wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN LỚP 3 bài 1+2

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

Ohayou gozaimasu

a)

Chào buổi sáng

b)

Chào buổi chiều

c)

Chào buổi tối

d)

Tạm biệt

2.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

Konni chiwa

a)

Chào buổi sáng

b)

Chào buổi chiều

c)

Chào buổi tối

d)

Tạm biệt

3.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

Konban wa

a)

Chào buổi sáng

b)

Chào buổi chiều

c)

Chào buổi tối

d)

Tạm biệt

4.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

Sayou nara

a)

Chào buổi sáng

b)

Chào buổi chiều

c)

Chào buổi tối

d)

Tạm biệt

5.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

tình yêu

a)

あい

b)

あお

c)

いえ

d)

うえ

6.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

màu xanh

a)

あい

b)

あお

c)

いえ

d)

うえ

7.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

ngôi nhà

a)

あい

b)

あお

c)

いえ

d)

うえ

8.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

phía trên

a)

あい

b)

あお

c)

いえ

d)

うえ

9.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

あか

a)

màu đỏ

b)

quả hồng

c)

cái cây

d)

hoa cúc

10.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

かき

a)

màu đỏ

b)

quả hồng

c)

cái cây

d)

hoa cúc

11.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

a)

màu đỏ

b)

quả hồng

c)

cái cây

d)

hoa cúc

12.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

きく

a)

màu đỏ

b)

quả hồng

c)

cái cây

d)

hoa cúc

13.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

mùa thu

a)

あき

b)

いけ

c)

こえ

14.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

cái hồ

a)

あき

b)

いけ

c)

こえ

15.

Chọn nghĩa sao cho tương ứng với từ sau đây:

giọng nói

a)

あき

b)

いけ

c)

こえ