Font size
Worksheetsthuongmaidientu3
Total questions: 132
Worksheet time: 1hrs 6mins
Theo Luật Giao dịch điện tử Việt Nam 2005: Hợp đồng điện tử là hợp đồng:
Các điều khoản chính thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu
Sử dụng các phương tiện điện tử trong toàn bộ hoặc một phần của quy trình
Sử dụng hoàn toàn các thông điệp dữ liệu và các phương tiện điện tử
Được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu
Các đối tượng thuộc nhóm nào dưới đây có trong thông điệp gửi đi khi sử dụng chữ ký điện tử ?
Văn bản gốc; giá trị hàm băm; khóa mã công khai; chữ ký điện tử.
Văn bản gốc; chữ ký điện tử.
Văn bản gốc; khóa mã công khai; chữ ký điện tử.
Văn bản gốc; giá trị băm; chữ ký điện tử.
Trong quy trình sử dụng chữ ký số để ký kết hợp đồng, người gửi đã gửi cho người nhận những thông điệp nào?
Hợp đồng điện tử
Chữ ký số
Hợp đồng điện tử và chữ ký số
Bản rút gọn của hợp đồng điện tử và chữ ký số
Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá
Xác định chính xác người kí
Lưu giữ chữ kí bí mật
Nắm được mọi khoá công khai
Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử
Đâu không phải là yêu cầu của chữ ký số
Xác thực chủ thể
Tránh giả mạo chủ thể
Nội dung văn bản thay đổi sau khi ký
Chữ ký số giống nhau trên các văn bản ký khác nhau
Chỉ ra mệnh đề không đúng:
Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C
Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó
Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng
Hợp đồng điện tử được kí giữa người và phần mềm máy tính
Đâu không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?
An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng
Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp
Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
Việc kí kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán , kí kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng thông điệp điện tử. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong
Luật giao dịch điện tử TMĐT của Việt nam
Luật mẫu về TMĐT Uncitral
Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng TMĐT
OECD
Điều gì là đồng nhất giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?
Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử
Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau
Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau
Nội dung hợp đồng
Yếu tố nào được sử dụng để tạo ra một chữ ký số?
Khóa riêng của người nhận
Khóa công khai của người gửi
Khóa riêng của người gửi
Khóa công khai của người nhận
Hợp đồng điện tử bắt buộc sử dụng ứng dụng nào sau đây?
Chữ ký điện tử
Chữ ký số
Chứng thư điện tử
Không bắt buộc sử dụng các ứng dụng trên
Trong các hình thức hợp đồng điện tử dưới đây, hình thức nào là an toàn nhất?
Hợp đồng điện tử hình thành qua các giao dịch tự động
Hợp đồng hình thành qua thư điện tử
Hợp đồng ký kết trên sàn giao dịch điện tử
Hợp đồng điện tử sử dụng chữ ký số
Đâu là lý do để nhận xét: "Chứng chỉ số là một trong những hình thức chứng thực danh tính qua mạng hiệu quả nhất cho ngành công nghiệp Thương mại điện tử của thế giới"?
Vì nó tạo ra sự tin cậy cho người sử dụng.
Vì nó chống các nguy cơ ăn cắp thông tin trên mạng Internet.
Vì nó chống Hacker công nghệ cao thể thực hiện các hành động phi pháp.
Vì nó chống các nguy cơ thông tin bị nghe trộm (Eavesdropping), giả mạo (Tampering), mao danh (Impersonation)...
Bảo mật văn bản điện tử thực hiện ở giai đoạn nào dưới đây?
Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khóa công khai.
Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khoá bí mật.
Chuyển đổi văn bản người gửi về dạng an toàn, bí mật
Mã hóa giá trị băm của văn bản bằng khóa bí mật.
o mật văn bản điện tử thực hiện ở giai đoạn nào dưới đây?
Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khóa công khai.
Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khoá bí mật.
Chuyển đổi văn bản người gửi về dạng an toàn, bí mật.
Mã hóa giá trị băm của văn bản bằng khóa bí mật.
Tính hợp lệ của một chứng thực số dựa vào điều gì?
Tính hợp lệ của Quyền cấp chứng chỉ (CA)
Tính hợp lệ của người sở hữu.
Tính hợp lệ của khóa công khai
Giai đoạn chứng chỉ được sử dụng
Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được thiết lập dưới dạng thông điệp điện tử. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong:
Luật giao dịch thương mại điện tử của Việt nam
Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral
Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng trong TMĐT
OECD
Lý do chữ ký điện tử không thể giả mạo là phương án nào dưới đây?
Khi A ký văn bản X bằng chữ ký số thì không thể sửa đổi nội dung của X.
Khi ký vào văn bản bằng chữ ký số, thì văn bản này đã có tính pháp lý.
Chữ ký điện tử của mỗi một văn bản là duy nhất.
Chỉ có duy nhất người gửi mới có khóa bí mật (khóa riêng).
Chứng chỉ số có các thành phần chính trong phương án nào dưới đây?
Thông tin người được cấp; khoá bí mật; chữ ký điện tử.
Khoá công khai, khóa bí mật và chữ ký điện tử của người được cấp.
Chữ ký điện tử.
Thông tin cá nhân của người được cấp.
Đâu là yếu tố để gói Phong bì số
Khóa công khai của người nhận (public key)
Khóa bí mật của người nhận (private key)
Chữ ký số của người gửi
Chữ ký điện tử của người gửi
Đâu là yếu tố để mở Phong bì số?
Khóa công khai của người nhận (public key)
Khóa bí mật của người nhận (private key)
Chữ ký số của người nhận
Chữ ký số của người gửi
Giao dịch điện tử được thực hiện tự động từng phần hoặc toàn bộ thông qua hệ thống thông tin được thiết lập sẵn được gọi là
Giao dịch điện tử tự động
Giao dịch điện tử
Giao dịch điện tử tự động giữa người mua và người bán
Giao dịch thương mại điện tử
Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử
Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản
Hợp đồng điện tử cần phải sử dụng chữ ký số là vì
Vấn đề mạo danh giao dịch
Vấn đề bí mật giao dịch
Vấn đề an toàn giao dịch
Cả ba phương án trên
Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT
Hỏi hàng
Chào hàng
Xác nhận
Hợp đồng
Thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử phát hành nhằm xác nhận cơ quan, tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký điện tử được gọi là:
Chứng thư điện tử
Chứng thực điện tử
Chứng thư chứng thực chữ ký số
Chứng thực điện tử chứng thực chữ ký số
Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và hợp đồng điện tử thể hiện rõ nhất ở:
Đối tượng của hợp đồng
Nội dung của hợp đồng
Chủ thể của hợp đồng
Hình thức của hợp đồng
Đâu là đặc tính cơ bản nhất của chữ ký điện tử ?
Khi văn bản thay đổi thì chữ ký không thay đổi.
Mỗi văn bản là một chữ ký duy nhất và không thể sử dụng lại,
Các văn bản khác nhau có thể cùng chữ ký điện tử.
Chữ ký điện tử không thể thay đổi và không thể sử dụng lại.
Các bên trong giao dịch điện tử bắt buộc là
Thương nhân
Có ít nhất một thương nhân
Cá nhân
Có thể là cá nhân hoặc thương nhân
Thực hiện hợp đồng điện tử là
Là quá trình đàm phán, tạo lập và ký kết hợp đồng
Bao gồm thanh toán, phân phối hàng hóa, xử lý chứng từ điện tử,...
Là quá trình ký kết và thanh toán, phân phối hàng hóa,...
Cả ba phương án trên
Thực hiện hợp đồng điện tử là
Là quá trình đàm phán, tạo lập và ký kết hợp đồng
Bao gồm thanh toán, phân phối hàng hóa, xử lý chứng từ điện tử,...
Là quá trình ký kết và thanh toán, phân phối hàng hóa,...
Cả ba phương án trên
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia
Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh
Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo
Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế
Yếu tố nào không nằm trong nội dung của chứng chỉ số?
Thông tin của tổ chức, cá nhân được cấp chứng chỉ số
Chữ ký số của tổ chức cấp chứng chỉ số
Khóa công khai của tổ chức, cá nhân được cấp chứng chỉ
Khóa bí mật của tổ chức, cá nhân được cấp chứng chỉ số
Khẳng định nào sau đây về tiền ảo là đúng?
Tiền điện tử có thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng
Tiền điện tử không thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng
Tiền điện tử chỉ do Ngân hàng phát hành
Các khẳng định trên đều sai
Một loại thẻ thanh toán không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào:
Thẻ tín dụng
Thẻ mua hàng
Thẻ thanh toán điện tử
Thẻ ghi nợ
Thẻ tín dụng là thẻ nào trong các phương án sau:
Là thẻ cho phép chủ thẻ chi tiêu tới một hạn mức tín dụng nhất định
Là thẻ chi tiêu dựa trên số dư tài khoản thẻ hay tài khoản tiền gửi
Là thẻ cho phép chủ thẻ chi tiêu và tiến hành thanh toán các khoản chi tiêu đó định kỳ, thường vào cuối tháng.
Cả 3 phương án trên
Một người sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông sử dụng loại thẻ nào?
Thẻ tín dụng - credit card.
Thẻ ghi nợ - debit card.
Thẻ mua hàng - charge card.
Ví điện tử - e-wallet.
Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào?
Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng
Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị
Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng Sai
Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet
Yếu tố nào không thuộc quy trình ký điện tử trong đó sử dụng công nghệ PKI?
Thông điệp gốc
Bản tóm lược của thông điệp gốc
Mã hóa bằng khóa công khai
Mã hóa bằng khóa bí mật
Chủ thể nào sau đây không tham gia trực tiếp vào giao dịch thanh toán điện tử?
Bên có nghĩa vụ thanh toán điện tử
Bên nhận thanh toán điện tử
Tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử
Tổ chức cung cấp dịch vụ hạ tầng công nghệ
Hình thức thanh toán nào sau đây có thể không sử dụng tài khoản ngân hàng?
Thẻ tín dụng
Vi điện tử
Thẻ mua hàng
Cổng thanh toán điện tử
Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?
Mua hàng procurement.
Thanh toán
Phê duyệt - approval.
Xác thực - authorization
Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng là công cụ thanh toán được gọi là gì?
Nhà cung cấp dịch vụ - processor.
Ngân hàng thông báo - acquiring bank.
Người bán - merchant.
Ngân hàng phát hành - issuing bank.
Khẳng định nào sau đây là sai về ngân hàng điện tử (Internet Banking)?
Ngân hàng điện tử dùng để thanh toán cho các giao dịch mua sắm trên mạng
Cho phép đăng ký thẻ tín dụng
Ngân hàng điện tử vô hiệu khi tài khoản ngân hàng vô hiệu
Cả ba phương án trên đều sai
Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là gì?
Thanh toán - settlement.
Phê duyệt - approval.
Mua hàng - procurement.
Xác thực - authorization
Chỉ ra yếu tố KHÔNG cùng loại với các yếu tố khác
ATM
EFT
ACH
EDI
Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào:
Thẻ ghi nợ
Thẻ thanh toán điện tử
Thẻ mua hàng
Thẻ tín dụng
Yếu tố nào không phải lợi ích của dịch vụ ngân hàng điện tử ?
Truy cập các thông tin về tài khoản và các giao dịch đã thực hiện
Thanh toán các hóa đơn trực tuyến
Truy cập mọi nơi, mọi lúc
Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng
Điều kiện để thực hiện thanh toán điện tử là gì
Cơ sở pháp luật
Hệ thống thanh toán điện tử ngân hàng
Hạ tầng công nghệ
Cả ba điều kiện trên
Giao dịch điện tử được thực hiện tự động từng phần hoặc toàn bộ thông qua hệ thống thông tin được thiết lập sẵn được gọi là
Giao dịch điện tử tự động
Giao dịch điện tử
Giao dịch điện tử tự động giữa người mua và người bán
Giao dịch thương mại điện tử
Dịch vụ kết nối người bán hàng, khách hàng và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là gì?
Người bán - merchant.
Ngân hàng phát hành - issuing bank.
Ngân hàng thông báo - acquiring bank.
Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service.
Khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần sử dụng.
Tiền số hoá
Tiền điện tử
Ví điện tử
Séc điện tử
Khẳng định nào sau đây về tiền điện tử là đúng?
Tiền điện tử có thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng
Tiền điện tử không thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng
Tiền điện tử chỉ do Ngân hàng phát hành
Các khẳng định trên đều sai
Khi có rủi ro trong thanh toán điện tử, đối tượng nào là người phải chịu mọi phí tổn?
Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng
Người mua hàng
Người bán hàng
Ngân hàng
Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là:
Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)
Khả năng chi tiêu bị giới hạn
Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...)
Khả năng rút tiền từ các máy ATM
Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?
Thẻ ghi nợ - debit card.
Thẻ tín dụng - credit card.
Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.
Thẻ mua hàng - charge card.
Các bên trong giao dịch điện tử bắt buộc là
Thương nhân
Có ít nhất một thương nhân
Cá nhân
Có thể là cá nhân hoặc thương nhân
Khẳng định nào sau đây là sai về ví điện tử
Ví điện tử dùng để thanh toán cho các giao dịch mua sắm trên mạng
Không cho phép đăng ký thẻ tín dụng
Ví điện tử vô hiệu khi tài khoản ngân hàng vô hiệu
Cả ba phương án trên đều sai
Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán hay Internet Merchant Accounts với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là gì?
Ngân hàng thông báo - acquiring bank
Tổ chức cung cấp thẻ tín dụng - credit card association
Ngân hàng phát hành - issuing bank.
Nhà cung cấp dịch vụ - processor.
Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại?
Thẻ rút tiền mặt (ATM)
Thẻ mua hàng
Thẻ băng từ
Thẻ thông minh
Bảo mật văn bản điện tử thực hiện ở giai đoạn nào dưới đây?
Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khóa công khai.
Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khoá bí mật.
Chuyển đổi văn bản người gửi về dạng an toàn, bí mật.
Mã hóa giá trị băm của văn bản bằng khóa bí mật.
Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất?
Thẻ tín dụng
The ghi no
Thẻ thông minh
Tiền điện tử
Hình thức thanh toán nào sau đây có thể không sử dụng tài khoản ngân hàng?
Tài khoản điện thoại di động
Thẻ tín dụng
Ví điện tử
Cổng thanh toán điện tử
Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?
Xác thực - authorization.
Mua hàng - procurement.
Thanh toán settlement.
Phê duyệt - approval.
Khi thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì?
Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator
Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct
Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card
Ngân hàng điện tử - online banking
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking?
Thanh toán hoá đơn qua mạng
Truy cập mọi lúc
Giao tiếp trực tiếp với nhân viên
Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện
Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì?
Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng
Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng
Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng
Tiết kiệm chi phí giao dịc
Khách hàng thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về:
Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card
Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator
Ngân hàng điện tử - online banking
Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct
Đâu không phải là hình thức thanh toán điện tử?
Thẻ tín dụng
Ví điện tử
Trả tiền mặt
Thư tín dụng L/C
Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây?
Tính toán giá, lập hóa đơn
Tìm kiếm sản phẩm
Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm
Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử
Chọn ba giai đoạn phát triển sản phẩm
Idea generation
Development
Pricing
Modifications
Một nhà tiếp thị sử dụng e-mail để quảng cáo đến các khách hàng tiềm năng, hình thức này được gọi là gì?
"viral marketer"
"content disseminator"
"transaction broker"
"market maker"
Ứng dụng nào của thương mại điện tử được các doanh nghiệp xuất nhập khẩu sử dụng phổ biến ở VN hiện nay
Cung cấp dịch vụ khách hàng qua mạng Internet
Cung cấp dịch vụ FAQ để giải đáp các thắc mắc của khách hàng
Gửi e-mail quảng cáo đến các khách hàng tiềm năng
Nghiên cứu thị trường nước ngoài
Ứng dụng MB của ngân hàng MB Bank hiện tại hỗ trợ cho khách hàng vay nhanh và liên hệ trực tiếp với nhân viên chăm sóc khách hàng mà không tốn cước thoại. Ngân hàng MB đang ứng dụng tốt công cụ Digital Marketing nào?
Social Media
Email Marketing
Tiếp thị nội dung
Kết hợp hỗ trợ trực tiếp và Mobile Marketing
PR Online
Xảy ra khi đạt được kết quả mong muốn của một thông điệp tiếp thị.
Web 2.0
Conversion
Dot Com Bubble
Demographics
Tài liệu hoặc kế hoạch chi tiết toàn diện phác thảo các nỗ lực quảng cáo và tiếp thị cho năm tới
Kế hoạch tiếp thị
Nghiên cứu thị trường
Chiến lược tiếp thị
Kiểm thử sản phẩm
Trong các hoạt động sau, hoạt động nào được doanh nghiệp xuất nhập khẩu sử dụng đầu tiên?
Xây dựng Website
Giao dịch qua mạng
Mua tên miền, thuê máy chủ
Tham gia các cổng thương mại điện tử
Khi ai đó nổi tiếng sử dụng hình ảnh của chính họ để giúp quảng bá một sản phẩm cụ thể, nó được gọi là
bảng quảng cáo
sự chứng thực
vị trí
lan tỏa
Phương pháp lập kế hoạch dài hạn, hướng tới tương lai với mục tiêu cơ bản là đạt được lợi thế cạnh tranh bền vững.
Quảng cáo
Tiếp thị
Kế hoạch tiếp thị
Chiến lược tiếp thị
Email là một ví dụ về tiếp thị gián tiếp.
True
False
Sau đây là NGUYÊN NHÂN làm cho sự phổ biến ngày càng tăng của TIẾP THỊ TRỰC TUYẾN, ngoại trừ:
Lười vận động
Việc sử dụng điện thoại thông minh ngày càng phổ biến
Giúp cửa hàng trực tuyến dễ dàng hơn
Truy cập Internet ngày càng đắt đỏ
Khảo sát giúp chúng ta xác định
Sự thật
Ý kiến
Câu trả lời
Số liệu
Công cụ sử dụng phổ biến nhất hiện nay để hỗ trợ khách hàng trực tuyến là gì?
Trung tâm hỗ trợ khách hàng qua điện thoại
Thư rác
Hệ thống thảo luận hiện đại
Thư điện tử e-mail
Chiến thuật kỹ thuật số nào sau đây phù hợp hơn để cải thiện thương hiệu?
Search Engine Optimisation (SEO)
Search Advertising
Video Marketing
Email marketing
Các Công cụ Khảo sát có thể ở dạng
Bảng câu hỏi giấy
Phỏng vấn trực tiếp
Trực tuyến (khi khảo sát, biểu mẫu google)
Tất cả các phương án
Các trang mạng xã hội bắt đầu xuất hiện trong những năm nay:
1997-1999
2005-2007
2003-2004
Tỷ lệ các nhà điều hành tiếp thị sử dụng mạng xã hội trong các chiến lược tiếp thị (marketing mix).
30%
50%
Over 70%
Over 90%
Chiến lược marketing của Dell được gọi là:
"shared service"
"click-and-mortar"
"direct from manufacturer"
"brick-and-mortar"
Sau đây là các PHƯƠNG TIỆN có thể được sử dụng cho tiếp thị trực tuyến, ngoại trừ:
Website
Media sosial
Chat WA
Chat SMS
Mô phỏng quá trình thông minh của con người bằng máy móc
Computer Intelligence
Artificial Intelligence
Content Marketing
Marketing Intelligence
Tiếp thị ......... đề cập đến kế hoạch tổng thể của doanh nghiệp để tiếp cận người tiêu dùng tiềm năng.
giá(price)
khuyến mãi (promotion)
chiến lược (strategy)
địa điểm (place)
Chiến lược marketing của Sears được gọi là:
"shared service"
"click-and-mortar"
"direct from manufacturer"
"brick-and-mortar"
Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ TỐT nhất để hỗ trợ khách hàng doanh nghiệp nên sử dụng khi ứng dụng thương mại điện tử.
Diễn đàn
FAQs
Chat group
Discussion topics
Theo bạn các xu hướng nào sau đây là xu hướng của ngành viễn thông? (chọn nhiều đáp án)
Không triển khai các ứng dụng cho thiết bị di động
Big Data
Ứng dụng công nghệ mới
Giữ các nội dung quảng cáo không đổi
Thương mại điện tử được ứng dụng mạnh mẽ nhất vào 2 giai đoạn nào trong quy trình kinh doanh xuất nhập khẩu?
Giới thiệu, quảng bá sản phẩm,giao dịch, đàm phán, ký kết hợp đồng
Thanh toán
Vận tải, bảo hiểm
Làm các thủ tục như hải quan, chứng nhận xuất xứ, kiểm tra chất lượng
Một công ty xây dựng hệ thống thương mại điện tử để bán các tour du lịch trực tuyến, đây là mô hình gì?
"viral marketer"
"content disseminator"
"transaction broker"
"market maker"
Trong khi thiết lập các mục tiêu cho Chiến lược Tiếp thị Kỹ thuật số của bạn. tốt nhất bạn nên sử dụng các mục tiêu SMART (Cụ thể,Có thể đo lường, Có thể đạt được, Thực tế, Có thời hạn). Mục tiêu nào sau đây là SMART?
Giảm tổng chi phí quảng cáo 15%
Tăng doanh số bán hàng thông qua nền tảng Thương mại điện tử lên 10% trong vòng sáu tháng tới.
Tăng số lượng khách truy cập vào trang web của công ty trong sáu tháng tới
Cải thiện nhận thức về thương hiệu đáng kể trong học kỳ này
....được sử dụng để hiển thị kết quả của một cuộc khảo sát.
Biểu đồ hình tròn
Hình ảnh
Bản đồ
Điều nào sau đây KHÔNG phải là một trong số chúng?
SWOT Analysis
Porter's Five Forces Analysis
PESTLE Analysis
Web Analytics
Hành động mua lặp đi lặp lại cùng một thương hiệu được gọi là …..người mua tiềm năng
chiến dịch quảng cáo
hình ảnh công ty
Thói quen mua sắm
Trong khi xây dựng Chiến lược Tiếp thị Kỹ thuật số, có một số công cụ có thể được sử dụng để thực hiện Phân tích bối cảnh. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một trong số chúng?
SWOT Analysis
Porter's Five Forces Analysis
PESTLE Analysis
Web Analytics
Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?
Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN
Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website
Sử dụng chiến lược marketing lan tỏa (viral marketing)
Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử
Thị trường mục tiêu có thể được mô tả là
hướng thị trường đang đi
nhóm khách hàng mà doanh nghiệp tìm cách thu hút
cách một doanh nghiệp thu hút khách hàng của mình
mẫu thị trường
Search Marketing bao gom
giúp mở ra internet để tiếp thị
cung cấp nội dung hữu ích dẫn đến kinh doanh
các thương hiệu thiết lập sự hiện diện trực tuyến như Google, Yahoo, MSN
các doanh nghiệp bắt đầu tạo hồ sơ truyền thông xã hội của riêng họ.
Chọn 2 ví dụ về nghiên cứu thực địa.
Surveys
Focus Groups
Competitor's websites
Newspapers
…………..là một câu nói đặc biệt được ghép từ một vài từ giúp xác định công ty hoặc thương hiệu.
logo
phiếu mua hàng
banner
slogan
Tài trợ cho các sự kiện thể thao là một ví dụ về tiếp thị.
True
False
Tiếp thị sử dụng Internet và các công nghệ trực tuyến được gọi là ...
Marketing quan hệ
Marketing truyền thống
Digital Marketing
Marketing nguyên nhân
Amazon.com tận dụng nhiều loại dịch vụ để phục vụ các nhóm khách hàng khác nhau thông qua website của mình, đây là hình thức:
"cybermediation"
"disintermediation"
"unbundling"
"hypermediation"
KPI là gì?
Key Program Instance
Key Performance Indicator
Kanban Product Interface
Key Product Intermission
Tiếp thị liên quan đến việc khuyến khích mọi người mua một sản phẩm hoặc dịch vụ.
True
False
........ là những người có lượng người theo dõi trên mạng xã hội lớn.
Người đi vay
Nhà đầu tư
Người có ảnh hưởng
Nhân viên ngân hàng
Tiếp thị bao gồm quảng cáo, bán và cung cấp sản phẩm cho người tiêu dùng.
True
False
Yếu tố nào KHÔNG phải lợi ích của thị trường lao động điện tử (electronic job market) đối với người lao động?
Tốc độ giao tiếp giữa người tìm việc và người tuyển dụng
Lương cao hơn
Khả năng tìm kiếm nhanh và rộng trên các thị trường điện tử
Khả năng tìm được nhiều công việc phù hợp hơn
Dấu TRUSTe được gắn trên các website thương mại điện tử là ví dụ của:
"a business rating" - đánh giá kinh doanh
"a trust mark" - đánh dấu tin cậy
"a copy right" - bản quyền
"a B2B exchange" - sàn giao dịch B2B
e được gắn trên các website thương mại điện tử là ví dụ của:
a business rating - đánh giá kinh doanh
a trust mark - đánh dấu tin cậy
a copy right - bản quyền
a B2B exchange - sàn giao dịch B2B
Nhiều quảng cáo diễn ra ở giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?
Introduction
Growth
Maturity
Decline
Điều nào sau đây không phải là một trong 4 chữ P trong marketing hỗn hợp?
packaging
place
promotion
price
Quy trình thu thập, phân tích và diễn giải thông tin về thị trường, sản phẩm hoặc dịch vụ được chào bán trên thị trường, về khách hàng trong quá khứ, hiện tại và khách hàng tiềm năng cho sản phẩm hoặc dịch vụ.
Kế hoạch tiếp thị
Nghiên cứu thị trường
Chiến lược tiếp thị
Kiểm thử sản phẩm
Điều nào sau đây có nhiều khả năng cung cấp cho doanh nghiệp nghiên cứu thị trường sơ cấp nhất?
Một chương trình truyền hình
Một cuộc khảo sát khách hàng
Một bài báo newspaper article
Một xuất bản
Khi chiến lược tự triển khai thương mại điện tử (click-and-mortar) của ToysRUs thất bại, công ty chuyển sang sử dụng hệ thống bán hàng trực tuyến của Amazon.com. Đây là ví dụ minh họa mô hình nào?
disintermediation
channel conflict
a digital delivery system
a strategic alliance
Ưu đãi cụ thể được thiết kế để tăng doanh số bán hàng
khách hàng lặp lại
công khai
xúc tiến bán hàng
Quảng cáo
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào được đánh giá là nguy cơ chiến lược (strategic threat) và là đe dọa lớn nhất đối với hoạt động của các đại lý du lịch (travel agent) truyền thống?
Các website du lịch điện tử cho phép khách hàng đặt tour qua mạng
Các công ty du lịch có xu hướng xây dựng website để tiến hành giao dịch qua mạng
Giá du lịch có xu hướng giảm
Các tour du lịch nhiều hơn
Quy trình kinh doanh tạo mối quan hệ và làm hài lòng khách hàng
Quảng cáo
Tiếp thị
Nghiên cứu thị trường
tìm hiểu thị trường
Bất kỳ hàng hóa và dịch vụ nào mà doanh nghiệp bán
Quảng cáo
Sản phẩm
phân khúc thị trường
lợi nhuận
Sau đây là các tính năng mà GOOGLE có có thể giúp bán hàng trực tuyến của chúng tôi, ngoại trừ:
Google Keyword Planner
Google Watch
Google Suggestion
Google Trend
Trong các yếu tố 7C khi đánh giá website thương mại điện tử, KHÔNG có yếu tố nào sau đây?
Content
Context
Consumer
Connection
Nhân khẩu học của những người có nhiều khả năng quan tâm đến sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn.
Nhận biết thương hiệu
marketing
phân khúc thị trường
thị trường / đối tượng mục tiêu
Trong các hình thức xúc tiến thương mại điện tử sau đây, hình thức nào đòi hỏi nhiều thời gian và nhân lực nhất?
Tham gia vào các Điểm thương mại (trade point)
Đăng ký vào các công cụ search nổi tiếng như Google, Yahoo...
Khai thác các cổng thông tin thị trường như Intracen, Superpages, Europages...
Tham gia vào các sàn giao dịch thương mại điện tử như ecvn, ec21, vnemart...
Theo bạn một phụ huynh đang có con cần học online sẽ KHÔNG có xu hướng nào sau đây?
Tìm kiếm thông tin trên Google
Tìm đến các trung tâm có ít đánh giá
Xem các review của KOLs
Tin tưởng bạn bè đã sử dụng dịch vụ
VMU lập ra danh mục các câu hỏi và câu trả lời mà sinh viên mới vào trường hay quan tâm dựa trên một điều tra quy mô trong vài năm. Đây là hình thức gì?
Bảng câu hỏi FAQs
Ứng dụng chiến lược khách hàng trung tâm
Ứng dụng chiến lược giao tiếp với khách hàng
Hoạt động trực tuyến
Hệ thống thông tin Marketing bao gồm:
Hệ thống báo cáo nội bộ
Hệ thống thu thập thông tin từ bên ngoài
Hệ thống nghiên cứu Marketing, Hệ thống hỗ trợ phân tích thông tin từ bên ngoài
Cả 4 phương án trên
