt con trỏ ở dòng tiêu đề của bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Repeat Header Row

30.

Trong Microsoft Word, để tách ô trong bảng thực hiện cách nào sau đây

a)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Separate Cells

b)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Split Cells

c)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Merge Cells

d)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Split Table

31.

Trong Microsoft Word, để gộp ô trong bảng ta thực hiện cách nào sau đây

a)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Separate Cells

b)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Draw/ Draw Table

c)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Merge Cells

d)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Split Cells

32.

Trong Microsoft Word, để tách bảng ta thực hiện cách nào sau đây

a)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Split Table

b)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Split Cells

c)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Merge Cells

d)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Separate Cells

33.

Trong Microsoft Word, để thay đổi lề văn bản trong ô của bảng ta thực hiện cách nào sau đây

a)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/Alignment/ Cell Margins

b)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/Alignment/ Text Direction

c)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Separate Cells

d)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Split Cells

34.

Trong Microsoft Word, để thay đổi hướng văn bản trong ô của bảng ta thực hiện cách nào sau đây

a)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Separate Cells

b)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ AutoFit

c)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/Alignment/ Text Direction

d)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/Alignment/ Cell Margins

35.

Trong Microsoft Word, để có thể thay đổi độ rộng từng cột khác nhau ta phải làm gì

a)

Bật chức năng Line between

b)

Tắt chức năng Equal column width

c)

Bật chức năng Equal column width

d)

Tắt chức năng Line between

36.

Trong Microsoft Word, cho biết cách để tự động cân chỉnh kích thước bảng tự động

co giản theo nội dung

a)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ AutoFit/ AutoFit to Window

b)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ Distribute Rows

c)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ Distribute Columns

d)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ AutoFit/ AutoFit Contents

37.

Trong Microsoft Word, cho biết cách để tự động cân chỉnh kích thƣớc bảng vừa với độ rông của trang

a)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ Distribute Rows

b)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ Distribute Columns

c)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ AutoFit/ AutoFit to Window

d)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ AutoFit/ AutoFit Contents

38.

Trong Microsoft Word, trình bày cách chuyển table thành văn bản

a)

Đặt con trỏ ở BÊN NGOÀI bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Convert to Text và chọn các thông số hơp lý

b)

Đặt con trỏ ở trong bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Formula và chọn các thông số hơp lý

c)

Đặt con trỏ ở BÊN TRONG bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Convert to Text và chọn các thông số hợp lý

d)

Đặt con trỏ ở BÊN TRONG bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort và chọn các thông số hơp lý

39.

Trong Microsoft Word, cách nào sau đây cho phép chuyển nhanh văn bản vào bảng

a)

Chọn khối đoạn văn bản cần chuyển rồi vào INSERT/ Tables/ Table/ Convert Text to Table... /Chọn các thông số phù hợp/ Ok để kết thúc

b)

Chọn khối đoạn văn bản cần chuyển rồi vào TABLE TOOLS/ DESIGNConvert Text to Table... /Chọn các thông số phù hợp/ Ok để kết thúc

c)

Chọn khối đoạn văn bản cần chuyển rồi vào HOME/ Table/ Convert Text to Table... /Chọn các thông số phù hợp/ Ok để kết thúc

d)

Chọn khối đoạn văn bản cần chuyển rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Convert Text to Table... /Chọn các thông số phù hợp/ Ok để kết thúc

40.

Trong Microsoft Word, cho biết cách tạo một mục văn bản tự động (AutoText)

a)

Chọn khối văn bản muốn tạo tự động rồi vào Insert/ Symbols/ Symbol/ Save selection to AutoText Gallery, điền thông tin cần thiết, sau đó nhấn Ok để kết thúc

b)

Chọn khối văn bản muốn tạo tự động rồi vào Design/ Document Formatting/ Chọn một mẫu phù hợp

c)

Chọn khối văn bản muốn tạo tự động rồi vào Insert/ Text/ Quick Parts/ AutoText/ Save

selection to AutoText Gallery, điền thông tin cần thiết, sau đó nhấn Ok để kết thúc

d)

Chọn khối văn bản muốn tạo tự động rồi vào Insert/ Illutrations/ Shapes/TextBox Save selection to AutoText Gallery, điền thông tin cần thiết, sau đó nhấn Ok để kết thúc

41.

Trong Microsoft Word, để thực hiện đóng dấu chìm trên văn bản (Watermark) với nội dung "cấm sao chép" ta thực hiện cách nào sao đây

a)

Vào Home/ Styles/Text watermark/ Text: gõ "cấm sao chép" sau đó nhấn Ok.

b)

Vào References/Captions/ Insert Caption/Text watermark/ Text: gõ "cấm sao chép" sau đó nhấn Ok.

c)

Vào Design/ Page Background/Watermark/ Custom Watermark/Text watermark/ Text: gõ "cấm sao chép" sau đó nhấn Ok.

d)

Vào Design/ Review/Protect/ Custom Watermark/Text watermark/ Text: gõ "cấm sao chép" sau đó nhấn Ok.

42.

Trong Microsoft Word, cho biết nơi bật/ tắt chức năng định dạng nhanh khi chọn văn bản

a)

File / Options/ General/ User Interface options/ Show Mini Toolbar on selection

b)

File / Options/ General/ User Interface options/ ScreenTip style

c)

File / Options/ General/ User Interface options/ Enable Live Preview

d)

File / Options/ General/ User Interface options/ Update document content while dragging

43.

Trong Microsoft Word, cho biết nơi bật/ tắt chức năng xem trƣớc tác dụng của lệnh định dạng trên văn bản khi lƣớt chuột qua bảng chọn lựa định dạng

a)

File / Options/ General/ User Interface options/ Enable Live Preview

b)

File / Options/ General/ User Interface options/ Show Mini Toolbar on selection

c)

File / Options/ General/ User Interface options/ Update document content while dragging

d)

File / Options/ General/ User Interface options/ ScreenTip style

44.

Trong Microsoft Word, để bật / tắt chế độ kiểm tra lỗi chính tả ngôn ngữ khi soạn thảo văn bản (đƣờng gợn màu đỏ dƣới từ sai chính tả) ta làm cách nào sau đây

a)

File / Options/ Proofing / When correctin spelling and grammar in Word/ Check spelling as you type

b)

File / Options/ Proofing / When correctin spelling and grammar in Word/ Mark grammar errors as you type

c)

File / Options/ Proofing / When correctin spelling and grammar in Word/ Use contextual spelling

d)

File / Options/ Proofing / When correctin spelling and grammar in Word/ Check grammar with spelling

45.

Trong Microsoft Word, để thiết lập đừờng dẫn mặc đinh mỗi khi lưu tập tin mới ta dùng cách nào sau đây

a)

File / Options/ Save/ Save documents/ Default file location

b)

File / Options/ Save/ Save documents/ AutoRecover file location

c)

 File / Options/ Save/ Save documents/ Server drafts location

d)

File / Options/ Save/ Save documents/ Save AutoRecover information every

46.

Trong Microsoft Word, thao tác để thay đổi kiểu dáng ký tự theo 1 mẫu nhất định là

a)

Chọn khối văn bản, sau đó vào HOME/ Styles/ Chọn một mẫu phù hợp

b)

Chọn khối văn bản, sau đó vào PAGE LAYOUT/ Size/ Chọn một mẫu phù hợp

c)

Chọn khối văn bản, sau đó vào DESIGN/ Watermark/ Chọn một mẫu phù hợp

d)

Chọn khối văn bản, sau đó vào REVIEW/ Tracking / Chọn một mẫu phù hợp

47.

Trong Microsoft Word, khi tạo một mẫu định dạng (Style) phải chọn chức năng gì để có thể tái sử dụng cho các file văn bản khác trên cùng một máy

a)

Add to the Styles gallery

b)

New documents based on this template

c)

Automatically update

d)

Only in this document

48.

Trong Microsoft Word, khi tạo một mẫu định dạng (Style) phải chọn chức năng gì để văn bản đã sử dụng mẫu sẽ tự động cập nhật nếu ta chỉnh sửa lại mẫu.

a)

Only in this document

b)

Style based on

c)

Add to the Styles gallery

d)

Automatically update

49.

Trong Microsoft Word, khi tạo một mẫu định dạng (Style) phải chọn chức năng gì để áp dụng cho ký tự

a)

Style based on/ Character

b)

Style for following paragraph/ Character

c)

Style based on/ Text

d)

Style type/ Character

50.

Trong Microsoft Word, cách nào sau đây dùng để tạo một mẫu định dang (Style)

a)

PAGE LAYOUT/ Styles/ Create Style

b)

INSERT/ Styles/ Create Style

c)

DESIGN/ Styles/ Create Style

d)

HOME/ Styles/ Create Style

51.

Trong Microsoft Word, khi tạo một mẫu định dạng (Style) phải chọn chức năng gì để áp dụng cho đoạn

a)

Style type/ Paragraph

b)

Style for following paragraph/ Paragraph

c)

Style based on/ Line

d)

Style based on/ Paragraph

52.

Trong Microsoft Word, cho biết phím tắt dùng để tăng mức thứ tự (đẩy ra xa lề trang) cho đoạn đã áp dụng đánh thứ tự nhiều mức

a)

Ctrl + Tab

b)

Shift + Tab

c)

Alt + Tab

d)

Tab

53.

Trong Microsoft Word, cho biết phím tắt dùng để giảm mức thứ tự (lui ra sát lề trang hơn) cho đoạn đã áp dụng đánh thứ tự nhiều mức

a)

Shift + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Tab

d)

Ctrl + Tab

54.

Trong Microsoft Word, mục nào sau đây điều chỉnh cách tăng thứ tự của chú thích (Footnote, Endnote) là liên tục từ đầu đến cuối

a)

REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Continuous

b)

REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Restart each page

c)

REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Restart each Section

d)

INSERT/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Continuous

55.

Trong Microsoft Word, thao tác thay đổi dạng thứ tự (1, I, a,...) cho chú thích chân trang, chân bài là thao tác nào sau đây

a)

INSERT/ Footnotes/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù hợp

b)

VIEW/ Footnotes/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù hợp

c)

REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù hợp

d)

HOME/ Endnotes/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù hợp

56.

Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây dùng để chèn chú thích chân bài (Nội dung chú thích ở cuối văn bản hoặc cuối section)

a)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào INSERT/ Footnotes/ Insert Endnote/ Ghi nội dung chú thích

b)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REVIEW/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích

c)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào HOME/ Endnotes/ Insert Endnote/ Ghi nội dung chú thích

d)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Insert Endnote/ Ghi nội dung chú thích

57.

Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây dùng để chèn chú thích chân trang (chú thích trên mỗi trang)

a)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích

b)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào HOME/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích

c)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REVIEW/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích

d)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào INSERT/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích

58.

Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi vị trí chú thích chân trang (footnote) ngay bên dƣới văn bản cần chú thích

a)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ footnotes/ End of page

b)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Endnotes/ End of document

c)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ footnotes/ Below text

d)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Below Text

59.

Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây hoán đổi giữa chú thích chân bài (Endnote) và chú thích chân trang (Footnote)

a)

Đặt con trỏ tại chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all endnotes to footnotes

b)

Đặt con trỏ tại vị trí chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Swap footnotes and endnotes

c)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào DESIGN/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes

d)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes

60.

Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi chú thích chân trang (Footnote) thành chú thích chân bài (Endnote)

a)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes

b)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all endnotes to footnotes

c)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào DESIGN/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes

d)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào INSERT/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes

61.

Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi vị trí chú thích chân bài (Endnote) ở cuối mỗi section mà văn bản cần chú thích thuộc về

a)

Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào HOME/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Footnotes/ Below text

b)

Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào INSERT/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Endnotes/ End of document

c)

Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Endnotes/ End of section

d)

Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Footnotes/ Below text

62.

Trong Microsoft Word, cho biết tên công cụ dùng để đánh mục lục tự động

a)

Endnotes

b)

Comment

c)

Footnotes

d)

Table of contents

63.

Trong Microsoft Word, để thiết lập thời gian tự động lƣu bản dự phòng ta dùng cách nào sau đây

a)

File / Options/ Save/ Save documents/ Save AutoRecover information every

b)

File / Options/ Save/ Save documents/ AutoRecover file location

c)

File / Options/ Save/ Save documents/ Default file location

d)

File / Options/ Save/ Save documents/ Server drafts location

64.

Trong Microsoft Word, thực hiện thao tác nào sau đây:

a)

File/Options/Save/Save AutoRecover Information every/Nhập thời gian cần lưu tự động

b)

Home/Options/Save AutoRecover Information every/Nhập thời gian cần lưu tự động

c)

File/Save as/Save AutoRecover Information every/Nhập thời gian cần lưu tự động

d)

View/Options/Save/Save AutoRecover Information every/Nhập thời gian cần lưu tự động

65.

Trong Microsoft Word, trình bày cách tạo một cặp từ tự động thay thế khi gõ văn bản (ví dụ: khi gõ "sv" tự động chuyển thành "sinh viên")

a)

File / Options/ Proofing / AutoCorrect options/ AutoCorrect options/ Change text. Ô Replace gõ "sinh viên" và ô With gõ "sv", sau đó nhấn Add.

b)

File / Options/ Proofing / AutoCorrect options/ AutoCorrect options/ Change text. Ô Replace gõ "sv" và ô With gõ "sinh viên", sau đó nhấn Add.

c)

File / Options/ Proofing / AutoCorrect options/ AutoCorrect options/ Replace text as you type. Replace gõ "sinh viên" và With gõ "sv", sau đó nhấn Add.

d)

File / Options/ Proofing / AutoCorrect options/ AutoCorrect options/ Replace text as you type. Replace gõ "sv" và With gõ "sinh viên", sau đó nhấn Add.

66.

Trong Microsoft Word, cho biết cách thiết lập "Click" thay vì "CTRL + Click" khi muốn chạy một liên kết

a)

File / Options/ Advanced/ Editing options/ chọn Use CTRL + Click to follw hyperlink

b)

File / Options/ Advanced/ Editing options/ Bỏ chọn Typing replaces selected text

c)

File / Options/ Advanced/ Editing options/ Bỏ chọn Use CTRL + Click to follw hyperlink

d)

File / Options/ Advanced/ Editing options/ chọn Typing replaces selected text

67.

Trong Microsoft Word, cho biết công cụ cho phép chọn mẫu trang bìa cho văn bản

a)

Insert/ Text/ WorldArt

b)

Insert/ Pages/ Cover Page

c)

Design/ Page Background

d)

Design/ Document Formatting

68.

Trong Microsoft Word, trình bày cách tạo văn bản word dựa trên mẫu thiết kế có sẵn

a)

File/ New/ Chọn một mẫu không phải Blank document

b)

File/ Open/ Chọn một mẫu không phải Blank document

c)

Design/ Page Background/ Chọn một mẫu phù hợp

d)

Insert/ Pages/ Cover Page/ New page

69.

Trong Microsoft Word, cho biết tên công cụ áp dụng mẫu định dạng xen kẽ các cột cho bảng

a)

First Columns

b)

Banded Rows

c)

Banded Columns

d)

Header Row

70.

Trong Microsoft Word, cho biết tên công cụ áp dụng mẫu định dạng xen kẽ các dòng cho bảng

a)

Banded Rows

b)

First Row

c)

Banded Columns

d)

Header Row

71.

Trong Microsoft Word, cách nào sao đây thực hiện việc dán văn bản không giữ định dạng gốc

a)

Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Keep Source Formatting

b)

Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Match Formatting

c)

Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Merge Formatting

d)

Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Keep Text Only

72.

Trong Microsoft Word, cách nào sao đây thực hiện việc dán văn bản giữ định dạng gốc

a)

Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Match Formatting

b)

Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Keep Text Only

c)

Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Keep Source Formatting

d)

Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Merge Formatting

73.

Trong Microsoft Word, công cụ nào sau đây là công cụ chỉ sao chép định dạng của văn bản

a)

Home/ Clipboard/ Copy

b)

Home/ Font/B

c)

Home/ Editing/ Replace

d)

Home/ Clipboard/ Format Painter

74.

Trong Microsoft Word, cách nào sau đây điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn tối thiểu là 12pt

a)

Home/ Paragraph/ Line spacing / At least và Ô At gõ 12 pt

b)

Home/ Paragraph/ Line spacing / Multiple và Ô At gõ 12 pt

c)

Home/ Paragraph/ Line spacing / Exactly và Ô At gõ 12 pt

d)

Home/ Paragraph/ Line spacing / Single và Ô At gõ 12 pt

75.

Trong Microsoft Word, cách nào sau đây điều chỉnh khoảng cách giữa đoạn hiện hành với đoạn trên là 12 pt

a)

Home/ Paragraph/ Line spacing / Exactly và ô At gõ 12 pt

b)

Home/ Paragraph/ Line spacing / Multiple và ô At gõ 12 pt

c)

Page Layout/ Paragraph/ Spacing / Tại mục Left gõ 12 pt

d)

Page Layout/ Paragraph/ Spacing / Tại mục Right gõ 12 pt

76.

Trong Microsoft Word, cách nào sau đây điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn chính xác là 13pt

a)

Home/ Paragraph/ Line spacing / Multiple và ô At gõ 13 pt

b)

Home/ Paragraph/ Line spacing / At least và ô At gõ 13 pt

c)

Home/ Paragraph/ Line spacing / Single và ô At gõ 13 pt

d)

Home/ Paragraph/ Line spacing / Exactly và ô At gõ 13 pt

77.

Trong Microsoft Word, cách nào sau đây điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn là bội 2.5

a)

Home/ Paragraph/ Line spacing / Single và ô At gõ 2.5

b)

Home/ Paragraph/ Line spacing / At least và ô At gõ 2.5

c)

Home/ Paragraph/ Line spacing / Multiple và ô At gõ 2.5

d)

Home/ Paragraph/ Line spacing / Exactly và ô At gõ 2.5

78.

Trong Microsoft Word, cho biết cách thiết lập số lượng văn bản đã sử dụng tối đa được hiển thị trong mục Recent là 10

a)

File / Options/ Advanced/ Display/ Show this number of unpinned Recent Folders: 10

b)

File / Options/ Advanced/ Cut, copy and paste/ Use the insert key for paste: 10

c)

File / Options/ Advanced/ Display/ Show this number of Recent Documents: 10

d)

File / Options/ Advanced/ Display/ Show measurements in units of: 10

79.

Trong Microsoft Word, cách nào sau đây thực hiện việc đánh số nhiều mức trong đoạn

a)

Home/ Style/ Multilevel List

b)

Insert/ Paragraph/ Multilevel List

c)

Home/ Paragraph/ Multilevel List

d)

Home/ Font/ Multilevel List

80.

Trong Microsoft Word, cách để điều chỉnh khung trang KHÔNG bao gồm tiêu đề đầu trang (Header) là cách nào sau đây

a)

Insert Header & Footer/ Header/ Remove header

b)

Insert Header & Footer/ Header/ Mục Measure from: chọn Text và mục Options bỏ chọn Surround header

c)

Design/ Page Background/ Page Borders/Options/ Header/ Remove header

d)

Design/ Page Background/ Page Borders/Options/ Mục Measure from: chọn Text và mục Options bỏ chọn Surround header

81.

Trong Microsoft Word, cho biết cách điều chỉnh mốc của khung trang được tính từ văn bản thay vì lề trang

a)

Insert/ Pages/ Cover Page

b)

Design/ Page Background/ Page Borders/Options/ Mục Measure from: chọn Text

c)

File/Options/Display/ Mục Measure from: chọn Text

d)

Insert/ Illustrations/ Online Pictures

82.

Trong Microsoft Word, khi chèn hình có dạng trái tim, muốn hình ảnh được văn bản bao sát theo hình trái tim ta thực hiện

a)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Inline With Text

b)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Tight

c)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Position/ In Line With Text

d)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Square

83.

Trong Microsoft Word, cách điều chỉnh hình ảnh nằm chìm bên dưới văn bản

a)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Position/ In Front of Text

b)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Inline With Text

c)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Tight

d)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Behind text

84.

Trong Microsoft Word, cách điều chỉnh hình ảnh nằm bên trên văn bản là

a)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Behind text

b)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Square

c)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Position/ In Line With Text

d)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Position/ In Front of Text

85.

Trong Microsoft Word, cho biết thao tác thay đổi mức thứ tự cho đoạn đang áp dụng đánh thứ tự nhiều mức

a)

Home/ Paragraph/ Multilevel List/ Change List Level/ Chọn mức cần thay đổi sang

b)

References/ Table of Contents/ Multilevel List/ Change List Level/ Chọn mức cần thay đổi sang

c)

Design/ Paragraph Spacing/ Change List Level/ Chọn mức cần thay đổi sang

d)

Insert/ SmartArt/ Change List Level/ Chọn mức cần thay đổi sang

86.

Trong Microsoft Word, để thiết lập "Wrap text" mặc định cho hình ảnh khi chèn/

dán vào văn bản ta thực hiện

a)

File / Options/ Advanced/ Cut, copy and paste/ Pasting between documents

b)

File / Options/ Advanced/ Cut, copy and paste/ Use the insert key for paste

c)

File / Options/ Advanced/ Cut, copy and paste/ Insert/paste pictures as

d)

File / Options/ Advanced/ Cut, copy and paste/ Pasting from other programs

87.

Trong Microsoft Word, cho biết chức năng nhúng font đã sử dụng vào văn bản (vẫn

xem và dùng đƣợc font thậm chí khi mở văn bản trên máy không có cài đặt font đó)

a)

File / Options/ Save/ Preserve fidelity when sharing this document/ Hold on fonts in the file

b)

File / Options/ Save/ Preserve fidelity when sharing this document/ Attach fonts to the file

c)

File / Options/ Save/ Preserve fidelity when sharing this document/ Embed fonts in the file

d)

File / Options/ Save/ Preserve fidelity when sharing this document/ Copy fonts to the file

88.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử có yêu cầu lọc dữ liệu nhƣ sau: “số lượng từ 10 đến 20”. Cho biết cách làm nào sau đây thực hiện đƣợc yêu cầu trên

a)

Trong Filter ta chọn dòng điều kiện đầu tiên với Field: số lượng, Comparison: Less than or equal và Compare to: 10; And; Dòng điều kiện thứ hai với Field: số lượng, Comparison: Greater than or equal và Compare to: 20

b)

Trong Filter ta chọn dòng điều kiện đầu tiên với Field: số lượng, Comparison: Less than or equal và Compare to: 10; Or; Dòng điều kiện thứ hai với Field: số lượng, Comparison: Greater than or equal và Compare to: 20

c)

Trong Filter ta chọn dòng điều kiện đầu tiên với Field: số lượng, Comparison: Less than or equal và Compare to: >=10 And <=20

d)

Trong Filter ta chọn dòng điều kiện đầu tiên với Field: số lượng, Comparison: Equal to và Compare to: >=10 And <=20

89.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, một trong những điều kiện tiên quyết để hoàn

tất trộn thƣ dạng “Send Email Massages…” là:

a)

Trong danh sách nguồn phải có cột chứa địa chỉ thư điện tử

b)

Máy tính phải kết nối tới máy in

c)

Máy tính phải có cài đặt trình duyệt web

d)

Không cần điều kiện gì

90.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, cách hoàn tất nào sau đây cho phép chỉnh sửa

lại thông tin riêng của một tài liệu thƣ nào đó

a)

Finish & Merge/ Edit Individual Documents...

b)

Finish & Merge/ Print Documents...

c)

Finish & Merge/ Send Email Messages...

d)

Không thể chỉnh sửa khi hoàn tất trộn thư

91.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, một trong những điều kiện tiên quyết để hoàn

tất trộn thƣ dạng “Print documents…” để in kết quả ra giấy là:

a)

Máy tính phải kết nối tới máy in

b)

Trong danh sách nguồn phải có cột chứa địa chỉ thư điện tử

c)

Máy tín phải có kết nối internet

d)

Máy tính phải có cài đặt trình duyệt web

92.

Khi soạn thảo văn bản với Microsoft Word, muốn định dạng lề đối xứng để đóng

gáy cho văn bản in hai mặt, ta thực hiện:

a)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Pages/ Multiple pages chọn Mirror margins và phần Margins/ Gutter nhập so tương đương với độ rộng gáy mong muốn

b)

VIEW/ Pages/ Multiple pages chọn Mirror margins và phần Margins/ Gutter nhập số tương đương với độ rộng gáy mong muốn

c)

DESIGN/ Page Setup/ Margins/ Pages/ Multiple pages chọn Mirror margins và phần

Margins/ Gutter nhập so tương đương với độ rộng gáy mong muốn

d)

INSERT/ Page Setup/ Margins/ Pages/ Multiple pages chọn Mirror margins và phần

Margins/ Gutter nhập so tương đương với độ rộng gáy mong muốn

93.

Hãy chọn cách đánh số trang cho trang thứ 5 trở đi bắt đầu từ số 1 trong Microsoft

Word 2013

a)

Phân section từ trang số 5 trở đi, sau đó tắt liên kết với section trƣớc và vào INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Format Pages Number.../ Page Numbering/ Start at: chọn 1

b)

Phân section từ trang số 5 trở đi, sau đó tắt liên kết với section trước và vào INSERT/

Header & Footer/ Page Number/ Format Pages Number.../ Format Page Number: chọn 1

c)

INSERT/ Header &amp; Footer/ Page Number/ Format Pages Number.../ Page

Numbering/Start at:chọn 1

d)

INSERT/ Header &amp; Footer/ Page Number/ Tại trang số 5 gõ 1

94.

Trên cửa sổ làm việc của Word có thanh công cụ “Quick Access Toolbar” có tác

dụng

a)

Dùng để truy xuất nhanh chóng đến các lệnh thƣờng sử dụng, tiện dụng trong quá trình soạn thảo văn bản.

b)

Dùng để truy cập đến Internet

c)

Chỉ dùng để phục vụ cho việc lưu tập tin văn bản

d)

Chỉ dùng để truy xuất đến các tập tin văn bản đã mở trước đây

95.

Trình bày cách tùy chỉnh các lệnh trên “Quick Access Toolbar” trong Microsoft

Word

a)

FILE/ Options/ Quick Access Toolbar/ Customize the Quick Access Toolbar/ Thực hiện các tùy chỉnh thích hợp

b)

VIEW/ Quick Access Toolbar/ Customize the Quick Access Toolbar/ Thực hiện các tùy chỉnh thích hợp

c)

REVIEW/ Quick Access Toolbar/ Customize the Quick Access Toolbar/ Thực hiện các tùy chỉnh thích hợp

d)

PAGE LAYOUT/ Quick Access Toolbar/ Customize the Quick Access Toolbar/ Thực hiện các tùy chỉnh thích hợp

96.

Cho biết cách lọc danh sách Khi trộn thƣ trong Microsoft Word

a)

MAILINGS/ Start Mail Merge/ Edit Recipient List/ Filter.../ Filter Records/ Ra điều kiện lọc phù hợp

b)

MAILINGS/ Start Mail Merge/ Select Recipient List/ Filter.../ Filter Records/ Ra điều kiện lọc phù hợp

c)

MAILINGS/ Start Mail Merge/ Edit Recipient List/ Filter.../ Sort Records/ Ra điều kiện lọc phù hợp

d)

MAILINGS/ Start Mail Merge/ Edit Recipient List/ Find recpient.../ Filter Records/ Ra điều kiện lọc phù hợp

97.

Cho biết cách lấy nguồn dữ liệu từ file excel khi trộn thƣ trong Microsoft Word.

a)

Cho biết cách lấy nguồn dữ liệu từ file excel khi trộn thư trong Microsoft Word.

b)

MAILINGS/ Start Mail Merge/ Select Recipients/ Type a New List... / Chọn tập tin nguồn

c)

MAILINGS/ Start Mail Merge/ Select Recipients/ Choose from Outlook Contacts... / Chọn tập tin nguồn

d)

 INSERT/ Start Mail Merge/ Select Recipients/ Use an Existing List.../ Chọn tập tin nguồn

98.

Cho biết cách tạo header/footer khác nhau giữa trang chẵn và trang lẻ

a)

Trên HEADER & FOOTER TOOLS/ DESIGN/ Option/ đánh dấu chọn Different Odd & Even Pages

b)

Trên HEADER & FOOTER TOOLS/ DESIGN/ Option/ đánh dấu chọn Different First Page

c)

Chọn các trang chẵn rồi vào Header & Footer thiết kế riêng, sau đó chọn các trang lẻ thiết kế riêng một mẫu khác

d)

Trên HEADER & FOOTER TOOLS/ DESIGN/ Option/ đánh dấu chọn Different First Page và Show Document Text

99.

Khi tạo biểu mẫu trong Microsoft Word, làm thế nào để tạo ra biểu mẫu cho phép

chỉ hiển thị tháng năm hiện hành trên hệ thống

a)

Dùng Text Form Field/ Vào Text Form Field Options/ Text form field/ Type/ Chọn Current date và /Date format gõ MM/yyyy

b)

Dùng Text Form Field/ Vào Text Form Field Options/ Text form field/ Type/ Chọn Date và /Date format gõ MM/yyyy

c)

Dùng Text Form Field/ Vào Text Form Field Options/ Text form field/ Type/ Chọn Regular text và /Date format gõ MM/yyyy

d)

Dùng Text Form Field/ Vào Text Form Field Options/ Text form field/ Type/ Chọn Current date và /Date format gõ mm/yyyy

100.

Khi thiết kế biểu mẫu (form) trong Microsoft Word, để có thể lập công thức tính, ta

dùng loại biểu mẫu gì và thiết lập như thế nào?

a)

Dùng Text Form Field/ Vào Text Form Field Options/ Text form field/ Type/ Chọn

Calculation và gõ công thức tính ở Expression

b)

Dùng Check Box Form Field/ Vào Check Box Form Field Options/ Check Box form field/ Type/ Chọn Calculation và gõ công thức tính ở Expression

c)

Dùng Drop-Down Form Field/ Vào Drop-Down Form Field Options/ Drop-Down form field/ Type/ Chọn Calculation và gõ công thức tính ở Expression

d)

Dùng Text Form Field/ Vào Text Form Field Options/ Text form field/ Type/ Chọn Date và gõ công thức tính ở Expression

101.

Khi thiết kế biểu mẫu (Form) trong Microsoft Word, cho biết cách đặt Bookmark

nào sau đây sẽ làm cho công thức tính toán bị lỗi khi sử dụng nó

a)

sll

b)

sla

c)

SLA

d)

L1A

102.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử có yêu cầu “Địa chỉ có chứa cụm từ

TPHCM” thì khi lọc dữ liệu ta phải chọn toán tử so sánh là

a)

Contains

b)

Equal to

c)

Not equal to

d)

Is blank

103.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, công cụ nào sau đây dùng để chèn trƣòng thông tin từ danh sách vào tài liệu

a)

MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Insert Merge Field

b)

MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Hightlight Merge Fields

c)

MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Address Block

d)

 MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Greeting Line

104.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử muốn kết quả chỉ in ra những mẫu tin tại những dòng LẺ trong danh sách thì ta thực hiện:

a)

Đặt con trỏ DƢỚI cùng mẫu trộn thƣ rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record

b)

Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next

Record

c)

Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...

d)

Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...

105.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử muốn kết quả chỉ in ra những mẫu tin tại những dòng CHẴN trong danh sách thì ta thực hiện:

a)

Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thƣ rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record

b)

Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...

c)

Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record

d)

Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if..

106.

 Khi trộn thƣ trong Microsoft Word, cho biết công cụ MAILINGS/ Write & Insert

Fields/Highlight Merge Fields dùng để làm gì

a)

Tô sáng những trƣờng dữ liệu đã chèn vao văn bản

b)

Tô sáng toàn bộ văn bản

c)

Tô sáng những văn bản mà ta đã gõ vào

d)

Chèn vào một trưòng dữ liệu

107.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử muốn ghi quý danh “Ông” hay “Bà”

phía trước tên tùy thuộc vào phái là nam hay nữ ta dùng công cụ nào sau đây

a)

MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ If...Then...Else...

b)

MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Insert Merge Field/ If...Then...Else...

c)

MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Skip Record If...

d)

MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record If...

108.

Khi trộn thƣ trong Microsoft Word, giả sử tập tin nguồn dữ liệu là tập tin word và

yêu cầu “Địa chỉ có chứa từ Bình”. Cho biết cách làm nào sau đây thực hiện đƣợc yêu cầu trên

a)

Sao chép bảng dữ liệu sang tập tin Excel rồi dùng tập tin excel làm nguồn. Khi lọc dữ liệu toán tử lọc (Comparison) chọn là Contains

b)

Ở bước lọc dữ liệu ta chọn toán tử so sánh (Comparision) là Is blank

c)

Sao chép bảng dữ liệu sang tập tin Excel rồi dùng tập tin excel làm nguồn. Khi lọc dữ liệu toán tử lọc (Comparison) chọn là Equal to

d)

Ở bước lọc dữ liệu ta chọn toán tử so sánh (Comparision) là Containsbla