Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ntdl

Total questions: 295

Worksheet time: 5hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

tên tiếng việt

a)

bạc hà á

b)

tía tô

c)

hoắc hương

d)

húng chanh

2.

tên khoa học

(a)  

3.

công dụng bạc hà á

a)

chữa cảm sốt ngạt mũi

b)

thông mật, trợ tiêu hóa

c)

sát trùng, xoa bóp nơi sưng đau

d)

cầm máu

4.

bộ phận dùng

a)

rễ

b)

cả cây trừ rễ

c)

cả cây trừ hoa

d)

cả cây

5.

thành phần hóa học bạc hà á

(a)  

6.

tên tiếng việt

(a)  

7.

tên khoa học hoắc hương

(a)  

8.

bộ phận dùng hoắc hương

a)

lá

b)

rễ

c)

cả cây

d)

cả cây trừ rễ

9.

thành phần hh

a)

Tinh dầu

(Patchouli alcol)

b)

Tinh dầu

(menthol)

c)

Tinh dầu

(Eugenol)

d)

Tinh dầu

(perillaldehyd)

10.

công dụng hoắc hương

a)

Chữa cảm sốt, nhức

đầu, ăn không tiêu.

b)

Dùng làm chất định

hương

c)

Kháng viêm, trị ho,

viêm họng.

d)

Thông mật, trợ tiêu

11.

tên khoa học

(a)  

12.

tên tiếng việt

a)

bạc hà á

b)

húng chanh

c)

hương nhu trắng

d)

hoắc

13.

bộ phận dùng

a)

Lá và ngọn non

b)

rễ

c)

cả cây trừ rễ

d)

lá

14.

thành phần hh

a)

Tinh dầu

(thymol và carvacrol)

b)

Tinh dầu

(Eugenol)

c)

Tinh dầu

(menthol)

d)

Tinh dầu

(dehydro-elsholtzia keton)

15.

công dụng húng chanh

a)

Trị ho, viêm họng.

b)

Chữa cảm sốt, ngạt mũi.

c)

Thông mật, trợ tiêu hóa.

d)

Chất định hương

16.

tên khoa học

(a)  

17.

tên tiếng việt của Ocimum tenuiflorum

(a)  

18.

bộ phận dùng

a)

cây trừ rễ

b)

lá

c)

rễ

d)

cả cây

19.

thành phần hh Ocimum tenuiflorum

a)

Tinh dầu (Eugenol)

b)

Tinh dầu (thymol và carvacrol)

c)

Tinh dầu (perillaldehyd)

d)

Tinh dầu (cyperen, cyperon)

20.

công dụng

a)

Chữa cảm, say nắng, nhức đầu.

b)

Kháng khuẩn trong nha khoa, giảm đau tại chỗ

c)

Trợ tiêu hóa

d)

Chữa ho, viêm họng

21.

tên tiếng việt

a)

hương nhu trắng

b)

hương nhu tía

c)

đại bi

d)

lức

22.

tên kh Hương nhu trắng

(a)  

23.

bộ phận

a)

cây trừ rễ

b)

rễ

c)

lá

d)

toàn cây

24.

thành phần hh Ocimum gratissimum

(a)  

25.

công dụng hương nhu trắng

a)

Chữa cảm, say nắng, nhức đầu. Kháng khuẩn trong nha khoa, giảm đau tại chỗ.

b)

Chữa cảm sốt, ngạt mũi. Thông mật, trợ tiêu hóa.

c)

Chữa cảm sốt, cúm, viêm họng, sởi.

d)

Chữa cảm sốt, sởi.

26.

tên tiếng việt + bộ phận dùng

a)

tía tô - lá

b)

tía tô - cây trừ rễ

c)

tía tô - toàn cây

d)

tía tô - cây trừ lá

27.

tên khoa học tía tô

(a)  

28.

thành phần hh Perilla frutescens

a)

Tinh dầu

(perillaldehyd)

b)

Tinh dầu

(Patchouli alcol)

c)

Tinh dầu

(Eugenol)

d)

Tinh dầu

(L-borneol)

29.

công dụng Perilla frutescens

a)

Trị cảm sốt, nôn mửa, đau ngực, đầy bụng.

b)

Chữa cảm sốt, cúm, viêm họng, sởi.

c)

Chữa cảm sốt, ngạt mũi.

d)

Thông mật, trợ tiêu hóa.

30.

tên khoa học

(a)  

31.

hình nào là kinh giới

a)

b)

c)

32.

bộ phận + thành phần hh

a)

cây trừ rễ -Tinh dầu (dehydro-elsholtzia keton)

b)

cây trừ rễ - Tinh dầu (perillaldehyd)

c)

cây trừ rễ - Tinh dầu (Patchouli alcol)

33.

công dụng Elsholtzia ciliata

a)

chữa cảm sốt, cúm, viêm họng

b)

chữa sởi

c)

cầm máu

d)

chữa say nắng

34.

tên tiếng việt - tên khoa học

(a)  

35.

bộ phận dùng ích mẫu

(a)  

36.

thành phần hh + công dụng

a)

Tinh dầu, alkaloid - Điều hòa kinh nguyệt, chữa đau bụng kinh. Thông tiểu tiện, chữa phù thũng.

b)

Tinh dầu, alkaloid - Thông tiểu tiện, chữa phù thũng.

c)

Tinh dầu - Điều hòa kinh nguyệt, chữa đau bụng kinh. Thông tiểu tiện, chữa phù thũng.

d)

Tinh dầu, alkaloid- Chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh. Trị đau dạ dày, đau bụng.

37.

chọn ý đúng

a)

tên tiếng việt: hương phụ

b)

bộ phận: thân rễ

c)

bộ phận: cả cây trừ rễ

d)

tên tiếng việt: ích mẫu

38.

tên khoa học

(a)  

39.

chọn ý đúng

a)

Thành phần hh: Tinh dầu (cyperen, cyperon)

b)

Chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh.

c)

Trợ tiêu hóa

d)

Trị đau dạ dày, đau bụng.

40.

tên tiếng việt - tên khoa học

(a)  

41.

bộ phận dùng

a)

phần trên mặt đất

b)

ngải nhung

c)

lá

d)

cả cây trừ rễ

42.

thành phần hh

(a)  

43.

công dụng Artemisia vulgaris

a)

Chữa kinh nguyệt không đều

b)

Trợ tiêu hóa.

c)

Rong huyết, băng huyết.

d)

Trị đau dạ dày

44.

tên tiếng việt - tên khoa học

(a)  

45.

bộ phận dùng đại bi

a)

Toàn cây

b)

mai hoa băng phiến

c)

lá và ngọn non

d)

rễ

46.

thành phần hh + công dụng Blumea balsamifera

a)

Tinh dầu (L-borneol) - Chữa cảm sốt, cúm, chữa đầy bụng.

b)

Tinh dầu (L-borneol) - Chữa cảm sốt, cúm, viêm họng, sởi.

c)

Tinh dầu (L-borneol) - Chữa cảm sốt, ngạt mũi.

d)

Tinh dầu (L-borneol) - Chữa cảm, say nắng nhức đầu

47.

tên khoa học

(a)  

48.

chọn câu đúng

a)

bộ phận: Rễ, cành lá

b)

thành phần hh: Tinh dầu

(sesquiterpene)

c)

công dụng: Chữa cảm sốt, nhức

đầu, chữa đau mỏi

lưng.

d)

công dụng: Chữa cảm sốt, nhức

đầu, ăn không tiêu.

49.

tên tiếng việt

(a)  

50.

tên tiếng việt - tên khoa học

(a)  

51.

chọn câu đúng

a)

bộ phận dùng: Toàn cây

b)

thành phần hh: Tinh dầu (sesquiterpene)

c)

công dụng: Chữa tê thấp, đau lưng, nhức mỏi, rối loạn tiêu hóa.

d)

công dụng: Chữa cảm sốt, nhức đầu, chữa đau mỏi lưng.

52.

thành phần

(a)  

53.

tên khoa học

(a)  

54.

chọn câu đúng

a)

tên tiếng việt: trầu không

b)

bộ phận dùng: thân, lá, quả

c)

bộ phận dùng: thân, lá, rễ

d)

thành phần hh: Tinh dầu (asaron)

e)

thành phần hh: Tinh dầu (eugenol)

55.

công dụng trầu không

a)

Chữa nhức mỏi, đau bụng, đầy hơi.

b)

Trị mẩn ngứa, mụn nhọt.

c)

Trị cảm sốt

d)

Trị đau bụng, đau dạ dày

56.

tên khoa học

(a)  

57.

chọn câu đúng

a)

tên tiếng việt: thiên niên kiện

b)

tên khoa học: Piper betle, Piperaceae

c)

bộ phận: thân rễ

d)

thành phần hh: Tinh dầu (L-linalol)

e)

công dụng: Trị phong thấp, đau khớp, nhức mỏi.

58.

tên tiếng việt - tên khoa học

(a)  

59.

chọn câu đúng về thủy xương bồ

a)

bộ phận: Thân rễ

b)

Tinh dầu (asaron) - Kích thích tiêu hóa, lợi tiểu. Trị cảm, viêm phổi, viêm khí quản.

c)

d)

e)

Tinh dầu (eugenol) - Kích thích tiêu hóa, lợi tiểu. Trị cảm, viêm phổi, viêm khí quản.

60.

bộ phận dùng

(a)  

61.

tên khoa học

(a)  

62.

chọn câu đúng về Cymbopogon citratus

a)

tên tiếng việt: sả

b)

tên tiếng việt: hương phụ

c)

Tinh dầu (citral A và citral B)

d)

Trị đầy bụng, thông tiểu tiện, chữa cảm sốt.

e)

Chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh. Trị đau dạ dày, đau bụng.

63.

tên khoa học

(a)  

64.

thành phần hóa học Melaleuca cajuputi

(a)  

65.

chọn câu đúng về Melaleuca cajuputi

a)

tên tiếng việt: tràm

b)

bộ phận dùng: lá

c)

Chữa cảm sốt, ngạt mũi, sát khuẩn đường hô hấp.

d)

thành phần hh: Tinh dầu (L-linalol)

e)

thành phần hh: Tinh dầu (asaron)

66.

tên khoa học - thành phần hh

(a)  

67.

chọn câu đúng về long não

a)

b)

bộ phận: gỗ

c)

bộ phận: toàn cây

d)

Chữa cảm cúm, đầy bụng, thấp khớp. Trị đau dạ dày.

e)

68.

tên khoa học

(a)  

69.

tên tiếng việt - thành phần hh

(a)  

70.

chọn câu đúng

a)

bộ phận: rễ, lá tươi

b)

bộ phận: quả và hạt

c)

Trị cảm sốt, bó xương gãy, điều kinh, làm ra mồ hôi.

d)

thành phần hh: Tinh dầu, alkaloid

71.

tên khoa học

(a)  

72.

tên tiếng việt

(a)  

73.

bộ phận dùng Plumbago zeylanica

(a)  

74.

thành phần hh - công dụng của Plumbago zeylanica

a)

Naphthoquinone (plumbagin) - Trị đau khớp, huyết ứ, bệnh ngoài da.

b)

Naphthoquinone (eleutherin) - Trị viêm hô hấp trên, bổ máu, cầm máu.

c)

Naphthoquinone (plumbagin) - Trị viêm hô hấp trên, bổ máu, cầm máu.

d)

Naphthoquinone (eleuthrin) - Trị đau khớp, huyết ứ, bệnh ngoài da.

75.

tên khoa học - tên tiếng việt

(a)  

76.

chọn câu đúng

a)

bộ phận: Thân hành

b)

Naphthoquinone (eleutherin) - Trị viêm hô hấp trên, bổ máu, cầm máu.

c)

bộ phận: toàn cây

d)

Naphthoquinone (Rhinacanthin) - Trị viêm hô hấp trên, bổ máu, cầm máu.

e)

tên khoa học: Rhinacanthus nasutus, Acanthaceae

77.

tên tiếng việt - tên khoa học

(a)  

78.

thành phần hh

(a)  

79.

bộ phận dùng kiến cò

(a)  

80.

công dụng Rhinacanthus nasutus

a)

Chữa viêm phế quản

b)

Trị eczema, lở ngứa.

c)

Bổ máu, cầm máu

d)

Trị khó tiêu, đầy hơi

81.

tên khoa học - thành phần hóa học

(a)  

82.

bộ phận dùng Reynoutria japonica

(a)  

83.

tên tiếng việt - công dụng

a)

cốt khí củ - Chữa tê thấp, đau nhức, huyết ứ.

b)

cốt khí củ - Chữa viêm phế quản, trị eczema, lở ngứa.

c)

kiến cò - Chữa viêm phế quản, trị eczema, lở ngứa.

d)

bạch hoa xà - Chữa tê thấp, đau nhức, huyết ứ.

84.

tên khoa học

(a)  

85.

chọn câu đúng về Reynoutria multiflora

a)

bộ phận: rễ củ

b)

Anthraglycosid, Stillben - Chữa thận suy, gan yếu, râu tóc bạc sớm.

c)

Anthraglycosid, Stillben - Chữa tê thấp, đau nhức, huyết ứ.

d)

tên tiếng việt: cốt khí củ

e)

tên tiếng việt: hà thủ ô đỏ

86.

tên khoa học - bộ phận dùng

(a)  

87.

tên tiếng việt

(a)  

88.

chọn câu đúng

a)

thành phần hh: Triterpen, glycosid tim

b)

Thanh nhiệt, giải độc, chữa cảm sốt.

c)

Chữa thân suy, gan yếu, râu tóc bạc sớm.

d)

thành phần hh: Naphthoquinone (plumbagin)

e)

Trị đau khớp, huyết ứ, bệnh ngoài da.

89.

tên khoa học - thành phần hh

(a)  

90.

bộ phận dùng Aloe vera

(a)  

91.

chọn câu đúng

a)

tên tiếng việt: lô hội

b)

họ: Xanthorrhoeaceae

c)

họ: Plumbaginaceae

d)

Nhuận tràng, dưỡng ẩm và tái tạo da

e)

Làm thuốc nhuận tràng, trị nấm trên da

92.

tên khoa học

(a)  

93.

tên tiếng việt - bộ phận dùng

(a)  

94.

chọn câu đúng

a)

Làm thuốc nhuận tràng.

b)

Trị nấm trên da, hắc lào.

c)

Anthraglycosid (Aloin A & B)

d)

Anthraglycosid (aloe emodin)

95.

tên khoa học - tên tiếng việt

(a)  

96.

bộ phận

(a)  

97.

thành phần hh Morinda citrifolia

(a)  

98.

công dụng Morinda citrifolia

a)

Trị cao huyết áp, viêm khớp dạng thấp. Giúp tiêu hóa, điều kinh.

b)

Làm thuốc nhuận tràng, trị nấm trên da, hắc lào.

c)

Lợi tiểu, nhuận tràng, chữa ho, viêm họng.

d)

Thanh nhiệt, giải độc, chữa cảm sốt.

99.

tên khoa học - bộ phận dùng

(a)  

100.

chọn câu đúng

a)

Saponin steroid, polysaccaride

b)

Chữa ho khan, viêm họng.

c)

Lợi tiểu và lợi sữa.

d)

mạch môn

101.

tên khoa học

(a)  

102.

tên tiếng việt - bộ phận dùng

(a)  

103.

thành phần hh Asparagus cochinchinensis

(a)  

104.

công dụng Asparagus cochinchinensis

a)

Chữa thân suy, gan yếu, râu tóc bạc sớm.

b)

Lợi tiểu, nhuận tràng, chữa ho, viêm họng.

c)

Chữa tê thấp, đau nhức, huyết ứ.

d)

Trị nấm trên da, hắc lào.

105.

tên tiếng việt - tên khoa học

(a)  

106.

chọn câu đúng về Cheilocostus speciosus

a)

Thân rễ

b)

Saponin steroid (diosgenin)

c)

Chữa sốt, đái buốt, đái nước tiểu vàng.

d)

thiên môn đông

107.

bộ phận dùng - thành phần hh

(a)  

108.

tên khoa học

(a)  

109.

tên tiếng việt - công dụng Centella asiatica

a)

rau má - Chữa sốt, giải độc, mụn nhọt.

b)

rau má - Trị tiểu đường, bệnh gan mật, chữa ho.

c)

mía dò - Chữa sốt, giải độc, mụn nhọt.

d)

mía dò - Trị tiểu đường, bệnh gan mật, chữa ho.

110.

tên khoa học

(a)  

111.

chọn câu đúng

a)

ngũ gia bì gai - Asparagus cochinchinensis, Asparagaceae

b)

ngũ gia bì gai - Eleutherococcus trifoliatus, Araliaceae

c)

Vỏ thân, vỏ rễ

d)

Saponin triterpenoid, diterpene glycosid

e)

Thuốc bổ, làm mạnh xương khớp, chữa mất ngủ

112.

thành phần hh Eleutherococcus trifoliatus

(a)  

113.

tên tiếng việt - tên khoa học

(a)  

114.

bộ phận dùng

(a)  

115.

chọn câu đúng về Polyscias fruticosa

a)

Saponin triterpnen

b)

polysaccarid

c)

Làm thuốc bổ, chữa ho ra máu, dùng để lợi sữa, thông tiểu.

d)

ngũ gia bì

116.

tên khoa học - thành phần hh

(a)  

117.

chọn câu đúng

a)

Quả, rễ, lá, hạt

b)

khổ qua

c)

Trị tiểu đường, bệnh gan mật, chữa ho.

d)

Momordica charantia, Cucurbitaceae

e)

Polyscias fruticosa, Araliaceae

118.

tên khoa học - thành phần hh

(a)  

119.

tên tiếng việt

(a)  

120.

chọn ý đúng về Zingiber officinale

a)

thân rễ

b)

Trị lạnh bụng, đầy hơi, chống nôn.

c)

Chữa viêm loét dạ dày

d)

lá

121.

tên tiếng việt - tên khoa học

(a)  

122.

bộ phận dùng - thành phần hh

(a)  

123.

chọn câu đúng

a)

Chữa viêm loét dạ dày, vàng da, giúp vết thương mau lên da non.

b)

Trị lạnh bụng, đầy hơi, chống nôn.

c)

Tinh dầu, flavonoid

d)

Saponin, flavonoid

124.

tên tiếng việt

(a)  

125.

tên khoa học - bộ phận dùng nga truật

(a)  

126.

thành phần hh - công dụng Curcuma zedoaria

a)

Tinh dầu, chất nhựa - Chữa khó tiêu, đầy bụng, nôn mửa.

b)

Tinh dầu, flavonoid - Kích thích tiêu hóa, chữa đầy bụng, trị lang ben.

c)

Tinh dầu, chất nhựa - Kích thích tiêu hóa, chữa đầy bụng, trị lang ben.

d)

Tinh dầu, flavonoid - Chữa khó tiêu, đầy bụng, nôn mửa.

127.

tên tiếng việt - tên khoa học

(a)  

128.

chọn câu đúng

a)

Thân rễ

b)

Tinh dầu, flavonoid

c)

Kích thích tiêu hóa, chữa đầy bụng, trị lang ben.

d)

Tinh dầu, alkaloid

e)

Chữa viêm loét dạ dày, vàng da, giúp vết thương mau lên da non.

129.

tên khoa học - thành phần hh

(a)  

130.

chọn câu đúng về Styphnolobium japonicum

a)

Hòe

b)

Nụ hoa, quả

c)

Flavonoid (lonicerin)

d)

Phòng xơ vữa động mạch, suy yếu tĩnh mạch, chống xuất huyết.

e)

Thanh nhiệt, giải độc, kháng viêm.

131.

tên khoa học - bộ phận dùng

(a)  

132.

tên tiếng việt - thành phần hh

(a)  

133.

công dụng Lonicera japonica

(a)  

134.

tên tiếng việt - tên khoa học

(a)  

135.

bộ phận dùng - thành phần hh kim vàng

(a)  

136.

công dụng Barleria lupulina

(a)  

137.

tên tv - bộ phận dùng

(a)  

138.

tên khoa học - thành phần hh

(a)  

139.

công dụng Plumeria rubra

(a)  

140.

tên tv - tên khoa học - bộ phận dùng

(a)  

141.

thành phần hh - công dụng

(a)  

142.

tên tv - bộ phận dùng - thành phần hh

(a)  

143.

tên khoa học diếp cá

(a)  

144.

công

(a)  

145.

tên tv - thành phần hh

(a)  

146.

tên khoa học trắc bách

(a)  

147.

bộ phận dùng - công dụng Platycladus orientalis

(a)  

148.

tên khoa học - bộ phận dùng - thành phần hh

(a)  

149.

tên tiếng việt - công dụng

(a)  

150.

tên tiếng việt - thành phần hh

(a)  

151.

tên khoa học - bộ phận dùng

(a)  

152.

công dụng Wedelia chinensis

(a)  

153.

tên khoa học - bộ phận dùng - thành phần hh

(a)  

154.

tên tv - công dụng

a)

Cỏ mực - Cầm máu trị rong kinh, trĩ ra máu; rơ miệng trị nấm.

b)

Cốt toái bổ - Chữa đau lưng, đau xương, đau khớp.

c)

Sài đất - Thanh nhiệt, giải độc, chữa bệnh gan, trị mẩn ngứa, mụn nhọt

d)

Ba dót - Chống viêm, giảm đau bụng kinh, chữa cảm sốt, rối loạn tiêu hóa.

155.

tên khoa học

(a)  

156.

chọn câu đúng

a)

cỏ mực

b)

ba dót

c)

Chống viêm, giảm đau bụng kinh, chữa cảm sốt, rối loạn tiêu hóa.

d)

Cây trừ rễ - Coumarin (Wedelacton)

e)

Cây trừ rễ - Coumarin (ayapanin)

157.

tên tv - bộ phận dùng - thành phần hh

(a)  

158.

tên tv - tên khoa học

(a)  

159.

công dụng Orthosiphon aristatus

(a)  

160.

tên kh - bộ phận - thành phần hh

(a)  

161.

tên tv - công dụng Iris domestica

(a)  

162.

tên kh

(a)  

163.

chọn câu đúng Hibiscus sabdariffa

a)

bụp giấm

b)

Trị huyết áp cao, xơ cứng động mạch.

c)

Lá, hạt, đài hoa - Acid hữu cơ, flavonoid

d)

Cây trừ rễ - Flavonoid, tinh dầu

e)

Giúp tiêu hóa, trị các bệnh về gan mật

164.

tên tv - thành phần hh

(a)  

165.

tên kh

(a)  

166.

bộ phận - công dụng Abelmoschus sagittifolius

(a)  

167.

tên tiếng việt - tên kh

(a)  

168.

  • bộ phận - thành phần hh



(a)  

169.

công dụng cối xay

(a)  

170.

tên tv - tên kh - thành phần hh

(a)  

171.

bộ phận - công dụng

(a)  

172.

tên kh

(a)  

173.

tên tv - thành phần hh

(a)  

174.

chọn câu đúng về Calophyllum inophyllum

a)

Hạt, dầu ép từ hạt

b)

Dầu màng hạt, hạt, rễ

c)

Trị ghẻ lở, phỏng, làm mau lành vết thương.

d)

Chữa viêm loét dạ dày, vàng da, giúp vết thương mau lên da non.

175.

tên kh

(a)  

176.

tên tv - thành phần hh

(a)  

177.

bộ phận - công dụng gấc

(a)  

178.

tên kh

(a)  

179.

thành phần hh - bộ phận Ricinus communis

(a)  

180.

tên tv - công dụng

(a)  

181.

tên khoa học

(a)  

182.

tên tv - thành phần hh

(a)  

183.

bộ phận - công dụng ba gạc

(a)  

184.

tên kh - bộ phận dùng

(a)  

185.

tên tv - thành phần hh

(a)  

186.

công dụng Stemona tuberosa

(a)  

187.

tên kh - bộ phận dùng

(a)  

188.

tên tv - thành phần hh

(a)  

189.

công dụng bán hạ VN

(a)  

190.

tên tv - thành phần hh

(a)  

191.

tên kh - bộ phận

(a)  

192.

công dụng Stephania glabra

(a)  

193.

tên tv - tên kh

(a)  

194.

bộ phận - thành phần hh

(a)  

195.

công dụng

(a)  

196.

tên kh

(a)  

197.

tên tv - bộ phận - thành phần hh

(a)  

198.

công dụng

(a)  

199.

tên kh - bộ phận

(a)  

200.

tên tv - thành phần hh

(a)  

201.

công dụng Coca

(a)  

202.

tên kh - bộ phận - thành phần hh

(a)  

203.

tên tv - công dụng

(a)  

204.

tên kh - bộ phận dùng

(a)  

205.

tên tv - công dụng

(a)  

206.

thành phần hh dây cóc

(a)  

207.

tên tv - bộ phận - thành phần hh

(a)  

208.

tên kh

(a)  

209.

công dụng Piper nigrum

(a)  

210.

tên kh

(a)  

211.

tên tv - công dụng

(a)  

212.

bộ phận dùng - thành phần hh lạc tiên

(a)  

213.

tên kh - thành phần hh

(a)  

214.

tên tv - bộ phận dùng

(a)  

215.

công dụng

(a)  

216.

tên kh

(a)  

217.

tên tv - bộ phận - thành phần hh

(a)  

218.

công dụng mã tiền

(a)  

219.

tên kh

(a)  

220.

tên tv - bộ phận - thành phần hh

(a)  

221.

công dụng

(a)  

222.

tên kh

(a)  

223.

tên tv - thành phần hh

(a)  

224.

bộ phận - công dụng Scoparia dulcis

(a)  

225.

tên kh - bộ phận

(a)  

226.

chọn câu đúng

a)

mơ lông

b)

Alkaloid (paederin)

c)

Alkaloid, flavonoid

d)

Trị lỵ trực trùng, bí tiểu, chữa giun kim, giun đũa

e)

Giải độc cơ thể

227.

tên kh

(a)  

228.

tên tv - bộ phận - thành phần hh

(a)  

229.

công dụng

(a)  

230.

tên kh

(a)  

231.

chọn câu đúng

a)

náng

b)

trinh nữ hoàng cung

c)

Hành, lá - Alkaloid (lycorin)

d)

Trị thấp khớp, phì đại tuyến tiền liệt, chữa mụn nhọt.

e)

Toàn cây - Alkaloid (lycorin)

232.

tên tv - tên kh

(a)  

233.

bộ phận - thành phần hh

(a)  

234.

công dụng Nelumbo nucifera

(a)  

235.

tên kh

(a)  

236.

tên tv - bộ phận - thành phần hh

(a)  

237.

công dụng

(a)  

238.

tên kh - bộ phận

(a)  

239.

tên tv - thành phần hh

(a)  

240.

công dụng Cissus modeccoides

(a)  

241.

tên kh

(a)  

242.

tên tv - bộ phận dùng

(a)  

243.

chọn câu đúng về chó đẻ thân xanh

a)

Alkaloid, ligan

b)

Trị bệnh gan

c)

Phù thũng do viêm thận, nhiễm trùng đường tiểu

d)

Alkaloid, flavonoid

e)

Phyllanthus urinaria

244.

tên kh - bộ phận dùng

(a)  

245.

tên tv - thành phần hh

(a)  

246.

công dụng cỏ sữa lá lớn

(a)  

247.

tên kh

(a)  

248.

tên tv - bộ phận

(a)  

249.

chọn câu đúng

a)

Acid hữu cơ, acid chlorogenic

b)

Trị nóng sốt, tiểu tiện ít

c)

thổ huyết, tiểu ra máu

d)

thủy xương bồ

e)

Iridoid, acid hữu cơ

250.

tên kh - bộ phận

(a)  

251.

tên tv - thành phần hh

(a)  

252.

công dụng

(a)  

253.

tên tv - tên kh

(a)  

254.

bộ phận - thành phần hh

(a)  

255.

công dụng Boehmeria nivea

(a)  

256.

tên kh - bộ phận

(a)  

257.

tên tv - thành phần hh

(a)  

258.

công dụng

(a)  

259.

tên tv - tên kh

(a)  

260.

bộ phận - thành phần hh

(a)  

261.

công dụng

(a)  

262.

tên kh - bộ phận

(a)  

263.

tên tv - thành phần hh

(a)  

264.

công

(a)  

265.

tên tv - tên kh

(a)  

266.

bộ phận - thành phần

(a)  

267.

công dụng

(a)  

268.

tên kh - bộ phận

(a)  

269.

tên tv - thành phần hh

(a)  

270.

công dụng Combretum indicum

(a)  

271.

tên kh - thành phần hh

(a)  

272.

tên tv - bộ phận

(a)  

273.

công dụng

(a)  

274.

tên tv- tên kh

(a)  

275.

bộ phận - thành phần hh thông thiên

(a)  

276.

công dụng Cascabela thevetia

(a)  

277.

tên kh

(a)  

278.

tên tv - thành phần hh

(a)  

279.

bộ phận - công dụng trúc đào

(a)  

280.

tên kh

(a)  

281.

bộ phận - thành phần hh

(a)  

282.

tên tv - công dụng

(a)  

283.

tên kh - bộ phận

(a)  

284.

tên tv - thành phần hh

(a)  

285.

công dụng

(a)  

286.

tên kh - bộ phận

(a)  

287.

tên tv - thành phần hh

(a)  

288.

công dụng

(a)  

289.

tên kh - thành phần hh

(a)  

290.

tên tv - bộ phận - công dụng

(a)  

291.

tên tv - tên kh - bộ phận

(a)  

292.

thành phần hh - công dụng

(a)  

293.

tên kh - bộ phận

(a)  

294.

tên tv - thành phần hh

(a)  

295.

công dụng

(a)  

Similar Resources on Wayground