Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập mạng máy tính

Total questions: 284

Worksheet time: 23hrs 31mins

Name
Class
Date
1.
  1. Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào:

a)

Bộ nhớ đệm

b)

Các thiết bị kết nối mạng

c)

Đường truyền chung

d)

Máy chủ mạng

2.
  1. Firewall là một hệ thống kiểm soát, ngăn chặn:

a)

Đột nhập bất hợp pháp từ bên ngoài vào hệ thống

b)

Gián điệp

c)

Quyền truy xuất thông tin

d)

Sử dụng tài nguyên của mạng

3.
  1. Tên gọi loại máy chủ cung cấp dịch vụ thư điện tử là:

a)

FTP Server

b)

Mail Server

c)

Proxy

d)

Web Server

4.
  1. Giao thức nào truyền các tài liệu siêu văn bản giữa máy chủ và máy trạm?

a)

FTP

b)

Giao thức khác

c)

HTTP

d)

SMTP

5.
  1. WWW là:

a)

Dịch vụ mạng

b)

Giao thức mạng

c)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

d)

Tổ chức quản lý mạng

6.
  1. Sự khác nhau giữa cáp UTP và STP là gì?

a)

Khả năng an toàn bảo mật

b)

Khả năng chống bị thu trộm tín hiệu

c)

Khả năng chống nhiễu để truyền dữ liệu đi xa

d)

Không khác nhau

7.
  1. Khi truyền dữ liệu với tốc độ cao, khoảng cách lớn, độ bảo mật cao người ta thường dùng cáp nào?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp quang

c)

STP

d)

UTP

8.
  1. Công nghệ ADSL là công nghệ đường dây thuê bao số truy nhập:

a)

Đối xứng

b)

Không đối xứng

c)

Ngẫu nhiên

d)

Tuần tự

9.

Giao thức nào truyền các thư điện tử trên mạng?

a)

HTTP

b)

SMTP

c)

WWW

d)

Giao thức khác

10.

SMTP là

a)

Dịch vụ truyền tệp

b)

Giao thức khác

c)

Giao thức truyền các thư điện tử trên mạng

d)

Tổ chức quản lý mạng

11.

Chức năng của tầng mạng là

a)

Đóng gói dữ liệu

b)

Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu

c)

Thực hiện chuyển dòng bit không có cấu trúc

d)

Thực hiện chuyển mạch

12.

Chức năng của tầng vật lý là

a)

Đảm bảo các yêu cầu truyền/nhận các chuỗi bít qua các phương tiện vật lý

b)

Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu

c)

Phân mảnh và đóng gói dữ liệu

d)

Tạo khung thông tin

13.

Chức năng nào là của tầng vận chuyển

a)

Đóng gói dữ liệu

b)

Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu

c)

Thực hiện chọn đường

d)

Thực hiện chuyển mạch

14.

Hãy cho biết Frame (Khung dữ liệu) là đơn vị dữ liệu truyền thông của tầng nào?

a)

Tầng giao vận

b)

Tầng liên kết dữ liệu

c)

Tầng mạng

d)

Tầng vật lý

15.
Chức năng của tầng trình bày là chuyển đổi
a)
Ngôn ngữ người sử dụng về ngôn ngữ chung của mạng
b)
Các phiên truyền thông giữa các thực thể
c)
Cấu trúc thông tin về cấu trúc khung
d)
Khuôn dạng của gói tin
16.
Đảm bảo các yêu cầu truyền/nhận các chuỗi bit qua các phương tiện vật lý là chức năng của tầng nào?
a)
Liên kết dữ liệu
b)
Mạng
c)
Vận chuyển
d)
Vật lý
17.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Giải phóng liên kết nghĩa là giải phóng các tài nguyên của hệ thống được cấp phát cho quá trình ...... và truyền dữ liệu, sẵn sàng cấp phát cho liên kết tiếp theo
a)
Duy trì liên kết
b)
Đóng gói dữ liệu
c)
Phân mảnh và hợp nhất
d)
Thiết lập liên kết
18.
Trong quá trình trao đổi thông tin, tại trạm nguồn, các gói dữ liệu được thêm vào một số thông tin điều khiển. Quá trình này gọi là quá trình gì?
a)
Chia gói
b)
Đóng gói (Encapsulation)
c)
Gỡ bỏ
d)
Hợp nhất
19.
Chức năng: "Cho phép người dùng thiết lập các kết nối" là của tầng nào trong mô hình OSI?
a)
Liên kết dữ liệu
b)
Mạng
c)
Phiên
d)
Vận chuyển
20.
Chức năng: "Xác định việc truy xuất đến các thiết bị" là của tầng nào trong mô hình OSI?
a)
Liên kết dữ liệu
b)
Mạng
c)
Vận chuyển
d)
Vật lý
21.
Địa chỉ IP được quản lý bởi tầng nào của TCP/IP?
a)
Tầng giao tiếp mạng
b)
Tầng giao vận
c)
Tầng mạng
d)
Tất cả các phương án đều sai
22.
Hãy cho biết giao thức nào sau đây hoạt động theo hướng không kết nối?
a)
IP
b)
TCP
c)
UDP
d)
UDP và IP
23.
Hãy cho biết giao thức nào sau đây hoạt động theo hướng có kết nối?
a)
IP
b)
TCP
c)
UDP
d)
UDP và IP
24.
Hãy cho biết tầng giao tiếp mạng của TCP/IP có chức năng tương đương với tầng nào sau đây của mô hình OSI?
a)
Cả Tầng vật lý và Tầng liên kết dữ liệu
b)
Tầng liên kết dữ liệu
c)
Tầng mạng
d)
Tầng vật lý
25.
Hãy cho biết tầng mạng của TCP/IP có chức năng tương đương với tầng nào sau đây của mô hình OSI?
a)
Cả Tầng vật lý và Tầng liên kết dữ liệu
b)
Tầng liên kết dữ liệu
c)
Tầng mạng
d)
Tầng vật lý
26.
Hãy cho biết tầng giao vận của TCP/IP có chức năng tương đương với tầng nào sau đây của mô hình OSI?
a)
Tầng giao vận
b)
Tầng phiên
c)
Tầng trình diễn
d)
Tầng ứng dụng
27.
Hãy cho biết tầng ứng dụng của TCP/IP có chức năng tương đương với tầng nào sau đây của mô hình OSI?
a)
Gồm tất cả các phương án còn lại
b)
Tầng phiên
c)
Tầng trình diễn
d)
Tầng ứng dụng
28.
Hãy cho biết DNS là dịch vụ mạng gì?
a)
Dịch vụ đăng nhập từ xa
b)
Dịch vụ tên miền
c)
Truyền tệp
d)
Truyền thư tín điện tử
29.
Chọn phương án đúng nhất khi nói về ứng dụng của ADSL?
a)
Hội nghị truyền hình
b)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
c)
Truyền hình trực tuyến
d)
Video theo yêu cầu
30.
Địa chỉ IPv4 gồm bao nhiêu bít?
a)
128
b)
16
c)
32
d)
64
31.
Mặt nạ mạng con dùng để làm gì?
a)
Dùng để báo lỗi
b)
Dùng làm địa chỉ đích
c)
Dùng làm địa chỉ nguồn
d)
Để tách địa chỉ mạng con từ một địa chỉ IP đã cho
32.
Hãy cho biết thiết bị router thực hiện chức năng của tầng nào trong mô hình OSI?
a)
Tầng liên kết dữ liệu
b)
Tầng mạng
c)
Tầng ứng dụng
d)
Tầng vật lý
33.
Hãy cho biết mạng LAN phổ biến là loại nào sau đây?
a)
ATM
b)
Ethernet, Token Ring
c)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
d)
Wireless
34.
Hãy cho biết phương pháp truy cập đường truyền nào sau đây là phương pháp truy cập ngẫu nhiên?
a)
CSMA/CD
b)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
c)
Token Bus
d)
Token Ring
35.
Thiết bị nào có chức năng chuyển đổi tín hiệu thành tín hiệu tương tự để kết nối các máy tính qua điện thoại
a)
Hub
b)
Modem
c)
Repeater
d)
Router
36.
Hãy cho biết phương pháp truy cập nào sau đây không sử dụng cho mạng có topo mạng kiểu BUS?
a)
CSMA
b)
CSMA/CD
c)
Token Bus
d)
Token Ring
37.
Ethernet có cấu hình Bus và Star - Bus, sử dụng phương pháp truy nhập nào?
a)
Bus và Ring
b)
CSMA/CD
c)
Token Bus
d)
Token Ring
38.
Hãy cho biết thuật ngữ nào sau đây để chỉ thiết bị đầu cuối dữ liệu?
a)
DCE
b)
DNA
c)
DTE
d)
EIA
39.
Hãy cho biết phương pháp truy cập đường truyền nào sau đây là phương pháp truy cập có điều khiển?
a)
Cả Token Bus và Token Ring
b)
CSMA/CD
c)
Token Bus
d)
Token Ring
40.
Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là đúng?
a)
SMTP: TCP Port 21
b)
Telnet: UDP Port 23
c)
HTTP: TCP Port 80
d)
TFTP: TCP 69
41.
Tìm địa chỉ broadcast dùng cho mạng chứa host có địa chỉ IP 210.162.10.10/29?
a)
210.162.10.14
b)
210.162.10.15
c)
210.162.10.16
d)
Không xác định được
42.
Tìm các địa chỉ nằm chung mạng con với host có địa chỉ IP 210.162.10.10/29?
a)
210.162.10.10 đến 210.162.10.16
b)
210.162.10.8 đến 210.162.10.15
c)
210.162.10.9 đến 210.162.10.14
d)
Không xác định được
43.
Máy trạm A và B có địa chỉ IP tương ứng là 210.162.10.10/29 và 210.162.10.20/29, hỏi 2 máy trạm này có cùng mạng một mạng con không?
a)
Câu trả lời khác
b)
Cùng một mạng con
c)
Không cùng mạng con
d)
Không kết luận được
44.
Máy trạm A và B có địa chỉ IP tương ứng là 10.6.24.20/20 và 10.6.31.20/20, hỏi 2 máy trạm này có cùng mạng một mạng con không?
a)
Câu trả lời khác
b)
Cùng một mạng con
c)
Không cùng mạng con
d)
Không kết luận được
45.
Tìm địa chỉ mạng con chứa host có địa chỉ IP 210.162.10.10/29?
a)
210.162.10.10
b)
210.162.10.16
c)
210.162.10.8
d)
Không xác định được
46.
Hệ điều hành nào là hệ điều hành mạng trong số các hệ điều hành sau:
a)
Windows 98
b)
Windows 2003 Professional
c)
Windows 2003 Server
d)
Windows XP
47.
Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:
a)
Switch
b)
Hub
c)
NIC
d)
Router
48.
Các dịch vụ quay số tương tự (Dial-up) sử dụng thiết bị nào để chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự?
a)
Re[eater
b)
Morden
c)
Router
d)
NIC
49.
Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?
a)
POTS
b)
DNS
c)
HTTP
d)
FTP
50.
Ethernet có Bus và Star-Bus cấu hình, sử dụng phương pháp truy cập nào?
a)
Bus và Ring
b)
CSMA/CD
c)
Token Bus
d)
Token Ring
51.
Một Hub tốc độ 100Mbps có 12 cổng thì tốc độ của mỗi cổng sẽ là?
a)
Tối đa 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub
b)
Tối đa 100Mbps khi có 12 máy tính cắm vào Hub
c)
Tối thiểu 8.3Mbps khi có 12 máy tính cắm vào Hub
d)
Tối thiểu 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub
52.
NIC là thiết bị hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI ?
a)
Tầng 2
b)
Tầng 1
c)
Tầng 3
d)
Tầng 4
53.
Switch là thiết bị hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI?
a)
Tầng 1
b)
Tầng 2
c)
Tầng 3
d)
Tầng 4
54.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/28 ?
a)
192.168.25.255
b)
192.168.25.141
c)
192.168.25.180
d)
192.168.25.143
55.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ mạng con của host 172.16.55.255/20?
a)
172.16.55.0
b)
172.16.55.128
c)
172.16.32.0
d)
172.16.48.0
56.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/27?
a)
192.168.25.255
b)
192.168.25.128
c)
192.168.25.159
d)
192.168.25.100
57.
Hãy cho biết chức năng nào sau đây là chức năng của tầng trình diễn trong mô hình OSI?
a)
Đóng gói (Encapsulation)
b)
Mã hóa và giải mã dữ liệu
c)
Kiểm soát luồng
d)
Đánh địa chỉ vật lý
58.
Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, Subnet Mask sẽ là?
a)
255.255.255.128
b)
255.255.255.192
c)
255.255.255.224
d)
255.224.255.240
59.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ mạng con của host 172.16.25.14/30?
a)
172.16.25.4
b)
172.16.25.12
c)
172.16.25.8
d)
172.16.25.16
60.
Chức năng: "Điều khiển giao tiếp giữa các ứng dụng" là chức năng của tầng nào trong mô hình OSI?
a)
Tầng vật lý
b)
Tầng trình diễn
c)
Tầng phiên
d)
Tầng liên kết dữ liệu
61.
Hãy cho biết đơn vị dữ liệu của tầng mạng là gì?
a)
Segment
b)
Data
c)
Bit
d)
Packet
62.
Hãy cho biết các giao thức nào sau đây thuộc tầng giao vận của mô hình TCP/IP?
a)
TCP và IP
b)
TCP và UDP
c)
UDP và IP
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
63.
Hãy cho biết đơn vị dữ liệu của tầng liên kết dữ liệu là gì?
a)
Frame
b)
Data
c)
Bit
d)
Packet
64.
Khi gửi dữ liệu, quá trình nào sau đây sẽ được thực hiện tại trạm đích?
a)
Chia gói
b)
Hợp nhất
c)
Gỡ bỏ (De-encapsulation)
d)
Đóng gói
65.
Hãy cho biết đơn vị dữ liệu của tầng vật lý là gì?
a)
Segment
b)
Data
c)
Bit
d)
Packet
66.
Khi nhận dữ liệu, quá trình nào sau đây sẽ được thực hiện tại trạm đích?
a)
Hợp nhất
b)
Giải mã
c)
Đóng gói
d)
Gỡ bỏ
67.
Hãy cho biết giao thức nào sau đây thuộc tầng Internet của mô hình TCP/IP?
a)
IP
b)
TCP
c)
UDP
d)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
68.
Khi truyền dữ liệu, quá trình nào sau đây sẽ được thực hiện tại trạm nguồn?
a)
Đóng gói (Encapsulation)
b)
Giải mã
c)
Gỡ bỏ (De-encapsulation)
d)
Hợp nhất
69.
Địa chỉ 192.168.1.1 có thể được gán cho Host không?
a)
Không
b)
Có
c)
Tùy trường hợp cụ thể
d)
Không xác định được
70.
Thiết bị nào có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự để kết nối các máy tính qua đường điện thoại?
a)
Re[eater
b)
Hub
c)
Mordem
d)
Bridge
71.
Thiết bị nào sau đây dùng để mở rộng một đoạn mạng LAN?
a)
Router
b)
Bridge
c)
Repeater
d)
NIC
72.
Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối các đoạn mạng LAN có giao thức khác nhau?
a)
Router
b)
Bridge
c)
Repeater
d)
NIC
73.
Cáp UTP là loại cáp được sử dụng trong mạng nào sau đây?
a)
Mạng Bus
b)
Mạng Ring
c)
Mạng Token Ring
d)
Mạng Ethernet
74.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ mạng con của host 192.168.25.100/27?
a)
192.168.25.64
b)
192.168.25.128
c)
192.168.25.96
d)
192.168.25.100
75.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ Host cuối cùng của mạng 192.168.25.128/28?
a)
192.168.25.129
b)
192.168.25.141
c)
192.168.25.142
d)
192.168.25.140
76.
Hãy cho biết cách nào sau đây để phân chia một mạng con?
a)
Chia thành các mạng con có kích thước bằng nhau
b)
Chia thành các mạng con có kích thước khác nhau
c)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
d)
Chia thành các mạng con dựa vào địa chỉ MAC
77.
Hãy cho biết chức năng nào sau đây là chức năng của tầng vận chuyển trong mô hình OSI?
a)
Thiết lập phiên
b)
Tạo giao diện giữa người sử dụng với môi trường mạng
c)
Hướng dữ liệu đi đúng đường
d)
Chuyển đổi dữ liệu
78.
Hãy cho biết chức năng nào sau đây là chức năng của tầng phiên trong mô hình OSI?
a)
Thiết lập, duy trì, và kết thúc phiên làm việc
b)
Thực hiện việc mã hoá dữ liệu
c)
Điều khiển lỗi
d)
Điều khiển luồng
79.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ mạng con của host 172.16.55.255/20?
a)
172.16.55.0
b)
172.16.55.128
c)
172.16.32.0
d)
172.16.48.0
80.
Hãy cho biết chức năng của tầng mạng trong mô hình OSI? 172.16.25.14/30?
a)
Thiết lập phiên
b)
Tạo giao diện giữa người sử dụng với môi trường mạng
c)
Định tuyến gói tin
d)
Chuyển đổi dữ liệu
81.
Hãy cho biết giao thức nào sau đây thuộc tầng ứng dụng của mô hình TCP/IP?
a)
HTTP
b)
FTP
c)
DNS
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
82.
Hãy cho biết chức năng nào sau đây là chức năng của tầng ứng dụng trong mô hình OSI?
a)
Cung cấp các dịch vụ mạng tới các ứng dụng của người sử dụng
b)
Thiết lập, duy trì và kết thúc phiên làm việc
c)
Thực hiện việc mã hóa dữ liệu
d)
Điều khiển lỗi
83.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ mạng con của host 172.16.25.14/30?
a)
172.16.25.4
b)
172.16.25.12
c)
172.16.25.8
d)
172.16.25.16
84.
Chức năng nào sau đây là chức năng của tầng liên kết dữ liệu trong mô hình OSI?
a)
Đóng gói
b)
Mã hóa và giải mã dữ liệu
c)
Kiểm soát luồng
d)
Đánh địa chỉ vật lý
85.
Khi truyền dữ liệu, quá trình nào sau đây sẽ được thực hiện tại trạm nguồn?
a)
Đóng gói
b)
Giải mã
c)
Gỡ bỏ
d)
Hợp nhất
86.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ Host đầu tiên của mạng 192.168.25.128/28?
a)
192.168.25.129
b)
192.168.25.130
c)
192.168.25.131
d)
192.168.25.132
87.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ mạng con của host 192.168.25.100/27?
a)
192.168.25.64
b)
192.168.25.128
c)
192.168.25.96
d)
192.168.25.100
88.
Hãy cho biết giao thức nào sau đây thuộc tầng Internet của mô hình TCP/IP?
a)
IP
b)
TCP
c)
UDP
d)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
89.
Khi truyền dữ liệu, quá trình nào sau đây sẽ được thực hiện tại trạm nguồn?
a)
Đóng gói
b)
Giải mã
c)
Gỡ bỏ
d)
Hợp nhất
90.
Địa chỉ 192.168.1.1 có thể được gán cho Host không?
a)
Không
b)
Có
c)
Tùy trường hợp cụ thể
d)
Không xác định được
91.
Thiết bị nào có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự để kết nối các máy tính qua đường điện thoại?
a)
Repeater
b)
Hub
c)
Mordem
d)
Bridge
92.
Thiết bị nào sau đây dùng để mở rộng một đoạn mạng LAN?
a)
Router
b)
Bridge
c)
Repeater
d)
NIC
93.
Hãy cho biết chức năng nào sau đây là chức năng của tầng trình diễn trong mô hình OSI?
a)
Đóng gói (Encapsulation)
b)
Mã hóa và giải mã dữ liệu
c)
Kiểm soát luồng
d)
Đánh địa chỉ vật lý
94.
Chức năng: "Điều khiển giao tiếp giữa các ứng dụng" là chức năng của tầng nào trong mô hình OSI?
a)
Tầng vật lý
b)
Tầng trình diễn
c)
Tầng phiên
d)
Tầng liên kết dữ liệu
95.
Hãy cho biết các giao thức nào sau đây thuộc tầng giao vận của mô hình TCP/IP?
a)
TCP và IP
b)
TCP và UDP
c)
UDP và IP
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
96.
Hãy cho biết đơn vị dữ liệu của tầng liên kết dữ liệu là gì?
a)
Frame
b)
Data
c)
Bit
d)
Packet
97.
Khi gửi dữ liệu, quá trình nào sau đây sẽ được thực hiện tại trạm đích?
a)
Chia gói
b)
Hợp nhất
c)
Gỡ bỏ (De-encapsulation)
d)
Đóng gói
98.
Hãy cho biết đơn vị dữ liệu của tầng vật lý là gì?
a)
Segment
b)
Data
c)
Bit
d)
Packet
99.
Khi nhận dữ liệu, quá trình nào sau đây sẽ được thực hiện tại trạm đích?
a)
Hợp nhất
b)
Giải mã
c)
Đóng gói
d)
Gỡ bỏ (De-encapsulation)
100.
Giao thức Telnet tương ứng với tầng nào của mô hình OSI
a)
Tầng 4
b)
Tầng 5
c)
Tầng 6
d)
Tầng 7
101.
Kiến trúc mạng Apple Talk được xây dựng bởi
a)
Apple
b)
Đại học Hawai
c)
IBM
d)
Microsoft
102.
Sử dụng mạng máy tính sẽ nâng cao được:
a)
Chất lượng và hiệu quả khai thác thông tin
b)
Độ tin cậy của hệ thống
c)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
d)
Việc sử dụng chung tài nguyên
103.
Mục tiêu của mạng máy tính là để?
a)
Chia sẻ phần cứng và phần mềm
b)
Chia sẻ thông tin
c)
» Tất cả các phương án còn lại đều đúng
d)
Thực hiện việc quản trị và hỗ trợ tập trung
104.
Hãy cho biết trường hợp nào là các giao thức mạng?
a)
ICMP/IGMP
b)
IPX/SPX
c)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
d)
TCP/IP
105.
Cáp nào có dải thông tới Gbps?
a)
Đồng trục X
b)
Quang
c)
STP
d)
Xoắn đôi
106.
Kiến trúc mạng máy tính bao gồm các thành phần nào?
a)
Đường truyền vật lý
b)
Giao thức mạng (Protocol)
c)
Topology
d)
Topology và Protocol
107.
Hãy cho biết trường hợp nào sau đây không phải là topo mạng kiểu điểm - đa điểm ?
a)
Bus
b)
Dạng vệ tinh
c)
Hình cây
d)
Ring
108.
Hãy cho biết trường hợp nào không là giao thức mạng?
a)
IPX/SPX
b)
SMPT
c)
SNMP
d)
UDP X
109.
Hãy cho biết topo mạng nào sau đây không phải là kiểu điểm - điểm ?
a)
Dạng bus
b)
Dạng chu trình X
c)
Dạng lưới (mesh)
d)
Hình sao
110.
Cấu trúc vật lý của mạng là
a)
Các dịch vụ mạng
b)
Cấu hình mạng (Topology)
c)
Giao thức mạng (Protocol) X
d)
Phương tiện truyền
111.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Mục tiêu kết nối các máy tính thành mạng là cung cấp các ..... đa dạng, chia sẻ tài nguyên chung và giảm bớt các chi phí về đầu tư trang thiết bị
a)
Dịch vụ mạng
b)
Mục tiêu mạng
c)
Tài nguyên mạng
d)
Thiết bị mạng
112.
Bảo mật là kỹ thuật che dấu thông tin cho phép các thực thể .....
a)
Được phép từ chối dịch vụ
b)
Được quyền truy xuất
c)
Không được quyền truy xuất
d)
Từ chối dịch vụ
113.
An toàn mạng theo nghĩa là bảo vệ và đảm bảo an toàn ....
a)
Kho dữ liệu
b)
Phần cứng của mạng
c)
Phần mềm trên mạng
d)
Tài nguyên của mạng
114.
Cáp sợi quang không thể bị
a)
Nhiễu
b)
Suy giảm tín hiệu
c)
Suy hao
d)
Thu trộm tín hiệu
115.
Cáp UTP không thể bị
a)
Nhiễu
b)
Suy giảm tín hiệu
c)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
d)
Thu trộm tín hiệu
116.
Cáp đồng trục không thể bị
a)
Nhiễu
b)
Suy giảm tín hiệu
c)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
d)
Thu trộm tín hiệu
117.
Các loại chủ thể tham gia Internet gồm?
a)
API, ISP, ICP, thuê bao
b)
IAP, ISP, ICMP, thuê bao
c)
IAP, ISP, ICP, thuê bao
d)
VDC, FPT, NETNAM, Viettel
118.
Tim phát biểu sai?
a)
Giao thức mạng là tập các qui tắc, qui ước truyền thông
b)
Kiến trúc mạng là tập các qui tắc, qui ước truyền thông
c)
Sử dụng mạng máy tính sẽ nâng cao được độ tin cậy của hệ thống
d)
Sử dụng mạng máy tính sẽ nâng cao được việc sử dụng chung tài nguyên X
119.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong kỹ thuật Token Ring, sự quay về lại trạm nguồn của thẻ bài nhằm tạo ra ..... Trạm đích gửi vào Header các thông tin về kết quả tiếp nhận: trạm đích không tồn tại hoặc không hoạt động; trạm đích không sao chép được dữ liệu, dữ liệu có lỗi
a)
Cơ chế bảo nhận tự nhiên
b)
Cơ chế không xác nhận
c)
Cơ chế kiểm soát lỗi
d)
Cơ chế kiểm soát luồng
120.
Để đưa một website lên mạng công việc đầu tiên phải làm là
a)
Công việc khác
b)
Đăng ký với các website tìm kiếm
c)
Thuê máy chủ lưu trữ trang web
d)
Thuê tên miền
121.
Kiến trúc mạng Token Ring được xây dựng bởi
a)
Apple
b)
Đai học Hawai
c)
IBM
d)
Microsoft
122.
Đăng ký tên miền cho website thông qua nhà cung cấp dịch vụ
a)
API
b)
ICP
c)
ISP
d)
VDC
123.
Cáp đồng trục có mấy loại?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
124.
Cáp xoắn đôi có mấy loại?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
125.
Sử dụng mạng máy tính sẽ không nâng cao được.
a)
Chất lượng và hiệu quả khai thác thông tin
b)
Độ an toàn và bảo mật dữ liệu
c)
Độ tin cậy của hệ thống
d)
Việc sử dụng chung tài nguyên
126.
Đường truyền vật lý có những dạng nào sau đây?
a)
Đường truyền không dây
b)
Đường truyền không dây và Đường truyền sử dụng cáp
c)
Đường truyền sử dụng cáp
d)
Không phân loại cụ thể
127.
Hãy cho biết trường hợp nào sau đây không phải là đường truyền vô tuyến?
a)
Cáp quang
b)
Sóng radio
c)
Sóng vi ba
d)
Tia hồng ngoại
128.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất?
a)
Giao thức mạng là các chương trình ứng dụng
b)
Giao thức mạng là đường truyền mạng
c)
Giao thức mạng là phần cứng các máy trạm trên mạng
d)
Giao thức mạng là tập các qui tắc, qui ước truyền thông
129.
Hãy cho biết mạng LAN, WAN là các loại mạng được phân loại dựa vào yếu tố nào?
a)
Dựa vào hệ điều hành mạng
b)
Dựa vào khoảng cách địa lý
c)
Dựa vào kỹ thuật chuyển mạch
d)
Tất cả các phương án còn lại đều sai.
130.
Hãy cho biết đường truyền vật lý có những dạng nào sau đây?
a)
Đường truyền hữu tuyến
b)
Đường truyền hữu tuyến và Đường truyền vô tuyến
c)
Đường truyền vô tuyển
d)
Không phân loại cụ thể
131.
Hãy cho biết trường hợp nào sau đây không phải là đường truyền hữu tuyến?
a)
Cáp quang
b)
STP
c)
Tia hồng ngoại
d)
UTP
132.
Hãy cho biết trường hợp nào sau đây là đường truyền vô tuyến?
a)
Sóng radio
b)
Sóng vi ba
c)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
d)
Tia hồng ngoại
133.
Hãy cho biết hệ điều hành nào sau đây không phải là hệ điều hành mạng?
a)
DOS
b)
Linux
c)
Novel Netware
d)
Windows 2000 server
134.
Hãy cho biết mạng MAN, GAN là các loại mạng được phân loại dựa vào yếu tố nào sau đây?
a)
Dựa vào hệ điều hành mạng
b)
Dựa vào khoảng cách địa lý
c)
Dựa vào cơ chế hoạt động
d)
Dựa vào kiến trúc mạng
135.
Tầng giao tiếp mạng của mô hình TCP/IP có chức năng tương đương với tầng nào của mô hình OSI?
a)
Cả Tầng vật lý và Tầng liên kết dữ liệu
b)
Tầng liên kết dữ liệu
c)
Tầng mạng
d)
Tầng vật lý
136.
Trong mô hình OSI, người dùng thông qua lớp ..... để đưa các thông tin vào máy tính. Thông tin có ở dạng: hình ảnh, âm thanh, văn bản
a)
Application
b)
Presentation
c)
Session
d)
Transport
137.
Sau khi đi qua mỗi tầng trong mô hình OSI thì thông tin được thêm vào tầng tại máy gửi sẽ được
a)
Tầng tiếp theo lược bỏ
b)
Tầng tiếp theo xử lý
c)
Tầng tương ứng tại máy nhận lược bỏ
d)
Tầng tương ứng tại máy nhận xử lý X
138.
Trong mô hình OSI để tầng trên có thể sử dụng dịch vụ mà tầng dưới cung cấp thì mỗi tầng phải
a)
Cung cấp các điểm truy cập dịch vụ SAP
b)
Cung cấp các giao thức mạng
c)
Cung cấp các kiến trúc mạng
d)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
139.
Tầng vật lý thực hiện chức năng gì sau đây?
a)
Biểu diễn, mã hoá các bít
b)
Định nghĩa các đặc trưng vật lý của các giao diện và đường truyền
c)
Định nghĩa tốc độ truyền, sự đồng bộ các bít, cấu hình đường truyền, topo mạng và mode truyền
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
140.
Hãy cho biết tầng vật lý chỉ ra chế độ truyền thông nào giữa 2 thiết bị:
a)
Chế độ 2 chiều luân phiên (half-duplex)
b)
Chế độ đơn công (simplex)
c)
Song công (full-duplex)
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
141.
Hãy cho biết tầng liên kết dữ liệu có những loại giao thức truyền thông nào?
a)
Dị bộ
b)
Đồng bộ
c)
Đồng bộ và Dị bộ
d)
Loại khác
142.
Chức năng của tầng liên kết dữ liệu là
a)
Chọn đường
b)
Đóng gói dữ liệu
c)
Tạo khung thông tin (Frame)
d)
Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)
143.
Kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng dữ liệu được thực hiện bởi?
a)
Tăng liên kết dữ liệu
b)
Tầng mạng
c)
Tầng ứng dụng
d)
Tầng vật lý
144.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Chức năng của tầng liên kết dữ liêu là kiến tạo ....., kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi
a)
Datagram
b)
Gói tin (Packet)
c)
Khung thông tin (Frames)
d)
( Thông điệp (Message
145.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Tầng 2 trong OSI thực hiện việc tạo các ..... dữ liệu, truyền các khung tuần tự và xử lý các thông điệp xác nhận từ bên máy thu gửi về
a)
Datagram
b)
Gói tin
c)
Khung (Frame)
d)
Thông điệp (Message)
146.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiên khẳng định sau: Tầng mạng (Network Layer) thực hiện các chức năng chọn đường (Routing) cho các ..... từ nguồn tới đích có thể trong cùng một mạng hoặc giữa các mạng khác nhau
a)
Giao thức
b)
Gói tin
c)
Khung dữ liệu
d)
Thông tin điều khiển
147.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Mục đích của mỗi một tầng là cung cấp các dịch vụ cho .... và bảo vệ cho tầng kề dưới khỏi những chi tiết về cách thức dịch vụ được thực hiện
a)
Tầng con LLC
b)
Tầng kề dưới
c)
Tầng kề trên
d)
tầng MAC
148.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Tại trạm nguồn, dữ liệu được các giao thức ở các tầng thấp cắt thành những gói có kích thước cố định. Quá trình này gọi là quá trình ..... Ngược lại tại trạm đích, dữ liệu cần phải được hợp lại thành thông điệp thích hợp ở tầng ứng dung (Application)
a)
đóng gói
b)
đồng nhất
c)
hợp nhất
d)
phân đoạn
149.
Chức năng: “Định hướng dữ liệu truyền trong môi trường liên mạng” là của tầng nào trong mô hình OSI
a)
Liên kết dữ liệu
b)
mạng
c)
vận chuyển
d)
vật lý
150.
Phát biểu nào sai khi nói về phương thức không liên kết?
a)
Các PDU có thể truyền đi theo nhiều hướng khác nhau tới đích
b)
Cho phép truyền dữ liệu một cách tin cậy do được kiểm soát chặt chẽ theo từng liên kết logic
c)
Mỗi gói tin được truyền độc lập với các gói tin trước hoặc sau nó
d)
Trước khi truyền dữ liệu không thiết lập liên kết logic
151.
OSI không định nghĩa qui tắc nào?
a)
Các phương pháp để đảm bảo truyền đúng dữ liệu và đúng bên nhận
b)
Cách thức các thiết bị giao tiếp, truyền thông được với nhau
c)
Cách thức vận tải, truyền, sắp xếp và kết nối với nhau
d)
Quy tắc khác
152.
OSI định nghĩa qui tắc nào?
a)
Cách biểu diễn một bit thiết bị truyền dẫn
b)
Các phương pháp để đảm bảo truyền đúng dữ liệu và đúng bên nhận
c)
Cách thức các thiết bị giao tiếp, truyền thông được với nhau
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
153.
Quan hệ giữa hai tầng là liên tiếp nhau (trong mô hình OSI) là thông qua các
a)
Dịch vụ mạng
b)
Giao thức mạng
c)
Kiến trúc mạng
d)
Phương án khác
154.
Hãy cho biết chức năng của tầng liên kết dữ liệu trong mô hình OSI?
a)
Cung cấp phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy; gửi các khối dữ liệu với các cơ chế đồng bộ hoa, kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng dữ liệu cần thiết
b)
Thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp thông tin với công nghệ chuyển mạch thích hợp, thực hiện kiểm soát luồng dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu nếu cần
c)
Truyền dòng bít không có cấu trúc qua đường truyền vật lý, truy cập đường truyền vật lý nhờ các phương tiện cơ, điện, hàm, thủ tục
d)
Truyền dữ liệu giữa hai đầu cuối kết nối; thực hiện kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu giữa 2 đầu cuối kết nối; cũng có thể thực hiện ghép kênh, cắt/hợp dữ liệu nếu cần
155.
Hãy cho biết chức năng của tầng mạng trong mô hình OSI?
a)
Cung cấp phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy; gửi các khối dữ liệu với các cơ chế đồng bộ hoá, kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng dữ liệu cần thiết
b)
Thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp thông tin với công nghệ chuyển mạch thích hợp, thực hiện kiểm soát luồng dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu nếu cần
c)
Truyền dòng bít không có cấu trúc qua đường truyền vật lý, truy cập đường truyền vật lý nhờ các phương tiện cơ, điện, hàm, thủ tục
d)
Truyền dữ liệu giữa hai đầu cuối kết nối; thực hiện kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu giữa 2 đầu cuối kết nối; cũng có thể thực hiện ghép kênh, cắt/hợp dữ liệu nếu cần
156.
Hãy cho biết chức năng của tầng giao vận trong mô hình OSI?
a)
Cung cấp phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy; gửi các khối dữ liệu với các cơ chế đồng bộ hoá, kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng dữ liệu cần thiết
b)
Thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp thông tin với công nghệ chuyển mạch thích hợp, thực hiện kiểm soát luồng dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu nếu cần
c)
Truyền dòng bít không có cấu trúc qua đường truyền vật lý, truy cập đường truyền vật lý nhờ các phương tiện cơ, điện, hàm, thủ tục
d)
Truyền dữ liệu giữa hai đầu cuối kết nối; thực hiện kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu giữa 2 đầu cuối kết nối; cũng có thể thực hiện ghép kênh, cắt/hợp dữ liệu nếu cần
157.
Hãy cho biết chức năng của tầng trình diễn trong mô hình OSI?
a)
Chuyển đỗi cú pháp để đáp ứng yêu cầu truyền dữ liệu của các ứng dụng qua môi trường OSI
b)
Cung cấp các phương tiện để người sử dụng có thể truy cập được vào môi trường OSI, đồng thời cung cấp các dịch vụ phân tán
c)
Thiết lập, duy trì, đồng bộ hoá và huỷ bỏ các phiên truyền thông giữa các ứng dụng
d)
Thực hiện việc truyền dữ liệu giữa hai đầu cuối của kết nối truyền thông
158.
Hãy cho biết chức năng của tầng ứng dụng trong mô hình OSI?
a)
Chuyển đổi cú pháp để đáp ứng yêu cầu truyền dữ liệu của các ứng dụng qua môi trường OSI
b)
Cung cấp các phương tiện để người sử dụng có thể truy cập được vào môi trường OSI, đồng thời cung cấp các dịch vụ phân tán
c)
Cung cấp phương tiện quản lý truyền thông giữa các ứng dụng: Thiết lập, duy trì, đồng bộ hoá và huỷ bỏ các phiên truyền thông giữa các ứng dụng
d)
Thực hiện việc truyền dữ liệu giữa hai đầu cuối của kết nối truyền thông
159.
Hãy cho biết địa chỉ vật lý (MAC) được quản lý bởi tầng nào trong mô hình OSI?
a)
Tầng giao vận
b)
Tầng liên kết dữ liệu
c)
Tầng mạng
d)
Tầng vật lý
160.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Các tầng được chồng lên nhau, trong mỗi tầng có nhiều thực thể thực hiện một số chức năng nhằm cung cấp một số ...., thủ tục cho các thực thể tầng trên hoạt động
a)
Dịch vụ
b)
Giao thức
c)
Liên kết
d)
Truyền thông
161.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Tầng ứng dụng (Application Layer) gồm nhiều .... cung cấp các phương tiện cho người sử dụng truy cập vào môi trường mạng và cung cấp các dịch vụ phân tán
a)
Datagram
b)
dịch vụ
c)
giao thức ứng dụng
d)
phương thức truyền thông
162.
Lựa chọn nào dưới đây thích hợp cho việc giải thích các lớp mạng của mô hình tham chiếu OSI?
a)
Cung cấp các chức năng để quản lý việc trao đổi dữ liệu, điều khiển các cuộc hội thoại
b)
Cung cấp các chức năng kích hoạt, duy trì, ngừng kích hoạt các kết nối vật lý dùng để truyền bit
c)
Cung cấp các chức năng về cách thức hiển thị các thông tin chung cho người sử dụng
d)
Thông qua một hay nhiều mạng lưới thông tin, cung cấp các chức năng truyền dữ liệu giữa các hệ thống có người sử dụng
163.
Trong mô hình OSI, dữ liệu ở tầng Transport được chuyển xuống tầng Network, mỗi ... được cắt ra thành nhiều .... và bổ sung thêm các thông tin định tuyến
a)
Packet, Datagram
b)
Packet, Segment
c)
Segment, Datagram
d)
Segment, Packet
164.
Cấu trúc khuôn dang của địa chỉ IP lớp C là
a)
Bit 1-2: 10, bit 3-16: NetID, 17-32: HostID
b)
Bit 1-2: 10, bit 3- 24: NetID, 25 - 32: HostID
c)
Bit 1-3: 110, bit 4- 16: NetID, 17-32: HostID
d)
Bit 1-3: 110, bit 4-24: NetID, 25-32: HostID
165.
Cấu trúc khuôn dạng của địa chỉ IP lớp B là
a)
Bit 1-2: 10, bit 3-16: NetID, 17-33: HostID
b)
Bit 1-2: 10, bit 3-16: NetID, 17-32: HostID
c)
Bit 1-2: 10, bit 3-8: NetID, 9-32: HostID
d)
Bit 1: 0, bit 2-16: NetID, 17-32: HostID
166.
Cấu trúc khuôn dạng của địa chỉ IP lớp A là
a)
Bit 1-2: 10, bit 3-16: NetID, 17-32: HostID
b)
Bit 1-2: 10, bit 3-8: NetID, 9-32: HostID
c)
Bit 1: 0, bit 2-16: NetID, 17-32: HostID
d)
Bit 1: 0, bit 2-8: NetID, 9-32: HostID
167.
Địa chỉ IP 203.162.0.11 thuộc địa chỉ lớp nào?
a)
Lớp A
b)
Lớp B
c)
Lớp C
d)
Lớp D
168.
Cho địa chỉ IP 10.6.24.20/255.255.255.240, hỏi mạng chứa host đó có chia mạng con hay không? Nếu có thì có bao nhiêu mạng con?
a)
Chia thành 1022 mạng con
b)
Chia thành 2046 mạng con
c)
Chia thành 4094 mạng con
d)
Không chia mạng con
169.
Cho địa chỉ IP 210.162.10.10/29, hỏi mạng chứa host đó có chia mạng con hay không? Nếu có thì có bao nhiêu mạng con?
a)
Chia thành 14 mạng con
b)
Chia thành 30 mạng con
c)
Chia thành 6 mạng con
d)
Không chia mạng con
170.
Để chia một mạng con người ta sử dụng mặt nạ 255.255.255.240, hỏi mỗi mạng con có số địa chỉ cực đại là bao nhiêu?
a)
16
b)
255
c)
32
d)
8
171.
Một mạng con lớp A mượn 22 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là?
a)
255.255.252.252
b)
255.255.254.0
c)
255.255.255.240
d)
255.255.255.252
172.
Một mạng con lớp A mượn 12 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là?
a)
255.255.240.0
b)
255.255.240.0
c)
255.255.240.255
d)
255.255.255.240
173.
Cho địa chỉ IP 10.6.24.20/255.255.240, hỏi mạng chứa host đó có chía mạng con hay không? Nếu có thì có bao nhiêu host trong mỗi mạng con?
a)
Có chia mạng con và mỗi mạng con có 1022 host
b)
Có chia mạng con và mỗi mạng con có 2046 host
c)
Có chia mạng con và mỗi mạng con có 4094 host
d)
Không chia mạng con
174.
Cho địa chỉ IP 210.162.10.10/29, hỏi mạng chứa host đó có chia mạng con hay không? Nếu có thì có bao nhiêu host trong mỗi mạng con?
a)
Có chia mạng con và mỗi mạng con có 14 host
b)
Có chia mạng con và mỗi mạng con có 30 host
c)
Có chia mạng con và mỗi mạng con có 6 host
d)
Có chia mạng con và mỗi mạng con có 6 host
175.
Cho một địa chỉ IP 201.14.78.65 và mặt nạ mạng con là 255.255.255.224, địa chỉ nào sau đây sẽ là địa chỉ mạng con?
a)
201.14.78.12
b)
201.14.78.32
c)
201.14.78.64
d)
201.14.78.65
176.
Cho địa chỉ IP 180.25.21.172 và mặt nạ mạng con là 255.255.192.0, địa chỉ nào sau đây sẽ là địa chỉ mạng con?
a)
180.0.0.0
b)
180.25.0.0
c)
180.25.21.0
d)
180.25.8.0
177.
Cho địa chỉ IP là 18.250.31.14 và mặt nạ mạng con là 255.240.0.0, địa chỉ nào sẽ là địa chỉ mạng con?
a)
18.0.0.14
b)
18.240.0.0
c)
18.31.0.14
d)
18.9.0.14
178.
Cho một địa chỉ IP 192.168.1.10/24, tìm mặt nạ?
a)
255.0.0.0
b)
255.255.0.0
c)
255.255.255.0
d)
255255255192
179.
Cho một địa chỉ IP 192.168.1.10/24, tìm địa chỉ mạng con?
a)
192.168.0.0
b)
192.168.1.0
c)
192.168.1.16
d)
192.168.1.32
180.
Cho một địa chỉ IP 192.168.1.10/24, tìm địa chỉ của host?
a)
1
b)
10
c)
24
181.
Cho địa chỉ IP 192.168.1.33/27, hãy tìm địa chỉ mạng con?
a)
192.168.1.0
b)
192.168.1.16
c)
192.168.1.32
d)
192.168.1.8
182.
Cho địa chỉ IP 192.168.1.33/27, hãy tìm địa chỉ host?
a)
1
b)
32
c)
33
d)
34
183.
Máy trạm A và B có địa chỉ IP tương ứng là 210.162.10.10/29 và 210.162.10.27/29, hỏi 2 máy trạm này có cùng mạng một mạng con không?
a)
Câu trả lời khác
b)
Cùng một mạng con
c)
Không cùng mạng con
d)
Không kết luận được
184.
Một mạng được cấp khối địa chỉ là 192.168.1.0, thực tế người ta muốn chia thành 4 mạng con, hỏi số bít cần mượn phần netid là mấy bít?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
185.
Tìm địa chỉ broadcast dùng cho mạng chứa host có địa chỉ IP 10.6.24.20/20?
a)
10.6.24.255
b)
10.6.31.255
c)
10.6.32.255
d)
Không xác định được
186.
Tìm các địa chỉ nằm chung mạng con với host có địa chỉ IP 10.6.24.20/20?
a)
10.6.16.0 đến 10.6.31.254
b)
10.6.16.1 đến 10.6.31.254
c)
10.6.16.1 đến 10.6.31.255
d)
Không xác định được
187.
Máy trạm A và B có địa chỉ IP tương ứng là 10.6.16.20/20 và 10.6.32.20/20, hỏi 2 máy trạm này có cùng mạng một mạng con không?
a)
Câu trả lời khác
b)
Cùng một mạng con
c)
Không cùng mạng con
d)
Không kết luận được
188.
Máy trạm A và B có địa chỉ IP tương ứng là 10.6.24.20/20 và 10.6.31.20/20, hỏi 2 máy trạm này có cùng mạng một mạng con không?
a)
Câu trả lời khác
b)
Cùng một mạng con
c)
Không cùng mạng con
d)
Không kết luận được
189.
Cho địa chỉ IP 192.168.1.33/27, hãy tìm mặt nạ?
a)
255.255.255.0
b)
255.255.255.224
c)
255255255192
d)
255255255240
190.
Cho biết địa chỉ IP 24.162.240.10 là địa chỉ lớp nào?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
191.
Cho biết địa chỉ IP 150.156.10.10 là địa chỉ lớp nào?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
192.
Cho biết địa chỉ IP 240.255.110.100 là địa chỉ lớp nào?
a)
B
b)
C
c)
D
d)
E
193.
Hãy cho biết mã nhận dạng địa chỉ lớp B dạng nhị phân có giá trị bằng bao nhiêu?
a)
10
b)
110
c)
1110
d)
1111
194.
Hãy cho biết mã nhận dạng địa chỉ lớp A dạng nhị phân có giá trị bằng bao nhiêu?
a)
không
b)
10
c)
110
d)
1110
195.
Hãy cho biết mã nhận dạng địa chỉ lớp C dạng nhị phân có giá trị bằng bao nhiêu?
a)
10
b)
110
c)
1110
d)
1100
196.
Hãy cho biết mã nhận dạng địa chỉ lớp D dạng nhị phân có giá trị bằng bao nhiêu?
a)
10
b)
110
c)
1110
d)
1111
197.
Hãy cho biết chuẩn nào sau đây qui định mạng cục bộ có topo kiểu sao mà sử dụng cáp đối xoắn để nối máy trạm tới HUB?
a)
10BASE-FL
b)
10BASE-T
c)
10BASE2
d)
10BASE5
198.
Hãy cho biết chuẩn nào sau đây qui định mạng cục bộ có topo kiểu sao mà sử dụng cáp quang để nối máy trạm tới HUB
a)
10BASE-FL
b)
10BASE-T
c)
10BASE2
d)
10BASE5
199.
Mạng Ethernet theo chuẩn nào dưới đây sử dụng cáp sợi quang, tốc độ truyền 10 Mb/s, phạm vi cáp 4km
a)
10Base2
b)
10Base5
c)
10BaseF
d)
10BaseT
200.
Chuẩn nào là Fast Ethe net?
a)
100BaseFX X
b)
100BaseT
c)
100BaseT, 100BaseFX
d)
10BaseT
201.
Mạng LAN hình sao (STAR) khi có sự cố sẽ
a)
Chỉ ảnh hưởng đến một số trạm của hệ thống
b)
Chỉ ảnh hướng đến trạm có sự cố
c)
Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống
d)
Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống
202.
Cáp nối có khoảng cách xa, sử dụng Repeater để
a)
Chống suy hao
b)
Giảm độ trễ
c)
Khuếch đại tín hiệu
d)
Triệt tiếng vọng
203.
Kết nối nhiều mạng sử dụng các giao thức khác nhau bằng các
a)
Bridge
b)
Gateway
c)
Hub
d)
Router
204.
Để tìm địa chỉ vật lý (MAC) từ địa chỉ IP, sử dụng giao thức
a)
ARP
b)
DHCP
c)
RARP
d)
TCP/IP
205.
Để tìm địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý (MAC), sử dụng giao thức
a)
ARP
b)
RARP
c)
DHCP
d)
TCP/IP
206.
Dịch vụ nào có chức năng chính là chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu tố địa lý hay hệ điều hành sử dụng?
a)
Email
b)
FTP
c)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
d)
Telnet
207.
Phương thức truy cập đường truyền nào sử dụng kỹ thuật chuyển thẻ bài để cấp quyền được truyền dữ liệu đi?
a)
CSMA/CA
b)
CSMA/CD
c)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
d)
Token Passing
208.
Trong phương thức truy cập đường truyền Token Passing, một trạm muốn truyền dữ liệu thì phải đợi đến khi nhận được
a)
Một quyền ưu tiên truy cập
b)
Một thẻ bài rồi
c)
Một thông báo cho phép truyền
d)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
209.
CSMA/CD là phương pháp truy nhập ngẫu nhiên sử dụng cho mạng có cấu trúc hình nào?
a)
BUS
b)
Lưới Mesh
c)
STAR
d)
Vòng (RING)
210.
Chọn phương án đúng nhất khi nói về lợi ích của mạng LAN ảo (VLAN)?
a)
Giúp mạng có tính linh động cao
b)
Tăng khả năng bảo mật
c)
Tiết kiệm băng thông của hệ thống mạng
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
211.
Hệ thống Giga Ethernet 1000Base-SX.......
a)
Dùng cáp sợi quang với sóng dài
b)
Dùng cáp sợi quang với sóng ngắn
c)
Sử dụng cáp đồng
d)
Sử dụng loại cáp khác
212.
Hệ thống Giga Ethernet 1000Base-LX......
a)
Dùng cáp sợi quang với sóng dài
b)
Dùng cáp sợi quang với sóng ngắn X
c)
Sử dụng cáp đồng
d)
Sử dụng loại cáp khác
213.
Hệ thống Giga Ethernet 1000Base-CX......
a)
Dùng cáp sợi quang với sóng dài
b)
Dùng cáp sợi quang với sóng ngắn
c)
Sử dụng cáp đồng
d)
Sử dụng loại cáp khác
214.
Hệ thống Giga Ethernet 1000Base-T
a)
Dùng cáp sợi quang với sóng dài
b)
Dùng cáp sợi quang với sóng ngắn
c)
Sử dụng cáp đồng
d)
Sử dụng kiểu mã hóa đường truyền riêng để đạt được tốc độ cao trên cáp xoắn cặp
215.
Thiết bị nào cho phép chuyển đổi từ loại giao thức này sang loại giao thức khác
a)
Bridge
b)
Gateway
c)
Hub
d)
Router
216.
Hãy cho biết thiết bị mạng nào sau đây thực hiện chức năng tầng 2 trong mô hình OSI
a)
Modem
b)
NIC
c)
Repeater
d)
Router
217.
Hãy cho biết thiết bị switch thực hiện chức năng của tầng nào trong mô hình OSI?
a)
Tầng liên kết dữ liệu
b)
Tầng mạng
c)
Tâng ứng dụng
d)
Tâng vật lý
218.
Chuẩn của mạng Ethernet được định nghĩa bởi IEEE là chuẩn nào?
a)
IEEE802.2
b)
IEEE802.3
c)
IEEE802.4
d)
IEEE802.5
219.
Hãy cho biết thiết bị nào sau đây không làm việc ở tầng 2?
a)
Bridge
b)
Modem
c)
NIC
d)
Switch
220.
Chuẩn của mạng Token Ring được định nghĩa bởi IEEE là chuẩn nào?
a)
IEEE802.2
b)
IEEE802.3
c)
IEEE802.4
d)
IEEE802.5
221.
Việc chuẩn hoá mạng cục bộ được thực hiện ở tầng nào trong mô hình OSI?
a)
Tầng liên kết dữ liệu
b)
Tầng mạng
c)
Tăng vật lý
d)
Tầng vật lý và Tâng liên kết dữ liệu
222.
Tầng liên kết trong mạng cục bộ được chia thành những tầng con có tên nào?
a)
CSMA
b)
LLC
c)
LLC và MAC
d)
MAC
223.
Địa chỉ Erthernet thường được đặt ở đâu trong máy tính?
a)
Trên card mạng NIC
b)
Trên tệp cấu hình chứa trên ổ đĩa cứng X
c)
Trong thiết bị khác ngoài máy tính trạm
d)
Trong ROM-BIOS
224.
Phương pháp truy nhập nào dưới đây lắng nghe lưu thông mạng trên đường truyền trước khi truyền dữ liệu?
a)
CSMA/CA
b)
CSMA/CD
c)
Token Bus
d)
Token RING
225.
Liên kết các mạng khác nhau về mặt vật lý và chuyển đổi các gói tin từ mạng này sang mạng khác, quyết định đường đi của các gói đến node đích là chức năng chủ yếu của một
a)
Bridge
b)
Hub
c)
Repeater
d)
Router
226.
Giao thức nào dưới đây cung cấp tính năng vận chuyển dữ liệu có độ tin cậy cao?
a)
ARP
b)
IP
c)
TCP
d)
UDP
227.
Những giao thức nào sau đây thuộc tầng vận chuyển trong mô hình TCP/IP?
a)
ARP
b)
ICMP
c)
IP
d)
TCP
228.
Với hệ điều hành mạng đa nhiệm, cho phép nhiều chương trình ứng dụng mạng chạy đồng thời, để 2 trình ứng dụng truyền thông được trên liên mạng với nhau phải sử dụng các địa chỉ logic nào?
a)
Cả Địa chỉ IP và Địa chỉ cổng PORT
b)
Địa chỉ cổng PORT
c)
Địa chỉ IP
d)
Địa chỉ khác
229.
Hãy chọn câu trả lời đúng?
a)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
b)
TCP/IP chỉ hỗ trợ các giao thức có sẵn của các mạng nền tảng của liên mạng trong tầng giao tiếp mạng
c)
TCP/IP có định nghĩa các giao thức riêng trong tầng giao tiếp mạng
d)
TCP/IP vừa định nghĩa giao thức riêng vừa hỗ trợ các giao thức có sẵn của các mạng nền tảng của liên mạng
230.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong quá trình đóng gói dữ liệu, nếu kích thước của một gói lớn hơn kích thước cho phép, tự động ...... thành nhiều gói nhỏ và thêm Header vào mỗi gói tin
a)
Đóng gói
b)
Hợp nhất
c)
Phân mảnh
d)
Truyền lại các gói tin
231.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Quá trình thêm Header vào đầu gói tin khi qua mỗi tầng được gọi là ...... Khi nhận dữ liệu sẽ diễn ra theo chiều ngược lại, qua mỗi tầng các gói tin sẽ tách bỏ Header thuộc nó trước khi chuyển dữ liệu lên tầng trên
a)
Đóng gói
b)
Giao thức
c)
Hợp nhất
d)
Phân mản
232.
Giao thức TCP hoạt động cùng tầng với những giao thức nào?
a)
ARP, RARP
b)
IP, ARP
c)
TELNET, FTP
d)
UDP
233.
Giao thức nào sau đây thuộc tầng mạng trong mô hình TCP/IP?
a)
IP
b)
IP và TCP
c)
TCP
d)
UDP
234.
Giao thức TCP là giao thức hướng liên kết?
a)
Kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng
b)
Truyền dữ liệu có độ tin cậy cao
c)
Truyền dữ liệu có không tin cậy
d)
Truyền lại các gói tin đã mất
235.
Giao thức IP không có những chức năng nào sau đây?
a)
Định tuyến các gói tin trên mạng
b)
Đóng gói và phân mảnh dữ liệu
c)
Kiểm soát luồng dữ liệu và kiểm soát lỗi
d)
Phân mảnh và hợp nhất các gói dữ liệu
236.
Những giao thức nào sau đây thuộc tầng Internet trong mô hình TCP/IP?
a)
ARP
b)
ICMP
c)
IP
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
237.
Hãy cho biết địa chỉ IP 127.0.0.x là địa chỉ loại nào?
a)
Địa chỉ broardcast
b)
Địa chỉ LoopBack
c)
Địa chỉ mạng con của liên mạng
d)
Địa chỉ máy trạm trong mạng con
238.
Những giao thức nào sau đây không thuộc tầng ứng dụng trong mô hình TCP/IP?
a)
FTP
b)
ICMP
c)
SMTP
d)
SNMP
239.
Các tình huống bất thường trong quá trình IP hoạt động được giao thức nào dưới đây thống kê và báo cáo?
a)
ARP
b)
ICMP
c)
TCP
d)
TCP, UDP
240.
Những thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng mạng?
a)
Datagram
b)
Gói tin
c)
Khung
d)
Message
241.
Giao thức IP là giao thức không liên kết, cung cấp địa chỉ logic cho giao diện vật lý của mạng. Thực hiện việc
a)
Chuyển đổi địa chỉ logic sang vật lý (MAC)
b)
Phân mảnh và đóng gói thông tin
c)
Thiết lập liên kết giữa các thực thể IP
d)
Thiết lập liên kết giữa các thực thể TCP
242.
Giao thức IP có vai trò như giao thức tầng …… trong mô hình OSI
a)
Mạng
b)
Phiên
c)
Vận chuyển
d)
Vật lí
243.
Chọn câu trả lời đúng nhất?
a)
Dịch vụ gửi thư tín điện tử qua Internet sử dụng số cổng 25
b)
Dịch vụ Telnet sử dụng số cổng mạng định là 23
c)
Dịch vụ truyền tệp của TCP/IP sử dụng số cổng 21, 20
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
244.
Những giao thức nào sau đây thuộc tầng ứng dụng trong mô hình TCP/IP?
a)
DNS
b)
FTP
c)
SMTP
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
245.
Giao thức FDDI thuộc tầng nào trong mô hình TCP/IP?
a)
Applications
b)
Internet
c)
Network Interface
d)
Transport
246.
Giao thức IP hoạt động cùng tầng với những giao thức nào?
a)
ARP
b)
ARP, ICMP
c)
TCP
d)
UDP
247.
Giao thức nào không làm việc ở tầng giao tiếp mạng trong mô hình TCP/IP?
a)
Giao thức khác
b)
ICMP
c)
Token Ring
d)
UDP
248.
Phát biểu nào đúng khi nói về việc truyền dữ liệu theo phương thức không liên kết?
a)
Các gói tin được truyền một cách độc lập với các gói tin trước và sau nó
b)
Đảm bảo độ tin cậy cao
c)
Loại bỏ các gói tin trùng nhau khi nhận
d)
Tất cả các phương án khác đều sai
249.
Hãy cho biết giao thức nào sau đây làm việc ở tầng giao tiếp mạng trong mô hình TCP/IP?
a)
FTP
b)
IP
c)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
d)
TCP
250.
Các tình huống bất thường trong quá trình IP hoạt động được giao thức nào dưới đây thống kê và báo cáo?
a)
ARP
b)
ICMP
c)
TCP
d)
TCP, UDP
251.
Giao thức nào làm việc ở tầng mạng trong mô hình OSI?
a)
HTTP
b)
IP
c)
TCP
d)
FTP
252.
Giao thức nào hỗ trợ phân giải tên miền sang địa chỉ IP?
a)
FTP
b)
SMTP
c)
DNS
d)
TelNet
253.
Giao thức nào làm việc ở tầng liên kết dữ liệu trong mô hình OSI?
a)
IP
b)
TCP
c)
HTTP
254.
Giao thức nào hỗ trợ truyền thư tín điện tử?
a)
FTP
b)
SMTP
c)
HTTP
255.
Giao thức nào cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu không tin cậy?
a)
TCP
b)
UDP
c)
FTP
d)
SMTP
256.
Giao thức nào hoạt động ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI?
a)
IP
b)
TCP
c)
HTTP
d)
ARP
257.
Giao thức nào giúp xác định địa chỉ MAC tương ứng với địa chỉ IP?
a)
ARP
b)
TCP
c)
FTP
d)
SMTP
258.
Giao thức nào đảm bảo độ tin cậy trong truyền dữ liệu?
a)
TCP
b)
UDP
c)
IP
d)
ARP
259.
Giao thức nào sử dụng để báo lỗi trong mạng IP?
a)
TCP
b)
UDP
c)
ICMP
d)
FTP
260.
Giao thức IP hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI?
a)
Tầng ứng dụng
b)
Tầng mạng
c)
Tầng liên kết dữ liệu
d)
Tầng vận chuyển
261.
Hãy cho biết giao thức nào sau đây làm việc ở tầng giao tiếp mạng trong mô hình TCP/IP?
a)
FDDI
b)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
c)
Token Ring
d)
UDP
262.
Địa chỉ cổng PORT được quản lý bởi tầng nào?
a)
Tầng giao tiếp mạng
b)
Tầng giao vận
c)
Tầng mạng
d)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
263.
Hãy cho biết địa chỉ IPv4 chia làm mấy lớp?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
264.
Đơn vị dữ liệu của giao thức IP là gì?
a)
Block
b)
Datagram
c)
Frame
d)
Segment
265.
Đơn vị dữ liệu của giao thức UDP là gì?
a)
Block
b)
Datagram
c)
Frame
d)
Segment
266.
Đơn vị dữ liệu của giao thức TCP là gì?
a)
Block
b)
Datagram
c)
Frame
d)
Segment
267.
Hãy cho biết dịch vụ WWW sử dụng giao thức nào và với số cổng mặc định nào?
a)
HTTP với số cổng 80
b)
POP3 với số cổng 110
c)
RPC với số cổng 111
d)
FTP với số cổng 21
268.
Giao thức TCP là giao thức hướng liên kết?
a)
Cả UDP và IP
b)
IP
c)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
d)
UDP
269.
Truyền dữ liệu theo phương thức hướng liên kết
a)
Có độ tin cậy cao, đảm bảo chất lượng dịch vụ và có xác nhận
b)
Có xác nhận, không kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng
c)
Độ tin cậy cao, không xác nhận
d)
Không cần độ tin cậy cao, chất lượng dịch vụ thấp
270.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: UDP là giao thức …… sử dụng cho các tiến trình không yêu cầu độ tin cậy cao, không có cơ chế xác nhận ACK
a)
Hướng liên kết
b)
Không liên kết
c)
Không xác nhận
d)
Kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng
271.
Hãy cho biết mô hình mạng nào sau đây do tổ chức mạng ISO đề xuất?
a)
DNA
b)
OSI
c)
SNA
d)
TCP/IP
272.
Hãy cho biết giao thức mạng hoạt động theo hướng không có kết nối thì quá trình truyền thông gồm có các giai đoạn nào sau đây?
a)
Hủy bỏ kết nối
b)
Thiết lập kết nối
c)
Truyền dữ liệu
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
273.
Hãy cho biết giao thức mạng hoạt động theo hướng có kết nối thì quá trình truyền thông gồm có các giai đoạn nào sau đây?
a)
Hủy bỏ kết nối
b)
Truyền dữ liệu
c)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
d)
Thiết lập kết nối
274.
Trong quá trình truyền thông, các thực thể trong mạng máy tính khi trao đổi thông tin với nhau phải tuân theo
a)
Không liên kết
b)
Liên kết
c)
Tập các dịch vụ
d)
Tập các quy tắc, quy ước
275.
Mô hình OSI gồm mấy tầng?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
276.
Hãy cho biết trật tự và tên các tầng trong mô hình OSI nào sau đây là đúng? (Trật tự từ trái sang phải là trật tự từ tầng thấp đến tầng cao)
a)
Physical → data link → transport → session → network → presentation → application
b)
Physical → network → transport → data link → session → application → presentation
c)
Physical → data link → network → transport → session → presentation → application
d)
Physical → data link → network → session → transport → presentation → application
277.
Hãy cho biết mô hình mạng nào sau đây do tổ chức mạng ISO đề xuất?
a)
DNA
b)
OSI
c)
SNA
d)
TCP/IP
278.
Hãy cho biết giao thức mạng hoạt động theo hướng không có kết nối thì quá trình truyền thông gồm có các giai đoạn nào sau đây?
a)
Hủy bỏ kết nối
b)
Thiết lập kết nối
c)
Truyền dữ liệu
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
279.
Hãy cho biết giao thức mạng hoạt động theo hướng có kết nối thì quá trình truyền thông gồm có các giai đoạn nào sau đây?
a)
Hủy bỏ kết nối
b)
Thiết lập kết nối
c)
Truyền dữ liệu
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
280.
Trong quá trình truyền thông, các thực thể trong mạng máy tính khi trao đổi thông tin với nhau phải tuân theo
a)
Không liên kết
b)
Liên kết
c)
Tập các dịch vụ
d)
Tập các quy tắc, quy ước
281.

Tầng vật lý có chức năng truyền dạng dữ liệu nào qua đường truyền vật lý

a)

Các chương trình

b)

Các giao thức

c)

Các ký tự

d)

Dòng bit không có cấu trúc

282.

Tầng nào trong mô hình OSI định nghĩa các thuộc tính: cơ điện, chức năng, thủ tục

a)

Tầng giao vận

b)

Tầng liên kết dữ liệu

c)

Tầng mạng

d)

Tầng vật lý

283.

Hãy cho biết chức năng của tầng vật lý

a)

Cung cấp phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy, gửi các khối dữ liệu với các cơ chế đồng bộ hóa, kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng dữ liệu cần thiết

b)

Thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp thông t với công nghệ chuyển mạch thích hợp, thực hiện kiểm soát luồng dữ liệu và cắt. hợp dữ liệu nếu cần

c)

Truyền dòng bit không có cấu trúc qua đường truyền vật lý truy cập đường truy cập qua đường truyền vật lý nhờ các phương tiện cơ, điện , hàm, thủ tục

d)

Truyền dữ liệu giữa hai đầu cuối kết nối, thực hiện kiểm soát lỗi, luồng dữ liệu giữa 2 đầu cuối kết nối, cũng có thể thực hiện ghép kênh cắt/ hợp dữ liệu nếu cần

284.
Cho một địa chỉ IP 192.168.1.10/24, tìm địa chỉ của host?
a)
1
b)
10
c)
24