wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSSK phụ nữ, bà mẹ và gia đình 1

Total questions: 191

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng thụ tinh thường xảy ra nhất ở

a)

Bề mặt buồng trứng, nơi noãn được phóng thích

b)

1/3 ngoài tai vòi

c)

1/3 giữa tai vòi

d)

1/3 trong tai vòi

2.

Thời gian để trứng thụ tinh đi tới buồng tử cung vào khoảng

a)

1 - 2 ngày

b)

3 - 4 ngày

c)

5 - 7 ngày

d)

10 ngày

3.

Thời điểm trứng thụ tinh làm tổ trong buồng tử cung tương ứng với diễn tiến nội tiết nào sau đây

a)

Trùng với thời điểm LH cao nhất

b)

Trùng với thời điểm FSH lên cao nhất

c)

Trùng với thời điểm nồng độ estrogen lên cao nhất

d)

Trùng với thời điểm nồng độ progesterone lên cao nhất

4.

Khi trứng thụ tinh vào tới buồng tử cung và sẵn sàng để làm tổ nó đang ở giai đoạn

a)

Có 4 tế bào

b)

Có 8 tế bào

c)

Có 16 tế bào

d)

Phôi nang

5.

Sự phát triển của bào thai chia làm hai giai đoạn: giai đoạn phôi thai và giai đoạn thai nhi: Giai đoạn phôi thai kéo dài

a)

3 tuần lễ đầu sau thụ tinh

b)

Từ tuần thứ 3 đến tuần thứ 8 sau thụ tinh

c)

3 tháng đầu sau thụ tinh

d)

Cho đến khi nghe được tiếng tim thai

6.

Sự làm tổ của trứng thụ tinh trên nội mạc tử cung thường xảy ra vào khoảng

a)

2 ngày sau rụng trứng

b)

12 ngày sau rụng trứng

c)

2 ngày sau thụ tinh

d)

6 ngày sau thụ tinh

7.

Một phụ nữ khỏe mạnh có chu kỳ kinh 35 ngày. Theo lý thuyết, ngày rụng trứng của cô ta có thể xảy ra vào ngày thứ mấy của chu kỳ kinh

a)

Ngày thứ 14

b)

Ngày thứ 16

c)

Ngày thứ 18

d)

Ngày thứ 21

8.

Chức năng sinh lý của hCG là để

a)

Khởi phát hành kinh

b)

Duy trì hoạt động hoàng thể

c)

Duy trì hoạt động của bánh nhau

d)

Ức chế tuyến Yên

9.

Theo lý thuyết, từ túi cùng sau âm đạo, tinh trùng phải mất một khoảng thời gian bao lâu để đến nơi thụ tinh (1/3 ngoài tai vòi)?

a)

20-40 phút

b)

40-60 phút

c)

90-120 phút

d)

2 giờ - 4 giờ

10.

Khi một tinh trùng đã vào được vào bên trong của noãn, chất nào sau đây được xem là tác dụng thay đổi cấu trúc màng bao noãn khiến cho các tinh trùng khác không qua được nữa?

a)

Men Hya luronidase

b)

Men Protease

c)

Men Neuramidase

d)

Chất Fertilysine

11.

Tất cả những câu sau đây về sự thay đổi của tinh trùng trong quá trình di chuyển và thụ tinh đều đúng, ngoại trừ

a)

Tại kênh cổ tử cung, tinh trùng duy chuyển được chủ yếu nhờ vào sự co thắt các thớ cơ âm đạo và tử cung.

b)

Tỉ lệ các tinh trùng không bình thường ngày càng giảm khi đến gần điểm thụ tinh

c)

Từ khoảng 300-500 triệu tinh trùng lúc xuất tinh, chỉ còn khoảng 5-7 tinh trùng sát được đến noãn tại điểm thụ tinh

d)

Khả năng thụ tinh của tinh trùng sẽ hết trước khả năng di động của tinh trùng

12.

Loại men có khả năng giúp tinh trùng qua các tế bào hạt và màng trong bao quanh noãn để xâm nhập vào bên trong noãn là

a)

Men Hyaluronidase

b)

Men Neuramidase

c)

Men Phosphlipidase

d)

Chất Fertilysine

13.

Triệu chứng nào sau đây không thường gặp trong 3 tháng đầu thai kỳ:

a)

Mỏi mệt

b)

Nôn ói

c)

Căng vú

d)

Đau lưng

14.

Dầu hiệu hướng tới có thai gồm những triệu chứng sau, ngoại trừ

a)

Trễ kinh

b)

Nôn ói

c)

Niêm nạc âm đạo sẫm nàu

d)

Rối loạn tiết niệu

15.

Dấu hiệu bập bềnh thai thường thấy rõ nhất vào thời điểm nào?

a)

Tháng đầu tiên của thai kỳ

b)

Tháng thứ 2-3 của thai kỳ

c)

Tháng thứ 4-5 của thai kỳ

d)

Tháng thứ 6-7 của thai kỳ

16.

Trong các trắc nhiệm miễn nhiễm không chuyên biệt để thử thai. Kháng thể kháng hCG thường hay cho phản ứng chéo với LH. Điều này là do

a)

Chuỗi Alpha của hCG có cấu trúc giống chuỗi alpha của LH

b)

Chuỗi beta của hCG có cấu trúc giống chuỗi beta của LH

c)

Chuỗi alpha của hCG có cấu trúc giống chuỗi beta của LH

d)

Chuỗi beta của hCG có cấu trúc giống chuỗi alpha của LH

17.

Dấu hiệu chắc chắn có thai là

a)

Thân tử cung to ra

b)

Cổ tử cung to và mềm ra

c)

Xác định được tim thai hoặc trắc nghiệm sinh học thử thai dương tính

d)

Tất cả các câu trên đều sai

18.

Trong 3 tháng đầu thai kỳ phương pháp nào sau đây giúp xác định tuổi thai chính xác nhất?

a)

Dựa vào ngày kinh chót

b)

Khám âm đạo xác định độ lớn của tử cung

c)

Đo bề cao tử cung trên xương vệ

d)

Siêu âm

19.

Trong 3 tháng cuối của thai kỳ, phương pháp nào sau đây giúp xác định tuồi thai chính xác nhất với sai số + /-1 tuần tuổi?

a)

Dựa vào kinh cuối

b)

Đo bề cao tử cung

c)

Siêu âm

d)

Không câu nào trên đây đúng

20.

Trong các cách để chẩn đoán chắc chắn có thai sau đây, cách nào ít được khuyến khích nhất?

a)

Siêu âm

b)

X-quang

c)

Tìm cử động thai

d)

Nghe tiếng tim thai

21.

Hiện nay phương pháp nào sau đây cho phép chẩn đoán thai ở thời điểm sớm nhất

a)

Khám lâm sàng

b)

Biểu đồ thân nhiệt

c)

Định lượng alpha hCG trong nước tiểu

d)

Định lượng beta hCG trong nước tiểu

22.

Chọn 1 câu đúng sau đây về cơn gò chuyển dạ

a)

Được gọi là cơn Braxton-hicks

b)

Có tần số không thay đổi trong suốt cuộc chuyển dạ

c)

Thường xuất phát từ một góc tử cung, sau đó lan khắp thân tử cung

d)

Áp suất trung bình trong buồng tử cung lúc có cơn co vào khoảng 8-10mmHg

23.

Đơn vị Montevideo là

a)

Số cơn co tử cung trong 10 phút

b)

Số cơn co tử cung trong 1 phút nhân với cường độ cơn co

c)

Cường độ cơn co nhân với thời gian để có 10 cơn co

d)

Số cơn co tử cung trong 10 phút nhân với cường độ cơn co

24.

Về triệu chứng đau của cơn co tử cung trong chuyển dạ, chọn một câu sai

a)

Nguồn gây đau chưa được biết rõ

b)

Cảm giác đau nhiều hay ít tùy từng sản phụ

c)

Trong gia đoạn hoạt động thường đau nhiều hơn giai đoạn tiềm thời

d)

Có thể giảm đau bằng các loại thuốc Aspirin

25.

Các câu sau đây về đặc tính của cơn co chuyển dạ đều đúng, ngoại trừ

a)

Gây đau

b)

Cường độ đều ở khắp mọi nơi trên tử cung

c)

Có tính chất tự động, không tùy thuộc vào ý muốn của sản phụ

d)

Giúp đoạn dưới tử cung được thành lập hoàn toàn

26.

Trong chuyển dạ vùng thắt sinh lý nằm ở

a)

Lỗ trong cổ tử cung

b)

Lỗ ngoài cổ tử cung

c)

Vị trí bám vào tử cung của dây chằng tròn

d)

Ranh giới giữa vùng thân trên và đoạn dưới của tử cung

27.

Chon một câu hợp lý nhất về thời gian trung bình của một cuộc sanh ở người con so

a)

Giai đoạn 1: 12 giờ - giai đoạn 2: 80 phút - giai đoạn 3: 30 phút

b)

Giai đoạn 1: 4 giờ - giai đoạn 2: 20 phút - giai đoạn 3: 5 phút

c)

Giai đoạn 1: 6giờ - giai đoạn 2: 80 phút - giai đoạn 3: 5 phút

d)

Giai đoạn 1: 12 giờ - giai đoạn 2: 40 phút - giai đoạn 3: 10 phút

28.

Khi theo dõi chuyển dạ cần phải bắt ít nhất 3 cơn co liên tiếp là để

a)

A. Đánh giá được mức độ tiến triển dần theo thời gian của cơn co chuyển dạ

b)

B. Đánh giá được mức độ đều đặn và nhịp nhàng của cơn co chuyển dạ

c)

C. Đánh giá được mức độ gò trung bình vì mỗi cơn co có thể khác nhau về thời gian co và thời gian nghĩ

d)

D. a và b đúng

29.

Tất cả các câu sau đây về nguyên nhân gây đau của cơn co tử cung chuyển dạ đều đúng, ngoại trừ

a)

Khi co tử cung bị thiều dưỡng khí nên gây đau

b)

Khi co tử cung chèn ép các hạch thần kinh tại lớp cơ gây đau

c)

Khi co áp lực trong buồng tử cung tăng gây đau

d)

Khi co cổ tử cung mở lớn gây đau

30.

Áp suất trong buồng tử cung khi có cơn co chuyển dạ vào khoảng

a)

8-10mmHg

b)

10-20mmHg

c)

20-40mmHg

d)

50-80mmHg

31.

Giai đoạn sổ thai trung bình ở người con so là bao nhiêu lâu

a)

10 phút - 20 phút

b)

20 phút - 30 phút

c)

40 phút - 1 giờ

d)

30 phút - 1 giờ

32.

Ở người con rạ thời gian sổ thai kéo dài trên bao lâu thì hết được xem như là sinh lý

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

33.

Khám thai lần đầu nên thực hiện từ tuần lễ:

a)

Vô kinh đầu tiên

b)

10-12

c)

6-10

d)

Tuần thứ 4 vô kinh

34.

Khám thai tam cá nguyệt thứ 2 nhằm chuẩn đoán:

a)

Tình trạng ối

b)

Vị trí nhau.

c)

Độ trưởng thành của bánh nhau

d)

Khảo sát hình thái học của thai

35.

Dấu hiệu Hegar phát hiện bằng:

a)

Siêu âm

b)

Khám bụng

c)

Khám mỏ vịt

d)

Khám âm đạo bằng tay kết hợp khám bụng

36.

Siêu âm chẩn đoán hình thái học của thai ở thời điểm nào

a)

Tuần 30-35

b)

Tuần 20-24

c)

Tuần 16-20

d)

Tuần 25-30

37.

Mục đích khám thai 3 tháng đầu, tất cả các câu sau đây đều đúng, ngoại trừ:

a)

Phát hiện có thai

b)

Vị trí thai

c)

Tình trạng phôi thai

d)

Vị trí nhau

38.

Dấu hiệu nào không phải là triệu chứng của chuyển dạ:

a)

Ối vỡ

b)

Cơn co đau

c)

Xóa mở cổ tử cung

d)

Thành lập đầu ối

39.

Nội tiết nào sau đây do buồng trứng tiết ra giúp cho quá trình mọc lông mu ở tuổi dậy thì:

a)

Estrogen

b)

Andogen( Testosteron)

c)

Progesteron

d)

FSH, LH

40.

Hai tuyến Skenne của cơ quan sinh dục ngoài. Chúng bài tiết một số lượng nhỏ chất nhày có thể giúp bôi trơn lỗ âm đạo. Vị trí của chúng nằm nơi nào sau đây:

a)

Hai bên lỗ âm đạo

b)

Hai bên môi lớn

c)

Hai bên lỗ âm đạo

d)

Hai bên lỗ niệu đạo

41.

Hiện tượng kinh nguyệt xảy ra là do lượng nội tiết tố trong máu nào sau đây giảm đi một cách đột ngột, làm cho niêm mạc tử cung đang phát triển bị thiếu máu (vì hiện tượng co mạch) hoại tử và bong ra, chảy máu:

a)

Andogen( Testosteron)

b)

Progesteron

c)

Estrogen

d)

FSH, LH

42.

Mỗi phụ nữ mang thai phải được quản lý thai và khám thai ít nhất bao nhiêu lần trong thai kỳ:

a)

4 lần

b)

5 lần

c)

6 lần

d)

7 lần

43.

Trong bước khám toàn thân của thai phụ mang thai 5 tháng. Huyết áp đo được 140/90 mmHg, xét nghiệm nước tiểu có nồng độ Protein (+). Thai phụ khai là trước giờ không có tiền sử cao HA và lần đo HA lúc thai 18 tuần thì huyết áp bình thường. Ta kết luận thai này là:

a)

Tiền sản giật nhẹ

b)

Cao HA mãn tính và thai kỳ

c)

Thai phụ bệnh lý cao huyết áp

d)

Thai phụ bệnh lý cao huyết áp và thận niệu

44.

Trực khuẩn Dodelein tăng nhiều trong môi trường âm đạo của phụ nữ khi mang thai. Chúng thực hiện chức năng gì để bảo vệ âm đạo

a)

Thực bào các vi khuẩn có hại

b)

Giúp âm đạo không bị nhiểm nấm

c)

Bảo vệ niêm mạc âm đạo không bị tổn thương do cuộc sanh gây ra

d)

Làm cho môi trường âm đạo luôn có độ PH trung tính

45.

Về thuốc tránh thai loại phối hợp, Tất cả những câu sau đây đều đúng, ngoại trừ:

a)

Thuốc bị chống chỉ định ở người bị bệnh van tim hậu thấp.

b)

Thuốc bị chống chỉ định ở người bị bệnh đái tháo đường.

c)

Có thể dùng ở người bệnh nhân thai trứng.

d)

Thuốc bị chống chỉ định ở người có tiền căn viêm vùng chậu cấp.

46.

Ngoài tác dụng ngừa thai, thuốc viên loại phối hợp còn có thể được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

a)

Thống kinh, kinh nguyệt không đều.

b)

Chu kỳ kinh không phóng noãn

c)

Kinh thưa.

d)

Tất cả đều đúng.

47.

Một người phụ nữ 25 tuổi, không có tiền căn nội, ngoại khoa bất thường, chu kỳ kinh nguyệt trồi sụt thất thường, thường hay đau bụng nhiều mỗi khi hành kinh. Theo bạn, phương pháp ngừa thai thích hợp nhất cho phụ nữ này là:

a)

Thuốc viên ngừa thai.

b)

Dụng cụ tử cung.

c)

Tránh ngày phóng noãn (Ogino-Knauss).

d)

Triệt sản.

48.

Kỷ thuật xoa đáy tử cung nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Kiểm tra xem tử cung có khối cầu an toàn không

b)

Kiểm tra sự chảy máu sau sanh

c)

Đánh giá sự bong nhau

d)

Đánh giá hiện tượng rối loạn đông máu sau sanh

49.

Bệnh LTQĐTD; Bệnh do virus: viêm gan virus, rubella khi mang thai thuộc nhóm nguy cơ thai kỳ nào sau đây

a)

Nhóm nguy cơ có liên quan tới thai phụ

b)

Nhóm nguy cơ liên quan tới bệnh tật của mẹ có từ trước

c)

Nhóm có tiền sử thai sản nặng nề

d)

Nhóm nguy cơ cao có liên quan tới yếu tố xã hội

50.

Khi dùng thuốc viên ngừa thai, triệu chứng nào sau đây KHÔNG PHẢI là tác dụng phụ do thuốc?

a)

Đau bụng.

b)

Buồn nôn.

c)

Nám mặt.

d)

Lên cân.

51.

Sự co hồi tử cung sau sinh, câu nào sai:

a)

Sau sinh, tử cung co hồi tạo khối cầu an toàn.

b)

Cho con bú sớm sẽ giúp tử cung co hồi tốt hơn.

c)

Trung bình sau sinh tử cung co 1cm mỗi ngày.

d)

Co hồi tử cung ở con rạ thường nhanh hơn con so.

52.

Thuốc chọn lọc trong điều trị nhiễm khuẫn âm đạo do Gardnerella là:

a)

Doxycyclin.

b)

Metronidazol.

c)

Quinolone.

d)

Clotrimazol.

53.

Ngoài lậu cầu, tác nhân gây viêm cổ tử cung thường gặp nhất là:

a)

Escherichia coli.

b)

Staphylococcus.

c)

Streptococcus.

d)

Chlamydia.

54.

Tác nhân gây bệnh mồng gà âm hộ là:

a)

HPV

b)

HSV.

c)

HIV.

d)

Hemophilus ducreyi.

55.

Sang thương mồng gà điển hình có dạng:

a)

Vết loét cạn.

b)

Vết loét có bờ cứng không đau.

c)

Sần sùi không đau

d)

Hồng ban.

56.

Sán giang mai điển hình có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Bờ cứng.

b)

Đau.

c)

Viền hơi gồ cao.

d)

Đáy sạch.

57.

Thuốc nào sau đây được dùng để điều trị mồng gà:

a)

Podophyllotoxine.

b)

5 FU.

c)

Penicillin.

d)

Acyclovir.

58.

Theo tiêu chuẩn Hegar, triệu chứng nào sau đây thuộc nhóm bắt buộc phải có để chẩn đoán viêm vùng chậu:

a)

Sốt > 38ºC.

b)

Bạch cầu > 15.000/mm³.

c)

Đau khi lắc cổ tử cung..

d)

VS hoặc CRP cao

59.

Trong viêm vùng chậu, tiêu chuẩn điều trị nội trú gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Tuổi < 18.

b)

Sốt cao > 39ºC.

c)

Không dung nạp được kháng sinh uống.

d)

Chưa sanh lần nào.

60.

Triệt sản nữ là phương pháp:

a)

Thắt và cắt ống dẫn trứng

b)

Phẩu thuật nội soi

c)

Phẩu thuật buồng trứng

d)

Tất cả 3 câu trên đều đúng

61.

Đời sống sinh sản của người phụ nữ kéo dài bao nhiêu năm:

a)

15 năm

b)

25-40 năm

c)

Trên 40 năm

d)

20-50 năm

62.

Lấy máu mẹ xét nghiệm nồng độ Free Bêta hHC, Papp- A nhằm sàng lọc:

a)

Thể tam nhiểm sắc thể số 16

b)

Xác định dị tật xướng mũi

c)

Hội chứng thể tam nhiểm sắc thể số 13, 18, 21,

d)

Xác định dị tật hở thành bụng thai nhi

63.

Chọn câu đúng nhất về bệnh thiếu men G6PD ở trẻ sơ sinh:

a)

A. Nồng độ Glucose6 -phosphate dehydrogenase <= 41 uMNADH

b)

B. Trẻ sơ sinh trai chiếm tỷ lệ bệnh cao hơn trẻ sơ sinh gái

c)

C. Có khả năng gây tán huyết cấp

d)

D. Câu a và câu c đúng

64.

Theo tổ chức y tế thế giới tuổi vị thành niên thanh niên:

a)

Từ 10-19 tuổi

b)

Từ 14-19 tuổi.

c)

Từ 10-18 tuổi.

d)

Từ 13-15 tuổi

65.

Sản dịch, chọn câu sai:

a)

Sản dịch là chất nước chảy ra ngoài âm hộ trong thời kỳ hậu sản.

b)

Sản dịch ngay từ lòng tử cung chứa sẵn nhiều vi khuẩn .

c)

Tuần đầu sau sanh sản dịch từ đỏ sậm loãng dần.

d)

Tuần thứ 2 sau sanh sản dịch thường chỉ còn là chất nhày trong.

66.

Sự tiết sữa, chọn câu đúng:

a)

Hiện tượng lên sữa thường xảy ra vào ngày thứ ba sau sanh.

b)

Estrogen trong thai kỳ ảnh hường sự phát triển của hệ thống ống dẫn sữa.

c)

Progesteron trong thai kỳ ảnh hường sự phát triển của nang tuyến sữa.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

67.

Theo chuẩn quốc gia chăm sóc sức khỏe sinh sản năm 2009 của Bộ Y tế chỉ định đặt dụng cụ tử cung chọn câu đúng nhất:

a)

Trong vòng 12 ngày đầu của chu kỳ kinh nguyệt, Sau nạo hút thai không có nhiểm khuẩn

b)

Ngay sau sinh

c)

Sau nạo sinh thiết buồng tử cung

d)

Tất cả đều đúng

68.

Đặt dụng cụ tử cung có tác dụng phụ nào sau đây:

a)

Rong kinh kéo dài

b)

Tăng tiết dịch âm đạo, cổ tử cung

c)

Tăng nguy cơ ung thư cổ tử cung

d)

Tất cả 3 câu trên đều đúng

69.

Thời điểm thụ tinh diễn ra vào ngày thứ mấy chu kỳ kinh ở chu kỳ kinh 28 ngày?

a)

Ngày thứ 12

b)

Ngày thứ 14

c)

Ngày thứ 15

d)

Ngay giữa chu kỳ kinh

70.

Dấu hiệu biết bé trai bắt đầu tuổi dậy thì là:

a)

Có trái cổ

b)

Nổi mụn.

c)

Rậm lông, tóc.

d)

Lần xuất tinh đầu tiên

71.

Dấu hiệu biết bé gái bắt đầu tuổi dậy thì là:

a)

Phát triển vú

b)

Nổi mụn.

c)

Rậm lông, tóc.

d)

Có kinh nguyệt lần đầu tiên

72.

Theo chuẩn quốc gia chăm sóc sức khỏe sinh sản 2009 của Bộ Y tế chống chỉ định đặt dụng cụ tử cung chọn câu đúng nhất:

a)

Bệnh cao huyết áp

b)

Sanh mổ

c)

Bệnh tim mạch

d)

Viêm tiểu khung

73.

Sau thực hiện kỷ thuật triệt sản nam cần áp dụng biện pháp tránh thai khác khi giao hợp đến khi nào

a)

Sau 16 lần giao hợp

b)

Sau 16 -18 lần giao hợp

c)

Khi xét nghiệm không còn tinh trùng trong tinh dịch

d)

Không nên áp dụng do đã triệt sản rồi

74.

Về việc tăng trọng lượng cơ thể chọn câu sai

a)

Trọng lượng cơ thể tăng trong 3 tháng đầu 1,5 kg

b)

Trọng lượng cơ thể tăng trong 9 tháng thai kỳ 8-12 kg

c)

Trọng lượng cơ thể tăng trong 3 tháng cuối 4-5 kg

d)

Trọng lượng cơ thể tăng càng nhiều càng tốt vì đủ lưu lượng máu qua cho thai

75.

Những sợi cơ tử cung lớn lên và nội mạc tử cung phát triển trong thời gian mang thai nhờ tác động nội tiết nào sau đây

a)

Progesteron

b)

Estrogen

c)

Andogen

d)

Protalandin

76.

Về viêm sinh dục, chọn câu SAI:

a)

Hầu như các bệnh lý loét sinh dục đều lây lan qua đường tình dục.

b)

Dùng thuốc viên ngừa thai là yếu tố nguy cơ cho viêm vùng chậu.

c)

Đặc điểm của herpes sinh dục là hay tái phát.

d)

Có thai là yếu tố thuận lợi cho nhiễm nấm âm đạo.

77.

Những câu sau đây về lộ tuyến cổ tử cung đều đúng, ngoại trừ

a)

Là khi lớp biểu mô tuyến của cổ trong mọc lan ra cổ ngoài

b)

Có liên quan đến nồng độ Estrogen trong cơ thể

c)

Vùng lộ tuyến không bắt màu Lugol

d)

Tất cả các trường hợp lộ tuyến đều phải được điều trị

78.

Buồng trứng của người phụ nữ trung bình có bao nhiêu nang noãn trưởng thành:

a)

100-200 nang noãn

b)

200-300 nang noãn

c)

300-500 nang noãn

d)

500-600 nang noãn

79.

Mỗi ngày buồng trứng sản xuất bao nhiêu μg Androgen :

a)

300 μg

b)

400 μg

c)

500 μg

d)

600 μg

80.

Lượng máu mất trung bình trong một lần hành kinh là:

a)

20-30g

b)

50-100g

c)

100-150g

d)

150-200g

81.

Điều nào sau đây được xem như là một yếu tố nguy cơ của bệnh lý lành tính của tuyến vú?

a)

Đa sản.

b)

Mãn kinh muộn

c)

Dậy thì muộn.

d)

Không cho con bú.

82.

Nội tiết tố sinh dục nào sau đây xuất hiện vào ngày thứ 13 của chu kỳ kinh nguyệt 28 ngày làm tăng hoạt động các men ly giải trong nang noãn để hiện tượng phóng noãn xảy ra?

a)

Estrogen

b)

Inhibin

c)

Progesteron

d)

Estradiol

83.

Chuẩn bị bệnh nhân trong quy trình khám phụ khoa. Điều nào sau đây cần thực hiện ưu tiên nhất trước khi khám

a)

Cho bệnh nhân đi tiểu để bàng quang trống

b)

Sát khuẩn âm hộ âm đạo ngay

c)

Mang găng vô khuẩn trước khi khám

d)

Không câu nào trên đúng

84.

Nhóm thai kỳ nguy cơ cao có tiền sử thai sản nặng nề bao gồm

a)

Thai chết lưu, trẻ dị dạng bẩm sinh, tiền sử đẻ non

b)

Sẩy thai liên tiếp, bất đồng nhóm máu ABO, Rh gây nguy cơ cho thai.

c)

Tiền sử sản giật, mổ lấy thai, đẻ forcep, giác kéo, đình chỉ thai nghén.

d)

Tất cả đều đúng

85.

Trong quy trình khám phụ khoa trong bước hỏi khai thác bệnh nhân dấu hiệu đau vùng chậu tất cả các câu sau đều phải hỏi, ngoại trừ:

a)

Thời gian xuất hiện, tần suất, kéo dài bao lâu, liên quan đến đời sống tình dục( sanh đẻ, Hút thai, nạo sẩy thai)

b)

Vị trí ban đầu hướng lan

c)

Tính chất: Đau âm ỉ, trằn hạ vị, đau dữ dội, cách xuất hiện cơn đau: (xách nặng giao hợp) cách làm tăng hay giảm đau

d)

Đau khi lắc tử cung

86.

Chu kỳ kinh nguyệt bình thường là chu kỳ:

a)

Chu kỳ kinh bình thường 22-32 ngày, kéo dài 5-7 ngày

b)

Chu kỳ kinh bình thường 20-35 ngày, kéo dài 4-7 ngày

c)

Chu kỳ kinh bình thường 24-32 ngày, kéo dài 3-7 ngày

d)

Chu kỳ kinh bình thường 22-38 ngày, kéo dài 3-7 ngày

87.

Trong khai thác bệnh nhân vô sinh chọn câu đúng nhất:

a)

Vô sinh nguyên phát là có con rồi sau đó mới vô sinh

b)

Vô sinh thứ phát là có con rồi sau đó mới vô sinh

c)

Vô sinh thứ phát và nguyên phát đều có tiền sử như nhau

d)

Tất cả đều đúng

88.

Về ung thư cổ tử cung dấu hiệu lâm sàng gợi ý như:

a)

Ra khí hư lẫn máu, ra máu sau giao hợp, nhất tuổi 40-50

b)

Có nhiều khí hư vón cục ở cổ tử cung

c)

Cổ tử cung có Polyp

d)

Cổ tử cung có nang Naboth

89.

Các kỷ thuật tầm soát ung thư cổ tử cung sớm nhất hiện nay:

a)

Phết tế bào âm đạo cổ tử cung, soi cổ tử cung

b)

Tiêm thuốc ngừa ung thư cổ tử cung

c)

Chụp tử cung vòi trứng có cản quang

d)

Cần tầm soát qua siêu âm

90.

Tỷ lệ u xơ tử cung thường gặp ở:

a)

Phụ nữ thường bị u xơ cơ tử cung trong khoảng 30-45 tuổi

b)

Phụ nữ bị cường nồng độ progesteron trong máu

c)

Người phụ nữ có tiền căn viêm nhiểm ở tử cung

d)

Tất cả đều đúng

91.

Nếu u xơ tử cung to ra sau mãn kinh, phải nghĩ đến

a)

Khả năng u xơ cơ tử cung lành tính.

b)

Khả năng u xơ cơ tử cung bị ung thư hóa.

c)

U xơ tử cung do tăng nồng độ Andogen

d)

Khả năng u xơ bị thoái hóa kín

92.

Phân loại u buồng trứng dựa theo tổ chức học, bào thai học, hay dựa vào lâm sàng. U nang buồng trứng:

a)

U cơ năng buồng trứng

b)

U thực thể

c)

U buồng trứng từ u lành tính chuyển sang u ác tính khó khôn lường

d)

Tất cả đều đúng

93.

Chẩn đoán u xơ tử cung thường qua cận lâm sàng nào sau đây:

a)

Siêu âm

b)

X quang

c)

Chụp tử cung buồng trứng

d)

Tất cả đều đúng

94.

Tư vấn khi phụ nữ chưa mắc bệnh u tuyến vú những nội dung sau đều đúng ngoại trừ

a)

Khả năng mắc bệnh từ tuổi dậy thì

b)

Khả năng từ viêm tắt tuyến sữa

c)

Thường mắc bệnh ở bệnh nhân uống thuốc ngừa thai

d)

Khả năng do cản trở tuần hoàn: áo nịt vú quá chặt

95.

Tỉ lệ ác tính hay xảy ra nhất với loại u buồng trứng nào sau đây?

a)

U dạng bì.

b)

U tiết dịch nhầy.

c)

U tiết dịch trong.

d)

U nang hoàng tuyến.

96.

Về cấu trúc mô học của u xơ cơ tử cung, chọn một câu đúng sau đây:

a)

Gồm chủ yếu là mô liên kết.

b)

Gồm chủ yếu là mô cơ trơn.

c)

Gồm chủ yếu là mô cơ vân.

d)

Gồm một tỷ lệ tương đương nhau mô cơ và mô liên kết.

97.

Về u xơ cơ tử cung nào sau đây có thể chuyển hóa ác tính?

a)

U xơ cơ dưới phúc mạc.

b)

U xơ cơ nằm trong lớp cơ.

c)

U xơ tăng kích thước đột ngột sau tuổi mãn kinh.

d)

U xơ cơ vòi trứng.

98.

Loại u xơ cơ tử cung nào hay cho biến chứng xuất huyết âm đạo bất thường nhất?

a)

U xơ cơ dưới phúc mạc.

b)

U xơ ở cổ tử cung

c)

U xơ cơ nằm trong lớp cơ tử cung.

d)

U xơ cơ dưới niêm mạc.

99.

Tất cả các câu sau đây về nang Naboth đều đúng, ngoại trừ

a)

Là sang thương vi thể chỉ nhìn thấy được dưới soi cổ tử cung

b)

Có thể là hậu quả của hiện tượng lành sẹo lộ tuyến cổ tử cung

c)

Là một sang thương hoàn toàn lành tính

d)

Chủ yếu là các chất nhờn trong các tế bào tuyến bị ứ lại, không thoát ra ngoài được

100.

Chống chỉ định chủ yếu của việc dùng thuốc viên ngừa thai là:

a)

Rối loạn kinh nguyệt.

b)

Tiền sử viêm tắc mạch.

c)

Viêm loét dạ dày tá tràng.

d)

Đang dùng một phương pháp ngừa thai khác

101.

Cơ chế tránh thai của dụng cụ tử cung loại trơ là:

a)

Choáng chổ buồng tử cung làm trứng thụ tinh không làm tổ được.

b)

Ảnh hưởng đến chất nhầy ở cổ tử cung.

c)

Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung, không thuận lợi cho sự làm tổ của trứng

d)

Ức chế rụng trứng

102.

Triệu chứng điển hình nhất của nhiễm khuẩn âm đạo do Gardnerella là:

a)

Huyết trắng loãng có nhiều bọt.

b)

Huyết trắng bốc mùi hôi khi gặp KOH.

c)

pH âm đạo > 4,5.

d)

Soi nhuộm huyết trắng thấy có rất nhiều bạch cầu.

103.

Những tác dụng của Estrogen lên tuyến vú sau đều đúng, ngoại trừ:

a)

Làm các ống dẫn sữa nở lớn

b)

Phát triển các tế bào tuyến sữa.

c)

Tăng cường sự phân bào tại nang sữa.

d)

Tăng sự phân mạch ở mô liên kết.

104.

Chẩn đoán viêm âm đạo do Trichomonas chủ yếu dựa vào:

a)

Triệu chứng lâm sàng.

b)

Nhuộm Gram huyết trắng.

c)

Soi tươi huyết trắng.

d)

Cấy trên môi trường thạch máu.

105.

Triệu chứng thường thấy trong viêm âm đạo do nấm là:

a)

Huyết trắng loãng có nhiều bọt.

b)

Huyết trắng bốc mùi hôi khi nhõ vào 1 giọt KOH.

c)

Niêm mạc âm đạo lấm tấm đỏ.

d)

Âm hộ - âm đạo đỏ bỏng.

106.

Khám thai lần thứ 2 nhằm xác định các yếu tố nguy cơ xuất hiện trong thời kỳ thai nghén cận lâm sàng chủ yếu là:

a)

Xét nghiệm công thức máu

b)

Siêu âm độ mờ da gáy và xét nghiệm Douple Test máu mẹ

c)

X- quang tìm dị tật bẩm sinh

d)

Định lượng α hCG nước tiểu

107.

Theo hướng dẫn chuẩn quốc gia chăm sóc sức khỏe sinh sản năm 2016 quy định khám thai theo mấy bước:

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

6 bước

d)

9 bước

108.

Nội dung của bước khám thai lần thứ nhất bao gồm:

a)

Hỏi tên, tuổi, địa chỉ, nghề nghiệp

b)

Hỏi ngày đầu của kỳ kinh cuối

c)

Hỏi tiền sử sản khoa, tiền sử bệnh lý bản thân và gia đình

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

109.

Dị tật bẩm sinh phổ biến nhất trên Thế Giới đó là:

a)

Dị tật tim bẩm sinh và dị tật ống thần kinh

b)

Hội chứng Down, thiếu men G6PD

c)

Các bệnh Hb/ Thalasemia/ Hình cầu hình liềm

d)

Tất cả đều đúng

110.

Chọn câu đúng nhất về hội chứng Down:

a)

Do tế bào thai nhi có ba nhiểm sắc thể số 21

b)

Do tế bào thai nhi có ba nhiểm sắc thể số 13

c)

Do tế bào thai nhi có ba nhiểm sắc thể số 18

d)

Đây là bệnh lý di truyền thường gặp chiếm tỷ lệ 1/300

111.

Siêu âm độ mờ da gáy tầm soát bệnh Down ở tuổi thai:

a)

Từ 6-11 tuần 6 ngày

b)

Từ 11-13 tuần 6 ngày

c)

Từ 10-14 tuần

d)

Từ 11-16 tuần

112.

Đối với kỹ thuật đặt dụng cụ tử cung chúng ta cần phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây:

a)

Nguyên tắc vô khuẩn, nguyên tắc không va chạm.

b)

Tư vấn trước khi đặt dụng cụ tử cung.

c)

Lắp vòng trong bao

d)

Tất cả đều đúng.

113.

Sau thực hiện kỷ thuật triệt sản nam cần mang bao cao su ít nhất bao nhiêu lần khi giao hợp:

a)

16 lần

b)

16 -18 lần

c)

18-20 lần.

d)

20 lần

114.

Một phụ nữ trong tuổi sinh đẻ bị trễ kinh 5 ngày, được chích progesterone liều cao trong 2 ngày liên tiếp để điều kinh nhưng một tuần lễ sau đó vẩn không thấy ra kinh. Kết luận của bạn?

a)

Chưa đủ liều progesterone cần thiết

b)

Cần chờ thêm một tuần nữa mới có thể kết luận được

c)

Chắc chắn là phụ nữ này đã có thai

d)

Có thể là phụ nữ này đã có thai

115.

Trong 3 tháng đầu thai kỳ phương pháp nào sau đây giúp xác định tuổi thai chính xác nhất?

a)

Dựa vào ngày kinh chót

b)

Khám âm đạo xác định độ lớn của tử cung

c)

Đo bề cao tử cung trên xương vệ

d)

Siêu âm

116.

Trong chuyển dạ vùng thắt sinh lý nằm ở

a)

Lỗ trong cổ tử cung

b)

Lỗ ngoài cổ tử cung

c)

Vị trí bám vào tử cung của dây chằng tròn

d)

Ranh giới giữa vùng thân trên và đoạn dưới của tử cung

117.

Yếu tố nào sao đây làm phát triển nội mạc tử cung và phát triển nang noãn:

a)

etrogen

b)

progestergon

c)

andogen

d)

Acetat

118.

Biến chứng đáng ngại nhất của cơn co tử cung tăng nếu không được điều trị là:

a)

Vỡ ối sớm.

b)

Vỡ tử cung.

c)

Chuyển dạ kéo dài.

d)

Rách cổ tử cung

119.

Tần số nhịp tim thai cơ bản trung bình từ

a)

120-160 lần/phút.

b)

110-150 lần/phút.

c)

100-140 lần/phút.

d)

130-170 lần/phút.

120.

Chiều dài trung bình của thai nhi đủ tháng người Việt Nam là:

a)

40cm-45cm

b)

45cm-50cm

c)

51cm - 57cm

d)

47cm - 50cm

121.

Xác định thành phần nào không phải phần phụ của thai

a)

Màng thai

b)

Cuống rốn

c)

Phân su

d)

Bánh rau

122.

Đường kính trung bình của bánh rau đủ tháng:

a)

10cm

b)

15 cm

c)

25cm

d)

35cm

123.

Nội tiết tố nào sau đây làm tăng thân nhiệt cơ thể:

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

Prolactine

d)

hCG

124.

Bình thường dây rốn có độ dài tối thiểu là:

a)

35cm-50cm

b)

40cm-60cm

c)

50cm-65cm

d)

45cm-60cm

125.

Chọn một tiến trình đúng nhất về chơ chế sanh dầu của ngôi chỏm

a)

Xuống - xoay trong - lọt - sổ

b)

Lọt -xoay ngoài - xuống - giữa

c)

Lọt - cuối đầu - ngửa đầu - xoay ngoài

d)

Lọt - cuối đầu - ngửa đầu - xoay trong

126.

Trong chuyển dạ nếu có tình trạng suy thai người ta thường cho sản phụ nằm nghiên trái với mục đích:

a)

Giải tỏa hội chứng của tĩnh mạch chủ dưới

b)

Để sản phụ có thể hít sâu so với nằm ngữa

c)

Giảm bớt sự chèn ép của thành bụng lên trên tử cung

d)

Tư thế này có thể làm giảm bớt cường độ cơn co tử cung

127.

Cơn co tử cung tăng có thể gặp trong tình huống nào sau đây:

a)

Ngôi ngang

b)

Ngôi trán

c)

Nhau bong non

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

128.

Nhiễm sắc thể giới tính. Tinh trùng trưởng thành có nhiễm sắc thể giới tính như thế nào?

a)
Chỉ có 1 nhiễm sắc thể giới tính là Y.
b)
Chỉ có 1 nhiễm sắc thể giới tính là
c)
Chỉ có nhiễm sắc thể giới tính là X hoặc Y
d)
Chỉ có nhiễm sắc thể giới tính XX
129.
Sự làm tổ của trứng được chia làm hai giai đoạn. Trong đó: Giai đoạn định hướng là như thế nào?
a)
Phôi nang kết dính vào niêm mạc tử cung.
b)
Trứng di chuyển vào buồng tử cung
c)
Trứng sau khi thụ tinh di chuyển vào trong vòi trứng
d)
Phôi nang kết dính vào niêm mạc vòi trứng
130.
Trong thời kỳ hoàn chỉnh tổ chức: Thai tiếp tục phát triển và hoàn thiện tổ chức, trong thời kỳ này thai được nuôi dưỡng như thế nào?
a)
Hệ tuần hoàn của mẹ.
b)
Hệ tuần hoàn nhau - thai
c)
Hệ tuần hoàn của thai nhi
d)
Tự hoàn chỉnh tổ chức
131.
Đoạn dưới tử cung nằm giữa thân và cổ tử cung có thể co giãn thụ động bởi cơn co tử cung. Đoạn dưới tử cung chỉ có hai lớp cơ đó là cơ gì?
a)
Cơ vân và cơ trơn.
b)
Cơ vòng và cơ trơn
c)
Cơ dọc và cơ vòng.
d)
Cơ dọc và cơ đan chéo
132.
Giai đoạn 1 của cuộc chuyển dạ là từ khi cổ tử cung mở trọn đến khi thai được sổ ra ngoài. Còn gọi là giai đoạn gì?
a)
Sổ thai
b)
Sổ nhau
c)
Xóa mở cổ tử cung
d)
Xóa mở cổ tử cung và sổ thai
133.
Giai đoạn 2 của cuộc chuyển dạ là từ khi cổ tử cung mở trọn đến khi thai được sổ ra ngoài. Còn gọi là giai đoạn gì?
a)
Sổ thai
b)
Sổ nhau
c)
Xóa mở cổ tử cung
d)
Xóa mở cổ tử cung và sổ thai
134.
Giai đoạn 3 của cuộc chuyển dạ là từ khi cổ tử cung mở trọn đến khi thai được sổ ra ngoài. Còn gọi là giai đoạn gì?
a)
Sổ thai
b)
Sổ nhau
c)
Xóa mở cổ tử cung
d)
Xóa mở cổ tử cung và sổ thai
135.

Chuyển dạ được chia nhiều giai đoạn. Trong mỗi giai đoạn được chia nhiều pha. Pha tiềm thời là từ khi có chuyển dạ đến khi cổ tử cung mở được 3-4 cm. Thời gian trung bình cho pha tiềm thời là bao nhiêu?

a)
2 giờ
b)
4 giờ
c)
6 giờ
d)
8 giờ
136.

Chuyển dạ được chia nhiều giai đoạn. Trong mỗi giai đoạn được chia nhiều pha. Pha tích cực là từ khi có chuyển dạ đến khi cổ tử cung mở được 3-4 cm. Thời gian trung bình cho pha tích cực là bao nhiêu?

a)
3 giờ
b)
5 giờ
c)
7 giờ
d)
9 giờ
137.
Mỗi ngôi có một điểm mốc, ngôi mặt có điểm mốc là:
a)
Mỏm cằm
b)
Thóp trước
c)
Thóp sau
d)
Gốc mũi
138.
Mỗi ngôi có một điểm mốc, ngôi chỏm có điểm mốc là:
a)
Mỏm cằm
b)
Thóp trước
c)
Thóp sau
d)
Gốc mũi
139.
Mỗi ngôi có một điểm mốc, ngôi trán có điểm mốc là:
a)
Mỏm cằm
b)
Thóp trước
c)
Thóp sau
d)
Gốc mũi
140.
Mỗi ngôi có một điểm mốc, ngôi ngang có điểm mốc là:
a)
Mỏm vai
b)
Thóp trước
c)
Thóp sau
d)
Mỏm cằm
141.
Mỗi ngôi có một điểm mốc, ngôi mông có điểm mốc là:
a)
Xương chẩm
b)
Xương vai
c)
Xương cụt
d)
Xương cùng
142.
Ngôi là phần của thai nhi trình diện trước eo trên có 2 loại ngôi:
a)
Ngôi dọc, ngôi mông
b)
Ngôi ngang, ngôi mặt
c)
Ngôi dọc, ngôi ngang
d)
Ngôi đầu, ngôi mông
143.
Trong quá trình chuyển dạ. Sau khi ngôi thai đã lọt qua mặt phẳng eo trên ngôi thai tiếp tục di chuyển trong tiểu khung. Gọi là hiện tượng gì trong chuyển dạ?
a)
Hiện tượng xuống
b)
Hiện tượng lọt
c)
Hiện tượng xoay
d)
Hiện tượng sổ
144.
Dây rốn có hình trụ tròn màu trắng đụCó bao nhiêu động mạch và tĩnh mạch?
a)
Có 1 động mạch và 2 tĩnh mạch.
b)
Có 2 động mạch và 2 tĩnh mạch.
c)
Có 2 động mạch và 1 tĩnh mạch.
d)
Có 1 động mạch và 1 tĩnh mạch.
145.
Nhiễm trùng sau sanh hay còn gọi là nhiễm trùng hậu sản. Vậy thời gian hậu sản được tính như thế nào?
a)
4 tuần sau sanh
b)
6 tuần sau sanh
c)
8 tuần sau sanh
d)
10 tuần sau sanh
146.
Đường kính lọt của ngôi mặt:
a)
Hạ cằm – thóp trước: 9,5 cm
b)
Thượng chẩm – Cằm: 13,5cm
c)
Chẩm – Cằm: 13cm
d)
Hạ chẩm – Thóp trước: 9,5cm
147.
Đường kính lọt của ngôi chỏm:
a)
Hạ cằm – thóp trước: 9,5 cm
b)
Thượng chẩm – Cằm: 13,5cm
c)
Chẩm – Cằm: 13cm
d)
Hạ chẩm – Thóp trước: 9,5cm
148.
Đường kính lọt của ngôi trán:
a)
Hạ cằm – thóp trước: 9,5 cm
b)
Thượng chẩm – Cằm: 13,5cm
c)
Chẩm – Cằm: 13cm
d)
Hạ chẩm – Thóp trước: 9,5cm
149.
Sau thụ tinh trứng phân bào nhanh để tạo thành thai và phần phụ của thai. Từ 1 tế bào trứng thành 2 tế bào mầm, 4 tế bào mầm, 8 tế bào mầm 4 tế bào mầm to và 4 tế bào mầm nhỏ. Vậy 4 tế bào mầm to sẽ phát triển thành cái gì?
a)
Phát triển thành phần phụ của thai
b)
Phát triển thành thai và phần phụ của thai
c)
Phát triển thành bánh nhau.
d)
Phát triển thành thai
150.
Sự phát triển của trứng và phần phụ được chia làm hai thời kỳ. Thời kỳ hoàn chỉnh tổ chức được tính từ thời điểm nào cho đến khi nào?
a)
Từ lúc trứng thụ tinh đến làm tổ trong từ cùng
b)
Từ lúc trứng thụ tinh đến hết tháng thứ 2
c)
Từ tháng thứ 3 đến khi đủ tháng
d)
Lúc phát triển thành nang trội
151.
Sự phát triển của trứng và phần phụ được chia làm hai thời kỳ. Thời kỳ sắp xếp tổ chức được tính từ thời điểm nào cho đến khi nào?
a)
Từ lúc trứng thụ tinh đến làm tổ trong từ cùng
b)
Từ lúc trứng thụ tinh đến hết tháng thứ 2
c)
Từ tháng thứ 3 đến khi đủ tháng
d)
Lúc phát triển thành nang trội
152.
Đặc điểm của bánh nhau bình thường khi thai đã tháng đều đúng, ngoại trừ
a)
Có nguồn gốc từ ngoại sản mạc tử cung
b)
Cân nặng 1/6 trọng lượng thai nhi
c)
Dây ở trung tâm, mông ở rìa
d)
Dây rốn thường bám giữa trung tâm bánh nhau.
153.
Trọng lượng trung bình của tử cung lúc không mang thai khoảng
a)
50-60g
b)
100-200g
c)
150-200g
d)
200-250g
154.
Trọng lượng trung bình của tử cung lúc mang thai khoảng
a)
1000-1100g
b)
1200-1500g
c)
1500-2000g
d)
2000-2500g
155.
Vị trí của tử cung lúc không mang thai khoảng
a)
Nằm trong tiểu khung
b)
Nằm ngoài tiểu khung
c)
Nằm trong ổ bụng
d)
Nằm trong ống dẫn
156.
Các giai đoạn của chuyển dạ Giai đoạn xóa mở cổ tử cung có mấy pha
a)

1 pha

b)
3 Pha
c)
2 Pha
d)
4 Pha
157.
Chọn câu đúng nhất. Hiện tượng lọt trong quá trình chuyển dạ là:
a)
Khi đường kính lọt của ngôi đã đi qua mặt phẳng eo trên.
b)
Phần của thai nhi trình diện trước eo trên.
c)
Đường kính sổ của ngôi trùng với đường kính trước sau của eo dưới.
d)
Phần thai nhi trình diện trước eo dưới.
158.
Nhau sổ ra ngoài theo kiểu Beaudeloque còn gọi là kiểu gì?
a)
Kiểu màng.
b)
Kiểu múi.
c)
Kiểu nhau.
d)
Kiểu thai
159.
Nhau sổ ra ngoài theo kiểu Duncun còn gọi là kiểu gì?
a)
Kiểu màng
b)
Kiểu múi
c)
Kiểu nhau
d)
Kiểu thai
160.
Khi chưa có thai tử cung nằm trong tiểu khung và có hình:
a)
Hình chóp cụt, đáy quay lên trên.
b)
Hình chóp cụt, đáy quay xuống dưới.
c)
Hình chóp, đáy quay lên trên.
d)
Hình tam giác, đáy quay lên trên.
161.
Yếu tố thuận lợi khối u vú
a)
Kích thước, tính chất của khối u tùy theo quá trình đột biến phát triển của tế bào.
b)
Đầu vú có tiết dịch, đau, sưng.
c)
Không có triệu chứng tình cờ phát hiện một khối u rắn ở trong ngực
d)
Thường phát sinh sau viêm tuyến vú.abces vú viêm tuyến vú sau sang chấn
162.
Nang bị là nang mà bên trong có chứa lông, tóc, móng xương...có nguồn gốc từ bào thai. Nang bì là nang gì?
a)
Nang cơ năng.
b)
Nang thực thể
c)
Nang nước
d)
Nang nhầy
163.
Thời kỳ hậu sản là khoảng thời gian nào sau sanh
a)
Thời gian 1 tuần sau sanh
b)
Thời gian 3 tuần sau sanh
c)
Thời gian 4 tuần sau sanh
d)
Thời gian 6 tuần sau sanh
164.
Trong giai đoạn sổ thai thời gian được tính từ khi cổ tử cung mở trọn đến khi thai được số ra ngoài trung bình là:
a)
Con so 30 phút đến 1 giờ, con rạ 5 phút đến 30 phút.
b)
Con so 2 giờ đến 3 giờ, con rạ 1 giờ đến 2 giờ.
c)
Con so 30 phút đến 5 giờ, con rạ 1 giờ đến 3 giờ.
d)
Con so 10 phút, con rạ 4 giờ.
165.
Trong cơ chế sanh ngôi chỏm kiểu thế chẩm chậu trái trướKhi sanh vai đến eo dưới vai sẽ xoay bao nhiêu độ theo chiều kim đồng hồ để đường kính lưỡng mỏm vai trùng với đường kính trước sau của eo dưới?
a)
45 độ
b)
30 độ.
c)
15 độ.
d)
90 độ.
166.
Thụ tinh là sự kết hợp giữa một tế bào sinh dục nam trưởng thành là và một tế bào sinh dục nữ trưởng thành là .... để tạo thành một tế bào mới là trứng còn gọi là hợp tử.
a)
Tinh trùng....noãn
b)
Tinh trùng ... tế bào sinh dục
c)
Tế bào sinh dục nam ... tế bào sinh dục nữ
d)
Tế bào sinh dục nữ ... noãn
167.
Sau khi phóng noãn sự thụ tinh thường xảy ra
a)
Trong vòng 6 đến 24 giờ.
b)
Sau 48 giờ.
c)
Trong vòng 36 đến 48 giờ.
d)
Sau 72 giờ
168.
Thời gian để tinh trùng đến được nơi thụ tinh
a)
20 đến 30 phút
b)
3 đến 4 giờ
c)
10 đến 15 phút
d)
90 đến 120 phút
169.
Sau khi thụ tinh trứng tiếp tục di chuyển trong vòi trứng để đến làm tổ ở buồng tử cung. Thời gian di chuyển mất khoảng bao nhiêu ngày?
a)
Khoảng 3 đến 4 ngày
b)
Khoảng 2 đến 3 ngày.
c)
Khoảng 5 đến 6 ngày
d)
Khoảng 10 ngày
170.

Quá trình sinh tinh, tinh trùng được sản sinh từ các ống sinh tinh và được dự trữ ở đâu?

a)
Mào tinh và ống tinh
b)
Nang noãn trưởng thành
c)
Tinh nguyên bào
d)
Nang nguyên thủy
171.
Trong thời kỳ sắp xếp tổ chức có sự hình thành bào. thai. Các tế bào mầm to phân chia và phát triển thành lá thai ngoài và lá thai trong, lá thai giữCác lá thai này tạo thành bào thai (phôi thai). Khi nào phôi thai chuyển sang giai đoạn thai nhi ?
a)
Sau tuần lễ thứ 4 sau thụ tinh
b)
Sau tuần lễ thứ 6 sau thụ tinh
c)
Sau tuần lễ thứ 8 sau thụ tinh
d)
Sau tuần lễ thứ 10 sau thụ tinh
172.
Khi chưa có thai thể tích của tử cung là bao nhiêu?
a)
10 ml
b)
5ml
c)
15 ml
d)
20 ml
173.
Khi có thai thể tích của tử cung là bao nhiêu?
a)
10 - 20l
b)
5 - 10l
c)
5 - 20l
d)
5 - 15l
174.
Tử cung là cơ quan thay đổi nhiều nhất khi có thai, đến gần ngày sanh tử cung có kích thước như thế nào?
a)
Dài khoảng 32cm, rộng 22cm, dày 20cm
b)
Dài khoảng 50cm, rộng 32cm, dày 12cm.
c)
Dài khoảng 60cm, rộng 42cm, dày 28cm.
d)
Dài khoảng 55cm, rộng 22cm, dày 38cm.
175.
Khi chưa có thai tử cung có kích thước như thế nào?
a)
Dài khoảng 6 - 8cm, rộng 4 - 5cm, đường kính trước sau 3cm
b)
Dài khoảng 3 - 4cm, rộng 4 - 5cm, đường kính trước sau 3cm
c)
Dài khoảng 4 - 5cm, rộng 3 - 4cm, đường kính trước sau 2cm
d)
Dài khoảng 6 - 8cm, rộng 3 - 5cm, đường kính trước sau 2cm
176.
Chẩn đoán thai nghén 20 tuần đầu trong đó có khám âm đạo kết hợp với nắn bụng thấy phần dưới tử cung mềm hơn so với đáy tử cung, bằng cách thăm khám phối hợp hai tay có cảm giác các ngón tay như chạm vào nhau. Đây là dấu hiệu gì?
a)
Dấu hiệu Noble
b)
Dấu hiệu Hegar
c)
Dấu hiệu Roberts
d)
Dấu hiệu Spalding
177.
Trong thời gian hậu sản,nếu sản phụ không cho con bú thì khoảng thời gian bao lâu sẽ có kinh nguyệt trở lại?
a)
2 tuần sau sanh
b)
4 tuần sau sanh
c)
6 tuần sau sanh
d)
8 tuần sau sanh
178.
Các giai đoạn số nhau. Ngay sau khi thai số, tử cung co nhỏ lại thành một khối tròn, đáy ở rốn, có thể có một ít máu lẫn dịch nước ối chảy ra ngoài âm hộ. Gọi là thì gi?
a)
Thì sổ nhau
b)
Thì tạm nghỉ
c)
Thi di chuyển nhau
d)
Thì tạm nghỉ và sổ nhau
179.
Sau khi nhau sổ tử cung co nhỏ lại thành khối cầu an toàn, thường đến ngày thứ mấy trong thời gian hậu sản không sờ được đáy tử cung trên xương vệ?
a)
Ngày thứ 6
b)
Ngày thứ 8
c)
Ngày thứ 10
d)
Ngày thứ 12
180.
Sùi mào gà do virus nào sau đây gây ra?
a)
Herpes Simplex Virus
b)
Human Papilloma Virus
c)
Hepatitis B Virus
d)
HIV
181.
Lậu cầu do virus nào sau đây gây ra?
a)
Neisseria Gonorrhoae
b)
Human Papilloma Virus
c)
Hepatitis B Virus
d)
HSV
182.
Hạ cam mềm do virus nào sau đây gây ra?
a)
Herpes Simplex Virus
b)
Hemophylus ducryei
c)
Hepatitis B Virus
d)
HIV
183.
Biểu hiện của sùi mào gà là:
a)
Huyết trắng xanh loãng
b)
Mụn nước nhỏ rải rác
c)
Cục thịt hồng như mào gà
d)
Loét trợt đỏ không đau
184.
Tử cung là cơ quan thay đổi nhiều nhất khi mang thai. Về hình thể khi mang thai ở 3 tháng đầu của thai kỳ tử cung có hình dạng như thế nào?
a)
Hình dáng tùy thuộc vào tư thế của thai nhi bên trong.
b)
Hình quả lê.
c)
Hình trứng.
d)
Hình chóp cụt.
185.
Tử cung là cơ quan thay đổi nhiều nhất khi mang thai. Về hình thể khi mang thai ở 3 tháng giữa của thai kỳ tử cung có hình dạng như thế nào?
a)
Hình dáng tùy thuộc vào tư thế của thai nhi bên trong.
b)
Hình quả lê.
c)
Hình trứng.
d)
Hình chóp cụt.
186.
Tử cung là cơ quan thay đổi nhiều nhất khi mang thai. Về hình thể khi mang thai ở 3 tháng cuối của thai kỳ tử cung có hình dạng như thế nào?
a)
Hình dạng tùy thuộc vào tư thế của thai nhi bên trong.
b)
Hình quả lê.
c)
Hình trứng.
d)
Hình chóp cụt.
187.
Nhiễm khuẩn âm đạo có thể gặp tế bào đặc trưng nào khi soi tươi?
a)
Clue cell
b)
Sợi nấm
c)
Trùng roi
d)
Xoắn khuẩn
188.
Hormon nào làm phóng noãn?
a)
FSH
b)
LH
c)
Progesterone
d)
Oestrogen
189.
Tinh trùng sống lâu nhất ở đâu?
a)
Âm đạo
b)
Cổ tử cung
c)
Ống dẫn trứng
d)
Bàng quang
190.
Thuốc viên tránh thai loại phối hợp có thành phần chính như thế nào?
a)
Estrogen và Androgen
b)
Progestin và Testosterone
c)
Progestin và Estrogen
d)
Levonorgestrel và Testosterone
191.
Biện pháp phòng HIV lây từ mẹ sang con hiệu quả nhất:
a)
Sanh mổ chủ động
b)
Không cho con bú
c)
Điều trị ARV sớm cho mẹ
d)
Tiêm vắc xin cho trẻ sau sinh