wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thuongmaidientu3

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Giao dịch điện tử Việt Nam 2005: Hợp đồng điện tử là hợp đồng:

a)

Các điều khoản chính thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu

b)

Sử dụng các phương tiện điện tử trong toàn bộ hoặc một phần của quy trình

c)

Sử dụng hoàn toàn các thông điệp dữ liệu và các phương tiện điện tử

d)

Được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu

2.

Các đối tượng thuộc nhóm nào dưới đây có trong thông điệp gửi đi khi sử dụng chữ ký điện tử ?

a)

Văn bản gốc; giá trị hàm băm; khóa mã công khai; chữ ký điện tử.

b)

Văn bản gốc; chữ ký điện tử.

c)

Văn bản gốc; khóa mã công khai; chữ ký điện tử.

d)

Văn bản gốc; giá trị băm; chữ ký điện tử.

3.

Trong quy trình sử dụng chữ ký số để ký kết hợp đồng, người gửi đã gửi cho người nhận những thông điệp nào?

a)

Hợp đồng điện tử

b)

Chữ ký số

c)

Hợp đồng điện tử và chữ ký số

d)

Bản rút gọn của hợp đồng điện tử và chữ ký số

4.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá

a)

Xác định chính xác người kí

b)

Lưu giữ chữ kí bí mật

c)

Nắm được mọi khoá công khai

d)

Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử

5.

Đâu không phải là yêu cầu của chữ ký số

a)

Xác thực chủ thể

b)

Tránh giả mạo chủ thể

c)

Nội dung văn bản thay đổi sau khi ký

d)

Chữ ký số giống nhau trên các văn bản ký khác nhau

6.

Chỉ ra mệnh đề không đúng:

a)

Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C

b)

Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó

c)

Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng

d)

Hợp đồng điện tử được kí giữa người và phần mềm máy tính

7.

Đâu không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?

a)

An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp

d)

Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

8.

Việc kí kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán , kí kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng thông điệp điện tử. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong

a)

Luật giao dịch điện tử TMĐT của Việt nam

b)

Luật mẫu về TMĐT Uncitral

c)

  Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng TMĐT

d)

OECD

9.

Điều gì là đồng nhất giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?

a)

Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử

b)

Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

c)

Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau

d)

Nội dung hợp đồng

10.

Yếu tố nào được sử dụng để tạo ra một chữ ký số?

a)

Khóa riêng của người nhận

b)

Khóa công khai của người gửi

c)

Khóa riêng của người gửi

d)

Khóa công khai của người nhận

11.

Hợp đồng điện tử bắt buộc sử dụng ứng dụng nào sau đây?

a)

Chữ ký điện tử

b)

Chữ ký số

c)

Chứng thư điện tử

d)

Không bắt buộc sử dụng các ứng dụng trên

12.

Trong các hình thức hợp đồng điện tử dưới đây, hình thức nào là an toàn nhất?

a)

Hợp đồng điện tử hình thành qua các giao dịch tự động

b)

Hợp đồng hình thành qua thư điện tử

c)

Hợp đồng ký kết trên sàn giao dịch điện tử

d)

Hợp đồng điện tử sử dụng chữ ký số

13.

Đâu là lý do để nhận xét: "Chứng chỉ số là một trong những hình thức chứng thực danh tính qua mạng hiệu quả nhất cho ngành công nghiệp Thương mại điện tử của thế giới"?

a)

Vì nó tạo ra sự tin cậy cho người sử dụng.

b)

Vì nó chống các nguy cơ ăn cắp thông tin trên mạng Internet.

c)

Vì nó chống Hacker công nghệ cao thể thực hiện các hành động phi pháp.

d)

Vì nó chống các nguy cơ thông tin bị nghe trộm (Eavesdropping), giả mạo (Tampering), mao danh (Impersonation)...

14.

Bảo mật văn bản điện tử thực hiện ở giai đoạn nào dưới đây?

a)

Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khóa công khai.

b)

Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khoá bí mật.

c)

Chuyển đổi văn bản người gửi về dạng an toàn, bí mật

d)

Mã hóa giá trị băm của văn bản bằng khóa bí mật.

15.

o mật văn bản điện tử thực hiện ở giai đoạn nào dưới đây?

a)

Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khóa công khai.

b)

Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khoá bí mật.

c)

Chuyển đổi văn bản người gửi về dạng an toàn, bí mật.

d)

Mã hóa giá trị băm của văn bản bằng khóa bí mật.

16.

Tính hợp lệ của một chứng thực số dựa vào điều gì?

a)

Tính hợp lệ của Quyền cấp chứng chỉ (CA)

b)

Tính hợp lệ của người sở hữu.

c)

Tính hợp lệ của khóa công khai

d)

Giai đoạn chứng chỉ được sử dụng

17.

Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được thiết lập dưới dạng thông điệp điện tử. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong:

a)

Luật giao dịch thương mại điện tử của Việt nam

b)

Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng trong TMĐT

d)

OECD

18.

Lý do chữ ký điện tử không thể giả mạo là phương án nào dưới đây?

a)

Khi A ký văn bản X bằng chữ ký số thì không thể sửa đổi nội dung của X.

b)

Khi ký vào văn bản bằng chữ ký số, thì văn bản này đã có tính pháp lý.

c)

Chữ ký điện tử của mỗi một văn bản là duy nhất.

d)

Chỉ có duy nhất người gửi mới có khóa bí mật (khóa riêng).

19.

Chứng chỉ số có các thành phần chính trong phương án nào dưới đây?

a)

Thông tin người được cấp; khoá bí mật; chữ ký điện tử.

b)

Khoá công khai, khóa bí mật và chữ ký điện tử của người được cấp.

c)

Chữ ký điện tử.

d)

Thông tin cá nhân của người được cấp.

20.

Đâu là yếu tố để gói Phong bì số

a)

Khóa công khai của người nhận (public key)

b)

Khóa bí mật của người nhận (private key)

c)

Chữ ký số của người gửi

d)

Chữ ký điện tử của người gửi

21.

Đâu là yếu tố để mở Phong bì số?

a)

Khóa công khai của người nhận (public key)

b)

Khóa bí mật của người nhận (private key)

c)

Chữ ký số của người nhận

d)

Chữ ký số của người gửi

22.

Giao dịch điện tử được thực hiện tự động từng phần hoặc toàn bộ thông qua hệ thống thông tin được thiết lập sẵn được gọi là

a)

Giao dịch điện tử tự động

b)

Giao dịch điện tử

c)

Giao dịch điện tử tự động giữa người mua và người bán

d)

Giao dịch thương mại điện tử

23.

Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản

24.

Hợp đồng điện tử cần phải sử dụng chữ ký số là vì

a)

Vấn đề mạo danh giao dịch

b)

Vấn đề bí mật giao dịch

c)

Vấn đề an toàn giao dịch

d)

Cả ba phương án trên

25.

Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT

a)

Hỏi hàng

b)

Chào hàng

c)

Xác nhận

d)

Hợp đồng

26.

Thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử phát hành nhằm xác nhận cơ quan, tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký điện tử được gọi là:

a)

Chứng thư điện tử

b)

Chứng thực điện tử

c)

Chứng thư chứng thực chữ ký số

d)

Chứng thực điện tử chứng thực chữ ký số

27.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và hợp đồng điện tử thể hiện rõ nhất ở:

a)

Đối tượng của hợp đồng

b)

Nội dung của hợp đồng

c)

Chủ thể của hợp đồng

d)

Hình thức của hợp đồng

28.

Đâu là đặc tính cơ bản nhất của chữ ký điện tử ?

a)

Khi văn bản thay đổi thì chữ ký không thay đổi.

b)

Mỗi văn bản là một chữ ký duy nhất và không thể sử dụng lại,

c)

Các văn bản khác nhau có thể cùng chữ ký điện tử.

d)

Chữ ký điện tử không thể thay đổi và không thể sử dụng lại.

29.

Các bên trong giao dịch điện tử bắt buộc là

a)

Thương nhân

b)

Có ít nhất một thương nhân

c)

Cá nhân

d)

Có thể là cá nhân hoặc thương nhân

30.

Thực hiện hợp đồng điện tử là

a)

Là quá trình đàm phán, tạo lập và ký kết hợp đồng

b)

Bao gồm thanh toán, phân phối hàng hóa, xử lý chứng từ điện tử,...

c)

Là quá trình ký kết và thanh toán, phân phối hàng hóa,...

d)

Cả ba phương án trên

31.

Thực hiện hợp đồng điện tử là

a)

Là quá trình đàm phán, tạo lập và ký kết hợp đồng

b)

Bao gồm thanh toán, phân phối hàng hóa, xử lý chứng từ điện tử,...

c)

Là quá trình ký kết và thanh toán, phân phối hàng hóa,...

d)

Cả ba phương án trên

32.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

c)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

d)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

33.

Yếu tố nào không nằm trong nội dung của chứng chỉ số?

a)

Thông tin của tổ chức, cá nhân được cấp chứng chỉ số

b)

Chữ ký số của tổ chức cấp chứng chỉ số

c)

Khóa công khai của tổ chức, cá nhân được cấp chứng chỉ

d)

Khóa bí mật của tổ chức, cá nhân được cấp chứng chỉ số

34.

Khẳng định nào sau đây về tiền ảo là đúng?

a)

Tiền điện tử có thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng

b)

Tiền điện tử không thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng

c)

Tiền điện tử chỉ do Ngân hàng phát hành

d)

Các khẳng định trên đều sai

35.

Một loại thẻ thanh toán không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ thanh toán điện tử

d)

Thẻ ghi nợ

36.

Thẻ tín dụng là thẻ nào trong các phương án sau:

a)

Là thẻ cho phép chủ thẻ chi tiêu tới một hạn mức tín dụng nhất định

b)

Là thẻ chi tiêu dựa trên số dư tài khoản thẻ hay tài khoản tiền gửi

c)

Là thẻ cho phép chủ thẻ chi tiêu và tiến hành thanh toán các khoản chi tiêu đó định kỳ, thường vào cuối tháng.

d)

Cả 3 phương án trên

37.

Một người sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông sử dụng loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng - credit card.

b)

Thẻ ghi nợ - debit card.

c)

Thẻ mua hàng - charge card.

d)

Ví điện tử - e-wallet.

38.

Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào?

a)

Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng

b)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị

c)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng  Sai

d)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet

39.

Yếu tố nào không thuộc quy trình ký điện tử trong đó sử dụng công nghệ PKI?

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp gốc

c)

Mã hóa bằng khóa công khai

d)

Mã hóa bằng khóa bí mật

40.

Chủ thể nào sau đây không tham gia trực tiếp vào giao dịch thanh toán điện tử?

a)

Bên có nghĩa vụ thanh toán điện tử

b)

Bên nhận thanh toán điện tử

c)

Tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử

d)

Tổ chức cung cấp dịch vụ hạ tầng công nghệ

41.

Hình thức thanh toán nào sau đây có thể không sử dụng tài khoản ngân hàng?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Vi điện tử

c)

Thẻ mua hàng

d)

Cổng thanh toán điện tử

42.

Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?

a)

Mua hàng procurement.

b)

Thanh toán

c)

Phê duyệt - approval.

d)

Xác thực - authorization

43.

Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng là công cụ thanh toán được gọi là gì?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ - processor.

b)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank.

c)

Người bán - merchant.

d)

Ngân hàng phát hành - issuing bank.

44.

Khẳng định nào sau đây là sai về ngân hàng điện tử (Internet Banking)?

a)

Ngân hàng điện tử dùng để thanh toán cho các giao dịch mua sắm trên mạng

b)

Cho phép đăng ký thẻ tín dụng

c)

Ngân hàng điện tử vô hiệu khi tài khoản ngân hàng vô hiệu

d)

Cả ba phương án trên đều sai

45.

Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là gì?

a)

Thanh toán - settlement.

b)

Phê duyệt - approval.

c)

Mua hàng - procurement.

d)

Xác thực - authorization

46.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG cùng loại với các yếu tố khác

a)

ATM

b)

EFT

c)

ACH

d)

EDI

47.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào:

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ thanh toán điện tử

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ tín dụng

48.

Yếu tố nào không phải lợi ích của dịch vụ ngân hàng điện tử ?

a)

Truy cập các thông tin về tài khoản và các giao dịch đã thực hiện

b)

Thanh toán các hóa đơn trực tuyến

c)

Truy cập mọi nơi, mọi lúc

d)

Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng

49.

Điều kiện để thực hiện thanh toán điện tử là gì

a)

Cơ sở pháp luật

b)

Hệ thống thanh toán điện tử ngân hàng

c)

Hạ tầng công nghệ

d)

Cả ba điều kiện trên

50.

Giao dịch điện tử được thực hiện tự động từng phần hoặc toàn bộ thông qua hệ thống thông tin được thiết lập sẵn được gọi là

a)

Giao dịch điện tử tự động

b)

Giao dịch điện tử

c)

Giao dịch điện tử tự động giữa người mua và người bán

d)

Giao dịch thương mại điện tử

51.

Dịch vụ kết nối người bán hàng, khách hàng và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là gì?

a)

Người bán - merchant.

b)

Ngân hàng phát hành - issuing bank.

c)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank.

d)

Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service.

52.

Khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần sử dụng.

a)

Tiền số hoá

b)

Tiền điện tử

c)

Ví điện tử

d)

Séc điện tử

53.

Khẳng định nào sau đây về tiền điện tử là đúng?

a)

Tiền điện tử có thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng

b)

Tiền điện tử không thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng

c)

Tiền điện tử chỉ do Ngân hàng phát hành

d)

Các khẳng định trên đều sai

54.

Khi có rủi ro trong thanh toán điện tử, đối tượng nào là người phải chịu mọi phí tổn?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng

b)

Người mua hàng

c)

Người bán hàng

d)

Ngân hàng

55.

Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là:

a)

Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)

b)

Khả năng chi tiêu bị giới hạn

c)

Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...)

d)

Khả năng rút tiền từ các máy ATM

56.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ ghi nợ - debit card.

b)

Thẻ tín dụng - credit card.

c)

Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.

d)

Thẻ mua hàng - charge card.

57.

Các bên trong giao dịch điện tử bắt buộc là

a)

Thương nhân

b)

Có ít nhất một thương nhân

c)

Cá nhân

d)

Có thể là cá nhân hoặc thương nhân

58.

Khẳng định nào sau đây là sai về ví điện tử

a)

Ví điện tử dùng để thanh toán cho các giao dịch mua sắm trên mạng

b)

Không cho phép đăng ký thẻ tín dụng

c)

Ví điện tử vô hiệu khi tài khoản ngân hàng vô hiệu

d)

Cả ba phương án trên đều sai

59.

Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán hay Internet Merchant Accounts với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là gì?

a)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank

b)

Tổ chức cung cấp thẻ tín dụng - credit card association

c)

Ngân hàng phát hành - issuing bank.

d)

Nhà cung cấp dịch vụ - processor.

60.

Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại?

a)

Thẻ rút tiền mặt (ATM)

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ băng từ

d)

Thẻ thông minh

61.

Bảo mật văn bản điện tử thực hiện ở giai đoạn nào dưới đây?

a)

Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khóa công khai.

b)

Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khoá bí mật.

c)

Chuyển đổi văn bản người gửi về dạng an toàn, bí mật.

d)

Mã hóa giá trị băm của văn bản bằng khóa bí mật.

62.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất?

a)

Thẻ tín dụng

b)

The ghi no

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

63.

Hình thức thanh toán nào sau đây có thể không sử dụng tài khoản ngân hàng?

a)

Tài khoản điện thoại di động

b)

Thẻ tín dụng

c)

Ví điện tử

d)

Cổng thanh toán điện tử

64.

Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?

a)

Xác thực - authorization.

b)

Mua hàng - procurement.

c)

Thanh toán settlement.

d)

Phê duyệt - approval.

65.

Khi thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì?

a)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator

b)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct

c)

Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card

d)

Ngân hàng điện tử - online banking

66.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking?

a)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

67.

Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì?

a)

Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng

b)

Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng

c)

Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng

d)

Tiết kiệm chi phí giao dịc

68.

Khách hàng thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về:

a)

Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card

b)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator

c)

Ngân hàng điện tử - online banking

d)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct

69.

Đâu không phải là hình thức thanh toán điện tử?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Ví điện tử

c)

Trả tiền mặt

d)

Thư tín dụng L/C

70.

Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây?

a)

Tính toán giá, lập hóa đơn

b)

Tìm kiếm sản phẩm

c)

Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

d)

Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử

71.

Chọn ba giai đoạn phát triển sản phẩm

a)

Idea generation

b)

Development

c)

Pricing

d)

Modifications

72.

Một nhà tiếp thị sử dụng e-mail để quảng cáo đến các khách hàng tiềm năng, hình thức này được gọi là gì?

a)

"viral marketer"

b)

"content disseminator"

c)

"transaction broker"

d)

"market maker"

73.

Ứng dụng nào của thương mại điện tử được các doanh nghiệp xuất nhập khẩu sử dụng phổ biến ở VN hiện nay

a)

Cung cấp dịch vụ khách hàng qua mạng Internet

b)

Cung cấp dịch vụ FAQ để giải đáp các thắc mắc của khách hàng

c)

Gửi e-mail quảng cáo đến các khách hàng tiềm năng

d)

Nghiên cứu thị trường nước ngoài

74.

Ứng dụng MB của ngân hàng MB Bank hiện tại hỗ trợ cho khách hàng vay nhanh và liên hệ trực tiếp với nhân viên chăm sóc khách hàng mà không tốn cước thoại. Ngân hàng MB đang ứng dụng tốt công cụ Digital Marketing nào?

a)

Social Media

b)

Email Marketing

c)

Tiếp thị nội dung

d)

Kết hợp hỗ trợ trực tiếp và Mobile Marketing

e)

PR Online

75.

Xảy ra khi đạt được kết quả mong muốn của một thông điệp tiếp thị.

a)

Web 2.0

b)

Conversion

c)

Dot Com Bubble

d)

Demographics

76.

Tài liệu hoặc kế hoạch chi tiết toàn diện phác thảo các nỗ lực quảng cáo và tiếp thị cho năm tới

a)

Kế hoạch tiếp thị        

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Chiến lược tiếp thị

d)

    Kiểm thử sản phẩm

77.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào được doanh nghiệp xuất nhập khẩu sử dụng đầu tiên?

a)

Xây dựng Website

b)

Giao dịch qua mạng

c)

Mua tên miền, thuê máy chủ

d)

Tham gia các cổng thương mại điện tử

78.

Khi ai đó nổi tiếng sử dụng hình ảnh của chính họ để giúp quảng bá một sản phẩm cụ thể, nó được gọi là

a)

bảng quảng cáo

b)

sự chứng thực

c)

vị trí

d)

lan tỏa

79.

Phương pháp lập kế hoạch dài hạn, hướng tới tương lai với mục tiêu cơ bản là đạt được lợi thế cạnh tranh bền vững.

a)

Quảng cáo

b)

Tiếp thị

c)

Kế hoạch tiếp thị

d)

Chiến lược tiếp thị

80.

Email là một ví dụ về tiếp thị gián tiếp.

a)

True

b)

False

81.

Sau đây là NGUYÊN NHÂN làm cho sự phổ biến ngày càng tăng của TIẾP THỊ TRỰC TUYẾN, ngoại trừ:

a)

Lười vận động

b)

Việc sử dụng điện thoại thông minh ngày càng phổ biến

c)

Giúp cửa hàng trực tuyến dễ dàng hơn

d)

Truy cập Internet ngày càng đắt đỏ

82.

Khảo sát giúp chúng ta xác định

a)

Sự thật

b)

Ý kiến

c)

Câu trả lời

d)

Số liệu

83.

Công cụ sử dụng phổ biến nhất hiện nay để hỗ trợ khách hàng trực tuyến là gì?

a)

Trung tâm hỗ trợ khách hàng qua điện thoại

b)

Thư rác

c)

Hệ thống thảo luận hiện đại

d)

Thư điện tử e-mail

84.

Chiến thuật kỹ thuật số nào sau đây phù hợp hơn để cải thiện thương hiệu?

a)

Search Engine Optimisation (SEO)

b)

Search Advertising

c)

Video Marketing

d)

Email marketing

85.

Các Công cụ Khảo sát có thể ở dạng

a)

Bảng câu hỏi giấy

b)

Phỏng vấn trực tiếp

c)

Trực tuyến (khi khảo sát, biểu mẫu google)

d)

Tất cả các phương án

86.

Các trang mạng xã hội bắt đầu xuất hiện trong những năm nay:

a)

1997-1999

b)

2005-2007

c)

2003-2004

87.

Tỷ lệ các nhà điều hành tiếp thị sử dụng mạng xã hội trong các chiến lược tiếp thị (marketing mix).

a)

30%

b)

50%

c)

Over 70%

d)

Over 90%

88.

Chiến lược marketing của Dell được gọi là:

a)

"shared service"

b)

"click-and-mortar"

c)

"direct from manufacturer"

d)

"brick-and-mortar"

89.

Sau đây là các PHƯƠNG TIỆN có thể được sử dụng cho tiếp thị trực tuyến, ngoại trừ:

a)

Website

b)

Media sosial

c)

Chat WA

d)

Chat SMS

90.

Mô phỏng quá trình thông minh của con người bằng máy móc

a)

Computer Intelligence

b)

Artificial Intelligence

c)

Content Marketing

d)

Marketing Intelligence

91.

Tiếp thị ......... đề cập đến kế hoạch tổng thể của doanh nghiệp để tiếp cận người tiêu dùng tiềm năng.

a)

giá(price)

b)

khuyến mãi (promotion)

c)

chiến lược (strategy)

d)

địa điểm (place)

92.

Chiến lược marketing của Sears được gọi là:

a)

"shared service"

b)

"click-and-mortar"

c)

"direct from manufacturer"

d)

"brick-and-mortar"

93.

Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ TỐT nhất để hỗ trợ khách hàng doanh nghiệp nên sử dụng khi ứng dụng thương mại điện tử.

a)

Diễn đàn

b)

FAQs

c)

Chat group

d)

Discussion topics

94.

Theo bạn các xu hướng nào sau đây là xu hướng của ngành viễn thông? (chọn nhiều đáp án)

a)

Không triển khai các ứng dụng cho thiết bị di động

b)

Big Data

c)

Ứng dụng công nghệ mới

d)

Giữ các nội dung quảng cáo không đổi

95.

Thương mại điện tử được ứng dụng mạnh mẽ nhất vào 2 giai đoạn nào trong quy trình kinh doanh xuất nhập khẩu?

a)

Giới thiệu, quảng bá sản phẩm,giao dịch, đàm phán, ký kết hợp đồng

b)

Thanh toán

c)

Vận tải, bảo hiểm

d)

Làm các thủ tục như hải quan, chứng nhận xuất xứ, kiểm tra chất lượng

96.

Một công ty xây dựng hệ thống thương mại điện tử để bán các tour du lịch trực tuyến, đây là mô hình gì?

a)

"viral marketer"

b)

"content disseminator"

c)

"transaction broker"

d)

"market maker"

97.

Trong khi thiết lập các mục tiêu cho Chiến lược Tiếp thị Kỹ thuật số của bạn. tốt nhất bạn nên sử dụng các mục tiêu SMART (Cụ thể,Có thể đo lường, Có thể đạt được, Thực tế, Có thời hạn). Mục tiêu nào sau đây là SMART?

a)

Giảm tổng chi phí quảng cáo 15%

b)

Tăng doanh số bán hàng thông qua nền tảng Thương mại điện tử lên 10% trong vòng sáu tháng tới.

c)

Tăng số lượng khách truy cập vào trang web của công ty trong sáu tháng tới

d)

Cải thiện nhận thức về thương hiệu đáng kể trong học kỳ này

98.

....được sử dụng để hiển thị kết quả của một cuộc khảo sát. 

a)

Biểu đồ hình tròn 

b)

Hình ảnh

c)

Bản đồ

99.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là một trong số chúng?

a)

SWOT Analysis

b)

Porter's Five Forces Analysis

c)

PESTLE Analysis

d)

Web Analytics

100.

Hành động mua lặp đi lặp lại cùng một thương hiệu được gọi là …..người mua tiềm năng



a)

chiến dịch quảng cáo

b)

hình ảnh công ty 

c)

Thói quen mua sắm 

101.

Trong khi xây dựng Chiến lược Tiếp thị Kỹ thuật số, có một số công cụ có thể được sử dụng để thực hiện Phân tích bối cảnh. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một trong số chúng?

a)

SWOT Analysis

b)

Porter's Five Forces Analysis

c)

PESTLE Analysis

d)

    Web Analytics

102.

Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?

a)

Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website

c)

Sử dụng chiến lược marketing lan tỏa (viral marketing)

d)

Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử

103.

Thị trường mục tiêu có thể được mô tả là

a)

hướng thị trường đang đi

b)

nhóm khách hàng mà doanh nghiệp tìm cách thu hút

c)

cách một doanh nghiệp thu hút khách hàng của mình

d)

mẫu thị trường

104.

Search Marketing bao gom

a)

giúp mở ra internet để tiếp thị

b)

cung cấp nội dung hữu ích dẫn đến kinh doanh

c)

các thương hiệu thiết lập sự hiện diện trực tuyến như Google, Yahoo, MSN 

d)

các doanh nghiệp bắt đầu tạo hồ sơ truyền thông xã hội của riêng họ.

105.

Chọn 2 ví dụ về nghiên cứu thực địa.

a)

Surveys

b)

Focus Groups

c)

Competitor's websites

d)

Newspapers

106.

…………..là một câu nói đặc biệt được ghép từ một vài từ giúp xác định công ty hoặc thương hiệu.

a)

logo

b)

phiếu mua hàng

c)

banner

d)

slogan

107.

Tài trợ cho các sự kiện thể thao là một ví dụ về tiếp thị.

a)

True

b)

False

108.

Tiếp thị sử dụng Internet và các công nghệ trực tuyến được gọi là ...

a)

Marketing quan hệ

b)

Marketing truyền thống

c)

Digital Marketing

d)

Marketing nguyên nhân

109.

Amazon.com tận dụng nhiều loại dịch vụ để phục vụ các nhóm khách hàng khác nhau thông qua website của mình, đây là hình thức:

a)

"cybermediation"

b)

"disintermediation"

c)

"unbundling"

d)

"hypermediation"

110.

KPI là gì?

a)

Key Program Instance

b)

Key Performance Indicator

c)

Kanban Product Interface

d)

Key Product Intermission

111.

Tiếp thị liên quan đến việc khuyến khích mọi người mua một sản phẩm hoặc dịch vụ.

a)

True

b)

False

112.

........ là những người có lượng người theo dõi trên mạng xã hội lớn.

a)

Người đi vay

b)

Nhà đầu tư

c)

Người có ảnh hưởng

d)

Nhân viên ngân hàng

113.

Tiếp thị bao gồm quảng cáo, bán và cung cấp sản phẩm cho người tiêu dùng.

a)

True

b)

False

114.

Yếu tố nào KHÔNG phải lợi ích của thị trường lao động điện tử (electronic job market) đối với người lao động?

a)

Tốc độ giao tiếp giữa người tìm việc và người tuyển dụng

b)

Lương cao hơn

c)

Khả năng tìm kiếm nhanh và rộng trên các thị trường điện tử

d)

Khả năng tìm được nhiều công việc phù hợp hơn

115.

Dấu TRUSTe được gắn trên các website thương mại điện tử là ví dụ của:

a)

"a business rating" - đánh giá kinh doanh

b)

"a trust mark" - đánh dấu tin cậy

c)

"a copy right" - bản quyền

d)

"a B2B exchange" - sàn giao dịch B2B

116.

e được gắn trên các website thương mại điện tử là ví dụ của:

a)

a business rating - đánh giá kinh doanh

b)

a trust mark - đánh dấu tin cậy

c)

a copy right - bản quyền

d)

a B2B exchange - sàn giao dịch B2B

117.

Nhiều quảng cáo diễn ra ở giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?

a)

Introduction

b)

Growth

c)

Maturity

d)

Decline

118.

Điều nào sau đây không phải là một trong 4 chữ P trong marketing hỗn hợp?

a)

packaging

b)

place

c)

promotion

d)

price

119.

Quy trình thu thập, phân tích và diễn giải thông tin về thị trường, sản phẩm hoặc dịch vụ được chào bán trên thị trường, về khách hàng trong quá khứ, hiện tại và khách hàng tiềm năng cho sản phẩm hoặc dịch vụ.

a)

Kế hoạch tiếp thị

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Chiến lược tiếp thị

d)

Kiểm thử sản phẩm

120.

Điều nào sau đây có nhiều khả năng cung cấp cho doanh nghiệp nghiên cứu thị trường sơ cấp nhất?

a)

Một chương trình truyền hình

b)

Một cuộc khảo sát khách hàng

c)

Một bài báo newspaper article

d)

Một xuất bản

121.

Khi chiến lược tự triển khai thương mại điện tử (click-and-mortar) của ToysRUs thất bại, công ty chuyển sang sử dụng hệ thống bán hàng trực tuyến của Amazon.com. Đây là ví dụ minh họa mô hình nào?

a)

disintermediation

b)

channel conflict

c)

a digital delivery system

d)

a strategic alliance

122.

Ưu đãi cụ thể được thiết kế để tăng doanh số bán hàng

a)

khách hàng lặp lại

b)

công khai

c)

xúc tiến bán hàng

d)

Quảng cáo

123.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào được đánh giá là nguy cơ chiến lược (strategic threat) và là đe dọa lớn nhất đối với hoạt động của các đại lý du lịch (travel agent) truyền thống?

a)

Các website du lịch điện tử cho phép khách hàng đặt tour qua mạng

b)

Các công ty du lịch có xu hướng xây dựng website để tiến hành giao dịch qua mạng

c)

Giá du lịch có xu hướng giảm

d)

Các tour du lịch nhiều hơn

124.

Quy trình kinh doanh tạo mối quan hệ và làm hài lòng khách hàng

a)

Quảng cáo

b)

Tiếp thị

c)

Nghiên cứu thị trường

d)

tìm hiểu thị trường

125.

Bất kỳ hàng hóa và dịch vụ nào mà doanh nghiệp bán 



a)

  Quảng cáo

b)

       Sản phẩm

c)

phân khúc thị trường 

d)

lợi nhuận

126.

Sau đây là các tính năng mà GOOGLE có có thể giúp bán hàng trực tuyến của chúng tôi, ngoại trừ:

a)

Google Keyword Planner

b)

Google Watch

c)

Google Suggestion

d)

Google Trend

127.

Trong các yếu tố 7C khi đánh giá website thương mại điện tử, KHÔNG có yếu tố nào sau đây?

a)

Content

b)

Context

c)

Consumer

d)

Connection

128.

 

Nhân khẩu học của những người có nhiều khả năng quan tâm đến sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn.

a)

Nhận biết thương hiệu

b)

marketing

c)

phân khúc thị trường

d)

thị trường / đối tượng mục tiêu

129.

Trong các hình thức xúc tiến thương mại điện tử sau đây, hình thức nào đòi hỏi nhiều thời gian và nhân lực nhất?

a)

Tham gia vào các Điểm thương mại (trade point)

b)

Đăng ký vào các công cụ search nổi tiếng như Google, Yahoo...

c)

Khai thác các cổng thông tin thị trường như Intracen, Superpages, Europages...

d)

Tham gia vào các sàn giao dịch thương mại điện tử như ecvn, ec21, vnemart...

130.

Theo bạn một phụ huynh đang có con cần học online sẽ KHÔNG có xu hướng nào sau đây?

a)

Tìm kiếm thông tin trên Google

b)

Tìm đến các trung tâm có ít đánh giá

c)

Xem các review của KOLs

d)

Tin tưởng bạn bè đã sử dụng dịch vụ

131.

VMU lập ra danh mục các câu hỏi và câu trả lời mà sinh viên mới vào trường hay quan tâm dựa trên một điều tra quy mô trong vài năm. Đây là hình thức gì?

a)

Bảng câu hỏi FAQs

b)

Ứng dụng chiến lược khách hàng trung tâm

c)

Ứng dụng chiến lược giao tiếp với khách hàng

d)

Hoạt động trực tuyến

132.

Hệ thống thông tin Marketing bao gồm: 

a)

Hệ thống báo cáo nội bộ

b)

Hệ thống thu thập thông tin từ bên ngoài

c)

Hệ thống nghiên cứu Marketing, Hệ thống hỗ trợ phân tích thông tin từ bên ngoài

d)

  Cả 4 phương án trên