Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQ-ACADEMY TOTAL VOCAB FOR TOEIC TOTAL 1
Total questions: 200
Worksheet time: 7hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
assist
a)
xuất sắc
b)
hỗ trợ
c)
mặt khác
d)
bản dự thảo
2.
grateful
a)
loại bỏ
b)
quảng cảo
c)
cảm kích
d)
lịch thiệp
3.
expense
a)
văn phòng phẩm;dụng cụ
b)
vận chuyển
c)
chi phí
d)
mâu thuẫn
4.
purpose
a)
quan chức, chính thức
b)
mục đích
c)
tiện lợi
d)
nhấn
5.
refreshment
a)
đồ ăn và thức uống nhẹ
b)
gia hạn
c)
thực hiện
d)
người đại diện
6.
capable (of)
a)
chắc chắn
b)
có khả năng
c)
hợp đồng
d)
tính phí, khoản phí
7.
fluctuate
a)
địa điểm tổ chức sự kiện
b)
dao động
c)
nước ngoài
d)
lẫn nhau
8.
settle
a)
sáng tạo
b)
ngay lập tức
c)
giải quyết
d)
chú ý
9.
terminate
a)
công thức nấu ăn
b)
cư dân
c)
hủy bỏ
d)
hỏi; điều tra
10.
borrow
a)
mượn
b)
người hướng dẫn, giáo viên
c)
dựa vào
d)
sự đồng ý
11.
competition
a)
lương
b)
lễ kỷ niệm
c)
giảm giá
d)
sự cạnh tranh
12.
consultant
a)
thông báo
b)
bao gồm
c)
người tham vấn
d)
liên tục, đều đặn
13.
meet
a)
hỗ trợ
b)
thoải mái
c)
đáp ứng
d)
tương tự
14.
cater
a)
lương
b)
phục vụ đồ ăn thức uống
c)
đáng tin cậy
d)
nước ngoài
15.
instructor
a)
sự đa dạng
b)
người hướng dẫn, giáo viên
c)
lễ khai trương
d)
cho phép
16.
target
a)
mục tiêu
b)
đơn hàng, đặt hàng
c)
ngoại trừ
d)
trang phục
17.
promptly
a)
cảm kích
b)
hoàn lại
c)
dòng sản phẩm
d)
ngay lập tức
18.
usual
a)
bình thường
b)
bị phiền nhiễu
c)
đính kèm, đi kèm
d)
thuốc
19.
obstacle
a)
thách thức
b)
một cách ngoạn mục
c)
sáng kiến
d)
kết hợp
20.
vehicle
a)
nhiệm vụ, công việc
b)
chương trình họp
c)
kết hợp
d)
phương tiện vận tải
21.
nominee
a)
phụ trách, chịu trách nhiệm
b)
nhầm lẫn
c)
phản hồi
d)
người được đề cử
22.
anniversary
a)
đọc diễn văn
b)
hợp lí
c)
thực hiện
d)
lễ kỷ niệm
23.
candidate
a)
tìm ra
b)
màn trình diễn, sự thể hiện
c)
lo lắng, quan tâm về
d)
ứng viên
24.
common
a)
có tính tiết kiệm
b)
khi, sau khi
c)
chung
d)
đạt được, lấy được
25.
prove
a)
bài diễn văn
b)
học phí
c)
thừa nhận, cho vào
d)
chứng minh
26.
surround
a)
tổ chức
b)
bao vây, bao quanh
c)
nhầm lẫn
d)
ứng viên
27.
proponent
a)
xác nhận
b)
người ủng hộ
c)
khẩn cấp
d)
ngạc nhiên
28.
session
a)
buổi, mục
b)
thách thức
c)
kiến thức
d)
nỗ lực
29.
authorize
a)
quầy, gian hàng
b)
cấp quyền
c)
đầu tư
d)
cho thuê, thuê
30.
initial
a)
thực hiện một nghiên cứu
b)
quỹ, cấp quỹ
c)
tài trợ, nhà tài trợ
d)
ban đầu
31.
result in
a)
tạo ra
b)
mở rộng (không gian)
c)
dẫn đến
d)
làm gián đoạn
32.
participation
a)
sự bảo vệ
b)
sự đăng ký
c)
sự tham gia
d)
giảm, sự sụt giảm
33.
annoyed
a)
nhà phê bình
b)
trách nhiệm
c)
bị phiền nhiễu
d)
dời địa điểm
34.
opposition
a)
thông báo
b)
sự phản đối
c)
Ngắn gọn, tóm tắt(v)
d)
phân biệt
35.
place an order
a)
ý định
b)
đặt một đơn hàng
c)
đính kèm, đi kèm
d)
nắm bắt
36.
profitable
a)
có lợi nhuận
b)
bao gồm
c)
hoàn thành, đạt được
d)
hài lòng
37.
intention
a)
ý định
b)
hoàn thành, đạt được
c)
đủ điều kiện
d)
công bằng, hội chợ
38.
technician
a)
nhà phát minh
b)
tuân thủ
c)
kỹ thuật viên
d)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
39.
medicine
a)
Với
b)
thuốc
c)
tham khảo
d)
nhiều
40.
compulsory
a)
bắt buộc
b)
xem xét, xem lại
c)
thực hiện thanh toán
d)
tiên đoán
41.
enroll in
a)
giớ thiệu
b)
tham gia vào
c)
sự kiên nhẫn
d)
trả hàng
42.
favorable
a)
tốt
b)
bảo vệ
c)
nhấn mạnh
d)
choáng ngợp
43.
take place
a)
diễn ra
b)
có tính bảo vệ
c)
nhiều
d)
cộng tác
44.
involved with/in
a)
liên quan, tham gia
b)
vận hành
c)
chi tiêu
d)
tiếp tục
45.
attractive
a)
lời khuyên
b)
ngay lập tức
c)
phát hiện
d)
quyến rũ, thu hút
46.
direct
a)
chỉ dẫn, trực tiếp
b)
liên tục, đều đặn
c)
miễn phí
d)
khởi xướng
47.
latest
a)
mới nhất
b)
phụ thuộc
c)
quan trọng
d)
sự đánh giá
48.
wonder
a)
mạnh bạo quyết liệt
b)
gây ngạc nhiên
c)
tự hỏi
d)
đều đều
49.
unprecedented
a)
hoạt động lỗi
b)
phức tạp
c)
phản đối
d)
chưa từng có
50.
concern
a)
sự đánh giá
b)
làm phiền
c)
vấn đề, lo lắng, quan tâm(v)
d)
nhấn mạnh
51.
retire
a)
đăng kí
b)
thường xuyên, bình thường
c)
nghỉ hưu
d)
điều chỉnh
52.
advertise
a)
quảng cảo
b)
đáng tin cậy
c)
có ý thức về
d)
một cách tình cờ
53.
enable
a)
phần lớn
b)
miêu tả
c)
cho phép
d)
văn phòng phẩm;dụng cụ
54.
resolve
a)
tích lũy
b)
từ chức
c)
giải quyết
d)
trợ lí
55.
representative
a)
thuyết phục
b)
lấy được, tóm được
c)
cam kết vào
d)
người đại diện
56.
record
a)
nhấn
b)
lịch thiệp
c)
bản ghi, thu âm, ghi hình
d)
sự hướng dẫn
57.
As long as
a)
miễn là
b)
bấu không khí
c)
xem qua
d)
hết hạn
58.
sponsor
a)
bằng chứng
b)
sự ấn tượng
c)
không còn nữa
d)
tài trợ, nhà tài trợ
59.
income
a)
thu nhập
b)
thu hút
c)
khác biệt
d)
đầu tư
60.
adequate
a)
giao dịch
b)
miễn là
c)
sự phát minh
d)
đủ, thích hợp
61.
rate
a)
đáng tin cậy
b)
chỉnh sửa
c)
phí, mức phí, đánh giá
d)
xảy ra
62.
remind
a)
nhắc nhở
b)
đăng ký
c)
tự chọn
d)
vô số
63.
valid
a)
vinh danh, danh dự
b)
sự hướng dẫn
c)
có giá trị
d)
quan sát
64.
delighted
a)
tránh
b)
ước tính
c)
khen ngợi
d)
vui
65.
diversity
a)
ấn tượng
b)
sự đa dạng
c)
sản phẩm mẫu
d)
cấn trừ; bù đắp
66.
in case
a)
lơ đễng
b)
cam kết vào
c)
trong trường hợp
d)
vấn đề, lo lắng, quan tâm(v)
67.
perform
a)
phát hành
ấn phẩm (n)
vấn đề (n)
b)
thực hiện
c)
tạo một nỗ lực
d)
sự bảo vệ
68.
look over
a)
xem qua
b)
lời đề nghị công việc
c)
thực hiện rút tiền
d)
tài trợ, nhà tài trợ
69.
profit
a)
lợi nhuận
b)
định vị, xác định
c)
phụ thuộc vào
d)
tác giả
70.
description
a)
quy trình
b)
phụ thuộc
c)
miêu tả
d)
lễ kỷ niệm
71.
among
a)
nguyên liệu
b)
quan sát, theo dõi
c)
Ngắn gọn, tóm tắt(v)
d)
trong số
72.
speech
a)
bảo quản
b)
bắt buộc
c)
bài diễn văn
d)
gây cảm hứng
73.
expiration
a)
theo như
b)
sự hết hạn
c)
khuyến khích
d)
công bằng, hội chợ
74.
on the contrary
a)
tập trung
b)
sự phản hồi
c)
trái lại
d)
nhà báo
75.
survey
a)
cuộc khảo sát
b)
lặp ráp
c)
nắm vững
d)
lẫn nhau
76.
construct
a)
sự phản hồi
b)
xây dựng
c)
chứa; lưu trữ
d)
Cái thứ 2
77.
durable
a)
người tham khảo
b)
bền
c)
được tọa lạc
d)
mua; việc mua
78.
oversee
a)
sát nhập
b)
tại chỗ
c)
thể hiện, trình bày, trưng bày
d)
giám sát
79.
purchase
a)
phức tạp
b)
nhắc nhở
c)
mua; việc mua
d)
hiếm khi
80.
satisfaction
a)
sự hài lòng
b)
loại trừ
c)
thực tiễn
d)
quy trình
81.
appointment
a)
khám phá
b)
đọc diễn văn
c)
sự tư vấn
d)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
82.
occasionally
a)
thỉnh thoảng
b)
được tọa lạc
c)
chúc mừng
d)
tăng lên
83.
attain
a)
buổi gây quỹ, người gây quỹ
b)
hài hước
c)
đạt được
d)
tương tác
84.
recruit
a)
tuyệt vời
b)
chuyền, vé
c)
gây hài lòng
d)
thuê
85.
submit
a)
ngưỡng mộ
b)
phê bình
c)
nộp
d)
hạn chế
86.
install
a)
cho phép
b)
kiểm tra, thanh tra
c)
lắp đặt
d)
bài diễn văn, đề cập
87.
approval
a)
sự chấp thuận
b)
mở rộng (không gian)
c)
chính bạn
d)
nhiệm vụ, công việc
88.
congratulate
a)
loại bỏ
b)
chúc mừng
c)
sự quyết định
d)
nguyên nhân, gây ra
89.
apart from
a)
sự cho vào
b)
bấu không khí
c)
thông báo, báo tin
d)
ngoại trừ
90.
initiate
a)
khởi xướng
b)
đánh giá cao, cảm kích
c)
tối thiểu
d)
thông báo
91.
overlook
a)
nơi ở
b)
tọa lạc
c)
chứa; lưu trữ
d)
bỏ sót
92.
various
a)
tăng lên
b)
đa dạng
c)
chính xác
d)
người tham gia
93.
certain
a)
chắc chắn, nào đó
b)
giảm
c)
quyết định
d)
kiểm tra
94.
take on
a)
bất ngờ
b)
sáng tạo
c)
phụ trách, chịu trách nhiệm
d)
lời nhắc nhở
95.
annoy
a)
phản đối
b)
gây phiền
c)
bảng tóm tắt
d)
giảm, sự sụt giảm
96.
protect
a)
miễn là
b)
bảo vệ
c)
sản phẩm mẫu
d)
tiến bộ
97.
affordable
a)
phụ thuộc
b)
trùng tu, tân trang
c)
đích đến
d)
có thể đáp ứng được
98.
invest
a)
thu hút
b)
tập trung
c)
đầu tư
d)
gây ấn tượng
99.
proof
a)
dồi dào
b)
tính phí, khoản phí
c)
tương tác
d)
bằng chứng
100.
no matter
a)
nhắc nhở
b)
đưa ra một sự lựa chọn
c)
bất kể
d)
vận chuyển
101.
burden
a)
phạm vi
b)
sắp đến
c)
sự so sánh
d)
gánh nặng
102.
contribute
a)
lắp đầy; đáp ứng
b)
kết hợp
c)
hàng hóa
d)
đóng góp
103.
announcement
a)
bản ghi, thu âm, ghi hình
b)
phức tạp
c)
thông báo
d)
miễn là
104.
adjust
a)
điều chỉnh
b)
theo như
c)
sự cải thiện
d)
Cái thứ 2
105.
assemble
a)
đề cử
b)
tuyệt vời
c)
tổ chức
d)
lặp ráp
106.
opportunity
a)
sắp đến
b)
cơ hội
c)
sự kiểm tra
d)
vô số
107.
possible
a)
gây ấn tượng
b)
khả thi
c)
chỉnh sửa
d)
khách hàng
108.
vacancy
a)
phát hành
ấn phẩm (n)
vấn đề (n)
b)
sự ưa thích
c)
sự chấp thuận
d)
vị trí trống
109.
product line
a)
tiến bộ
b)
thoải mái
c)
dòng sản phẩm
d)
chịu trách nhiệm
110.
urgent
a)
bằng chứng
b)
gây cảm hứng
c)
khẩn cấp
d)
đóng góp
111.
tentative
a)
tương tác
b)
giữ liên lạc
c)
ước tính
d)
dự trù
112.
committed
a)
chuyển đổi
b)
ưa thích
c)
cam kết vào
d)
không tán đồng
113.
disclose
a)
người tham gia
b)
đền bù, bù đắp
c)
bị phiền nhiễu
d)
tiết lộ
114.
plan
a)
đủ điều kiện
b)
theo dõi
c)
ấn tượng
d)
kế hoạch, lên kế hoạch
115.
tuition
a)
học phí
b)
chuyền, vé
c)
yếu tố
d)
hậu quả, kết quả
116.
besides
a)
bên cạnh
b)
nổi bật
c)
đính kèm
d)
đúng giờ
117.
enhancement
a)
làm quen với
b)
thu hút, lôi cuốn
c)
bao gồm(v); đặc điểm(n)
d)
sự nâng cao
118.
once
a)
phản đối
b)
hài lòng
c)
khả thi
d)
khi, sau khi
119.
immediate
a)
giữ liên lạc
b)
ảnh hưởng
c)
khởi xướng; sự khởi động
d)
ngay lập tức
120.
impress
a)
sáng tạo
b)
vội vã
c)
phân biệt
d)
gây ấn tượng
121.
remove
a)
giấy xác nhận
b)
loại bỏ
c)
sự tự tin
d)
bảo trì, duy trì
122.
take advantage of
a)
chiến dịch
b)
tận dụng
c)
nghỉ hưu
d)
loại bỏ
123.
rely on
a)
xem qua
b)
vui
c)
nước ngoài
d)
dựa vào
124.
reward
a)
giải thưởng, trao thưởng
b)
thống trị
c)
liên tục, đều đặn
d)
nước ngoài
125.
account for
a)
giải thích cho, chiếm
b)
tập trung
c)
xem qua
d)
đều đều
126.
remote
a)
có lẽ
b)
trợ lí
c)
sự kiểm tra
d)
từ xa
127.
defend
a)
sự ấn tượng
b)
bảo vệ
c)
đặt một đơn hàng
d)
khó khăn
128.
ensure
a)
đảm bảo
b)
đều đều; ổn định
c)
có lẽ
d)
phúc lợi; lợi ích
129.
invent
a)
phát minh
b)
thừa nhận, cho vào
c)
chức năng, hoạt động
d)
thức uống
130.
prohibit
a)
phần lớn
b)
cấm
c)
đầy tham vọng
d)
sự quyết định
131.
hesitate
a)
cấm
b)
cũng như là
c)
tính đáng tin cậy
d)
do dự
132.
mix up
a)
chờ
b)
nhầm lẫn
c)
mở rộng
d)
người hướng dẫn, giáo viên
133.
consist of
a)
đăng kí
b)
đa dạng
c)
bao gồm
d)
thiết bị
134.
in the event of
a)
hỗ trợ, sự hỗ trợ
b)
chính, trưởng
c)
trong trường hợp
d)
chuyền, vé
135.
doubt
a)
nghi ngờ
b)
hàng hóa, hàng tồn kho
c)
cho phép, giấy phép
d)
phát hiện
136.
force
a)
sự so sánh
b)
bắt buộc
c)
thêm
d)
thực tiễn
137.
compete
a)
đầu tư
b)
bất ngờ
c)
cạnh tranh
d)
phương tiện công cộng
138.
distinguish
a)
người tham khảo
b)
phân biệt
c)
cơ hội
d)
phụ trách, chịu trách nhiệm
139.
arrange
a)
sắp xếp
b)
gia hạn
c)
tiện lợi
d)
bằng chứng
140.
appropriate
a)
quy định
b)
tổ chức
c)
phù hợp
d)
tình huống
141.
advance
a)
thông báo
b)
trước
c)
phần còn lại
d)
thuyết phục
142.
outline
a)
bảng hướng dẫn
b)
sát nhập
c)
giá vé
d)
liệt kê
143.
abide by
a)
sự tự tin
b)
tìm ra
c)
tuân thủ
d)
khoản vay
144.
consecutively
a)
tính phí, khoản phí
b)
một cách liên tiếp
c)
sự nâng cao
d)
miễn là
145.
in person
a)
chắc chắn
b)
quan trọng
c)
trực tiếp
d)
hành lý
146.
farewell
a)
nâng cao, làm tăng
b)
khu trung tâm
c)
cùng với
d)
chia tay
147.
attraction
a)
sự thu hút
b)
hoàn toàn, kỹ càng
c)
sản xuất
d)
ngăn chặn
148.
discount
a)
truy cập, tiếp cận
b)
chiến lược
c)
phục vụ đồ ăn thức uống
d)
giảm giá
149.
contain
a)
chứa đựng
b)
gửi tiền, đặt cọc, kí quỹ
c)
Với
d)
giỏi
150.
hardly
a)
ưu tiên
b)
hiếm khi
c)
sự phát triển; tin tức
d)
khoản vay
151.
moreover
a)
bảo quản
b)
hơn nữa
c)
sự ưa thích
d)
phục vụ đồ ăn thức uống
152.
schedule
a)
lên lịch
b)
quá mức
c)
sự trùng tu
d)
vui
153.
depend
a)
lễ khai trương
b)
phụ thuộc
c)
bị phiền nhiễu
d)
sự tiêu thụ
154.
make payments
a)
sự tự tin
b)
mắc kẹt
c)
thực hiện thanh toán
d)
bị gây ấn tượng
155.
proper
a)
tiếp tục
b)
bên cạnh
c)
đặt
d)
phù hợp
156.
sign up
a)
đăng ký
b)
nhà thầu xây dựng
c)
đính kèm
d)
giảm
157.
in preparation for
a)
mặt khác
b)
lẫn nhau
c)
Gán
d)
để chuẩn bị cho
158.
pursue
a)
tiết lộ
b)
theo đuổi
c)
vui
d)
tình huống
159.
trial
a)
sự phục hồi, sự trùng tu
b)
dùng thử
c)
gây ấn tượng
d)
sự kiểm tra
160.
element
a)
sắp xếp
b)
một cách riêng biệt
c)
Ngắn gọn, tóm tắt(v)
d)
yếu tố
161.
substantial
a)
phục vụ đồ ăn thức uống
b)
thu nhập
c)
thoải mái
d)
đáng kể
162.
thorough
a)
hoàn toàn, kỹ càng
b)
đủ
c)
thay thế, sự thay thế
d)
tự tin
163.
emphasize
a)
dựa vào, tọa lạc
b)
nhấn mạnh
c)
đầu tư
d)
sự kiên nhẫn
164.
do a research
a)
khả thi
b)
đại diện
c)
thực hiện một nghiên cứu
d)
sử dụng
165.
invention
a)
loại bỏ
b)
sự phát minh
c)
chứng minh
d)
chính, trưởng
166.
gain
a)
đạt được, lợi nhuận
b)
đa dạng
c)
lo lắng
d)
ngoạn mục
167.
rehearse
a)
tập dượt
b)
sự tham gia
c)
đầy tham vọng
d)
ngắn gọn, cô đọng
168.
operate
a)
sau
b)
đổ lỗi
c)
đáng chú ý
d)
vận hành
169.
keep/be in touch
a)
một cách liên tiếp
b)
ảnh hưởng
c)
phạt, mức phạt
d)
giữ liên lạc
170.
notify
a)
lên lịch lại, trì hoãn
b)
thông báo, báo tin
c)
lơ đễng
d)
gửi tiền, đặt cọc, kí quỹ
171.
exterior
a)
chính bạn
b)
người tham gia
c)
kết quả là
d)
ngoại thất
172.
office supplies
a)
giải quyết
b)
pin
c)
văn phòng phẩm;dụng cụ
d)
nhiệm vụ, trách nhiệm
173.
reject
a)
kỳ vọng
b)
từ chối
c)
đòi hỏi, nhu cầu
d)
Trước đây, cái đầu tiên
174.
awareness
a)
sự hỗ trợ
b)
ước tính
c)
bất kể
d)
ý thức
175.
impressive
a)
trả hàng
b)
giảm, làm giảm
c)
tạo ra
d)
ấn tượng
176.
luggage
a)
phân biệt
b)
sử dụng
c)
hành lý
d)
dòng sản phẩm
177.
worth
a)
đưa ra một sự lựa chọn
b)
đáng
c)
đảm bảo
d)
cuộc khảo sát
178.
affluent
a)
phản đối
b)
giới thiệu, trình làng
c)
giàu có
d)
sự quan sát
179.
coordinate
a)
sự tham gia, số người tham gia
b)
giải quyết
c)
hoàn thành đơn hàng
d)
điều phối
180.
delay
a)
trì hoãn
b)
đính kèm, đi kèm
c)
kinh khủng, tệ
d)
liên quan đến
181.
eventually
a)
xác nhận
b)
trái ngược
c)
cuối cùng
d)
sự bảo trì, duy trì
182.
stress
a)
khác biệt
b)
cung cấp nơi ở, đáp ứng
c)
nhấn mạnh
d)
tiện lợi
183.
disturb
a)
sự thiếu hụt
b)
kiến trúc
c)
thông báo
d)
làm phiền
184.
qualify
a)
mở rộng (không gian)
b)
bảo quản
c)
đủ điều kiện
d)
Trước đây, cái đầu tiên
185.
along (with)
a)
người tham gia
b)
xảy ra
c)
cùng với
d)
miễn phí
186.
refrain from
a)
hơn là, thay vì
b)
đạt được, lấy được
c)
đọc diễn văn
d)
hạn chế
187.
stay
a)
duy trì
b)
có thể đáp ứng được
c)
chân thành
d)
tham vấn, tư vấn
188.
vacant
a)
trống
b)
lợi nhuận lớn
c)
văn phòng phẩm;dụng cụ
d)
kéo dài
189.
criticize
a)
phê bình
b)
đáng kinh ngạc
c)
liên tục, đều đặn
d)
cấp quyền
190.
instruct
a)
sự đề cử
b)
phương pháp, cách giải quyết
c)
cũng như là
d)
hướng dẫn
191.
last
a)
ngoại trừ
b)
rộng
c)
theo dõi
d)
kéo dài
192.
proposal
a)
bản dự thảo
b)
vật chứa
c)
phân biệt
d)
cuộc nghiên cứu
193.
reduction
a)
vui lòng
b)
gặp phải bất thình lình
c)
ngân sách
d)
sự giảm
194.
summary
a)
dời địa điểm
b)
bảng tóm tắt
c)
lễ kỷ niệm
d)
nhấn
195.
complete
a)
cấp quyền
b)
hoàn thành
c)
lời khuyên
d)
tương thích
196.
accompany
a)
tài trợ, nhà tài trợ
b)
đều đều; ổn định
c)
hào hứng
d)
đính kèm, đi kèm
197.
accessible
a)
có thể tiếp cận
b)
lắp đặt
c)
miễn phí
d)
theo như
198.
spike
a)
sự tăng mạnh
b)
nguồn gốc, độc đáo
c)
tránh
d)
phát triển
199.
combination
a)
nổi bật
b)
sự kết hợp
c)
rủi ro, mạo hiểm
d)
choáng ngợp
200.
original
a)
đổ lỗi
b)
vận động viên
c)
phức tạp
d)
nguồn gốc, độc đáo
Reset
