wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng hợp topic 2-3

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

きっさてん「______」どこ「______」ありますか。

a)

は/に

b)

は/が

c)

に/に

d)

から/が

2.

「すみません、さくらホテルはどこですか」

→「______」いきます、さくらホテルはみぎです。

a)

まっすぐ

b)

みぎ

c)

こちら

d)

ひだり

3.

ここは「______」みちです。

a)

にぎやかな

b)

ゆうめい

c)

あんぜん

d)

しずか

4.

Nghĩa của từ

「あぶない」 = 「______」

a)

Yên tĩnh

b)

Náo nhiệt

c)

Đông đúc

d)

Nguy hiểm

5.

「______」

→「2,500えんです」

a)

どちらですか

b)

いつですか

c)

いくらですか

d)

とおいですか

6.

ĐÚNG hay SAI ???

「たかい」 >< 「やすい」

a)

Sai

b)

Đúng

7.

ふじえき「______」ちかてつ「______」のります。

a)

に/に

b)

で/に

c)

に/を

d)

で/を

8.

「まえ」 >< 「______」

a)

ひだり

b)

みぎ

c)

うしろ

d)

となり

9.

Nghĩa của từ

「はくぶつかん」 = 「______」

a)

Thư viện

b)

Sở thú

c)

Bảo tàng mỹ thuật

d)

Bảo tàng

10.

Nghĩa của từ

「おてら」 = 「______」

a)

Đền thờ Hồi giáo

b)

Nhà thờ

c)

Đền

d)

Chùa

11.

Cách viết đúng của từ

「Rẽ phải」

a)

とおり

b)

みぎ

c)

ひだり

d)

まっすぐ

12.

Cách viết đúng của từ

「Cổng phía Đông」 

a)

北口

b)

西口

c)

東口

d)

南口

13.

「______」にのります。

a)

でんしゃ

b)

くうこう

c)

えき

d)

ホテル

14.

Cách viết đúng của từ

「Cổng phía Nam」 

a)

にしぐち

b)

みなみぐち

c)

きたぐち

d)

ひがしぐち

15.

「______」

→「16日です、いっしょにいきましょう」

a)

どちらですか

b)

いくらですか

c)

いつでしか

d)

どこですか

16.

わたしのしゅみは「______」です。

a)

じゅうどう

b)

はなび

c)

パーティ

d)

コンサート

17.

「あつい」 >< 「______」

a)

あたたかい

b)

やさしい

c)

すずしい

d)

さむい

18.

Nghĩa của từ

「こわい」 = 「______」

a)

Khó tính

b)

Khó tính

c)

Vui vẻ

d)

Sợ hãi

19.

Nghĩa của từ

「たのしい」 = 「______」

a)

Vất vả

b)

Mệt mỏi

c)

Vui vẻ

d)

Bận rộn

20.

Nghĩa của từ

「うれしい」 = 「______」

a)

Vui vẻ

b)

Thú vị

c)

Ấm áp

d)

Tuyệt vời

21.

Nghĩa của từ

「いそがしい」 = 「______」

a)

Vui mừng

b)

Bận rộn

c)

Buồn rầu

d)

Rảnh rỗi

22.

どんなえいががすきですか

→「______」えいががすきです。

a)

やきゅう

b)

ロック

c)

クラシック

d)

ホラー

23.

びじゅつかんにえを「______」

a)

読みます

b)

見ます

c)

言います

d)

話します

24.

Cách đọc của từ: 「半年」

a)

はんねん

b)

はんとし

c)

ばんとし

d)

ばんねん

25.

うちでゆっくり「______」

a)

やすみます

b)

書きます

c)

聞きます

d)

読みます

26.

Cách đọc của từ: 「六つ」

a)

むっつ

b)

むいつ

c)

ろくつ

d)

ろっつ