wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phát triển phần mềm

Total questions: 177

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao chi phí phần cứng máy tính quá cao?

4 lines
2.

Đưa ra quy trình đánh giá tính an toàn cho sản phẩm phần mềm.

a)

Đưa ra quy trình đánh giá tính an toàn cho sản phẩm phần mềm.

b)

Đưa ra quy trình đánh giá hiệu quả của phần mềm.

c)

Đưa ra quy trình đánh giá chất lượng cho sản phẩm phần mềm.

d)

Đưa ra quy trình đánh giá tính khả dụng cho sản phẩm phần mềm.

3.

Trong phát triển phần mềm, yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Con người.

b)

Quy trình.

c)

Sản phầm.

d)

Thời gian.

4.

Kỹ thuật nào sau đây là xây dựng phần mềm từ các thành phần đã được thiết kế trong lĩnh vực công nghệ khác nhau?

a)

Extreme programming.

b)

Evolutionary prototyping.

c)

Component architecture.

d)

Open-source development

5.

IEEE 830-1993 là một khuyến nghị tiêu chuẩn cho

a)

Software design.

b)

Software requirement specification.

c)

Testing.

d)

Coding.

6.

Kỹ sư phần mềm không cần

a)

Kiến thức về phân tích thiết kế hệ thống.

b)

Kiến thức về cơ sở dữ liệu.

c)

Lập trình thành thạo bằng một ngôn ngữ lập trình.

d)

Kinh nghiệm quản lý dự án phần mềm.

7.

Tính khả thi của phần mềm dựa vào các yếu tố sau:

a)

Nghiệp vụ và tiếp thị.

b)

Phạm vi, ràng buộc và thị trường.

c)

Công nghệ, tiền bạc, thời gian và tài nguyên.

d)

Kỹ năng và năng lực của nhà phát triển.

8.

Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm, … xử lý tính toán để cho ra các dự báo thời tiết là 1 ví dụ của loại phần mềm:

a)

Phần mềm hệ thống (System software)

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

9.

Loại phần mềm gì là 1 tập hợp các chương trình để cung cấp dịch vụ cho

4 lines
10.

Loại phần mềm gì là 1 tập hợp các chương trình để cung cấp dịch vụ cho các chương trình khác?

a)

Phần mềm hệ thống (System software)

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

11.

Phần mềm quản lý sinh viên của 1 trường là:

a)

Phần mềm hệ thống (System software)

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

12.

Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:

a)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

b)

Phần mềm hệ thống (System software)

c)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

d)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

13.

Theo một báo cáo của IBM, "31% các dự án bị hủy bỏ trước khi chúng được hoàn thành, 53% vượt dự toán trung bình 189% và cứ mỗi 100 dự án, có 94 dự án khởi động lại". Lý do nào cho số liệu thống kê trên?

a)

Thiếu đào tạo đầy đủ về công nghệ phần mềm.

b)

Thiếu đạo đức phần mềm và sự hiểu biết.

c)

Quản lý các vấn đề trong công ty.

d)

Ảnh hưởng của sự suy thoái kinh tế.

14.

Điều nào không đúng?

a)

Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính.

b)

Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (System Engineering).

c)

Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm.

d)

Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát triển và cung cấp các phần mềm hữu ích.

15.

Mối quan tâm chính của công nghệ phần mềm là gì?

a)

Sản xuất phần cứng.

b)

Sản xuất phần mềm.

c)

Cấu hình mạng.

d)

Phần mềm có thể dùng lại.

16.

Điều nào là đặc trưng của một thiết kế phần mềm tốt?

a)

Thể hiện kết nối mạnh mẽ giữa các mô-đun của nó.

b)

Thực hiện tất cả các yêu

17.

Điều nào là đặc trưng của một thiết kế phần mềm tốt?

a)

Thể hiện kết nối mạnh mẽ giữa các mô-đun của nó.

b)

Thực hiện tất cả các yêu cầu trong mô hình phân tích.

c)

Bao gồm các trường hợp thử nghiệm cho tất cả các thành phần

d)

Cung cấp một bức tranh hoàn chỉnh của phần mềm.

18.

Theo thống kê từ những thách thức đối với công nghệ phần mềm thì lỗi nhiều nhất là do

a)

Kiểm tra và bảo trì

b)

Phân tích yêu cầu

c)

Thiết kế

d)

Viết Code

19.

Yêu cầu có thể chia ra thành các lọai nào sau đây?

a)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu hệ thống.

b)

Chức năng, phi chức năng

c)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu miền ứng dụng.

d)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu nghiệp vụ.

20.

2 hình thức dùng mô tả yêu cầu là:

a)

Yêu cầu người dùng và yêu cầu hệ thống.

b)

Yêu cầu chức năng và yêu cầu phi chức năng.

c)

Yêu cầu chủ động và yêu cầu thụ động.

d)

Yêu cầu cụ thể và yêu cầu trừu tượng.

21.

Loại khả thi nào không được xem xét trong phân tích khả thi

a)

Khả thi về kinh tế.

b)

Khả thi về thực hiện.

c)

Khả thi vể kỹ thuật.

d)

Khả thi về chất lượng.

22.

Tính chất cần có của dữ liệu trong phân tích yêu cầu

a)

Có định hướng thời gian.

b)

Có giá trị pháp lý.

c)

Tính mô tả trừu tượng

d)

Có thể mô tả bằng toán học.

23.

Câu hỏi nào có liên quan đến phân tích thiết kế?

a)

Thời gian hoàn thành dự án có đủ không?

b)

Làm thế nào chuyển thiết kế dữ liệu logic sang thiết kế dữ liệu vật lý?

c)

Các xử lý nào được tiến hành và các thông tin chi tiết liên quan?

d)

Đâu là phạm vi của hệ thống phần mềm?

24.

Tính chất nào không cần thiết cho phân tích dữ liệu?

a)

Cấu trúc dữ liệu.

b)

Đầy đủ.

c)

Bảo mật.

d)

Độ lớn.

25.

Phân tích yêu cầu bao gồm 3 hoạt động theo đúng thứ tự?

a)

Làm tài liệu yêu cầu, làm rõ yêu cầu, xem xét yêu cầu.

b)

Làm rõ yêu cầu, xem xét yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu.

c)

Xem xét yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu,

26.

tích yêu cầu bao gồm 3 hoạt động theo đúng thứ tự?

a)

Làm tài liệu yêu cầu, làm rõ yêu cầu, xem xét yêu cầu.

b)

Làm rõ yêu cầu, xem xét yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu.

c)

Xem xét yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu, làm rõ yêu cầu.

d)

Làm rõ yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu, xem xét yêu cầu.

27.

Làm rõ yêu cầu (Eliciting requirements) là

a)

Giao tiếp với khách hàng và người sử dụng để xác định các yêu cầu của họ.

b)

Các yêu cầu được ghi nhận lại theo nhiều hình thức.

c)

Các yêu cầu được tổng hợp lại theo nhiều hình thức.

d)

Xem các yêu cầu có ở tình trạng không rõ ràng?

28.

Yêu cầu nào là yêu cầu chức năng?

a)

Cảnh báo người dùng khi dung lượng trống trên đĩa còn 20%.

b)

Thực hiện thao tác thêm, xem, xóa, sửa dữ liệu nghiệp vụ.

c)

Cảnh báo ngày hệ thống bị sai.

d)

Yêu cầu chỉnh lại ngày giờ hệ thống mỗi khi làm việc.

29.

SRS là viết tắt của:

a)

Software Requirement Specification.

b)

System Requirement Specification.

c)

Studying Requirement Specification.

d)

Solve Requirement Specification.

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói đến quá trình thu thập yêu cầu:

a)

Yêu cầu rất khó phát hiện.

b)

Yêu cầu rất dễ bị thay đổi.

c)

Yêu cầu phải luôn thống nhất.

d)

Yêu cầu luôn được biết một cách chính xác.

31.

Kết quả của giai đoạn thu thập yêu cầu là:

a)

Bảng ước tính chi phí dự án

b)

Tài liệu đặc t��� yêu cầu phần mềm.

c)

Lược đồ ngữ cảnh

d)

Lược đồ Use case và các được đồ khác.

32.

Ai là người viết tài liệu SRS?

a)

Người quản lý dự án.

b)

Phân tích viên.

c)

Lập trình viên.

d)

Khách hàng.

33.

Kết quả cuối cùng của giai đoạn xác định và phân tích yêu cầu là:

a)

Tài liệu SRS.

b)

Sơ đồ DFD.

c)

Sơ đồ Use case

d)

Sơ đồ ERD.

34.

Mục nào sau đây không bao gồm trong tài liệu SRS?

a)

Yêu cầu chức năng

b)

Yêu cầu phi chức năng

c)

Mục tiêu thực hiện

d)

Hướng dẫn sử dụng

35.

Loại hình đặc tả nào được dùng phổ biến trong tài liệu SRS?

a)

Đặc tả cấu trúc dữ liệu.

b)

Đặc tả chức năng.

36.

Loại hình đặc tả nào được dùng phổ biến trong tài liệu SRS?

a)

Đặc tả cấu trúc dữ liệu.

b)

Đặc tả chức năng.

c)

Đặc tả bằng sơ đồ.

d)

Đặc tả đối tượng.

37.

Độ lớn (Volume) trong phân tích yêu cầu là:

a)

Là số lượng máy tính chạy phần mềm.

b)

Là số lượng dữ liệu phát sinh trong một chu kỳ nào đó.

c)

Là số lượng các nghiệp vụ hệ thống phải tiến hành trong một chu kỳ nào đó.

d)

Là số lượng người làm việc với phần mềm.

38.

Sơ đồ nào sau đây không cần thiết trong phân tích yêu cầu?

a)

Use Case.

b)

Entity Relationship Diagram.

c)

State Transition Diagram.

d)

Activity Diagram.

39.

Có bao nhiêu đặc trưng khi xem xét phân tich yêu cầu khả thi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Có bao nhiêu giai đoạn trong phân tích yêu cầu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Có bao nhiêu nguyên lý đặc tả yêu cầu?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

42.

CASE là từ viết tắt của

a)

Cost Aided Software Engineering.

b)

Computer Aided Software Engineering.

c)

Control Aided Software Engineering

d)

Computer Analyzing Software Engineering.

43.

Kỹ thuật thu thập yêu cầu nào cần đến chuyên gia?

a)

Interview.

b)

Observation.

c)

Expert

d)

Delphi.

44.

Kỹ thuật thu thập yêu cầu cầu nào cần đến sự nhất trí của số đông?

a)

Prototype.

b)

Facilitated Workshops

c)

Observation

d)

Questionnaires & Surveys

45.

Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu:

a)

Đặc tả cú pháp.

b)

Đặc tả đối tượng.

c)

Đặc tả chức năng.

d)

Đặc tả kỹ thuật.

46.

Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu:

a)

Đặc tả thao tác.

b)

Đặc tả mô hình.

c)

Đặc tả bằng sơ đồ.

d)

Đặc tả thuật toán.

47.

Loại hình đặc tả nào không có?

a)

Đặc tả hình thức.

b)

Đặc tả phi hình thức.

c)

Đặc tả toán học.

d)

Đặc tả hỗn hợp.

48.

Xác nhận yêu cầu (Requirements Validation) được tiến hành bởi

a)

Phân tích viên và lập trình viên.

b)

Phân tích viên và khách hàng.

c)

Phân tích viên và các bên có liên quan.

d)

Phân tích viên và người dùng.

49.

Khi xác nhận yêu cầu, cần phải làm sáng tỏ các từ nào sau đây:

a)

một số, đôi khi, thường, thông thường, bình thường, phần lớn, đa số

b)

Danh từ là số nhiều hay số ít.

c)

Tính từ chỉ trạng thái.

d)

Động từ ở hình thức chủ động hay bị động.

50.

Mô hình phát triển ứng dụng nhanh

a)

definition, development, support

b)

what, how, where

c)

programming, debugging, maintenance

d)

analysis, design, testing

51.

Mô hình phát triển ứng dụng nhanh

a)

Một cách gọi khác của mô hình phát triển dựa vào thành phần

b)

Một cách hữu dụng khi khách hàng không xàc định yêu cầu rõ ràng

c)

Sự ráp nối tốc độ cao của mô hình tuần tự tuyến tính

d)

Tất cả mục trên

52.

Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa

a)

Bản chất lặp

b)

Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm

c)

Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi

d)

Tất cả các mục

53.

Mô hình phát triển phần mềm lặp lại tăng thêm

a)

Một hướng hợp lý khi yêu cầu được xác định rõ

b)

Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một sản phẩm thực thi lõi

c)

Một hướng tốt nhất dùng cho những dự án có những nhóm phát triển lớn

d)

Một mô hình cách mạng không nhưng không được dùng cho sản phẩm thương mại

54.

Mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc

a)

Kết thúc với việc xuất xưởng sản phẩm phần mềm

b)

Nhiều hỗn độn hơn với mô hình gia tăng

c)

Bao gồm việc đánh giá những rủi ro phần mềm trong mỗi vòng lặp

d)

Tất cả điều trên

55.

Mô hình phát triển dựa vào thành phần

a)

Chỉ phù hợp cho thiết kế phần cứng máy tính

b)

Không thể hỗ trợ phát triển những thành phần sử dụng lại

c)

Dựa vào những kỹ thuật hỗ trợ đối tượng

d)

Không định chi phí hiệu quả bằng những độ đo phần mềm có thể định lượng

56.

Để xây dựng mô hình hệ thống, kỹ sư phải q

4 lines
57.

Để xây dựng mô hình hệ thống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong những nhân tố hạn chế sau:

a)

Những giả định và những ràng buộc

b)

Ngân sách và phí tổn

c)

Những đối tượng và những hoạt động

d)

Lịch biểu và các mốc sự kiện

58.

Trong kỹ thuật tiến trình nghiệp vụ, ba kiến trúc khác nhau được kiểm tra

a)

Hạ tầng kỹ thuật, dữ liệu, ứng dụng

b)

Hạ tầng tài chánh, tổ chức và truyền thông

c)

Cấu trúc báo cáo, cơ sở dữ liệu, mạng

d)

Cấu trúc dữ liệu, yêu cầu, hệ thống

59.

Thành phần nào của kỹ thuật tiến trình nghiệp vụ là trách nhiệm của kỹ sư phần mềm

a)

Phân tích phạm vi nghiệp vụ

b)

Thiết kế hệ thống nghiệp vụ

c)

Kế hoạch sản phẩm

d)

Kế hoạch chiến lược thông tin

60.

Những thành phần kiến trúc trong kỹ thuật sản phẩm là

a)

Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, con người

b)

Dữ liệu, tài liệu, phần cứng, phần mềm

c)

Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, thủ tục

d)

Tài liệu, phần cứng, con người, thủ tục

61.

Đặc tả hệ thống mô tả

a)

Chức năng và hành vi của hệ thống dựa vào máy tính

b)

Việc thi hành của mỗi thành phần hệ thống được chỉ

c)

Chi tiết giải thuật và cấu trúc hệ thống

d)

Thời gian đòi hỏi cho việc giả lập hệ thống

62.

Cách tốt nhất để đưa tới việc xem xét việc đánh giá yêu cầu là

a)

Kiểm tra lỗi mô hình hệ thống

b)

Nhờ khách hàng kiểm tra yêu cầu

c)

Gởi họ tới đội thiết kế và xem họ có sự quan tâm nào không

d)

Dùng danh sách các câu hỏi kiểm tra để kiểm tra mỗi yêu cầu

63.

Sử dụng bảng lần vết giúp

a)

Debug chương trình dựa theo việc phát hiện lỗi thời gian thực

b)

Xác định việc biểu diễn những sự thi hành giải thuật

c)

Xác định, điều khiển và theo vết những thay đổi yêu cầu

d)

Không có mục nào

64.

Mẫu mô hình hệ thống chứa thành phần

a)

Input

b)

Output

c)

Giao diện người dùng

d)

Tất cả mục trên

65.

Mẫu mô hình hệ thống chứa thành phần

a)

Input

b)

Output

c)

Giao diện người dùng

d)

Tất cả mục trên

66.

Tác vụ nào không được biểu diễn như là một phần của phân tích yêu cầu phần mềm

a)

Định giá và tổng hợp

b)

Mô hình hóa và thừa nhận vấn đề

c)

Lập kế hoạch và lịch biểu

d)

Đặc tả và xem xét

67.

Đích của kỹ thuật đặc tả ứng dụng thuận tiện (FAST - facilitated application specification techniques) là nhờ người phát triển và khách hàng

a)

Xây dựng một nguyên mẫu nhanh chóng

b)

Học công việc lẫn nhau

c)

Làm việc với nhau để phát triển một tập những yêu cầu ban đầu

d)

Làm việc với nhau để phát triển những đặc tả phần mềm kỹ thuật

68.

Ai là người không thích hợp để tham dự vào nhóm FAST (facilitated application specification techniques)

a)

Kỹ sư phần cứng và phần mềm

b)

Đại diện nhà sản xuất

c)

Đại diện thị trường

d)

Nhân viên tài chánh cao cấp

69.

Những yêu cầu nào được quan tâm suốt QFD (quality function deployment)

a)

exciting requirements

b)

expected requirement

c)

normal requirements

d)

technology requirements

70.

Phân tích giá trị được dẫn ra như là một phần của QFD (quality function deployment) nhằm xác định

a)

Chi phí của hoạt động đảm bảo chất lượng của dự án

b)

Chi phí quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tin

c)

Độ ưu tiên quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tin

d)

Kích thước của bản ý kiến khách hàng

71.

Use-cases là một kịch bản mà mô tả

a)

Phần mềm thực hiện như thế nào khi được dùng trong một tình huống cho trước

b)

Những công cụ CASE sẽ được dùng như thế nào để xây dựng hệ thống

c)

Kế hoạch xây dựng cho sản phẩm phần mềm

d)

Những test-case cho sản phẩm phần mềm

72.

Nội dung thông tin biểu diễn những đối tượng điều khiển và dữ liệu riêng biệt mà

4 lines
73.

ùng như thế nào để xây dựng hệ thống

4 lines
74.

Kế hoạch xây dựng cho sản phẩm phần mềm

4 lines
75.

Những test-case cho sản phẩm phần mềm

4 lines
76.

Nội dung thông tin biểu diễn những đối tượng điều khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà

a)

Cần thiết để trình bày tất cả output

b)

Được đòi hỏi cho việc xử lý lỗi

c)

Được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thống

d)

Được biến đổi bởi phần mềm

77.

Dòng thông tin biểu diễn cách thức mà dữ liệu và điều khiển

a)

Quan hệ với một dữ liệu và điều khiển khác

b)

Biến đổi khi mỗi lần dịch chuyển qua hệ thống

c)

Sẽ được thực thi trong thiết kế cuối cùng

d)

Không có mục nào

78.

Cấu trúc thông tin biểu diển tổ chức nội của

a)

Những cấu trúc dữ liệu dùng để biểu diễn loại dữ liệu

b)

Mô hình bố trí nhân viên dự án

c)

Mô hình truyền thông dự án

d)

Những dữ liệu khác nhau và những mục điều khiển

79.

Loại mô hình nào được tạo ra trong phân tích yêu cầu phần mềm

a)

Chức năng và hành vi

b)

Giải thuật và cấu trúc dữ liệu

c)

Kiến trúc và cấu trúc

d)

Tính tin cậy và tính sử dụng

80.

Trong ngữ cảnh của phân tích yêu cầu, hai loại phân tách vấn đề là

a)

bottom-up và top-down

b)

horizontal and vertical

c)

subordinate và superordinate

d)

Không có mục nào

81.

Khung nhìn (view) nào được quan tâm đầu tiên trong phân tich yêu cầu phần mềm

a)

actor view

b)

data view

c)

essential view

d)

implementation view

82.

Tạo nguyên mẫu tiến hóa thường thích được dùng hơn tạo nguyên mẫu bỏ đi bởi vì

a)

Cho phép tái sử dụng nguyên mẫu đầu

b)

Không đòi hỏi làm việc nhiều với khách hàng

c)

Dễ dành thực hiện nhanh

d)

Nhiều tin cậy hơn

83.

Những mục nào không là nguyên tắc cho việc biểu diễn yêu cầu

a)

Biểu đồ phải thu hẹp về số và toàn vẹn trong sử dụng

b)

Hình thức và nội dung biểu diễn thích hợp với nội dung

c)

Những biểu diễn phải có thể xem xét lại

d)

Dùng không hơn 7 màu dương và 2 màu âm trong biểu đồ

84.

Mục nào không là một mục đích cho việc x

4 lines
85.

Mục nào không là một mục đích cho việc xây dựng một mô hình phân tích

a)

Xác định một tập những yêu cầu phần mềm

b)

Mô tả yêu cầu khách hàng

c)

Phát triển một giải pháp tóm tắt cho vấn đề

d)

Thiết lập một nền tảng cho thiết kế phần mềm

86.

Sơ đồ luồng dữ liệu

a)

Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện

d)

Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài

87.

Biểu đồ quan hệ thực thể

a)

Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện

d)

Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài

88.

Biểu đồ dịch chuyển trạng thái

a)

Đưa ra hình ảnh về các đối tượng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra hình ảnh dữ liệu được biến đổi như thế nào bởi hệ thống

d)

Chỉ ra những tương tác của hệ thống đối với sự kiện bên ngoài

89.

Phân tích văn phạm của bản tường thuật xử lý là bước đầu tiên tốt nhất để tạo ra

a)

Tự điển dữ liệu

b)

Biểu đồ dòng dữ liệu

c)

Biểu đồ quan hệ thực thể

d)

Biểu đồ dịch chuyển trạng thái

90.

Biểu đồ dòng điều khiển

a)

Cần thiết để mô hình những hệ thống hướng sự kiện

b)

Được đòi hỏi cho tất cả hệ thống

c)

Được dùng trong biểu đồ dòng dữ liệu

d)

Hữu dụng trong mô hình hóa giao diện người dùng

91.

Từ điển dữ liệu chứa những mô tả của mỗi

a)

Mục cấu hình phần mềm

b)

Đối tượng dữ liệu phần mềm

c)

Biểu đồ phần mềm

d)

Hệ thống ký hiệu phần mềm

92.

Mô hình thiết kế không quan tâm tới

a)

Kiến trúc

b)

Dữ liệu

c)

Giao diện

d)

Phạm vi dự án

93.

Sự quan trọng của thiết kế phần mềm có thể được tóm tắt bằn

4 lines
94.

Mô hình thiết kế không quan tâm tới

a)

Kiến trúc

b)

Dữ liệu

c)

Giao diện

d)

Phạm vi dự án

95.

Sự quan trọng của thiết kế phần mềm có thể được tóm tắt bằng từ đơn

a)

Accuracy

b)

Complexity

c)

Efficiency

d)

Quality

96.

Một đặc trưng của thiết kế tốt là

a)

Cho thấy sự liên kết mạnh giữa các module

b)

Thực hiện tất cả yêu cầu trong phân tích

c)

Bao gồm những test case cho tất cả thành phần

d)

Kết hợp mã nguồn nhằm mục đích mô tả

97.

Mục nào không là đặc trưng chung trong các phương pháp thiết kế

a)

Quản lý cấu hình

b)

Ký hiệu thành phần chức năng

c)

Nguyên tắc đánh giá chất lượng

d)

Heuristic tinh chế

98.

Loại trừu tượng nào được dùng trong thiết kế phần mềm

a)

Điều khiển

b)

Dữ liệu

c)

Thủ tục

d)

Tất cả mục trên

99.

Loại mô hình nào không được có trong kiến trúc phần mềm

a)

Dữ liệu

b)

Động

c)

Xử lý

d)

Cấu trúc

100.

Cấp bậc điều khiển thể hiện

a)

Thứ tự quyết định

b)

Việc tổ chức của các module

c)

Sự lặp lại của những hoạt động

d)

Sự tuần tự của các tiến trình

101.

Thủ tục phần mềm tập trung vào

a)

Cấp bậc điều khiển trong một cảm nhận trừu tượng hơn

b)

Xử lý chi tiết của mỗi module riêng biệt

c)

Xử lý chi tiết của mỗi tập module

d)

Quan hệ giữa điều khiển và thủ tục

102.

Nguyên nhân của việc sinh lỗi do thiết kế mức thành phần trước khi thiết kế dữ liệu là

a)

Thiết kế thành phần thì phụ thuộc vào ngôn ngữ còn thiết kế dữ liệu thì không

b)

Thiết kế dữ liệu thì dễ thực hiện hơn

c)

Thiết kế dữ liệu thì khó thực hiện

d)

Cấu trúc dữ liệu thường ảnh hưởng tới cách thức mà thíết kế thành phần phải theo

103.

Mục đích của tham chiếu chéo những yêu cầu (ma trận) trong tài liệu thiết kế là nhằm

a)

Cho phép người quản lý theo dõi năng suất của nhóm thiết kế

b)

Xác minh là tất cả các yêu cầu đã được xem xét trong thiết kế

c)

Chỉ ra chi phí kết hợp với mỗi yêu cầu

d)

Cung cấp cho việc thực thi tên của những nhà thiết kế cho mỗi yê

104.

Mục nào không là một phần của kiến trúc phần mềm

a)

Chi tiết giải thuật

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Thiết kế dữ liệu

d)

Cấu trúc chương trình

105.

Đặc trưng nào là đúng cho kho dữ liệu, không phải là cơ sở dữ liệu đặc trưng

a)

Hướng mức nghiệp vụ và kích thước lớn

b)

Thông tin đúng và hợp thời

c)

Tích hợp và không thường thay đổi

d)

Tất cả những mục trên

106.

Mẫu kiến trúc nhấn mạnh tới những thành phần

a)

Ràng buộc

b)

Tập hợp những thành phần

c)

Mô hình ngữ nghĩa

d)

Tất cả những mục

107.

Nhằm xác định những mẫu kiến trúc hay kết hợp những mẫu phù hợp nhất cho hệ thống đề nghị, kỹ thuật yêu cầu dùng để khám phá

a)

Giải thuật phức tạp

b)

Đặc trưng và ràng buộc

c)

Điều khiển và dữ liệu

d)

Những mẫu thiết kế

108.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của một thiết kế kiến trúc phải dựa vào

a)

Tính truy cập và tính tin cậy của hệ thống

b)

Dữ liệu và điều khiển của hệ thống

c)

Tính chức năng của hệ thống

d)

Những chi tiết thực thi của hệ thống

109.

Trong phương pháp phân tích kiến trúc, mô tả mẫu kiến trúc thường dùng khung nhìn

a)

Dòng dữ liệu

b)

Module

c)

Tiến trình

d)

Tất cả các mục trên

110.

Khi một luồng tổng thể trong một đoạn của biểu đồ luồng dữ liệu có tính trình tự cao và theo sau những những đường thẳng sẽ thể hiện

a)

Liên kết thấp

b)

Module hóa tốt

c)

Luồng giao dịch (transaction)

d)

Luồng biến đổi (transform)

111.

Khi luồng thông tin trong một đoạn của sơ đồ luồng dữ liệu thể hiện bằng một mục đơn mà bẩy một luồng dữ liệu khác theo một trong nhiều đường sẽ thể hiện

a)

Liên kết thấp

b)

Module hóa tốt

c)

Luồng giao dịch (transaction)

d)

Luồng biến đổi (transform)

112.

Quá trình tiến hóa của phần mềm được chia thành mấy giai đoạn?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

113.

Phần mềm đ

4 lines
114.

Quá trình tiến hóa của phần mềm được chia thành mấy giai đoạn?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

115.

Phần mềm được thể hiện với các bộ phận cấu thành, đó là?

a)

Tập lệnh, các tài liệu kĩ thuật liên quan.

b)

Tập lệnh, cấu trúc dữ liệu.

c)

Tập lệnh, cấu trúc dữ liệu và các tài liệu liên quan

d)

Cấu trúc dữ liệu và các tài liệu liên quan.

116.

Đâu là đặc trưng của phần mềm?

a)

Sự tăng quy mô của phần mềm.

b)

Khả năng bảo trì hệ thống phần mềm cũ tồn tại khó khăn và chi phí lớn.

c)

Phần mềm là hệ thống logic, không phải là hệ thống vật lý.

d)

Quy mô và độ phức tạp của PM ngày càng tăng.

117.

Có mấy cách phân loại phần mềm theo lĩnh vực phục vụ?

a)

9

b)

7

c)

5

d)

3

118.

Có mấy vấn đề liên quan đến CNPM?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

119.

Tập hợp các hành hộng nhằm xây dựng và phát triển phần mềm gồm?

a)

Đặc tả, phát triển, kiểm thử và mở rộng.

b)

Đặc tả, kiểm thử, phát triển và mở rộng.

c)

Đặc tả, phát triển, mở rộng và kiểm thử

d)

Đặc tả, kiểm thử, mở rộng và phát triển.

120.

Câu: "Mềm dẻo, có khả năng thích nghi cho việc phát triển tiếp" xuất hiện ở mục?

a)

Kiến trúc phần mềm.

b)

Phân loại phần mềm.

c)

Đặc trưng phần mềm.

d)

Tiêu chuẩn phần mềm.

121.

Đặc trưng thời kỳ những năm 1960 đến giữa những năm 1970?

a)

Hệ thống thời gian thực

b)

Phát triển mạng toàn cục và cục bộ, truyền thông tín hiệu số giải thông cao

c)

Các hệ thống đa nhiệm, đa người dùng

d)

A và C.

122.

Kỹ nghệ phần mềm là kỹ nghệ phát triển một hệ thống gồm các yếu tố chủ chốt sau?

a)

Phương pháp

b)

Công cụ

c)

Thủ tục

d)

Cả 3 đáp án trên

123.

Có mấy loại thành phần của phần mềm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

124.

Mô hình thác nước có bao nhiêu pha?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

125.

Có bao nhiêu dạng và phương pháp thực hiện mô hình bản mẫu?

a)

2 dạng và 3 phương pháp

b)

3 dạng và 2 phương pháp

c)

3 dạng và 4 phương pháp

d)

4 dạng và 3 phương pháp

126.

c có bao nhiêu pha?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

127.

Có bao nhiêu dạng và phương pháp thực hiện mô hình bản mẫu?

a)

2 dạng và 3 phương pháp

b)

3 dạng và 2 phương pháp

c)

3 dạng và 4 phương pháp

d)

4 dạng và 3 phương pháp

128.

Mô hình xoắn ốc gồm những bước nào sau đây?

a)

Thiết lập mục tiêu - Đánh giá và giảm thiểu rủi do - Phát triển và đánh giá - Lập kế hoạch.

b)

Thiết lập mục tiêu - Đánh giá và giảm thiểu rủi do - Lập kế hoạch.

c)

Thiết lập mục tiêu - Đánh giá và giảm thiểu rủi do - Phát triển và đánh giá - Lập kế hoạch - Triển khai.

d)

Thiết lập mục tiêu - Lập kế hoạch.

129.

Mô hình RUP là gì?

a)

Mô hình chung cho hướng đối tượng.

b)

Mô hình riêng cho hướng đối tượng.

c)

Mô hình chung cho hướng thành phần.

d)

Mô hình riêng cho hướng thành phần.

130.

Phương pháp ứng dụng nhanh RAD?

a)

Là phương pháp luận HĐ phân tích, thiết kế, xây dựng.

b)

Là Là phương pháp luận gộp các HĐ phân tích, thiết kế, xây dựng và một loạt vòng lặp phát triển ngắn.

c)

Là phương pháp luận gồm các HĐ phân tích, thiết kế, xây dựng vào một loạt vòng lặp phát triển ngắn.

d)

Là phương pháp luận gộp các HĐ phân tích, thiết kế, xây dựng vào một loạt vòng lặp phát triển ngắn.

131.

Phát triển HT hình thức hóa gồm các bước?

a)

Xác định yêu cầu - Biến đổi hình thức - Đặc tả hình thức - Kiểm thử tích hợp và hệ thống.

b)

Xác định yêu cầu - Đặc tả hình thức - Biến đổi hình thức - Kiểm thử tích hợp và hệ thống.

c)

Xác định yêu cầu - Kiểm thử tích hợp và hệ thống - Đặc tả hình thức -Biến đổi hình thức.

d)

Xác định yêu cầu - Đặc tả hình thức - Biến đổi hình thức - Kiểm thử tích hợp và thẩm định.

132.

Các trạng thái chính trong mô hình hướng thành phần gồm?

a)

Phân tích thành phần sẵn có - Điều chỉnh yêu cầu - Thiết kế hệ thống với kỹ thuật tái sử dụng- Xây dựng và tích hợp hệ thống.

b)

Điều chỉnh yêu cầu - Thiết kế hệ thống với kỹ thuật tái sử dụng- Xây dựng và tích hợp hệ

133.

Ưu điểm nào không phải là của phương pháp hướng dữ liệu?

a)

Cho phép quản lý dữ liệu tập trung, nhất quán.

b)

Sử dụng được cho nhiều ứng dụng độc lập khác nhau.

c)

Dễ dàng áp dụng các công cụ toán học để xử lý dữ liệu.

d)

Chuẩn hóa tạo ra sự độc lập.

134.

Tính chất nào sau đây không phải của phương pháp hướng đối tượng?

a)

Bao gói thông tin

b)

Đơn hình

c)

Kế thừa

d)

Đa hình

135.

Môi trường CASE gồm?

a)

Một kho chứa - Công cụ đồ họa - Phần mềm soạn thảo văn bản - Phần mềm giao diện kho chứa - Phần mềm đánh giá - Giao diện người sử dụng.

b)

Một kho chứa - Phần mềm giao diện kho chứa - Phần mềm đánh giá - Giao diện người sử dụng.

c)

Một kho chứa - Công cụ đồ họa - Phần mềm soạn thảo văn bản - Phần mềm giao diện kho chứa - Giao diện người sử dụng.

d)

Một kho chứa - Công cụ đồ họa - Phần mềm soạn thảo văn bản - Giao diện người sử dụng.

136.

CASE có bao nhiêu loại?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

137.

Các yêu cầu của hệ thống phần mềm thường được chia làm mấy loại ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

138.

Đặc điểm của yêu cầu chức năng?

a)

Tính mập mờ, không rõ ràng của các yêu cầu: xảy ra khi các yêu cầu không được xác định cẩn thận

b)

Tính hoàn thiện và nhất quán: chứa tất cả các mô tả chi tiết và không có sự xung đột đối ngược giữa các yêu cầu (tuy nhiên trong thực tế rất khó đạt được điều đó)

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

139.

Heniger đưa ra mấy yêu cầu của một tài liệu yêu

4 lines
140.

Heniger đưa ra mấy yêu cầu của một tài liệu yêu cầu phần mềm?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7

141.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về yêu cầu phi chức năng?

a)

Yêu cầu này đề cập trực tiếp tới các chức năng cụ thể của hệ thống thường định nghĩa các thuộc tính như: độ ti cậy, thời gian đáp ứng…

b)

Một số yêu cầu này không liên quan đến quy trình xây dựng hệ thống.

c)

Các yêu cầu này không hạn chế hơn những yêu cầu chức năng.

142.

Một số khó khăn khi sử dụng ngôn ngữ tự nhiên trong việc xác định yêu cầu.

a)

Không rõ ràng: tính chính xác khó đạt được nếu tài liệu khó đọc

b)

Yêu cầu lộn xộn: yêu cầu chức năng và phi chức năng không rõ ràng

c)

Lẫn lộn giữa các yêu cầu: yêu cầu khác nhau có thể được diễn tả cùng với

d)

Cả ba đáp án A, B, C

143.

Có mấy qui tắc, khi viết yêu cầu người sử dụng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

144.

Trong yêu cầu phi chức năng, phát biểu "yêu cầu hệ thống phát triển như tốc độ, bộ nhớ, độ tin cậy, hiệu năng, khả năng sử dụng, tính di chuyển được.." là?

a)

Các yêu cầu ngoài

b)

Các yêu cầu về sản phẩm

c)

Yêu cầu về phương pháp lập trình

d)

Yêu cầu của tổ chức

145.

Phát biểu sau đây thuộc yêu cầu nào: "hệ thống phần mềm phải tuân thủ các ràng buộc về: thời gian, tốc độ xử lý"?

a)

Phi chức năng

b)

Chức năng

c)

Chức năng và phi chức năng

d)

Hệ thống phần cứng

146.

Phương pháp phân tích khả thi thường tập chung ở các mặt sau?

a)

Kỹ thuật, kinh tế, tổ chức, thời gian, môi trường.

b)

Kỹ thuật, kinh tế, pháp lý, hiệu quả, thời gian.

c)

Kinh tế, tổ chức, thời gian, cách làm, hoạt động.

d)

Kinh tế, kỹ thuật, pháp lý, thời gian, hoạt động.

147.

Tiến trình phát triển bản mẫu phần mền gồm các bước?

a)

Chọn, đánh giá, thiết lập, phát triển.

b)

Chọn, thiết lập, đánh giá, phát triển.

148.

Tiến trình phát triển bản mẫu phần mền gồm các bước?

a)

Chọn, đánh giá, thiết lập, phát triển.

b)

Chọn, thiết lập, đánh giá, phát triển.

c)

Thiết lập, chọn, đánh giá, phát triển.

d)

Thiết lập, chọn, phát triển, đánh giá.

149.

Quy trình xác định yêu cầu gồm những giai đoạn chính?

a)

Nghiên cứu, tìm hiểu, đặc tả, thẩm định yêu cầu.

b)

Nghiên cứu, phát hiện, đặc tả, thẩm định yêu cầu.

c)

Nghiên cứu, phân tích, đặc tả, thẩm định yêu cầu.

d)

Nghiên cứu, phát hiện phân tích, đặc tả, thẩm định yêu cầu.

150.

Mô hình nghiệp vụ gồm mấy phương pháp?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

151.

Hoạt động và sản phẩm thiết kế gồm mấy hoạt động?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

152.

Biểu diễn thiết kế gồm những hình thức biểu diễn nào?

a)

Các biểu đồ.

b)

Ngôn ngữ mô tả chương trình.

c)

Văn bản không hình thức hóa.

d)

Cả 3 phương án trên.

153.

Dữ liệu và xử lý được phân bổ trên các máy khác nhau thành phần chính bao gồm?

a)

Các máy dịch vụ, các máy hỗ trợ, mạng liên kết.

b)

Các máy khách gọi, các máy dịch vụ, mạng liên kết.

c)

Các máy khách gọi, các máy hỗ trợ, mạng liên kết.

d)

Các máy dịch vụ, các máy khách gọi, các máy liên kết.

154.

Mô hình điều khiển tập trung gồm?

a)

Mô hình gọi - trả lại, mô hình quản lý.

b)

Mô hình quản lí, mô hình điều khiển tập chung.

c)

Mô hình điều khiển tập chung, mô hình gọi - trả lại.

d)

Cả 3 phương án trên sai.

155.

Thiết kế dữ liệu (DL) gồm có những bước nào?

a)

Thiết kế DL logic và thiết kế CSDL vật lí.

b)

Thiết kế cơ sở dữ liệu tập chung và phân tán.

c)

Thiết kế DL tập chung và CSDL vật lí.

d)

Thiết kế CSDL phân tán và CSDL vật lí.

156.

Các chiến lược và phương pháp thiết kế là?

a)

Chiến lược và phương pháp hướng cấu trúc.

b)

Chiến lược và phương pháp hướng đối tượng.

c)

Chiến lược thiết kế hệ thống tương tranh.

d)

Cả 3 đáp án trên.

157.

Các tiêu chí đánh giá chất lượng phần mềm là?

4 lines
158.

Các tiêu chí đánh giá chất lượng phần mềm là?

a)

Ghép nối dữ liệu, tính kết dính, soạn tư liệu.

b)

Ghép nối nhãn, ghép nối chung, ghép nối nội dung.

c)

Sự ghép nối, tính hiểu được, tính thích nghi được.

d)

Sự ghép nối, tính kết dính, tính thích nghi được.

159.

Các mô hình kiến trúc là?

a)

Mô hình kiến trúc tĩnh, mô hình tiến trình động, mô hình giao diện, mô hình liên kết.

b)

Mô hình điều khiển tập trung, mô hình điều khiển dựa trên sự kiện

c)

Mô hình quản lý, mô hình gọi trả.

d)

Mô hình điều khiển quảng bá, mô hình điều khiển ngắt, mô hình điều khiển quảng bá.

160.

Có bao nhiêu nguyên lý thiết kế cần được vận dụng?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

9

161.

Vai trò quan trọng của kiến trúc là?

a)

Tăng cường hiểu biết, phân tích hiểu quả.

b)

Công cụ giao tiếp, phân tích hệ thống, có thể sử dụng lại.

c)

Xem xét, sửa đổi kiếm trúc từ sớm, giảm rủi ro.

d)

Giúp người lập trình định hình được hình dáng của phần mềm.

162.

Khái niệm nào không nằm trong thiết kế?

a)

Trừu trượng, làm mịn.

b)

Phân rã, che dấu thông tin.

c)

Trừu tượng thủ tục.

d)

Module, thủ tục phần mềm.

163.

Nhiều phương pháp thiết kế, chúng có nhiều điểm chung và được trợ giúp từ một số cách nhìn nhận. Cách nhìn nhận nào sau đây là sai?

a)

Cách nhìn cấu trúc, vận động.

b)

Cách nhìn quan hệ thực thể.

c)

Cách nhìn luồng dữ liệu

d)

Cách nhìn giai đoạn.

164.

Thiết kế hệ thống hướng chức năng gồm hai tiến trình, đó là?

a)

Thiết kế dữ liệu và thiết kế logic

b)

Thiết kế dữ liệu và thiết kế xử lý

c)

Thiết kế logic và thiết kế kiến trúc module

d)

Thiết kế xử lý và thiết kế kiến trúc module

165.

Tiến trình thiết kế hướng đối tượng gồm mấy giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

166.

Đặc điểm nào sau đây là nhược điểm của thiết kế hệ thống hướng đối tượng?

(a)  

167.

Tiến trình thiết kế hướng đối tượng gồm mấy giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

168.

Đặc điểm nào sau đây là nhược điểm của thiết kế hệ thống hướng đối tượng?

a)

Khó bảo trì, mọi thay đổi của đối tượng làm ảnh hưởng đến các đối tượng khác

b)

Các đối tượng không thể sử dụng lại được

c)

Thường cách nhìn tự nhiên là nhìn chức năng

d)

Thích hợp với các bài toán xử lý trên các dữ liệu có thể mô tả ở dạng bảng

169.

Phần mềm thời gian thực gồm mấy thành phần?

a)

3 thành phần

b)

4 thành phần

c)

5 thành phần

d)

6 thành phần

170.

Tiến trình thiết kế hệ thống thời gian thực gồm mấy bước?

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

171.

Bộ điều phối thời gian thực gồm mấy mức?

a)

1 mức

b)

2 mức

c)

3 mức

d)

4 mức

172.

Có bao nhiêu nguyên tắc thiết kế giao diện người và máy?

a)

5 nguyên tắc

b)

6 nguyên tắc

c)

7 nguyên tắc

d)

8 nguyên tắc

173.

Có bao nhiêu mô hình thiết kế giao diện người và máy?

a)

2 mô hình

b)

3 mô hình

c)

4 mô hình

d)

5 mô hình

174.

Giao diện tương tác người - máy qua bao nhiêu thế hệ?

a)

2 thế hệ

b)

3 thế hệ

c)

4 thế hệ

d)

5 thế hệ

175.

Tiến trình thiết kế giao diện người - máy gồm bao nhiêu bước?

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

176.

Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thiết kế hệ thống hướng chức năng?

a)

Dễ bảo trì, mọi thay đổi của đối tượng không làm ảnh hưởng đến các đối tượng khác

b)

Có thể phản ánh lại thế giới thực một cách cụ thể

c)

Đã có thời gian phát triển lâu dài nên các phương pháp và các công cụ cũng đã hoàn thiện.

d)

Các đối tượng có thể sử dụng lại được

177.

Giai đoạn nào sau đây là của thiết kế hệ thống hướng đối tượng?

a)

Sắp xếp thứ tự ưu tiên của gói

b)

Xác định các tác nhân kích thích mà hệ phải