wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP 3

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên mô tả các bước thí nghiệm tách chiết một loại phân tử sinh học từ gan gà. Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Dung dịch X là nước cốt dứa, dung dịch Y là nước rửa bát.

b)

Trong thí nghiệm này có thể thay gan gà bằng mẫu vật sống khác.

c)

Có thể cho cồn trước khi cho dung dịch Y thì thí nghiệm vẫn thành công.

d)

Mục đích của thí nghiệm này là tách chiết RNA từ gan gà.

2.

Ở loài tôm he (Penaeus merguiensis), giai đoạn ấu trùng chỉ thích nghi ở nồng độ muối 1,0 – 2,5%, trong khi đó giai đoạn trứng chịu được nồng độ muối 3,2 – 3,3%. Đây là ví dụ về quy luật sinh thái nào?

a)

Quy luật giới hạn sinh thái.

b)

Quy luật tác động qua lại.

c)

Quy luật tác động không đồng đều.

d)

Quy luật tác động tổng hợp.

3.

Hình 4 thể hiện một cơ chế di truyền ở cấp phân tử. Tên gọi cơ chế di truyền và chú thích X lần lượt là:

a)

Dịch mã và liên kết peptide.

b)

Dịch mã và các amino acid.

c)

Tái bản DNA và các nucleotide.

d)

Phiên mã và các nucleotide.

4.

Cho các giai đoạn của quá trình truyền tin trong tế bào:
(1) truyền tín hiệu,
(2) tiếp nhận tín hiệu,
(3) đáp ứng tín hiệu.

Trình tự đúng của các giai đoạn truyền tin tế bào là thế nào? (viết liền các số)

(a)  

5.

Khi đo lượng nước thoát ra và lượng nước hút vào của 4 cây cà chua trong cùng một đơn vị thời gian thu được kết quả thể hiện trong Hình 7. Theo lí thuyết, cây nào không bị héo? (viết số thứ cây 1, 2, 3, 4)

(a)  

6.

Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể tự nhân đôi diễn ra ở kì nào?

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì trung gian

e)

kì cuối

7.

Hình 6 mô tả ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ hô hấp và cường độ quang hợp của một loài thực vật. Trên đồ thị, điểm bù ánh sáng và điểm bão hòa ánh sáng của loài thực vật này lần lượt là:

(a)  

8.

Hình 13 mô tả một nhân tố tiến hóa P tác động vào quần thể theo thời gian. Hãy viết liền số thứ tự các phát biểu đúng từ bé đến lớn khi nói về nhân tố tiến hóa P?

a)

Nhân tố P là nhân tố có hướng.

b)

Nhân tố P làm thay đổi cả tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể.

c)

Nhân tố P làm tăng đa dạng di truyền của quần thể.

d)

Nhân tố P có xu hướng làm giảm dần kiểu gene dị hợp tử và duy trì các kiểu gene đồng hợp trong quần thể.

9.

Một nhà chọn giống chồn vizon cho các con chồn của mình giao phối ngẫu nhiên với nhau. Ông ta đã phát hiện ra một điều là tính trung bình, thì 9% số chồn của mình có lông ráp. Loại lông này bán được ít tiền hơn. Vì vậy ông ta chú trọng tới việc chọn giống chồn lông mượt bằng cách không cho các con chồn lông ráp giao phối. Biết quần thể đang cân bằng di truyền. Tính trạng lông ráp là do allele lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định. Tần số allele quy định lông mượt là bao nhiêu?

(a)  

10.

Bệnh bạch tạng là không phổ biến ở Mỹ nhưng lại ảnh hưởng tới ở người Hopi Ấn Độ (nhóm người này theo đạo và chỉ kết hôn với những người cùng đạo). Nhân tố tạo nên tỷ lệ người mang bệnh cao ở nhóm người này là:

a)

Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

Dòng gene

c)

CLTN

d)

Phiêu bạt di truyền