Font size
Worksheetsving to v
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
avoid
To V
Ving
admit
To V
Ving
appreciate
To V
Ving
complete
To V
Ving
consider
To V
Ving
continue = go on = keep on
To V
Ving
delay
To V
Ving
deny
To V
Ving
give up
To V
Ving
discuss
To V
Ving
dislike = hate
To V
Ving
enjoy = like = feel = love
To V
Ving
finish
To V
Ving
mention
To V
Ving
mind
To V
Ving
miss
To V
Ving
postpone
To V
Ving
stop dừng hẳn làm gì
To V
Ving
practice
To V
Ving
quit
To V
Ving
recall
To V
Ving
recollect
To V
Ving
regret = be sorry about
To V
Ving
be sorry SB for
To V
Ving
resent
To V
Ving
resist
To V
Ving
risk
To V
Ving
spend
To V
Ving
suggest
To V
Ving
tolerate
To V
Ving
understand
To V
Ving
can’t help (không thể không)
To V
Ving
accept
To V
Ving
afford
To V
Ving
agree
To V
Ving
appear = seem = arrange (sắp xếp)
To V
Ving
ask
To V
Ving
beg (cầu xin)
To V
Ving
care
To V
Ving
claim
To V
Ving
consent
To V
Ving
decide
To V
Ving
demand
To V
Ving
deserve
To V
Ving
expect
To V
Ving
enough
To V
Ving
fail
To V
Ving
hesitate
To V
Ving
hope
To V
Ving
learn
To V
Ving
manage
To V
Ving
mean
To V
Ving
need
To V
Ving
offer
To V
Ving
plan
To V
Ving
prepare
To V
Ving
pretend
To V
Ving
promise
To V
Ving
refuse
To V
Ving
seem (dường như)
To V
Ving
struggle
To V
Ving
swear
To V
Ving
threaten
To V
Ving
too
To V
Ving
volunteer
To V
Ving
wait
To V
Ving
want
To V
Ving
wish
To V
Ving
stop dừng để làm gì
To V
Ving
remember/forget/regret : nhớ/ quên/ tiếc sẽ phải làm gì (ở hiện tại – tương lai)
To V
Ving
Remember/ forget/ regret: nhớ/ quên/ tiếc đã làm gì (ở quá khứ)
To V
Ving
Try: cố gắng làm gì
To V
Ving
Try: thử làm gì
To V
Ving
Prefer __ to __: thích làm gì hơn hơn làm gì
To V/V
To V/Ving
Ving/ V
Ving/Ving
Prefer + __ + rather than __: thích làm gì hơn hơn làm gì
To V / V
To V/Ving
Ving/ V
Ving/Ving
Mean : Có ý định làm gì.
To V
Ving
Mean : Có nghĩa là gì
To V
Ving
Need: cần làm gì
To V
Ving
Need : cần được làm gì (= need to be done)
To V
Ving
Used : đã từng/thường làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
To V
Ving
Be/Get used : quen với việc gì (ở hiện tại)
To V
Ving
Advise/allow/permit/recommend + Object + __: khuyên/cho phép/ đề nghị ai làm gì
To V
Ving
Advise/allow/permit/recommend + __: khuyên/cho phép, đề nghị làm gì.
To V
Ving
See/ hear/ smell/ feel/ notice/ watch + Object + __: cấu trúc này được sử dụng khi người nói chỉ chứng kiến 1 phần của hành động.
To V
Ving
See /hear/ smell/ feel/ notice/ watch + Object + __: cấu trúc này được sử dụng khi người nói chứng kiến toàn bộ hành động.
V
Ving
