Font size
WorksheetsCâu hỏi về Microsoft Word
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Trong Microsoft Word, khi đặt “password to modify” cho văn bản thì:
Được phép xem, chỉnh sửa văn bản, nhưng không cho lưu những kết quả đó trên chính file cũ
Không cho phép chỉnh sửa nội dung văn bản
Được phép thao tác trên văn bản, và được lưu kết quả bình thường
Không cho mở văn bản
Trong Microsoft Word, khi đặt “password to modify” thì làm thế nào để xem được văn bản nếu không có mật khẩu
Khi mở văn bản có hiển thị khung nhỏ thì bấm vào nút “Read Only"
Khi mở văn bản có hiển thị khung nhỏ thì bấm Cancel
Khi mở văn bản có hiển thị khung nhỏ thì bấm Ok
Không thể mở được nếu không có mật khẩu
Trong Microsoft Word, cho biết cách viền xung quanh trang bằng mẫu cây dừa
File/ Open/ chọn mẫu đường viền cây dừa
Design/ Document Formatting/Mục Art chọn mẫu đường viền cây dừa
Design/ Page Background/ Page Borders/Mục Art chọn mẫu đường viền cây dừa
Insert/ Text/ WorldArt/ chọn mẫu đường viền cây dừa
Trong Microsoft Word, cách chọn màu đƣờng viền xung quanh ký tự
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Outline/ Chọn màu trong bảng màu
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Glow
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Reflection
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Shadow
Trong Microsoft Word, cách hủy màu đƣờng viền xung quanh ký tự
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Shadow
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Glow
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Reflection
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Outline/ No Outline
Trong Microsoft Word, cách tạo hiệu ứng bóng đổ cho ký tự
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Reflection/Refection Variations/Chọn 1 mẫu thích hợp
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Shadow/ Chọn mẫu phù hợp
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Outline/ Chọn màu trong bảng màu
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Glow
Trong Microsoft Word, cách tạo hiệu ứng phản chiếu cho ký tự
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Reflection/ Refection Variations/ Chọn một mẫu thích hợp
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Outline/ Chọn màu trong bảng màu
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Glow
Home/ Font/ Text Effect and Typography/Outline/ No Outline
Trong Microsoft Word, phím tắt để chuyển kiểu in hoa/ thƣờng là
ALT + F3
CTRL + F3
CTRL + SHIFT + F3
SHIFT + F3
Trong Microsoft Word, phím tắt để ngắt cột theo ý muốn là gì
Alt + Enter
Ctrl + Shift + Enter
Ctrl + Enter
Shift + Enter
Trong Microsoft Word, phím tắt để tăng kích cở chữ lên 1 đơn vị là
SHIFT + [
CTRL + ]
CTRL + [
SHIFT + ]
Trong Microsoft Word, phím tắt để giảm kích cở chữ xuống 1 đơn vị là
CTRL + ]
CTRL + [
SHIFT + [
SHIFT + ]
Trong Microsoft Word, phím tắt để tăng kích cở chữ lên 2 đơn vị (từ kích thƣớc 12 trở đi) là
CTRL + SHIFT + <
CTRL + SHIFT + >
CTRL + SHIFT + )
CTRL + SHIFT + (
Trong Microsoft Word, phím tắt để giảm kích cở chữ xuống 2 đơn vị (đến kích thƣớc 12) là
CTRL + SHIFT + (
CTRL + SHIFT + )
CTRL + SHIFT + >
CTRL + SHIFT + <
Trong Microsoft Word, để thay đổi đơn vị đo trong Word ta thực hiện
View/ Show/ Ruler
Home/ Paragraph/ Indentation
File / Options/ Advanced/ Display/ Show mesurements in unit of
Page Layout/ Page Setup/ Margins
Trong các tab lệnh sau, tab lệnh nào có thể dùng để tạo biểu mẫu (form) trong Microsoft Word
DEVELOPER
DESIGN
REVIEW
INSERT
Trong Microsoft Word, Cho biết phím tắt dùng để chuyển sang dạng hiển thị mã lệnh của trƣờng (Field)
ALT + F9
SHIFT+ F9
F9
CTRL + F9
Trong Microsoft Word, Cho biết loại biểu mẫu nào có thể cho nhập giá trị hoặc lập công thức tính toán
Text Form Field
Check Box Form Field
Drop-Down Form Field
Input Form Field
Trong Microsoft Word, cho biết ý nghĩa công cụ REVIEW/ Comments/ Delete All Comments Show
Xóa toàn bộ nhũng nhận xét/ ghi chú đang hiển thị
Xóa toàn bộ những nhận xét/ ghi chú trong văn bản
Xóa những nhận xét/ ghi chú đang chọn
Xóa toàn bộ nhận xét/ ghi chủ và xóa cả văn bản đã được nhận xét/ ghi chú
Trong Microsoft Word, cho biết chức năng của công cụ VIEW/ Show/ Gridlines
Hiển thị đường lưới kẻ ô trên văn bản
Vẽ đường thẳng vào văn bản
Hiển thị thanh thước
gạch chân cho tất cả các ký tự trong văn bản
Trong Microsoft Word, cách để hủy chia cột trong văn bản
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Columns/ Delete Columns
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Columns/ One
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Columns/ Remove Columns
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Columns/ Remove All Columns
Trong Microsoft Word, cho biết tên công cụ phân bố đều độ rộng các cột trong bảng
Equal Columns
Distribute Columns
Insert Right
Insert Left
Trong Microsoft Word, cho biết tên công cụ phân bố đề u độ cao các dòng trong bảng
Insert Below
Insert Above
Equal Rows
Distribute Rows
Trong Microsoft Word, để sắp xếp tăng dần cho một cột trong bảng ta chọn mục nào sau đây
Ascending
Descending
Increase
Descrease
Trong Microsoft Word, để sắp xếp giảm dần cho một cột trong bảng ta chọn mục nào sau đây
Increase
Ascending
Descending
Descrease
Trong Microsoft Word, chức năng để vạch đường phân cách giữa khi chia cột là gì
Column Line
Column between
Line between
Line Separator
Trong Microsoft Word, cho biết tên công cụ áp dụng mẫu định dạng dòng tiêu đề cho bảng
First Row
Row Header
Header Row
Banded Rows
Trong Microsoft Word, khi chia văn bản làm 3 cột đều nhau, nếu độ rộng của trang là 17cm và khoảng cách giữa các cột là 1cm thì độ rộng của mỗi cột là
5.5cm
5cm
4.67cm
4cm
Trong Microsoft Word, Giả sử một bảng gồm 4 cột. Cho biết cách sắp xếp theo hai cột lần lượt cột thứ ba rồi đến cột thứ nhất
Đặt con trỏ ở BÊN TRONG bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ nhất và Then by chọn cột thứ ba
Đặt con trỏ ở TRÊN BÊN NGOÀI bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ ba và Then by chọn cột thứ nhất
Đặt con trỏ ở BÊN TRONG bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ ba và Then by chọn cột thứ nhất
Đặt con trỏ ở TRÊN BÊN NGOÀI bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ nhất và Then by chọn cột thứ ba
Trong Microsoft Word, giả sử một bảng danh sách trải dài trên nhiều trang. Cho biết cách để dòng tiêu đề của bảng lặp lại ở đầu mỗi trang
Đặt con trỏ ở dòng tiêu đề của bảng rồi vào TABLE TOOLS/ DESIGN/ Table Style Options/ Header Row
Đặt con trỏ ở dòng thứ hai của bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Repeat Header Row
Đặt con trỏ ở ngoài bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Repeat Header Row
Đặt con trỏ ở dòng tiêu đề của bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Repeat Header Row
Trong Microsoft Word, để tách ô trong bảng thực hiện cách nào sau đây
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Separate Cells
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Split Cells
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Merge Cells
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Split Table
Trong Microsoft Word, để gộp ô trong bảng ta thực hiện cách nào sau đây
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Separate Cells
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Draw/ Draw Table
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Merge Cells
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Split Cells
Trong Microsoft Word, để tách bảng ta thực hiện cách nào sau đây
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Split Table
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Split Cells
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Merge Cells
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Separate Cells
Trong Microsoft Word, để thay đổi lề văn bản trong ô của bảng ta thực hiện cách nào sau đây
TABLE TOOLS/ LAYOUT/Alignment/ Cell Margins
TABLE TOOLS/ LAYOUT/Alignment/ Text Direction
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Separate Cells
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Split Cells
Trong Microsoft Word, để thay đổi hướng văn bản trong ô của bảng ta thực hiện cách nào sau đây
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Merge/ Separate Cells
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ AutoFit
TABLE TOOLS/ LAYOUT/Alignment/ Text Direction
TABLE TOOLS/ LAYOUT/Alignment/ Cell Margins
Trong Microsoft Word, để có thể thay đổi độ rộng từng cột khác nhau ta phải làm gì
Bật chức năng Line between
Tắt chức năng Equal column width
Bật chức năng Equal column width
Tắt chức năng Line between
Trong Microsoft Word, cho biết cách để tự động cân chỉnh kích thước bảng tự động
co giản theo nội dung
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ AutoFit/ AutoFit to Window
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ Distribute Rows
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ Distribute Columns
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ AutoFit/ AutoFit Contents
Trong Microsoft Word, cho biết cách để tự động cân chỉnh kích thƣớc bảng vừa với độ rông của trang
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ Distribute Rows
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ Distribute Columns
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ AutoFit/ AutoFit to Window
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Cell Size/ AutoFit/ AutoFit Contents
Trong Microsoft Word, trình bày cách chuyển table thành văn bản
Đặt con trỏ ở BÊN NGOÀI bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Convert to Text và chọn các thông số hơp lý
Đặt con trỏ ở trong bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Formula và chọn các thông số hơp lý
Đặt con trỏ ở BÊN TRONG bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Convert to Text và chọn các thông số hợp lý
Đặt con trỏ ở BÊN TRONG bảng rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort và chọn các thông số hơp lý
Trong Microsoft Word, cách nào sau đây cho phép chuyển nhanh văn bản vào bảng
Chọn khối đoạn văn bản cần chuyển rồi vào INSERT/ Tables/ Table/ Convert Text to Table... /Chọn các thông số phù hợp/ Ok để kết thúc
Chọn khối đoạn văn bản cần chuyển rồi vào TABLE TOOLS/ DESIGNConvert Text to Table... /Chọn các thông số phù hợp/ Ok để kết thúc
Chọn khối đoạn văn bản cần chuyển rồi vào HOME/ Table/ Convert Text to Table... /Chọn các thông số phù hợp/ Ok để kết thúc
Chọn khối đoạn văn bản cần chuyển rồi vào TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Convert Text to Table... /Chọn các thông số phù hợp/ Ok để kết thúc
Trong Microsoft Word, cho biết cách tạo một mục văn bản tự động (AutoText)
Chọn khối văn bản muốn tạo tự động rồi vào Insert/ Symbols/ Symbol/ Save selection to AutoText Gallery, điền thông tin cần thiết, sau đó nhấn Ok để kết thúc
Chọn khối văn bản muốn tạo tự động rồi vào Design/ Document Formatting/ Chọn một mẫu phù hợp
Chọn khối văn bản muốn tạo tự động rồi vào Insert/ Text/ Quick Parts/ AutoText/ Save
selection to AutoText Gallery, điền thông tin cần thiết, sau đó nhấn Ok để kết thúc
Chọn khối văn bản muốn tạo tự động rồi vào Insert/ Illutrations/ Shapes/TextBox Save selection to AutoText Gallery, điền thông tin cần thiết, sau đó nhấn Ok để kết thúc
Trong Microsoft Word, để thực hiện đóng dấu chìm trên văn bản (Watermark) với nội dung "cấm sao chép" ta thực hiện cách nào sao đây
Vào Home/ Styles/Text watermark/ Text: gõ "cấm sao chép" sau đó nhấn Ok.
Vào References/Captions/ Insert Caption/Text watermark/ Text: gõ "cấm sao chép" sau đó nhấn Ok.
Vào Design/ Page Background/Watermark/ Custom Watermark/Text watermark/ Text: gõ "cấm sao chép" sau đó nhấn Ok.
Vào Design/ Review/Protect/ Custom Watermark/Text watermark/ Text: gõ "cấm sao chép" sau đó nhấn Ok.
Trong Microsoft Word, cho biết nơi bật/ tắt chức năng định dạng nhanh khi chọn văn bản
File / Options/ General/ User Interface options/ Show Mini Toolbar on selection
File / Options/ General/ User Interface options/ ScreenTip style
File / Options/ General/ User Interface options/ Enable Live Preview
File / Options/ General/ User Interface options/ Update document content while dragging
Trong Microsoft Word, cho biết nơi bật/ tắt chức năng xem trƣớc tác dụng của lệnh định dạng trên văn bản khi lƣớt chuột qua bảng chọn lựa định dạng
File / Options/ General/ User Interface options/ Enable Live Preview
File / Options/ General/ User Interface options/ Show Mini Toolbar on selection
File / Options/ General/ User Interface options/ Update document content while dragging
File / Options/ General/ User Interface options/ ScreenTip style
Trong Microsoft Word, để bật / tắt chế độ kiểm tra lỗi chính tả ngôn ngữ khi soạn thảo văn bản (đƣờng gợn màu đỏ dƣới từ sai chính tả) ta làm cách nào sau đây
File / Options/ Proofing / When correctin spelling and grammar in Word/ Check spelling as you type
File / Options/ Proofing / When correctin spelling and grammar in Word/ Mark grammar errors as you type
File / Options/ Proofing / When correctin spelling and grammar in Word/ Use contextual spelling
File / Options/ Proofing / When correctin spelling and grammar in Word/ Check grammar with spelling
Trong Microsoft Word, để thiết lập đừờng dẫn mặc đinh mỗi khi lưu tập tin mới ta dùng cách nào sau đây
File / Options/ Save/ Save documents/ Default file location
File / Options/ Save/ Save documents/ AutoRecover file location
File / Options/ Save/ Save documents/ Server drafts location
File / Options/ Save/ Save documents/ Save AutoRecover information every
Trong Microsoft Word, thao tác để thay đổi kiểu dáng ký tự theo 1 mẫu nhất định là
Chọn khối văn bản, sau đó vào HOME/ Styles/ Chọn một mẫu phù hợp
Chọn khối văn bản, sau đó vào PAGE LAYOUT/ Size/ Chọn một mẫu phù hợp
Chọn khối văn bản, sau đó vào DESIGN/ Watermark/ Chọn một mẫu phù hợp
Chọn khối văn bản, sau đó vào REVIEW/ Tracking / Chọn một mẫu phù hợp
Trong Microsoft Word, khi tạo một mẫu định dạng (Style) phải chọn chức năng gì để có thể tái sử dụng cho các file văn bản khác trên cùng một máy
Add to the Styles gallery
New documents based on this template
Automatically update
Only in this document
Trong Microsoft Word, khi tạo một mẫu định dạng (Style) phải chọn chức năng gì để văn bản đã sử dụng mẫu sẽ tự động cập nhật nếu ta chỉnh sửa lại mẫu.
Only in this document
Style based on
Add to the Styles gallery
Automatically update
Trong Microsoft Word, khi tạo một mẫu định dạng (Style) phải chọn chức năng gì để áp dụng cho ký tự
Style based on/ Character
Style for following paragraph/ Character
Style based on/ Text
Style type/ Character
Trong Microsoft Word, cách nào sau đây dùng để tạo một mẫu định dang (Style)
PAGE LAYOUT/ Styles/ Create Style
INSERT/ Styles/ Create Style
DESIGN/ Styles/ Create Style
HOME/ Styles/ Create Style
Trong Microsoft Word, khi tạo một mẫu định dạng (Style) phải chọn chức năng gì để áp dụng cho đoạn
Style type/ Paragraph
Style for following paragraph/ Paragraph
Style based on/ Line
Style based on/ Paragraph
Trong Microsoft Word, cho biết phím tắt dùng để tăng mức thứ tự (đẩy ra xa lề trang) cho đoạn đã áp dụng đánh thứ tự nhiều mức
Ctrl + Tab
Shift + Tab
Alt + Tab
Tab
Trong Microsoft Word, cho biết phím tắt dùng để giảm mức thứ tự (lui ra sát lề trang hơn) cho đoạn đã áp dụng đánh thứ tự nhiều mức
Shift + Tab
Alt + Tab
Tab
Ctrl + Tab
Trong Microsoft Word, mục nào sau đây điều chỉnh cách tăng thứ tự của chú thích (Footnote, Endnote) là liên tục từ đầu đến cuối
REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Continuous
REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Restart each page
REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Restart each Section
INSERT/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Continuous
Trong Microsoft Word, thao tác thay đổi dạng thứ tự (1, I, a,...) cho chú thích chân trang, chân bài là thao tác nào sau đây
INSERT/ Footnotes/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù hợp
VIEW/ Footnotes/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù hợp
REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù hợp
HOME/ Endnotes/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù hợp
Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây dùng để chèn chú thích chân bài (Nội dung chú thích ở cuối văn bản hoặc cuối section)
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào INSERT/ Footnotes/ Insert Endnote/ Ghi nội dung chú thích
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REVIEW/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào HOME/ Endnotes/ Insert Endnote/ Ghi nội dung chú thích
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Insert Endnote/ Ghi nội dung chú thích
Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây dùng để chèn chú thích chân trang (chú thích trên mỗi trang)
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào HOME/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REVIEW/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào INSERT/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích
Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi vị trí chú thích chân trang (footnote) ngay bên dƣới văn bản cần chú thích
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ footnotes/ End of page
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Endnotes/ End of document
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ footnotes/ Below text
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Below Text
Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây hoán đổi giữa chú thích chân bài (Endnote) và chú thích chân trang (Footnote)
Đặt con trỏ tại chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all endnotes to footnotes
Đặt con trỏ tại vị trí chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Swap footnotes and endnotes
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào DESIGN/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes
Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi chú thích chân trang (Footnote) thành chú thích chân bài (Endnote)
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all endnotes to footnotes
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào DESIGN/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào INSERT/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes
Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi vị trí chú thích chân bài (Endnote) ở cuối mỗi section mà văn bản cần chú thích thuộc về
Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào HOME/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Footnotes/ Below text
Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào INSERT/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Endnotes/ End of document
Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Endnotes/ End of section
Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Footnotes/ Below text
Trong Microsoft Word, cho biết tên công cụ dùng để đánh mục lục tự động
Endnotes
Comment
Footnotes
Table of contents
Trong Microsoft Word, để thiết lập thời gian tự động lƣu bản dự phòng ta dùng cách nào sau đây
File / Options/ Save/ Save documents/ Save AutoRecover information every
File / Options/ Save/ Save documents/ AutoRecover file location
File / Options/ Save/ Save documents/ Default file location
File / Options/ Save/ Save documents/ Server drafts location
Trong Microsoft Word, thực hiện thao tác nào sau đây:
File/Options/Save/Save AutoRecover Information every/Nhập thời gian cần lưu tự động
Home/Options/Save AutoRecover Information every/Nhập thời gian cần lưu tự động
File/Save as/Save AutoRecover Information every/Nhập thời gian cần lưu tự động
View/Options/Save/Save AutoRecover Information every/Nhập thời gian cần lưu tự động
Trong Microsoft Word, trình bày cách tạo một cặp từ tự động thay thế khi gõ văn bản (ví dụ: khi gõ "sv" tự động chuyển thành "sinh viên")
File / Options/ Proofing / AutoCorrect options/ AutoCorrect options/ Change text. Ô Replace gõ "sinh viên" và ô With gõ "sv", sau đó nhấn Add.
File / Options/ Proofing / AutoCorrect options/ AutoCorrect options/ Change text. Ô Replace gõ "sv" và ô With gõ "sinh viên", sau đó nhấn Add.
File / Options/ Proofing / AutoCorrect options/ AutoCorrect options/ Replace text as you type. Replace gõ "sinh viên" và With gõ "sv", sau đó nhấn Add.
File / Options/ Proofing / AutoCorrect options/ AutoCorrect options/ Replace text as you type. Replace gõ "sv" và With gõ "sinh viên", sau đó nhấn Add.
Trong Microsoft Word, cho biết cách thiết lập "Click" thay vì "CTRL + Click" khi muốn chạy một liên kết
File / Options/ Advanced/ Editing options/ chọn Use CTRL + Click to follw hyperlink
File / Options/ Advanced/ Editing options/ Bỏ chọn Typing replaces selected text
File / Options/ Advanced/ Editing options/ Bỏ chọn Use CTRL + Click to follw hyperlink
File / Options/ Advanced/ Editing options/ chọn Typing replaces selected text
Trong Microsoft Word, cho biết công cụ cho phép chọn mẫu trang bìa cho văn bản
Insert/ Text/ WorldArt
Insert/ Pages/ Cover Page
Design/ Page Background
Design/ Document Formatting
Trong Microsoft Word, trình bày cách tạo văn bản word dựa trên mẫu thiết kế có sẵn
File/ New/ Chọn một mẫu không phải Blank document
File/ Open/ Chọn một mẫu không phải Blank document
Design/ Page Background/ Chọn một mẫu phù hợp
Insert/ Pages/ Cover Page/ New page
Trong Microsoft Word, cho biết tên công cụ áp dụng mẫu định dạng xen kẽ các cột cho bảng
First Columns
Banded Rows
Banded Columns
Header Row
Trong Microsoft Word, cho biết tên công cụ áp dụng mẫu định dạng xen kẽ các dòng cho bảng
Banded Rows
First Row
Banded Columns
Header Row
Trong Microsoft Word, cách nào sao đây thực hiện việc dán văn bản không giữ định dạng gốc
Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Keep Source Formatting
Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Match Formatting
Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Merge Formatting
Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Keep Text Only
Trong Microsoft Word, cách nào sao đây thực hiện việc dán văn bản giữ định dạng gốc
Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Match Formatting
Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Keep Text Only
Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Keep Source Formatting
Home/ Clipboard/ Paste/ Paste Options/ Merge Formatting
Trong Microsoft Word, công cụ nào sau đây là công cụ chỉ sao chép định dạng của văn bản
Home/ Clipboard/ Copy
Home/ Font/B
Home/ Editing/ Replace
Home/ Clipboard/ Format Painter
Trong Microsoft Word, cách nào sau đây điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn tối thiểu là 12pt
Home/ Paragraph/ Line spacing / At least và Ô At gõ 12 pt
Home/ Paragraph/ Line spacing / Multiple và Ô At gõ 12 pt
Home/ Paragraph/ Line spacing / Exactly và Ô At gõ 12 pt
Home/ Paragraph/ Line spacing / Single và Ô At gõ 12 pt
Trong Microsoft Word, cách nào sau đây điều chỉnh khoảng cách giữa đoạn hiện hành với đoạn trên là 12 pt
Home/ Paragraph/ Line spacing / Exactly và ô At gõ 12 pt
Home/ Paragraph/ Line spacing / Multiple và ô At gõ 12 pt
Page Layout/ Paragraph/ Spacing / Tại mục Left gõ 12 pt
Page Layout/ Paragraph/ Spacing / Tại mục Right gõ 12 pt
Trong Microsoft Word, cách nào sau đây điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn chính xác là 13pt
Home/ Paragraph/ Line spacing / Multiple và ô At gõ 13 pt
Home/ Paragraph/ Line spacing / At least và ô At gõ 13 pt
Home/ Paragraph/ Line spacing / Single và ô At gõ 13 pt
Home/ Paragraph/ Line spacing / Exactly và ô At gõ 13 pt
Trong Microsoft Word, cách nào sau đây điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn là bội 2.5
Home/ Paragraph/ Line spacing / Single và ô At gõ 2.5
Home/ Paragraph/ Line spacing / At least và ô At gõ 2.5
Home/ Paragraph/ Line spacing / Multiple và ô At gõ 2.5
Home/ Paragraph/ Line spacing / Exactly và ô At gõ 2.5
Trong Microsoft Word, cho biết cách thiết lập số lượng văn bản đã sử dụng tối đa được hiển thị trong mục Recent là 10
File / Options/ Advanced/ Display/ Show this number of unpinned Recent Folders: 10
File / Options/ Advanced/ Cut, copy and paste/ Use the insert key for paste: 10
File / Options/ Advanced/ Display/ Show this number of Recent Documents: 10
File / Options/ Advanced/ Display/ Show measurements in units of: 10
Trong Microsoft Word, cách nào sau đây thực hiện việc đánh số nhiều mức trong đoạn
Home/ Style/ Multilevel List
Insert/ Paragraph/ Multilevel List
Home/ Paragraph/ Multilevel List
Home/ Font/ Multilevel List
Trong Microsoft Word, cách để điều chỉnh khung trang KHÔNG bao gồm tiêu đề đầu trang (Header) là cách nào sau đây
Insert Header & Footer/ Header/ Remove header
Insert Header & Footer/ Header/ Mục Measure from: chọn Text và mục Options bỏ chọn Surround header
Design/ Page Background/ Page Borders/Options/ Header/ Remove header
Design/ Page Background/ Page Borders/Options/ Mục Measure from: chọn Text và mục Options bỏ chọn Surround header
Trong Microsoft Word, cho biết cách điều chỉnh mốc của khung trang được tính từ văn bản thay vì lề trang
Insert/ Pages/ Cover Page
Design/ Page Background/ Page Borders/Options/ Mục Measure from: chọn Text
File/Options/Display/ Mục Measure from: chọn Text
Insert/ Illustrations/ Online Pictures
Trong Microsoft Word, khi chèn hình có dạng trái tim, muốn hình ảnh được văn bản bao sát theo hình trái tim ta thực hiện
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Inline With Text
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Tight
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Position/ In Line With Text
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Square
Trong Microsoft Word, cách điều chỉnh hình ảnh nằm chìm bên dưới văn bản
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Position/ In Front of Text
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Inline With Text
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Tight
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Behind text
Trong Microsoft Word, cách điều chỉnh hình ảnh nằm bên trên văn bản là
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Behind text
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Square
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Position/ In Line With Text
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Position/ In Front of Text
Trong Microsoft Word, cho biết thao tác thay đổi mức thứ tự cho đoạn đang áp dụng đánh thứ tự nhiều mức
Home/ Paragraph/ Multilevel List/ Change List Level/ Chọn mức cần thay đổi sang
References/ Table of Contents/ Multilevel List/ Change List Level/ Chọn mức cần thay đổi sang
Design/ Paragraph Spacing/ Change List Level/ Chọn mức cần thay đổi sang
Insert/ SmartArt/ Change List Level/ Chọn mức cần thay đổi sang
Trong Microsoft Word, để thiết lập "Wrap text" mặc định cho hình ảnh khi chèn/
dán vào văn bản ta thực hiện
File / Options/ Advanced/ Cut, copy and paste/ Pasting between documents
File / Options/ Advanced/ Cut, copy and paste/ Use the insert key for paste
File / Options/ Advanced/ Cut, copy and paste/ Insert/paste pictures as
File / Options/ Advanced/ Cut, copy and paste/ Pasting from other programs
Trong Microsoft Word, cho biết chức năng nhúng font đã sử dụng vào văn bản (vẫn
xem và dùng đƣợc font thậm chí khi mở văn bản trên máy không có cài đặt font đó)
File / Options/ Save/ Preserve fidelity when sharing this document/ Hold on fonts in the file
File / Options/ Save/ Preserve fidelity when sharing this document/ Attach fonts to the file
File / Options/ Save/ Preserve fidelity when sharing this document/ Embed fonts in the file
File / Options/ Save/ Preserve fidelity when sharing this document/ Copy fonts to the file
Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử có yêu cầu lọc dữ liệu nhƣ sau: “số lượng từ 10 đến 20”. Cho biết cách làm nào sau đây thực hiện đƣợc yêu cầu trên
Trong Filter ta chọn dòng điều kiện đầu tiên với Field: số lượng, Comparison: Less than or equal và Compare to: 10; And; Dòng điều kiện thứ hai với Field: số lượng, Comparison: Greater than or equal và Compare to: 20
Trong Filter ta chọn dòng điều kiện đầu tiên với Field: số lượng, Comparison: Less than or equal và Compare to: 10; Or; Dòng điều kiện thứ hai với Field: số lượng, Comparison: Greater than or equal và Compare to: 20
Trong Filter ta chọn dòng điều kiện đầu tiên với Field: số lượng, Comparison: Less than or equal và Compare to: >=10 And <=20
Trong Filter ta chọn dòng điều kiện đầu tiên với Field: số lượng, Comparison: Equal to và Compare to: >=10 And <=20
Khi trộn thư trong Microsoft Word, một trong những điều kiện tiên quyết để hoàn
tất trộn thƣ dạng “Send Email Massages…” là:
Trong danh sách nguồn phải có cột chứa địa chỉ thư điện tử
Máy tính phải kết nối tới máy in
Máy tính phải có cài đặt trình duyệt web
Không cần điều kiện gì
Khi trộn thư trong Microsoft Word, cách hoàn tất nào sau đây cho phép chỉnh sửa
lại thông tin riêng của một tài liệu thƣ nào đó
Finish & Merge/ Edit Individual Documents...
Finish & Merge/ Print Documents...
Finish & Merge/ Send Email Messages...
Không thể chỉnh sửa khi hoàn tất trộn thư
Khi trộn thư trong Microsoft Word, một trong những điều kiện tiên quyết để hoàn
tất trộn thƣ dạng “Print documents…” để in kết quả ra giấy là:
Máy tính phải kết nối tới máy in
Trong danh sách nguồn phải có cột chứa địa chỉ thư điện tử
Máy tín phải có kết nối internet
Máy tính phải có cài đặt trình duyệt web
Khi soạn thảo văn bản với Microsoft Word, muốn định dạng lề đối xứng để đóng
gáy cho văn bản in hai mặt, ta thực hiện:
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Pages/ Multiple pages chọn Mirror margins và phần Margins/ Gutter nhập so tương đương với độ rộng gáy mong muốn
VIEW/ Pages/ Multiple pages chọn Mirror margins và phần Margins/ Gutter nhập số tương đương với độ rộng gáy mong muốn
DESIGN/ Page Setup/ Margins/ Pages/ Multiple pages chọn Mirror margins và phần
Margins/ Gutter nhập so tương đương với độ rộng gáy mong muốn
INSERT/ Page Setup/ Margins/ Pages/ Multiple pages chọn Mirror margins và phần
Margins/ Gutter nhập so tương đương với độ rộng gáy mong muốn
Hãy chọn cách đánh số trang cho trang thứ 5 trở đi bắt đầu từ số 1 trong Microsoft
Word 2013
Phân section từ trang số 5 trở đi, sau đó tắt liên kết với section trƣớc và vào INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Format Pages Number.../ Page Numbering/ Start at: chọn 1
Phân section từ trang số 5 trở đi, sau đó tắt liên kết với section trước và vào INSERT/
Header & Footer/ Page Number/ Format Pages Number.../ Format Page Number: chọn 1
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Format Pages Number.../ Page
Numbering/Start at:chọn 1
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Tại trang số 5 gõ 1
Trên cửa sổ làm việc của Word có thanh công cụ “Quick Access Toolbar” có tác
dụng
Dùng để truy xuất nhanh chóng đến các lệnh thƣờng sử dụng, tiện dụng trong quá trình soạn thảo văn bản.
Dùng để truy cập đến Internet
Chỉ dùng để phục vụ cho việc lưu tập tin văn bản
Chỉ dùng để truy xuất đến các tập tin văn bản đã mở trước đây
Trình bày cách tùy chỉnh các lệnh trên “Quick Access Toolbar” trong Microsoft
Word
FILE/ Options/ Quick Access Toolbar/ Customize the Quick Access Toolbar/ Thực hiện các tùy chỉnh thích hợp
VIEW/ Quick Access Toolbar/ Customize the Quick Access Toolbar/ Thực hiện các tùy chỉnh thích hợp
REVIEW/ Quick Access Toolbar/ Customize the Quick Access Toolbar/ Thực hiện các tùy chỉnh thích hợp
PAGE LAYOUT/ Quick Access Toolbar/ Customize the Quick Access Toolbar/ Thực hiện các tùy chỉnh thích hợp
Cho biết cách lọc danh sách Khi trộn thƣ trong Microsoft Word
MAILINGS/ Start Mail Merge/ Edit Recipient List/ Filter.../ Filter Records/ Ra điều kiện lọc phù hợp
MAILINGS/ Start Mail Merge/ Select Recipient List/ Filter.../ Filter Records/ Ra điều kiện lọc phù hợp
MAILINGS/ Start Mail Merge/ Edit Recipient List/ Filter.../ Sort Records/ Ra điều kiện lọc phù hợp
MAILINGS/ Start Mail Merge/ Edit Recipient List/ Find recpient.../ Filter Records/ Ra điều kiện lọc phù hợp
Cho biết cách lấy nguồn dữ liệu từ file excel khi trộn thƣ trong Microsoft Word.
Cho biết cách lấy nguồn dữ liệu từ file excel khi trộn thư trong Microsoft Word.
MAILINGS/ Start Mail Merge/ Select Recipients/ Type a New List... / Chọn tập tin nguồn
MAILINGS/ Start Mail Merge/ Select Recipients/ Choose from Outlook Contacts... / Chọn tập tin nguồn
INSERT/ Start Mail Merge/ Select Recipients/ Use an Existing List.../ Chọn tập tin nguồn
Cho biết cách tạo header/footer khác nhau giữa trang chẵn và trang lẻ
Trên HEADER & FOOTER TOOLS/ DESIGN/ Option/ đánh dấu chọn Different Odd & Even Pages
Trên HEADER & FOOTER TOOLS/ DESIGN/ Option/ đánh dấu chọn Different First Page
Chọn các trang chẵn rồi vào Header & Footer thiết kế riêng, sau đó chọn các trang lẻ thiết kế riêng một mẫu khác
Trên HEADER & FOOTER TOOLS/ DESIGN/ Option/ đánh dấu chọn Different First Page và Show Document Text
Khi tạo biểu mẫu trong Microsoft Word, làm thế nào để tạo ra biểu mẫu cho phép
chỉ hiển thị tháng năm hiện hành trên hệ thống
Dùng Text Form Field/ Vào Text Form Field Options/ Text form field/ Type/ Chọn Current date và /Date format gõ MM/yyyy
Dùng Text Form Field/ Vào Text Form Field Options/ Text form field/ Type/ Chọn Date và /Date format gõ MM/yyyy
Dùng Text Form Field/ Vào Text Form Field Options/ Text form field/ Type/ Chọn Regular text và /Date format gõ MM/yyyy
Dùng Text Form Field/ Vào Text Form Field Options/ Text form field/ Type/ Chọn Current date và /Date format gõ mm/yyyy
Khi thiết kế biểu mẫu (form) trong Microsoft Word, để có thể lập công thức tính, ta
dùng loại biểu mẫu gì và thiết lập như thế nào?
Dùng Text Form Field/ Vào Text Form Field Options/ Text form field/ Type/ Chọn
Calculation và gõ công thức tính ở Expression
Dùng Check Box Form Field/ Vào Check Box Form Field Options/ Check Box form field/ Type/ Chọn Calculation và gõ công thức tính ở Expression
Dùng Drop-Down Form Field/ Vào Drop-Down Form Field Options/ Drop-Down form field/ Type/ Chọn Calculation và gõ công thức tính ở Expression
Dùng Text Form Field/ Vào Text Form Field Options/ Text form field/ Type/ Chọn Date và gõ công thức tính ở Expression
Khi thiết kế biểu mẫu (Form) trong Microsoft Word, cho biết cách đặt Bookmark
nào sau đây sẽ làm cho công thức tính toán bị lỗi khi sử dụng nó
sll
sla
SLA
L1A
Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử có yêu cầu “Địa chỉ có chứa cụm từ
TPHCM” thì khi lọc dữ liệu ta phải chọn toán tử so sánh là
Contains
Equal to
Not equal to
Is blank
Khi trộn thư trong Microsoft Word, công cụ nào sau đây dùng để chèn trƣòng thông tin từ danh sách vào tài liệu
MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Insert Merge Field
MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Hightlight Merge Fields
MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Address Block
MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Greeting Line
Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử muốn kết quả chỉ in ra những mẫu tin tại những dòng LẺ trong danh sách thì ta thực hiện:
Đặt con trỏ DƢỚI cùng mẫu trộn thƣ rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record
Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next
Record
Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...
Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...
Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử muốn kết quả chỉ in ra những mẫu tin tại những dòng CHẴN trong danh sách thì ta thực hiện:
Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thƣ rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record
Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...
Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record
Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if..
Khi trộn thƣ trong Microsoft Word, cho biết công cụ MAILINGS/ Write & Insert
Fields/Highlight Merge Fields dùng để làm gì
Tô sáng những trƣờng dữ liệu đã chèn vao văn bản
Tô sáng toàn bộ văn bản
Tô sáng những văn bản mà ta đã gõ vào
Chèn vào một trưòng dữ liệu
Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử muốn ghi quý danh “Ông” hay “Bà”
phía trước tên tùy thuộc vào phái là nam hay nữ ta dùng công cụ nào sau đây
MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ If...Then...Else...
MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Insert Merge Field/ If...Then...Else...
MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Skip Record If...
MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record If...
Khi trộn thƣ trong Microsoft Word, giả sử tập tin nguồn dữ liệu là tập tin word và
yêu cầu “Địa chỉ có chứa từ Bình”. Cho biết cách làm nào sau đây thực hiện đƣợc yêu cầu trên
Sao chép bảng dữ liệu sang tập tin Excel rồi dùng tập tin excel làm nguồn. Khi lọc dữ liệu toán tử lọc (Comparison) chọn là Contains
Ở bước lọc dữ liệu ta chọn toán tử so sánh (Comparision) là Is blank
Sao chép bảng dữ liệu sang tập tin Excel rồi dùng tập tin excel làm nguồn. Khi lọc dữ liệu toán tử lọc (Comparison) chọn là Equal to
Ở bước lọc dữ liệu ta chọn toán tử so sánh (Comparision) là Containsbla
