Worksheetsntdl
Total questions: 295
Worksheet time: 5hrs 31mins
tên tiếng việt
bạc hà á
tía tô
hoắc hương
húng chanh
tên khoa học
(a)
công dụng bạc hà á
chữa cảm sốt ngạt mũi
thông mật, trợ tiêu hóa
sát trùng, xoa bóp nơi sưng đau
cầm máu
bộ phận dùng
rễ
cả cây trừ rễ
cả cây trừ hoa
cả cây
thành phần hóa học bạc hà á
(a)
tên tiếng việt
(a)
tên khoa học hoắc hương
(a)
bộ phận dùng hoắc hương
lá
rễ
cả cây
cả cây trừ rễ
thành phần hh
Tinh dầu
(Patchouli alcol)
Tinh dầu
(menthol)
Tinh dầu
(Eugenol)
Tinh dầu
(perillaldehyd)
công dụng hoắc hương
Chữa cảm sốt, nhức
đầu, ăn không tiêu.
Dùng làm chất định
hương
Kháng viêm, trị ho,
viêm họng.
Thông mật, trợ tiêu
tên khoa học
(a)
tên tiếng việt
bạc hà á
húng chanh
hương nhu trắng
hoắc
bộ phận dùng
Lá và ngọn non
rễ
cả cây trừ rễ
lá
thành phần hh
Tinh dầu
(thymol và carvacrol)
Tinh dầu
(Eugenol)
Tinh dầu
(menthol)
Tinh dầu
(dehydro-elsholtzia keton)
công dụng húng chanh
Trị ho, viêm họng.
Chữa cảm sốt, ngạt mũi.
Thông mật, trợ tiêu hóa.
Chất định hương
tên khoa học
(a)
tên tiếng việt của Ocimum tenuiflorum
(a)
bộ phận dùng
cây trừ rễ
lá
rễ
cả cây
thành phần hh Ocimum tenuiflorum
Tinh dầu (Eugenol)
Tinh dầu (thymol và carvacrol)
Tinh dầu (perillaldehyd)
Tinh dầu (cyperen, cyperon)
công dụng
Chữa cảm, say nắng, nhức đầu.
Kháng khuẩn trong nha khoa, giảm đau tại chỗ
Trợ tiêu hóa
Chữa ho, viêm họng
tên tiếng việt
hương nhu trắng
hương nhu tía
đại bi
lức
tên kh Hương nhu trắng
(a)
bộ phận
cây trừ rễ
rễ
lá
toàn cây
thành phần hh Ocimum gratissimum
(a)
công dụng hương nhu trắng
Chữa cảm, say nắng, nhức đầu. Kháng khuẩn trong nha khoa, giảm đau tại chỗ.
Chữa cảm sốt, ngạt mũi. Thông mật, trợ tiêu hóa.
Chữa cảm sốt, cúm, viêm họng, sởi.
Chữa cảm sốt, sởi.
tên tiếng việt + bộ phận dùng
tía tô - lá
tía tô - cây trừ rễ
tía tô - toàn cây
tía tô - cây trừ lá
tên khoa học tía tô
(a)
thành phần hh Perilla frutescens
Tinh dầu
(perillaldehyd)
Tinh dầu
(Patchouli alcol)
Tinh dầu
(Eugenol)
Tinh dầu
(L-borneol)
công dụng Perilla frutescens
Trị cảm sốt, nôn mửa, đau ngực, đầy bụng.
Chữa cảm sốt, cúm, viêm họng, sởi.
Chữa cảm sốt, ngạt mũi.
Thông mật, trợ tiêu hóa.
tên khoa học
(a)
hình nào là kinh giới
bộ phận + thành phần hh
cây trừ rễ -Tinh dầu (dehydro-elsholtzia keton)
cây trừ rễ - Tinh dầu (perillaldehyd)
cây trừ rễ - Tinh dầu (Patchouli alcol)
công dụng Elsholtzia ciliata
chữa cảm sốt, cúm, viêm họng
chữa sởi
cầm máu
chữa say nắng
tên tiếng việt - tên khoa học
(a)
bộ phận dùng ích mẫu
(a)
thành phần hh + công dụng
Tinh dầu, alkaloid - Điều hòa kinh nguyệt, chữa đau bụng kinh. Thông tiểu tiện, chữa phù thũng.
Tinh dầu, alkaloid - Thông tiểu tiện, chữa phù thũng.
Tinh dầu - Điều hòa kinh nguyệt, chữa đau bụng kinh. Thông tiểu tiện, chữa phù thũng.
Tinh dầu, alkaloid- Chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh. Trị đau dạ dày, đau bụng.
chọn ý đúng
tên tiếng việt: hương phụ
bộ phận: thân rễ
bộ phận: cả cây trừ rễ
tên tiếng việt: ích mẫu
tên khoa học
(a)
chọn ý đúng
Thành phần hh: Tinh dầu (cyperen, cyperon)
Chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh.
Trợ tiêu hóa
Trị đau dạ dày, đau bụng.
tên tiếng việt - tên khoa học
(a)
bộ phận dùng
phần trên mặt đất
ngải nhung
lá
cả cây trừ rễ
thành phần hh
(a)
công dụng Artemisia vulgaris
Chữa kinh nguyệt không đều
Trợ tiêu hóa.
Rong huyết, băng huyết.
Trị đau dạ dày
tên tiếng việt - tên khoa học
(a)
bộ phận dùng đại bi
Toàn cây
mai hoa băng phiến
lá và ngọn non
rễ
thành phần hh + công dụng Blumea balsamifera
Tinh dầu (L-borneol) - Chữa cảm sốt, cúm, chữa đầy bụng.
Tinh dầu (L-borneol) - Chữa cảm sốt, cúm, viêm họng, sởi.
Tinh dầu (L-borneol) - Chữa cảm sốt, ngạt mũi.
Tinh dầu (L-borneol) - Chữa cảm, say nắng nhức đầu
tên khoa học
(a)
chọn câu đúng
bộ phận: Rễ, cành lá
thành phần hh: Tinh dầu
(sesquiterpene)
công dụng: Chữa cảm sốt, nhức
đầu, chữa đau mỏi
lưng.
công dụng: Chữa cảm sốt, nhức
đầu, ăn không tiêu.
tên tiếng việt
(a)
tên tiếng việt - tên khoa học
(a)
chọn câu đúng
bộ phận dùng: Toàn cây
thành phần hh: Tinh dầu (sesquiterpene)
công dụng: Chữa tê thấp, đau lưng, nhức mỏi, rối loạn tiêu hóa.
công dụng: Chữa cảm sốt, nhức đầu, chữa đau mỏi lưng.
thành phần
(a)
tên khoa học
(a)
chọn câu đúng
tên tiếng việt: trầu không
bộ phận dùng: thân, lá, quả
bộ phận dùng: thân, lá, rễ
thành phần hh: Tinh dầu (asaron)
thành phần hh: Tinh dầu (eugenol)
công dụng trầu không
Chữa nhức mỏi, đau bụng, đầy hơi.
Trị mẩn ngứa, mụn nhọt.
Trị cảm sốt
Trị đau bụng, đau dạ dày
tên khoa học
(a)
chọn câu đúng
tên tiếng việt: thiên niên kiện
tên khoa học: Piper betle, Piperaceae
bộ phận: thân rễ
thành phần hh: Tinh dầu (L-linalol)
công dụng: Trị phong thấp, đau khớp, nhức mỏi.
tên tiếng việt - tên khoa học
(a)
chọn câu đúng về thủy xương bồ
bộ phận: Thân rễ
Tinh dầu (asaron) - Kích thích tiêu hóa, lợi tiểu. Trị cảm, viêm phổi, viêm khí quản.
Tinh dầu (eugenol) - Kích thích tiêu hóa, lợi tiểu. Trị cảm, viêm phổi, viêm khí quản.
bộ phận dùng
(a)
tên khoa học
(a)
chọn câu đúng về Cymbopogon citratus
tên tiếng việt: sả
tên tiếng việt: hương phụ
Tinh dầu (citral A và citral B)
Trị đầy bụng, thông tiểu tiện, chữa cảm sốt.
Chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh. Trị đau dạ dày, đau bụng.
tên khoa học
(a)
thành phần hóa học Melaleuca cajuputi
(a)
chọn câu đúng về Melaleuca cajuputi
tên tiếng việt: tràm
bộ phận dùng: lá
Chữa cảm sốt, ngạt mũi, sát khuẩn đường hô hấp.
thành phần hh: Tinh dầu (L-linalol)
thành phần hh: Tinh dầu (asaron)
tên khoa học - thành phần hh
(a)
chọn câu đúng về long não
bộ phận: gỗ
bộ phận: toàn cây
Chữa cảm cúm, đầy bụng, thấp khớp. Trị đau dạ dày.
tên khoa học
(a)
tên tiếng việt - thành phần hh
(a)
chọn câu đúng
bộ phận: rễ, lá tươi
bộ phận: quả và hạt
Trị cảm sốt, bó xương gãy, điều kinh, làm ra mồ hôi.
thành phần hh: Tinh dầu, alkaloid
tên khoa học
(a)
tên tiếng việt
(a)
bộ phận dùng Plumbago zeylanica
(a)
thành phần hh - công dụng của Plumbago zeylanica
Naphthoquinone (plumbagin) - Trị đau khớp, huyết ứ, bệnh ngoài da.
Naphthoquinone (eleutherin) - Trị viêm hô hấp trên, bổ máu, cầm máu.
Naphthoquinone (plumbagin) - Trị viêm hô hấp trên, bổ máu, cầm máu.
Naphthoquinone (eleuthrin) - Trị đau khớp, huyết ứ, bệnh ngoài da.
tên khoa học - tên tiếng việt
(a)
chọn câu đúng
bộ phận: Thân hành
Naphthoquinone (eleutherin) - Trị viêm hô hấp trên, bổ máu, cầm máu.
bộ phận: toàn cây
Naphthoquinone (Rhinacanthin) - Trị viêm hô hấp trên, bổ máu, cầm máu.
tên khoa học: Rhinacanthus nasutus, Acanthaceae
tên tiếng việt - tên khoa học
(a)
thành phần hh
(a)
bộ phận dùng kiến cò
(a)
công dụng Rhinacanthus nasutus
Chữa viêm phế quản
Trị eczema, lở ngứa.
Bổ máu, cầm máu
Trị khó tiêu, đầy hơi
tên khoa học - thành phần hóa học
(a)
bộ phận dùng Reynoutria japonica
(a)
tên tiếng việt - công dụng
cốt khí củ - Chữa tê thấp, đau nhức, huyết ứ.
cốt khí củ - Chữa viêm phế quản, trị eczema, lở ngứa.
kiến cò - Chữa viêm phế quản, trị eczema, lở ngứa.
bạch hoa xà - Chữa tê thấp, đau nhức, huyết ứ.
tên khoa học
(a)
chọn câu đúng về Reynoutria multiflora
bộ phận: rễ củ
Anthraglycosid, Stillben - Chữa thận suy, gan yếu, râu tóc bạc sớm.
Anthraglycosid, Stillben - Chữa tê thấp, đau nhức, huyết ứ.
tên tiếng việt: cốt khí củ
tên tiếng việt: hà thủ ô đỏ
tên khoa học - bộ phận dùng
(a)
tên tiếng việt
(a)
chọn câu đúng
thành phần hh: Triterpen, glycosid tim
Thanh nhiệt, giải độc, chữa cảm sốt.
Chữa thân suy, gan yếu, râu tóc bạc sớm.
thành phần hh: Naphthoquinone (plumbagin)
Trị đau khớp, huyết ứ, bệnh ngoài da.
tên khoa học - thành phần hh
(a)
bộ phận dùng Aloe vera
(a)
chọn câu đúng
tên tiếng việt: lô hội
họ: Xanthorrhoeaceae
họ: Plumbaginaceae
Nhuận tràng, dưỡng ẩm và tái tạo da
Làm thuốc nhuận tràng, trị nấm trên da
tên khoa học
(a)
tên tiếng việt - bộ phận dùng
(a)
chọn câu đúng
Làm thuốc nhuận tràng.
Trị nấm trên da, hắc lào.
Anthraglycosid (Aloin A & B)
Anthraglycosid (aloe emodin)
tên khoa học - tên tiếng việt
(a)
bộ phận
(a)
thành phần hh Morinda citrifolia
(a)
công dụng Morinda citrifolia
Trị cao huyết áp, viêm khớp dạng thấp. Giúp tiêu hóa, điều kinh.
Làm thuốc nhuận tràng, trị nấm trên da, hắc lào.
Lợi tiểu, nhuận tràng, chữa ho, viêm họng.
Thanh nhiệt, giải độc, chữa cảm sốt.
tên khoa học - bộ phận dùng
(a)
chọn câu đúng
Saponin steroid, polysaccaride
Chữa ho khan, viêm họng.
Lợi tiểu và lợi sữa.
mạch môn
tên khoa học
(a)
tên tiếng việt - bộ phận dùng
(a)
thành phần hh Asparagus cochinchinensis
(a)
công dụng Asparagus cochinchinensis
Chữa thân suy, gan yếu, râu tóc bạc sớm.
Lợi tiểu, nhuận tràng, chữa ho, viêm họng.
Chữa tê thấp, đau nhức, huyết ứ.
Trị nấm trên da, hắc lào.
tên tiếng việt - tên khoa học
(a)
chọn câu đúng về Cheilocostus speciosus
Thân rễ
Saponin steroid (diosgenin)
Chữa sốt, đái buốt, đái nước tiểu vàng.
thiên môn đông
bộ phận dùng - thành phần hh
(a)
tên khoa học
(a)
tên tiếng việt - công dụng Centella asiatica
rau má - Chữa sốt, giải độc, mụn nhọt.
rau má - Trị tiểu đường, bệnh gan mật, chữa ho.
mía dò - Chữa sốt, giải độc, mụn nhọt.
mía dò - Trị tiểu đường, bệnh gan mật, chữa ho.
tên khoa học
(a)
chọn câu đúng
ngũ gia bì gai - Asparagus cochinchinensis, Asparagaceae
ngũ gia bì gai - Eleutherococcus trifoliatus, Araliaceae
Vỏ thân, vỏ rễ
Saponin triterpenoid, diterpene glycosid
Thuốc bổ, làm mạnh xương khớp, chữa mất ngủ
thành phần hh Eleutherococcus trifoliatus
(a)
tên tiếng việt - tên khoa học
(a)
bộ phận dùng
(a)
chọn câu đúng về Polyscias fruticosa
Saponin triterpnen
polysaccarid
Làm thuốc bổ, chữa ho ra máu, dùng để lợi sữa, thông tiểu.
ngũ gia bì
tên khoa học - thành phần hh
(a)
chọn câu đúng
Quả, rễ, lá, hạt
khổ qua
Trị tiểu đường, bệnh gan mật, chữa ho.
Momordica charantia, Cucurbitaceae
Polyscias fruticosa, Araliaceae
tên khoa học - thành phần hh
(a)
tên tiếng việt
(a)
chọn ý đúng về Zingiber officinale
thân rễ
Trị lạnh bụng, đầy hơi, chống nôn.
Chữa viêm loét dạ dày
lá
tên tiếng việt - tên khoa học
(a)
bộ phận dùng - thành phần hh
(a)
chọn câu đúng
Chữa viêm loét dạ dày, vàng da, giúp vết thương mau lên da non.
Trị lạnh bụng, đầy hơi, chống nôn.
Tinh dầu, flavonoid
Saponin, flavonoid
tên tiếng việt
(a)
tên khoa học - bộ phận dùng nga truật
(a)
thành phần hh - công dụng Curcuma zedoaria
Tinh dầu, chất nhựa - Chữa khó tiêu, đầy bụng, nôn mửa.
Tinh dầu, flavonoid - Kích thích tiêu hóa, chữa đầy bụng, trị lang ben.
Tinh dầu, chất nhựa - Kích thích tiêu hóa, chữa đầy bụng, trị lang ben.
Tinh dầu, flavonoid - Chữa khó tiêu, đầy bụng, nôn mửa.
tên tiếng việt - tên khoa học
(a)
chọn câu đúng
Thân rễ
Tinh dầu, flavonoid
Kích thích tiêu hóa, chữa đầy bụng, trị lang ben.
Tinh dầu, alkaloid
Chữa viêm loét dạ dày, vàng da, giúp vết thương mau lên da non.
tên khoa học - thành phần hh
(a)
chọn câu đúng về Styphnolobium japonicum
Hòe
Nụ hoa, quả
Flavonoid (lonicerin)
Phòng xơ vữa động mạch, suy yếu tĩnh mạch, chống xuất huyết.
Thanh nhiệt, giải độc, kháng viêm.
tên khoa học - bộ phận dùng
(a)
tên tiếng việt - thành phần hh
(a)
công dụng Lonicera japonica
(a)
tên tiếng việt - tên khoa học
(a)
bộ phận dùng - thành phần hh kim vàng
(a)
công dụng Barleria lupulina
(a)
tên tv - bộ phận dùng
(a)
tên khoa học - thành phần hh
(a)
công dụng Plumeria rubra
(a)
tên tv - tên khoa học - bộ phận dùng
(a)
thành phần hh - công dụng
(a)
tên tv - bộ phận dùng - thành phần hh
(a)
tên khoa học diếp cá
(a)
công
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
tên khoa học trắc bách
(a)
bộ phận dùng - công dụng Platycladus orientalis
(a)
tên khoa học - bộ phận dùng - thành phần hh
(a)
tên tiếng việt - công dụng
(a)
tên tiếng việt - thành phần hh
(a)
tên khoa học - bộ phận dùng
(a)
công dụng Wedelia chinensis
(a)
tên khoa học - bộ phận dùng - thành phần hh
(a)
tên tv - công dụng
Cỏ mực - Cầm máu trị rong kinh, trĩ ra máu; rơ miệng trị nấm.
Cốt toái bổ - Chữa đau lưng, đau xương, đau khớp.
Sài đất - Thanh nhiệt, giải độc, chữa bệnh gan, trị mẩn ngứa, mụn nhọt
Ba dót - Chống viêm, giảm đau bụng kinh, chữa cảm sốt, rối loạn tiêu hóa.
tên khoa học
(a)
chọn câu đúng
cỏ mực
ba dót
Chống viêm, giảm đau bụng kinh, chữa cảm sốt, rối loạn tiêu hóa.
Cây trừ rễ - Coumarin (Wedelacton)
Cây trừ rễ - Coumarin (ayapanin)
tên tv - bộ phận dùng - thành phần hh
(a)
tên tv - tên khoa học
(a)
công dụng Orthosiphon aristatus
(a)
tên kh - bộ phận - thành phần hh
(a)
tên tv - công dụng Iris domestica
(a)
tên kh
(a)
chọn câu đúng Hibiscus sabdariffa
bụp giấm
Trị huyết áp cao, xơ cứng động mạch.
Lá, hạt, đài hoa - Acid hữu cơ, flavonoid
Cây trừ rễ - Flavonoid, tinh dầu
Giúp tiêu hóa, trị các bệnh về gan mật
tên tv - thành phần hh
(a)
tên kh
(a)
bộ phận - công dụng Abelmoschus sagittifolius
(a)
tên tiếng việt - tên kh
(a)
bộ phận - thành phần hh
(a)
công dụng cối xay
(a)
tên tv - tên kh - thành phần hh
(a)
bộ phận - công dụng
(a)
tên kh
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
chọn câu đúng về Calophyllum inophyllum
Hạt, dầu ép từ hạt
Dầu màng hạt, hạt, rễ
Trị ghẻ lở, phỏng, làm mau lành vết thương.
Chữa viêm loét dạ dày, vàng da, giúp vết thương mau lên da non.
tên kh
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
bộ phận - công dụng gấc
(a)
tên kh
(a)
thành phần hh - bộ phận Ricinus communis
(a)
tên tv - công dụng
(a)
tên khoa học
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
bộ phận - công dụng ba gạc
(a)
tên kh - bộ phận dùng
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
công dụng Stemona tuberosa
(a)
tên kh - bộ phận dùng
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
công dụng bán hạ VN
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
tên kh - bộ phận
(a)
công dụng Stephania glabra
(a)
tên tv - tên kh
(a)
bộ phận - thành phần hh
(a)
công dụng
(a)
tên kh
(a)
tên tv - bộ phận - thành phần hh
(a)
công dụng
(a)
tên kh - bộ phận
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
công dụng Coca
(a)
tên kh - bộ phận - thành phần hh
(a)
tên tv - công dụng
(a)
tên kh - bộ phận dùng
(a)
tên tv - công dụng
(a)
thành phần hh dây cóc
(a)
tên tv - bộ phận - thành phần hh
(a)
tên kh
(a)
công dụng Piper nigrum
(a)
tên kh
(a)
tên tv - công dụng
(a)
bộ phận dùng - thành phần hh lạc tiên
(a)
tên kh - thành phần hh
(a)
tên tv - bộ phận dùng
(a)
công dụng
(a)
tên kh
(a)
tên tv - bộ phận - thành phần hh
(a)
công dụng mã tiền
(a)
tên kh
(a)
tên tv - bộ phận - thành phần hh
(a)
công dụng
(a)
tên kh
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
bộ phận - công dụng Scoparia dulcis
(a)
tên kh - bộ phận
(a)
chọn câu đúng
mơ lông
Alkaloid (paederin)
Alkaloid, flavonoid
Trị lỵ trực trùng, bí tiểu, chữa giun kim, giun đũa
Giải độc cơ thể
tên kh
(a)
tên tv - bộ phận - thành phần hh
(a)
công dụng
(a)
tên kh
(a)
chọn câu đúng
náng
trinh nữ hoàng cung
Hành, lá - Alkaloid (lycorin)
Trị thấp khớp, phì đại tuyến tiền liệt, chữa mụn nhọt.
Toàn cây - Alkaloid (lycorin)
tên tv - tên kh
(a)
bộ phận - thành phần hh
(a)
công dụng Nelumbo nucifera
(a)
tên kh
(a)
tên tv - bộ phận - thành phần hh
(a)
công dụng
(a)
tên kh - bộ phận
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
công dụng Cissus modeccoides
(a)
tên kh
(a)
tên tv - bộ phận dùng
(a)
chọn câu đúng về chó đẻ thân xanh
Alkaloid, ligan
Trị bệnh gan
Phù thũng do viêm thận, nhiễm trùng đường tiểu
Alkaloid, flavonoid
Phyllanthus urinaria
tên kh - bộ phận dùng
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
công dụng cỏ sữa lá lớn
(a)
tên kh
(a)
tên tv - bộ phận
(a)
chọn câu đúng
Acid hữu cơ, acid chlorogenic
Trị nóng sốt, tiểu tiện ít
thổ huyết, tiểu ra máu
thủy xương bồ
Iridoid, acid hữu cơ
tên kh - bộ phận
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
công dụng
(a)
tên tv - tên kh
(a)
bộ phận - thành phần hh
(a)
công dụng Boehmeria nivea
(a)
tên kh - bộ phận
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
công dụng
(a)
tên tv - tên kh
(a)
bộ phận - thành phần hh
(a)
công dụng
(a)
tên kh - bộ phận
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
công
(a)
tên tv - tên kh
(a)
bộ phận - thành phần
(a)
công dụng
(a)
tên kh - bộ phận
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
công dụng Combretum indicum
(a)
tên kh - thành phần hh
(a)
tên tv - bộ phận
(a)
công dụng
(a)
tên tv- tên kh
(a)
bộ phận - thành phần hh thông thiên
(a)
công dụng Cascabela thevetia
(a)
tên kh
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
bộ phận - công dụng trúc đào
(a)
tên kh
(a)
bộ phận - thành phần hh
(a)
tên tv - công dụng
(a)
tên kh - bộ phận
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
công dụng
(a)
tên kh - bộ phận
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
công dụng
(a)
tên kh - thành phần hh
(a)
tên tv - bộ phận - công dụng
(a)
tên tv - tên kh - bộ phận
(a)
thành phần hh - công dụng
(a)
tên kh - bộ phận
(a)
tên tv - thành phần hh
(a)
công dụng
(a)
