wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hệ Nội Tiết

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất tuyến nội tiết

a)

Tiết chất vào ống dẫn rồi đưa vào máu

b)

Tiết trực tiếp chất vào máu

c)

Tiết trực tiếp chất vào tế bào đích

d)

Tiết chất vào ống dẫn rồi đưa vào mô kẽ

2.

Hormon có bản chất là steroid

a)

Vỏ thượng thận

b)

Tuỷ thượng thận

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến cận giáp

3.

Hormon có bản chất là dẫn xuất acid amin của tyrosin

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến cận giáp

d)

Tuyến sinh dục

4.

Hormon có bản chất là protein

a)

ADH

b)

Adrenalin

c)

Noradrenalin

d)

Estrogen

5.

Vùng dưới đồi sản xuất hormon

a)

CRH

b)

ACTH

c)

Cortisol

d)

Aldosteron

6.

Vùng dưới đồi sản xuất hormon

a)

TSH

b)

FSH

c)

Prolactin

d)

ADH

7.

Thuỳ sau tuyến yên chứa hormon

a)

ACTH

b)

Adrenalin

c)

ADH

d)

Aldosteron

8.

Thuỳ sau tuyến yên chỉ chứa 2 loại hormon

a)

ACTH và TSH

b)

ADH và ACTH

c)

ADH và Oxytocin

d)

ACTH và Oxytocin

9.

Đặc điểm thuỳ sau tuyến yên

a)

Sản xuất hormon oxytocin và ADH

b)

Chứa hormon được bài tiết bởi vùng dưới đồi

c)

Chứa hormon được bài tiết bởi hạ đồi

d)

Chứa hormon được bài tiết bởi đồi thị

10.

Thuỳ giữa tuyến yên chứa hormon

a)

FSH

b)

ADH

c)

MSH

d)

GH

11.

Hormon tuyến yên có tác dụng kích thích vỏ thượng thận

a)

ADH

b)

ACTH

c)

Prolactin

d)

LH

12.

Hormon tuyến yên có tác dụng kích thích tăng trưởng cơ thể

a)

TSH

b)

GH

c)

LH

d)

MSH

13.

Hormon testosteron không được tiết từ

a)

Vỏ thượng thận

b)

Buồng trứng

c)

Tế bào Sertoli

d)

Tế bào Leydig

14.

Cấu trúc không có ở tuyến giáp

a)

Lòng nang tuyến dự trữ hormon

b)

Tế bào nang tiết thyroglobulin

c)

Tế bào cạnh nang tiết calcitonin

d)

Tế bào nang dự trữ hormon

15.

Tuyến nội tiết có đặc điểm:

a)

Tuyến có ống dẫn tiết các chất tiết vào máu

b)

Tuyến không có ống dẫn nên các chất tiết ngấm thẳng vào máu

c)

Tuyến có ống dẫn tiết các chất tiết ra ngoài

d)

Tuyến không có ống dẫn tiết nên các chất tiết được tiết vào những khoang trong cơ thể

16.

Chức năng của hệ nội tiết: CHỌN CÂU SAI

a)

Điều hòa tốc độ các phản ứng hóa học ở tế bào

b)

Tiếp nhận các thông tin từ ngoài và xử lý các thông tin

c)

Điều hòa sự vận chuyển chất qua màng tế bào

d)

Điều hòa quá trình chuyển hóa trong cơ thể

17.

Hormon tuyến vỏ thượng thận có bản chất là:

a)

Steroid

b)

Dẫn xuất acid amin của tyrosin

c)

Protein

d)

Peptide

18.

Hormon bản chất protein gắn vào receptor đặc hiệu trên bề mặt màng tế bào đích, hoạt hóa enzyme adenylcyclase (AC) xúc tác phản ứng .................... trong bào tương, tạo thành chất hoạt hóa proteinkinase.

a)

Gắn calmodulin và Ca++

b)

Chuyển ATP thành 3' - 5' AMPv

c)

Chuyển phospholipid màng (PIP2) thành IP3

d)

Chuyển phospholipid màng thành DAG

19.

Điều hòa có tác dụng làm tăng nồng độ một hormone, khi nồng độ chất đó đang giảm và ngược lại. Là kiểu điều hòa:

a)

Âm tính

b)

Dương tính

c)

Ngược âm tính

d)

Ngược dương tính

20.

Vùng dưới đồi chứa hormone:

a)

ACTH

b)

ADH

c)

MRH

d)

TSH

21.

Sự điều hòa bài tiết các hormone giải phóng và ức chế của vùng dưới đồi chủ yếu là do: CHỌN CÂU SAI

a)

Nồng độ hormone tuyến đích

b)

Nồng độ hormone tuyến yên

c)

Nồng độ hormone vùng dưới đồi

d)

Thần kinh

22.

Hormon nào được tổng hợp ở thân tế bào của vùng dưới đồi rồi rồi theo sợi trục xuống dự trữ ở thùy sau tuyến yên:

a)

Oxytocin

b)

TSH

c)

ACTH

d)

GH

23.

Tuyến nội tiết nào nằm ở sàn não thất III trong hố yên thân xương bướm:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến thượng thận

24.

ADH được dự trữ ở tuyến nội tiết nào:

a)

Thùy trước tuyến yên

b)

Thùy sau tuyến yên

c)

Vỏ thượng thận

d)

Tủy thượng thận

25.

Thùy giữa tuyến yên chứa hormone:

a)

ACTH

b)

TSH

c)

MSH

d)

Oxytocin

26.

GH có tác dụng:

a)

Kích thích mạnh tế bào tủy xương

b)

Kích thích sinh tổng hợp protein làm tăng kích thước các tạng phủ

c)

Kích thích tổng hợp lipid để dự trữ ở mô mỡ

d)

Kích thích tế bào tăng sử dụng glucose để tạo năng lượng phát triển cơ thể

27.

Trước tuổi trưởng thành, thiếu hormone nào gây trẻ không lớn được, gây bệnh lùn tuyến yên (cơ thể phát triển cân đối, nhưng tốc độ phát triển thì giảm rõ rệt):

a)

GH

b)

TSH

c)

ACTH

d)

LH

28.

GH được tiết vào máu đạt đỉnh điểm lúc:

a)

20h

b)

22h

c)

2h sau ngủ

d)

2h sau ngủ say

29.

TSH của tuyến yên có tác dụng:

a)

Tăng kích thước và chức năng các tạng

b)

Tăng kích thước và chức năng tuyến giáp

c)

Tăng kích thước và chức năng vỏ thượng thận

d)

Tăng kích thước và chức năng tuyến sinh dục

30.

Tuyến yên giảm bài tiết hormone nào có thể gây: đần độn, trí tuệ kém phát triển, chứa nước trong da và tổ chức liên kết dưới da do xuất hiện mucopolysaccharid ưa nước:

a)

MSH

b)

ACTH

c)

TSH

d)

ADH

31.

Trong điều hòa bài tiết TSH của tuyến yên, yếu tố nào làm giảm bài tiết TSH:

a)

Nồng độ hormone tuyến giáp trong máu thấp

b)

Nồng độ iod hữu cơ trong máu giảm

c)

Nồng độ TRH trong máu giảm

d)

Nồng độ thyrosin trong máu giảm

32.

Tuyến yên bài tiết loại hormone nào có tác dụng kích thích vỏ thượng thận:

a)

Oxytocin

b)

ADH

c)

ACTH

d)

CRH

33.

Nồng độ ACTH trong máu thay đổi như thế nào trong ngày:

a)

Thấp nhất vào 6 - 8h sáng và cao nhất lúc 20h

b)

Thấp nhất vào 4 - 6h sáng và cao nhất lúc 23h

c)

Cao nhất vào 4 - 6h sáng và thấp nhất lúc 20h

d)

Cao nhất vào 6 - 8h sáng và thấp nhất lúc 23h

34.

Tác dụng của ACTH là làm tăng sinh tế bào, tăng quá trình tổng hợp và bài tiết các hormon của tuyến đích sau:

a)

Tuyến vỏ thượng thận

b)

Tuyến tủy thượng thận

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến tụy

35.

Thiếu hormone nào gây bạch tạng:

a)

Cortisol

b)

ACTH

c)

Aldosteron

d)

GHRH

36.

Hormon nào khi đến tuyến đích, kích thích tuyến đích tiết ra các loại hormon và các loại hormon này có tác dụng: tăng huy động mỡ, tăng đồng hóa protein, tăng đào thải urê qua nước tiểu, tăng ứ động Na+ và nước, tăng bài xuất K+, tăng bài tiết các hormone sinh dục:

a)

Cortisol

b)

Aldosteron

c)

ACTH

d)

Androsteron

37.

Ở người, thừa hormone nào gây các mảng sắc tố ở da:

a)

ACTH

b)

MSH

c)

Cortisol

d)

TSH

38.

ACTH có chứa chuỗi gì mà khi thừa ACTH gây da sẫm màu:

a)

α - MSH

b)

α - MRH

c)

β - MSH

d)

β - MRH

39.

Yếu tố điều hòa sự bài tiết ACTH:

a)

Nồng độ CRH của tuyến yên

b)

Nồng độ cortisol trong máu theo cơ chế điều hòa ngược âm tính

c)

Stress, điều hòa theo cơ chế điều hòa ngược âm tính

d)

Nồng độ glucagon trong máu theo cơ chế điều hòa ngược âm tính

40.

Ở bệnh Addision, triệu chứng: da màu sạm, mệt mỏi, tụt huyết áp, là do rối loạn bài tiết hormone nào:

a)

Tăng tiết ACTH

b)

Giảm tiết ACTH

c)

Tăng tiết MSH

d)

Giảm tiết MSH

41.

Ở hội chứng Cushing, triệu chứng: mặt, cổ béo tròn (mặt tròn như mặt trăng), tích mỡ nữa thân trên, bụng to, tay chân gầy, là do rối loạn bài tiết hormone nào:

a)

Tăng tiết ACTH

b)

Giảm tiết ACTH

c)

Tăng tiết GH

d)

Giảm tiết GH

42.

Prolactin được bài tiết bởi:

a)

Vùng dưới đồi

b)

Thùy trước tuyến yên

c)

Thùy sau tuyến yên

d)

Tuyến tụy

43.

Vai trò của prolactin:

a)

Kích thích phát triển tuyến vú và bài tiết sữa

b)

Kích thích phát triển tinh trùng

c)

Kích thích co bóp tử cung

d)

Kích thích phát triển nang trứng

44.

Yếu tố điều hòa bài tiết prolactin:

a)

PRH vùng dưới đồi ức chế tuyến yên bài tiết prolactin

b)

Dopamin vùng dưới đồi kích thích tuyến yên bài tiết prolactin

c)

Kích thích trực tiếp vào núm vú gây kích thích bài tiết prolactin

d)

PIH tuyến yên ức chế bài tiết prolactin

45.

FSH và LH là những hormone được bài tiết bởi tuyến nội tiết sau:

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến thượng thận

46.

FSH tác động lên tuyến sinh dục nữ:

a)

Kích thích phát triển nang trứng

b)

Kích thích hình thành hoàng thể

c)

Kích thích tăng sinh tế bào hạt lớp áo ngoài của nang trứng

d)

Kích thích hoàng thể bài tiết testosterone

47.

FSH tác động lên tuyến sinh dục nam gây:

a)

Tăng số lượng tế bào kẽ leydig

b)

Kích thích tế bào sertoli ở thành ống sinh tinh phát triển và bài tiết các chất tham gia sản xuất tinh trùng.

c)

Kích thích tế bào leydig phát triển, tổng hợp và bài tiết testosterone

d)

Kích thích thể vàng tồn tại, phát triển và bài tiết estrogen và progesterone

48.

LH tác động lên tuyến sinh dục nam gây:

a)

Tăng kích thích các tế bào sertoli

b)

Tăng kích thước tinh hoàn

c)

Tăng kích thích các tế bào leydig

d)

Tăng kích thích phát triển tinh tử thành tinh trùng

49.

Yếu tố điều hòa bài tiết FSH và LH:

a)

Testosteron điều hòa ngược trực tiếp lên tuyến yên bài tiết FSH và LH thường gặp

b)

Estrogen và progesterone điều hòa ngược trực tiếp lên tuyến yên bài tiết FSH và LH thường gặp

c)

Aldosteron điều hòa ngược trực tiếp lên tuyến yên bài tiết FSH và LH

d)

Androgen điều hòa ngược trực tiếp lên tuyến yên bà

50.

Tuyến yên bắt đầu bài tiết FSH và LH vào lứa tuổi:

a)

Ngay từ phôi thai

b)

Ngay mới sinh

c)

9 - 10 tuổi

d)

Tuổi dậy thì

51.

Trong chu kỳ kinh nguyệt: vào thời điểm 24 - 48 giờ trước khi phóng noãn, nồng độ estrogen trong máu rất cao đã kích thích tăng bài tiết FSH và LH. Đây là kiểu điều hòa:

a)

Điều hòa dương tính

b)

Điều hòa âm tính

c)

Điều hòa ngược dương tính

d)

Điều hòa ngược âm tính

52.

Inbihin do tế bào sertoli và tế bào hạt của hoàng thể bài tiết có tác dụng ức chế bài tiết hormone nào ở cả nam và nữ:

a)

LH

b)

FSH

c)

Estrogen

d)

Testosteron

53.

Đặc điểm của hormone thùy sau tuyến yên:

a)

ACTH và oxytocin

b)

Hormon được bài tiết ở vùng dưới đồi

c)

Hormon bài tiết ở vùng dưới đồi và di chuyển theo hệ thống cửa - dưới đồi yên

d)

Bản chất là steroid

54.

Tác dụng của oxytocin:

a)

Dãn cơ trơn tử cung

b)

Kích thích bài tiết sữa

c)

Kích thích phát triển các tuyến vú

d)

Tái hấp thu nước ở ống lượn xa, ống góp

55.

Tác dụng của ADH - vasopressin:

a)

Co cơ trơn tử cung

b)

Tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ ở ống lượn xa và ống góp

c)

Tái hấp thu glucose, acid amin ở ống lượn gần

d)

Tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp

56.

Nếu thiếu hormone nào gây thận không tái hấp thu được nước, làm mất một lượng lớn nước qua đường nước tiểu (đái tháo nhạt):

a)

Aldosteron

b)

ADH

c)

ACTH

d)

Cortisol

57.

Yếu tố điều hòa bài tiết oxytocin: CHỌN CÂU SAI

a)

Kích thích trực tiếp núm vú

b)

Kích thích cổ tử cung

c)

Kích thích tâm lý

d)

Kích thích phó giao cảm

58.

Yếu tố điều hòa bài tiết ADH:

a)

Nồng độ Na+ máu tăng → ức chế bài tiết ADH

b)

Dịch ngoại bào loãng → ức chế bài tiết ADH

c)

Thể tích máu tăng → kích thích bài tiết ADH

d)

Máu về tâm nhĩ trái nhiều → ức chế bài tiết ADH

59.

Ở người trưởng thành, tuyến yên bị rối loạn gây bài tiết GH nhiều sẽ gây bệnh:

a)

Bệnh lùn tuyến yên

b)

Bệnh khổng lồ

c)

Bệnh to đầu chi

d)

Bệnh gầy Simmonds

60.

Đặc điểm cấu tạo của tuyến giáp: CHỌN CÂU SAI

a)

Tế bào nang chế tiết thyroglobulin

b)

Tế bào cạnh nang tiết calcitonin

c)

Lòng nang tuyến chứa chất keo

d)

Tế bào nang là nơi tổng hợp và dự trữ hormone

61.

Chất cần thiết để tạo hormone tuyến giáp là:

a)

Calci (canxi)

b)

Iodine (Iod)

c)

Iron (Sắt)

d)

Zinc (Kẽm)

62.

Tác dụng của calcitonin do tuyến giáp bài tiết:

a)

Tăng calci huyết

b)

Giảm calci huyết

c)

Tăng bài tiết T3, T4

d)

Giảm bài tiết T3, T4

63.

Hormon chính của tuyến giáp:

a)

Diiodotyrosin (DIT)

b)

Triiodothyronin (T3)

c)

DIT và T3

d)

T3 và T4

64.

Các hormone tuyến giáp được tổng hợp tại:

a)

Tế bào nang giáp

b)

Tế bào cạnh nang giáp

c)

Lòng nang tuyến giáp

d)

Tế bào sáng

65.

Hormon tuyến giáp khi giải phóng vào máu:

a)

Nồng độ T4 = nồng độ T3

b)

Nồng độ T4 < nồng độ T3

c)

Nồng độ T4 > nồng độ T3

d)

Nồng độ DIT < nồng độ T3

66.

Hormon tuyến giáp ở ngoại vi:

a)

T3 chuyển thành T4

b)

T4 chuyển thành T3

c)

DIT chuyển thành T3

d)

T3 chuyển thành DIT

67.

Sự vận chuyển iod từ máu vào tuyến giáp:

a)

Vận chuyển tích cực, đồng vận cùng Na+

b)

Vận chuyển tích cực, đồng vận cùng K+

c)

Vận chuyển tích cực, đồng vận cùng Ca++

d)

Vận chuyển thụ động theo bậc thang nồng độ

68.

Trong tế bào nang tuyến giáp, iodua phải được oxy hóa tạo thành iod nguyên tử mới có thể gắn vào tyrosin để tạo thành hormone giáp. Quá trình oxy hóa iodua là nhờ enzym:

a)

Iodinase

b)

Peroxidase

c)

Proteinase

d)

Deiodinase

69.

Trong tế bào nang tuyến giáp, iod dạng oxy hóa gắn với tyrosin nhờ xúc tác của men đặc hiệu:

a)

Iodinase

b)

Peroxidase

c)

Proteinase

d)

Deiodinase

70.

Vai trò của hormone tuyến giáp:

a)

Làm xương phát triển theo chiều dài

b)

Giảm nhanh cốt hóa xương dài

c)

Giảm phát triển tổ chức thần kinh và cơ

d)

Phối hợp LH điều hòa phát triển cơ thể

71.

Hormon nào có tác dụng thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển não trong thời kỳ bào thai, những năm đầu sau khi sinh:

a)

GH

b)

T3, T4

c)

ACTH

d)

Insulin

72.

Nếu ở thời kỳ bào thai lượng hormone này không được bài tiết đầy đủ thì sự phát triển và trưởng thành của não bị chậm lại gây não nhỏ và trí tuệ kém phát triển:

a)

GH

b)

T3, T4

c)

FSH, LH

d)

Prolactin

73.

Nhược năng tuyến giáp ở trẻ đang lớn gây hậu quả:

a)

Phát triển cơ thể chậm và lùn cân đối

b)

Cấu trúc hầu hết các cơ quan bị suy giảm

c)

Trí tuệ kém phát triển

d)

Chức năng hầu hết các cơ quan bị rối loạn theo hướng tăng cường

74.

Tác dụng của hormone tuyến giáp lên chuyển hóa:

a)

Tăng hoạt động các mô trong cơ thể: tăng sử dụng oxy ở tế bào, giảm tốc độ các phản ứng hóa học và giảm chuyển hóa vật chất

b)

Tăng tổng hợp glucose thành glycogen ở gan

c)

Tăng tổng hợp lipid ở mô mỡ

d)

Tăng tổng hợp protein ở hầu hết các mô

75.

Tác dụng của hormone tuyến giáp lên hệ tim mạch:

a)

Gây co mạch ngoại vi

b)

Nhịp tim đập nhanh và mạnh

c)

Giảm huyết áp tâm thu

d)

Tăng huyết áp tâm trương

76.

Tác dụng của hormone tuyến giáp lên hệ thần kinh cơ:

a)

Ức chế hệ thần kinh

b)

Thúc đẩy phát triển kích thước và chức năng tổ chức thần kinh

c)

Ức chế hoạt hóa các synap

d)

Thúc đẩy ngủ nhiều khi ưu năng giáp

77.

Hormon nào đóng vai trò quan trọng nhất trong phát triển trí tuệ:

a)

GH

b)

T3, T4

c)

ACTH

d)

FSH, LH

78.

Yếu tố điều hòa bài tiết hormone giáp:

a)

TSH tăng tiết → TRH tăng tiết → T3, T4 được bài tiết nhiều

b)

Nồng độ iod vô cơ trong tuyến giáp cao → kích thích bài tiết T3, T4

c)

Nồng độ iod hữu cơ cao → tăng thu nhận iod → tăng tổng hợp T3, T4

d)

Thời tiết lạnh, stress → tăng tiết TRH, TSH → tăng tiết T3, T4

79.

Hormon calcitonin do tuyến nội tiết nào bài tiết và vai trò của nó:

a)

Tuyến giáp, giảm nồng độ ion Ca++ máu

b)

Tuyến giáp, tăng nồng độ ion Ca++ máu

c)

Tuyến cận giáp, giảm nồng độ ion Ca++ máu

d)

Tuyến cận giáp, tăng nồng độ ion Ca++ máu

80.

Cơ chế tác dụng của hormone calcitonin:

a)

Giảm hoạt động của các tế bào tạo xương

b)

Giảm hoạt động của các tế bào hủy xương

c)

Tăng hình thành các tế bào tạo xương mới

d)

Tăng hình thành các tế bào hủy xương mới

81.

Hormon calcitonin có tác dụng trên xương: CHỌN CÂU SAI

a)

Tăng lắng đọng các muối calci ở xương

b)

Di chuyển calci từ xương vào máu

c)

Giảm hoạt động của tế bào hủy xương

d)

Giảm hình thành tế bào hủy xương mới

82.

Yếu tố điều hòa bài tiết calcitonin:

a)

Nồng độ TRH huyết tương

b)

Nồng độ TSH huyết tương

c)

Nồng độ Ca++ huyết tương

d)

Nồng độ T3, T4 huyết tương

83.

Bệnh nhân có triệu chứng: bướu cổ, run tay, nhịp tim nhanh, hay hồi hộp, lo lắng, khó ngủ, sút cân, mệt mỏi, chuyển hóa cơ sở tăng, phản xạ gân xương tăng. Là hậu quả của rối loạn:

a)

Ưu năng tuyến giáp

b)

Nhược năng tuyến giáp

c)

Ưu năng vỏ thượng thận

d)

Nhược năng vỏ thượng thận

84.

Bệnh Basedow là bệnh điển hình của:

a)

Ưu năng tuyến yên

b)

Nhược năng tuyến yên

c)

Ưu năng tuyến giáp

d)

Nhược năng tuyến giáp

85.

Đặc điểm của bệnh Basedow:

a)

TSH, T3, T4 trong máu giảm

b)

T3 và T4 trong máu tăng; TSH giảm

c)

TSH, T3, T4 trong máu tăng

d)

T3 và T4 trong máu giảm; TSH tăng

86.

Biểu hiện của suy giáp:

a)

Thao tác nhanh

b)

Nhịp tim nhanh

c)

Phù niêm dịch

d)

Khó vào giấc ngủ

87.

Bệnh bướu cổ đơn thuần có nguyên nhân chủ yếu là:

a)

Do phá hủy cấu trúc tuyến giáp

b)

Do phá hủy chức năng tuyến giáp

c)

Do thiếu iod trong tức ăn, nước uống

d)

Do kích thích tuyến giáp xuất hormone

88.

Vị trí giải phẫu của tuyến cận giáp:

a)

Gồm 4 tuyến rất nhỏ dính vào mặt sau tuyến giáp

b)

Gồm những tế bào cạnh nang giáp, nằm xen kẽ với các tế bào nang tuyến giáp

c)

Gồm 2 thùy, mỗi thùy áp vào mặt trước bên của sụn giáp

d)

Một tuyến nhỏ nằm ở sàn não thất III, trong hố yên của thân xương bướm

89.

Tuyến cận giáp bài tiết hormone:

a)

Monoiodotyrosin (MIT)

b)

Calcitonin

c)

Parahormon (PTH)

d)

Adrenalin

90.

Vai trò của parahormon (PTH) trong cơ thể:

a)

Điều hòa chuyển hóa natri

b)

Điều hòa chuyển hóa kali

c)

Điều hòa chuyển hóa iod

d)

Điều hòa chuyển hóa calci

91.

Tác dụng của PTH trong cơ thể gây:

a)

Tăng nồng độ ion calci huyết tương

b)

Tăng nồng độ ion calci và nồng độ ion phosphate huyết tương

c)

Giảm nồng độ ion calci huyết tương

d)

Tăng nồng độ ion calci và giảm nồng độ ion phosphate huyết tương

92.

Tác dụng của PTH trên xương:

a)

Tăng giải phóng calci từ xương vào máu gây tiêu xương

b)

Bất hoạt các tế bào hủy xương có sẵn

c)

Ức chế quá trình hình thành tế bào hủy xương mới

d)

Bất hoạt các tế bào xương và tế bào tạo xương

93.

Tại sao khi cường tuyến cận giáp, PTH được bài tiết vào máu nhiều gây trong xương xuất hiện các hốc lớn nên xương dễ gãy:

a)

Quá trình hủy xương tăng > Quá trình tạo xương tăng

b)

Quá trình hủy xương tăng > Quá trình tạo xương bình thường

c)

Quá trình hủy xương bình thường > Quá trình tạo xương bị giảm do PTH ức chế

d)

Quá trình hủy xương giảm < Quá trình tạo xương giảm

94.

Tác dụng của PTH trên thận:

a)

Tăng bài xuất ion calci

b)

Giảm hấp thu ion calci và ion magie ở ống lượn xa và ống góp

c)

Giảm hấp thu ion calci và ion phosphate ở ống lượn xa và ống góp

d)

Giảm tái hấp thu ion phosphate ở ống lượn gần

95.

Tác dụng của PTH trên ruột:

a)

Giảm hấp thu calci ở ruột

b)

Tăng hấp thu phosphot ở ruột

c)

Tăng hấp thu calci và phosphate ở ruột

d)

Tăng hấp thu ca

96.

Yếu tố điều hòa bài tiết PTH:

a)

Nồng độ calci và phosphate trong máu

b)

Nồng độ calci và phosphate ở ruột

c)

Nồng độ calci và phosphate trong xương

d)

Nồng độ calci và phosphate trong nước tiểu

97.

Nhược năng tuyến cận giáp gây:

a)

Tăng nồng độ calci trong máu

b)

Dấu hiệu co giật phát triển

c)

Tăng tiêu xương mạnh, xương dễ gãy

d)

Ức chế thần kinh

98.

Hormon của tuyến tụy: CHỌN CÂU SAI

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Somatostatin

d)

Dopamin

99.

Tác dụng của hormone insulin được bài tiết từ tuyến tụy:

a)

Giảm glucose máu

b)

Giảm tổng hợp acid béo từ glucid

c)

Giảm tổng hợp triglyceride từ acid béo

d)

Giảm tổng hợp protein

100.

Trong các loại hormone sau, hormone nào giúp giảm đường huyết:

a)

Adrenalin

b)

Glucagon

c)

Insulin

d)

Somatostatin

101.

Điều hòa tụy bài tiết glucagon:

a)

Nồng độ glucose máu cao → tăng tiết glucagon

b)

Nồng độ acid amin máu cao → tăng tiết glucagon

c)

Nồng độ lipid máu cao → tăng tiết glucagon

d)

Luyện tập, vận động, lao động → ức chế tiết glucagon

102.

Hormon của vỏ thượng thận:

a)

ADH

b)

Cortisol

c)

Noradrenalin

d)

Thyroxin

103.

Vai trò của hormone aldosteron do vỏ thượng thận bài tiết:

a)

Tăng tái hấp thu Na+ và bài tiết K+

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Tăng nồng độ glucose máu

d)

Tăng tái hấp thu Ca++

104.

Yếu tố giúp điều hòa sự bài tiết hormone aldosteron:

a)

Nồng độ Na+ dịch ngoại bào tăng → tăng tiết aldosteron

b)

Nồng độ Na+ dịch ngoại bào giảm → giảm tiết aldosteron

c)

Nồng độ K+ dịch ngoại bào giảm → tăng tiết aldosteron

d)

Nồng độ K+ dịch ngoại bào tăng → tăng tiết aldosteron

105.

Tác dụng của hormone cortisol trên chuyển hóa:

a)

Ức chế tân tạo đường

b)

Tăng sử dụng glucose ở tế bào

c)

Giảm tổng hợp và tăng thoái hóa protein ở tế bào

d)

Giảm huy động mỡ ở gan và mô m

106.

Tác dụng của hormone cortisol: CHỌN CÂU SAI

a)

Chống viêm

b)

Chống dị ứng

c)

Chống đông máu

d)

Chống stress

107.

Điều hòa bài tiết cortisol máu:

a)

Nồng độ cortisol máu cao → ức chế trực tiếp vỏ thượng thận

b)

Nồng độ cortisol máu thấp → kích thích trực tiếp vỏ thượng thận

c)

Nồng độ cortisol máu cao → ức chế vùng dưới đồi, tuyến yên bài tiết CRH, ACTH → ức chế vỏ thượng thận

d)

Nồng độ cortisol máu thấp → ức chế vùng dưới đồi, tuyến yên bài tiết CRH, ACTH → ức chế vỏ thượng thận

108.

Tủy thượng thận bài tiết hormon:

a)

Alosteron

b)

Cortisol

c)

Catecholamin

d)

Acetylcholin

109.

Tác dụng của hormone tủy thượng thận trên tim:

a)

Giảm tần số tim

b)

Giảm co bóp cơ tim

c)

Giãn mạch vành

d)

Giảm dẫn truyền

110.

Tác dụng của hormone tủy thượng thận trên mạch máu:

a)

Adrenalin làm giãn mạch ngoại vi

b)

Adrenalin làm giãn mạch vành

c)

Noradrenalin làm giãn mạch máu nhỏ

d)

Noradrenalin làm giãn mạch não

111.

Tác dụng của hormone tủy thượng thận trên hệ cơ:

a)

Tăng trương lực cơ vân

b)

Giãn cơ tia gây giãn đồng tử

c)

Co cơ trơn ruột

d)

Co cơ trơn bàng quang, tử cung

112.

Yếu tố làm tăng bài tiết catecholamine:

a)

Stress

b)

Nóng

c)

Tăng đường huyết

d)

Tăng huyết áp

113.

Hormon tại chỗ GABA có tác dụng:

a)

Ức chế bài tiết HCl

b)

Giãn cơ trơn phế quản

c)

Ức chế trước synap trong dẫn truyền thần kinh

d)

Kích thích tế bào gốc biệt hóa thành tiền nguyên hồng cầu

114.

Hormon tại chỗ prostaglandin cò tác dụng:

a)

PG F2 làm giãn cơ trơn phế quản

b)

PG I2 gây ức chế kết dính tiểu cầu

c)

PG gây co mạch

d)

PG A làm giảm ngưỡng đau của các receptor