Font size
WorksheetsQuiz về Virus và Phage
Total questions: 91
Worksheet time: 48mins
Một số virus có vỏ bao ngoài có nguồn gốc từ:
Lưới nội chất
Màng nguyên sinh chất của tế bào bị nhiễm
Ty thể
Màng nhân
Phage xâm nhập vào vi khuẩn bằng cách:
Hòa màng
Dùng đuôi bơm axit nucleic vào trong
Ẩm bào
Nhờ protein vận chuyển
Phage xâm nhập vào vi khuẩn bằng cách:
Hòa màng
Dùng đuôi bơm axit nucleic vào trong
Ẩm bào
Nhờ protein vận chuyển
Phage là:
Virus của thực vật
Virus của vi khuẩn
Vi khuẩn có virus
Virus của động vật
Virus có thể mang loại axit nucleic nào?
Cả ADN và ARN cùng lúc
Chỉ ADN hoặc chỉ ARN
Chỉ ARN
Chỉ ADN
Một số virus có vỏ bao ngoài có nguồn gốc từ:
Lưới nội chất
Màng nguyên sinh chất của tế bào bị nhiễm
Ty thể
Màng nhân
Phage xâm nhập vào vi khuẩn bằng cách:
Hòa màng
Dùng đuôi bơm axit nucleic vào trong
Ẩm bào
Nhờ protein vận chuyển
Virus bại liệt gây bệnh bằng cách:
Nhiễm hạch bạch huyết
Phá hủy tế bào thần kinh vận động
Tiêu hủy hồng cầu
Gây hoại tử gan
Một số virus có vỏ bao ngoài có nguồn gốc từ:
Lưới nội chất
Màng nguyên sinh chất của tế bào bị nhiễm
Ty thể
Màng nhân
Virus mang ARN chuỗi âm cần gì để sao chép?
Không cần enzyme
ARN polymerase phụ thuộc ARN
ADN polymerase
Ribosome nội bào
Virus mang ARN chuỗi âm cần gì để sao chép?
Không cần enzyme
ARN polymerase phụ thuộc ARN
ADN polymerase
Ribosome nội bào
Virus mang ARN chuỗi âm cần gì để sao chép?
Không cần enzyme
ARN polymerase phụ thuộc ARN
ADN polymerase
Ribosome nội bào
Đặc điểm của tiểu thể Negri là gì?
Không cần enzyme
ARN polymerase phụ thuộc ARN
ADN polymerase
Ribosome nội bào
Virus mang ARN chuỗi
Đặc điểm của tiểu thể Negri là gì?
Không cần enzyme
ARN polymerase phụ thuộc ARN
ADN polymerase
Ribosome nội bào
Virus mang ARN chuỗi âm cần gì để sao chép?
Không cần enzyme
ARN polymerase phụ thuộc ARN
ADN polymerase
Ribosome nội bào
Một số virus có vỏ bao ngoài có nguồn gốc từ:
Lưới nội chất
Màng nguyên sinh chất của tế bào bị nhiễm
Ty thể
Màng nhân
Virus có đặc điểm nào sau đây?
Có cấu tạo tế bào
Tự tổng hợp protein
Ký sinh bắt buộc nội bào
Có hệ enzym chuyển hóa
Virus có thể mang loại axit nucleic nào?
Cả ADN và ARN cùng lúc
Chỉ ADN hoặc chỉ ARN
Chỉ ARN
Chỉ ADN
Vỏ capsid của virus có chức năng gì?
Tiêu hủy kháng nguyên
Bảo vệ axit nucleic
Tổng hợp ARN
Sinh enzyme nội bào
Virus cúm có cấu trúc vỏ capsid dạng gì?
Đối xứng khối
Đối xứng xoắn
Không có vỏ capsid
Cấu trúc mạng lưới
Đặc điểm của tiểu thể Negri là gì?
Gặp ở virus cúm
Xuất hiện trong nhiễm virus dại
Chỉ thấy ở vi khuẩn
Không quan sát được
Phage là:
Virus của thực vật
Virus của vi khuẩn
Vi khuẩn có virus
Virus của động vật
Quá trình lắp ráp virus diễn ra như thế nào?
ARN kết hợp ADN
Enzyme di chuyển đến nhân
Các thành phần được lắp ráp tạo virion mới
Vỏ capsid tự tổng hợp trong ty thể
Virus mang ADN 2 sợi thường nhân lên ở:
Lưới nội chất
Nhân tế bào
Bào tương
Ti thể
Interferon có tác dụng gì?
Diệt vi khuẩn
Gây viêm
Ức chế nhân lên của virus
Tổng hợp enzyme
ARN chuỗi dương có thể:
Không dịch mã được
Hoạt động như mRNA ngay
Tạo kháng nguyên
Bám màng tế bào
ARN chuỗi dương có thể:
Không dịch mã được
Hoạt động như mRNA ngay
Tạo kháng nguyên
Bám màng tế bào
Virus có khả năng tạo tế bào tiềm tan là do:
Tổng hợp protein mới
Tích hợp vào DNA tế bào và chờ kích thích
Làm vỡ tức thì
Gây sốt
Virus bại liệt chủ yếu gây tổn thương:
Tế bào gan
Tế bào thần kinh vận động
Tế bào miễn dịch
Tế bào hô hấp
Hạt DIP là gì?
Virus gây bệnh mạnh
Virus không hoàn chỉnh, không mang acid nucleic
Virus nhân đôi nhanh
Enzyme chuyển mã
Methisazone có tác dụng gì?
Ức chế tổng hợp protein vỏ bao ngoài của virus
Gây hoại tử tế bào
Ức chế bạch cầu
Tăng tạo interferon
Acyclovir có hiệu quả với:
Virus dại
Virus cúm
Herpes simplex và varicella-zoster
HIV
Quá trình nảy chồi giúp:
Virus xâm nhập tế bào
Virus thoát ra mà không phá vỡ tế bào
Diệt tế bào
Di chuyển nội bào
Quá trình nào cần ion Ca++ trong nhân lên của phage?
Hấp phụ
Sao chép
Lắp ráp
Giải phóng
Tác dụng chính của enzym RT (reverse transcriptase):
Cắt protein
Bám tế bào
Sao mã ngược từ ARN thành ADN
Gây ly giải
Virus nào có thể gây đột biến tế bào dẫn đến ung thư?
Rhinovirus
HPV, HBV, EBV
Enterovirus
Reovirus
Vai trò của spike trên virus:
Tạo vỏ
Bám vào receptor của tế bào cảm thụ
Gây miễn dịch
Tiêu diệt tế bào
Virus cúm nhân lên tại đâu?
Bào tương
Nhân tế bào
Ti thể
Không nhân lên
Sự hấp phụ của virus là:
Không cần receptor
Diễn ra ngẫu nhiên hoàn toàn
Gắn đặc hiệu giữa protein bám và receptor
Do enzyme thực hiện
Phage ôn hòa tồn tại trong tế bào vi khuẩn dưới dạng:
ARN
Prophage tích hợp vào DNA vi khuẩn
Protein
mRNA
Phage ôn hòa tồn tại trong tế bào vi khuẩn dưới dạng:
ARN
Prophage tích hợp vào DNA vi khuẩn
Protein
mRNA
Retrovirus mang:
ADN 2 sợi
ARN âm
ARN dương và enzym RT
Cả ADN và ARN
Amantadine có tác dụng:
Ức chế quá trình cởi vỏ virus cúm
Diệt virus herpes
Tăng miễn dịch
Phá màng nhân
Virus có thể gây tiểu thể nội bào:
Chỉ cúm
Dại, đậu mùa, herpes
HIV
EBV
Interferon do đâu tạo ra?
Tế bào bị virus nhiễm
Tế bào máu
Vi khuẩn
Bạch cầu
Tác dụng của AZT là:
Ức chế enzym sao chép ngược của HIV
Phá màng tế bào
Tạo interferon
Làm tan protein capsid
Quá trình nhân lên virus không gồm:
Hấp phụ
Cởi vỏ
Phagocytosis
Lắp ráp
Virus nào nhân lên ngoài nhân?
Poxvirus
HSV
Influenza
HBV
Quá trình sao chép ARN virus âm có gì đặc biệt?
Không cần enzyme
Cần mang sẵn ARN polymerase
Diễn ra trong ti thể
Không tổng hợp protein
Ganciclovir có hiệu quả với:
Virus cúm
Virus sởi
Cytomegalovirus
HBV
Tế bào cảm thụ có vai trò gì trong nhiễm virus?
Có receptor đặc hiệu để virus bám vào
Sản xuất virus
Phá virus
Không vai trò gì
Môi trường chọn lọc nuôi virus là:
Agar máu
EMB
Tế bào sống cảm thụ
MacConkey
Một đặc điểm chung của virus là:
Không gây bệnh
Có cấu trúc tế bào
Không sống độc lập ngoài tế bào sống
Nhạy cảm với penicillin
Vi sinh vật là sinh vật:
Có kích thước lớn
Gồm virus, tảo, động vật có xương sống
Quan sát được bằng mắt thường
Không quan sát được bằng mắt thường
Giới vi sinh vật không bao gồm:
Vi khuẩn
Virus
Tế bào động vật
Vi nấm
Giới vi sinh vật không bao gồm:
Vi khuẩn
Virus
Tế bào động vật
Vi nấm
Vi sinh vật y học là ngành nghiên cứu:
Vi sinh vật trong thực phẩm
Vi sinh vật gây bệnh ở cây trồng
Vi sinh vật ảnh hưởng đến sức khỏe người
Vi sinh vật dùng trong công nghiệp
Nhánh của vi sinh y học không bao gồm:
Di truyền vi sinh vật
Vi sinh vật thực vật
Huyết thanh học
Vi khuẩn học
Rickettsia, Chlamydia, Mycoplasma là nhóm:
Virus
Vi khuẩn thường
Vi sinh vật không điển hình
Tảo đơn bào
Prion có bản chất là:
ADN
ARN
Protein
Virus
Kích thước trung bình của vi khuẩn hình cầu là:
0.1 µm
1 µm
5 µm
10 µm
Vi sinh vật không có cấu trúc tế bào:
Vi khuẩn
Virus
Nấm
Động vật nguyên sinh
Virus gây u ác tính ở người bao gồm tất cả ngoại trừ:
HPV
HBV
EBV
HCV
Vi khuẩn hình cầu được gọi là:
Bacillus
Spirillum
Cocci
Vibrio
Song cầu xếp thành cặp gồm:
Lậu cầu
Tụ cầu
Liên cầu
Trực khuẩn
Tụ cầu có đặc điểm sắp xếp:
Theo chuỗi
Từng cặp
Theo nhóm như chùm nho
Không sắp xếp
Liên cầu gây bệnh thường gặp nhất thuộc nhóm:
B
C
D
A
Trực khuẩn không sinh nha bào thuộc họ:
Bacillus
Clostridium
Enterobacteriaceae
Actinomyces
Vi khuẩn Bacillus là:
Gram âm, kị khí
Gram dương, hiếu khí, sinh nha bào
Không có vách tế bào
Virus
Clostridium có đặc điểm:
Không sinh nha bào
Kị khí, sinh nha bào
Hiếu khí tuyệt đối
Không có độc tố
Vi khuẩn dạng xoắn dài tới:
5 µm
10 µm
20 µm
30 µm
Treponema là:
Tụ cầu
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Vi khuẩn dạng xoắn dài tới:
5 µm
10 µm
20 µm
30 µm
Treponema là:
Tụ cầu
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Nấm
Hình thể trung gian giữa xoắn và trực khuẩn:
Brucella
E. coli
Clostridium
Streptococcus
Hình thể trung gian có thể gặp trong:
Vi khuẩn dịch hạch
Lậu cầu
Bacillus
Phế cầu
Cấu trúc hình thể vi khuẩn có vai trò:
Xác định bệnh lý
Định hướng chẩn đoán
Điều trị kháng sinh
Giải mã gen
Trong chẩn đoán, hình thể vi khuẩn đặc biệt hữu ích với:
Viêm gan B
Viêm màng não
Bệnh lao, lậu, dịch hạch
Cúm
Vi khuẩn có thể phân biệt bằng nhuộm Gram nhờ vào:
Pili
Vỏ
Vách tế bào
Plasmid
Vi khuẩn Gram âm có vách:
Dày, chứa peptidoglycan nhiều
Rất mỏng và có màng ngoài LPS
Không có vách
Có mesosome lớn
Trực khuẩn không sinh nha bào phổ biến là:
Bacillus subtilis
E. coli
Clostridium botulinum
Bacillus anthracis
Tụ cầu thường gây bệnh:
Đường hô hấp
Da – mô mềm, nhiễm trùng huyết
Lao phổi
Viêm màng não mủ
Liên cầu nhóm B thường gây:
Tiêu chảy
Lao
Viêm phổi sơ sinh
Viêm gan
Vi khuẩn có hình dạng que uốn cong nhẹ là:
Treponema
Vibrio
Borrelia
Clostridium
Môi trường cấy thuần dùng để:
Làm thuốc
Tạo enzyme
Phân lập vi khuẩn
Xét nghiệm máu
Hình dạng vi khuẩn ảnh hưởng đến:
Kháng thuốc
Tốc độ phát triển
Phân biệt loài
Tính di động
Vi sinh vật nào có thể nhân lên ngoài tế bào sống:
Virus
Piron
Vi khuẩn
Tế bào ung thư
Virus nào có khả năng gây bệnh qua đường hô hấp?
Virus cúm
Virus dại
Virus HIV
Virus viêm gan B
Quá trình nào là bước đầu tiên trong chu trình sống của virus?
Giải phóng
Hấp phụ
Nhân lên
Lắp ráp
Virus nào có khả năng gây bệnh cho hệ thần kinh?
Virus herpes
Virus viêm gan
Virus dại
Virus cúm
