Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đạt đẹp trai

Total questions: 22

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 7. Ở E. coli, trong quá trình sao chép DNA, enzyme DNA helicase có chức năng nào dưới đây?

a)

A. Nhận ra và đánh dấu vị trí khởi đầu tái bản.

b)

B. Tháo xoắn phân tử DNA sợi kép.

c)

C. Tổng hợp mồi RNA có nhóm OH tự do.

d)

D. Cắt đứt liên kết hydro.

2.

Câu 8. Ở sinh vật nhân sơ, trong quá trình phiên mã, RNA polymerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn và tách mạch?

a)

A. Vùng khởi động.

b)

B. Vùng mã hóa.

c)

C. Vùng kết thúc.

d)

D. Vùng vận hành.

3.

Câu 9. Trong quá trình phiên mã, chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

a)

A. 5’ → 3’.

b)

B. 3’ → 5’.

c)

C. 5’ → 5’

d)

D. 5’ → 3’ hoặc 3’ → 5’.

4.

Câu 10. Chọn các phát biểu đúng:

a)

Chứa đựng thông tin di truyền đặc trưng cho loài.

b)

Phải được sao chép một cách chính xác

c)
  • Không bị biến đổi.

d)

Được di truyền qua các thế hệ tế bào.

e)

Không chịu tác động của ngoại cảnh.

5.

Câu 11. Chiều 5’ → 3’ của chuỗi polynucleotide của phân tử DNA theo mô hình Watson - Crick đưa ra được bắt đầu bằng

a)

A. đầu 5’ OH và kết thúc bởi đầu 3’ OH của đường.

b)

B. đầu 5’ mang nhóm phosphate tự do và kết thúc bởi đầu 3’ mang nhóm phosphate của đường.

c)

C. đầu 5’ OH và kết thúc bởi đầu 3’ mang nhóm phosphate của đường.

d)

D. đầu 5’ mang nhóm phosphate tự do và kết thúc bởi đầu 3’ OH của đường.

6.

Câu 12. Trong quá trình sao chép ở sinh vật nhân sơ, DNA polymerase I và III có chức năng gì?

a)

A. DNA polymerase I kéo dài chuỗi DNA đang được tổng hợp gián đoạn, DNA polymerase III kéo dài chuỗi DNA đang tổng hợp liên tục.

b)

B. DNA polymerase III cắt bỏ đoạn mồi và tổng hợp thay thế vào đó đoạn DNA, DNA polymerase I kéo dài chuỗi DNA đang tổng hợp.

c)

C. DNA polymerase I cắt bỏ đoạn mồi và tổng hợp thay thế vào đó đoạn DNA, DNA polymerase III kéo dài chuỗi DNA đang tổng hợp.

d)

D. DNA polymerase III kéo dài chuỗi DNA đang được tổng hợp gián đoạn, DNA polymerase I kéo dài chuỗi DNA đang được tổng hợp liên tục.

7.

Câu 13. Cho các phát biểu liên quan đến RNA:

a)

tRNA có chức năng vận chuyển axit amin tới ribosome.

b)

Các rRNA kết hợp với một số protein để tạo thành ribosome.

c)
  • Trên các tRNA có các anticodon giống nhau.

d)

mRNA được phiên mã từ mạch khuôn của gene.

e)

Tất cả các loại RNA đều có cấu trúc mạch thẳng.

8.

Câu 14. Quá trình nhân đôi DNA mạch kép được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới ?

a)

A. Nguyên tắc bổ sung.

b)

B. Nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.

c)

C. Nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn và nửa đoạn.

d)

D. Nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn và gián đoạn.

9.

Câu 15. Nguyên nhân tạo thành các đoạn Okazaki trong tái bản DNA mạch kép là:

1.Tính chất 2 cực đối song song của phân tử DNA

2.Hoạt động tái bản của enzyme DNA polymerase

3.DNA tổng hợp kiểu bán bảo toàn

  1. Sự có mặt của enzyme primase và

a)

A. 1, 2.

b)

B. 1, 3.

c)

C. 1, 4.

d)

D. 2, 4.

10.

Câu 16. RNA được tổng hợp từ mạch nào của gene?

a)

A. Mạch khuôn.

b)

B. Mạch có chiều 5’ → 3’.

c)

C. Mạch mã hóa.

d)

D. Cả hai mạch đơn.

11.

Câu 17. Enzyme xúc tác tổng hợp mạch đơn DNA bổ sung dựa trên khuôn RNA của virus là gì?

a)

A. Enzyme phiên mã ngược.

b)

B. Enzyme replicase.

c)

C. RNA polymerase.

d)

D. DNA polymerase.

12.

Câu 18. Ở sinh vật nhân sơ, để trở thành mRNA có chức năng, các tiền mRNA phải trải qua quá trình biến đổi ngay trong nhân , quá trình này bao gồm

a)

A. Gắn mũ 7mG, gắn đuôi polyA và ghép nối các đoạn exon với các đoạn intron.

b)

B. Gắn mũ polyA, gắn đuôi 7mG và ghép nối các đoạn exon-loại bỏ các đoạn intron

c)

C. Gắn mũ 7mG, gắn đuôi polyA và ghép nối các đoạn intron-loại bỏ các đoạn on.

d)

D. Gắn mũ 7mG, gắn đuôi polyA và ghép nối các đoạn exon-loại bỏ các đoạn inon.

13.

Câu 19. Phân tích tại sao đột biến gene hiệu quả nhất người ta thường tác động vào pha S của chu kì tế bào ?

a)

A. Tại phần đầu của DNA nhân đôi nên cấu trúc DNA không bền vững.

b)

B. Tại phần enzyme hoạt động mạnh nhất nên dễ bị tổn thương.

c)

C. Tại phần mã hóa đầu tiên của gene vì đột biến dễ ảnh hưởng đến protein.

d)

D. Tại phần mạch khi có tác nhân gây đột biến xâm nhập.

14.

Câu 21. Đột biến mất một cặp nucleotide trong gene có thể do:

a)

A. 5-BU tác động vào mạch khuôn.

b)

B. Acridin chèn vào mạch khuôn của gene ban đầu.

c)

C. Acridin chèn vào mạch RNA mới đang tổng hợp.

d)

D. Acridin chèn vào mạch DNA mới đang tổng hợp.

15.

Câu 22. Đột biến thay thế cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự amino acid trong phân tử protein được tổng hợp. Nguyên nhân là do

a)

A. mã di truyền có tính thoái hóa

b)

B. mã di truyền có tính phổ biến

c)

C. mã di truyền là mã bộ ba

d)

D. mã di truyền có tính đặc hiệu

16.

Câu 23. Với 61 bộ mã hóa trên phân tử mRNA nhưng thực tế chỉ cần khoảng 45 phân tử tRNA tham gia vận chuyển amino acid đến tổng hợp protein. Điều này được giải thích bởi lý do nào dưới đây?

a)

A. Tính linh hoạt trong kết cặp của các tRNA

b)

B. Số loại axit amin trên phân tử protein trong thực tế không đủ 20 loại

c)

C. Nhiều loại tRNA không có tính đặc hiệu đối với một số amino acid

d)

D. Mỗi loại tRNA có thể vận chuyển nhiều loại amino acid

17.

Câu 24. Đặc điểm nào dưới đây không đúng về kiểu điều hòa âm tính hoạt động operon ở sinh vật nhân sơ?

a)

A. Khi protein điều hòa không bám vào vùng vận hành thì quá trình phiên mã của các gen cấu trúc mới có thể xảy ra

b)

B. Khi protein điều hòa bám được vào vùng vận hành thì quá trình phiên mã của các gen cấu trúc mới có thể xảy ra

c)

C. Khi protein điều hòa bám được vào vùng khởi đầu thì quá trình phiên mã không diễn ra

d)

D. Khi protein điều hòa không bám được vào vùng khởi đầu thì quá trình phiên mã không diễn ra

18.

Câu 25. Trong mô hình điều hòa theo cơ chế ức chế- cảm úng ,khi nào thì protein điều hòa ức chế làm ngưng hoạt động của operon Lac?

a)

A. Khi môi trường không có lactose

b)

B. Khi môi trường có nhiều lactose

c)

C. Khi có hoặc không có lactose

d)

D. Khi môi trường có lactose

19.

Câu 26. Trong cấu trúc của operon Trp, khi môi trường không có tryptophan, điều nào đúng?

a)

A. k bám được vào vùng vận hành

b)

B. Làm ngưng hoạt động phiên mã của các gene cấu trúc E D B A

c)

C. Có ái lực với vùng vận hành

d)

D. Biến đổi cấu trúc không gian để phù hợp với vùng vận hành

20.

Câu 27. Đột biến thay thế cặp nucleotide khác ở trong gene nhưng k làm thay đổi trình tự amino acid trong phân tử protein dc tổng hợp . Nguyên nhân là do?

a)

A. Mã di truyền là mã bộ 3

b)

B. Mã di truyền có tính phổ biến

c)

C. Mã di truyền có tính thoái hóa

d)

D. Mã di truyền có tính đặc hiệu

21.

Câu 30. Hình dưới thể hiện đơn vị sao chép DNA. Anh (chị) hãy xác định hướng của sợi DNA trong hình dưới:

a)

A. Hình thể hiện một đơn vị sao chép được thực hiện tổng hợp DNA sợi mới theo 2 hướng:
Mỗi hướng có một chạc ba, một sợi DNA tổng hợp liên tục, một sợi DNA tổng hợp gián đoạn, hướng liên tục có khuôn chiều 3' → 5'

b)

B. Hình thể hiện một đơn vị sao chép được thực hiện tổng hợp DNA sợi mới theo 2 hướng:
Mỗi hướng có một chạc ba, một sợi DNA tổng hợp liên tục, một sợi DNA tổng hợp gián đoạn, hướng liên tục có khuôn chiều 5' → 3'

c)

C. Hình thể hiện hai đơn vị sao chép được thực hiện tổng hợp DNA sợi mới theo 2 hướng:
Mỗi hướng có một chạc ba, một sợi DNA tổng hợp liên tục, một sợi DNA tổng hợp gián đoạn, hướng liên tục có khuôn chiều 3' → 5'

22.

Bài 20. Phân tích tại sao sự thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp nucleotide khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự amino acid trong phân tử protein được tổng hợp. Nguyên nhân là do:

a)

A. Vì đột biến thay thế cặp nucleotide có thể xảy ra mà k cần tác nhân gây ra đột biến và nhiều tác nhân gây ra đột biến thay thế

b)

. Vì đột biến thay thế cặp nucleotide ít ảnh hưởng đến cấu trúc protein và nhiều tác nhân gây ra dạng đột biến thay thế

c)

C. Vì đột biến thay thế cặp nucleotide ít ảnh hưởng đến cấu trúc protein và nhiều tác nhân gây ra dạng đột biến thay thế

d)

D. Vì đột biến thay thế cặp nucleotide có thể xảy ra mà k cần tác nhân gây ra đột biến và số lượng gene cấu trúc trong tế bào rất nhiều