Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1.6 BN

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
tự (bản thân), tự (mình)
a)
自己
b)
白己
c)
目己
d)
自已
2.
nước Mỹ
a)
美国
b)
法国
c)
中国
d)
英国
3.
mặt trời
a)
太阳
b)
阳太
c)
太月
d)
阳阳
4.
khỏe mạnh
a)
健康
b)
建康
c)
健健
d)
康康
5.
bánh chẻo
a)
饺子
b)
包子
c)
面包
d)
面条
6.
bơi lội
a)
游泳
b)
游游
c)
泳游
d)
泳泳
7.
có thể (năng lực của bản thân mình)
a)
能
b)
熊
c)
可以
d)
会
8.
đá banh
a)
踢足球
b)
打足球
c)
踢足求
d)
易足球
9.
nhảy múa, khiêu vũ
a)
跳舞
b)
逃舞
c)
桃舞
d)
朓舞
10.
đói
a)
饿
b)
我
c)
鹅
d)
俄
11.
mặc, mang, đeo
a)
穿
b)
容
c)
家
d)
俗
12.
giúp đỡ
a)
帮助
b)
协助
c)
助帮
d)
邦助
13.
no
a)
饱
b)
抱
c)
包
d)
鲍
14.
thêm, lại, nữa
a)
再
b)
在
c)
跟
d)
和
15.
Tôi yêu mẹ nhất.
a)
我最爱妈妈。
b)
我爱妈妈最。
c)
我爱妈妈。
d)
我不爱妈妈。
16.
Tôi thích ăn bánh chẻo bà nội làm nhất.
a)
我最爱吃奶奶做的饺子。
b)
我最爱吃奶奶做的包子。
c)
我爱吃奶奶做的饺子。
d)
我最不爱吃奶奶做的饺子。
17.
Bác để con suy nghĩ thử.
a)
您让我想想。
b)
您和我想想。
c)
您跟我想想。
d)
您不让我想想。
18.
giày
a)
鞋
b)
衣服
c)
革
d)
佳
19.
tên của bản thân
a)
自己的名字
b)
名字的自己
c)
名字自己
d)
自己
20.
Ba mẹ không cho tôi đi chơi.
a)
爸妈不让我出去玩。
b)
爸妈不让我出去学。
c)
爸妈不跟我出去玩。
d)
爸妈让我出去玩。
21.
Chạy thêm 5 phút đi.
a)
再跑5分钟吧。
b)
跑再5分钟吧。
c)
跑5分钟吧。
d)
再跳5分钟吧。
22.
Cho bạn 1 quả chuối nè.
a)
给你一个香蕉。
b)
让你一个香蕉。
c)
想你一个香蕉。
d)
再你一个香蕉。
23.
Tôi cũng thích ăn chuối.
a)
我也是。
b)
我都是。
c)
我很是。
d)
我真是。
24.
Tôi thích uống sữa nhất.
a)
我帮你穿鞋,好不好?
b)
我帮你穿衣服,好不好?
c)
我帮你穿鞋,好了吗?
d)
我帮你穿鞋,好没好?
25.
quần áo
a)
衣服
b)
衣报
c)
文服
d)
服衣
26.
Bạn muốn đi cùng tôi không?
a)
你想和我一起去吗?
b)
你想和我去一起吗?
c)
你想和我不一起去吗?
d)
你一起想和我去吗?
27.
Bạn nhìn thấy giày của tôi chưa?
a)
你看见我的鞋了吗?
b)
你看不见我的鞋了吗?
c)
你看见我的鞋了?
d)
你看见我的鞋吗了?
28.
sinh nhật
a)
生日
b)
生自
c)
生目
d)
生白
29.
tặng
a)
送
b)
递
c)
讲
d)
进
30.
cho (ai đó)
a)
给(谁)
b)
让(谁)
c)
跟(谁)
d)
和(谁)
31.
đi, nhé, nha
a)
吧
b)
巴
c)
口
d)
把
32.
vui vẻ
a)
快乐
b)
块乐
c)
快东
d)
块东
33.
quà
a)
礼物
b)
礼匆
c)
补物
d)
袖物
34.
bánh kem
a)
蛋糕
b)
糕蛋
c)
蛋糟
d)
鸡蛋
35.
Chúng ta nấu mì cho mẹ đi.
a)
我们给妈妈做面条吧。
b)
给妈妈我们做面条吧。
c)
我们和妈妈给做面条吧。
d)
我们给妈妈做面包吧。
36.
Bánh kem trái cây
a)
水果蛋糕
b)
蛋糕水果
c)
苹果蛋糕
d)
水果糕蛋
37.

Xong chưa?

(a)  

38.

Sinh nhật vui vẻ!

(a)  

39.

Đây là hoa tụi con tặng mẹ.

(a)  

40.

Đây quà tụi con tặng thầy.

(a)