Font size
WorksheetsBài ôn tập
Total questions: 24
Worksheet time: 23mins
Hoàn thành đoạn hội thoại :
“老师:同学们好!
学生:。。。。。”
các bạn dùng pinyin để hoàn thành đoạn đối thoại nhé.
Ví dụ : nihao, tongxuemen, (a)
ĐỌC ĐOẠN VĂN VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
老师:同学们好!
lǎoshī: tóngxuémen hǎo
学生:老师好!
xuésheng: lǎoshī hǎo
老师:我来介绍一下儿。我姓李,叫李明,是我们的老师。你叫什么名字?
lǎoshī: Wǒ lái jièshào yíxiàr. Wǒ xìng Liú, jiào Liú Míng, shì nǐmen de lǎoshī, Nǐ jiào shénmē míngzi?
大卫:我叫大卫
Dàwèi: Wǒ jiào Dàwèi
老师:你是哪国人?
lǎoshī: Nǐ shì nǎ guó rén
大卫:我是美国人。
Dàwèi: Wǒ shì Měiguó rén
大卫是哪国人?
美国人
泰国人
越南人
中国人
TÌM ĐÁP ÁN ĐÚNG:
“高兴”
gāoxìng
gǎoxing
gāoxǐng
gàoxīng
TÌM ĐÁP ÁN ĐÚNG:
“教师”
jiàoshì
jiāoshì
jiāoshí
jiaoshì
DỊCH
北京大学
(a)
TÌM ĐÁP ÁN ĐÚNG:
“宿舍”
Ký túc xá
Công ty
Công viên
Trường học
DỊCH
一千五百五十万
(a)
TÌM ĐÁP ÁN ĐÚNG
我来 。。。一下儿,我叫大卫,他叫李明。
介绍
美国
高兴
认识
SẮP XẾP CÂU
很/认识/高兴/你
2413
4321
1432
3241
她是谁?
老师
老板
学生
同学
SẮP XẾP CÂU
不是/我/不,/美国人/我/中国人/是
*gợi ý : Không, tôi không phải người mỹ, tôi là người trung quốc
3214756
3214576
3746215
3214675
DỊCH
留学生
(a)
他是谁?
学生
老师
留学生
女孩子
TÌM ĐÁP ÁN ĐÚNG
汉语
越南语
英语
法语
TÌM ĐÁP ÁN ĐÚNG
英语
汉语
韩语
泰语
TÌM ĐÁP ÁN ĐÚNG
公司
学校
医生
医院
TÌM ĐÁP ÁN ĐÚNG
Cửa hàng
Trung tâm thương mại
Nhà
Tiệm trà sữa
DỊCH SANG TIẾNG TRUNG :
Về
(a)
TÌM ĐÁP ÁN ĐÚNG
休息
Bận
Áp lực
Mệt
Nghỉ ngơi
TÌM ĐÁP ÁN ĐÚNG
再见
Cảm ơn
Tạm biệt
Đừng khách sáo
Không có gì
DỊCH SANG TIẾNG VIẾT
听
(a)
TÌM ĐÁP ÁN ĐÚNG
看
Nhìn
Nghe
Chán
Mệt
TÌM ĐÁP ÁN ĐÚNG
请
Mời
Về
Ngồi
ĐỌC ĐOẠN VĂN VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
男: 你好!
Nán: Nǐhǎo
女: 你好!
Nǚ: Nǐ hǎo
男: 我是博伟,你叫什么名字?
Nán: Wǒ shì bōwěi, nǐ jiào shén me míng zì?
女:我叫丁荣。
Nǚ: Wǒ jiào dīngróng
男:我是泰国人。
Nán: Wǒ shì tàiguó rén
女:我是英国人,认识你很高兴。
Nǚ: Wǒ shì yīngguó rén, rènshí nǐ hěn gāoxìng.
男:认识你我也很高兴。
Nán: Rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.
女:你去哪儿?
Nǚ: Nǐ qù nǎ’er
男:我去教师。
Nán: Wǒ qù jiàoshì
女:再见,
Nǚ: Zàijiàn
男:再见。
Nán: Zàijiàn
他是哪儿国人
泰国人
越南人
中国人
韩国人
她是哪儿国人?
泰国人
英国人
意大利人
日本人
他去哪儿?
教师
购物中心
商店
商店
