Font size
WorksheetsCâu Hỏi Ôn Thi Marketing Dược
Total questions: 133
Worksheet time: 1hrs 22mins
Marketing là ?
Là hoạt động của con người nhằm thỏa mãn các nhu cầu thông qua trao đổi
Là một quá trình mà ở đó cấu trúc nhu cầu về hang hóa và dịch vụ được dự đoán và được thỏa mãn thông qua một quá trình bao gồn nhận thức thúc đẩy và phân phối
Là sự dự đoán, sự quản lý, sự điều chỉnh và sự thỏa mãn nhu cầu thông qua quá trình trao đổi
Tất cả đều đúng
"Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ ko bán cái doanh nghiệp có" Doanh nghiệp đã vận dụng quan niệm nào?
Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại
Quan niệm marketing
Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
Điểm cốt lõi của Maketing theo quan điểm hiện đại là gì?
Khách hàng là mục tiêu trọng tâm;"Chỉ bán cái mà khách hàng cần, không chỉ bán cái mình có"
Biết hướng dẫn khách hàng theo nhu cầu xã hội
Marketing phải có trước quá trình sản xuất;Thị trường là thị trường của người mua
Tất cả đều đúng
Đặc trưng của Maketing theo quan điểm hiện đại là gì?
Coi trọng thị trường: thị trường vừa là điểm xuất phát vừa là điểm khâu cuối cùng của toàn bộ quá trình tái sản xuất
Hoạt động marketing diễn ra ở tất cả các khâu của quá trình tái sản xuất, bắt đầu ở thị trường và kết thúc cũng ở thị trường
Tạo ra sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của người tiêu dùng; tối đa hoá lợi nhuận trên cơ sở thoả mãn tốt nhất nhu cầu của người tiêu dung
Tất cả đều đúng
Nhu cầu là gì ?
Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được
Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể
Là mong muốn được kèm them điều kiện có khả năng thanh toán
Tất cả các phương án trên đều đúng
Nhu cầu của con người có đặc điểm gì ?
Đa dạng phong phú và luôn biến đổi
Đa dạng phong phú và luôn cố định
Cụ thể và luôn biến đổi
Cả A và C
Theo Philip Kotler thì mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa ở mấy cấp độ ?
3
4
5
6
Theo Philip Kotler thì mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa đó là gì?
Nhu cầu sinh lý (Cơ bản)
Nhu cầu an toàn; Nhu cầu xã hội
Nhu cầu được quý trọng; Nhu cầu thể hiên
Tất cả các đáp án trên.
Tìm câu trả lời sai : Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa đuơc thể hiện ở:
Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần
Nhu cầu cụ thể không được thỏa mãn
Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn
Tất cả đều sai
Hàng hóa là gì ?
Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất
Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng
Cả A và B
Tất cả đều sai
Trao đổi là gì :
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía mong muốn
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 không mong muốn
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có 1 bên mong muốn
Cả A và C
Trao đổi cần có mấy điều kiện
2
3
4
5
Để thực hiện giao dịch người ta cần các điều kiện nào?
Hai vật có giá trị ngay giá
Thỏa thuận các điều kiện giao dich
Thời gian và địa điểm được thỏa thuận
Tất cả các phương án trên
Thị trường là gì ?
Thị trường là gì ?
Là một tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có
Là một tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có
Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có
Tất cả các phương án trên
Độc quyền nhóm xuất hiện khi
Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh tranh,kinh doanh nhiều mặt hàng
Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh cùng một mặt hàng
Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh nhiều mặt hàng
Cả A và C
Câu nào không phải là đặc điểm của độc quyền nhóm
Quy mô thị trường rất lớn và được phân đoạn
Khống chế một hoặc hơn một đoạn thị trường
Được tạo ra do một số hay một nhóm các nhà sản xuất
Tất cả đều sai
Cạnh tranh thuần túy còn được gọi là
Cạnh tranh không hoàn hảo
Cạnh tranh độc quyền
Cạnh tranh hoàn hảo
Tất cả đều sai
Nhóm nhân tố vĩ mô gồm
Kinh tế ,nhân khẩu và khoa học công nghệ
Văn Hóa và chính trị
Khác hàng và đối thủ cạnh tranh
Chỉ có A và B
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp
Các trung gian Marketing
Khách hàng
Tỷ lệ lạm phát hàng năm
Đối thủ cạnh tranh
Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ
Dân số
Thu nhập của dân cư
Lợi thế cạnh tranh
Các chỉ số về khả năng tiêu dùng
Tín ngưỡng và các giá trị ……… rất bền vững và ít thay đổi nhất
Nhân khẩu
Sơ cấp
Nhánh văn hoá
Nền văn hoá
Hệ thống thông tin Marketing là gì ?
Hệ thống liên kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Hệ thố
Hệ thống thông tin Marketing là gì ?
Hệ thống liên kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Hệ thống liên kết giữa con người và con người với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Hệ thống liên kết giữa Doanh nghiệp và khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Tất cả cả các phương án trên
Nghiên cứu Marketing là gì ?
Đó là quá trình thu thập,tập hợp,ghi chép ,phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
Đó là quá trình thu thập, ghi chép ,phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
Đó là quá trình tập hợp,ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
Tất cả các phương án trên
Theo Philip Kotler hệ thống thông tin Marketing gồm những bộ phận nào ?
Chế độ báo cáo nội bộ, bộ phận thu thập thông tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing
Bộ phận thu thập thông tin marketing,bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing, bộ phận thực hiện marketing
Bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing, bộ phận thực hiện marketing, bộ phận đánh giá kết quả marketing
Tất cả đều sai
Mục tiêu của hệ thống Marketing là gì?
Nhằm đạt tới mức tiêu dùng cao nhất có thể
Nhằm đạt tới sự thỏa mãn cao nhất của người tiêu dùng
Cho phép một sự lựa chọn rộng rãi; Nhằm nâng cao hết mức chất lượng sống
Tất cả đều đúng
Mục tiêu marketing
Mục tiêu marketing trong hoạt động Doanh nghiệp
Thỏa mãn khách hàng
Chiến thắng trong cạnh tranh
Lợi nhuận lâu dài
Tất cả đều đúng
Nhiệm vụ nghiên cứu Marketing gồm:
Đặc tính của thị trường, các xu thế hoạt động kinh doanh và hàng hóa của đối thủ cạnh tranh
Sự phản ứng của khách hàng đối với mặt hàng mới
Dự báo ngắn hạn và dài hạn
Cả A,B,C
Chức năng của Marketing là gì?
Nghiên cứu thị trường và phát hiện nhu cầu
Thích ứng, hướng dẫn và thỏa mãn nhu cầu càng cao
Chức năng hiệu quả kinh tế và chức năng thích hợp
Tất cả đều đúng
Vai trò của Marketing là gì?
Phát hiện nhu cầu và làm hài lòng khách hàng
Công cụ cạnh tranh của doanh nghiệp; Góp phần kích thích sản xuất và tiêu dùng
Cầu nối giúp doanh nghiệp giải quyết tốt các mối quan hệ và dung hòa lợi ích của DN với nhà tiêu dùng và lợi ích xã hội
Tất cả đều đúng
Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì
Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá
Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau
Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá
Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thi văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng
Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là
Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được
Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được
Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó
Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được
Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng
Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ
Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ
Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí
Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp
Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được
Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp
Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp
Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp
Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học
Quy mô và tốc độ tăng dân số
Cơ cấu tuổi tác trong dân cư
Cơ cấu của ngành kinh tế
Thay đổi quy mô hộ gia đình
Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ
Thu nhập của dân cư không đều
Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm
Nhu cầu của dân cư khác nhau
Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing
Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ
Cạnh tranh mong muốn.
Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm
Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm
Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng
Kinh tế
Văn hoá
Chính trị
Khuyến mại
Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp… là ví dụ về các nhóm
Thứ cấp
Sơ cấp
Tham khảo trực tiếp
B và C
Một khách hàng đã có ý định mua
Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp… là ví dụ về các nhóm
Thứ cấp
Sơ cấp
Tham khảo trực tiếp
B và C
Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là
Một loại nhiễu trong thông điệp
Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng
Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng
Thông tin thứ cấp
Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là
Bảo lưu có chọn lọc
Tri giác có chọn lọc
Bóp méo có chọn lọc
Lĩnh hội có chọn lọc
Khái niệm "động cơ" được hiểu là
Hành vi mang tính định hướng
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thoả mãn nhu cầu đó
Tác nhân kích thích của môi trường
Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dung; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây
Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp
Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó
Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó
Viết thư hoặc gọi điện theo đường dây nóng cho doanh nghiệp
Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là
Người quyết định
Người ảnh hưởng
Người khởi xướng
Người mua sắm
Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là
Các thuộc tính nổi bật
Các chức năng hữu ích
Các giá trị tiêu dùng
Hình ảnh về nhãn hiệu
Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về
Sự chú ý
Nhận thức
Thái độ và niềm tin
Tất cả đều đúng
Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin …… nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ……. lại có vai trò quan trọng cho hành động mua
Cá nhân/ Đại chúng
Thương mại/ Đại chúng
Thương mại/ Cá nhân
Đại chúng/ Thương mại
Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng
Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn
Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm
Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng
Thường theo ý người chồng nếu người vợ không đi làm
Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng
Số lượng người mua ít hơn
Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp
Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn
Mang tính rủi ro phức tạp hơn
Marketing phân loại khách hàng trong nuớc thành những loại nào
Cá nhân và tổ chức
Cá nhân và doanh nghiệp
Doanh nghiệp và tổ chức
Cả A, B, C
Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp những người tiêu dùng tổ chức thường sử dụng cách thức nào
Mua hàng trực tiếp
Mua hàng gián tiếp
Đấu thầu và thương lượng
Cả A và B
Tìm kiếm nhà cung cấp là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bước 5
Quản lý Marketing là
Là một quá trình phân tích xây dựng,thực hiện và kiểm tra
Là một quá trình quả
Trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bước 5
Quản lý Marketing là
Là một quá trình phân tích xây dựng,thực hiện và kiểm tra
Là một quá trình quản lý và kiểm tra
Là một quá trình phân tích ,quản lý và kiểm tra
Cả A và B
Theo Philip Kotler có mấy quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các DN
3
4
5
6
Giải pháp hoàn thiện sản xuất bao gồm
Giải pháp về công nghệ
Về quản lý
Nâng cao kỹ năng của người lao động
Cả A, B, C
Chiến lược Marketing được hiểu là
Một hệ thống các quyết định KD mang tính dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đặt ra
Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra
Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn và dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra
Tất cả đều sai
Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của
Người bán
Người mua
Đồng thời của cả người bán và người mua
Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia
Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi
Sự ưa thích của cá nhân bạn
Giá tiền của từng loại hình giải trí
Giá trị của từng loại hình giải trí
Tất cả các điều nêu trên
Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm
Được bán rộng rãi với giá hạ
Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao
Có kiểu dáng độc đáo
Có nhiều tính năng mới
Có thể nói rằng
Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa
Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau
Bán hàng bao gồm cả Marketing
Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng
Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa
A. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa
B. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau
C. Bán hàng bao gồm cả Marketing
D. Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng
Theo Philip Kotle hệ thống thông tin Marketing gồm những bộ phận nào
A. Chế độ báo cáo nội bộ, bộ phận thu thập thông tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing
B. Bộ phận thu thập thông tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing, bộ phận thực hiện marketing
C. Bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing, bộ phận thực hiện marketing, bộ phận đánh giá kết quả marketing
D. Tất cả đều sai
Nghiên cứu Marketing là gì
A. Đó là quá trình thu thập,tập hợp,ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
B. Đó là quá trình thu thập,ghi chép ,phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
C. Đó là quá trình tập hợp,ghi chép ,phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
D. Tất cả các phương án trên
Quá trình nghiên cứu Marketing gồm mấy bước
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Số liệu thông tin được thu thập từ
A. Thông tin sơ cấp
B. Thông tin thứ cấp
C. Thông tin sơ cấp và thứ cấp
D. Thông tin sơ cấp ,trung cấp và thứ cấp
Phân tích dữ liệu là bước thứ mấy trong quá trình nghiên cứu Marketing
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Phương pháp chính để thu thập dữ liệu gồm
A. Khảo sát, quan sát, thực nghiệm và mô phỏng
B. Tìm kiếm, khảo sát, thu thập và ghi chép
C. Thu thập, ghi chép và mô phỏng
D. Tất cả A, B, C
Hệ thống thông tin marketing là
Hệ thống thông tin marketing là gì
Hệ thống liên kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Hệ thống liên kết giữa con người và con ng ười với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Hệ thống liên kết giữa Doanh nghiệp và khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Tất cả cả các phương án trên
Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì
Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu
Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.
Lập kế hoach nghiên cứu (hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)
Thu thập dữ liệu
Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu
Có tầm quan trọng thứ nhì
Đã có sẵn từ trước đây
Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp
B và C
Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn
Bên trong doanh nghiệp
Bên ngoài doanh nghiệp
Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
Thăm dò khảo sát
Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích
Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.
Thâm nhập vào một thị trường nào đó
Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn
Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp
Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất
Phỏng vấn qua điện thoại
Phỏng vấn bằng thư tín
Phỏng vấn trực tiếp cá nhân
Phỏng vấn nhóm
Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín).
Thông tin phản hồi nhanh hơn
Số lượng thông tin thu đuợc nhiều hơn đáng kể
Chi phí phỏng vấn
Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín).
Thông tin phản hồi nhanh hơn
Số lượng thông tin thu đuợc nhiều hơn đáng kể
Chi phí phỏng vấn cao hơn
Có thể đeo bám dễ dàng hơn
Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi
Câu hỏi đóng
Câu hỏi mở
Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở.
Câu hỏi cấu trúc.
Có mấy nhóm trong môi trường marketing
2
3
4
5
Nhóm nhân tố vi mô gồm những loại nhân tố nào
Nhân tố công ty, nhà cung cấp
Người môi giới marketing và khách hàng
Đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp
Cả A, B, C
Có mấy nhóm khác hàng của DN
2
3
4
5
Theo quan niệm marketing thì thị trường được hiểu là
Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng
Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại
Cả A và B
Không câu nào đúng
Đề ra nhiệm vụ là bước thứ mấy trong quá trình lập chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Sự khác biệt giữa hệ thống marketing và hệ thống truyền thông marketing ở
Mục tiêu chiến lược
Chi phí thực hiện
Về chức năng và mục tiêu
Cả A, B, C
Một kế hoạch truyền thông marketing thường do một doanh nghiệp nào thực hiện
Doanh nghiệp lớn
Doanh nghiệp nhỏ
Doanh nghiệp vừa hoặc lớn
Doanh nghiệp vừa hoặc nhỏ
Theo quan niệm marketing thì thị truờng đuợc hiểu là ?
Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng
Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại
Cả A và B
Không câu nào đúng
Theo quan niệm kinh tế học Phuơng tây thì thị truờng đuợc hiểu là:
Theo quan niệm kinh tế học Phuơng tây thì thị truờng đuợc hiểu là:
Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng
Là tập hợp những ngừơi mua hàng quá khứ và hiện tại
Thị trường là nơi gặp gỡ giữa cung và cầu của 1 loại hàng hoá dịch vụ nhất định
Cả A và C
Theo quan điểm cổ điển thị truờng đuợc hiểu là:
Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng
Là tập hợp những ngừơi mua hàng quá khứ và hiện tại
Thị trường là một nơi chốn cụ thể tại đó diễn ra các hoạt động trao đổi hàng hoá hoặc dịch vụ giữa những người mua và người bán
Cả A và C
Để tìm kiếm và khái thác thị trường mục tiêu một cách tốt nhất DN phải tập trung vào loại nhiệm vụ chính nào ?
Khai thác thị trường hiện có bằng cách thâm nhập sâu hơn vào thị truờng này với nhiều giải pháp khác nhau
Tìm mọi phuơng thức có thể để mở rộng ranh giới thị truờng hiện tại
Khai thác thị trừơng mới với nhiều loại sản phẩm mới
Cả A và B
Dựa vào đặc tính và thói quen người tiêu dùng DN đã phân chia thị truờng thành những loại nào trong những loại sau:
Thị truờng tiềm năng ,thị truờng đồng nghiệp,thị truờng của đối thủ cạnh tranh
Thị truờng tiềm năng,thị truờng mục tiêu ,thị truờng ngắn hạn và thị truờng dài hạn
Thị truờng mục tiêu thị truờng ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
Tất cả a,b,c
Dựa vào mục đích và tính chất mua hàng DN đã phân chia thị truờng thành những loại nào trong những loại sau:
Thị trường người tiêu dùng,thị truờng kỹ nghệ,thị truờng người bán lại
Thị trường người tiêu dùng,thị truờng kỹ nghệ và Thị trường công quyền
Thị truờng mục tiêu thị truờng ngắn hạn,trung hạn và dài hạn
Cả a,b đúng
Thị trường tiềm năng đuợc hiểu là
Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai
Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai bao gồm
Thị trường tiềm năng đuợc hiểu là
Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai
Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai bao gồm những khách hàng chưa mua hàng của DN và khách hàng đang mua hàng của đối thủ
Thị trường mà DN đang khai thác và sẽ khai thách trong tuơng lai
Tất cả đều sai
Thị truờng thực tế đuợc hiểu là:
Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai
Thị truờng chiếm phần lớn doanh số bán của DN
Thị truờng mà DN đang khai thác
Thị truờng DN có thể chiếm lĩnh và gia tăng thị phần
Phân đoạn thị truờng là gì?
Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính không đồng nhất
Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính đồng nhất cao
Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn khác biệt mạng tính không đồng nhất
Tất cả đều đúng
Phân đoạn thị truờng tạo cơ hội cho các DN nào?
Doanh nghiệp lớn
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
Doanh nghiệp mới thành lập
Cả a,b,c đều đúng
Tiêu thức phân đoạn thị truờng gồm những tiêu thức nào duới đây?
Địa lý kinh tế, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi
Kinh tế xa hội, đặc điểm nhận khẩu học và lối sống hành vi
Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học
Tất cả đều đúng
Sự cần thiết của phân khúc thị trường:
Xác định rõ nhu cầu của nhóm khách hàng một cách chính xác để giúp doanh nghiệp hiểu rõ khách hàng mục tiêu để phục vụ họ tốt hơn.
Đáp ứng nhu cầu của một nhóm người sẽ có hiệu quả hơn nhiều so với marketing hướng tới tất cả các đối tượng khách hàng
Cho phép khai thác tốt nhất tiềm năng của thị trường qua việc tối ưu hóa thị trường mục tiêu và lựa chọn những đoạn thị trường hứa hẹn nhất.
Tất cả đều đúng
Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn. Công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước đó
Định vị thị trường
Phân đoạn thị trường
Phân chia sản phẩm
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàng hoá như sau: Doanh nghiệp X: 80.000USD; Doanh nghiệp Y: 75.000USD; Doanh nghiệp Z: 45.000USD. Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là
40%
42,5%
37,5%
35%
Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức … để phân đoạn thị trường
Địa lý
Xã hội
Tâm lý
Hành vi
Theo khái niệm đoạn thị trường thì "Đoạn thị trường là một nhóm …..... có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing"
Thị trường
Khách hàng
Doanh nghiệp
Người tiêu dùng
Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ
Tuổi tác
Thu nhập
Giới tính
Lối sống
Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt
Giúp tiết kiệm chi phí
Gặp phải cạnh tranh khốc liệt
Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực
Tất cả các điều nêu trên
Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường
Mức tăng trưởng phù hợp
Quy mô càng lớn càng tốt
Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp
Mức độ cạnh tranh thấp
Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của …. về các thuộc tính quan trọng của nó
Khách hàng
Người sản xuất
Người bán buôn
Người bán lẻ
Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của …. về các thuộc tính quan trọng của nó
Khách hàng
Người sản xuất
Người bán buôn
Người bán lẻ
Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện Marketing
Đa dạng hoá sản phẩm
Đại trà
Mục tiêu
Thống nhất
Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thông Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là
Marketing đại trà
Marketing mục tiêu
Marketing đa dạng hoá sản phẩm
Marketing phân biệt theo người tiêu dùng
Chọn câu trả lời đúng nhất về tiến trình quyết định mua của khách hàng là nguời mua cá nhân
Nhận thức vấn đề,tìm kiếm thông tin
Đáng giá các phuơng án lựa chọn
Quyết định mua hàng và thái độ sau khi mua hàng
Tất cả các phương án trên lần lượt các bước từ a - c
Người mua hàng tổ chúc hay còn gọi là người tiêu dùng tổ chức được hiểu là
Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ cho các nhu cầu hoạt động chung
Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ để sẩn xuất, để bán lại
A hoặc B
Không có phương án nào đúng
Người tiêu dùng tổ chức so với người tiêu dùng cuối cùng có sự khác biệt về
Bản chất sử dụng
Bản chất chọn nhà cung cấp
Bản chất mua hàng
Cả a,b,c
Nguời tiêu dùng tổ chức khi mua hàng thuờng vận dụng các phương pháp phân tích đặc thù nào ?
Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và Phuơng pháp phân tích giá trị tập trung
Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và phuơng pháp đánh giá nhà cung cấp
Phuơng pháp đánh giá nhà cung cấp và phuơng pháp phân tích
Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp những người tiêu dùng tổ chức thường sử dụng cách thức nào?
Mua hàng trực tiếp
Mua hàng gián tiếp
Đấu thầu và thương lượng
Cả A và B
Về phuơng diện tiếp cận thị trường thì người tiêu dùng tổ chức có những đặc điểm nào?
Nhu cầu của người tiêu dùng tổ chức bắt nguồn từ nhu cầu của người tiêu dùng cuối cùng
Số lượng ngừơi tiêu dùng tổ chức thường ít hơn và tập trung hơn so với người tiêu dùng cuối cùng
Người tiêu dùng tổ chức thuờng mua theo định ký thông qua hợp đồng
Cả a,b,c
Tìm kiếm nhà cung cấp là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức?
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bước 5
Phát triển một kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức bao gồm mấy bước?
2 bước
4 bước
5 bước
3 bước
Mục đích xây dựng kế hoạch hóa chiến lược Marketing là?
Chỉ ra định hướng của công ty
Giúp công ty phân bổ nguần nhân lực hợp lý
Giúp các bộ phận của công ty tự đánh giá, nhận thức về những điểm mạng và điểm yếu của mình
Cả a,b,c
Xây dựng kế hoạch chiến lược marketing là
Nhằm tiếp cận thị trường ,nghiên cứu sân sau của ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường hạn chế
Nhằm tiếp cận thị trường mới,nghiên cứu sân sau của ai đó và dành những thị phần nhỏ hơn tại những thị trường hạn chế
Nhằm tiếp cận thị trường ,nghiên cứu sân sau cuả ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường không hạn chế
Không câu nào đúng
Kế hoạch Marketing có thể đựơc phân loại theo
Thời gian, quy mô
Thời gian, quy mô và phương thức thực hiện
Thời gia, không gian ,quy mô và phương thức thực hiện
cả a,b,c
Kế hoạch Marketing trung hạn có thời gian là ?
2-3 năm
2-4 năm
2-5 năm
2-6 năm
Kế hoạch Marketing dài hạn có thời gian là ?
5 - 10 năm
5 - 12 năm
5 - 15 năm
A và B
Người ta có thể xây dựng các kế hoặc marketing theo cách thức nào ?
Từ dười lên trên
Từ trên xuống dưới
A hoặc B
A và B
Quy trình xây dựng và thực hiện kế hoạch bao gồm mấy bước
5
6
7
8
Thiết lập các bộ phận kinh doanh chiến lược là bước thứ mấy trong quy trình xây dưng và thực hiện kế hoạch hóa chiến lược marketing
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Theo Philip Kotler thì sản phẩm là gì ?
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu khách hàng
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị truờng và khách hàng
Sản phẩm là bất cứ thứ gì có thể đưa vào thị trường để đạt được sự chú ý, sự chấp nhận, sử dụng hoặc tiêu dùng, có khả năng thỏa mãn được một ước muốn hay một nhu cầu
Cấu trúc sản phẩm được xác định theo những cấp độ nào?
