wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nghiên cứu Khoa học

Total questions: 178

Worksheet time: 4hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Nghiên cứu khoa học là:

a)

Cách thức con người tìm hiểu sự việc một cách có hệ thống

b)

Thực hiện kiểm tra mối quan hệ nghiên cứu trong thị trường

c)

Cách thức tiến hành kiểm định các mối quan hệ

d)

Quá trình phân tích và đánh giá vấn dề nghiên cứu trong thị trường

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nghiên cứu thị trường là chức năng liên kết giữa nhà sản xuất với người tiêu dùng, khách hàng và cộng đồng thông qua thông tin thu thập trong quá trình nghiên cứu.

b)

Nghiên cứu thị trường là chức năng liên kết giữa nhà sản xuất với người tiêu dùng

c)

Nghiên cứu thị trường là chức năng làm thỏa mãn nhu cầu sản xuất và nhu cầu tiêu dùng thông qua mục tiêu doanh nghiệp.

d)

A, B, C đều sai

3.

Nghiên cứu cơ bản là nghiên cứu:

a)

Để phát triển và mở rộng kiến thức nói chung hoặc cho một ngành nào đó nói riêng, tìm hiểu những quy luật tự nhiên.

b)

Để phát triển và mở rộng kiến thức nói chung hoặc cho một ngành nào đó nói riêng, tìm hiểu những quy luật tự nhiên hay nghiên cứu một lý thuyết đã được công nhận.

c)

Để phát triển và mở rộng kiến thức nói chung hoặc cho một ngành nào đó nói riêng, tìm hiểu những quy luật tự nhiên hay nghiên cứu một lý thuyết đã được công nhận với mục đích phát triển kiến thức mới

d)

Để phát triển và mở rộng kiến thức nói chung hoặc cho một ngành nào đó nói riêng, tìm hiểu những quy luật tự nhiên hay nghiên cứu một lý thuyết đã được công nhận với mục đích sử dụng trong nghiên cứu phát triển sản phẩm và dịch vụ.

4.

Chọn đáp án đúng trong các phát biểu sau:

a)

Đặc điểm chính của phương pháp mô tả là nhà nghiên cứu dễ dàng kiểm soát các biến; nhà nghiên cứu chỉ có thể báo cáo những gì đã xảy ra hoặc những gì đang xảy ra.

b)

Đặc điểm chính của phương pháp mô tả là nhà nghiên cứu dễ dàng kiểm soát các biến; nhà nghiên cứu chỉ có thể báo cáo những gì sẽ xảy ra hoặc nhữn

5.

Một số hoạt động nghiên cứu thị trường gồm:

a)

Nghiên cứu thị trường, hành vi người tiêu dùng, marketing, sản phẩm, giá

b)

Nghiên cứu thị trường, xúc tiến, phân phối, marketing, giá

c)

Nghiên cứu thị trường, hành vi người tiêu dùng, phân phối, sản phẩm, giá, môi trường kinh doanh...

d)

Nghiên cứu thị trường, marketing, xúc tiến, sản phẩm, giá

6.

Phân loại nghiên cứu theo mục đích nghiên cứu gồm:

a)

Nghiên cứu hàn lâm, nghiên cứu ứng dụng

b)

Nghiên cứu thị trường, nghiên cứu marketing

c)

Nghiên cứu hành vi, nghiên cứu khám phá

d)

Nghiên cứu mô tả, nghiên cứu tương quan

7.

Mục đích của nghiên cứu hàn lâm:

a)

Mở rộng kho tàng trí thức

b)

Ứng dụng các thành tựu nghiên cứu vào thực tiến

c)

Nghiên cứu những vấn đề mới đang xảy ra tại doanh nghiệp

d)

Tìm hiểu những mối quan hệ giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng

8.

Nghiên cứu tại bàn giúp cho nhà nghiên cứu:

a)

Tổng hợp nhiều dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau, tiết kiệm chi phí và thời gian.

b)

Biết thông tin chính xác từ nhiều nguồn thu thập được mà đối thủ chưa biết.

c)

Biết nhu cầu, tâm lý khách hàng trên thị trường, không cần trình độ chuyên môn cao.

d)

Có cách nhìn tổng thể về thị trường mặt hàng cần nghiên cứu, tiết kiệm thời gian và chi phí nhưng yêu cầu chuyên môn cao

9.

Đặc điểm chính của nghiên cứu định tính

a)

Nguyên tắc diễn dịch

b)

Nguyên tắc phân tích

c)

Nguyên tắc quy nạp

d)

A,B,C đều sai

10.

Trong nghiên cứu định tính người ta sử dụng phương pháp phỏng vấn

a)

Phòng vấn nhóm

b)

Phòng vấn trực tiếp

c)

Phỏng vấn chuyên gia

d)

A, B, C đều đúng

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ý tưởng nghiên cứu là những ý tưởng ban đầu về vấn đề nghiên cứu

b)

Ý tưởng nghiên cứu là toàn bộ ý tưởng về vấn đề nghiên cứu

c)

Y tưởng nghiên cứu là những ý tưởng cuối cùng về vấn đề nghiên cứu

d)

Ý tưởng nghiên cứu là những ý tưởng áp dụng về vấn đề nghiên cứu

12.

Khái niệm về mục tiêu nghiên cứu:

a)

Giúp người ra quyết định thấy rõ được phương hướng.

b)

Giúp người ra quyết định thấy rõ được cách thức quản trị nguồn nhân lực.

c)

Đảm bảo cho người ra quyết định có được đúng người cho đúng việc.

d)

Là phát biểu tổng quát và kết quả mà người ra quyết định mong muốn.

13.

Mục tiêu nghiên cứu gồm:

a)

Mục tiêu chủ quan, mục tiêu khách quan

b)

Mục tiêu tổng quát, mục tiêu khách quan

c)

Mục tiêu tổng quát, mục tiêu cụ thể

d)

Mục tiêu tổng quát, mục tiêu chủ quan

14.

Khái niệm về giã thuyết nghiên cứu:

a)

Là câu trả lời cho câu hỏi nghiên cứu

b)

Là câu trả lời chính thức cho câu hỏi nghiên cứu

c)

Là câu trả lời dự kiến cho câu hỏi nghiên cứu

d)

A, B, C đều sai

15.

Chọn mẫu giúp ích gì cho nhà nghiên cứu:

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Cho kết quả chính xác

d)

A, B, C đều đúng

16.

Nguyên nhân vì sao phải chọn mẫu:

a)

Do giới hạn ngân sách, thời gian

b)

Chưa chắc nâng cao độ chính xác

c)

Sai lệch do chọn mẫu và không do chọn mẫu.

d)

A, B, C đều đúng

17.

Nguyên nhân vì sao phải chọn mẫu:

a)

Do giới hạn ngân sách, thời gian

b)

Chưa chắc nâng cao độ chính xác

c)

Sai lệch do chọn mẫu và không do chọn mẫu.

d)

A, B, C đều đúng

18.

Đám đông (population) là:

a)

S��� lượng người cần nghiên cứu

b)

Vấn đề cần nghiên cứu

c)

Đặc điểm cá nhân cần nghiên cứu

d)

Một tập hợp các đối tượng khảo sát và chứa các đặc tính cần nghiên cứu hay khảo sát

19.

Đám đông mục tiêu/nghiên cứu (target population):

a)

Mang đặc tính nào đó và được đánh giá qua mẫu

b)

Mang đặc tính nào đó và được đánh giá qua mẫu, hoặc mang các đặc tính cần nghiên cứu và đại diện đám đông

c)

Mang đặc tính nào đó và được đánh giá qua đặc điểm cá nhân, hoặc mang các đặc tính cần nghiên cứu và đại diện đám đông

d)

Mang đặc tính nào đó và được đánh giá qua đặc điểm cá nhân, hoặc mang các đặc tính cần nghiên cứu và mục tiêu nghiên cứu

20.

Mẫu (sample) là:

a)

Tập hợp đám đông cần nghiên cứu

b)

Một phần đám đông cần nghiên cứu mà nhà nghiên cứu muốn khảo sất

c)

Một phần hoặc tập hợp những đám đông cần nghiên cứu mà nhà nghiên cứu muốn nghiên cứu để báo cáo cho nhà quản trị

d)

Một phần hoặc tập hợp những đối tượng được khảo sát của đám đông mục tiêu được chọn làm đại diện đề khảo sát.

21.

Khái niệm phần tử nghiên cứu:

a)

Là thị trường cần nghiên cứu

b)

Là đám đông cần nghiên cứu

c)

Là đơn vị chọn mẫu mà nhà nghiên cứu hướng đến trong đám đông nghiên cứu

d)

Là đơn vị cần quan sát và thu thập dữ liệu

22.

Khi mẫu được đo lường xem là hiệu quả khi nó cần đạt được:

a)

Hiệu quả lợi nhuận công ty, hiệu quả xã hội

b)

Hiệu quả xã hội, hiệu quả thống kê

c)

Hiệu quả xã hội, hiệu quả kinh tế

d)

Hiệu quả thống kê, hiệu quả kinh tế

23.

Phương pháp chọn mẫu gồm:

a)

Chọn mẫu thuận tiện và ngẫu nhiên đơn giản

b)

Chọn mẫu phán đoán và phân tầng

c)

Chọn mẫu theo xác suất và phi xác xuất

d)

Chọn mẫu theo nhóm và phán đoán

24.

Phương pháp chọn mẫu gồm:

a)

Chọn mẫu thuận tiện và ngẫu nhiên đơn giản

b)

Chọn mẫu phán đoán và phân tầng

c)

Chọn mẫu theo xác suất và phi xác xuất

d)

Chọn mẫu theo nhóm và phán đoán

25.

Phương pháp chọn mẫu theo xác suất gồm:

a)

Chọn mẫu theo phương pháp ngẫu nhiên đơn giản, hệ thống

b)

Chọn mẫu theo phương pháp phân tầng, theo nhóm

c)

Chọn mẫu theo phương pháp chọn theo nhóm, ngẫu nhiên đơn giản, hệ thống

d)

Chọn mẫu theo phương pháp ngẫu nhiên đơn giản, hệ thống, phân tầng, theo nhóm

26.

Ưu điểm phương pháp chọn mẫu theo xác suất:

a)

Tính đại diện cao

b)

Tiết kiệm được thời gian

c)

Tiết kiệm được chi phí

d)

A, B, C đều đúng

27.

Nhược điểm phương pháp chọn mẫu theo xác suất:

a)

Tính đại diện thấp

b)

Tốn kém thời gian và chi phí

c)

A, B đêu đúng

d)

A, B đều sai

28.

Phương pháp chọn mẫu phi xác suất gồm:

a)

Chọn mẫu theo phương pháp thuận tiện, định mức

b)

Chọn mẫu theo phương pháp phán đoán, định mức

c)

Chọn mẫu theo phương pháp phát triển mầm, thuận tiện, định mức, phán đoán

d)

Chọn mẫu theo phương pháp phát triển mầm, thuận tiện, định mức

29.

Khái niệm đo lường?

a)

Là quá trình thu thập dữ liệu sơ cấp, thứ cấp

b)

Là quá trình xem xét dữ liệu sơ cấp, thứ cấp

c)

Là quá trình xử lý dữ liệu sơ cấp, thứ cấp

d)

Là quá trình tổng hợp dữ liệu sơ cấp và thứ cấp

30.

Ý nghĩa của việc đo lường:

a)

Là cơ sở để cung cấp các tin tức, ý nghĩa cho việc ra quyết định

b)

Là cơ sở để xem xét các tin tức, ý nghĩa cho việc ra quyết định

c)

Là cơ sở để xử lý các tin tức, ý nghĩa cho việc ra quyết định

d)

Là cơ sở đề quyết định các tin tức, ý nghĩa cho việc ra quyết định

31.

Loại thang đo cơ bản gồm:

a)

Thang do định danh, thang đo thứ tự

b)

Thang đo định tính, thang đo định lượng

c)

Thang đo định danh, thang đo định tính

d)

Thang đo định danh, thang đo định lượng

32.

Thang đo định

4 lines
33.

Thang đo định tính gồm:

a)

Thang đo định danh, thang đo quãng

b)

Thang đo định danh, thang đo thứ tự

c)

Thang đo định danh, thang đo tỉ lệ

d)

Thang đo định danh, thang đo đối nghĩa

34.

Thang đo định lượng gồm:

a)

Thang đo quãng, thang đo định danh

b)

Thang đo quãng, thang đo thứ tự

c)

Thang đo quãng, thang đo tỉ lệ

d)

Thang đo quãng, thang đo đối nghĩa

35.

Thang đo danh nghĩa là?

a)

Là thang đo sử dụng các con số hoặc ký tự đánh dấu để phân loại đổi tượng hoặc sử dụng như ký hiệu để phân biệt và nhận dạng đối tượng.

b)

Là thang đo sử dụng các Chữ La Mã hoặc ký tự đánh dấu để phân loại đối tượng hoặc sử dụng như ký hiệu để phân biệt và nhận dạng đối tượng.

c)

Là thang đo sử dụng các con số hoặc Chữ La Mã đánh dấu để phân loại đối tượng hoặc sử dụng như ký hiệu để phân biệt và nhận dạng đối tượng

d)

Là thang đo sử dụng các con số để phân loại và nhận dạng đối tượng

36.

Nội dung Nghiên cứu định tính dựa vào

a)

Đề cương

b)

Bảng câu hỏi

c)

A, B Đều đúng

d)

A, B đều sai

37.

Nội dung nghiên cứu định lượng dựa vào:

a)

Đề cương

b)

Bảng câu hỏi

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Nghiên cứu định lượng thường dùng để đo lường mức độ, tính chất của đối tượng nghiên cửu.

b)

Nghiên cứu định lượng thường dùng để khám phá mức độ tính chất của đối tượng nghiên cứu.

c)

Nghiên cứu định lượng thường dùng để nghiên cứu mức độ tính chất của đối tượng nghiên cứu.

d)

Nghiên cứu định lượng thường dùng để kiểm định mức độ tính chất của đối tượng nghiên cứu.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ thống thông tin là toàn bộ các vấn đề liên quan con người, thiết bị, ... cho những người ra quyết định.

b)

Hệ

40.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ thống thông tin là toàn bộ các vấn đề liên quan con người, thiết bị, ... cho những người ra quyết định.

b)

Hệ thống thông tin là những vấn đề mới, đã được người ra quyết định đánh giá.

c)

Hệ thống thông tin dùng để mô tả, khám phá những vấn đề cho người ra quyết định.

d)

A, B, C đều sai

41.

Hệ thống thông tin thị trường gồm:

a)

Hệ thống các báo cáo nội bộ, tình báo thị trường, phân phối thông tin, ra quyết định

b)

Hệ thống các báo cáo nội bộ, nghiên cứu thị trường, phân phối thông tin, ra quyết định

c)

Hệ thông các báo cáo nội bộ, tình báo thị trường, phân phối thông tin, nghiên cứu thị trường

d)

Hệ thống các báo cáo nội bộ, tình báo thị trường, nghiên cứu thị trường, ra quyết định

42.

Người thực hiện nghiên cứu thị trường là:

a)

Doanh nghiệp nghiên cứu thị trường quy mô nhỏ

b)

Chuyên viên nghiên cứu phòng nghiên cứu và phát triển

c)

Nhân viên nghiên cứu thị trường

d)

Cả A, B, C đều đúng

43.

Người sử dụng thông tin nghiên cứu thị trường là:

a)

Tổng giám đốc, giám đốc Marketing

b)

Nhà quản trị đưa ra quyết định về hoạt động tiếp thị và kinh doanh

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

44.

Thiết kế nghiên cứu có thể được định nghĩa là:

a)

Các kết quả hướng đến thực hiện

b)

Các vấn đề nghiên cứu cần thực hiện

c)

Cách thức thu thập và xử lý thông tin

d)

Một khung nội dung đề thực hiện dự án nghiên cứu kinh doanh một cách hiệu quả

45.

Khái niệm về mô hình nghiên cứu:

a)

Là hệ thống thông tin phục vụ cho hoạt động hoạch định thị trường

b)

Là hệ thống thông tin phục vụ cho hoạt động nghiên cứu thị trường

c)

Là hệ thống thông tin phục vụ cho hoạt động thu thập thị trường

d)

A, B, C đều đúng

46.

Một thiết kế nghiên cứu lý tưởng nên tính các yếu tố quan trọng nào sau đây?

4 lines
47.

Một thiết kế nghiên cứu lý tưởng nên tính các yếu tố quan trọng nào sau đây?

a)

Xác định chính xác vấn đề nghiên cứu cần nghiên cứu

b)

Mục tiêu nghiên cứu, quá trình thu thập thông tin

c)

Có đủ thời gian và nguồn tài chính

d)

Cả A, B, C đều đúng

48.

Thông thường các dự án nghiên cứu thị trường được thiết kế bao gồm các dạng nào sau đây:

a)

Khám phá

b)

Mô tả

c)

Nhân quả

d)

Cả A, B, C đều đúng

49.

Phương pháp chọn mẫu phi xác suất gồm:

a)

Chọn mẫu theo phương pháp thuận tiện, định mức

b)

Chọn mẫu theo phương pháp phán đoán, định mức

c)

Chọn mẫu theo phương pháp phát triển mầm, thuận tiện, định mức, phán đoán

d)

Chọn mẫu theo phương pháp phát triển mầm, thuận tiện, định mức

50.

Ưu điểm phương pháp chọn mẫu phi xác suất:

a)

Tính đại diện cao

b)

Tiết kiệm được thời gian

c)

Tiết kiệm được chi phí

d)

B, C đều đều đúng

51.

Nhược điểm phương pháp chọn mẫu phi xác suất:

a)

Tính đại diện thấp

b)

Tốn kém thời gian và chi phí

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

52.

Để có được kết quả cao trong nghiên cứu thị trường:

a)

Giảm thiểu tối đa sai sót trong quá trình chọn mẫu

b)

Tạo điều kiện cho việc xử lý thông tin

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

53.

Phương pháp chọn mẫu trong đó, các phần từ có cơ hội ngang nhau để trở thành thành viên của mẫu, dây là:

a)

Phương pháp pháp triển mầm

b)

Phương pháp phân tầng

c)

Phương pháp ngẫu nhiên, đơn giản

d)

Phương pháp thuận tiện

54.

Phương pháp chọn mẫu nào bị chi phối bởi ý kiến chủ quản của người khảo sát, đây là:

a)

Chọn mẫu định mức

b)

Chọn mẫu theo phán đoán

c)

Chọn mẫu phân tầng

d)

Chọn mẫu theo hệ thống

55.

Phương pháp chọn mẫu nào gây khó khăn trong việc tìm kiểm các đối tượng cần khảo sát và phần lớn dựa vào thông tin do các đối tượng khảo sát cung cấp

a)

Chọn mẫu theo nhóm

b)

Chọn mẫu phân t

56.

Phương pháp chọn mẫu nào gây khó khăn trong việc tìm kiểm các đối tượng cần khảo sát và phần lớn dựa vào thông tin do các đối tượng khảo sát cung cấp

a)

Chọn mẫu theo nhóm

b)

Chọn mẫu phân tầng

c)

Chọn mẫu phát triển mầm

d)

Chọn mẫu định mức

57.

Chọn mẫu dạng ngẫu nhiên đơn giản và chọn mẫu theo hệ thống giống nhau đều phải:

a)

Biết trước đối tượng khảo sát

b)

Đến thu thập tại hiện trường

c)

Có khoảng cách cố định

d)

Đánh số thứ tự đối tượng khảo sát

58.

Chọn phát biểu đúng nhất về sai lệch do chọn mẫu SE (Sampling Error)?

a)

Sai lệch do chọn mẫu là các sai lệch gây ra do việc chọn mẫu để thu thập thông tin và từ thông tin của mẫu này, chúng ta suy ra thông tin của thị trường thay vì thu thập thông tin của toàn bộ thị trường nghiên cứu.

b)

Sai lệch do chọn mẫu là các sai lệch gây ra do việc chọn mẫu để thu thập thông tin và từ thông tin của mẫu chúng ta có thể dự báo kết quả dễ dàng.

c)

Sai lệch do chọn mẫu là các sai lệch gây ra do việc chọn mẫu để thu thập thông tin từ mô hình nghiên cứu đã thiết kế.

d)

Sai lệch do chọn mẫu là sai lệch xảy ra trong quá trình thực hiện thảo luận nhóm để thiết kế bảng câu hỏi

59.

Sai lệch không do chọn mẫu NE (Non-sampling Error) là:

a)

Sai lệch xảy ra trong quá trình phỏng vấn

b)

Sai lệch xảy ra trong quá trình hiệu chỉnh mô hình nghiên cứu

c)

Sai lệch xảy ra trong quá trình nhập thông tin

d)

Tất cá đều đúng

60.

Sai lệch không do chọn mẫu càng tăng khi nhà nghiên cứu:

a)

Tăng kích thước mẫu

b)

Tăng thêm các câu hỏi trong bảng câu hỏi

c)

Tăng đội ngũ nghiên cứu

d)

Tăng khu vực nghiên cứu

61.

Khái niệm dữ liệu thứ cấp là:

a)

Do người khác thu thập, phục vụ cho dự án nghiên cứu của họ

b)

Do người nghiên cứu thu thập, phục vụ cho mục đích cụ thể của dự án nghiên cứu

c)

A, B Đều đúng

d)

A, B Sai

62.

Đặc điểm của dữ liệu thứ cấp:

4 lines
63.

Đặc điểm của dữ liệu thứ cấp:

a)

Mô tả tình hình, chỉ rõ quy mô hiện tượng, thể hiện bản chất của đối tượng nghiên cứu

b)

Mô tả tình hình, chỉ rõ quy mô hiện tượng, chưa thể hiện bản chất của đối tượng nghiên cứu

c)

Mô tả cụ thể, chính xác, bản chất của đối tượng nghiên cứu

d)

A, B, C Đều sai

64.

Vai trò của dữ liệu thứ cấp:

a)

Giúp người quyết định đưa ra giải pháp đế giải quyết vấn đề

b)

Không giúp người quyết định đưa ra giải pháp để giải quyết vấn đề

c)

Giúp người tiêu dùng đưa ra giải pháp để giải quyết vấn đề

d)

Không giúp khách hàng dưa ra giải pháp để giải quyết vấn đề

65.

Dữ liệu thứ cấp gồm

a)

Dữ liệu thứ cấp thuận lợi, dữ liệu thứ cấp khó khăn

b)

Dữ liệu thứ cấp điểm mạnh, dữ liệu thứ cấp điểm yếu

c)

Dữ liệu thứ cấp cơ hội, dữ liệu thứ cấp thách thức

d)

Dữ liệu thứ cấp bên trong, dữ liệu thứ cấp bên ngoài

66.

Để khám phá hành vi mua hàng của người tiêu dùng nhà nghiên cứu thường tiến hành:

a)

Phỏng vấn trực tiếp người sử dụng

b)

Phỏng vấn qua diện thoại

c)

Thực hiện thảo luận nhóm người tiêu dùng

d)

Phỏng vấn với chuyên gia

67.

Phương pháp chọn mẫu nào không thuộc chọn mẫu theo xác suất?

a)

Phát triển mầm

b)

Phân tầng

c)

Ngẫu nhiên đơn giản

d)

Theo nhóm

68.

Phương pháp chọn mẫu nào không thuộc chọn mẫu phi xác suất?

a)

Phát triển mầm

b)

Thuận tiện

c)

Phân tầng

d)

Định mức, phán đoán

69.

Phạm vi ứng dụng của phương pháp nhóm:

a)

Những ý tưởng về sản phẩm mới, dự báo cơ hội của sản phẩm mới

b)

Giúp tiếp thị sản phẩm mới, nguyên nhân làm giảm doanh số

c)

Giúp nhận ra khoảng cách về sản phẩm, cách thức sử dụng sản phẩm

d)

A, B, C đều đúng

70.

Ưu điểm của phương pháp thảo luận nhóm:

a)

Tạo ra nhiều ý tưởng mới mẻ

b)

Dễ dàng quan sát

c)

Phạm vị ứng d

71.

Ưu điểm của phương pháp thảo luận nhóm:

a)

Tạo ra nhiều ý tưởng mới mẻ

b)

Dễ dàng quan sát

c)

Phạm vị ứng dụng rộng

d)

A, B, C đều đúng

72.

Nhược điểm của phương pháp thảo luận nhóm:

a)

Đại diện cho tổng thể nghiên cứu

b)

Không đại diện cho tổng thể nghiên cứu

c)

Mang tính khách quan rất mạnh

d)

A, C đều đúng

73.

Nghiên cứu định lượng gồm

a)

Phương pháp phỏng vấn điện thoại, phỏng vấn bằng thư

b)

Phương pháp điều phỏng vấn cá nhân, nhóm cố định

c)

Phương pháp thử nghiệm

d)

A, B, C đều đúng

74.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn bằng thư, điện thoại:

a)

Đề cập đến nhiều vấn đề khác nhau

b)

Có nhiều thời gian để phòng vấn

c)

Bắt buộc người được phỏng vấn phải trả lời

d)

A, B, C đều đúng

75.

Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn bằng thư, điện thoại:

a)

Tốn nhiều chi phí

b)

Bảng câu hỏi quá dài

c)

Tỷ lệ trả lời thấp

d)

A, B, C đều đúng

76.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn cá nhân, nhóm:

a)

Mẫu nghiên cứu đa dạng

b)

Dễ dàng kiểm tra

c)

Dễ dàng thực hiện

d)

A, B, C đều đúng

77.

Nhược điểm của phương pháp phòng vấn cá nhân, nhóm

a)

Có ít thời gian để người trả lời phỏng vấn

b)

Tỷ lệ từ chối trả lời cao

c)

Giới hạn trong việc chọn người trả lời phỏng vấn

d)

A, B, C đều đúng

78.

Tiêu chuẩn đánh giá một thang đo dựa trên:

a)

Độ tin cậy, giá trị, đa dạng, dễ trả lời

b)

Độ tin cậy, nhanh chóng, đa năng, dễ trả lời

c)

Độ tin cậy, giá trị, nhanh chóng, dễ trả lời

d)

Độ tin cậy, giá trị, đa năng, nhanh chóng

79.

Để đánh giá độ tin cậy của một đo lường có các cách đo lường nào?

a)

Đo lường lặp lại, đo lường trung bình

b)

Đo lường lặp lại, đo lường hệ số tương quan

c)

Đo lường hệ số tương quan, đo lường trung bình

d)

Đo lường trung bình, đo lường tần suất

80.

Nghiên cứu khoa học là:

4 lines
81.

Nghiên cứu khoa học là:

4 lines
82.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

4 lines
83.

Nghiên cứu cơ bản là nghiên cứu:

4 lines
84.

Chọn đáp án đúng:

4 lines
85.

Một số hoạt động nghiên cứu thị trường gồm:

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Phân phối

c)

Hành vi người tiêu dùng

d)

Giá

e)

Sản phẩm

86.

Phân loại nghiên cứu theo mục đích nghiên cứu gồm:

a)

Nghiên cứu hàn lâm

b)

Nghiên cứu ứng dụng

87.

Mục đích của nghiên cứu hàm lâm:

4 lines
88.

Nghiên cứu tại bàn giúp cho nhà nghiên cứu:

4 lines
89.

Đặc điểm chính của nghiên cứu định tính

4 lines
90.

Trong nghiên cứu định tính người ta sử dụng phương pháp phỏng vấn:

a)

Phỏng vấn nhóm

b)

Phỏng vấn trực tiếp

c)

Phỏng vấn chuyên gia

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

4 lines
92.

Khái niệm về mục tiêu nghiên cứu:

4 lines
93.

Mục tiêu nghiên cứu gồm:

a)

Mục tiêu tổng quát

b)

Mục tiêu cụ thể

94.

Khái niệm về giả thuyết nghiên cứu:

4 lines
95.

Mục tiêu nghiên cứu gồm:

a)

Mục tiêu tổng quát

b)

Mục tiêu cụ thể

96.

Khái niệm về giả thuyết nghiên cứu:

4 lines
97.

Chọn mẫu giúp ích gì cho nhà nghiên cứu:

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Cho kết quả chính xác

98.

Nguyên nhân vì sao phải chọn mẫu:

a)

Do giới hạn ngân sách, thời gian

b)

Chưa chắc nâng cao độ chính xác

c)

Sai lệch do chọn mẫu và không do chọn mẫu

99.

Đám đông (population) là:

4 lines
100.

Đám đông mục tiêu/nghiên cứu (target population):

a)

Mang đặc tính nào đó và được đánh giá qua mẫu

b)

Mang các đặc tính cần nghiên cứu và đại diện đám đông

101.

Mẫu (sample) là:

4 lines
102.

Khái niệm phần tử nghiên cứu

4 lines
103.

Khi mẫu được đo lường xem là hiệu quả khi nó cần đạt được:

a)

Hiệu quả thống kê

b)

Hiệu quả kinh tế

104.

Phương pháp chọn mẫu gồm:

a)

Chọn mẫu theo xác suất

b)

Chọn mẫu phi xác suất

105.

Phương pháp chọn mẫu theo xác suất gồm:

a)

Chọn mẫu theo phương pháp ngẫu nhiên đơn giản

b)

Chọn mẫu theo phương pháp hệ thống

c)

Chọn mẫu theo phương pháp phân tầng

d)

Chọn mẫu theo phương pháp theo nhóm

106.

Ưu điểm phương pháp chọn mẫu theo xác suất:

4 lines
107.

Nhược điểm phương pháp chọn mẫu theo xác suất:

4 lines
108.

Phương pháp chọn mẫu phi xác suất gồm:

a)

Chọn mẫu theo phương pháp phát triển mầm

b)

Chọn mẫu theo phương pháp thuận tiện

c)

Chọn mẫu theo phương pháp định mức

d)

Chọn mẫu theo phương pháp phán đoán

109.

Khái niệm đo lường?

a)

Là quá trình xem xét dữ liệu sơ cấp

b)

Là quá trình xem xét dữ liệu thứ cấp

110.

Ý nghĩa của việc đo lường:

a)

Là cơ sở để quyết định các tin tức

b)

Là cơ sở để quyết định ý nghĩa cho việc ra quyết định

111.

Loại thang đo cơ bản gồm:

a)

Thang đo định tính

b)

Thang đo định lượng

112.

Thang đo định tính gồm:

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo thứ tự

113.

Loại thang đo cơ bản gồm:

a)

Thang đo định tính

b)

Thang đo định lượng

114.

Thang đo định tính gồm:

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo thứ tự

115.

Thang đo định lượng gồm:

a)

Thang đo quãng

b)

Thang đo tỉ lệ

116.

Thang đo danh nghĩa là:

4 lines
117.

Nội dung nghiên cứu định tính dựa vào

(a)  

118.

Nội dung nghiên cứu định lượng dựa vào

(a)  

119.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

4 lines
120.

Phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
121.

Hệ thống thông tin thị trường gồm:

a)

Hệ thống các báo cáo nội bộ

b)

tình báo thị trường

c)

nghiên cứu thị trường

d)

ra quyết định

122.

Người thực hiện nghiên cứu thị trường là:

a)

Doanh nghiệp nghiên cứu thị trường quy mô nhỏ

b)

Chuyên viên nghiên cứu phòng nghiên cứu và phát triển

c)

Nhân viên nghiên cứu thị trường

123.

Người sử dụng thông tin nghiên cứu thị trường là:

a)

Tổng giám đốc

b)

giám đốc Marketing

c)

Nhà quản trị đưa ra quyết định về hoạt động tiếp thị và kinh doanh

124.

Thiết kế nghiên cứu có thể được định nghĩa là:

4 lines
125.

Khái niệm về mô hình nghiên cứu:

a)

Là hệ thống thông tin phục vụ cho hoạt động hoạch định thị trường

b)

Là hệ thống thông tin phục vụ cho hoạt động nghiên cứu thị trường

c)

Là hệ thống thông tin phục vụ cho hoạt động thu thập thị trường

126.

Một thiết kế nghiên cứu lý tưởng nên tính các yếu tố quan trọng nào sau đây?

a)

Xác định chính xác vấn đề nghiên cứu cần nghiên cứu

b)

Mục tiêu nghiên cứu, quá trình thu thập thông tin

c)

Có đủ thời gian và nguồn tài chính

127.

Xác định chính xác vấn đề nghiên cứu cần nghiên cứu

4 lines
128.

Thông thường các dự án nghiên cứu thị trường được thiết kế bao gồm các dạng nào sau đây:

a)

Khám phá

b)

Mô tả

c)

Nhân quả

129.

Ưu điểm phương pháp chọn mẫu phi xác suất:

a)

Tiết kiệm được thời gian

b)

Tiết kiệm được chi phí

130.

Nhược điểm phương pháp chọn mẫu phi xác suất:

4 lines
131.

Để có được kết quả cao trong nghiên cứu thị trường:

4 lines
132.

Phương pháp chọn mẫu trong đó, các phần tử có cơ hội ngang nhau để trở thành thành viên của mẫu, đây là:

4 lines
133.

Phương pháp chọn mẫu nào bị chi phối bởi ý kiến chủ quan của người khảo sát, đây là:

4 lines
134.

Phương pháp chọn mẫu nào gây khó khăn trong việc tìm kiếm các đối tượng cần khảo sát và phần lớn dựa vào thông tin do các đối tượng khảo sát cung cấp

4 lines
135.

Chọn mẫu dạng ngẫu nhiên đơn giản và chọn mẫu theo hệ thống giống nhau đều phải:

4 lines
136.

Chọn phát biểu đúng nhất về sai lệch do chọn mẫu SE (Sampling Error)?

4 lines
137.

Sai lệch không do chọn mẫu NE (Non-sampling Error) là?

a)

Sai lệch xảy ra trong quá trình phỏng vấn

b)

Sai lệch xảy ra trong quá trình hiệu chỉnh mô hình nghiên cứu

c)

Sai lệch xảy ra trong quá trình nhập thông tin

138.

Sai lệch không do chọn mẫu càng tăng khi nhà nghiên cứu:

4 lines
139.

Khái niệm dữ liệu thứ cấp là:

4 lines
140.

Sai lệch không do chọn mẫu càng tăng khi nhà nghiên cứu:

4 lines
141.

Khái niệm dữ liệu thứ cấp là:

4 lines
142.

Đặc điểm của dữ liệu thứ cấp:

4 lines
143.

Vai trò của dữ liệu thứ cấp:

4 lines
144.

Dữ liệu thứ cấp gồm

a)

Dữ liệu thứ cấp bên trong

b)

Dữ liệu thứ cấp bên ngoài

145.

Để khám phá hành vi mua hàng của người tiêu dùng nhà nghiên cứu thường tiến hành:

4 lines
146.

Phương pháp chọn mẫu nào không thuộc chọn mẫu theo xác suất:

(a)  

147.

Phương pháp chọn mẫu nào không thuộc chọn mẫu phi xác suất:

(a)  

148.

Phạm vi ứng dụng của phương pháp nhóm:

a)

Những ý tưởng về sản phẩm mới, dự báo cơ hội của sản phẩm mới

b)

Giúp tiếp thị sản phẩm mới, nguyên nhân làm giảm doanh số

c)

Giúp nhận ra khoảng cách về sản phẩm, cách thức sử dụng sản phẩm

149.

Ưu điểm của phương pháp thảo luận nhóm:

a)

Tạo ra nhiều ý tưởng mới mẻ

b)

Dễ dàng quan sát

c)

Phạm vi ứng dụng rộng

150.

Nhược điểm của phương pháp thảo luận nhóm:

4 lines
151.

Nghiên cứu định lượng gồm

a)

Phương pháp phỏng vấn điện thoại, phỏng vấn bằng thư

b)

Phương pháp phỏng vấn cá nhân, nhóm cố định

c)

Phương pháp thử nghiệm

152.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn bằng thư, điện thoại:

4 lines
153.

Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn bằng thư, điện thoại:

a)

Tốn nhiều chi phí

b)

Bảng câu hỏi quá dài

c)

Tỷ lệ trả lời thấp

154.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn cá nhân, nhóm:

a)

Mẫu nghiên cứu đa dạng

b)

Dễ dàng kiểm tra

c)

Dễ dàng thực hiện

155.

Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn cá nhân, nhóm:

a)

Có ít thời gian để người trả lời phỏng vấn

b)

Tỷ lệ từ chối trả lời cao

156.

Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn cá nhân, nhóm:

a)

Có ít thời gian để người trả lời phỏng vấn

b)

Tỷ lệ từ chối trả lời cao

c)

Giới hạn trong việc chọn người trả lời phỏng vấn

157.

Tiêu chuẩn đánh giá một thang đo dựa trên:

4 lines
158.

Để đánh giá độ tin cậy của một đo lường có các cách đo lường nào?

a)

Đo lường hệ số tương quan

b)

Đo lường trung bình

159.

Những thông tin khác nhau mà nghiên cứu thu thập được phục vụ cho hoạt động nghiên cứu được gọi là gì?

(a)  

160.

Dạng nghiên cứu nào chỉ sử dụng dữ liệu thứ cấp vào mục đích khám phá sơ bộ?

4 lines
161.

Dữ liệu sơ cấp được thu thập bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Quan sát

b)

Phỏng vấn

c)

Thử nghiệm

162.

Doanh nghiệp X tiến hành nghiên cứu thị trường và rút ra kết luận nếu giá bán giảm 10% thì doanh thu tăng 20%. Doanh nghiệp X đã dùng phương pháp nghiên cứu nào?

(a)  

163.

Trong nghiên cứu định tính, kích thước mẫu được xác định bằng cách

4 lines
164.

Công ty XYZ cần nghiên cứu sự hài lòng của khách hàng về sản phẩm mũ bảo hiểm dành cho người đi xe máy phân khối lớn. Công ty phỏng vấn những người sử dụng xe phân khối lớn và nhờ những người này giới thiệu thêm đối tượng để phỏng vấn. Đây là phương pháp chọn mẫu gì?

4 lines
165.

Trong nghiên cứu định lượng, kích thước mẫu được xác định bằng cách

4 lines
166.

Để tìm hiểu tác động của Luật Doanh nghiệp mới cập nhật, nhà nghiên cứu mời vài nhóm các chủ doanh nghiệp có hoạt động xuất nhập khẩu, những người quen thuộc với lĩnh vực này để tiến hành phỏng vấn nhóm. Đây là phương pháp chọn mẫu:

4 lines
167.

Phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
168.

Phát biểu nào sau đây đúng? Khi điều tra toàn bộ tổng thể thì sai do chọn mẫu bằng 0

4 lines
169.

Công ty ABC tiến hành một dự án nghiên cứu thị trường, trong bước khảo sát khách hàng, công ty đưa bản hỏi lên website của công ty nhờ khách hàng trả lời. Đây là cách chọn mẫu là gì?

4 lines
170.

Phương pháp chọn mẫu nào để thông tin từ mẫu đại diện cho tổng thể?

4 lines
171.

Phương pháp chọn mẫu nào mà người ta tự quyết định tham gia cuộc khảo sát

4 lines
172.

Cách chọn mẫu nào dùng bước nhảy k =N/n để chọn phần từ từ khung chọn mẫu

4 lines
173.

Khi tổng thể nghiên cứu ở dạng tiềm ẩn, vấn đề nghiên cứu nhạy cảm hoặc đối tượng phỏng vấn khó tiếp cận thì phương pháp chọn mẫu phi xác suất nào phù hợp nhất?

4 lines
174.

Để hỏi về tần suất mua sắm sản phẩm X của khách hàng, nhà nghiên cứu sử dụng thang đo nào?

(a)  

175.

Câu hỏi sau sử dụng loại thang đo lường nào? "Trong các nhãn hiệu nước giải khát sau bạn đã sử dụng loại nào? 1. Pepsi Cola 2. Coca Cola 3. Fresty 4. Mirinda"

4 lines
176.

Loại thang đo lường nào được sử dụng trong câu hỏi sau: "Anh/chị vui lòng cho mức thu nhập trung bình hàng tháng của mình (1) Dưới 5 triệu; (2) Từ 5 triệu tới 10 triệu; (3) Trên 10 triệu đến 20 triệu; (4) Trên 20 triệu"

4 lines
177.

Các huy chương thể thao là Vàng; Bạc; Đồng là dạng thang đo gì?

4 lines
178.

Câu hỏi về giới tính có 2 phương án trả

4 lines