NEW
Font size
WorksheetsÔn MNM
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Trong kênh chuẩn của Linux, ký tự 2> có nghĩa là:
Chuyển hướng stdout vào file
Chuyển hướng stderr vào file
Chuyển hướng stdin từ file
Mở rộng nội dung tập tin
Khi thực hiện gom tập tin và thư mục, ta muốn nén tập tin gom đó theo dạng gzip, vậy ta thêm tham số:
z
j
x
f
Để xác định vị trí của thư mục hiện hành, ta dùng lệnh:
cd
pwd
mkdir
passwd
Ta cần tìm một tập tin baitap.txt trong thư mục /sinhvien vậy ta dùng lệnh:
find baitap.txt
find /sinhvien baitap.txt
find /sinhvien -name baitap.txt
find /sinhvien -user baitap.txt
Ta cần sao chép tập tin /home/a.txt vào /sv, sau đó đổi tên thành student.txt ta dùng câu lệnh:
cp /home/a.txt /sv/student.txt
mv /home/a.txt /sv/student.txt
cp -r /home/* /sv/
mv -r /home/* /sv/
Khi ta nhập lệnh: “cat > /home/test” điều này có nghĩa là:
Ta muốn xem nội dung tập tin test.
Ta tạo mới tập tin test và nhập nội dung mới vào.
Ta mở tập tin test và nhập thêm nội dung mới vào.
Ta tạo mới tập tin trong thư mục test.
Trong các tên tập tin sau, tên tập tin nào không phù hợp:
u\ 1
.a
/
.a.txt
Quá trình khởi động của init được gọi thực thi bằng câu lệnh:
/sbin/init
/var/init
/usr/init
/etc/init
CentOS được phát triển từ bản phân phối:
Debian
Fedora
Redhat Linux
Ubuntu
Trong các thư mục sau, thư mục nào có vai trò như Program file trong windows:
/var
/home
/tmp
/usr
Trong Linux, thư mục /dev là thư mục chứa:
Các file chương trình thực thi.
Các file image của kernel dùng trong quá trình khởi động.
Các file thiết bị.
Các file cấu hình toàn cục của hệ thống.
Trong kiến trúc hệ điều hành Linux, Kernel có nhiệm vụ là:
Là nơi cung cấp tập lệnh cho người dùng thao tác.
Là các tiện ích dùng trong Linux.
Là trung tâm điều khiển hoạt động của hệ thống.
Các câu trên đều đúng.
Trong hệ điều hành Linux, thư mục root là:
Là thư mục gốc, chứa các thư mục khác, có ký hiệu là .
Là thư mục gốc, chứa các thư mục khác, có ký hiệu là /
Là thư mục nằm dưới thư mục gốc, có ký hiệu là /
Là thư mục chứa thư mục gốc, có ký hiệu là \
Hãy cho biết kết quả của câu lệnh: ls -la | grep abc.txt
Liệt kê nội dung tập tin abc.txt
Tìm xem trên hệ thống có tồn tại tập tin abc.txt
Tạo mới tập tin abc.txt đưa vào trong hệ thống
Các câu trên không đúng.
Khi ta sử dụng tiện ích soạn thảo văn bản nano, để thoát ra khỏi ta sử dụng phím:
Nhấn ESC, sau đó bấm :q!
Nhấn vào nút x trên màn hình hiển thị.
Ta nhấn Ctrl + C
Ta nhấn Ctrl + X
Cho biết tiện ích nào dùng để quản lý đĩa cứng:
gedit
vi
fdisk
nano
Tiện ích Thunderbird là tiện ích dùng trong:
Tạo văn bản.
Quản lý ổ đĩa
Quản lý email
Kiểm tra gói tin
Trong quản lý user, UID là
Chỉ số không trùng lặp, đi kèm với username và dành riêng cho hệ thống quản lý.
Chỉ số không trùng lặp, đi kèm với username và dành cho người dùng quản lý.
Chỉ số có thể trùng lặp, đi kèm với username và dành riêng cho hệ thống quản lý.
Chỉ số có thể trùng lặp, đi kèm với username và dành cho người dùng quản lý
Chỉ số UID của root được gán bằng:
Trong khoảng 1 đến 99
65534
Lớn hơn 100
0
Tập tin /etc/passwd sẽ lưu trữ nội dung:
Tên người dùng
UID và GID
Home directory của người dùng
Bao gồm tất cả các câu còn lại.
Mật khẩu của user được lưu ở tập tin:
/etc/passwd và được lưu dưới dạng không mã hóa.
/etc/passwd và được lưu dưới dạng mã hóa.
/etc/shadow và được lưu dưới dạng mã hóa.
/etc/shadow và được lưu dưới dạng không mã hóa.
Để gán cho user u1 vào 1 nhóm phụ có tên là memberTest, ta dùng câu lệnh:
usermod -g u1 memberTest
usermod -G u1 memberTest
usermod -u u1 memberTest
usermod -l u1 memberTest
Để khóa tài khoản người dùng, ta dùng câu lệnh:
passwd -l <username>
usemod -L <username>
Có 2 cách: usemod -L <username> hoặc passwd -l <username>
Các câu còn lại đều không chính xác
Cú pháp của file cấu hình /etc/group là:
Tên nhóm:mật khẩu:GID
Mật khẩu:tên nhóm: GID
GID:Tên nhóm: Mật khẩu
GID:Mật khẩu: Tên nhóm
Trong vấn đề cấp quyền người dùng, Linux có bao nhiêu đối tượng để thực hiện cấp quyền:
2
3
4
5
Trong việc phân quyền, quyền ghi tương ứng với số:
0
1
2
4
Khi liệt kê một tập tin, ta thấy phân quyền của tập tin đó như sau: “rw-r-----” vậy quyền của nó là:
Tất cả user đều có quyền đọc và ghi
Owner có quyền đọc ghi, group có quyền đọc, other không có quyền gì cả.
Owner có quyền đọc ghi, other có quyền đọc, group không có quyền gì cả.
Các câu còn lại không chính xác
Khi phân quyền 1 tập tin, ta phân quyền tập tin này thành 740, vậy các quyền được ghi vào sẽ là:
rwxr-----
rw-rw----
r--rw-r--
rwx------
Lệnh chown là lệnh dùng để:
Thay đổi nhóm sở hữu
Thay đổi người sở hữu
Thay đổi quyền user
Xóa user
Trong file system của Linux, có bao nhiêu thành phần chính:
1
2
3
4
Trong file system, superblock là:
Cấu trúc được tạo tại vị trí bắt đầu file system
Nơi lưu những thông tin về tập tin và thư mục được tạo trong file system.
Vùng dữ liệu thực sự của tập tin và thư mục
Bao gồm tất cả các câu còn lại.
Hard link file là:
Hình thức tạo một liên kết tạm trỏ về file nguồn.
Hình thức tạo một hay nhiều liên kết tạm trỏ về file nguồn.
Hình thức tạo một hay nhiều file tạm có cùng nội dung với file nguồn.
Các câu còn lại đều không đúng.
Khi thực hiện định dạng file system, ta sử dụng lệnh:
fdisk
mkfs
fsck
du
Hệ thống tập tin nào sau đây không thuộc Linux:
EXT
BtrFS
ReiserFS
FAT
Để thực hiện trỏ 1 Partition /dev/sda1 đã format vào thư mục /Test ta thực hiện lệnh:
mount /Test
mount /Test /dev/sda1
mount /dev/sda1 /Test
mount /dev/sda1
Khi ta đã mount /dev/sda1 vào /Test, giờ ta mount thêm /dev/sdb1 vào /Test vậy điều gì sẽ xảy ra:
mount của /dev/sda1 vẫn giữ nguyên
mount của /dev/sdb1 sẽ thay thế
mount của /dev/sda1 và /dev/sdb1 sẽ cùng lúc trỏ vào /Test
Không thực hiện được và sẽ báo lỗi
Để thực hiện mount tự động, ta thực hiện cấu hình bằng lệnh:
nano /etc/fstab
nano /mnt/fstab
nano /var/fstab
nano /home/fstab
Tập tin RPM là một tập tin:
Hệ thống của Linux
Cơ sở dữ liệu chứa thông tin và tập tin của các package để cài.
Dùng để khởi động của Linux.
Một tiện ích văn bản trên Linux
Câu lệnh dùng để cài đặt phần mềm bằng rpm là:
rpm -e <package>
rpm -Uvh <package>
rpm -ivh <package>
rpm -q <package>
Khi cài đặt phần mềm từ file nguồn, sau khi ta đã xử lý theo chỉ dẫn của tập tin (install hay readme) ta sử dụng lệnh:
./configure
make
make install
Có thể là bất kỳ câu lệnh nào trong tất cả câu lệnh ở các câu còn lại.
yum là một tiện ích:
Quản lý văn bản trên Linux
Quản lý phần mềm trên Linux, có thể cài trực tiếp từ internet
Quản lý ổ đĩa trên Linux
Bao gồm tất cả các câu còn lại.
Để cấu hình card mạng có tên là: “ifcfg-eth0” ta dùng lệnh:
nano /etc/sysconfig/ifcfg-eth0
nano /etc/sysconfig/network-script/ifcfg-eth0
nano /etc/sysconfig/network-scripts/ifcfg-eth0
nano /etc/sysconfig/networkscipts/ifcfg-eth0
PID được gọi là:
Chỉ số định danh của từng cá nhân
Chỉ số định danh của tiến trình
Chỉ số định danh của ngôn ngữ lập trình
Các câu còn lại đều không đúng
Tiến trình tương tác là tiến trình:
Khởi động và quản lý bởi shell
Không nằm ở terminal mà nằm ở hàng đợi chờ xử lý
Nằm ẩn dưới hệ thống.
Bao gồm các câu còn lại.
Khi thực hiện đưa một tiến trình từ tiền cảnh vào hậu cảnh, ta thêm vào cuối câu lệnh dấu:
*
&
$
@
Khi thực hiện hủy 1 tiến trình ngay lập tức, ta dùng signal số:
1
9
15
7
Trong các tiến trình, giá trị nice nào sau đây thiết lập tiến trình mang độ ưu tiên cao nhất:
0
9
-20
-30
Để thực hiện Quota, sau khi ta mở tập tin /etc/fstab, ta thêm vào sau defaults thông số:
userquota
uquota
usquota
usrquota
Khi ta thực hiện phân phối Quota, giá trị của cột block tương ứng với dung lượng là:
KB
MB
GB
TB
General Public License (GPL) là
Một giấy phép phân phối phần mềm mã nguồn mở.
Một chứng nhận bản quyền của hệ điều hành Linux.
Một phần mềm chạy trên Linux.
Một phiên bản của hệ điều hành mã nguồn mở.
Trong shell script, khi truyền các tham số, để biết tổng số lượng các tham số đã truyền, ta dùng:
$*
$0
$1
$#
Thư mục /dev thực hiện
Chứa các file tạm.
Chứa mount point của các thiết bị được mount vào hệ thống.
Chứa home directory của người dùng.
Chứa các tập tin thiết bị.
Cho biết dấu nhắc nào dưới đây chỉ user đang sử dụng là user quản trị
$
#
?
@
Câu lệnh nào sau đây dùng để thay đổi người sở hữu
chown
umask
chmod
chgrp
Trong Linux, Shell cung cấp
Các tiện ích dùng trong Linux
Các công cụ bảo mật dùng trong Linux
Các tập lệnh giúp người dùng thao tác với Kernel
Trung tâm quản lý điều khiển toàn bộ hệ thống của Linux
Trong Shell Script, lệnh NULL được biểu diễn bằng dấu
:
;
!
?
Trong các quyền của người dùng, quyền số 4 tương đương với quyền
Write only
Read only
Excute
Read và Write
Sự khác biệt giữa lệnh sudo và lệnh su
Hai câu lệnh như nhau, không có gì khác biệt
Lệnh su dùng để mượn quyền của user khác, sudo dùng để chuyển hẳn sang một user khác
Lệnh su dùng để nâng cấp quyền của một user, lệnh sudo dùng để hạ quyền của một user
Lệnh su dùng để chuyển hẳn sang một user khác, lệnh sudo dùng để mượn quyền của user khác để thi hành một việc gì đó
Để thực hiện thiết lập mount tự động khi ta reset lại máy, ta cần thiết lập ở tập tin
/etc/fstab
/etc/var
/etc/dev
/etc/httpd
Trong shell script, biến global khi sử dụng hàm là biến
Phải khai báo có chữ global trước biến, khi sử dụng có thể giữ giá trị sau khi gọi hàm
Không cần khai báo chữ global trước biến, khi sử dụng, giá trị có thể bị mất sau khi gọi xong hàm.
Khai báo như một biến bình thường, giá trị của biến được giữ lại sau khi gọi hàm.
Phải khai báo có chữ local trước biến, khi sử dụng chỉ có giá trị trong hàm, ra ngoài hàm sẽ không còn lưu giá trị
Thành phần nào sau đây có chức năng lưu trữ các thông tin của File System
Inode
SuperBlock
StorageBlock
Các đáp án a, b, c đều đúng
Thông tin nào không chứa trong inode
Kích thước file
Quyền trên file
Số lượng kí tự trong file
Người sở hữu tập tin
Trong shell script, để thực hiện cho người dùng nhập liệu từ bàn phím, ta dùng lệnh
read
write
echo
Lệnh nào tìm kiếm các dòng bắt đầu bằng từ root trong file /etc/passwd
grep $root /etc/passwd
grep ^root /etc/passwd
grep root$ /etc/passwd
grep root^ /etc/passwd
Trên hệ điều hành Linux, khi ta chuẩn bị thực hiện một công việc với thời gian định trước, và chỉ thực hiện 1 lần tại thời điểm đó, ta nên dùng lệnh
at
crontab
batch
Các đáp án a, b, c đều đúng
Trong các kênh của Linux, kênh nhập chuẩn là
STDIN
STDOUT
STDERR
STD
Trong Linux câu lệnh nào sau đây dùng để áp đặt tham số và biến môi trường trong Shell
set
eval
exec
awk
Khi quản lý tiến trình, tiến trình đang ở trạng thái “Uninterruptable Sleep”, điều này có nghĩa là
Tiến trình đang chờ đợi tài nguyên
Tiến trình đang thực thi
Tiến trình đang kết thúc
Tiến trình đã dừng nhưng chưa kết thúc hẳn
Trong shell script, để and các điều kiện lại, ta dùng ký hiệu
||
!
^
&&
