wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Thi Marketing Dược

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Marketing là ?

a)

Là hoạt động của con người nhằm thỏa mãn các nhu cầu thông qua trao đổi

b)

Là một quá trình mà ở đó cấu trúc nhu cầu về hang hóa và dịch vụ được dự đoán và được thỏa mãn thông qua một quá trình bao gồn nhận thức thúc đẩy và phân phối

c)

Là sự dự đoán, sự quản lý, sự điều chỉnh và sự thỏa mãn nhu cầu thông qua quá trình trao đổi

d)

Tất cả đều đúng

2.

"Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ ko bán cái doanh nghiệp có" Doanh nghiệp đã vận dụng quan niệm nào?

a)

Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

b)

Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại

c)

Quan niệm marketing

d)

Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

3.

Điểm cốt lõi của Maketing theo quan điểm hiện đại là gì?

a)

Khách hàng là mục tiêu trọng tâm;"Chỉ bán cái mà khách hàng cần, không chỉ bán cái mình có"

b)

Biết hướng dẫn khách hàng theo nhu cầu xã hội

c)

Marketing phải có trước quá trình sản xuất;Thị trường là thị trường của người mua

d)

Tất cả đều đúng

4.

Đặc trưng của Maketing theo quan điểm hiện đại là gì?

a)

Coi trọng thị trường: thị trường vừa là điểm xuất phát vừa là điểm khâu cuối cùng của toàn bộ quá trình tái sản xuất

b)

Hoạt động marketing diễn ra ở tất cả các khâu của quá trình tái sản xuất, bắt đầu ở thị trường và kết thúc cũng ở thị trường

c)

Tạo ra sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của người tiêu dùng; tối đa hoá lợi nhuận trên cơ sở thoả mãn tốt nhất nhu cầu của người tiêu dung

d)

Tất cả đều đúng

5.

Nhu cầu là gì ?

a)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

b)

Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể

c)

Là mong muốn được kèm them điều kiện có khả năng thanh toán

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

6.

Nhu cầu của con người có đặc điểm gì ?

a)

Đa dạng phong phú và luôn biến đổi

b)

Đa dạng phong phú và luôn cố định

c)

Cụ thể và luôn biến đổi

d)

Cả A và C

7.

Theo Philip Kotler thì mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa ở mấy cấp độ ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Theo Philip Kotler thì mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa đó là gì?

a)

Nhu cầu sinh lý (Cơ bản)

b)

Nhu cầu an toàn; Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu được quý trọng; Nhu cầu thể hiên

d)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Tìm câu trả lời sai : Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa đuơc thể hiện ở:

a)

Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần

b)

Nhu cầu cụ thể không được thỏa mãn

c)

Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn

d)

Tất cả đều sai

10.

Hàng hóa là gì ?

a)

Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất

b)

Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

11.

Trao đổi là gì :

a)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía mong muốn

b)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 không mong muốn

c)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có 1 bên mong muốn

d)

Cả A và C

12.

Trao đổi cần có mấy điều kiện

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Để thực hiện giao dịch người ta cần các điều kiện nào?

a)

Hai vật có giá trị ngay giá

b)

Thỏa thuận các điều kiện giao dich

c)

Thời gian và địa điểm được thỏa thuận

d)

Tất cả các phương án trên

14.

Thị trường là gì ?

4 lines
15.

Thị trường là gì ?

a)

Là một tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có

b)

Là một tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có

c)

Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có

d)

Tất cả các phương án trên

16.

Độc quyền nhóm xuất hiện khi

a)

Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh tranh,kinh doanh nhiều mặt hàng

b)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh cùng một mặt hàng

c)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh nhiều mặt hàng

d)

Cả A và C

17.

Câu nào không phải là đặc điểm của độc quyền nhóm

a)

Quy mô thị trường rất lớn và được phân đoạn

b)

Khống chế một hoặc hơn một đoạn thị trường

c)

Được tạo ra do một số hay một nhóm các nhà sản xuất

d)

Tất cả đều sai

18.

Cạnh tranh thuần túy còn được gọi là

a)

Cạnh tranh không hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Tất cả đều sai

19.

Nhóm nhân tố vĩ mô gồm

a)

Kinh tế ,nhân khẩu và khoa học công nghệ

b)

Văn Hóa và chính trị

c)

Khác hàng và đối thủ cạnh tranh

d)

Chỉ có A và B

20.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm

d)

Đối thủ cạnh tranh

21.

Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng

22.

Tín ngưỡng và các giá trị ……… rất bền vững và ít thay đổi nhất

a)

Nhân khẩu

b)

Sơ cấp

c)

Nhánh văn hoá

d)

Nền văn hoá

23.

Hệ thống thông tin Marketing là gì ?

a)

Hệ thống liên kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin

b)

Hệ thố

24.

Hệ thống thông tin Marketing là gì ?

a)

Hệ thống liên kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin

b)

Hệ thống liên kết giữa con người và con người với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin

c)

Hệ thống liên kết giữa Doanh nghiệp và khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin

d)

Tất cả cả các phương án trên

25.

Nghiên cứu Marketing là gì ?

a)

Đó là quá trình thu thập,tập hợp,ghi chép ,phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh

b)

Đó là quá trình thu thập, ghi chép ,phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh

c)

Đó là quá trình tập hợp,ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh

d)

Tất cả các phương án trên

26.

Theo Philip Kotler hệ thống thông tin Marketing gồm những bộ phận nào ?

a)

Chế độ báo cáo nội bộ, bộ phận thu thập thông tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing

b)

Bộ phận thu thập thông tin marketing,bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing, bộ phận thực hiện marketing

c)

Bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing, bộ phận thực hiện marketing, bộ phận đánh giá kết quả marketing

d)

Tất cả đều sai

27.

Mục tiêu của hệ thống Marketing là gì?

a)

Nhằm đạt tới mức tiêu dùng cao nhất có thể

b)

Nhằm đạt tới sự thỏa mãn cao nhất của người tiêu dùng

c)

Cho phép một sự lựa chọn rộng rãi; Nhằm nâng cao hết mức chất lượng sống

d)

Tất cả đều đúng

28.

Mục tiêu marketing

4 lines
29.

Mục tiêu marketing trong hoạt động Doanh nghiệp

a)

Thỏa mãn khách hàng

b)

Chiến thắng trong cạnh tranh

c)

Lợi nhuận lâu dài

d)

Tất cả đều đúng

30.

Nhiệm vụ nghiên cứu Marketing gồm:

a)

Đặc tính của thị trường, các xu thế hoạt động kinh doanh và hàng hóa của đối thủ cạnh tranh

b)

Sự phản ứng của khách hàng đối với mặt hàng mới

c)

Dự báo ngắn hạn và dài hạn

d)

Cả A,B,C

31.

Chức năng của Marketing là gì?

a)

Nghiên cứu thị trường và phát hiện nhu cầu

b)

Thích ứng, hướng dẫn và thỏa mãn nhu cầu càng cao

c)

Chức năng hiệu quả kinh tế và chức năng thích hợp

d)

Tất cả đều đúng

32.

Vai trò của Marketing là gì?

a)

Phát hiện nhu cầu và làm hài lòng khách hàng

b)

Công cụ cạnh tranh của doanh nghiệp; Góp phần kích thích sản xuất và tiêu dùng

c)

Cầu nối giúp doanh nghiệp giải quyết tốt các mối quan hệ và dung hòa lợi ích của DN với nhà tiêu dùng và lợi ích xã hội

d)

Tất cả đều đúng

33.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau

c)

Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá

d)

Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thi văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng

34.

Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là

a)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được

b)

Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được

c)

Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó

d)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được

35.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí

d)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp

36.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

37.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình

38.

Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ

a)

Thu nhập của dân cư không đều

b)

Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm

c)

Nhu cầu của dân cư khác nhau

d)

Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing

39.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ

a)

Cạnh tranh mong muốn.

b)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm

c)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

40.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Chính trị

d)

Khuyến mại

41.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp… là ví dụ về các nhóm

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Tham khảo trực tiếp

d)

B và C

42.

Một khách hàng đã có ý định mua

4 lines
43.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp… là ví dụ về các nhóm

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Tham khảo trực tiếp

d)

B và C

44.

Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

c)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp

45.

Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là

a)

Bảo lưu có chọn lọc

b)

Tri giác có chọn lọc

c)

Bóp méo có chọn lọc

d)

Lĩnh hội có chọn lọc

46.

Khái niệm "động cơ" được hiểu là

a)

Hành vi mang tính định hướng

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thoả mãn nhu cầu đó

d)

Tác nhân kích thích của môi trường

47.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dung; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây

a)

Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó

c)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó

d)

Viết thư hoặc gọi điện theo đường dây nóng cho doanh nghiệp

48.

Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người khởi xướng

d)

Người mua sắm

49.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là

a)

Các thuộc tính nổi bật

b)

Các chức năng hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu

50.

Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về

a)

Sự chú ý

b)

Nhận thức

c)

Thái độ và niềm tin

d)

Tất cả đều đúng

51.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin …… nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ……. lại có vai trò quan trọng cho hành động mua

a)

Cá nhân/ Đại chúng

b)

Thương mại/ Đại chúng

c)

Thương mại/ Cá nhân

d)

Đại chúng/ Thương mại

52.

Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn

b)

Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm

c)

Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng

d)

Thường theo ý người chồng nếu người vợ không đi làm

53.

Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng

a)

Số lượng người mua ít hơn

b)

Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

c)

Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn

d)

Mang tính rủi ro phức tạp hơn

54.

Marketing phân loại khách hàng trong nuớc thành những loại nào

a)

Cá nhân và tổ chức

b)

Cá nhân và doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp và tổ chức

d)

Cả A, B, C

55.

Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp những người tiêu dùng tổ chức thường sử dụng cách thức nào

a)

Mua hàng trực tiếp

b)

Mua hàng gián tiếp

c)

Đấu thầu và thương lượng

d)

Cả A và B

56.

Tìm kiếm nhà cung cấp là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

57.

Quản lý Marketing là

a)

Là một quá trình phân tích xây dựng,thực hiện và kiểm tra

b)

Là một quá trình quả

58.

Trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

59.

Quản lý Marketing là

a)

Là một quá trình phân tích xây dựng,thực hiện và kiểm tra

b)

Là một quá trình quản lý và kiểm tra

c)

Là một quá trình phân tích ,quản lý và kiểm tra

d)

Cả A và B

60.

Theo Philip Kotler có mấy quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các DN

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Giải pháp hoàn thiện sản xuất bao gồm

a)

Giải pháp về công nghệ

b)

Về quản lý

c)

Nâng cao kỹ năng của người lao động

d)

Cả A, B, C

62.

Chiến lược Marketing được hiểu là

a)

Một hệ thống các quyết định KD mang tính dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đặt ra

b)

Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra

c)

Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn và dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra

d)

Tất cả đều sai

63.

Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Đồng thời của cả người bán và người mua

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia

64.

Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi

a)

Sự ưa thích của cá nhân bạn

b)

Giá tiền của từng loại hình giải trí

c)

Giá trị của từng loại hình giải trí

d)

Tất cả các điều nêu trên

65.

Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm

a)

Được bán rộng rãi với giá hạ

b)

Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao

c)

Có kiểu dáng độc đáo

d)

Có nhiều tính năng mới

66.

Có thể nói rằng

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

67.

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

a)

A. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

B. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c)

C. Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

D. Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

68.

Theo Philip Kotle hệ thống thông tin Marketing gồm những bộ phận nào

a)

A. Chế độ báo cáo nội bộ, bộ phận thu thập thông tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing

b)

B. Bộ phận thu thập thông tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing, bộ phận thực hiện marketing

c)

C. Bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing, bộ phận thực hiện marketing, bộ phận đánh giá kết quả marketing

d)

D. Tất cả đều sai

69.

Nghiên cứu Marketing là gì

a)

A. Đó là quá trình thu thập,tập hợp,ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh

b)

B. Đó là quá trình thu thập,ghi chép ,phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh

c)

C. Đó là quá trình tập hợp,ghi chép ,phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh

d)

D. Tất cả các phương án trên

70.

Quá trình nghiên cứu Marketing gồm mấy bước

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

71.

Số liệu thông tin được thu thập từ

a)

A. Thông tin sơ cấp

b)

B. Thông tin thứ cấp

c)

C. Thông tin sơ cấp và thứ cấp

d)

D. Thông tin sơ cấp ,trung cấp và thứ cấp

72.

Phân tích dữ liệu là bước thứ mấy trong quá trình nghiên cứu Marketing

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

73.

Phương pháp chính để thu thập dữ liệu gồm

a)

A. Khảo sát, quan sát, thực nghiệm và mô phỏng

b)

B. Tìm kiếm, khảo sát, thu thập và ghi chép

c)

C. Thu thập, ghi chép và mô phỏng

d)

D. Tất cả A, B, C

74.

Hệ thống thông tin marketing là

4 lines
75.

Hệ thống thông tin marketing là gì

a)

Hệ thống liên kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin

b)

Hệ thống liên kết giữa con người và con ng ười với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin

c)

Hệ thống liên kết giữa Doanh nghiệp và khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin

d)

Tất cả cả các phương án trên

76.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

c)

Lập kế hoach nghiên cứu (hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d)

Thu thập dữ liệu

77.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

B và C

78.

Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Bên ngoài doanh nghiệp

c)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

d)

Thăm dò khảo sát

79.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp

80.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất

a)

Phỏng vấn qua điện thoại

b)

Phỏng vấn bằng thư tín

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Phỏng vấn nhóm

81.

Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín).

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn

b)

Số lượng thông tin thu đuợc nhiều hơn đáng kể

c)

Chi phí phỏng vấn

82.

Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín).

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn

b)

Số lượng thông tin thu đuợc nhiều hơn đáng kể

c)

Chi phí phỏng vấn cao hơn

d)

Có thể đeo bám dễ dàng hơn

83.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở.

d)

Câu hỏi cấu trúc.

84.

Có mấy nhóm trong môi trường marketing

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Nhóm nhân tố vi mô gồm những loại nhân tố nào

a)

Nhân tố công ty, nhà cung cấp

b)

Người môi giới marketing và khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp

d)

Cả A, B, C

86.

Có mấy nhóm khác hàng của DN

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Theo quan niệm marketing thì thị trường được hiểu là

a)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

b)

Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại

c)

Cả A và B

d)

Không câu nào đúng

88.

Đề ra nhiệm vụ là bước thứ mấy trong quá trình lập chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

89.

Sự khác biệt giữa hệ thống marketing và hệ thống truyền thông marketing ở

a)

Mục tiêu chiến lược

b)

Chi phí thực hiện

c)

Về chức năng và mục tiêu

d)

Cả A, B, C

90.

Một kế hoạch truyền thông marketing thường do một doanh nghiệp nào thực hiện

a)

Doanh nghiệp lớn

b)

Doanh nghiệp nhỏ

c)

Doanh nghiệp vừa hoặc lớn

d)

Doanh nghiệp vừa hoặc nhỏ

91.

Theo quan niệm marketing thì thị truờng đuợc hiểu là ?

a)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

b)

Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại

c)

Cả A và B

d)

Không câu nào đúng

92.

Theo quan niệm kinh tế học Phuơng tây thì thị truờng đuợc hiểu là:

4 lines
93.

Theo quan niệm kinh tế học Phuơng tây thì thị truờng đuợc hiểu là:

a)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

b)

Là tập hợp những ngừơi mua hàng quá khứ và hiện tại

c)

Thị trường là nơi gặp gỡ giữa cung và cầu của 1 loại hàng hoá dịch vụ nhất định

d)

Cả A và C

94.

Theo quan điểm cổ điển thị truờng đuợc hiểu là:

a)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

b)

Là tập hợp những ngừơi mua hàng quá khứ và hiện tại

c)

Thị trường là một nơi chốn cụ thể tại đó diễn ra các hoạt động trao đổi hàng hoá hoặc dịch vụ giữa những người mua và người bán

d)

Cả A và C

95.

Để tìm kiếm và khái thác thị trường mục tiêu một cách tốt nhất DN phải tập trung vào loại nhiệm vụ chính nào ?

a)

Khai thác thị trường hiện có bằng cách thâm nhập sâu hơn vào thị truờng này với nhiều giải pháp khác nhau

b)

Tìm mọi phuơng thức có thể để mở rộng ranh giới thị truờng hiện tại

c)

Khai thác thị trừơng mới với nhiều loại sản phẩm mới

d)

Cả A và B

96.

Dựa vào đặc tính và thói quen người tiêu dùng DN đã phân chia thị truờng thành những loại nào trong những loại sau:

a)

Thị truờng tiềm năng ,thị truờng đồng nghiệp,thị truờng của đối thủ cạnh tranh

b)

Thị truờng tiềm năng,thị truờng mục tiêu ,thị truờng ngắn hạn và thị truờng dài hạn

c)

Thị truờng mục tiêu thị truờng ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

d)

Tất cả a,b,c

97.

Dựa vào mục đích và tính chất mua hàng DN đã phân chia thị truờng thành những loại nào trong những loại sau:

a)

Thị trường người tiêu dùng,thị truờng kỹ nghệ,thị truờng người bán lại

b)

Thị trường người tiêu dùng,thị truờng kỹ nghệ và Thị trường công quyền

c)

Thị truờng mục tiêu thị truờng ngắn hạn,trung hạn và dài hạn

d)

Cả a,b đúng

98.

Thị trường tiềm năng đuợc hiểu là

a)

Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai

b)

Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai bao gồm

99.

Thị trường tiềm năng đuợc hiểu là

a)

Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai

b)

Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai bao gồm những khách hàng chưa mua hàng của DN và khách hàng đang mua hàng của đối thủ

c)

Thị trường mà DN đang khai thác và sẽ khai thách trong tuơng lai

d)

Tất cả đều sai

100.

Thị truờng thực tế đuợc hiểu là:

a)

Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai

b)

Thị truờng chiếm phần lớn doanh số bán của DN

c)

Thị truờng mà DN đang khai thác

d)

Thị truờng DN có thể chiếm lĩnh và gia tăng thị phần

101.

Phân đoạn thị truờng là gì?

a)

Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính không đồng nhất

b)

Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính đồng nhất cao

c)

Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn khác biệt mạng tính không đồng nhất

d)

Tất cả đều đúng

102.

Phân đoạn thị truờng tạo cơ hội cho các DN nào?

a)

Doanh nghiệp lớn

b)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

Doanh nghiệp mới thành lập

d)

Cả a,b,c đều đúng

103.

Tiêu thức phân đoạn thị truờng gồm những tiêu thức nào duới đây?

a)

Địa lý kinh tế, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi

b)

Kinh tế xa hội, đặc điểm nhận khẩu học và lối sống hành vi

c)

Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học

d)

Tất cả đều đúng

104.

Sự cần thiết của phân khúc thị trường:

a)

Xác định rõ nhu cầu của nhóm khách hàng một cách chính xác để giúp doanh nghiệp hiểu rõ khách hàng mục tiêu để phục vụ họ tốt hơn.

b)

Đáp ứng nhu cầu của một nhóm người sẽ có hiệu quả hơn nhiều so với marketing hướng tới tất cả các đối tượng khách hàng

c)

Cho phép khai thác tốt nhất tiềm năng của thị trường qua việc tối ưu hóa thị trường mục tiêu và lựa chọn những đoạn thị trường hứa hẹn nhất.

d)

Tất cả đều đúng

105.

Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn. Công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước đó

a)

Định vị thị trường

b)

Phân đoạn thị trường

c)

Phân chia sản phẩm

d)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

106.

Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàng hoá như sau: Doanh nghiệp X: 80.000USD; Doanh nghiệp Y: 75.000USD; Doanh nghiệp Z: 45.000USD. Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là

a)

40%

b)

42,5%

c)

37,5%

d)

35%

107.

Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức … để phân đoạn thị trường

a)

Địa lý

b)

Xã hội

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

108.

Theo khái niệm đoạn thị trường thì "Đoạn thị trường là một nhóm …..... có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing"

a)

Thị trường

b)

Khách hàng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người tiêu dùng

109.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

110.

Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt

a)

Giúp tiết kiệm chi phí

b)

Gặp phải cạnh tranh khốc liệt

c)

Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực

d)

Tất cả các điều nêu trên

111.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường

a)

Mức tăng trưởng phù hợp

b)

Quy mô càng lớn càng tốt

c)

Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh thấp

112.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của …. về các thuộc tính quan trọng của nó

a)

Khách hàng

b)

Người sản xuất

c)

Người bán buôn

d)

Người bán lẻ

113.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của …. về các thuộc tính quan trọng của nó

a)

Khách hàng

b)

Người sản xuất

c)

Người bán buôn

d)

Người bán lẻ

114.

Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện Marketing

a)

Đa dạng hoá sản phẩm

b)

Đại trà

c)

Mục tiêu

d)

Thống nhất

115.

Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thông Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing mục tiêu

c)

Marketing đa dạng hoá sản phẩm

d)

Marketing phân biệt theo người tiêu dùng

116.

Chọn câu trả lời đúng nhất về tiến trình quyết định mua của khách hàng là nguời mua cá nhân

a)

Nhận thức vấn đề,tìm kiếm thông tin

b)

Đáng giá các phuơng án lựa chọn

c)

Quyết định mua hàng và thái độ sau khi mua hàng

d)

Tất cả các phương án trên lần lượt các bước từ a - c

117.

Người mua hàng tổ chúc hay còn gọi là người tiêu dùng tổ chức được hiểu là

a)

Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ cho các nhu cầu hoạt động chung

b)

Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ để sẩn xuất, để bán lại

c)

A hoặc B

d)

Không có phương án nào đúng

118.

Người tiêu dùng tổ chức so với người tiêu dùng cuối cùng có sự khác biệt về

a)

Bản chất sử dụng

b)

Bản chất chọn nhà cung cấp

c)

Bản chất mua hàng

d)

Cả a,b,c

119.

Nguời tiêu dùng tổ chức khi mua hàng thuờng vận dụng các phương pháp phân tích đặc thù nào ?

a)

Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và Phuơng pháp phân tích giá trị tập trung

b)

Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và phuơng pháp đánh giá nhà cung cấp

c)

Phuơng pháp đánh giá nhà cung cấp và phuơng pháp phân tích

120.

Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp những người tiêu dùng tổ chức thường sử dụng cách thức nào?

a)

Mua hàng trực tiếp

b)

Mua hàng gián tiếp

c)

Đấu thầu và thương lượng

d)

Cả A và B

121.

Về phuơng diện tiếp cận thị trường thì người tiêu dùng tổ chức có những đặc điểm nào?

a)

Nhu cầu của người tiêu dùng tổ chức bắt nguồn từ nhu cầu của người tiêu dùng cuối cùng

b)

Số lượng ngừơi tiêu dùng tổ chức thường ít hơn và tập trung hơn so với người tiêu dùng cuối cùng

c)

Người tiêu dùng tổ chức thuờng mua theo định ký thông qua hợp đồng

d)

Cả a,b,c

122.

Tìm kiếm nhà cung cấp là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức?

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

123.

Phát triển một kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức bao gồm mấy bước?

a)

2 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

3 bước

124.

Mục đích xây dựng kế hoạch hóa chiến lược Marketing là?

a)

Chỉ ra định hướng của công ty

b)

Giúp công ty phân bổ nguần nhân lực hợp lý

c)

Giúp các bộ phận của công ty tự đánh giá, nhận thức về những điểm mạng và điểm yếu của mình

d)

Cả a,b,c

125.

Xây dựng kế hoạch chiến lược marketing là

a)

Nhằm tiếp cận thị trường ,nghiên cứu sân sau của ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường hạn chế

b)

Nhằm tiếp cận thị trường mới,nghiên cứu sân sau của ai đó và dành những thị phần nhỏ hơn tại những thị trường hạn chế

c)

Nhằm tiếp cận thị trường ,nghiên cứu sân sau cuả ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường không hạn chế

d)

Không câu nào đúng

126.

Kế hoạch Marketing có thể đựơc phân loại theo

a)

Thời gian, quy mô

b)

Thời gian, quy mô và phương thức thực hiện

c)

Thời gia, không gian ,quy mô và phương thức thực hiện

d)

cả a,b,c

127.

Kế hoạch Marketing trung hạn có thời gian là ?

a)

2-3 năm

b)

2-4 năm

c)

2-5 năm

d)

2-6 năm

128.

Kế hoạch Marketing dài hạn có thời gian là ?

a)

5 - 10 năm

b)

5 - 12 năm

c)

5 - 15 năm

d)

A và B

129.

Người ta có thể xây dựng các kế hoặc marketing theo cách thức nào ?

a)

Từ dười lên trên

b)

Từ trên xuống dưới

c)

A hoặc B

d)

A và B

130.

Quy trình xây dựng và thực hiện kế hoạch bao gồm mấy bước

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

131.

Thiết lập các bộ phận kinh doanh chiến lược là bước thứ mấy trong quy trình xây dưng và thực hiện kế hoạch hóa chiến lược marketing

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

132.

Theo Philip Kotler thì sản phẩm là gì ?

a)

Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường

b)

Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu khách hàng

c)

Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị truờng và khách hàng

d)

Sản phẩm là bất cứ thứ gì có thể đưa vào thị trường để đạt được sự chú ý, sự chấp nhận, sử dụng hoặc tiêu dùng, có khả năng thỏa mãn được một ước muốn hay một nhu cầu

133.

Cấu trúc sản phẩm được xác định theo những cấp độ nào?

4 lines