wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sản phụ khoa

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Nữ 35t, PARA 1001, thai 36w, rau tiền đạo, đến vì ra máu đỏ tươi lẫn máu cục. TC lọt ngón tay, khám âm đạo thấy cục máu 150g. SAA thai 36w, 2700g. HC 3,2T/L; Hb 90g/L. Xử trí ntn?

a)

Mổ cấp cứu, chuẩn bị máu truyền trong và sau mổ

b)

Truyền máu, giảm co, kháng sinh dự phòng nhiễm khuẩn

c)

Truyền máu, mổ khi ngừng chảy máu

d)

Giảm co, kháng sinh, đợi đủ tháng thì mổ

2.

Nữ 32t, PARA 2002, chậm kinh, ra huyết 8 ngày. Đau bụng đột ngột dữ dội liên tục vùng hạ vị. Khám trong thấy cùng đồ sau đầy. SAA thấy cạnh trái TC có khối 32x41mm, phôi 5mm còn tim thai, túi cùng Douglas có dịch 28mm. Chẩn đoán là gì?

a)

Thai ngoài TC thể huyết tụ

b)

Thai ngoài TC vỡ

c)

Thai ngoài TC vỡ ngập máu ổ bụng

d)

Thai ngoài TC chưa vỡ

3.

Nữ 31t, para 1021, thai 35w, 2700mg. Đau cơn hạ vị nóng bừng, mệt mỏi. Mạch mẹ 60, HA 80/50, mở 2cm, đầu ối phồng, cơn co tần số 2, tim thai 110-170. Rau bám mặt trước tc. Âm đọa ít dịch nhầy hồng. Điều trị ntn?

a)

Nifedipine

b)

Magie sulfat

c)

Corticoid

d)

Ritodrine

4.

Nữ 35t, para 1011, thai 36w, 2700g. Bn đau dữ dội liên tục. Rau bong non khối máu tụ sau bánh rau 68x79mm. TC cứng như gỗ, máu thẫm chảy không đông. Rau bong non thể gì?

a)

Nhẹ

b)

Vừa

c)

Nặng

d)

Ân

5.

Bn L, para 1001, thai 10w đau hcp từng cơn, buồn nôn, bí trung đại tiện. Còn tim thai, bong diện màng nuôi 30%. SAA có nang buồng trứng P 5x5cm thành mỏng, dịch trong, còn tín hiệu mạch ít. Chẩn đoán là gì?

a)

Thai 10w đang sảy/ u nang bán xoắn

b)

Thai 10w đang sảy/ u nang, xoắn

c)

Thai 10w dọa sảy/ u nang bán xoàn

d)

Thai 10w dọa sảy/ u nang xoắn

6.

Nữ 40t 2002, đau rát ngứa âm hộ âm đạo viêm đỏ có vết xây xát. Khí hư trắng đục như váng sữa, màu vàng xanh, mùi hôi tanh cá, có vết trợt đỏ. CTC đỏ, phù nề, chạm vào chảy máu. Có mủ chảy từ ctc, có ít bọt ở cùng đồ. Soi tươi có hình sợi, bào tử hình tròn. Sniff test (-). PH < 4,5.Chẩn đoán là gì?

a)

Viêm âm đạo do vi khuẩn

b)

Viêm âm đạo do trùng roi

c)

Viêm âm đạo do nấm

d)

Viêm âm đạo & ctc do lậu

7.

(giống đề câu 6) Điều trị là gì?

4 lines
8.

t (-). PH < 4,5.Chẩn đoán là gì?

a)

Viêm âm đạo do vi khuẩn

b)

Viêm âm đạo do trùng roi

c)

Viêm âm đạo do nấm

d)

Viêm âm đạo & ctc do lậu

9.

(giống đề câu 6) Điều trị là gì?

a)

Metronidazole 2g liều duy nhất & đtri cả bạn tình cùng liều

b)

Nystatin 100.000 đv đặt 1 viên âm đạo trc khi đi ngủ x14 ngày

c)

Clindamycine 300mg 2 lần/ngày x7 ngày

d)

Cefexim 400mg liều duy nhất

10.

Nữ 40t, đang k cho con bú, muốn tránh thai lâu dài, k còn nhu cầu sinh con. Thường xuyên giao lưu với chồng. Thường xuyên rong kinh. Hút 1 điếu/ngày. BMI 31. Tránh thai ntn?

a)

Thuốc uống 1 thành phần

b)

Tiêm medroxyprogesterone acetate

c)

Thuốc uống khẩn cấp

d)

Tránh thai kết hợp

11.

Nữ tên H 40t, para 2002. U xơ 2 năm gần đây ra nhiều kinh, kéo dài hơn 7 ngày. U 3x4cm thành sau, niêm mạc 12mm, HCG (-). Khám trong thấy TC to bằng thai hơn 1 tháng, mật độ chắc. Chẩn đoán u xơ biến chứng rối loạn kinh nguyệt. Điều trị ntn?

a)

Hút buồng tc và điều trị nội khoa

b)

Phẫu thuật cắt tc và phần phụ 2 bên

c)

Phẫu thuật cắt bán phần để lại phần phụ

d)

Điều trị nội khoa progesterone và trinh nữ hoàng cung

12.

Nữ 19t para 0000. Bn chậm kinh, không ra huyết âm đạo. SA thai trong buồng tc 6w3d. Giờ bn muốn đình chỉ thai nghén thì chọn pp nào?

a)

Thuốc uống <49 ngày

b)

Nong và gắp bằng kẹp hình tim

c)

Nong và nạo bằng thìa nạo tc

d)

Oxytoxin tiêm bắp

13.

Nữ 23t, para 0000, thai 20w ra ít huyết âm đạo hồng, k có cơn co, k tim thai, thai 300g. Rau bám mặt sau. Chẩn đoán là gì?

a)

Thai 20w chết trong tc

b)

Thai 20w dọa đẻ non

c)

Thai 20w rau bong non

d)

Thai 20w rau tiền đạo

14.

Nữ 33t, para 1001, thai 38w k đau, k ra huyết, k ra nước. Cử động thai 1 lần/h. Mạch mẹ 80, HA 120/80. CTC dài, đóng kín, k có cơn co. Tim thai dao động kém, có nhịp phẳng. SA 2300g. Rau bám mặt trước, canxi hóa độ 3. Chỉ số ối AFI: 40 mm. Chẩn đoán là gì?

a)

Thai non tháng

b)

Suy thai cấp

c)

Đủ tháng rò ối

d)

Suy thai mạn

15.

Sản phụ 22 tuổi PARA 0000 thai 38w5d, cơn co tử cung tần số 3, tim thai 1401/p, CTC 3cm, ối phồng, sờ thấy thóp lamda vị trị 2h -chẩn

4 lines
16.

Sản phụ 22 tuổi PARA 0000 thai 38w5d, cơn co tử cung tần số 3, tim thai 1401/p, CTC 3cm, ối phồng, sờ thấy thóp lamda vị trị 2h -chẩn đoán phù hợp:

a)

Thai 39w con so chuyển dạ ngôi chỏm thế chẩm chậu phải.

b)

Thai 39w con so chuyển dạ ngôi thóp thế chẩm chậu trái trước.

c)

Thai 39w con so chuyển dạ ngôi chỏm thế chẩm chậu trái trước.

d)

Thai 39w con so chuyển dạ ngôi đầu thế chẩm chậu trái trước.

17.

Sản phụ 25 tuổi thai 36 tuần đau bụng ra huyết âm đạo, tiền sử khoẻ mạnh. Cách vào viện 1h thấy đau bụng tăng dần, đau liên tục kèm theo ra huyết âm đạo. Da niêm mạc hồng, phù toàn thân, M 851/p, HA 120/85, 37 độ C, cơn co tử cung rõ, co cứng, khám thấy ngôi đầu, tim thai 1401/p. Khám âm đạo thấy cổ tử cung kín, âm đạo có nước ối lẫn máu. Siêu âm thai 2600gr, mép dưới bánh rau có hình ảnh hỗn hợp âm kích thước (61x41)mm. XN HC 4.15; Hb 11.23; Hct 0.36 -> hướng xử trí:

a)

Mổ lấy thai.

b)

Giảm co, giữ thai.

c)

Truyền đẻ chỉ huy.

d)

Theo dõi sát

18.

Sản phụ 20 tuổi sau sổ thai 37 tuần 2500gr apgar 1p 8đ. Da niêm mạc hồng, M90l/p; HA 100/60. Khám thấy đáy tử cung hình đĩa, đặt tay trên khớp vệ đẩy tử cung lên trên thấy dây rốn bị kéo theo, âm đạo ra máu ít -> hướng xử trí:

a)

Chờ thêm 1 lúc và lặp lại động tác như trên.

b)

Không làm gì chờ rau bong.

c)

Truyền oxytocin.

d)

Bóc rau + kiểm soát tử cung.

19.

Sản phụ 33 tuổi sau mổ lấy thai 3 tháng thấy mệt mỏi, đau nhức toàn thân, sốt cao 39 độ C, đau nhiều vú phải. Sờ thấy có khối ở vị trí đau, tự mua kháng sinh và hạ sốt, tự day bóp khối nhưng không đỡ. Khám thấy vú trái bình thường, vú phải vị trí 11h có khối kt (4x3 )cm mềm, ranh giới không rõ, ấn đau, vùng da mỏng đỏ, ấn mềm, nắn không ra mut. Siêu âm thấy vị trí 11h có khối hỗn hợp âm dạng dịch kiach thước (35x37)cm, xung quanh thâm nhiễm mỡ. Núm vú 2 bên nhiều điểm đau, tiết sữa kém. Bệnh nhân hút sữa ra bình vì em bé không chịu bú mẹ. Chẩn đoán phù hợp:

a)

Viêm tuyến vú phải.

b)

Tắc tuyến sữa vú phải.

c)

Abces vú phả

20.

quanh thâm nhiễm mỡ. Núm vú 2 bên nhiều điểm đau, tiết sữa kém. Bệnh nhân hút sữa ra bình vì em bé không chịu bú mẹ. Chẩn đoán phù hợp:

a)

Viêm tuyến vú phải.

b)

Tắc tuyến sữa vú phải.

c)

Abces vú phải.

d)

Viêm tắc tuyến sữa vú phải.

21.

Bn 43 tuổi sờ thấy khối nhỏ vú phải đi khám. Tại 1/5 dưới ngoài có khối tròn rắn ranh giới rõ, di động tốt, kt khoảng 1-1,5cm, sờ không đau, vùng da không co kéo, không sần sùi, không nónv đỏ, núm vú không tụt không nút kẽ. TS gia đình không có ai bị K vú. Bn đang uống TTT kết hợp 2 thành phần. -> chẩn đoán:

a)

Ung thư vú.

b)

U xơ tuyến vú.

c)

U mỡ tuyến vú.

d)

U nang tuyến vú.

22.

Sản phụ 35 tuổi PARA 4004 hậu sản giờ thứ 2 con 3,9kg. Sản dịch ra đầy bỉm người lớn. Da xanh niêm mạc nhợt, HA 110/80. Tử cung ngang rốn, mềm, âm đạo có nhiều huyết đỏ tươi, tầng sinh môn không có máu tụ -> hướng xử trí:

a)

Kiểm soát tử cung, truyền oxytocin.

b)

Phẫu thuật cắt tử cung.

c)

Truyền máu thành phần, sử dụng Misoprostol

d)

Tĩnh mạch chậm Duratocin.

23.

Sản phụ 28 tuổi PARA 0000 thai khoảng 7 tuần, đau hạ vị âm i, ra huyết âm đạo số lượng ít đỏ thẫm 1 ngày nay. Siêu âm thai tương đương 7 tuần, tim thai 160l/p, tụ dịch dày 5mm. Khám thấy ctc dài kín, những cái khác bình thường - hướng điều trị:

a)

Nghỉ ngơi, giảm co, nội tiết.

b)

Giảm co, chống đông, nội tiết.

c)

Tăng co, chống đông, nội tiết

d)

Tăng co, tăng đông, nội tiết.

24.

Sản phụ 49 tuổi PARA 2002, đi khám định kỳ thấy ctc có nụ sùi kt (3x4)cm, chạm vào dễ chảy máu -> hướng xử trí:

a)

Xét nghiệm chất nhầy CTC.

b)

Lấy tế bào CTC.

c)

Sinh thiết CTC.

d)

Soi CTC.

25.

Sản phụ 35 tuổi phẫu thuật mổ lấy thai đoạn dưới tử cung vì suy thai, ối vỡ sớm. Sau mổ ngày 14, sản phụ tỉnh, đau đầu, không nôn, môikhô, M901/p, HA 120/80, sốt cao 39 độ C,nhịp thở 231/p, vú 2 bên bình thường. Bụng mềm, không có PUTB, TC trên vệ 9cm, ấn đau nhẹ,mật độ chắc. Vết mổ khô không sưng nề không sole chồng mép không chảy dịch, sản dịch màu socola số lượng nhiều, mùi hôi, đã trung tiện, chưa đại tiện. BC 16, Neu% 90%, HC 3.5, Hb 105, CRP

4 lines
26.

Bệnh nhân 40 tuổi ra máu âm đạo sau quan hệ tình dục, số lượng ít, đỏ tươi, cổ tử cung có nốt sùi kích thước 2x3cm, dễ chảy máu. Tử cung phần phụ hai bên sờ không có khối bất thường, không đau, không có hạch bẹn, sinh thiết phát hiện Carcinoma tế bào gai -> chẩn đoán:

a)

Ung thư CTC giai đoạn IB.

b)

Ung thư CTC giai đoạn IA.

c)

Ung thư CTC giai đoạn 0.

d)

Ung thư CTC giai đoạn II.

27.

Bệnh nhân 45 tuổi, ra nhiều kinh lẫn máu cục 9 tuần trong 5 tháng nay. Hiện tại mệt mỏi, thiếu máu mức độ trung bình, đông máu bình thường, ctc nhỏ, không viêm, máu đỏ lẫn máu cục ra từ buồng tử cung, siêu âm nmtc 14mm, buồng trứng 2 bên bình thường, beta hCG <0.5. Hướng điều trị:

a)

Ergometrine + Transamine.

b)

Oxytocin + Transamine.

c)

Hút buồng tử cung + Transamine.

d)

Tiêm progesterone + Transamine.

28.

Bệnh nhân 48 tuổi 2032, CKK đều 28-35 ngày, hành kinh 4-5 ngày. 1 năm nay ckk không đều, dài 2-3 tháng, kèm bốc hoả, vã mồ hôi, đau nhức cơ, khớp, cáu gắt. Lần này ra máu âm đạo 15 ngày nay, máu thẫm. không đau bụng, không sốt, âm đạo có ít huyết nâu, CTC không viêm, beta hcg (-) -> xn gì:

a)

Định lượng Progesteron.

b)

Định lượng Estrogen.

c)

Định lượng FSH, LH.

d)

Nạo sinh thiết nmtc.

29.

Bệnh nhân 25 tuổi, hậu phẫu mổ lấy thai ngày t4, toàn trạng bình thường. Cho con ăn bằng sữa c

4 lines
30.

Cần hướng dẫn gì cho mẹ?

a)

Cho bú mẹ trực tiếp tích cực, nếu vẫn thiếu thì bổ sung sữa công thức bằng pha cốc, đổ thìa.

b)

Tiếp tục như hiện tại đến khi đủ sữa thì cho bú mẹ trực tiếp.

c)

Dùng máy hút sữa, cho con bú bình.

d)

Cho bú mẹ trực tiếp tích cực theo nhu cầu của trẻ, có thể tăng số lần cho bú, không sử dụng sữa công thức hoặc máy hút.

31.

Chẩn đoán:

a)

Doạ vỡ TC.

b)

Vỡ tử cung.

c)

Rau bong non the vira.

d)

Rau tiền đạo trung tâm chảy máu.

32.

Chẩn đoán:

a)

Viêm CTC.

b)

Lộ tuyến CTC.

c)

Polyp CTC.

d)

Lao CTC.

33.

Tác dụng của Duphaston?

a)

Giảm nhạy cảm với oxytocin và các tác nhân gây co, hiệp đồng vs Estrogen làm tăng phát triển cơ tử cung.

b)

Tăng nhạy cảm với các tác nhân gây co.

34.

Tác dụng của Duphaston?

a)

Giảm nhạy cảm với oxytocin và các tác nhân gây co, hiệp đồng vs Estrogen làm tăng phát triển cơ tử cung.

b)

Tăng nhạy cảm với oxytocin và các tác nhân gây co, hiệp đồng vs Estrogen làm tăng phát triển cơ tử cung.

c)

Giảm nhạy cảm với oxytocin và các tác nhân gây co, hiệp đồng vs Estrogen làm giảm phát triển cơ tử cung.

d)

Tăng nhạy cảm với oxytocin và các tác nhân gây co, hiệp đồng vs Estrogen làm giảm phát triển cơ tử cung.

35.

Bn 35 tuổi đã có 2 con sinh thường, không đau tuyến vú, không có bất thường tuyến vú, kinh nguyệt đều -> sàng lọc ung thứ vú bằng cách nào?

a)

Hướng dẫn tự khám vú

b)

Chụp tuyến vú.

c)

Siêu âm tuyến vú.

d)

Khám lâm sàng vú.

36.

Bn 50 tuổi PARA 3023, chậm kinh 5 ngày, hcg(+) nhập viện theo dõi thai ngoài tử cung do siêu âm không thấy thai trong buồng tử cung. Sau 5 ngày siêu âm lại thấy túi ối 5 tuần trong buồng tử cung, được hút bỏ do đã đủ con. 1 tháng sau bn vẫn thấy nghén, siêu âm lại nmtc 12mm, beta hCG 350.000. Chẩn đoán:

a)

Thai trứng nguy cơ. HGB >100k, Sa hình ảnh tuyết rơi

b)

Bệnh nguyên bảo nuôi tồn tại.

c)

Có thai lại.

d)

Ung thứ nguyên bào nuôi. hGB >20k tuần 4, tsu chửa trứng

37.

Sản phụ 28 tuổi PARA 1001 con lần 1 mổ lấy thai (thai to, đa ối, ĐTĐ thai kỳ). Hiện tại thai 7 tuần tim thai 160l/p. Phương pháp sàng lọc ĐTĐ thai kỳ sớm cho bệnh nhân này là:

a)

Dung nạp đường.

b)

Đường máu lúc đói.

c)

Test sàng lọc tiểu đường.

d)

HbA1C.

38.

Sản phụ 22 tuổi PARA 0000 thai 38 tuần 2 ngày đau bụng cơn. Toàn thân bình thường, cơn co tử cung tần số 3, tim thai 1401/p, CTC mở 2cm, ối phồng, sờ thấy thóp lamda. Chẩn đoán:

a)

Thai 39 tuần con so chuyển dạ ngôi chỏm giai đoạn IA.

b)

Thai 39 tuần con lần 1 chuyển dạ ngôi đầu giai đoạn IA.

c)

Thai 39 tuần con so chuyển dạ ngôi thóp trước giai đoạn IB.

d)

Thai 38 tuần 2 ngày con lần 1 chuyển dạ ngôi chỏm giai đoạn IB.

39.

Sản phụ 42 tuổi PARA 2012 35 tuần vào cấp cứu do mệt, gọi hỏi không đáp ứng, chớp mí mắt nhấp nháy, mặt nhăn nhúm, sùi

4 lines
40.

Sản phụ 42 tuổi PARA 2012 35 tuần vào cấp cứu do mệt, gọi hỏi không đáp ứng, chớp mí mắt nhấp nháy, mặt nhăn nhúm, sùi bọt mép, cơn co cứng toàn thân 15 giây, phù to toàn thân, HA 180/100, pro niệu (+++). Xử trí:

a)

Hạ áp, kháng sinh, an thần, bù dịch.

b)

Hạ áp, an thần, chống phù não, lợi tiểu, kháng sinh.

c)

Hạ áp, chống phù não, an thần, kháng sinh, bù dịch.

d)

Hạ áp, lợi tiểu, kháng sinh, an thần.

41.

Nam 36 tháng nặng 14kg táo bón 2 đến ba tháng này thân to cứng có cục máu đỏ tươi theo phân dạo gần đây mẹ có đổi sữa cho trẻ ăn ít rau uống 200- 300 ml nước và 600ml sữa tươi chuẩn đoán

a)

Bệnh hẹp hậu môn trực tràng

b)

Táo bón chức năng

c)

Suy giáp

d)

Hischprung

42.

10 tuổi 23kg cao 120cm dân tộc mường Đến khám vì mệt mỏi da vàng cùng mạc mắt vàng niêm mạc nhợt, trán dô,Mũi tẹt lách to đổ ba gan dưới bờ sườn 2cm tiền sử truyền máu từ lúc một tuổi không thường xuyên ,gia đình có chị gái đã mất khi 10 tuổi do gan lách to

a)

Thiếu máu do suy dinh dưỡng thiếu máu thiếu sắt

b)

Thalasimia

c)

Thiếu máu Cường lách

43.

7 tuổi nghe thấy tiếng thổi ở tim khi khám định kỳ sức khỏe tiền sử viêm dạ dày có Hp lúc 5 tuổi da xanh niêm mạc nhợt nhịp tim đều 90 lần trên phút,thổi tâm thu khoang liên sườn 4 đường cạnh nách Lan theo nan hoa nguyên nhân

a)

Hở van hai lá

b)

Thông liên nhĩ

c)

Thông liên thất

d)

Hở ba lá

44.

13 tuổi phù toàn thân khu mặt tay chân tràn dịch tinh hoàn ,36,8 độ C,mạch 92 ,huyết áp 98/60 trên 60 55kg nước tiểu pr3+, bạch cầu + nitrit - hồng cầu -

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Hc thận hư đơn thuần

c)

Hội chứng thận hư kết hợp

d)

Viêm thận bể thận

45.

Sơ sinh ba ngày nặng 3500 gam vàng da đậm toàn thân , bú mẹ hoàn toàn biliTP 395 biligián tiếp 15 mẹ nhóm máu O+, con máu A+, hỏi nguyên nhân là gì

a)

Bất đồng RH

b)

Tan huyết bẩm sinh

c)

Bất đồng ABO

d)

Sữa mẹ

46.

Biết mỉm cười bóng chuyện khi mẹ nói chuyện với mình, nhìn theo sự di chuyển chiếc khăn sang hai bên, nâng giữ được đầu ở tư thế nằm sắp trên bàn khám. hỏi t

4 lines
47.

Biết mỉm cười bóng chuyện khi mẹ nói chuyện với mình, nhìn theo sự di chuyển chiếc khăn sang hai bên, nâng giữ được đầu ở tư thế nằm sắp trên bàn khám. hỏi tháng thứ mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

6 tuổi nặng 20kg xuất huyết ban đỏ ở mặt ngực khám trên da và ngực bệnh nhân có nhiều chấm Và nốt xuất huyết một vài mảng bầm tím ở vùng bụng. Da không xanh, niêm mạc mắt hồng, không sốt HC 3,8 Hb 86 MCV 80. MCH 22,6 MCHC 289, BC 10, N 55%, L 40%, TC 20, PT 110, APTT 26 giây, fibrinogen 2. Hướng đtri

a)

resnisolon 40mg uống 7 ngày sau đó giảm liều dần rồi ngưng trong 2 tuần

b)

Imunoglobulin( IVIG) 20g truyền tm chậm trong 1ngày

c)

TD, xn máu đ��nh giá 2 tuần

d)

sắt, sunfat 500mg uống 8 tuần

49.

Chín tháng nặng 9kg tiêu chảy 7-8lần/ ngày phân toé nước, không lẫn máu, thở 52 lần có rút lõm lông ngực, nghe phổi thông khí đều, nhịp tim nhanh, tinh thần vật vã, kích thích trẻ khát nhiều, sốt 38 °C, Na/ k+/cl: 158/4,5/112. Tình trạng mất nước phù hợp

a)

Ưu trương

b)

đẳng trương

c)

nặng

d)

nhược trương

50.

12 tháng đê thường, đẻ sau 2 ngày bị vàng da, bỏ bú, co giật. Trẻ thường xuyên có cơn gồng cứng, chảy dãi nhiều, đứng vịn bằng đầu ngón chân. Ăn uống khó hay sặc. Chẩn đoán bại não thể nào

a)

thất điều

b)

co cứng

c)

hỗn hợp

d)

múa vờn

51.

Trẻ 2 ngày bị vàng da giờ thứ 10. Vàng da vùng 3, vàng sáng bú tốt, niêm mạc nhợt, không co giật. Bili tp 255, bili tt 15, mẹ A-, con O+. Nguyên nhân vàng da

a)

tan huyết bs

b)

bất đồng ABO

c)

sữa mẹ

d)

bất đồng RH

52.

Trẻ bẩy tháng họ khó thở hai ngày. Họ nhiều khò khè, nhịp ở 65, có rút lõm lồng ngực phổi có ran rít ran ẩm, RSV+, pH 7,45 paCo2 30, paO2 89 HCO3-23, BE-1

a)

kiềm hh còn bù

b)

toan hô hấp mất bù

c)

kiềm hô hấp mất bù

d)

toan hô hấp còn bù

53.

Bệnh nhân7 tuổi bị bệnh 2 tuần sốt, nôn, đau đầu. Cổ cứng +, dầu hiệu lác mắt. BC 11, N 45%, L 55%, CRP 12. Dịch não tuỷ vàng, Pr 3,2 TB 180, L 57%, N 43%, G 1,5 , pandy +. Chẩn đoán:

a)

VMN do VR

b)

VMN do dày dính màng não

c)

VMN do lao

d)

VMN kèm Xuất huyết màng não cũ

54.

Câu 13: tám tháng, sốt cao co giật, con quý con hiếm. Gia đình yêu cầu bác sĩ cho chuyển lên tuyến trên. Là bác sĩ khoa nhi xử trí như thế nào chuyển lên tuyến trên được?

a)

Giải thích đây là sốt cao thông thường không

b)

Giải thích cho người nhà để cho tình trạng trẻ ổn định hạ sốt cắt cơn mới phải chuyển lên tuyến trên

c)

Giải thích người nhà tự đưa trẻ đi càng nhanh càng tốt tránh điều xấu xảy ra

d)

Làm thủ tục chuyên ngay cho trẻ lên tuyến trên

55.

Câu 14: 15 tháng chưa tiêm vắcxin sởi khi trẻ 9 tháng nay mẹ đưa trẻ đi tiêm. Hiện tại trẻ ho khan, chảy mũi trong, phổi bình thường. Nội dung tư vấn là gì?

a)

Tiêm 1 mũi sau đấy nhắc lại 9 tháng

b)

tiêm sởi khi trẻ 18th

c)

hẹn khám sau 1 tuần

d)

không tiêm do quá tuổi

56.

Câu 15: Trẻ 15 tháng sốt 39 °C mẹ cho uống Ibu sốt giảm 38 °C nhưng vẫn lo lắng vì đã bị hai lần trong một tuần và không biết tại sao con vẫn sốt. Khám trẻ tỉnh, đau đầu, nôn nhiều nhiệt độ 39 °C. Bước tiếp theo là gì?

a)

tư vấn bác sĩ bệnh truyền nhiễm

b)

yêu cầu xn CTM và phân tích nước tiểu

c)

dùng kháng sinh theo kinh nghiệm

d)

XQ ngực

57.

Câu 16: 4 tuổi đái máu. Sốt nhẹ 37,8 độ C. Có lẫn dây máu đông, đái rắt nhiều lần trong ngày, mỗi lần đái ít. BC 12, CRP 8, nước tiểu có BC 30tb, HC 100tb. Cặn nước tiểu HC 3+, BC 3+. Chẩn đoán?

a)

viêm thận bể thận cấp

b)

nhiễm khuẩn huyết

c)

viêm BQ cấp

d)

viêm cầu thận cáp

58.

Câu 17: nam 15th chậm tăng cân khám thấy 8kg tóc thưa, phù dinh dưỡng, chướng bụng và vết loét trên da. Nguyên nhân do thiếu chất gì?

a)

protein

b)

kẽm

c)

carbonhydrat

d)

sắt

59.

Câu 18: 5 tuổi, nặng 20kg, sốt cao 39-39,5 độ C. Môi khô lưỡi bẩn. Phổi thông khí kém, ran ẩm hai bên. XN máu HC 3,8 Hb 86, BC 25, N 80%, L 17% TC 200, PT 110%, APTT 26 giây, Fibrin 2. Nước tiểu. HC -, BC 3+, cấy máu staphylococus areus+. Dùng ks gì?

a)

vancomycin 60mg+ ceftriaxon 100

b)

Amikacin 15mg+ ceftriaxon 100

c)

Cefotaxime+ Amikacin

d)

Ampicilin 200+ ceftriaxon 100

60.

Dùng ks gì vancomycin 60mg+ ceftriaxon 100 Amikacin 15mg+ ceftriaxon 100 Cefotaxime+ Amikacin Ampicilin 200+ ceftriaxon 100

4 lines
61.

trẻ 2 ngày bị vàng da từ mặt lan ngực bụng, không co giật. Phân loại theo Krammer

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

62.

50 tháng sốt cao, phát ban, xuất huyết dạng. Ở cổ chân hai bên, đau hốc mắt. BC 14, Hb 105, Hct0,56, TC 100. Chẩn đoán

a)

Ban xh não mô cầu

b)

giảm tiểu cầu

c)

scholein-henoch

d)

dengue

63.

Nam 4 tuổi ăn na bị họ, tím tái, không nói được. Lấy tay chỉ vào cổ họng sau vài phút thì lại bình thường, ăn tiếp được. Được đưa đến trạm y tế kiểm tra thấy phổi lật phật cờ bay, không ran .xử trí

a)

mở KQ cấp cứu

b)

chuyển tuyến trên có hộ tống

c)

chuyển tuyến trên tự túc

d)

heimlich

64.

sơ sinh 20 ngày cân nặng 3800 gam, sốt 39 °C, nổi vân tím, rét run, đi tiểu đục. Được chuẩn đoán là nhiễm khuẩn tiết niệu theo dõi nhiễm khuẩn huyết. Xét nghiệm sinh hóa cấy nước tiểu để dùng kháng sinh phương pháp lấy nước tiểu phù hợp

a)

Đặt sonde tiểu

b)

lấy nước tiểu giữa dòng

c)

đặt túi Nước tiểu

d)

chọc bàng quang trên xương mu

65.

nam 15th chậm tăng cân khám thấy 8kg tóc thưa, phù dinh dưỡng, chướng bụng và vết loét trên da, natri 130 mmol/l G máu 3,0. Nguyên nhân dẫn đến phù

a)

Giảm áp lực thuỷ tĩnh do natri giảm

b)

thiếu kẽm

c)

giảm carbonhydrat

d)

giảm protid máu

66.

nam 6 tuổi bổ bị VGB, Xn nào cần làm trc khi tiêm vacxin cho trẻ

a)

HBsAg, HBeAg

b)

HBsAg, anti HBs

c)

HBsAg, HBeAB

d)

HBsAg, anti HBC IgM

67.

Trè 9 tháng nặng 8 cân đi ngoài phân long ba ngày. Khám thây trẻ lơ mo, không uống được, mắt trũng, nếp véo ra 2s. Xử trí

4 lines
68.

trë9 tuối mặt phù ,ho thúng thẳng, đau tức ngực kèm nước tieu vàng sậm, không đo. Tiên sử viêm amidan trước đó. BC 10,14 Hb 98 TC 349 ,albumin 31,4 prôtêin 68,2 antiDsDNA-) IgAl59 C3C4 binh thường AlLSO 966,8. xét nghiệm nước tiêu protein0,63 Cre 5001 BC(-) Hb(-),trụ hạt(+)siêu âm dịch ô bụng 23mm, siêu âm dịch màng phổi 75mm. Ch

4 lines
69.

Để khai thông đặt trẻ nằm ở tư thế nào

a)

Nằm ngửa đầu trung gian

b)

Nằm ngửa đầu cao

c)

Nghiêng một bên

d)

Nằm sấp

70.

Hỏi trẻ mấy tháng

a)

5-6

b)

1-2

c)

3-4

d)

7-8

71.

Xử trí

a)

Nội soi mũi họng

b)

Nội soi phế quản

c)

Vật lý trị liệu hô hấp

d)

Heimlich

72.

Dùng phát đổ nào sau đây

4 lines
73.

Cơn động kinh nghĩ đến là gì

a)

BJ

b)

Lón

c)

Vắng

d)

Tâm thần vận động chủ động

74.

Chẩn đoán là gì

a)

Hc trào ngược thực quản hong

b)

Hen PO

c)

Viêm VÀ mạn

d)

Viêm mũi dị ứng

75.

Xuất huyết chấm Đỏ trên da, xuất huy

4 lines
76.

Chân đoán là gì (Hc trào ngược thực quản hong/ hen PO/ viêm VÀ mạn/ viêm mũi dị ừng)

a)

Hc trào ngược thực quản hong

b)

hen PO

c)

viêm VÀ mạn

d)

viêm mũi dị ừng

77.

Nguyên nhân (Viêm mao mạch dị ứng/ giảm tiểu cầu/ thiếu C/ thiếu Kỳ)

a)

Viêm mao mạch dị ứng

b)

giảm tiểu cầu

c)

thiếu C

d)

thiếu Kỳ

78.

Điều trị (khí dung budesonide+ đặt NKq/ khí dung Andrenalin+ budesonide/ giảm họ và kháng sinh đường tĩnh mạch/ khí dung salbutamonl+ budesonide)

a)

khí dung budesonide+ đặt NKq

b)

khí dung Andrenalin+ budesonide

c)

giảm họ và kháng sinh đường tĩnh mạch

d)

khí dung salbutamonl+ budesonide

79.

Xử trí (thở oxy/ uống desloratadine/ khí dung salbutamol/ tiêm cefotaxime)

a)

thở oxy

b)

uống desloratadine

c)

khí dung salbutamol

d)

tiêm cefotaxime

80.

Phân loại theo Welcome suy dinh dưỡng thể nào (kwashiorkor/ nhẹ/ marasmus- kwashiorkor/marasmus)

a)

kwashiorkor

b)

nhẹ

c)

marasmus- kwashiorkor

d)

marasmus

81.

Nguyên nhân hay gặp (VMN do virus/ VMN do KST/VMN do Lao/ VMN mů)

a)

VMN do virus

b)

VMN do KST

c)

VMN do Lao

d)

VMN mů

82.

Sau 30 ngày xét nghiệm lại xét nghiệm nào cho thấy trẻ đáp ứng với điều trị (Sắt huyết thanh 15/ Hb 96 / transermin25 %/ ferritin45)

a)

Sắt huyết thanh 15

b)

Hb 96

c)

transermin25 %

d)

ferritin45

83.

Phân loại theo krammer (3/2/4/5)

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5