wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Ph. Bêcơn

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Theo Ph. Bêcơn con người muốn chiếm được của cải của giới tự nhiên thì cần phải có cái gì?

a)

Có niềm tin vào thượng đế

b)

Có nhiệt tình làm việc

c)

Có tri thức về tự nhiên

d)

Có kinh nghiệm sống

2.

Về phương pháp nhận thức Ph.Bêcơn phê phán phương pháp nào?

a)

Phương pháp kinh nghiệm (phương pháp con kiến)

b)

Phương pháp kinh viện (phương pháp con nhện)

c)

Phương pháp phân tích thực nghiệm (phương pháp con ong)

d)

Phương pháp A và B

3.

Theo Ph. Bêcơn phương pháp nhận thức tốt nhất là phương pháp nào?

a)

Phương pháp diễn dịch

b)

Phương pháp quy nạp

c)

Phương pháp trừu tượng hoá

d)

Phương pháp mô hình hoá

4.

Ph.Bêcơn gọi phương pháp con nhện là phương pháp triết học của các nhà tư tưởng thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ trung cổ

b)

Thời kỳ cổ đại

c)

Thời kỳ cận đại

d)

Thời kỳ Phục hưng

5.

Phương pháp rút ra kết quả riêng từ những kết luận chung, không tính đến sự tồn tại thực tế của sự vật, được gọi là phương pháp gì?

a)

Phương pháp quy nạp

b)

Phương pháp diễn dịch

c)

Phương pháp kinh nghiệm

d)

Phương pháp kinh viện

6.

Phương pháp "con kiến" theo Ph.Bêcơn là phương pháp của các nhà triết học theo khuynh hướng nào?

a)

Chủ nghĩa chiết trung

b)

Chủ nghĩa kinh viện

c)

Chủ nghĩa bất khả tri

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

7.

Phương pháp nghiên cứu chỉ dựa vào kinh nghiệm thực tế, không có khái quát, theo Ph.Bêcơn được gọi là phương pháp gì?

a)

Phương pháp “con nhện”

b)

Phương pháp “con kiến”

c)

Phương pháp “con ong”

d)

Phương pháp thực nghiệm

8.

Theo Ph.Bêcơn phương pháp nghiên cứu khoa học chân chính phải là phương pháp nào?

a)

Phương pháp “con nhện”

b)

Phương pháp “con kiến”

c)

P

9.

Theo Ph.Bêcơn phương pháp nghiên cứu khoa học chân chính phải là phương pháp nào?

a)

Phương pháp “con nhện”

b)

Phương pháp “con kiến”

c)

Phương pháp “con ong”

d)

Phương pháp suy diễn

10.

Ph.Bêcơn là nhà triết học thuộc trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

11.

Những trường phái triết học nào xem thường lý luận?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa kinh viện

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

12.

Những nhà triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời cuộc sống?

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa kinh viện

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

13.

Ph. Bêcơn sinh vào năm bao nhiêu và mất năm bao nhiêu?

a)

1560 – 1625

b)

1561 - 1626

c)

1562 – 1627

d)

1563 – 1628

14.

Tômat Hốpxơ sinh năm bao nhiêu và mất năm bao nhiêu?

a)

1500 – 1570

b)

1550 – 1629

c)

1588 – 1679

d)

1587 – 1678

15.

Ai là người sáng tạo ra hệ thống đầu tiên của chủ nghĩa duy vật siêu hình trong lịch sử triết học?

a)

Ph. Bêcơn

b)

Tô mát Hốp Xơ

c)

Giôn Lốc Cơ

d)

Xpinôda

16.

Quan điểm của Tômát Hôpxơ về tự nhiên đứng trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

17.

Câu 252: Chủ nghĩa duy vật của Tômát Hốp-xơ thể hiện ở quan điểm nào sau đây?

a)

A. Giới tự nhiên là tổng các vật tồn tại khách quan có quảng tính (độ dài) phân biệt nhau bởi đại lượng, hình khối, vị trí và vận động đổi vị trí trong không gian

b)

B. Tính phong phú về chất không phải là thuộc tính khách quan của giới tự nhiên

c)

C. Chất lượng của sự vật là hình thức tri giác chung

18.

Chủ nghĩa duy vật của Tômát Hốp-xơ thể hiện ở quan điểm nào sau đây?

a)

Giới tự nhiên là tổng các vật tồn tại khách quan có quảng tính (độ dài) phân biệt nhau bởi đại lượng, hình khối, vị trí và vận động đổi vị trí trong không gian

b)

Tính phong phú về chất không phải là thuộc tính khách quan của giới tự nhiên

c)

Chất lượng của sự vật là hình thức tri giác chung

19.

Tômát Hôpxơ quan niệm về vận động như thế nào?

a)

Vận động chỉ là vận động cơ giới

b)

Vận động bao gồm cả vận động hoá học và sinh học

c)

Vận động là sự biến đổi chung

d)

Vận động là phương thức tồn tại của sinh vật

20.

Tính chất siêu hình trong quan niệm của Tômát Hốpxơ về tự nhiên thể hiện ở chỗ nào?

a)

Giới tự nhiên tồn tại khách quan

b)

Giới tự nhiên là tổng số các vật có quảng tính (độ dài)

c)

Vận động cơ giới là thuộc tính của giới tự nhiên

d)

Vận động của giới tự nhiên là vận động cơ giới

21.

Tính chất siêu hình trong quan niệm của Tômát Hốpxơ về con người thể hiện như thế nào?

a)

Con người là một cơ thể sống phức tạp như động vật

b)

Con người là một bộ phận của tự nhiên

c)

Con người là một kết cấu vật chất

d)

Con người như một chiếc xe, mà tim là lò xo, khớp xương là cái bánh xe

22.

Về phương pháp nhận thức, Tômat Hốp-xơ hiểu theo quan điểm nào?

a)

Chủ nghĩa duy lý

b)

Chủ nghĩa duy danh

c)

Nghệ thuật kết hợp giữa chủ nghĩa duy lý và chủ nghĩa duy danh

23.

Tô mát Hốp-xơ hiểu bước chuyển từ cái riêng sang cái chung từ tri giác cảm tính đến khái niệm theo quan điểm nào?

a)

Duy lý luận

b)

Duy danh luận

c)

Kinh nghiệm luận

24.

Quan niệm về bản chất khái niệm của Tômát Hốp-xơ thuộc khuynh hướng triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy thực

b)

Chủ

25.

Câu 258: Quan niệm về bản chất khái niệm của Tômát Hốp-xơ thuộc khuynh hướng triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy thực

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy danh

d)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

26.

Câu 259: Theo quan điểm duy Danh, Tômát Hốp xơ coi khái niệm là gì?

a)

Là những đặc điểm chung của các sự vật của giới tự nhiên

b)

Chỉ là tên của những cái tên.

c)

Khái niệm là thực thể tinh thần tồn tại trước & độc lập với sự vật

d)

Khái niệm là bản chất của sự vật

27.

Câu 260: Mặt tiến bộ trong quan điểm về xã hội của Tômát Hốpxơ là ở chỗ nào?

a)

Cho nguồn gốc của nhà nước không phải từ thần thánh mà là sự qui ước và thoả thuận giữa con người.

b)

Cho hình thức quân chủ là hình thức chính quyền lý tưởng.

c)

Tôn giáo và giáo hội vẫn có ích cho nhà nước.

d)

Coi quyền lực của giai cấp đại tư sản là vô hạn.

28.

Câu 261: Tômát Hốp xơ cho nguồn gốc của nhà nước là gì?

a)

Do thần thánh sáng tạo ra.

b)

Do ý chí của giai cấp thống trị

c)

Do sự quy ước, thoả thuận giữa con người nhằm tránh những cuộc chiến tranh tàn khốc.

d)

Do ý muốn chủ quan của cá nhân nhà tư tưởng.

29.

Câu 262: Hãy đánh giá quan niệm của Tômát Hốp xơ về nhà nước cho rằng: nhà nước ra đời là do sự quy ước, thoả thuận giữa con người?

a)

Không có gì tiến bộ, chỉ là quan điểm duy tâm tôn giáo

b)

Có giá trị, vì đã phát triển quan điểm duy vật, về xã hội.

c)

Có giá trị bác bỏ nguồn gốc thần thánh của nhà nước, đồng thời vẫn chứa đựng yếu tố duy tâm chủ nghĩa

30.

Câu 263: Đề-các-tơ là nhà triết học và khoa học của nước nào?

a)

Anh

b)

Bồ Đào Nha

c)

Mỹ

d)

Pháp

31.

Câu 264: Đề-các-tơ sinh vào năm nào và mất vào năm nào?

4 lines
32.

Câu 263: Đề-các-tơ là nhà triết học và khoa học của nước nào?

a)

Anh

b)

Bồ Đào Nha

c)

Mỹ

d)

Pháp

33.

Câu 264: Đề-các-tơ sinh vào năm nào và mất vào năm nào?

a)

1590 – 1650

b)

1596 – 1654

c)

1594 – 1654

d)

1596 – 1650

34.

Câu 265: Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học, Đềcáctơ đứng trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Thuyết nhị nguyên

35.

Câu 266: Đềcáctơ giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Thực thể vật chất độc lập và quyết định thực thể ý thức.

b)

Thực thể vật chất không tồn tại độc lập mà phụ thuộc vào thực thể ý thức

c)

Thực thể vật chất và thực thể ý thức độc lập nhau, song song cùng tồn tại.

d)

Thực thể ý thức phụ thuộc vào thực thể vật chất, nhưng có tính độc lập tương đối.

36.

Câu 267: Quan điểm của Đềcáctơ về quan hệ giữa vật chất và ý thức cuối cùng lại rơi vào quan điểm nào? Vì sao?

a)

Duy vật; vì coi vật chất độc lập với ý thức

b)

Duy vật không triệt để; vì không thừa nhận vật chất quyết định ý thức

c)

Nhị nguyên vì thừa nhận hai thực thể tạo thành hai thế giới

d)

Duy tâm; vì thừa nhận thực thể vật chất và tinh thần tuy độc lập nhưng đều phụ thuộc vào thực thể thứ ba đó là thượng đế.

37.

Câu 268: Đềcáctơ đứng trên quan điểm nào trong lĩnh vực vật lý?

a)

Quan điểm duy tâm khách quan

b)

Quan điểm duy tâm chủ quan

c)

Quan điểm nhị nguyên

d)

Quan điểm duy vật

38.

Câu 269: Trong lĩnh vực vật lý Đềcáctơ quan niệm về tự nhiên như thế nào?

a)

Tự nhiên là tổng các vật có quán tính

b)

Tự nhiên và thượng đế là một.

c)

Tự nhiên là hiện thân của thượng đế

d)

Tự nhiên là một khối thống nhất gồm những hạt nhỏ vật chất có quán tính và vận đ

39.

ào?

a)

Tự nhiên là tổng các vật có quán tính

b)

Tự nhiên và thượng đế là một.

c)

Tự nhiên là hiện thân của thượng đế

d)

Tự nhiên là một khối thống nhất gồm những hạt nhỏ vật chất có quán tính và vận động vĩnh viễn theo những quy luật cơ học

40.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Đềcáctơ là nhà duy vật biện chứng vì coi vật chất tồn tại khách quan.

b)

Đềcáctơ là nhà duy vật vì phủ nhận uy quyền của nhà thờ và tôn giáo

c)

Đềcáctơ là nhà triết học duy tâm vì đề cao sức mạnh của lý tưởng con người

d)

Đềcáctơ đem tính khoa học thay cho niềm tin tôn giáo mù quáng chống lại uy quyền của tôn giáo.

41.

Điều nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Đềcáctơ nghi ngờ khả năng nhận thức của con người.

b)

Vì coi nghi ngờ là điểm xuất phát của nhận thức khoa học, nên Đềcáctơ phủ nhận khả năng nhận thức của con người.

c)

Quan điểm của Đềcáctơ và Hium là như nhau vì đều nghi ngờ nhận thức của con người

d)

Đềcáctơ coi nghi ngờ là điểm xuất phát của nghiên cứu khoa học để phủ nhận sự mê tín, phủ nhận niềm tin tôn giáo

42.

Luận điểm Đềcáctơ "tôi tư duy vậy tôi tồn tại" có ý nghĩa gì?

a)

Nhấn mạnh vai trò của tư duy, duy lý

b)

Nhấn mạnh vai trò của cảm giác

c)

Phủ nhận vai trò của chủ thể

d)

Đề cao kinh nghiệm.

43.

Theo Đềcáctơ tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Là thực tiễn

b)

Là tư duy rõ ràng, mạch lạc

c)

Là cảm giác, kinh nghiệm về sự vật

d)

Là được nhiều người thừa nhận.

44.

Luận điểm của Đềcáctơ "Tôi tư duy vậy tôi tồn tại" thể hiện khuynh hướng triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Thuyết hoài nghi

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

45.

Câu 275: Xpinôda là nhà triết học nước nào?

a)

A. Hà Lan

b)

B. Đức

c)

C. Áo

d)

D. Pháp

46.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Xpinôda là nhà triết học nhị nguyên

b)

Xpinôda là nhà triết học duy tâm khách quan

c)

Xpinôda là nhà triết học duy vật biện chứng

d)

Xpinôda là nhà triết học nhất nguyên.

47.

Điều khẳng định nào sau đây về Xpinôda là sai?

a)

Xpinôda là nhà triết học duy vật và vô thần

b)

Xpinôda là nhà triết học nhất nguyên coi quảng tính và tư duy là thuộc tính của một thực thể

c)

Xpinôda chống lại quan điểm nhị nguyên của Đềcáctơ.

d)

Xpinôda là nhà triết học nhị nguyên

48.

Quan điểm duy vật của Xpinôda về thế giới là ở chỗ nào?

a)

Thế giới là thế giới của các sự vật riêng lẻ

b)

Thế giới là phức hợp cảm giác

c)

Thế giới là sự tha hoá của ý niệm

d)

Thế giới là cái bóng của thế giới ý niệm

49.

Tại sao quan điểm của Xpinôda lại rơi vào quan điểm của thuyết định mệnh máy móc?

a)

Coi thế gới gồm các sự vật riêng lẻ

b)

Coi các sự vật trong thế giới đều có nguyên nhân

c)

Đồng nhất nguyên nhân với tính tất yếu coi ngẫu nhiên chỉ là phạm trù chủ quan

d)

Khẳng định có thể nhận thức thế giới bằng phương pháp toán học.

50.

pinôda chịu ảnh hưởng của ai, và quan niệm đó như thế nào?

a)

Chịu ảnh hưởng của thuyết bất khả tri, không thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới.

b)

Chịu ảnh hưởng của những người theo vật hoạt luận, thừa nhận mọi vật đều có ý thức.

c)

Chịu ảnh hưởng của chủ nghĩa duy lý cho chỉ có con người mới có ý thức.

d)

Chịu ảnh hưởng của tôn giáo, cho ý thức có nguồn góc từ thần thánh.

51.

Quan niệm về ý thức của Xpinôda thuộc loại nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Vật hoạt luận

52.

Quan niệm về con người của Xpinôda đứng trên lập trường nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Thuyết nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa tự nhiên

53.

Về nhận thức luận, Xpinôda theo chủ nghĩa nào?

a)

Chủ nghĩa duy cảm

b)

Chủ nghĩa duy lý.

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

54.

Theo Xpinôda chân lý đáng tin cậy đạt được ở giai đoạn nhận thức nào?

a)

Giai đoạn nhận thức lý tính

b)

Giai đoạn nhận thức cảm tính

c)

Cả hai giai đoạn

d)

Không đạt được ở giai đoạn nào

55.

Xpinôda quan niệm về nhận thức trực giác như thế nào?

a)

Là “ánh sáng nội tâm” giúp con người liên hệ trực tiếp với thượng đế

b)

Là trí tuệ anh minh như nền tảng của mọi tri thức

c)

Một năng lực trí tuệ của phép nhận thức sự vật

d)

Cả ba nội dung trên

56.

Khái niệm đạo đức của Xpinôda gắn với khái niệm "con người tự do" không? nếu có thì như thế nào?

a)

Không

b)

Có, con người tự do hành động theo ý muốn của mình

c)

Có, con người chỉ có thể trở thành tự do khi được chỉ đạo bởi lý tính

d)

Không. Vì trong tự nhiên chỉ có cái tất yếu

57.

Có, con người chỉ có thể trở thành tự do khi được chỉ đạo bởi lý tính

a)

Có, con người chỉ có thể trở thành tự do khi được chỉ đạo bởi lý tính

b)

Không. Vì trong tự nhiên chỉ có cái tất yếu

58.

Quan niệm của Xpinôda về pháp quyền và xã hội được xây dựng trên lập trường nào?

a)

Chủ nghĩa tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa tự do tư sản

59.

Xpinôda quan niệm về nguồn gốc tôn giáo từ đâu?

a)

Sự tin tưởng vào ánh sáng nội tâm

b)

Sự bất lực trước các lực lượng xã hội

c)

Sự sợ hãi

d)

Sự không hiểu biết về tự nhiên

60.

Trong nhận thức luận của mình, Giôn Lốccơ phê phán Đềcáctơ về cái gì?

a)

Về thuyết nhị nguyên

b)

Về quan niệm máy móc đối với con người

c)

Về thuyết thừa nhận tồn tại tư tưởng bẩm sinh

d)

Về quan niệm duy vật trong lĩnh vực vật lý

61.

Theo quan niệm của G.Lốccơ tri thức, chân lý do đâu mà có?

a)

Do ý niệm bẩm sinh

b)

Do kết quả của quá trình nhận thức

c)

Do thượng đế ban tặng

d)

Do hoạt động thực tiễn

62.

Giôn Lốccơ là nhà triết học nước nào?

a)

Pháp

b)

Ý

c)

Anh

d)

Mỹ

63.

Về nhận thức luận ai là người nêu ra nguyên lý tabula rasa (tấm bảng sạch)

a)

Xpinôda

b)

Đềcáctơ

c)

Platôn

d)

Giôn Lốccơ

64.

Nguyên lý tabula rasa (tấm bảng sạch) theo cách hiểu của người đề xuất khẳng định những nội dung gì?

a)

Mọi tri thức không phải là bẩm sinh, mà là kết quả nhận thức

b)

Mọi quá trình nhận thức đều phải xuất phát từ cơ quan cảm giác

c)

Linh hồn con người có vai trò tích cực nhất định

d)

Cả ba nội dung trên

65.

Câu 295: Nội dung thuyết tabula rasa (tấm bảng sạch) đứng trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Thuyết bất khả tri

66.

Câu 296: Hạn chế của thuyết tabula rasa (tấm bảng sạch) là ở chỗ nào?

a)

Đề cao vai trò nhận thức lý tính

b)

Phủ nhận nhận thức cảm tính

c)

Đề cao nhận thức cảm tính một cách tuyệt đối

d)

Chưa thấy vai trò của kinh nghiệm

67.

Câu 297: Trong quan niệm về kinh nghiệm. Giôn Lốccơ đứng trên lập trường nào?

a)

Lập trường của chủ nghĩa duy lý

b)

Lập trường của chủ nghĩa duy cảm

c)

Lập trường của thuyết nhị nguyên

d)

Lập trường của thuyết bất khả tri

68.

Câu 298: Giôn Lốccơ coi lý tính là gì?

a)

Là ý niệm bẩm sinh

b)

Là hoạt động của linh hồn

c)

Là kinh nghiệm bên trong

d)

Là giai đoạn phản ánh khái quát sự vật

69.

Câu 299: Luận điểm nào thể hiện lập trường duy cảm của Giôn Lốccơ?

a)

Tôi tư duy vậy tôi tồn tại

b)

Mọi nhận thức đều xuất phát từ kinh nghiệm

c)

Kinh nghiệm là nguồn gốc của nhận thức

d)

Không có cái gì trong lý tính mà trước đó lại không có trong cảm tính.

70.

Câu 300: Giôn Lốccơ quan niệm về "ý niệm phức tạp" như thế nào?

a)

Ý niệm phức tạp là kết quả phản ánh trực tiếp nhiều đặc tính của sự vật

b)

Ý niệm phức tạp là kết quả của phản ánh khái quát đặc tính nào đó của sự vật

c)

Ý niệm phức tạp là tổng hợp “ý niệm đơn giản”

d)

“Ý niệm phức tạp” là kết quả của hoạt động của riêng lý tính hoàn toàn chủ quan của con người

71.

Câu 301: Quan niệm về "ý niệm phức tạp" của Giôn Lốccơ có quan hệ với lập trường nào về thế giới?

a)

Lập trường duy Thực về thế giới

b)

Lập trường duy Danh về thế giới

c)

Lập trường nhị nguyên về thế giới

d)

Lập trường duy vật biện chứng về thế giới

72.

Câu 302: Ai là người đã phân chia tính chất của sự vật ra thành "chất có trước" và "chất có sau"

a)

Xpinôdza

b)

Ph. Bêcơn

c)

Đềcáctơ

d)

Giôn Lốccơ

73.

Câu 303: Quan niệm về "chất có sau" của tác giả là thế nào?

a)

“Chất có sau” có được nhờ sự tác động của các sự vật khách quan vào giác quan con người.

b)

“Chất có sau” hoàn toàn là sản phẩm của con người

c)

“Chất có sau” khi thì là (a) khi thì là (b), không nhất quán

d)

“Chất có sau” là ảo giác không có thật

74.

Câu 304: Gioócgiơ Béccơli là nhà triết học của nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Hà Lan

d)

Đức

75.

Câu 305: Gioócgiơ Béccơli là nhà triết học theo khuynh hướng nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

76.

Câu 306: Theo quan niệm của Béccơli sự tồn tại các sự vật cụ thể trong thế giới do cái gì quyết định?

a)

Mọi vật do nguyên tử tạo nên

b)

Vật tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác

c)

Vật do thượng đế tạo ra

d)

Vật do phức hợp các cảm giác

77.

Câu 307: Triết học của Béccơli cuối cùng chuyển sang triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Thuyết bất khả tri

78.

Câu 308: Về bản chất triết học của Béccơli phản ánh hệ tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp địa chủ phong kiến

b)

Giai cấp chủ nô

c)

Giai cấp tư sản đã giành được chính quyền

d)

Giai cấp tư sản chưa gi

79.

Về bản chất triết học của Béccơli phản ánh hệ tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp địa chủ phong kiến

b)

Giai cấp chủ nô

c)

Giai cấp tư sản đã giành được chính quyền

d)

Giai cấp tư sản chưa giành được chính quyền

80.

Davít Hium là nhà triết học nước nào?

a)

Pháp

b)

Áo

c)

Anh

d)

Hà Lan

81.

Davít Hium sống vào thời gian nào?

a)

1700 - 1760

b)

1710 – 1765

c)

1711 – 1766

d)

1712 - 1767

82.

Về lý luận nhận thức, Đavít Hium đứng trên lập trường nào?

a)

Thuyết khả tri duy vật siêu hình

b)

Thuyết khả tri duy tâm

c)

Thuyết bất khả tri và hiện tượng luận

d)

Thuyết khả tri duy vật biện chứng

83.

Quan niệm của Đavít Hium về tính nhân quả như thế nào?

a)

Kết quả chứa đựng trong nguyên nhân

b)

Nguyên nhân có trước và sinh ra kết quả

c)

Kết quả được rút ra từ nguyên nhân

d)

Không thể chứng minh kết quả được rút ra từ nguyên nhân trong khoa học tự nhiên

84.

Hium quan niệm về sự tồn tại của quan hệ nhân quả như thế nào?

a)

Tồn tại khách quan và là quy luật của tự nhiên

b)

Tính nhân quả không tồn tại ở đâu cả chỉ là sự bịa đặt của con người

c)

Tính nhân quả không phải là quy luật, mà do thói quen của con người quy định.

85.

Theo Đavít Hium cần giáo dục cho con người cái gì?

a)

Thói quen

b)

Các tri thức khoa học tự nhiên

c)

Kiến thức triết học

d)

Thẩm mỹ học

86.

Triết học Ánh sáng xuất hiện trong thời gian nào và ở đâu?

a)

Thế kỷ XVI – XVII, ở Italia

b)

Thế kỷ XVII – XVIII, ở Anh

c)

Nửa cuối thế kỷ XVIII, ở Đức

d)

Nửa cuối thế kỷ XVIII ở Pháp

87.

Những nhà triết học khai sáng Pháp chuẩn bị về mặt tư tưởng cho cuộc cách mạng nào?

a)

Cách mạng vô sản

b)

Cách mạng tư sản

c)

Cách mạng dân tộc, dân chủ

d)

Cách mạng nông dân chống phong kiến

88.

La Mettri (1709 - 1751) là nhà triết học nước nào?

a)

Nga

b)

Pháp

c)

Italia

d)

Đức

89.

Quan niệm cho thực thể vật chất là thống nhất ba hình thức của nó trong giới tự nhiên, giới vô cơ, thực vật, động vật (bao gồm con người) là của nhà triết học nào?

a)

Xpinôda

b)

Ph. Bêcơn

c)

La Mettri

d)

Điđrô

90.

La Mettri coi đặc tính cơ bản của vật chất là gì?

a)

Quảng tính, vận động và cảm thụ

b)

Quảng tính, khối lượng và vận động

c)

Quảng tính, vận động

91.

Về thế giới quan La Mettri là nhà triết học thuộc trào lưu nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

92.

Trong vấn đề nhận thức luận, khi La Mettri nói: nhờ cơ quan cảm giác mà người ta suy nghĩ, giác quan là kẻ đáng tin cậy trong đời sống hàng ngày, La Mettri đứng trên quan điểm nào?

a)

Duy lý

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy giác luận

d)

Bất khả tri

93.

Điều khẳng định nào sau đây là sai:

a)

La Mettri bác bỏ thuyết nhị nguyên của Đềcáctơ

b)

La Mettri bảo vệ thuyết nhị nguyên của Đềcáctơ

c)

La Mettri xem con người như một cái máy

d)

La Mettri giải thích các hiện tượng sinh lý theo quy luật cơ học

94.

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Điđrô thừa nhận vật chất tồn tại vĩnh viễn

b)

Điđrô thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức của con người

c)

Điđrô cho vật chất

95.

Câu 323: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Điđrô thừa nhận vật chất tồn tại vĩnh viễn

b)

B. Điđrô thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức của con người

c)

C. Điđrô cho vật chất là một thực thể duy nhất, nguyên nhân tồn tại của nó nằm ngay trong bản thân nó.

d)

D. Điđrô không thừa nhận nguyên nhân tồn tại của vật chất nằm ngay trong bản thân nó.

96.

Câu 324: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Điđrô cho vận động và vật chất là thống nhất chặt chẽ

b)

B. Điđrô không thừa nhận vận động và vật chất là thống nhất

c)

C. Điđrô thừa nhận có trạng thái đứng im tuyệt đối

d)

D. Điđrô phủ nhận vận động của vật thể là qúa trình phát triển, biến đổi không ngừng.

97.

Câu 325: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Điđrô thể hiện quan niệm vô thần thông qua tư tưởng biện chứng về vận động

b)

B. Điđrô chưa tiếp cận tư tưởng về tự thân vận động của vật chất

c)

C. Điđrô cho rằng mỗi phân tử có một nguồn vận động bên trong, mà ông gọi là lực nội tâm.

d)

D. Điđrô chống lại sự tồn tại của thượng đế

98.

Câu 326: Khi khẳng định vật chất là nguyên nhân của cảm giác, Điđrô đã đứng trên quan điểm triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Thuyết nhị nguyên

c)

C. Chủ nghĩa duy vật

d)

D. Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

99.

Câu 327: Tư tưởng biện chứng của Điđrô về vận động thể hiện ở chỗ nào?

a)

A. Giải thích vận động là sự thay đổi vị trí trong không gian

b)

B. Cho nguyên nhân vận động là do lực tác động

c)

C. Giải thích tự thân vận động của vật chất bằng mâu thuẫn nội tại của sự vật và tính đa dạng của nó.

100.

Câu 328: Quan niệm của Điđrô về nguồn gốc của ý thức con người như thế nào?

a)

A. Ý thức có nguồn gốc từ thần thánh

b)

B. Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

c)

C. Ý thức là thuộc tính của vật chất có tổ chức cao

101.

n niệm của Điđrô về nguồn gốc của ý thức con người như thế nào?

a)

Ý thức có nguồn gốc từ thần thánh

b)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

c)

Ý thức là thuộc tính của vật chất có tổ chức cao xuất hiện do sự phức tạp hoá của vật chất hữu cơ.

d)

Ý thức con người vốn có trong bộ não.

102.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Điđrô cho rằng vật chất là nguyên nhân của cảm giác

b)

Điđrô cho rằng vật chất là phức hợp của cảm giác

c)

Điđrô cho rằng sự vật là phản ánh của thế giới ý niệm

d)

Điđrô phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người.

103.

Trong lĩnh vực xã hội Điđrô đứng trên quan điểm triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm

104.

Những luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Điđrô khẳng định nguồn gốc thần thánh của vua chúa.

b)

Điđrô phủ nhận nguồn gốc thần thánh của vua chúa.

c)

Điđrô tán thành chế độ chuyên chế.

d)

Điđrô chống lại chế độ quân chủ lập hiến.

105.

Triết học cổ điển Đức bảo vệ về mặt tư tưởng chế độ nhà nước nào?

a)

Nhà nước dân chủ chủ nô

b)

Nhà nước dân chủ tư sản

c)

Nhà nước chuyên chế Phổ.

d)

Nhà nước chuyên chế chủ nô

106.

Sắp xếp theo thứ tự năm sinh trước - sau của các nhà triết học sau:

a)

Cantơ - Phoi-ơ-bắc - Hêghen

b)

Cantơ - Hêghen - Phoi-ơ-bắc

c)

Hêghen - Cantơ - Phoi-ơ-bắc

d)

Phoi-ơ-bắc - Cantơ - Hêghen

107.

Khi đưa ra quan niệm về "vật tự nó" ở ngoài con người, Cantơ là nhà triết học thuộc khuynh hướng nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật

d)

Nhị nguyên

108.

Khi cho rằng các vật thể quanh ta không liên quan đến thế giới "vật tự nó", mà chỉ là "các hiện tượng phù hợp với cảm giác và tri thức do lý tính chúng ta tạo ra", Cantơ là nhà triết học thuộc khuynh hướng nào?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

109.

Khi cho không gian, thời gian, tính nhân quả không thuộc bản thân thế giới tự nhiên, Cantơ đứng trên quan điểm triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy tâm.

c)

Duy vật siêu hình

110.

Trong lĩnh vực nhận thức luận, Cantơ là nhà triết học theo khuynh hướng nào?

a)

Khả tri luận có tính chất duy vật.

b)

Khả tri luận có tính chất duy tâm khách quan.

c)

Bất khả tri luận có tính chất duy tâm chủ quan.

111.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tự phát.

c)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan.

112.

Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Không khí.

c)

Ý niệm tuyệt đối

d)

Vật chất không xác định

113.

Trong triết học của Hêghen giữa tinh thần và tự nhiên quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Tinh thần là kết quả phát triển của tự nhiên.

b)

Tinh thần là thuộc tính của tự nhiên

c)

Tự nhiên là sản phẩm của tinh thần, là một tồn tại khác của tinh thần.

d)

Tự nhiên là nguồn gốc của tinh thần.

114.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" tồn tại vĩnh viễn

b)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" vận động trong sự phụ thuộc vào giới tự

115.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" tồn tại vĩnh viễn

b)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" vận động trong sự phụ thuộc vào giới tự nhiên và xã hội.

c)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" là tính thứ nhất, tự nhiên là tính thứ hai.

116.

Trong số những nhà triết học sau đây, ai là người trình bầy toàn bộ giới tự nhiên, lịch sử, và tư duy trong sự vận động, biến đổi và phát triển?

a)

Đềcáctơ

b)

Cantơ

c)

Hêghen

d)

Phoi-ơ-bắc.

117.

Hãy chỉ ra đâu là quan điểm của Hêghen?

a)

Quy luật của phép biện chứng được rút ra từ tự nhiên.

b)

Quy luật của phép biện chứng được hoàn thành trong tư duy và được ứng dụng vào tự nhiên và xã hội

c)

Quy luật của phép biện chứng do ý thức chủ quan con người tạo ra.

118.

Luận điểm sau đây là của ai: Cái gì tồn tại thì hợp lý, cái gì hợp lý thì tồn tại.

a)

Arixtốt

b)

Hêghen

c)

Phoi-ơ-bắc

d)

Cantơ

119.

Hãy chỉ ra đâu là quan điểm của Hêghen?

a)

Nhà nước hiện thực chỉ là tồn tại khác của khái niệm nhà nước.

b)

Khái niệm nhà nước là sự phản ánh nhà nước hiện thực.

c)

Khái niệm nhà nước và nhà nước hiện thực là hai thực thể độc lập với nhau.

120.

Hệ thống triết học của Hêghen gồm những bộ phận chính nào?

a)

Lôgic học; triết học về tự nhiên; triết học về lịch sử; triết học về tinh thần.

b)

Triết học về tự nhiên; triết học về tinh thần.

c)

Triết học về tự nhiên; triết học về xã hội; triết học về tinh thần

d)

Lôgic học; triết học về tự nhiên; triết học về tinh thần

121.

Mâu thuẫn sau đây là mâu thuẫn trong hệ thống triết học của nhà triết học nào: "Mâu thuẫn giữa phương pháp cách mạng với hệ thống bảo thủ".

a)

Platôn

b)

Hêghen

122.

Câu 347: Mâu thuẫn sau đây là mâu thuẫn trong hệ thống triết học của nhà triết học nào: "Mâu thuẫn giữa phương pháp cách mạng với hệ thống bảo thủ".

a)

A. Platôn

b)

B. Hêghen

c)

C. Arixtốt

d)

D. Cantơ

123.

Câu 348: Thêm cụm từ vào câu sau cho thích hợp: Mâu thuẫn giữa ..(1).. của phép biện chứng với .....(2).....của hệ thống triết học của Hêghen.

a)

A. 1- Tính vận động; 2- tính đứng im

b)

B. 1- Tính bảo thủ; 2- tính cách mạng.

c)

C. 1- Tính cách mạng; 2- tính bảo thủ

d)

D. 1- Tính biện chứng; 2- tính siêu hình

124.

Câu 349: Mác chỉ ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học của Hêghen

a)

A. Chủ nghĩa duy vật

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm

c)

C. Phép biện chứng như lý luận về sự phát triển

d)

D. Tư tưởng về vận động

125.

Câu 350: Phoi-ơ-bắc là nhà triết học theo trường phái nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

126.

Câu 351: Xét về nội dung tư tưởng của học thuyết, Phoi-ơ-bắc là nhà tư tưởng của giai cấp nào?

a)

A. Giai cấp địa chủ quý tộc Đức.

b)

B. Giai cấp vô sản Đức.

c)

C. Giai cấp tư sản dân chủ Đức

127.

Câu 352: Triết học của nhà triết học nào mang tính chất nhân bản.

a)

A. Điđrô.

b)

B. Phoi-ơ-bắc

c)

C. Cantơ

d)

D. Hêghen

128.

Câu 353: Khẳng định nào sau đây là đúng của Phoi-ơ-bắc.

a)

A. Phoi-ơ-bắc cho tự nhiên là "tồn tại khác" của tinh thần.

b)

B. Phoi-ơ-bắc cho tự nhiên tồn tại độc lập với ý thức của con người, vận động nhờ những cơ sở bên trong nó

c)

C. Phoi-ơ-bắc cho tinh thần và thể xác tồn tạ