wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Đàm Phán Quốc Tế

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Sự gián đọan có chủ tâm được thể hiện qua quan điểm:

a)

Bóp méo sự thật

b)

Tạo ý muốn riêng nhằm đạt được thứ mình mong muốn

c)

Không nêu rõ các cấp phần của giá

d)

Cả A và B

2.

Phương pháp tiếp cận lệ phải KHÔNG chú trọng sử dụng:

a)

Sử dụng hợp đồng hoặc luật pháp

b)

Sự công bằng

c)

Quyền lợi do địa vị mang lại

d)

Chuẩn mực xã hội

3.

Nền văn hóa khuyến khích sự tự chủ cá nhân, bảo vệ quyền lợi của các nhân được gọi là:

a)

Chủ nghĩa bình quân

b)

Chủ nghĩa cá nhân

c)

Chủ nghĩa tập thể

d)

Thể thống cấp bậc

4.

Nhận định sau đây là KHÔNG ĐÚNG:

a)

“It’s difficult”, ở văn hóa này có nghĩa là maybe, ở văn hóa khác lại có nghĩa là no

b)

Khác biệt văn hóa chỉ gây hiểu lầm trong từng ngữ mà không phải trong hành động

c)

Hình thức giao dịch có thể phải điều chỉnh do khác biệt văn hóa

d)

Văn hóa có thể ảnh hưởng tới phong cách đàm phán

5.

Nhà đàm phán phương Tây thường coi mọi người trong nhóm là bình đẳng, trong khi nhà đàm phán phương Đông thường đề cao người có thâm niên, người có quyền lực. Điều này liên quan tới:

a)

Sự khác biệt về cách (thức) giao tiếp

b)

Sự khác biệt về niềm tin

c)

Sự khác biệt về phân chia địa vị xã hội

d)

Không đáp án nào đúng

6.

Nhà đàm phán phương Tây thường có xu hướng đàm phán ngay vào vấn đề, trong khi nhà đàm phán phương Đông vốn dành thời gian tìm hiểu đối tác trước khi đàm phán. Điều này liên quan tới:

a)

Khác biệt về cách thức giao tiếp

b)

Khác biệt về niềm tin

c)

Khác biệt về phân chia địa vị xã hội

d)

Không đáp án nào đúng

7.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG về phương pháp tiếp cận đàm phán:

4 lines
8.

Khác biệt về phương pháp đàm phán?

a)

Khác biệt về cách thức giao tiếp

b)

Khác biệt về niềm tin

c)

Khác biệt về phân chia địa vị xã hội

d)

Không đáp án nào đúng

9.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG về phương pháp tiếp cận đàm phán?

a)

Phương pháp tiếp cận của các bên trong đàm phán không ảnh hưởng tới nhau

b)

Phương pháp tiếp cận lợi ích là hiệu quả nhất

c)

Nên sử dụng phương pháp tiếp cận ngay từ đầu

d)

Cả A, B, C đúng

10.

Nguyên mẫu văn hóa thường nhận:

a)

Các nền văn hóa không có sự trùng lặp

b)

Mọi người đến từ một nền văn hóa đều giống hệt nhau

c)

Mọi người đến từ một nền văn hóa có sự khác biệt nhất định

d)

Đặc điểm văn hóa cá nhân có thể tổng quát thành nguyên mẫu văn hóa

11.

Khi đối tác giả vờ tiết lộ thông tin và để đối phương biết được nhưng thực ra là thông tin sai. Họ đang dùng chiêu?

a)

Cá trích đỏ

b)

Cố ý (cố tình không nói đầy đủ các cấp phần)

c)

Chọn anh đào (chọn cái tốt nhất trong các gói thành gói mới)

d)

Thông tin bịa đặt

12.

Văn hóa là một tập hợp từ những ngữ nghĩa, giá trị và niềm tin bền vững được chia sẻ, đặc trưng cho mỗi....... định hướng hành vi của nó. Từ cần điền vào chỗ trống là:

a)

Quốc gia

b)

Dân tộc

c)

Cộng đồng

13.

Sử dụng tảng băng trôi để minh họa về văn hóa là vì:

a)

Văn hóa cũng thay đổi giống như sự trôi dạt của tảng băng

b)

Có những nội dung văn hóa không biểu hiện ra ngoài giống như phần chìm của tảng băng

c)

Văn hóa rất khó tiếp cận giống như sự khó khăn khi tiếp cận tảng băng

d)

Cả A và B

14.

Nguyên tắc “Đàm phán dựa trên lợi ích không nên dựa trên lập trường” nhằm

a)

Gia tăng lợi ích của mình

b)

Thể hiện lợi ích thực sự của mình cho đối phương biết

c)

Tránh đàm phán rơi vào ngõ cụt

d)

Đưa cho đối phương các giải pháp để lựa chọn

15.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG khi nói về nguyên tắc “Đưa ra nhiều gói lựa chọn cho đối phương”:

a)

Đưa ra lần lượt từng gói lựa chọn một

b)

Đưa ra các gói lựa chọn để đối tác chọn gói có giá trị cao nhất

c)

Đưa ra các gói lựa chọn cùng một lúc

d)

Tùy vào tình huống sẽ đưa lần lượt gói lựa chọn một hoặc đưa ra các gói

16.

ềugóilựachọnchođốiphương”:

a)

Đưaralầnlượttừnggóilựachọnmột

b)

Đưaracácgóilựachọnđểđốitácchọngóicógiátrịcaonhất

c)

Đưaracácgóilựachọncùngmộtlúc

d)

Tùyvàotìnhhuốngsẽđưalầnlượtgóilựachọnmộthoặcđưaracácgóicùnglúc

17.

Dạngcâuhỏinàonênđượcsửdụngđểthămdòlợiích?

a)

Câuhỏi“Vìsao...?”

b)

Câuhỏiđóng

c)

Câuhỏi“...nhưthếnào?”

d)

Câuhỏimở

18.

Ifbuyercomplainsthatyourpricesaretoohigh,youshould:

a)

Lowertheprices

b)

Makeaconcession

c)

Telltothemtocheckthemarketpriceandcomeback

d)

Putyourselfintheirshoesandaskquestions

19.

Wehavefollowingsteps:

a)

iv–ii–i–iii

b)

ii–i–iii–iv

c)

i–iii–ii–iv

d)

iv-i–ii–iii

20.

Theobạn,tồntạivấnđềconngườinàotrongtìnhhuốngnày?

a)

Cảmxúc

b)

Nhậnthức

c)

Traođổithôngtin

d)

Khác

21.

Lợiíchcủamỗibêncóthểlàgì?

a)

b)

Không

c)

Chưachắccómẫuthuẫn

22.

Đưaranhữnglợiíchtiềmnăngcủamỗibên,căncứvàokếtquảnàyhãygiúpđạidiệntậpđoànCaptainAmer

4 lines
23.

Lợi ích của mỗi bên có thể là gì?

a)

b)

Không

c)

Chưa chắc có mâu thuẫn

24.

Đưa ra những lợi ích tiềm năng của mỗi bên, căn cứ vào kết quả này hãy giúp đại diện tập đoàn Captain America đề xuất các gói lợi ích hợp lý tới công ty TQ.

4 lines
25.

Khi đối tác nói “Bên quý công ty nhất thiết phải giao hàng trong tháng 12”. Câu nói này thể hiện:

a)

Lập trường

b)

Lợi ích

c)

Thái độ

d)

Vấn đề con người

26.

Fill in the gap: Interest is .... concept than positions. From positions to interests, the number of ways to satisfy is increasing or decreasing? And Why?

a)

wider, increasing

b)

wider, decreasing

c)

more narrow, increasing

d)

more narrow, decreasing

27.

Nhà đàm phán cần quant tâm tới những loại lợi ích nào?

a)

Tùy thuộc vào tình huống đàm phán

b)

Lợi ích thực sự, liên quan tới vấn đề đàm phán

c)

Lợi ích từ mối quan hệ, liên quan tới con người

d)

Cần bằng giữa lợi ích thực sự và lợi ích từ mối quan hệ

28.

Mục đích quan trọng nhất của việc lắng nghe trong đàm phán đó là:

a)

Hiểu mong muốn, lợi ích của đối phương

b)

Thể hiện thiện chí, sự cảm thông

c)

Đánh giá ý kiến của đối phương để đưa ra cách phản pháo

d)

Duy trì mối quan hệ với đối phương

29.

BATNA là:

a)

Đường lui của bạn trong cuộc đàm phán hiện tại

b)

Điểm cố thủ

c)

viết tắt của 'Best alternative to a negotiated agreement'

d)

viết tắt của 'Best alternatives to a negotiated agreement'

30.

Điểm cố thủ và điểm mục tiêu của người bán lần lượt là $10, $12. Điểm cố thủ và điểm mục tiêu của người mua lần lượt là $16, $14. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hai bên không có vùng thương lượng

b)

Hai bên tồn tại vùng thương lượng tiêu cực

c)

Hai bên tồn tại vùng thương lượng tích cực

d)

Khác

31.

Điểm cố thủ và điểm mục tiêu của người bán lần lượt là $10, $12. Điểm cố thủ và điểm mục tiêu của người mua lần lượt là $16, $14. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Vùng thương lượng=2

b)

Vùng thương lượng=-6

c)

Vùng thương lượng=6

d)

Vùng thương lượng=-2

32.

Kết luận nào sau đây là đúng

a)

A. Vùng thương lượng=2

b)

B. Vùng thương lượng=-6

c)

C. Vùng thương lượng=6

d)

D. Vùng thương lượng=-2

e)

E. Vùng thương lượng=0

33.

Chiến lược đàm phán thắng-thắng có thể áp dụng được với một cuộc thương lượng về giá không?

a)

A. Luôn có thể

b)

B. Không thể

c)

C. Có thể

d)

D. Tùy thuộc

34.

Nguyên tắc “đưa ra các gói đề xuất có giá trị tương đương” được áp dụng trong

a)

A. Đàm phán win-lose

b)

B. Đàm phán win-win

c)

C. Có thể áp dụng cả đàm phán win-win và win-lose

d)

D. Không được áp dụng trong đàm phán win-win và win-lose

35.

Vùng thương lượng là

a)

A. Là khoảng giao nhau của vùng thương lượng người bán và vùng thương lượng người mua

b)

B. Là phạm vi giữ các điểm cố thủ của các bên đàm phán

c)

C. Là phạm vi giữ các điểm mục tiêu của các bên đàm phán

d)

D. còn được gọi là the bargaining range

e)

E. trong tiếng Anh là the zone of possible agreement

36.

Khi người bán nói: “Tôi không thể bán với giá thấp hơn 20USD”, điều này thể hiện:

a)

A. Giá cố thủ của họ nhỏ hơn hoặc bằng 20USD

b)

B. Giá cố thủ của họ là 20USD

c)

C. Giá cố thủ của họ nhỏ hơn 20USD

d)

D. Giá cố thủ của họ lớn hơn hoặc bằng 20USD

37.

Áp dụng nguyên tắc “Falling in love”, nhà đàm phán nên:

a)

D. Đa dạng hóa vấn đề đàm phán

b)

C. Đa dạng hóa chiến lược đàm phán

c)

A. Yêu nhiều

d)

E. Đa dạng hóa các mức giá cố thủ

e)

B. Đa dạng hóa các đối tượng đàm phán

38.

Giá cốt

4 lines
39.

Giá cổ thủ của Yelp là:

a)

$500 triệu

b)

$750 triệu

c)

Một mức giá nào đó trong khoảng $500 triệu - $750 triệu

d)

Chưa đủ thông tin để xác định

40.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:

a)

BATNA của Yelp trị giá $500 triệu

b)

BATNA của Yelp trị giá $750 triệu

c)

Yelp không có BATNA trong cuộc đàm phán với Google

d)

Chưa đủ thông tin để xác định BATNA

41.

Khi bạn đưa ra giá 20 USD và người bán đồng ý ngay. Bạn nên làm gì tiếp theo để tối đa hóa lợi ích của mình?

a)

Ký hợp đồng ngay trước khi người bán đổi ý

b)

Hỏi người bán về lợi ích thực sự của họ

c)

Áp dụng chiêu “Rút lại lời đề nghị” và đàm phán lại

d)

Bước ra khỏi cuộc đàm phán và tìm kiếm BATNA tốt hơn

42.

Khi đàm phán về giá mà đối tác cố tình không nói đầy đủ về những chi phí khác đi kèm, họ đang áp dụng chiêu:

a)

Gây sức ép về quyền lợi

b)

Cá trích đỏ

c)

Cố ý

43.

Khi đã có kết quả đàm phán tốt đẹp, có lợi cho cả đôi bên, đối tác vẫn tiếp tục nài thêm lợi ích, họ đang áp dụng chiêu:

a)

Sự giằng co có chủ tâm

b)

Gây sức ép về quyền lợi

c)

Gây xung đột về tâm lý

d)

Giăng bẫy

e)

Chọn anh đào

44.

Khi đối phương nài thêm, bạn nên:

a)

Yêu cầu có sự trao đổi

b)

Nói không

c)

Giật mình sửng sốt

d)

Sử dụng chiêu thức quyền lực cao hơn

45.

Khi đối tác dùng chiêu “Chọn anh đào”, nhà đàm phán nên:

a)

Đưa ra gói lựa chọn khác phù hợp hơn

b)

Đáp ứng nguyện vọng của đối tác

c)

Hiểu BATNA của đối tác và chỉ ra đề xuất của họ không thể đáp ứng

d)

Bước ra khỏi cuộc đàm phán

e)

Nhượng bộ họ thêm 1 lần nữa

46.

Jujitsu method does not include:

a)

Investigate their interests inside instead of rejecting or conflicting

b)

Develop your BATNA

c)

Don’t defending your opinion, instead, asking the other party to give advice and comment

d)

Reorient their blame from on yourself to on the issue

e)

Ask question and then keeps silent

47.

Câu7: Whatsituationisnot"positionalpressure"

a)

Escalating demand

b)

Higher authority

c)

Take it or leave it

d)

Extreme demand

48.

Câu8: Therightprocesstorespond"higherauthority"is:

a)

ask who has authority

b)

make sure you negotiate with the one with authority

c)

appeal to his ego.

d)

Get his commitment he’ll recommend it to the Higher Authority.

49.

Câu9: Khi đốiphương sử dụng chiêu “người tốt, kẻ xấu” nhằm gây áp lực giả, họ đang sử dụng chiêu:

a)

Sự xung đột tâm lý

b)

Gây sức ép về quyền lợi

c)

Sự gian dối có chủ tâm

d)

Giăng bẫy

50.

Câu10: How to respond to Good guy bad guy

a)

Let them know you understand what they’re doing

b)

Using higher authority

c)

Identify the Good Guy as a Bad Guy also

d)

Agree with the Good guy

51.

Câu1: Sắp xếp các phong cách đàm phán theo chiều hiệu quả tăng dần (1 là thấp nhất, 3 là cao nhất)

a)

Cá nhân

b)

Hợp tác

c)

Cạnh tranh

52.

Câu2: Sắp xếp các phương pháp tiếp cận đàm phán theo trục thời gian

a)

Quá khứ

b)

Hiện tại

c)

Tương lai

53.

Câu3: Sắp xếp các phương pháp tiếp cận đàm phán theo chiều chi phí tăng dần (1 là thấp nhất, 3 là cao nhất)

a)

Lẽ phải

b)

Lợi ích

c)

Quyền lực

54.

Câu4: Giữa ông chủ - và nhân viên, ai là người có ưu thế khi tiếp cận trên góc độ quyền lực

a)

Ông chủ

b)

Nhân viên

c)

Khác

55.

Câu5: Lựa chọn câu trả lời đúng (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Kỹ năng đặt câu hỏi không liên quan tới kỹ năng lắng nghe

b)

Giao tiếp có thể không hiệu quả ngay cả khi các bên sử dụng chung 1 ngôn ngữ

c)

Có thể truyền đạt

56.

Lựa chọn câu trả lời đúng (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Kỹ năng đặt câu hỏi không liên quan tới kỹ năng lắng nghe

b)

Giao tiếp có thể không hiệu quả ngay cả khi các bên sử dụng chung 1 ngôn ngữ

c)

Có thể truyền tải những thông điệp rõ ràng theo cách gián tiếp

d)

Lắng nghe tốt có nghĩa là bạn giữ im lặng, và lắng nghe chăm chú đối phương nói

57.

Tại sao việc hiểu các thông điệp phi ngôn từ lại quan trọng (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Hiểu được ngôn ngữ cử chỉ sẽ giúp cho cuộc đàm phán trở nên đơn giản hơn

b)

Chưa từng có nghiên cứu chuyên sâu về ngôn ngữ cử chỉ trước đây

c)

Các cử chỉ đôi khi là vô thức, do đó cho phép nhà đàm phán hiểu đối phương đang suy nghĩ gì

d)

Hiểu được các ngôn ngữ cử chỉ giúp nhà đàm phán hiểu về các nền văn hóa khác

58.

Chọn câu trả lời đúng về cảm xúc (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Khi đàm phán, bạn giữ bình tĩnh trước mọi tình huống, cố gắng khai thác cảm xúc tích cực để cải thiện mối quan hệ hai bên

b)

Để gây thiện cảm, bạn cố gắng thể hiện cảm xúc tích cực trong suốt cuộc đàm phán

c)

Khi bạn lolắng về cuộc đàm phán, bạn thể hiện sự lolắng đúng với con người bạn

d)

Khi bạn đạt được thỏa thuận có lợi, bạn thể hiện sự vui mừng trước đối phương

59.

Sắp xếp các phong cách đàm phán phù hợp với đặc điểm được liệt kê:

a)

Cố gắng gia tăng lợi ích chung

b)

Cố gắng gia tăng tối đa lợi ích bản thân

c)

Cố gắng gia tăng tối đa khoảng cách lợi ích giữa 2 bên

d)

Cạnh tranh

e)

Hợp tác

60.

Sắp xếp cách hành vi theo tiến trình đàm phán, vị trí số 1 xuất hiện trước, vị trí số 5 là sau cùng.

a)

Nhận biết cảm xúc của đối phương

b)

Vỗ về cảm xúc

c)

Tìm ra nguyên nhân khiến đối phương có cảm xúc như thế

d)

Sử dụng bên thứ ba

e)

Xem xét lại phong cách đàm phán của mình

61.

Nhà đàm phán... để gặp vấn đề bế tắc trong cuộc đàm phán, trong khi nhà đàm phán... dễ rơi vào tình huống 'the winner's curse'

a)

đố kỵ, tham vọng quá cao

b)

tham vọng

62.

Nhà đàm phán... dễ gặp vấn đề bế tắc trong cuộc đàm phán, trong khi nhà đàm phán... dễ rơi vào tình huống "the winner's curse"

a)

đố kỵ, tham vọng quá cao

b)

tham vọng quá cao, tham vọng quá thấp

c)

tham vọng quá thấp, tham vọng quá cao

d)

đố kỵ, tham vọng quá thấp

63.

Trình tự ứng phó với chiêu "Khách hàng miễn cưỡng"

4 lines
64.

Những bên đàm phán là những chủ thể xuất hiện trên bàn đàm phán. Đúng hay sai, giải thích?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Sắp xếp các chiêu dưới đây theo tiến trình đàm phán

4 lines
66.

Trình tự ứng phó với chiêu "Quyền lực cao hơn"

4 lines
67.

Bạn nên làm gì khi nhượng bộ (Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án):

4 lines
68.

Sắp xếp các công việc sau vào các Nội dung chuẩn bị cho phù hợp

4 lines
69.

Bạn có thể làm gì để ứng phó với chiêu "Người tốt/Kẻ xấu" (Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

4 lines
70.

Bạn có thể làm gì để ứng phó với chiêu "Người tốt/Kẻ xấu" (Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Tự tạo 1 kẻ xấu cho mình

b)

Sử dụng chiêu Quyền lực cao hơn

c)

Bỏ qua họ, và đàm phán với quản lý của họ

d)

Chỉ ra rằng họ đang áp dụng chiêu này

71.

Khi bạn đặt quá nhiều tình cảm của mình vào món đồ bạn muốn bán, bạn có nguy cơ mắc phải vấn đề gì

a)

Hiệu ứng sở hữu

b)

Phản ứng giảm giá trị

c)

Vi phạm nguyên tắc chắc chắn

72.

Khuynh hướng E ngại rủi ro xảy ra đối với tình huống có PA1 và PA2 ra sao:

a)

PA1: Nhận 100tr; PA2: Chơi 1 trò chơi có 50% xác suất không mất gì, 50% xác suất mất 200 triệu

b)

PA1: Mất 100tr; PA2: Chơi 1 trò chơi có 50% xác suất không được gì, 50% xác suất nhận 200 triệu

c)

PA1: Mất 100tr; PA2: Chơi 1 trò chơi có 50% xác suất không mất gì, 50% xác suất mất 200 triệu

d)

PA1: Nhận 100tr; PA2: Chơi 1 trò chơi có 50% xác suất không được gì, 50% xác suất nhận 200 triệu

73.

Ở Việt Nam, chúng ta mong đợi mọi người và siêu thị phải niêm phong túi đồ phản ánh:

a)

Niềm tin

b)

Quy tắc

c)

Giá trị

d)

Hành động

74.

Trong nền văn hóa theo..., vị thế xã hội quyết định quyền lực xã hội, và quyền lực xã hội được thể hiện rõ qua tình huống đàm phán. Từ cần điền vào chỗ trống là:

a)

Hệ thống cấp bậc

b)

Tin tưởng chậm

c)

Giao tiếp gián tiếp

d)

Chủ nghĩa quân bình

75.

Trong giá trị của văn hóa, chúng ta cần phân biệt các cặp thuật ngữ nào:

a)

Chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể

b)

Hệ thống cấp bậc và chủ nghĩa quân bình

c)

Sự tin tưởng nhanh và sự tin tưởng chậm

d)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

76.

Anh/chị hãy trả lời các câu hỏi dưới đây: Hành vi Quy tắc Niềm tin Giá trị Đối với người Trung Quốc, ký xong hợp đồng là để mở ra một mối quan hệ mới.

4 lines
77.

A negotiator comes from a high context communication culture. In a negotiation,...:

a)

He is less likely to say “No”

b)

He may remain silent when confronted with an option that is not favorable.

c)

He may prefer sharing information directly.

d)

He shows trust in negotiation

78.

What are the visible parts of culture's iceberg theory?

a)

Institutions

b)

Values

c)

Beliefs

d)

Behaviors

79.

Nguyên mẫu văn hóa công nhận:

a)

Mọi người đến từ một nền văn hóa đều giống hệ thống nhau

b)

Mọi người đến từ một nền văn hóa có sự khác biệt nhất định

c)

Các nền văn hóa là nguyên mẫu của chính mình

d)

Đặc điểm văn hóa cá nhân có thể tổng quát thành nguyên mẫu văn hóa

80.

Sắp xếp các nội dung của văn hóa theo chiều từ phần nổi xuống phần chìm

4 lines
81.

Giao tiếp trực tiếp/gián tiếp ảnh hưởng tới đàm phán như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Giao tiếp trực tiếp gặp khó khăn trong giả định giao tiếp gián tiếp

c)

Giao tiếp gián tiếp gặp khó khăn trong giả định giao tiếp trực tiếp

d)

Chỉ cần giả định đưa vào bối cảnh thì các bên sẽ hiểu nhau