wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phương pháp Sinh học

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là phương pháp cơ bản để nghiên cứu và học tập môn Sinh học?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp phân tích.

c)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

d)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

2.

Phương pháp quan sát là phương pháp sử dụng

a)

cảm giác để thu thập thông tin về đối tượng quan sát.

b)

tri giác để thu thập thông tin về đối tượng quan sát.

c)

các dụng cụ, hóa chất để tìm hiểu về đối tượng quan sát.

d)

các hoạt động thí nghiệm tác động vào đối tượng quan sát.

3.

Phương pháp quan sát được thực hiện trình tự theo 3 bước

a)

xác định đối tượng và phạm vi quan sát -> xác định công cụ quan sát -> thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu.

b)

xác định đối tượng và phạm vi quan sát -> thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu -> xác định công cụ quan sát.

c)

xác định công cụ quan sát -> xác định đối tượng và phạm vi quan sát -> thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu.

d)

thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu -> xác định công cụ quan sát -> xác định đối tượng và phạm vi quan sát.

4.

Báo cáo kết quả thí nghiệm là một bước được sử dụng trong phương pháp

a)

thực nghiệm khoa học.

b)

làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

quan sát.

d)

quan sát và thực nghiệm khoa học.

5.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp chủ động tác động vào đối tượng nghiên cứu và những hoạt động của đối tượng đó nhằm kiểm soát sự phát triển của chúng một cách có chủ đích?

a)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

b)

Phương pháp quan sát.

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

d)

Phương pháp tự thụ phấn.

6.

Đâu không phải là dụng cụ dùng trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?

a)

Kính lúp.

b)

Kính thiên văn.

c)

Kính hiển vi quang học.

d)

Kính hiển vi điện tử.

7.

Chức năng của kính hiển vi quang học là

a)

dùng để quan sát cấu trúc của những vật thể có kích thước rất nhỏ mà mắt thường không thể quan sát được.

b)

dùng để đọc chữ, quan sát kĩ các bộ phận của các vật thể có kích thước nhỏ được dùng nhi

8.

Thứ tự các bước trong tiến trình nghiên cứu môn Sinh học là

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4) -> (5)

b)

(5) -> (4) -> (3) -> (2) -> (1)

c)

(1) -> (3) -> (5) -> (2) -> (4)

d)

(1) -> (4) -> (2) -> (5) -> (3)

9.

Trong tiến trình nghiên cứu môn Sinh học, kĩ năng nào sau đây có vai trò định hướng vấn đề nghiên cứu?

a)

Kĩ năng quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

Kĩ năng thiết kế và tiến hành các thí nghiệm.

c)

Kĩ năng xây dựng giả thuyết.

d)

Kĩ năng điều tra, khảo sát thực địa.

10.

Để chứng minh cho giả thuyết về vấn đề nghiên cứu, người nghiên cứu cần phải làm gì?

a)

Đặt ra câu hỏi nghiên cứu.

b)

Xây dựng giả thuyết.

c)

Thiết kế và tiến hành thực nghiệm.

d)

Điều tra, khảo sát thực địa hay các thí nghiệm.

11.

Trong tiến trình nghiên cứu Sinh học, nếu kết quả điều tra, khảo sát các thí nghiệm bác bỏ giả thuyết ban đầu thì người nghiên cứu cần phải

a)

đặt lại câu hỏi nghiên cứu.

b)

xây dựng giả thuyết mới.

c)

quan sát lại đối tượng.

d)

xác định lại dụng cụ quan sát.

12.

Ngành khoa học nào sau đây được ứng dụng để so sánh hệ gen, trình tự của protein nhằm xác định quan hệ huyết thống, truy tìm thủ phạm?

a)

Khoa học Trái Đất.

b)

Hóa tin học.

c)

Tin sinh học.

d)

Vi sinh vật học.

13.

Đâu không phải là ứng dụng của tin sinh học?

4 lines
14.

Đâu không phải là ứng dụng của tin sinh học?

a)

Dò tìm và phát hiện đột biến gây ra các bệnh di truyền để từ đó phát hiện và điều trị sớm.

b)

Tạo ra giống cây trồng siêu sản lượng, chống chịu được nhiều bệnh tật và chống thuốc trừ sâu.

c)

So sánh hệ gene (hay DNA), trình tự của protein nhằm xác định quan hệ huyết thống, xác nhận quan hệ họ hàng giữa các loài.

d)

Xây dựng ngân hàng gene giúp lưu trữ cơ sở dữ liệu trình tự gene để tìm kiếm những gene quy định các tính trạng mong muốn.

15.

Ghép các kỹ năng (cột A) phù hợp với các mục đích tương ứng (cột B)

a)

1-c, 2-d, 3-a, 4-e, 5-a.

b)

1-e, 2-d, 3-c, 4-b, 5-a.

c)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d, 5-e.

d)

1-b, 2-d, 3-a, 4-c, 5-e.

16.

Để đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự nảy mầm của hạt ta có thể sử dụng phương pháp nghiên cứu nào sau đây?

a)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

b)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

c)

Phương pháp giải phẫu.

d)

Phương pháp quan sát.

17.

Để quan sát cấu tạo của một số sinh vật đơn bào (trùng roi, trùng giày,...) ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp giải phẫu.

b)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

Phương pháp phân tích.

d)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

18.

Để phân loại thực vật theo đặc điểm của cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) và cơ quan sinh sản (hoa, quả, hạt) ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

4 lines
19.

Để phân loại thực vật theo đặc điểm của cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) và cơ quan sinh sản (hoa, quả, hạt) ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp thực nghiệm.

b)

Phương pháp thí nghiệm.

c)

Phương pháp báo cáo số liệu.

d)

Phương pháp quan sát.

20.

Từ việc quan sát hình thái của hạt đậu xanh, bạn An đưa ra thắc mắc "Hình thái của hạt đậu xanh có liên quan đến khả năng nảy mầm của hạt đậu xanh không?". Hoạt động này của bạn An thuộc bước nào trong tiến trình nghiên cứu môn Sinh học?

a)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

Xây dựng giả thuyết.

c)

Thiết kế và tiến hành thí nghiệm.

d)

Điều tra, thảo sát các thí nghiệm.

21.

Để đánh giá ảnh hưởng của ánh sáng đến sự phát triển của thân cây bước đầu tiên ta phải làm gì?

a)

Tiến hành trồng hai chậu cây cùng loài ở hai vị trí khác nhau.

b)

Đưa ra giả thuyết "Nếu đặt chậu cây ở một vị trí bất kì thì thân cây sẽ cong về hướng có ánh sáng".

c)

Đặt ra câu hỏi "Hình thái của thân cây có liên quan đến vị trí đặt chậu cây không?".

d)

Quan sát hai chậu cây cùng loài được đặt ở 2 vị trí khác nhau.

22.

Cho các hoạt động sau: (1). Lựa chọn vườn thanh long để thực nghiệm. (2). Chuẩn bị bóng đèn và dây dẫn đúng kỹ thuật. (3). Ghi nhận thời gian ra hoa và mức độ phát triển của hoa. (4). Ghi ngày bắt đầu và kết thúc thắp đèn, thời gian thắp đèn mỗi đêm. (5). Xử lí số liệu thu thập được và báo cáo kết quả. Những hoạt động nào được thực hiện ở bước 1 trong nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra hoa trái vụ?

a)

(5), (1).

b)

(1), (2).

c)

(2), (3).

d)

(3), (4).

23.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

hệ cơ quan.

24.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong 1 không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

a)

quần thể.

b)

nhóm quần thể.

c)

quần xã.

d)

hệ sinh thái.

25.

ài, cùng sống trong 1 không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

a)

quần thể.

b)

nhóm quần thể.

c)

quần xã.

d)

hệ sinh thái.

26.

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

Tế bào.

b)

Cơ thể

c)

Quần thể.

d)

Hệ sinh thái

27.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc khép kín.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc thứ bậc.

28.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Vì

a)

thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh.

b)

có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động.

c)

thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa.

d)

thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

29.

Cấp độ tổ chức sống cơ bản không bao gồm

a)

tế bào.

b)

cơ thể.

c)

cơ quan.

d)

quần thể.

30.

Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn.

b)

Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào.

c)

Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn.

d)

Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành.

31.

Tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống chủ yếu vì tế bào:

a)

có cấu tạo phức tạp.

b)

có cấu tạo đơn giản.

c)

được cấu tạo bởi nhiều bào quan.

d)

biểu hiện đầy đủ các đặc tính của cơ thể sống.

32.

Thông qua quá trình thoát hơi nước mà thực vật hấp thụ khí CO2 cung cấp cho quá trình quang hợp. Đồng thời hơi nước thoát ra làm giảm nhiệt độ môi trường; O2 được giải phóng góp phần điều hòa khí quyển. Đây là ví dụ cho đặc điểm nào của tổ chức sống?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

Hệ thống mở và tự điều chỉnh.

c)

Thế giới tiến hóa liên tục.

d)

Tương tác với môi trường.

33.

Người đã sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi là

a)

Robert Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Theodor Schwann

d)

Matthias Schleiden

34.

Ai là người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn?

a)

Robert Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Theodor Schwan

d)

Matthias Schleiden

35.

Ai là người đưa ra báo cáo rằng tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước?

a)

Antony van Leeuwenhoek.

b)

Matthias Schleiden.

c)

Rudolf Virchow.

d)

Theodore Schwann.

36.

Nhà khoa học nào trong số các nhà khoa học này đã xây dựng học thuyết tế bào?

a)

Schleiden và Schwann.

b)

Rudolf Virchow.

c)

Robert Koch.

d)

Antony van Leeuwenhoek.

37.

Cho đoạn thông tin sau: Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1) …………. Cơ thể đa bào gồm nhiều tế bào phân hóa thành các (2) ……………., (3) ………… khác nhau cùng phối hợp thực hiện tất cả các hoạt động sống của cơ thể. Điền từ thích hợp vào chỗ trống?

a)

(1) cơ quan; (2) mô; (3) tế bào.

b)

(1) tế bào; (2) mô; (3) cơ quan.

c)

(1) mô; (2) cơ quan; (3) tế bào.

d)

(1) mô; (2) tế bào; (3) cơ quan.

38.

Nội dung nào trong các nội dung sau đây thuộc học thuyết tế bào

a)

(1) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

b)

(2) Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống

c)

(3) Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó

d)

(4) Tất cả các tế bào đều có hình thái giống nhau.

39.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

tế bào.

b)

cơ quan.

c)

cơ thể

d)

hệ cơ quan.

40.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào

a)

hoạt động một cách độc lập với nhau.

b)

đều có hình dạng gi

41.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào

a)

hoạt động một cách độc lập với nhau.

b)

đều có hình dạng giống nhau.

c)

phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.

d)

hoạt động độc lập theo từng cơ quan.

42.

Cho các đặc điểm sau: 1. Khả năng phân chia. 2. Chứa vật chất di truyền. 3. Đều quan sát được bằng mắt thường. 4. Là đơn vị cơ sở của cơ thể sống. Trong những đặc điểm trên, có bao nhiêu đặc điểm là của tế bào?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

43.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể con người?

a)

Một số cơ quan trong cơ thể người được cấu tạo bởi tế bào.

b)

Các hoạt động sống của tế bào là cơ sở cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Khi toàn bộ các tế bào bị chết thì cơ thể vẫn hoạt động bình thường.

d)

Cơ thể sống chỉ có một tế bào thực hiện mọi chức năng sống.

44.

Các đặc điểm bạn đã ghi nhận đúng là?

a)

I, II, III, V

b)

I, III, V, VI

c)

II, IV, V, VI

d)

I, II, V, VI

45.

Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là

a)

chất hữu cơ.

b)

chất vô cơ.

c)

nước.

d)

vitamin.

46.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hoá học cần thiết cấu thành các cơ thể sống?

a)

20 - 25%.

b)

30 - 35%.

c)

10 - 15%.

d)

25 - 30%.

47.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hoá học cần thiết cấu thành các cơ thể sống?

a)

20 - 25%

b)

30 - 35%

c)

10 - 15%

d)

25 - 30%

48.

Khi nói về các nguyên tố hóa học trong tế bào sống. Nhận định nào sau đây là Sai?

a)

Nhóm nguyên tố chiếm số lượng chất khô nhiều nhất là C,H,O,N.

b)

Nguyên tố vi lượng là nguyên tố có tỉ lệ lớn hơn 0,01%.

c)

Nguyên tố đa lượng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ.

d)

Có khoảng 25 nguyên tố có vai trò quan trọng đối với sự sống.

49.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

a)

lipid, enzyme.

b)

protein, vitamin.

c)

đại phân tử hữu cơ.

d)

glucose, tinh bột, vitamin.

50.

Nguyên tố hóa học tạo nên sự đa dạng của các hợp chất hữu cơ là:

a)

Carbon

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Nitrogen

51.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết phosphodieste

52.

Khi tìm kiếm sự sống ngoài trái đất, trước tiên các nhà khoa học sẽ tìm kiếm yếu tố nào sau đây?

a)

Hydrogen.

b)

Oxygen.

c)

Carbon.

d)

Nước.

53.

Ý nào không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

Nước luôn làm giảm nhiệt độ tế bào.

b)

Nước chiếm phần lớn khối lượng cơ thể.

c)

Nước giúp vận chuyển các chất.

d)

Nước là môi trường trao đổi chất.

54.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

55.

Các nguyên tố vi l­ượng cần cho cây với một l­ượng rất nhỏ vì:

a)

Phần lớn chúng đã có trong cây.

b)

Chức năng chính của chúng là hoạt hoá enzyme.

c)

Phần lớn chúng đ­ược cung cấp từ hạt.

d)

Chúng có vai trò trong các hoạt động sống của cơ thể.

56.

Vai trò quan trọng trong việc ăn rau xanh là

a)

chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp

b)

giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn được tốt hơn

c)

cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng

d)

tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ

57.

Iod là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hormon của

a)

tuyến thượng thận.

b)

tuyến yên.

c)

tuyến tụy.

d)

tuyến giáp.

58.

Nước có thể tạo thành dòng liên tục do?

a)

Các phân tử nước liên kết hydrogen với nhau tạo thành dòng.

b)

Nguyên tử H và O liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành dòng.

c)

Các phân tử nước liên kết với các phân tử khác tạo thành dòng.

d)

Phân tử nước liên kết với không khí tạo thành dòng.

59.

Đặc tính nào sau đây làm nước có vai trò sinh học quan trọng đối với sự sống?

a)

Phân cực

b)

Kị nước

c)

Ưa nhiệt

d)

Trung hòa

60.

Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?

a)

Chiếm khối lượng nhỏ.

b)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.

c)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.

d)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzyme.

61.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh.

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh.

c)

Sấy khô rau quả.

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

62.

Chức năng của DNA?

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào.

b)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Vận chuyển amino acid đến ribosome.

d)

Xúc tác cho các phản ứng hóa học.

63.

RNA được cấu tạo từ

a)

Một chuỗi polynucleotide.

b)

Hai chuỗi polynucleotide song song cùng chiều.

c)

Hai chuỗi polynucleotide song song ngược chiều.

d)

Ba chuỗi polynucleotide.

64.

Chức năng của RNA thông tin?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Vận chuyển amino acid đến ribosome.

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome.

d)

Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome.

65.

Chức năng của RNA vận chuyển?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Vận chuyển amino acid đến ribosome.

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome.

d)

Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome.

66.

Chức năng của RNA ribosome?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Vận chuyển amino acid đến ribosome.

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome.

d)

Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome.

67.

Mỗi nucleotide cấu tạo gồm:

a)

đường deoxyribose và gốc phosphate.

b)

gốc phosphate và nitrogeneous base

c)

đường deoxyribose, gốc phosphate và nitrogeneous base.

d)

đường deoxyribose và nitrogeneous base.

68.

Thành phần nào sau đây không có trong cấu trúc của DNA?

a)

Đường pentose.

b)

Nitrogeneous base.

c)

Gốc phosphate.

d)

Đường deoxyribose.

69.

Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết bổ sung giữa các nucleotide trong phân tử DNA?

a)

A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogen.

b)

T liên kết C bằng 2 liên kết hydrogen.

c)

C liên kết G bằng 2 liên kết hydrogen.

d)

G liên kết A bằng 3 liên kết hydrogen.

70.

Đơn phân cấu tạo của DNA là?

a)

Amino acid.

b)

Acid deoxyribonucleic.

c)

Acid ribonucleic.

d)

Nucleotide.

71.

DNA có trong thành phần nào sau đây của tế bào?

a)

Chỉ có ở trong nhân.

b)

Màng tế bào.

c)

Chỉ có ở bào quan.

d)

Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan.

72.

Trong quá trình hình thành chuỗi polynucleotide, nhóm phosphate của nucleotide sau sẽ gắn vào nucleotide trước ở vị trí?

a)

Carbon số 3' của đường.

b)

Bất kì vị trí nào của đường.

c)

Carbon số 5' của đường.

d)

Carbon số 1' của đường.

73.

m phosphate của nucleotide sau sẽ gắn vào nucleotide trước ở vị trí?

a)

Carbon số 3' của đường.

b)

Bất kì vị trí nào của đường.

c)

Carbon số 5' của đường.

d)

Carbon số 1' của đường.

74.

Phân tử DNA và RNA khác nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Đường pentose cấu tạo nucleotide.

b)

Nhóm phosphate cấu tạo nucleotide.

c)

Liên kết giữa các nucleotide.

d)

Liên kết trong nucleotide.

75.

Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền ở sinh vật nhân thực là?

a)

protein.

b)

DNA.

c)

mRNA.

d)

rRNA.

76.

Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là?

a)

đại phân tử, có cấu trúc đa phân.

b)

có liên kết hydrogen giữa các nucleotide.

c)

có một mạch polynucleotide.

d)

được cấu tạo từ nhiều đơn phân.

77.

Giữa các nucleotide kế tiếp nhau trong cùng một mạch của DNA xuất hiện liên kết hoá học nối giữa?

a)

đường pentose và gốc phosphate.

b)

gốc phosphate và base.

c)

base và đường pentose.

d)

đường pentose và nhóm amine.

78.

Trong phân tử DNA xoắn kép, số lượng nucleotide loại A luôn:

a)

bằng số lượng nucleotide loại C.

b)

bằng số lượng nucleotide loại T.

c)

bằng số lượng nucleotide loại G.

d)

lớn hơn số lượng nucleotide loại T.

79.

Base có trong phân tử RNA mà không có trong phân tử DNA?

a)

Adenine.

b)

Guanine.

c)

Cytosine

d)

Uracil.

80.

Làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của?

a)

DNA.

b)

mRAN.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

81.

Các trình tự nuclotide trong DNA được sắp xếp mã hóa thông tin di truyền gọi là:

a)

gene.

b)

chuỗi polypeptide.

c)

nitrogeneous base.

d)

chuỗi polymer.

82.

Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các

a)

liên kết glicoside.

b)

liên kết phosphodiester.

c)

liên kết hydrogen.

d)

liên kết peptid.

83.

Làm nhiệm vụ cấu trúc ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

84.

Làm nhiệm vụ cấu trúc ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

85.

Sinh giới ngày nay rất đa dạng, có khoảng 300.000 loài thực vật, 1,5 triệu loài động vật. Các loài khác nhau bởi vì:

a)

Hàm lượng DNA trong nhân tế bào.

b)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nucleotide trên DNA.

c)

Vai trò của DNA đối với tế bào, cơ thể.

d)

Thành phần các bộ ba nucleotide trên DNA.

86.

Những dạng sống nào dưới đây có vật chất di truyền là RNA?

a)

Virus cúm.

b)

Thể ăn khuẩn.

c)

Virus gây bệnh xoăn lá cà chua.

d)

Thể ăn khuẩn, Virus gây bệnh xoăn lá cà chua.

87.

Cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi do?

a)

Một base có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một base có kích thước nhỏ (T hoặc C).

b)

Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân.

c)

Các base giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.

d)

Hai base có kích thước bé liên kết với nhau, hai base có kích thước lớn liên kết với nhau.

88.

Thời gian tồn tại của các RNA phụ thuộc vào độ bền vững của phân tử được tạo ra bởi liên kết:

a)

Liên kết hydrogen.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cộng hóa trị.

d)

Liên kết phosphodiester.

89.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

ở một số loài virus, thông tin di truyền được lưu giữ trên phân tử RNA.

b)

ở vi khuẩn, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch vòng, xoắn kép.

c)

ở sinh vật nhân thực thông tin di truyền được lưu giữ trên các phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

d)

ở sinh vật nhân sơ, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch thẳng.

90.

Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các RNA thường

a)

Tồn tại tự do trong tế bào.

b)

Liên kết lại với nhau.

c)

Bị các enzyme của tế bào phân hủy thành các nucleotide.

d)

Bị vô hiệu hóa.

91.

Khi cho iodine vào các ống nghiệm sau đây, ống nào sẽ xuất hiện màu xanh tím?

a)

Ống chứa dịch nghiền của củ khoai tây

b)

Ống chứa hồ tinh bột đang đun sôi

c)

Ống chứa nước thịt

d)

Ống chứa mỡ động vật

92.

Thuốc thử để nhận biết sự có mặt của protein trong dung dịch là

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Sudan III

d)

CuSO4

93.

Để nhận biết sự có mặt của glucose, ta có thể sử dụng dung dịch hóa chất nào sau đây?

a)

Benedict

b)

Iodine

c)

AgCl

d)

AgNO3

94.

Khi cho thuốc thử benedict vào dịch lọc từ quả nho và đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn, sẽ quan sát được hiện tượng nào sau đây?

a)

Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng sữa

c)

Dung dịch chuyển sang màu xanh đen

d)

Dung dịch chuyển sang màu trắng sữa

95.

Thuốc thử nào sau đây được sử dụng để xác định sự có mặt có tinh bột?

a)

Benedict

b)

Lugol

c)

Mg(NH4)2

d)

BaCl2

96.

Có thể sử dụng mẫu vật nào sau đây để tiến hành thí nghiệm xác định sự có mặt của lipid trong tế bào?

a)

Lá rau muống

b)

Quả chuối

c)

Lòng trắng trứng

d)

Hạt lạc

97.

Trình tự các bước thực hiện thí nghiệm để xác định sự có mặt của tinh bột trong tế bào là

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(1) → (3) → (4) → (2)

c)

(2) → (1) → (3) → (4)

d)

(2) → (4) → (1) → (3)

98.

Khi nhỏ thuốc thử Lugol vào dịch lọc củ khoai tây, sẽ quan sát được hiện tượng nào sau đây?

4 lines
99.

Kích thước của tế bào nhân sơ dao động từ

a)

1 - 5 nm.

b)

1 - 5 micromet.

c)

3 - 7 micromet.

d)

1 - 10 nm.

100.

Trong các giới sinh vật sau, giới sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Giới khởi sinh.

b)

Giới nguyên sinh.

c)

Giới nấm.

d)

Giới thực vật.

101.

Màng sinh chất của tế bào nhân sơ được cấu tạo từ

a)

Peptidoglycan.

b)

Phospholipid và protein.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein.

102.

Thành phần cấu trúc tế bào vi khuẩn theo trình tự từ ngoài vào trong là

a)

Thành tế bào → màng sinh chất → vỏ nhầy → tế bào chất → vùng nhân.

b)

Thành tế bào → vỏ nhầy → màng sinh chất → tế bào chất → vùng nhân.

c)

Vỏ nhầy → thành tế bào → màng sinh chất → tế bào chất → vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy → màng sinh chất → thành tế bào → tế bào chất → vùng nhân.

103.

Tế bào nhân sơ gồm có các thành phần chính nào sau đây?

a)

Màng tế bào, tế bào chất và nhân.

b)

Màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân.

c)

Màng tế bào, tế bào chất hệ thống nội màng và vùng nhân.

d)

Màng tế bào, tế bào chất, các bào quan có màng và vùng nhân.

104.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

a)

cellulose.

b)

chitin.

c)

peptidoglycan.

d)

carbohydrate.

105.

Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là

a)

Tế bào chất.

b)

Nhân.

c)

Thành tế bào.

d)

Màng tế bào.

106.

Ribosome có chức năng

a)

bảo vệ cho tế bào.

b)

tổng hợp năng lượng ATP.

c)

tham gia vào quá trình phân bào.

d)

tổng hợp protein.

107.

Nội dung nào sau đây là sai khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

Vùng nhân chưa có màng bao bọc.

b)

Kích thước nhỏ.

c)

Không có bào quan có màng.

d)

Nhân được cấu tạo hoàn chỉnh.

108.

Vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

chưa có màng bao bọc khối vật chất di truyền.

b)

không có vật chất di truyền trong khối tế bào chất.

c)

chưa có màng bao bọc khối tế bào chất.

d)

không có hệ thống nội màng và các bào quan có màng.

109.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gr- có màu

a)

nâu.

b)

đỏ.

c)

xanh.

d)

vàng.

110.

Có cấu tạo đơn giản và kích thước nhỏ mang lại ưu thế gì cho tế bào sinh vật nhân sơ?

a)

Quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra nhanh.

b)

Hạn chế sự xâm nhập của virus.

c)

Sống được trong điều kiện bất lợi.

d)

Dễ thích nghi với môi trường sống.

111.

Thành phần nào sau đây không có ở tế bào vi khuẩn?

a)

Hệ thống nội màng và các bào quan có màng.

b)

Hệ thống nội màng và các bào quan không có màng.

c)

Màng sinh chất và các bào quan không có màng.

d)

Màng sinh chất và các bào quan có màng.

112.

Màng sinh chất của tế bào nhân sơ không có chức năng nào sau đây?

a)

Kiểm soát quá trình vận chuyển các chất ra vào tế bào.

b)

Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa vật chất.

c)

Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa năng lượng.

d)

Quy định hình dạng và điều khiển mọi hoạt động của tế bào.

113.

Đặc điểm nào sau đây của tế bào nhân sơ giúp chúng trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng?

a)

Tỉ lệ (thể tích tế bào/diện tích bề mặt tế bào) lớn.

b)

Tỉ lệ (diện tích bề mặt tế bào/thể tích tế bào) lớn.

c)

Cấu trúc tế bào đơn giản, chưa có màng nhân.

d)

Tế bào không có màng bao bọc.

114.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nổi bật gì?

4 lines
115.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nổi bật gì?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, vùng nhân chứa DNA kết hợp với protein và histon.

b)

Kích thước nhỏ, không có màng nhân, có ribosome nhưng không có các bào quan có màng bao bọc.

c)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh không có ribosome.

d)

Kích thước nhỏ, không có màng nhân, không có các bào quan.

116.

Khi nói về vi khuẩn, có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng?

a)

Cơ thể đơn bào nhân sơ.

b)

Tế bào chưa có màng bao bọc.

c)

Có thể có vỏ nhầy để bảo vệ.

d)

Có chứa bào quan tổng hợp protein.

117.

Bào quan ribosome không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng phospholipid kép.

b)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

c)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

d)

Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào.

118.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:

a)

Tế bào nấm men.

b)

Tế bào vi khuẩn.

c)

Tế bào động vật.

d)

Tế bào thực vật.

119.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan.

b)

Có thành tế bào bằng peptidoglycan.

c)

Các bào quan có màng bao bọc.

d)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt.

120.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

b)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

c)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

d)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

121.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp bào quan peroxisome.

b)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc.

c)

Vận chuyển nội bào.

d)

Tổng hợp protein.

122.

Trong thành phần của nhân tế bào có:

a)

Nitric Acid.

b)

Clohydric Acid.

c)

Phosphoric Acid.

d)

Sunfuric Acid.

123.

Trong thành phần của nhân tế bào có:

a)

Nitric Acid.

b)

Clohydric Acid.

c)

Phosphoric Acid.

d)

Sunfuric Acid.

124.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

125.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Có riboxom loại 70S.

b)

Tế bào chất được xoang hóa.

c)

Có ADN trần, dạng vòng.

d)

Có thành peptidoglycan.

126.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

b)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.

c)

Chuyển hóa đường trong tế bào.

d)

Sinh tổng hợp protein.

127.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định.

b)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình.

c)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen.

d)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định.

128.

Bảo quản ribosome không có đặc điểm

a)

Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.

b)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

c)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

d)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein.