wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi phần 2 chương 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ giống nhau ở chỗ nào?

a)

Đều làm cho công việc nhanh chóng hoàn thành.

b)

Đều làm cho số lượng hàng hoá sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.

c)

Đều làm cho điều kiện của người lao động dễ chịu hơn.

d)

Đều làm cho hao phí calo nhiều hơn.

2.

Đâu là công thức của quy luật lưu thông tiền tệ?

a)

M= (P.V)/Q.

b)

M = (Q.V)/P.

c)

M = V/(P.Q).

d)

M = (P.Q)/V​.

3.

Mối quan hệ giữa cung cầu, giá cả và giá trị hàng hoá?

a)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hoá > giá trị hàng hoá.

b)

Khi cung > cầu, thì giá cả hàng hoá > giá trị hàng hoá.

c)

Khi cung < cầu, thì giá cả hàng hoá > giá trị hàng hoá.

d)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hoá < giá trị hàng hoá.

4.

Mối quan hệ giữa cung cầu, giá cả và giá trị hàng hoá?

a)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hoá < giá trị hàng hoá.

b)

Khi cung > cầu, thì giá cả hàng hoá < giá trị hàng hoá.

c)

Khi cung < cầu, thì giá cả hàng hoá < giá trị hàng hoá.

d)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hoá < giá trị hàng hoá.

5.

Đâu là nội dung của quy luật giá trị?

a)

Người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hoá nào đem lại nhiều giá trị cho họ.

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải căn cứ trên hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá càng cao thì hàng hoá càng có giá trị cao.

d)

Tất cả mọi sản phẩm có ích do ngời lao động làm ra đều có giá trị.

6.

Tác động của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm nâng cao năng suất lao động

c)

Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo một cách tự nhiên.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

7.

Khi nào giá cả hàng hóa trên thị trường tăng lên?

a)

Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền giảm xuống, cung = cầu.

b)

Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền không đổi, cung > cầu.

c)

Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền tăng, cung = cầu.

d)

Giá trị hàng hoá giảm xuống, giá trị của tiền không đổi, cung = cầu.

8.

Giá cả của hàng hóa trên thị trường giảm xuống khi nào?

a)

Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền không đổi, cung < cầu.

b)

Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền giảm, cung = cầu.

c)

Giá trị hàng hoá tăng lên, giá trị của tiền không đổi, cung = cầu.

d)

Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền tăng lên, cung = cầu.

9.

Trong các quan niệm về lao động trừu tượng dưới đây, quan niệm nào là đúng?

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

b)

Là phạm trù vĩnh viễn, tức là có trong tất cả mọi chế độ xã hội.

c)

Biểu hiện tính chất tư nhân của người sản xuất hàng hoá.

d)

Tạo ra giá trị hàng hoá.

10.

Một trong các tác dụng quan trọng của qui luật lưu thông tiền tệ là gì?

a)

Cải tiến quản lý để tăng chu chuyển tư bản tiền tệ.

b)

Cải tiến nghiệp vụ ngân hàng để tăng thời gian quay vòng của đồng tiền.

c)

Cải tiến phương pháp phát hành tiền giấy.

d)

Điều tiết lượng tiền cần thiết cho lưu thông, chống lạm phát.

11.

Quy luật kinh tế chủ yếu của nền kinh tế thị trường là quy luật nào?

a)

Quy luật cạnh tranh; quy luật cung cầu

b)

Quy luật giá trị.

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

12.

Đặc trưng khác nhau cơ bản nhất giữa kinh tế tự nhiên và kinh tế hàng hoá?

a)

Sản xuất để tiêu dùng nội bộ - Sản xuất để trao đổi, mua bán với người khác.

b)

Quy mô của sản xuất nhỏ - Quy mô sản xuất lớn

c)

Không có thị trường - Thị trường phát triển.

d)

Năng xuất lao động thấp - Năng suất lao động cao.

13.

Căn cứ vào cái gì để tính hao phí lao động của một hàng hoá?

a)

Lao động trừu tượng. ​

b)

Lao động cụ thể.

c)

Lao động phức tạp.

d)

Lao động giản đơn.

14.

Trong quá trình lao động, căn cứ vào cái gì để biết công dụng của hàng hoá?

a)

Lao động trừu tượng.

b)

Lao động cụ thể.​​

c)

Lao động giản đơn.

d)

Lao động phức tạp.

15.

Các chủ thể trong nền kinh tế thị trường bao gồm?

a)

Người sản xuất

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà nước và các chủ thể trung gian

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Vai trò của người sản xuất trong nền kinh tế thị trường?

a)

Là người trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng.

b)

Là người tạo ra sản phẩm hướng vào thỏa mãn nhu cầu của bản thân.

c)

Bị phụ thuộc vào người tiêu dùng.

d)

Là người đảm nhiệm khâu lưu thông hàng hóa.

17.

Vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường?

a)

Là người trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng.

b)

Là chủ thể quản lý nhà nước kinh tế, đồng thời thực hiện những biện pháp để khắc phục những khuyết tật của thị trường.

c)

Là cầu nối giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Là công cụ để chủ thể sản xuất sử dụng điều tiết nền kinh

18.

Một trong những đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường?

a)

Có sự đa dạng hóa các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu. Các chủ thể kinh tế bình đẳng trước pháp luật.

b)

Có sự đa dạng hóa các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu. Các chủ thể kinh tế không bình đẳng trước pháp luật.

c)

Có sự đa dạng hóa các chủ thể kinh tế, chỉ có 1 hình thức sở hữu. Các chủ thể kinh tế không bình đẳng trước pháp luật

d)

Có sự đa dạng hóa các chủ thể kinh tế, chỉ có 1 hình thức sở hữu. Các chủ thể kinh tế bình đẳng trước pháp luật

19.

Cơ chế thị trường là gì?

a)

Là hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh của nhà nước tuân theo yêu cầu của của các quy luật kinh tế

b)

Là hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của của các quy luật kinh tế

c)

Là hệ thống các quan hệ kết hợp giữa thị trường và nhà nước trong điều chỉnh tuân theo yêu cầu của của các quy luật kinh tế

d)

Là công cụ để chủ thể sản xuất sử dụng điều tiết nền kinh tế

20.

Đâu là khuyết tật của nền kinh tế thị trường?

a)

Trong nền kinh tế thị trường luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng

b)

Không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên, suy thoái môi trường tự nhiên

c)

Là nền kinh tế không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội

d)

Cả 3 đáp án trên