WorksheetsJOB AND CAREER
Total questions: 77
Worksheet time: 41mins
What does "academic" mean?
(tính) thực hành
(tính) học thuật
(tính) nghề nghiệp
(tính) giải trí
What does "achieve" mean?
thất bại
từ bỏ
đạt được
trì hoãn
What does "apply" (for a job) mean?
từ chối
sa thải
ứng tuyển
nghỉ việc
What does "apprenticeship" mean?
khóa học đại học
công việc chính thức
thời gian học nghề
kỳ thực tập ngắn hạn
What does "arts and crafts" mean?
khoa học kỹ thuật
thể dục thể thao
thủ công mỹ nghệ
văn học nghệ thuật
What does "assembly worker" mean?
kỹ sư thiết kế
quản lý xưởng
công nhân dây chuyền
nhân viên văn phòng
What does "astronaut" mean?
nhà thiên văn học
phi công
phi hành gia
nhà thám hiểm
What does "audience" mean?
diễn viên
đạo diễn
khán giả
nhà sản xuất
What does "bonus" mean?
lương cơ bản
tiền phạt
tiền thưởng
tiền tạm ứng
What does "calm" mean?
lo lắng
tức giận
bình tĩnh
phấn khích
What does "candidate" mean?
người phỏng vấn
nhân viên
ứng viên
người quản lý
What does "career" mean?
công việc bán thời gian
sở thích
sự nghiệp
kỳ nghỉ
What does "cashier" mean?
đầu bếp
nhân viên phục vụ
người thu ngân
quản lý cửa hàng
What does "certificate" mean?
bằng đại học
giấy phép lái xe
chứng chỉ
thẻ căn cước
What does "collaborate" mean?
cạnh tranh
làm việc độc lập
cộng tác
chỉ đạo
What does "college" mean?
trường tiểu học
trường trung học
đại học, cao đẳng
trường mẫu giáo
What does "complain" mean?
khen ngợi
đồng ý
phàn nàn
im lặng
What does "compliment" (as a noun) mean?
lời chê bai
lời phàn nàn
lời khen
lời xin lỗi
What does "coordination" mean?
sự chia rẽ
sự độc lập
sự phối hợp
sự cạnh tranh
What does "compliment" (as a noun) mean?
lời chê bai
lời phàn nàn
lời khen
lời xin lỗi
What does "coordination" mean?
sự chia rẽ
sự độc lập
sự phối hợp
sự cạnh tranh
What does "creative" mean?
nhàm chán
lặp đi lặp lại
sáng tạo
bảo thủ
What does "customer" mean?
nhân viên
nhà cung cấp
khách hàng
đối tác
What does "decide" mean?
do dự
trì hoãn
quyết định
phân vân
What does "demand" (as a verb) mean?
đề nghị
hỏi
yêu cầu
gợi ý
What does "earn a living" mean?
tiêu tiền
nghỉ hưu
kiếm sống
đi học
What does "employer" mean?
nhân viên
ứng viên
người chủ, người thuê
đồng nghiệp
What does "engineer" mean?
bác sĩ
giáo viên
kỹ sư
luật sư
What does "equipment" mean?
ý tưởng
kế hoạch
trang thiết bị
nhân sự
What does "expect" mean?
ngạc nhiên
thất vọng
mong đợi
bỏ qua
What does "flight attendant" mean?
phi công
nhân viên mặt đất
tiếp viên hàng không
nhân viên an ninh sân bay
What does "formal training" mean?
tự học
học qua kinh nghiệm
đào tạo chính quy
học nghề ngắn hạn
What does "garment worker" mean?
nhà thiết kế thời trang
người mẫu
công nhân may
chủ cửa hàng quần áo
What does "hands-on" mean?
lý thuyết
trừu tượng
thực hành
gián tiếp
What does "honest" mean?
gian dối
không trung thực
thành thật
khôn lỏi
What does "income" mean?
chi phí
nợ
thu nhập
tiết kiệm
What does "informative" mean?
nhàm chán
sai lệch
chứa nhiều thông tin
vô nghĩa
What does "innovation" mean?
sự bảo thủ
sự trì trệ
sự đổi mới
sự lặp lại
What does "interpreter" mean?
biên dịch viên (viết)
hướng dẫn viên du lịch
phiên dịch viên (nói)
giáo viên ngôn ngữ
What does "lifeguard" mean?
What does "interpreter" mean?
biên dịch viên (viết)
hướng dẫn viên du lịch
phiên dịch viên (nói)
giáo viên ngôn ngữ
What does "lifeguard" mean?
nhân viên cứu hỏa
cảnh sát
vệ sĩ/cứu hộ biển
y tá
What does "mechanic" mean?
thợ điện
thợ xây
thợ cơ khí
thợ mộc
What does "medicine" (the field of study) mean?
dược học
luật học
y khoa
kỹ thuật
What does "orientation" mean?
tốt nghiệp
nhập học
định hướng
kỳ thi
What does "passion" mean?
sự thờ ơ
sự chán nản
đam mê
sự bắt buộc
What does "patient" (as an adjective) mean?
nóng vội
thiếu kiên nhẫn
kiên nhẫn
bồn chồn
What does "personal" mean?
(thuộc) công cộng
(thuộc) tập thể
(thuộc) cá nhân
(thuộc) chung
What does "plumber" mean?
thợ sơn
thợ điện
thợ sửa ống nước
thợ làm vườn
What does "polite" mean?
thô lỗ
bất lịch sự
lịch sự
kiêu ngạo
What does "position" (in a company) mean?
mức lương
địa điểm làm việc
vị trí (công việc)
thời gian làm việc
What does "problem-solving" mean?
tạo ra vấn đề
né tránh vấn đề
giải quyết vấn đề
phân tích vấn đề
What does "professional" mean?
nghiệp dư
không chuyên
chuyên nghiệp
cẩu thả
What does "psychologist" mean?
bác sĩ tâm thần
nhà xã hội học
nhà tâm lý học
chuyên gia tư vấn
What does "punctual" mean?
trễ giờ
sớm hơn dự kiến
đúng giờ
không đúng hẹn
What does "qualification" mean?
kinh nghiệm làm việc
kỹ năng mềm
bằng cấp
sở thích cá nhân
What does "realistic" mean?
viển vông
không thực tế
hiện thực
mơ mộng
What does "reasonable" mean?
vô lý
không hợp lý
hợp lý
quá đáng
What does "receipt" mean?
đơn đặt hàng
phiếu bảo hành
hóa đơn
phiếu giảm giá
What does "reasonable" mean?
vô lý
không hợp lý
hợp lý
quá đáng
What does "receipt" mean?
đơn đặt hàng
phiếu bảo hành
hóa đơn
phiếu giảm giá
What does "repetitive" mean?
đa dạng
sáng tạo
(tính) lặp đi lặp lại
thay đổi liên tục
What does "require" mean?
đề nghị
gợi ý
yêu cầu
cho phép
What does "research" (as a verb) mean?
đoán mò
sao chép
nghiên cứu
bỏ qua
What does "shy" mean?
tự tin
mạnh dạn
ngại ngùng
hòa đồng
What does "sociable" mean?
khép kín
cô đơn
hòa đồng
khó gần
What does "software" mean?
phần cứng
thiết bị ngoại vi
phần mềm
hệ điều hành
What does "supportive" mean?
cản trở
thờ ơ
giúp đỡ, ủng hộ
chỉ trích
What does "surgeon" mean?
y tá
bác sĩ đa khoa
bác sĩ phẫu thuật
dược sĩ
What does "tailor" mean?
thợ giày
thợ làm tóc
thợ may
thợ kim hoàn
What does "technician" mean?
nhà khoa học
kỹ sư
kỹ thuật viên
nhà nghiên cứu
What does "temporary" mean?
vĩnh viễn
lâu dài
tạm thời
cố định
What does "vaccine" mean?
thuốc kháng sinh
vitamin
vắc-xin
thuốc giảm đau
What does "vet (veterinarian)" mean?
bác sĩ nhi
bác sĩ nha khoa
bác sĩ thú y
bác sĩ da liễu
What does "virtual reality" mean?
thế giới thực
trí tuệ nhân tạo
thực tế ảo
mạng xã hội
What does "vocational" mean?
(thuộc) lý thuyết
(thuộc) học thuật
(thuộc) thực hành nghề
(thuộc) nghiên cứu
What does "well-paid" mean?
được trả lương thấp
không có lương
được trả lương cao
lương trung bình
