wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q-ACADEMY TOTAL VOCAB FOR TOEIC TOTAL 2

Total questions: 200

Worksheet time: 7hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
publish
a)
giải quyết
b)
ngăn chặn
c)
phát hành, xuất bản
d)
thuê
2.
decision
a)
nộp
b)
bao gồm(v); đặc điểm(n)
c)
lên lịch
d)
sự quyết định
3.
eager
a)
lời nhắc nhở
b)
chân thật
c)
đàm phán
d)
háo hức
4.
aware
a)
có ý thức về
b)
tác giả
c)
trước gì đó
d)
mạnh bạo quyết liệt
5.
uncertain
a)
lượng ghi danh
b)
không chắc chắn
c)
chuyên sâu
d)
quảng cảo
6.
lack
a)
sự phản đối
b)
mục tiêu
c)
cùng với
d)
sự thiếu hụt
7.
seldom
a)
có thể đáp ứng được
b)
nguồn gốc
c)
hiếm khi
d)
điều tra
8.
display
a)
thanh tra
b)
lo sợ, e rằng
c)
dẫn đến
d)
được trưng bày
9.
following
a)
ngân sách
b)
lên lịch
c)
đánh giá cao, cảm kích
d)
sau
10.
able
a)
đối phó, thương vụ, đề nghị giảm giá,…
b)
hàng hóa
c)
có khả năng
d)
kiểm tra, thanh tra
11.
exclusively
a)
một cách riêng biệt
b)
có thể đáp ứng được
c)
phạm vi
d)
có lẽ
12.
interior
a)
tương tác
b)
tiến bộ
c)
nội thất
d)
đánh giá cao, cảm kích
13.
property
a)
tài sản
b)
vội vã
c)
phụ trách, chịu trách nhiệm
d)
tuyệt đối
14.
salary
a)
bền
b)
lương
c)
trước gì đó
d)
bằng chứng
15.
preference
a)
thực hiện điều không tốt
b)
trái ngược
c)
sự ưa thích
d)
nền tảng
16.
requirement
a)
được trang bị với
b)
đủ
c)
có hiệu lực
d)
yêu cầu
17.
take charge of / to be in charge of
a)
phụ trách, chịu trách nhiệm
b)
trừ khi
c)
sự bảo vệ
d)
có hiệu lực
18.
carry out
a)
người tham vấn
b)
thực hiện
c)
sở hữu
d)
dựa vào, tọa lạc
19.
treat
a)
đánh giá
b)
lòng biết ơn
c)
đối xử, chữa trị
d)
chứa đựng
20.
decline
a)
phù hợp
b)
nội thất
c)
từ chối; giảm
d)
vinh danh, danh dự
21.
fine
a)
xứng đáng
b)
dựa vào
c)
phạt, mức phạt
d)
để chuẩn bị cho
22.
visible
a)
nghỉ hưu
b)
có thể nhìn thấy
c)
kéo dài
d)
nỗ lực
23.
guide
a)
miễn phí
b)
ngoài công ty
c)
sự đánh giá
d)
hướng dẫn, người hướng dẫn
24.
assistant
a)
Với
b)
nhà báo
c)
khi, sau khi
d)
trợ lí
25.
capacity
a)
công suất, sức chứa
b)
trả hàng
c)
lý do
d)
một vài + đếm được
26.
lend
a)
giám sát
b)
vượt qua
c)
cho mượn
d)
giải thích cho, chiếm
27.
forecast
a)
kết quả là
b)
sản xuất
c)
cảm kích
d)
dự đoán
28.
lately
a)
sự mở rộng
b)
tổ chức
c)
đảm bảo rằng
d)
gần đây
29.
expansion
a)
sự mở rộng
b)
phụ trách, chịu trách nhiệm
c)
rời đi, bỏ lại
d)
thuê nhân viên
30.
get rid of
a)
chứng minh
b)
khám phá
c)
kích thích
d)
loại bỏ
31.
reimburse
a)
ngoạn mục
b)
đủ
c)
tính đáng tin cậy
d)
hoàn lại
32.
lucrative
a)
cấm
b)
công thức nấu ăn
c)
may mắn thay
d)
lợi nhuận lớn
33.
concentrate on
a)
tập trung
b)
tìm kiếm
c)
sự hài lòng
d)
thu hút, lôi cuốn
34.
malfunction
a)
sự đề cử
b)
trong trường hợp
c)
hoạt động lỗi
d)
khen ngợi
35.
analyze
a)
phân tích
b)
đáp ứng
c)
vấn đề, lo lắng, quan tâm(v)
d)
nói cách khác
36.
according to
a)
theo như
b)
thông báo
c)
Trước đây, cái đầu tiên
d)
một cách tình cờ
37.
job offer
a)
thêm
b)
tiên đoán
c)
lời đề nghị công việc
d)
buổi gây quỹ, người gây quỹ
38.
organize
a)
mạnh bạo quyết liệt
b)
hỏi; điều tra
c)
tổ chức
d)
đúng giờ
39.
prototype
a)
sản phẩm mẫu
b)
hoàn tiền
c)
bao gồm, liên quan đến
d)
yếu tố
40.
excessive
a)
quá mức
b)
thanh tra
c)
gia hạn
d)
kiến trúc
41.
consume
a)
lặp ráp
b)
tiêu thụ
c)
nhãn dán, dán nhãn
d)
chính sách
42.
show
a)
thu hút, lôi cuốn
b)
phục hồi, trùng tu
c)
điều tra
d)
dẫn đi xem
43.
as well (as)
a)
sự đăng kí
b)
cuối cùng
c)
cũng như là
d)
nhờ vào
44.
relevant
a)
liên quan
b)
khách
c)
chính bạn
d)
bổ nhiệm, hẹn
45.
damage
a)
thiệt hại, gây thiệt hại
b)
bao gồm
c)
sự đóng góp
d)
phát hành ấn phẩm (n) vấn đề (n)
46.
figure out
a)
khu trung tâm
b)
sự linh hoạt
c)
khẩn cấp
d)
tìm ra
47.
rival
a)
phát hiện
b)
ca làm
c)
hết hạn
d)
đối thủ
48.
chase
a)
sự đăng ký
b)
đuổi theo
c)
xác nhận
d)
thực hiện một nghiên cứu
49.
effective
a)
có hiệu quả, hiệu lực
b)
trao giải
c)
được yêu cầu, bắt buộc
d)
đồ ăn và thức uống nhẹ
50.
straightforward
a)
rõ ràng
b)
đại diện
c)
dẫn đến
d)
chung
51.
construction
a)
sự phản hồi
b)
nâng cao
c)
sự xây dựng
d)
ứng dụng, đơn nộp
52.
propose
a)
dự trù
b)
đề xuất
c)
ngạc nhiên
d)
dẫn đầu
53.
compatible
a)
đàm phán
b)
có ý định
c)
hết hạn
d)
tương thích
54.
accommodation
a)
nơi ở
b)
tiết lộ
c)
do dự
d)
sát nhập
55.
willing
a)
ước tính
b)
giàu có
c)
sẵn lòng
d)
sự trùng tu
56.
comply with
a)
quỹ, cấp quỹ
b)
thực hiện
c)
tuân thủ
d)
kết quả
57.
gradual
a)
thông báo
b)
chính sách
c)
dần dần
d)
miễn là
58.
journalist
a)
công nhận, nhận diện
b)
tính đáng tin cậy
c)
nhà báo
d)
theo đuổi
59.
elect
a)
khi, sau khi
b)
sự đề cử
c)
bầu chọn
d)
vấn đề, lo lắng, quan tâm(v)
60.
accidentally
a)
nổi bật
b)
làm phiền
c)
một cách tình cờ
d)
gây hài lòng
61.
assessment
a)
nhiên liệu
b)
nổi bật
c)
sự đánh giá
d)
gần đây
62.
increase
a)
cuộc nghiên cứu
b)
tăng, sự tăng
c)
vô số
d)
nhiều
63.
transaction
a)
thuyết phục
b)
cư dân
c)
thức uống
d)
giao dịch
64.
ahead of
a)
đánh giá cao, cảm kích
b)
trước gì đó
c)
đúng giờ
d)
công thức nấu ăn
65.
remain
a)
duy trì
b)
lẫn nhau
c)
phạt, mức phạt
d)
đóng góp
66.
nervous
a)
có tính bảo vệ
b)
thông báo
c)
phá hủy
d)
lo lắng
67.
dedicate
a)
cống hiến, dành cho
b)
vị trí trống
c)
thiệt hại, gây thiệt hại
d)
thu hút
68.
fundraiser
a)
hoàn thành
b)
tránh
c)
buổi gây quỹ, người gây quỹ
d)
điều khoản, nhiệm kỳ
69.
hurry
a)
đuổi theo
b)
vội vã
c)
quảng cáo, khuyến mãi
d)
đàm phán
70.
strategy
a)
tối đa
b)
cùng với
c)
sản phẩm thay thế
d)
chiến lược
71.
alternative
a)
quy trình
b)
thay thế, sự thay thế
c)
sự thiếu hụt
d)
bị gây ấn tượng
72.
base
a)
dẫn đến
b)
có tính cạnh trang
c)
dựa vào, tọa lạc
d)
tính đáng tin cậy
73.
dependent
a)
định vị, xác định
b)
thông báo
c)
phụ thuộc
d)
đồ ăn và thức uống nhẹ
74.
objected to
a)
phản đối
b)
chung
c)
dần dần
d)
tuyên dương, vinh dự
75.
branch
a)
đuổi theo
b)
cho thuê, thuê
c)
chi nhánh
d)
nổi bật
76.
estimate
a)
vượt quá
b)
giải thưởng, trao thưởng
c)
thức uống
d)
ước tính
77.
avoid
a)
bỏ sót
b)
tân trang
c)
nổi bật
d)
tránh
78.
consent
a)
hào hứng
b)
sự đồng ý
c)
dần dần
d)
tệ
79.
suggest
a)
sát nhập
b)
bắt buộc
c)
có thể đáp ứng được
d)
đề xuất
80.
verify
a)
xác nhận
b)
Cái thứ 2
c)
công nhận, nhận diện
d)
xem xét, xem lại
81.
stimulate
a)
xuất khẩu
b)
hào hứng
c)
kích thích
d)
sự thu hút
82.
advise
a)
khuyên
b)
tổ chức
c)
đảm bảo
d)
gửi tiền, đặt cọc, kí quỹ
83.
incredible
a)
đa dạng
b)
quen với
c)
đáng kinh ngạc
d)
được trang bị với
84.
budget
a)
thông tin
b)
vận động viên
c)
ngân sách
d)
lợi nhuận lớn
85.
each other
a)
chưa từng có
b)
tiếp tục
c)
lẫn nhau
d)
nâng cao
86.
policy
a)
gửi tiền, đặt cọc, kí quỹ
b)
sau
c)
chính sách
d)
chính, chủ yếu
87.
boost
a)
chiến lược
b)
nâng cao, làm tăng
c)
duy trì
d)
chờ
88.
protection
a)
sự bảo vệ
b)
trễ
c)
theo như
d)
khả thi
89.
required
a)
trùng tu, tân trang
b)
dự trù
c)
bền
d)
được yêu cầu, bắt buộc
90.
abundant
a)
giải quyết
b)
dồi dào
c)
sự đóng góp
d)
đến hạn
91.
furthermore
a)
hơn nữa
b)
nội thất
c)
phần còn lại
d)
hơn là, thay vì
92.
confident
a)
tự tin
b)
khởi xướng
c)
đính kèm, đi kèm
d)
sự mở rộng
93.
consequently
a)
lo lắng, quan tâm về
b)
phát triển
c)
kết quả là
d)
sự đa dạng
94.
joint announcement
a)
phụ thuộc
b)
dựa vào
c)
phù hợp
d)
thông báo chung
95.
on the other hand
a)
sự mở rộng
b)
ưa thích
c)
mặt khác
d)
bản ghi, thu âm, ghi hình
96.
excel
a)
bảng câu hỏi khảo sát
b)
giỏi
c)
nhận thấy, xem như
d)
thực hiện một nghiên cứu
97.
promote
a)
có thể tiếp cận
b)
bằng chứng
c)
thực hiện một nghiên cứu
d)
thúc đẩy; thăng chức; quảng cáo
98.
comparison
a)
chung
b)
sự so sánh
c)
phạm vi
d)
tham qua
99.
regulate
a)
kết thúc, kết luận
b)
quy định
c)
miễn phí
d)
đối phó, thương vụ, đề nghị giảm giá,…
100.
application
a)
đăng ký
b)
sự ưa thích
c)
ứng dụng, đơn nộp
d)
nguồn gốc
101.
renew
a)
tập dượt
b)
gia hạn
c)
chắc chắn
d)
đuổi theo
102.
detect
a)
đối thủ
b)
nâng cao
c)
lòng biết ơn
d)
phát hiện
103.
expenditure
a)
được trưng bày
b)
chi tiêu
c)
thu hút
d)
gần đây
104.
shortage
a)
sự thiếu hụt
b)
đăng ký
c)
chuyển giao, chuyển nhượng, chuyển vị trí
d)
doanh thu
105.
function
a)
chức năng, hoạt động
b)
toàn bộ, kỹ lưỡng
c)
thành phần, cấu phần
d)
chọn
106.
nomination
a)
vật chứa
b)
thể hiện, trình bày, trưng bày
c)
thực hiện một nghiên cứu
d)
sự đề cử
107.
stand out
a)
nổi bật
b)
dẫn đi xem
c)
sự quyết định
d)
sự đăng ký
108.
impact
a)
gặp phải bất thình lình
b)
trả hàng
c)
nhận thấy, xem như
d)
ảnh hưởng
109.
influence
a)
mở rộng (không gian)
b)
ảnh hưởng
c)
nhấn mạnh
d)
lý tưởng
110.
alert
a)
tuyệt vời
b)
cảnh báo
c)
hoàn thành
d)
sự cho vào
111.
summarize
a)
tóm tắt
b)
nguyên liệu
c)
đáng kể
d)
chứng minh
112.
behind the schedule
a)
trễ
b)
điều khoản, nhiệm kỳ
c)
thấm hút
d)
giấy xác nhận
113.
serve
a)
so sánh
b)
phục vụ
c)
nghỉ hưu
d)
mặt khác
114.
occur
a)
thông báo
b)
xảy ra
c)
xác định
d)
chống lại, ngược lại
115.
occupy
a)
chiếm
b)
đính kèm
c)
thách thức
d)
thực hiện
116.
preserve
a)
trình bày
b)
bất ngờ
c)
bảo quản
d)
làm phiền
117.
optional
a)
giàu có
b)
kỹ thuật viên
c)
tự chọn
d)
hỗ trợ
118.
go over
a)
xem qua
b)
mắc kẹt
c)
phân tích
d)
xin lỗi
119.
economical
a)
điều khoản, nhiệm kỳ
b)
bị lỗi
c)
lặp ráp
d)
có tính kinh tế
120.
refuse
a)
từ chối
b)
chính, trưởng
c)
mở rộng (không gian)
d)
thông tin
121.
strict
a)
đánh giá, giám khảo
b)
nghiêm khắc
c)
nỗ lực, sự nỗ lực
d)
khởi hành
122.
abroad
a)
ý thức
b)
nước ngoài
c)
kỳ vọng
d)
miêu tả
123.
significant
a)
tính phí, khoản phí
b)
đáng kể
c)
thực hiện
d)
đầy tham vọng
124.
enhance
a)
vận hành
b)
vui lòng
c)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
d)
nâng cao
125.
variety
a)
đăng ký
b)
vẽ, thu hút
c)
sự đa dạng
d)
chuyền, vé
126.
minimum
a)
bài diễn văn, đề cập
b)
phân tích
c)
nghi ngờ
d)
tối thiểu
127.
conflict
a)
so sánh
b)
mâu thuẫn
c)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
d)
lên lịch lại, trì hoãn
128.
mutual
a)
khám phá
b)
lẫn nhau
c)
kinh khủng, tệ
d)
cho phép
129.
reinforce
a)
gia cố
b)
thoải mái
c)
trước
d)
vui
130.
absorbent
a)
kéo dài
b)
đáp ứng
c)
có tính thấm hút
d)
miêu tả
131.
lead
a)
đạt được, lấy được
b)
chính, trưởng
c)
cộng tác
d)
có tính tiết kiệm
132.
on-site
a)
giám sát
b)
tại chỗ
c)
chi phí
d)
sự đa dạng
133.
fortunately
a)
may mắn thay
b)
khi, sau khi
c)
đầu tư
d)
không tán đồng
134.
inspect
a)
thực hiện rút tiền
b)
chính bạn
c)
thông báo
d)
kiểm tra, thanh tra
135.
remainder
a)
dòng sản phẩm
b)
phần còn lại
c)
quan chức, chính thức
d)
nhận thấy, xem như
136.
merge
a)
sự đóng góp
b)
phát hiện
c)
phụ trách, chịu trách nhiệm
d)
sát nhập
137.
on your own
a)
lắp đặt
b)
chính bạn
c)
hoàn thành đơn hàng
d)
có hiệu quả, hiệu lực
138.
possibility
a)
bổ nhiệm, hẹn
b)
phản đối
c)
khả năng
d)
thúc đẩy; thăng chức; quảng cáo
139.
reservation
a)
đặt chỗ, đặt phòng
b)
địa điểm tổ chức sự kiện
c)
hạn chế
d)
cảm kích
140.
deny
a)
đắt đỏ
b)
choáng ngợp
c)
chính, chủ yếu
d)
từ chối
141.
sufficient
a)
đủ
b)
nhấn
c)
đánh giá cao, cảm kích
d)
giao dịch
142.
charge
a)
phù hợp
b)
tính phí, khoản phí
c)
phát hành, xuất bản
d)
dùng thử
143.
scope
a)
tập trung
b)
phạm vi
c)
xem xét, xem lại
d)
kế hoạch, lên kế hoạch
144.
inventor
a)
bảo vệ
b)
nhà phát minh
c)
quy định
d)
hỗ trợ
145.
protective
a)
có tính bảo vệ
b)
vận chuyển
c)
có ý định
d)
quan trọng
146.
assess
a)
vận chuyển
b)
đánh giá
c)
lời khuyên
d)
mục tiêu
147.
human resources department
a)
phòng nhân sự
b)
kiến trúc
c)
dao động
d)
khẩn trương
148.
notification
a)
thuê nhân viên
b)
bất động sản
c)
ca làm
d)
thông báo
149.
improve
a)
người tham khảo
b)
cải thiện
c)
sự kết hợp
d)
cấp quyền
150.
reference
a)
ngoại trừ
b)
khởi xướng; sự khởi động
c)
tham khảo
d)
người tham khảo
151.
destination
a)
không tán đồng
b)
đích đến
c)
đảm nhận
d)
hàng hóa, hàng tồn kho
152.
perhaps
a)
gây hài lòng
b)
có lẽ
c)
được tọa lạc
d)
quỹ, cấp quỹ
153.
within
a)
kỹ thuật viên
b)
ngay lập tức
c)
trong vòng
d)
đầu tư
154.
entry
a)
dẫn đến
b)
ảnh hưởng
c)
bài nộp, quyền đi vào
d)
nghi ngờ
155.
broad
a)
thu hút, lôi cuốn
b)
cùng với
c)
sự xây dựng
d)
rộng
156.
competitor
a)
trao quyền
b)
hiếm khi
c)
sự đề cử
d)
đối thủ
157.
dramatic
a)
lợi nhuận
b)
kiến trúc
c)
bằng chứng
d)
ngoạn mục
158.
exceed
a)
đầu tư
b)
người tham vấn
c)
yếu tố
d)
vượt quá
159.
demonstate
a)
lo sợ, e rằng
b)
phụ thuộc vào
c)
thể hiện, trình bày, trưng bày
d)
nền tảng học vấn
160.
known for
a)
nổi tiếng về
b)
quầy, gian hàng
c)
điều tra
d)
nhắc nhở
161.
replacement product
a)
lỗi
b)
nâng cao, làm tăng
c)
tài sản cá nhân
d)
sản phẩm thay thế
162.
study
a)
cung cấp nơi ở, đáp ứng
b)
cuộc nghiên cứu
c)
được trưng bày
d)
khách hàng
163.
deserve
a)
gây hài lòng
b)
xứng đáng
c)
làm sao nhãng
d)
tham vấn, tư vấn
164.
agenda
a)
thanh tra
b)
chương trình họp
c)
phụ thuộc vào
d)
chúc mừng
165.
attract
a)
thu hút
b)
trực tiếp
c)
quan trọng
d)
kết hợp
166.
lower
a)
nắm bắt
b)
tọa lạc
c)
đánh giá, giám khảo
d)
giảm
167.
admire
a)
lễ kỷ niệm
b)
choáng ngợp
c)
ngưỡng mộ
d)
vui
168.
defect
a)
giảm, sự giảm
b)
lỗi
c)
cũng như là
d)
ảnh hưởng
169.
commit
a)
đánh giá, giám khảo
b)
sự kết hợp
c)
hỗ trợ, sự hỗ trợ
d)
thực hiện điều không tốt
170.
convert
a)
liên quan
b)
chuyển đổi
c)
trả hàng
d)
tập dượt
171.
priority
a)
dần dần
b)
sản phẩm mẫu
c)
ưu tiên
d)
sáng tạo
172.
amazed
a)
nhà phát minh
b)
tuân thủ
c)
bị gây ấn tượng
d)
nổi bật
173.
maintain
a)
trống
b)
bảo trì, duy trì
c)
vận chuyển
d)
kiến trúc
174.
lead to
a)
sự tư vấn
b)
nghỉ hưu
c)
quá mức
d)
dẫn đến
175.
rather than
a)
hoàn toàn, kỹ càng
b)
thống trị
c)
tập dượt
d)
hơn là, thay vì
176.
inventory
a)
phức tạp
b)
hàng hóa, hàng tồn kho
c)
nâng cao
d)
dụng cụ, nhạc cụ
177.
fill the order
a)
quỹ, cấp quỹ
b)
hoàn thành đơn hàng
c)
trì hoãn
d)
bằng chứng
178.
break down
a)
trước
b)
hư hỏng
c)
tài sản cá nhân
d)
tài sản cá nhân
179.
press
a)
xem xét, xem lại
b)
giảm, sự sụt giảm
c)
thông báo chung
d)
nhấn
180.
factor
a)
công bằng, hội chợ
b)
làm phiền
c)
yếu tố
d)
có lợi nhuận
181.
supplies
a)
vị trí trống
b)
văn phòng phẩm;dụng cụ
c)
cộng tác
d)
đa dạng
182.
in addition
a)
loại bỏ
b)
Thêm vào, thêm vào đó
c)
tham khảo
d)
dòng sản phẩm
183.
jewelry
a)
hành lý
b)
trang sức
c)
quan sát, theo dõi
d)
trạng thái
184.
host
a)
lương
b)
kỳ vọng
c)
tác giả
d)
tổ chức
185.
background
a)
lịch thiệp
b)
nền tảng
c)
bên cạnh
d)
phụ trách, chịu trách nhiệm
186.
against
a)
to lớn
b)
phản hồi
c)
chống lại, ngược lại
d)
đối xử, chữa trị
187.
expire
a)
cho rằng
b)
tự tin
c)
bằng chứng
d)
hết hạn
188.
former
a)
buổi, mục
b)
thực hiện rút tiền
c)
chi nhánh
d)
Trước đây, cái đầu tiên
189.
in other words
a)
lý tưởng
b)
nói cách khác
c)
lợi nhuận
d)
đặt bàn, đặt phòng
190.
judge
a)
đánh giá, giám khảo
b)
theo đuổi
c)
hơn là, thay vì
d)
tiết lộ
191.
employ
a)
tự tin
b)
thuê
c)
sự cải thiện
d)
giải thưởng, trao thưởng
192.
accurate
a)
chính xác
b)
đổ lỗi
c)
thông báo
d)
hoạt động lỗi
193.
complex
a)
trực tiếp
b)
doanh thu
c)
khách hàng
d)
phức tạp
194.
rent
a)
gây cảm hứng
b)
tiền thuê, thuê
c)
Cái thứ 2
d)
đầy tham vọng
195.
colleague
a)
đồng nghiệp
b)
thực hiện rút tiền
c)
thu nhập
d)
tạm thời
196.
Provided that
a)
nói cách khác
b)
xác nhận
c)
cũng như là
d)
miễn là
197.
unless
a)
khen ngợi
b)
trừ khi
c)
bảo mật
d)
cùng với
198.
pleasant
a)
chi tiêu
b)
cuối cùng
c)
thoải mái
d)
đền bù, bù đắp
199.
guard
a)
bảo vệ
b)
nội thất
c)
tuyệt đối
d)
tuân thủ
200.
latter
a)
đúng giờ
b)
gửi tiền, đặt cọc, kí quỹ
c)
Cái thứ 2
d)
tập dượt