wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đạo đức và triết lý

Total questions: 176

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

"Dùng đạo đức để dẫn dắt dân, dùng lễ giáo để đặt dân vào khuôn phép, dân biết hổ thẹn mà lại theo đường chính" là quan điểm của

a)

A.Khổng tử

b)

B.Lão tử

c)

C.Hồ Chí Minh

d)

D.Tất cả đúng

2.

"Trọng Đạo hàm ý việc tuân thủ các quy luật phát triển của vật chất" là quan niệm của

a)

A.Khổng tử

b)

B.Lão tử

c)

C.Hồ Chí Minh

d)

D.Tất cả đúng

3.

Câu nói: "Người thuận theo Đất, Đất thuận theo Trời; Trời thuận theo Đạo; Đạo thuận theo tự nhiên." Là củ ai?

a)

A.Khổng tử

b)

B.Lão tử

c)

C.Hồ Chí Minh

d)

D.Phật giáo

4.

Quan điểm "một nếp sống hài hòa với muôn loài, hữu tình hay vô tình chúng sanh, không tranh đấu tạo sự chia lìa hay ly gián mà gần gũi sẻ chia" là của

a)

A.Khổng tử

b)

B.Lão tử

c)

C.Hồ Chí Minh

d)

D.Phật giáo

5.

Đạo đức là nền tảng và là sức mạnh của người cách mạng, coi đó là cái gốc của cây, ngọn nguồn của sông nước, là tư tưởng của

a)

A.Khổng tử

b)

B.Lão tử

c)

C. Hồ Chí Minh

d)

D.Phật giáo

6.

Câu nói: "có tài mà không có đức là người vô dụng nhưng có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó" là của ai?

a)

A.Khổng tử

b)

B.Lão tử

c)

C.Hồ Chí Minh

d)

D.Phật giáo

7.

"Hệ thống quy tắc chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự nguyện điều chỉnh hành vi của mình" chính là

a)

A.Đạo đức

b)

B.Nhân tài

c)

C.Tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

D. Tư tưởng Phật giáo

8.

Đề cập đến các giá trị cá nhân hay văn hóa, chuẩn mực của hành vi giúp con người phân biệt giữa cái đúng với cái sai trong xã hội. chính là

a)

A.Đạo đức quy chuẩn

b)

B.Đạo đức mô tả

c)

C.Siêu đạo đức

d)

D.Đạo đức ứng dụng

9.

Đạo đức có mấy chức năng

a)

A.2

b)

B.3

c)

C. 4

d)

D. 5

10.

Nhân thức, là chức năng thứ mấy của nhân thức (theo giáo trình Đạo đức nghề nghiệp - Trường CĐYT Cà Mau)

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.1

11.

Giáo dục, là chức năng thứ mấy của nhân thức (theo giáo trình Đạo đức nghề nghiệp - Trường CĐYT Cà Mau)

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.1

12.

Chức năng nào được gọi là quan trọng nhất trong các chức năng của đạo đức

a)

Chức năng giáo dục

b)

Chức năng điều chỉnh hành vi

c)

Chức năng nhận thức

d)

Chức năng hướng ngoại

13.

Điều nào sau đây không phải là vai trò của đạo đức

a)

Phương thức cơ bản để điều chỉnh hành vi con người

b)

Góp phần nhân đạo hóa con người và xã hội loài người

c)

Góp phần giữ vững ổn định chính trị

d)

Tất cả sai

14.

Mẫu người đạo đức đó là con người từ bi, hỷ, xả, vô ngã, vị tha là nếp sống hài hòa theo tư tưởng

a)

Khổng giáo

b)

Phật giáo

c)

Tư tưởng Lão tử

d)

Tư tưỡng Hồ Chí Minh

15.

Điều nào sau đây là truyền thống giàu lòng nhân ái vốn có của người Việt. Ngoại trừ

a)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no

b)

Lá lành đùm lá rách

c)

Thương người như thể thương thân

d)

Trọng tích đức không gì là không được

16.

Đắc Đạo có thể giúp con người ta hiểu biết và có được những năng lực "siêu thường" là quan điểm của

a)

Khổng tử

b)

Lão tử

c)

Phật giáo

d)

Không câu nào đúng

17.

Đạo đức theo từ gốc Hy lạp gồm những nhánh nào sau đây. Ngoại trừ

a)

Siêu đạo đức

b)

Thực hành đạo đức

c)

Đạo đức quy chuẩn

d)

Đạo đức mô tả

18.

Đạo đức gồm bao nhiêu vai trò với sự phát triển của cá nhân và xã hội

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Câu nói "Trọng tích đức, không gì là không được" là của vị hiền triết nào sau đây?

a)

Lão tử

b)

Khổng tử

c)

Thích ca

d)

Mạnh tử

20.

Câu nói "Người xưa thận trọng lời nói, sợ sẽ xấu hổ nếu nói mà không làm được" là của ai?

a)

Khổng tử

b)

Lão tử

c)

Mạnh tử

d)

Hồ Chí Minh

21.

Quan điểm: Đạo đức là nếp sống hài hòa với muôn loài, không tranh đấu tạo sự chia ly" theo trường phái nào sau đây?

a)

Khổng giáo

b)

Nho giáo

c)

Phật giáo

d)

Thần giáo

22.

Quan niệm "Đạo đức là nền tảng và là sức mạnh, coi đó như gốc của cây, ngọn nguồn của sông nước" là của vị nào sau đây?

a)

Khổng tử

b)

Hồ Chí Minh

c)

Lão tử

d)

Mạnh tử

23.

Xem xét hậu quả về đạo đức đối với những tình huống chuyên biệt. Thuộc nhánh chính nào trong đạo đức Hy lạp

a)

Siêu đạo đức

b)

Đạo đức quy chuẩn

c)

Đạo đức ứng dụng

d)

Đạo đức mô tả

24.

Chức năng giáo dục của đạo đức chính là làm giàu thêm

a)

Tư duy

b)

Nhân cách

c)

Tính cách

d)

Năng lực

25.

Chức năng điều chỉnh hành vi của đạo đức được thực hiện chủ yếu bằng mấy phương thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Điều nào sau đây đúng với vai trò của đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội

a)

Một trong những phương thức cơ bản điều chỉnh hành vi con người

b)

Góp phần nhân đạo hóa con người và xã hội loài người

c)

Giữ vững ổn định chính trị xã hội

d)

Tất cả đúng

27.

Lời thề Hyppocrat ra đời trong giai đoạn nào sau đây

a)

Cuối thế kỷ thứ 5 trước công nguyên

b)

Cuối thế kỷ thứ 5 sau công nguyên

c)

Thế kỷ thứ 4 trước công nguyên

d)

Thế kỷ thứ 4 sau công nguyên

28.

Sau thế chiến thứ II, văn kiện đầu tiên về đạo đức y học trong nghiên cứu là

a)

Tuyên ngôn Gênva

b)

Điều lệ Nurmberg

c)

Tuyên ngôn Helsinki

d)

Chuẩn mực đạo đức trong y học

29.

Lời thề Hyppocrat gồm bao nhiêu điều

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

30.

Nội dung "Tôi suốt đời hành nghề trong sự vô tư và thân thiết" là điều thứ mấy trong lời thề Hyppocrat

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

31.

Tuyên ngôn Helsinki là văn bản cơ sở trong lĩnh vực đạo đức

a)

Nghiên cứu y sinh

b)

Thực hành y học

c)

Ứng dụng khoa học

d)

Đạo đức hành nghề y học

32.

Tuyên ngôn Helsinki là văn bản cơ sở trong lĩnh vực đạo đức

a)

Nghiên cứu y sinh

b)

Thực hành y học

c)

Ứng dụng khoa học

d)

Đạo đức hành nghề y học

33.

Tuyên ngôn Helsinki được tổ chức nào sau đây ban hành

a)

Hiệp hội y học thế giới

b)

Hiệp hội y học Mỹ

c)

Thomas percival

d)

Hội đồng Bộ trưởng của liên minh Châu Âu

34.

Các nội dung cơ bản về chuẩn mực đạo đức trong nghiên cứu y sinh họC. Gồm bao nhiêu nội dung

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

35.

Cốt lõi của đạo đức là lòng nhân từ, nhấn mạnh giá trị đạo đức về chăm sóc bệnh nhân. Mỗi người đều có lương tâm và thầy thuốc có bao nhiêu điều tâm đắc

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Nhấn mạnh giá trị đạo đức về chăm sóc bệnh nhân. Mỗi người đều có lương tâm và thầy thuốc có những điều tâm đắC. Ngoại trừ

a)

Lòng trắc ẩn

b)

Lòng tự hào

c)

Sự tôn trọng

d)

Tính cân nhắc

37.

Lòng trắc ẩn trong đạo đức y học là

a)

Thương yêu bệnh nhân

b)

Không đặt lợi ích cá nhân lên trên quyền lợi bệnh nhân

c)

Không áp đặt liệu pháp với bệnh nhân

d)

Phải thận trọng tong công việc

38.

Tính cân nhắc trong đạo đức y học là

a)

Thương yêu bệnh nhân

b)

Không đặt lợi ích cá nhân lên trên quyền lợi bệnh nhân

c)

Không áp đặt liệu pháp với bệnh nhân

d)

Phải thận trọng tong công việc

39.

Sự tôn trọng trong đạo đức y học là

a)

Thương yêu bệnh nhân

b)

Không đặt lợi ích cá nhân lên trên quyền lợi bệnh nhân

c)

Không áp đặt liệu pháp với bệnh nhân

d)

Phải thận trọng tong công việc

40.

Danh y nổi tiếng được sử sách ghi nhận về tấm gương đạo đức hành nghề y dược đời vua Trần Anh Tông là

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Phạm Công Bân

c)

Chu Văn An

d)

Hải Thượng Lãn Ông

41.

Danh y nổi tiếng được sử sách ghi nhận về tấm gương đạo đức hành nghề y dược đời vua Trần Dụ Tông là

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Phạm Công Bân

c)

Chu Văn An

d)

Hải Thượng Lãn Ông

42.

Danh y nổi tiếng được sử sách ghi nhận về tấm gương đạo đức hành nghề y dược đã nêu khẩu hiệu "Nam dược trị nam nhân"

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Phạm Công Bân

c)

Chu Văn An

d)

Hải Thượng Lãn Ông

43.

Danh y nổi tiếng được sử sách ghi nhận về tấm gương đạo đức hành nghề y dược có công biên soạn cho đời sau bộ sách quý báu gồm 28 tập, 66 quyển.

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Phạm Công Bân

c)

Chu Văn An

d)

Hải Thượng Lãn Ông

44.

Danh y nổi tiếng được sử sách ghi nhận về tấm gương đạo đức hành nghề y dược đã có công biên soạn và lưu truyền cho hậu thế bộ sách "Nam dược thần hiệu", là

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Phạm Công Bân

c)

Chu Văn An

d)

Hải Thượng Lãn Ông

45.

Bộ sách gồm 11 quyển nói về dược tính của 580 vị thuốc nam được tác giả đặt tên là gì?

a)

Y tông tâm lĩnh

b)

Nam dược thần hiệu

c)

Tuệ Tĩnh toàn tập

d)

Hồng nghĩa giác tự y thư

46.

Bộ sách gồm 2 quyển nói về 13 phương thuốc gia giảm và 37 phương trị bệnh thương hàn được tác giả đặt tên là gì?

a)

Y tông tâm lĩnh

b)

Nam dược thần hiệu

c)

Tuệ Tĩnh toàn tập

d)

Hồng nghĩa giác tự y thư

47.

Trong lịch sử y học cận đại Việt Nam tấm gương đạo đức tiêu biểu của người thầy thuốc gương mẫu, Bộ trưởng Bộ Y tế đầu tiên của Việt Nam là

a)

Phạm Ngọc Thạch

b)

Đặng Văn Ngữ

c)

Tôn Thất Tùng

d)

Nguyễn Văn Hưởng

48.

Trong lịch sử y học cận đại Việt Nam tấm gương đạo đức tiêu biểu của người thầy thuốc gương mẫu, là người được truy tặng giải thưởng Hồ Chí Minh đợt đầu tiên là

a)

Phạm Ngọc Thạch

b)

Đặng Văn Ngữ

c)

Tôn Thất Tùng

d)

Nguyễn Văn Hưởng

49.

Trong lịch sử y học cận đại Việt Nam tấm gương đạo đức tiêu biểu của người thầy thuốc gương mẫu, Người được lấy tên đặt cho "phương pháp phẫu thuật cắt gan khô", là

a)

A.Phạm Ngọc Thạch

b)

B.Đặng Văn Ngữ

c)

C.Tôn Thất Tùng

d)

D.Nguyễn Văn Hưởng

50.

Trong lịch sử y học cận đại Việt Nam tấm gương đạo đức tiêu biểu của người thầy thuốc gương mẫu, Người đã từ bỏ cuộc sống giàu sang tại Sài gòn những năm 1936-1945, đi theo kháng chiến

a)

A.Phạm Ngọc Thạch

b)

B.Đặng Văn Ngữ

c)

C.Tôn Thất Tùng

d)

D.Nguyễn Văn Hưởng

51.

Quan niệm về y đức của Việt Nam gồm mấy đặc điểm

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

52.

Giữ vững truyền thống tốt đẹp của y đức dân tộc Việt Nam và tiếp thu tinh hoa từ đạo đức y học thế giới, là

a)

A.Tiêu chuẩn người làm công tác y tế

b)

B.Quan niệm về y đức Việt Nam

c)

C.12 điều y đức

d)

D.10 tiêu chuẩn hành nghề dược đức

53.

Các dược sĩ ở khoa dược bệnh viện thường phải kiểm trA. Ngoại trừ

a)

A.Sự đáp ứng của thuốc

b)

B.Khả năng tương tác của các thuốc

c)

C.Thao tác đưa thuốc vào cơ thể bệnh nhân của điều dưỡng

d)

D.Thuốc được kê đơn đầy đủ

54.

Ở các nước phát triển, đạo đức chuyên nghiệp cho dược sĩ, gọi là Dược đức đã được phát triển chính thức bởi

a)

A.Hội Dược

b)

B.Cơ quan quản lý dược

c)

C.Bộ y tế

d)

D.Chính phủ

55.

Nghề nghiệp có 2 đặc điểm: vừa chuyên nghiệp, vừa có tính lập lại thường nhật là của

a)

A.Dược sĩ

b)

B.Ca sĩ

c)

C.Thương nhân

d)

D.Nông dân

56.

Dược sĩ ở bệnh viện thường phải kiểm tra những công việc sau đây. Ngoại trừ

a)

A.Thuốc kê đơn đầy đủ

b)

B.Khả năng tương tác thuốc

c)

C.Bệnh nhân được thông tin hướng dẫn rỏ rang

d)

D.Giá cả trên từng đơn thuốc

57.

Lý do nào không phù hợp đối với cán bộ Y tế cần có hệ thống đạo đức chuyên nghiệp

a)

Cần những hướng dẫn nhằm định hướng cho hành động chuyên môn

b)

Chuẩn mực đạo đức sẽ giúp cho quá trình ra quyết định có hiệu quả

c)

Chuẩn mực đạo đức làm cho quá trình ra quyết định thiếu quyết đoán

d)

Tạo nên mẫu mực mà khách hàng có thể tìm thấy

58.

Nội dung "Dược sĩ phát huy cái tốt của bệnh nhân theo tính cách chu đáo, vị tha và thân tín" là nguyên tắc thứ mấy trong các nguyên tắc Dược đức theo Hội Dược học Mỹ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Nội dung "Dược sĩ tôn trọng mối quan hệ ước định giữa bệnh nhân với dược sĩ" là nguyên tắc thứ mấy trong các nguyên tắc Dược đức theo Hội Dược học Mỹ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Nội dung "Dược sĩ tôn trọng quyền tự quyết và phẩm giá của mỗi bệnh nhân" là nguyên tắc thứ mấy trong các nguyên tắc Dược đức theo Hội Dược học Mỹ

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

61.

Nội dung "Dược sĩ có nhiệm vụ nói sự thật và làm việc có lương tâm" là nguyên tắc thứ mấy trong các nguyên tắc Dược đức theo Hội Dược học Mỹ

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

62.

Điều nào sau đây không thuộc một trong 7 vấn đề được đề cập trong quyển "Thuốc, đạo đức và thực hành" của Hội dược học Hoàng gia Anh

a)

Quan tâm hàng đầu đến lợi nhuận trong kinh doanh thuốc

b)

Tôn trọng mọi người

c)

Thật thà và đáng tin cậy

d)

Phát triển kiến thức và tài năng chuyên môn

63.

Điều nào sau đây không thuộc một trong 7 vấn đề được đề cập trong quyển "Thuốc, đạo đức và thực hành" của Hội dược học Hoàng gia Anh

a)

Quan tâm hàng đầu là chăm sóc bệnh nhân

b)

Khuyến khích bệnh nhân tham gia việc quyết định về sự chăm sóc cho họ

c)

Xem xét tiên lượng của bệnh nhân rồi mới giao thuốc

d)

Có trách nhiệm với hoạt động thực hành của mình

64.

Điều nào sau đây thuộc về nguyên tắc đạo đức hành nghề dược Việt Nam

a)

Phải đặt lợi ích của người bệnh và sức khỏe nhân dân lên trên hết

b)

Phải nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật và quy định chuyên môn

c)

Phải trung thực, thật thà, đoàn kết, kính trọng các bậc thầy, tôn trọng đồng nghiệp

d)

Tất cả đúng

65.

Cục quản lý thực-dược phẩm của Mỹ (US FDA) chấp nhận hình thức quảng cáo dược phẩm nào với hình thức nào sau đây. Ngoại trừ

a)

Mô tả triệu chứng bệnh và gợi ý bệnh nhân gặp bác sĩ,

b)

Nêu công dụng, liều dung và cách sử dụng thuốc

c)

Nêu tên thuốc nhưng không nêu chi tiết và không chỉ định,

d)

Nêu tên thuốc và công dụng dự kiến, cần đến bác sĩ.

66.

Trong hành nghề, gặp sự xung đột giữa sự bắt buộc về đạo đức với trách nhiệm theo luật - làm sai luật mới hợp đạo đức, và ngược lại - khi ấy dược sĩ phải

a)

Làm theo luật

b)

Gìn giữ đạo đức

c)

Ưu tiên quyền lợi của bệnh nhân

d)

Làm theo lệnh của lãnh đạo

67.

Phải hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn và tiết kiệm cho người bệnh, là nội dung thứ mấy trong 10 điều dược đức

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Không lợi dụng hoặc tạo điều kiện cho người khác lợi dụng nghề nghiệp để mưu cầu lợi ích cá nhân, thuộc nội dung thứ mấy trong 10 điều dược đức

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Sẵn sàng học hỏi kinh nghiệm, trao đổi kiến thức với đồng nghiệp và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ, thuộc nội dung thứ mấy trong 10 điều dược đức

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

70.

Dược sĩ phát huy cái tốt của bệnh nhân theo tính cách chu đáo, vị tha và thân tín. Là điều thứ mấy trong các nguyên tắc dược đức theo Hội dược sĩ Mỹ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Với thái độ chu đáo và tinh thần vị tha, dược sĩ phục vụ bệnh nhân với cách thức kín đáo và thân tín. Là điều thứ mấy trong các nguyên tắc dược đức theo Hội dược sĩ Mỹ

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

72.

Dược sĩ tôn trọng quyền tự quyết và phẩm giá của mỗi bệnh nhân. Là điều thứ mấy trong các nguyên tắc dược đức theo Hội dược sĩ Mỹ

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

73.

Dược sĩ tôn trọng các giá trị và khả năng của những đồng nghiệp hay cán bộ y tế kháC. Là điều thứ mấy trong các nguyên tắc dược đức theo Hội dược sĩ Mỹ

a)

11

b)

13

c)

16

d)

19

74.

Dược sĩ phục vụ cho cá nhân, cộng đồng hay các tổ chức xã hội. Là điều thứ mấy trong các nguyên tắc dược đức theo Hội dược sĩ Mỹ

a)

11

b)

13

c)

16

d)

19

75.

Ở Việt Nam, Bộ Y tế nước ta ra quy định về "Đạo đức hành nghề Dược" từ năm nào ?

a)

1995

b)

1999

c)

2005

d)

2010

76.

Ý nào sau đây đúng về quyền theo luật pháp với quyền về đạo đức

a)

Quyền về đạo đức không được hậu thuẩn của pháp luật

b)

Quyền về đạo đức được hậu thuẩn bởi pháp luật

c)

Quyền về đạo đức không liên quan đến pháp luật

d)

Tất cả đúng

77.

Khi chăm sóc bệnh nhân, dược sĩ làm theo sự bắt buộc về đạo đức nhưng không thể trốn trách nhiệm theo luật.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy thuộc hoàn cảnh

d)

Không câu nào đúng

78.

Theo quan điểm hiện nay, đạo đức có mấy đặc điểm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

79.

Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của đạo đức

a)

Tính giai cấp

b)

Tính khu vực

c)

Tính cưỡng bức

d)

Tính địa phương

80.

Đạo đức khác pháp luật bởi không có điểm nào sau đây

a)

Tính tự nguyện

b)

Tính cưỡng chế

c)

Tính nhân đức

d)

Tính giai cấp

81.

Phát biểu nào sau đây đúng về đạo đức kinh doanh

a)

Đúng với mọi quốc gia

b)

Đúng ở quốc gia này nhưng có thể vi phạm ở quốc gia khác

c)

Vi phạm ở quốc gia này, đồng thời cũng vi phạm ở quốc gia khác

d)

Tất cả sai

82.

Điều nào sau đây không đúng với chuẩn mực của đạo đức kinh doanh đối với kinh tế xã hội

a)

Chủ nghĩa tập thể

b)

Chủ nghĩa nhân đạo

c)

Yêu nước kết hợp với tinh thần quốc tế

d)

Tính trung thực

83.

Điều nào sau đây không đúng với chuẩn mực của đạo đức kinh doanh về mặt cá nhân

a)

Tôn trọng con người

b)

Tính khiêm tốn

c)

Tính thực dụng

d)

Tính trung thực

84.

Điều nào sau đây không đúng với chuẩn mực của đạo đức kinh doanh với đối tượng điều chỉnh

a)

Các chủ thể hoạt động kinh doanh

b)

Các đối tượng kinh doanh

c)

Các doanh nhân làm nghề kinh doanh

d)

Các khách hàng của doanh nhân

85.

Đạo đức kinh doanh có phạm vi áp dụng với các đối tượng nào sau đây. Ngoại trừ

a)

Nhà cung ứng

b)

Người dân lao động

c)

Cổ đông

d)

Chủ doanh nghiệp

86.

Vấn đề xã hội cấp thiết nào sau đây không phải là nội dung đặc biệt áp áp dụng đạo đức kinh doanh trong kinh tế thị trường

a)

Môi trường

b)

Lợi nhuận

c)

Điều tra phân khúc thị trường

d)

Cạnh tranh

87.

Phát biểu nào đúng với vai trò của đạo đức kinh doanh trong doanh nghiệp

a)

Kinh doanh phải có trách nhiệm với xã hội

b)

Kinh doanh phải có trách nhiệm trong nội bộ doanh nghiệp

c)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh doanh

d)

Tất cả đúng

88.

Trách nhiệm trong nội bộ với người lao động trong doanh nghiệp bao gồm. Ngoại trừ

a)

Nghiêm khắc

b)

Đãi ngộ

c)

Giao tiếp

d)

Lãnh đạo

89.

Trách nhiệm trong nội bộ với cổ đông trong doanh nghiệp bao gồm. Ngoại trừ

a)

Huy động vốn

b)

Chia lợi tức

c)

Thối vốn cho cổ đông

d)

Thông tin

90.

Trách nhiệm trong nội bộ với người lao động trong doanh nghiệp. Chọn câu đúng

a)

Sự cam kết và tận tâm của nhân viên

b)

Làm hài long khách hàng

c)

Tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Tất cả đúng

91.

Chọn câu đúng về: Vai trò của đạo đức kinh doanh trong doanh nghiệp

a)

Sự cam kết và tận tâm của nhân viên

b)

Làm hài long khách hàng

c)

Tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Tất cả đúng

92.

Chọn câu đúng về: Vai trò của đạo đức kinh doanh trong doanh nghiệp

a)

Đạo đức là hiện tượng lịch sử

b)

Đạo đức là sự phản ánh các quan hệ xã hội

c)

Đạo đức ra đời và phát triển do nhu cầu xã hội

d)

Tất cả đúng

93.

Chọn câu sai về: Vai trò của đạo đức kinh doanh trong doanh nghiệp

a)

Đạo đức là hiện tượng lịch sử

b)

Đạo đức là sự phản ánh các quan hệ xã hội

c)

Đạo đức ra đời và phát triển do nhu cầu xã hội

d)

Đạo đức làm ảnh hưởng việc tạo ra lợi nhuận của doanh nghiệp

94.

Các vấn đề cơ bản có liên quan đến đạo đức trong quản lý nguồn nhân lực. Chọn câu sai

a)

Đạo đức trong tuyển dụng, bổ nhiệm, sử dụng lao động

b)

Đạo đức trong mối quan hệ của người lao động

c)

Đạo đức trong đánh giá người lao động

d)

Đạo đức trong bảo vệ người lao động

95.

Xây dựng đạo đức kinh doanh gồm mấy giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

96.

"Phát triển giao tiếp và truyền đạt hiệu quả các tiêu chuẩn đạo đức" là một nội dung trong giai đoạn nào của Xây dựng đạo đức kinh doanh

a)

Xây dựng chương trình tuân thủ đạo đức trong tổ chức doanh nghiệp

b)

Xây dựng và truyền đạt hiệu quả các tiêu chuẩn đạo đức

c)

Cải thiện liên tục chương trình tuân thủ đạo đức

d)

Thiết lập hệ thống kiểm tra và việc tuân thủ đạo đức

97.

"Nhằm nâng cao tầm hiểu biết của nhân viên về các vấn đề đạo đức" là một nội dung trong giai đoạn nào của Xây dựng đạo đức kinh doanh

a)

Xây dựng chương trình tuân thủ đạo đức trong tổ chức doanh nghiệp

b)

Xây dựng và truyền đạt hiệu quả các tiêu chuẩn đạo đức

c)

Cải thiện liên tục chương trình tuân thủ đạo đức

d)

Thiết lập hệ thống kiểm tra và việc tuân thủ đạo đức

98.

"Sự tuân thủ đạo đức có thể đo lường thông qua việc quan sát nhân viên" là một nội dung trong giai đoạn nào của Xây dựng đạo đức kinh doanh

a)

Xây dựng chương trình tuân thủ đạo đức trong tổ chức doanh nghiệp

b)

Xây dựng và truyền đạt hiệu quả các tiêu chuẩn đạo đức

c)

Cải thiện liên tục chương trình tuân thủ đạo đức

d)

Thiết lập hệ thống kiểm tra và việc tuân thủ đạo đức

99.

"Việc thực hiện biến kế hoạch hành động thành những thuật ngữ vận hành và thiết lập những phương tiện để quản lý, điều khiển và cải thiện việc thực thi đạo đức của tổ chức" là một nội dung trong giai đoạn nào của Xây dựng đạo đức kinh doanh

a)

Xây dựng chương trình tuân thủ đạo đức trong tổ chức doanh nghiệp

b)

Xây dựng và truyền đạt hiệu quả các tiêu chuẩn đạo đức

c)

Cải thiện liên tục chương trình tuân thủ đạo đức

d)

Thiết lập hệ thống kiểm tra và việc tuân thủ đạo đức

100.

"Thiết lập hệ thống kiểm tra để xác định tính hiệu quả của chương trình đạo đức" là một nội dung trong giai đoạn nào của Xây dựng đạo đức kinh doanh

a)

Xây dựng chương trình tuân thủ đạo đức trong tổ chức doanh nghiệp

b)

Xây dựng và truyền đạt hiệu quả các tiêu chuẩn đạo đức

c)

Cải thiện liên tục chương trình tuân thủ đạo đức

d)

Thiết lập hệ thống kiểm tra và việc tuân thủ đạo đức

101.

Xem xét và chỉnh sửa để nâng cao hiệu quả của chương trình đạo đức là một nội dung trong giai đoạn nào của Xây dựng đạo đức kinh doanh

a)

Xây dựng chương trình tuân thủ đạo đức trong tổ chức doanh nghiệp

b)

Xây dựng và truyền đạt hiệu quả các tiêu chuẩn đạo đức

c)

Cải thiện liên tục chương trình tuân thủ đạo đức

d)

Thiết lập hệ thống kiểm tra và việc tuân thủ đạo đức

102.

Điều nào sau đây phát biểu sai về hành vi vi phạm pháp luật về thương mại

a)

Chế độ thuế, hóa đơn, chứng từ

b)

Buôn lậu, kinh doanh hàng nhập lậu, buôn bán hàng giả, sản xuất hàng giả

c)

Cung ứng hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của khách hàng

d)

Gian lận, lừa dối khách hàng

103.

Điều nào sau đây không phải là nhiệm vụ Chăm sóc dược

a)

Cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân

b)

Cung cấp thuốc chất lượng tốt

c)

Đảm bảo được cung ứng các kỹ thuật y khoa tiên tiến

d)

Nhận các loại thuốc có cách sử dụng thuận tiện

104.

Điều nào sau đây là mục tiêu hàng đầu của nhiệm vụ chăm sóc dược. Chọn câu đúng nhất

a)

Cung cấp thuốc đạt chất lượng

b)

Cải thiện cuộc sống cho bệnh nhân

c)

Sử dụng thuốc giá cả phù hợp

d)

Ít để lại hậu quả do dung thuốc

105.

Nhiệm vụ tập trung vào điều trị bằng thuốc nhằm mục tiêu. Chọn câu đúng nhất

a)

Cung cấp thuốc đạt chất lượng

b)

Cải thiện cuộc sống cho bệnh nhân

c)

Sử dụng thuốc giá cả phù hợp

d)

Tất cả đúng

106.

Chăm sóc dược là công việc trọng tâm trong điều trị với sự tham gia của tất cả đội ngũ y tế trong bệnh viện, nhưng người đóng vai trò trung tâm là

a)

Dược sĩ

b)

Bác sĩ

c)

Điều dưỡng

d)

Tất cả đúng

107.

Muốn thực hiện công tác chăm sóc dược, ngoài kiến thức về thuốc yêu cầu không thể thiếu của người làm nhiệm vụ này là

a)

A.Kỹ năng bán thuốc

b)

B.Kỹ năng giao tiếp

c)

C.Kỹ năng chăm sóc bệnh nhân

d)

D.Kỹ năng tư vấn cho thầy thuốc

108.

Nhiệm vụ chăm sóc dược được áp dụng bao nhiêu nguyên tắc

a)

A.8

b)

B.7

c)

C.5

d)

D.4

109.

"Tích cực tìm kiếm thông tin để đưa ra quyết định đúng đắn" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.7

b)

B.5

c)

C.3

d)

D.1

110.

"Không để cho những lợi ích vật chất ảnh hưởng đến sự phán đoán về chuyên môn" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

111.

"Tham khảo ý kiến với các chuyên gia y tế khác để mang lại lợi ích tốt nhất cho bệnh nhân" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A. 1

b)

B.3

c)

C.5

d)

D.7

112.

"Cung cấp thông tin và thảo luận với bệnh nhân về những giải pháp có thể áp dụng cho việc điều trị" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

113.

"Lắng nghe bệnh nhân (người chăm sóc bệnh nhân) để có cách giải quyết đúng đắn" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.5

b)

B.4

c)

C.3

d)

D.2

114.

"Tôn trọng sự lựa chọn của bệnh nhân về việc điều trị hoặc dịch vụ chăm sóc sức khỏe" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.4

b)

B.2

c)

C.6

d)

D.Tất cả sai

115.

"Tránh phân biệt đối xử bệnh nhân" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.8

b)

B.6

c)

C.4

d)

D.2

116.

"Cư xử với bệnh nhân một cách ân cần và lịch sự" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

117.

"Tác phong chuyên nghiệp và ứng xử trong mọi tình huống với mọi đối tượng" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

118.

"Cung cấp thông tin của bệnh nhân cho ai phải nhằm mục đích điều trị" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

119.

"Tôn trọng sự bảo mật cho bệnh nhân" là nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

"Bảo vệ tính riêng tư của bệnh nhân trong quá trình tham vấn" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

"Thông báo cho mỗi bệnh nhân về việc điều trị, trừ trường hợp không được phép" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

122.

"Đảm bảo năng lực trong hoạt động chuyên môn" là nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

123.

"Đảm bảo tính trung thực" là nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

124.

"Cập nhật thông tin về kiến thức dược học" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

125.

"Trung thực trong giao dịch với bệnh nhân; nhân viên y tế, nhà cung cấp" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

126.

"Chia sẻ kinh nghiệm với đồng nghiệp/chăm sóc bệnh nhân" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

127.

"Chính xác và khách quan khi tham vấn/giáo dục bệnh nhân" là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

128.

Không có bất kỳ can thiệp nào làm ảnh hưởng đến phán đoán độc lập của người kê đơn là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.7

b)

B.6

c)

C.5

d)

D.4

129.

Trả lời một cách trung thực, công khai và lịch sự mọi khiếu nại và phê bình là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.7

b)

B.6

c)

C.5

d)

D.4

130.

Tận tụy với nghề là nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.7

b)

B.6

c)

C.5

d)

D.4

131.

Thực hành nghề nghiệp với lương tâm của người dược sĩ, tuân thủ các nguyên tắc về chuyên môn là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.7

b)

B.6

c)

C.5

d)

D.4

132.

Nâng cao mối quan tâm về chính sách y tế trong công tác chăm sóc cộng đồng là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.7

b)

B.6

c)

C.5

d)

D.4

133.

Ý thức rằng dược sĩ là một nghề vinh dự và cũng là trọng trách đối với xã hội trong hoạt động của các tổ chức y tế là nội dung trong nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.7

b)

B.6

c)

C.5

d)

D.4

134.

Xem hạnh phúc của người bệnh như hạnh phúc của chính mình là nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

135.

Tôn trọng quyền tự chủ và nhân phẩm của mỗi bệnh nhân là nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

136.

Duy trì mối quan hệ nghề nghiệp với bệnh nhân là nguyên tắc thứ mấy của nhiệm vụ chăm sóc dược

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

137.

Mối quan hệ với các chuyên gia y tế giúp các công ty dược những vấn đề nào sau đây. Ngoại trừ

a)

A.Hỗ trợ nghiên cứu và giáo dục y học

b)

B.Cung cấp thông tin khoa học và quãng cáo về sản phẩm

c)

C.Tôn trọng quyền quyết định của chuyên gia y tế

d)

D.Nhận được các phản hồi và lời khuyên về sản

138.

PhRMA là chữ viết tắt của cụm từ nào sau đây

a)

Cơ quan quản lý dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm Mỹ

b)

Tổ chức các nhà sản xuất và nghiên cứu dược phẩm Châu Mỹ

c)

Hội dược học Châu Mỹ

d)

Hiệp hội các nhà sản xuất và nghiên cứu dược phẩm nước Mỹ

139.

PhRMA Code là chữ viết tắt của cụm từ nào sau đây

a)

Cơ quan quản lý dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm Mỹ

b)

Tổ chức các nhà sản xuất và nghiên cứu dược phẩm Châu Mỹ

c)

Tài liệu qui tắt sản xuất và nghiên cứu dược phẩm Châu Mỹ

d)

Hiệp hội các nhà sản xuất và nghiên cứu dược phẩm nước Mỹ

140.

Các vật liệu quảng cáo do công ty hay đại diện công ty cung cấp cho các chuyên gia y tế phải đạt các yêu cầu sau đây. Chọn câu sai

a)

chính xác và không nhầm lẫn.

b)

Quảng bá được thương hiệu công ty.

c)

Phản ánh tương quan giữ lợi ích và nguy cơ.

d)

Tuân theo các yêu cầu của cơ quan quản lý dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm Mỹ về các thông tin đó.

141.

Việc mời vợ/chồng hay khách mời của chuyên gia y tế tham dự bữa ăn sau buổi trình bày thông tin là

a)

Rất hợp lý

b)

Không phù hợp

c)

Chấp nhận được

d)

Tùy theo yêu cầu của khách mời

142.

Các chuyên gia y tế đưa ra những lời khuyên về các đề tài nào sau đây để giúp công ty dược có những thông tin đúng đắn. Chọn câu sai

a)

Thị trường

b)

Sản phẩm phù hợp nhu cầu điều trị bệnh

c)

Sản phẩm bồi dưỡng cơ thể

d)

Lĩnh vực điều trị

143.

FDA là chữ viết tắt của cụm từ nào sau đây

a)

Cơ quan quản lý dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm Mỹ

b)

Tổ chức các nhà sản xuất và nghiên cứu dược phẩm Châu Mỹ

c)

Hội dược học Châu Mỹ

d)

Hiệp hội các nhà sản xuất và nghiên cứu dược phẩm nước Mỹ

144.

Tài liệu qui tắt sản xuất và nghiên cứu dược phẩm Châu Mỹ Được viết tắt là

a)

Pharmacy

b)

PhRMA

c)

PhRMA Code

d)

Pharmacod

145.

Ý nào sau đây không đúng với nội dung: Các vật liệu quảng cáo do công ty hay đại diện công ty cung cấp cho các chuyên gia y tế phải đạt các yêu cầu sau

a)

chính xác và không nhầm lẫn.

b)

Quảng bá được thương hiệu công ty.

c)

Phản ánh tương quan giữ lợi ích và nguy cơ.

d)

Tuân theo các yêu cầu của cơ quan quản lý dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm Mỹ về các thông tin đó.

146.

Việc mời vợ/chồng hay khách mời của chuyên gia y tế tham dự bữa ăn sau buổi trình bày thông tin là

a)

Rất hợp lý

b)

Không phù hợp

c)

Chấp nhận được

d)

Tùy theo yêu cầu của khách mời

147.

Chữ FDA viết tắt của cụm từ nào sau đây

a)

Cơ quan quản lý dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm Mỹ

b)

Tổ chức các nhà sản xuất và nghiên cứu dược phẩm Châu Mỹ

c)

Hội dược học Châu Mỹ

d)

Hiệp hội các nhà sản xuất và nghiên cứu dược phẩm nước Mỹ

148.

Tài liệu qui tắt sản xuất và nghiên cứu dược phẩm Châu Mỹ (PhRMA code) chính thức có hiệu lực từ

a)

Tháng 1/2010

b)

Tháng 1/2009

c)

Tháng 1/2008

d)

Tháng 1/2007

149.

Ý nào sau đây là sai với nội dung này: Các vật liệu quảng cáo do công ty hay đại diện công ty cung cấp cho các chuyên gia y tế phải.

a)

Chính xác và không nhầm lẫn.

b)

Hợp thời trang, đúng giá thị trường hoặc rẻ hơn

c)

Khẳng định về sản phẩm chỉ khi có bằng chứng ủng hộ chính đáng.

d)

Phản ánh tương quan giữ lợi ích và nguy cơ.

150.

Đạo đức y học bao gồm cả về thực hành lâm sàng cũng như về phương diện nào sau đây. Chọn câu sai

a)

Lịch sử

b)

Sinh học

c)

Triết lý

d)

Xã hội học

151.

Nguyên tắc y sinh học gồm mấy điểm cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

152.

"Tôn trọng quyền con người" là nguyên tắc thứ mấy của đạo đức Y sinh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

153.

Thầy thuốc nên hành động 1 cách có lợi ích nhất cho bệnh nhân là nguyên tắc thứ mấy của đạo đức y sinh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

154.

Không ác ý là nguyên tắc thứ mấy của đạo đức y sinh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

155.

Điều nào sau đây không phải là yêu cầu cần thiết trong nghiên cứu thực nghiệm

a)

Tôn trọng người bệnh

b)

Tôn trọng kết quả nghiên cứu

c)

Trung thực và hướng thiện

d)

Tất cả đúng

156.

10 nguyên tắc đạo đức để tiến hàng thử nghiệm lâm sàng có nguồn gốc từ

a)

Tuyên ngôn Heisinki

b)

Lời thề Hypoocrate

c)

Nuremberg code

d)

Tất cả sai

157.

Các đối tượng nào cần chua ý khi ngjieen cứu thử nghiệm lân sàng. Ngoại trừ

a)

Trẻ em

b)

phụ nữ có thai

c)

Người khuyết tật và thiểu năng tâm thần

d)

Không câu nào đúng

158.

Khi nghiên cứu trên đối tượng trẻ em, phải được sự đồng ý của

a)

Cha, mẹ hoặc người giám hộ có tư cách pháp lý

b)

Chính quyền địa phương

c)

Người đứng đầu ciow sở y tế có nghiên cứu

d)

Hội đồng duyệt đề cương nghiên cứu

159.

Trước khi tiến hành bất cứu nghiên cứu nào sử dụng các người tham dự, phải có xác nhận đồng ý báo trước của

a)

Bệnh nhân đang điều trị

b)

Người tình nguyện

c)

Cơ quan quản lý nhà nước

d)

Thân nhân bệnh nhân

160.

Tính bảo mật thuộc nội dụng nào trong đạo đức y sinh

a)

Luật lệ quốc gia

b)

Quan tâm đến sự riêng tư

c)

Ngoại lệ yêu cầu có sự đồng ý

d)

Thông tin trong lĩnh vực công cộng

161.

Đạo đức y học là một hệ thống các nguyên tắc đạo đức bao gồm cả về. Ngoại trừ

a)

Thực hành lâm sàng

b)

Về phương diện lịch sử

c)

Phương diện triết học và xã hội học

d)

Về nhân tướng học

162.

Nguyên tắc của đạo đức y sinh học sẽ gồm. Ngoại trừ

a)

Tôn trọng quyền của nhà nghiên cứu

b)

Tôn trọng quyền con người

c)

Tính rộng lượng

d)

Không ác ý

163.

Điều nào sau đây không phải là 1 trong những yêu cầu cần thiết trong nghiên cứu thực nghiệm

a)

Trung thực bà hướng thiện

b)

Tôn trọng con người

c)

Tôn trọng ý chí chủa nhà khoa học

d)

Đưa ra vấn đề và giải quyết vấn đề

164.

Trong nghiên cứu y sinh học. Điều nào sau đây là đặc biệt cần thiết

a)

Quan tâm đến lợi ích của đối tượng nghiên cứu

b)

Phải chú trọng lợi ích của công trình nghiên cứu

c)

Tuyệt đối bảo vệ kết quả nghiên cứu

d)

Bất chấp lợi ích của đối tượng nghiên cứu

165.

Người khiếm khuyết và thiểu năng tâm thần có được xem là đối tượng nghiên cứu khoa học không?

a)

Bình thường không được xem là đối tượng nghiên cứu

b)

Được xem là đối tượng nghiên cứu về nguyên nhân gây bệnh

c)

Được xem là đối tượng để nghiên cứu thuốc

d)

Câu A và B đúng

166.

Trước khi tiến hành nghiên cứu trên người

a)

Không cần xác nhận đồng ý báo trước của người tình nguyện

b)

Phải có xác nhận đồng ý của người tình nguyện

c)

Chỉ cần thoả thuận đồng ý bằng miệng

d)

Chỉ cần cơ quan tổ chức nghiên cứu đồng ý là được

167.

Khi đối tượng đã đăng ký và xác nhận tình nguyện

a)

Không được quyền rút khỏi nghiên cứu

b)

Chỉ được rút khỏi nghiên cứu khi chưa bắt đầu

c)

Được quyền rút khỏi nghiên cứu bất cứ lúc nào

d)

Rút khỏi nghiên cứu phải bồi thường hợp đồng

168.

Đối tượng tình nguyện tham gia nghiên cứu

a)

Được báo trước các nguy cơ khi tham gia nghiên cứu

b)

Ko được báo trước nguy cơ

c)

Chỉ người nghiên cứu mới biết nguy cơ

d)

Chỉ cần được ghi đầy đủ trong nghiên cứu là được

169.

Đối tượng được gọi là tình nguyện viên trong nghiên cứu, chỉ khi.

a)

Đối tượng đồng ý một cách tự nguyện

b)

Đối tượng được cơ quan chức năng giới thiệu

c)

Đối tượng là bệnh nhân đang điều trị tại nơi nghiên cứu

d)

Tất cả đúng

170.

Trong đạo đức y sinh  “Tính bảo mật” thuộc nội dung nào sau đây

a)

Luật lệ quốc gia

b)

Quan tâm đến sự riêng tư

c)

Ngoại lệ yêu cầu có sự đồng ý

d)

Thông tin trong lĩnh vực công cộng

171.

Trong đạo đức y sinh “Tính vô danh” thuộc nội dung nào

a)

Luật lệ quốc gia

b)

Quan tâm đến sự riêng tư

c)

Ngoại lệ yêu cầu có sự đồng ý

d)

Thông tin trong lĩnh vực công cộng

172.

Đạo đức y học là một hệ thống các nguyên tắc đạo đức bao gồm. Chọn ý sai

a)

Thực hành lâm sàng

b)

Về phương diện lịch sử

c)

Phương diện triết học và xã hội học

d)

Về nhân tướng học

173.

Điều nào sau đây là không đúng về: Nguyên tắc của đạo đức y sinh học

a)

Tôn trọng quyền của nhà nghiên cứu

b)

Tôn trọng quyền con người

c)

Tính rộng lượng

d)

Không ác ý

174.

Một trong những yêu cầu cần thiết trong nghiên cứu thực nghiệm. Ngoại trừ

a)

Trung thực và hướng thiện

b)

Tôn trọng con người

c)

Tôn trọng ý chí của nhà khoa học

d)

Đưa ra vấn đề và giải quyết vấn đề

175.

Điều nào sau đây là đặc điểm cần thiết trong nghiên cứu y sinh học

a)

Quan tâm đến lợi ích của đối tượng nghiên cứu

b)

Phải chú trọng lợi ích công trình nghiên cứu

c)

Tuyệt đối bảo vệ kết quả nghiên cứu

d)

Bất chấp lợi ích của đối tượng nghiên cứu

176.

Điều nào sau đây nói đúng về bạn Hạ Như

a)

Gái đẹp vô cùng tận

b)

Ốm nhom

c)

Chỉnh ảnh giỏi theo lời khen của chị T dấu tên

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng