Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMsutong 1 tổng hợp
Total questions: 30
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
他妹妹做什么工作?
a)
她是服务员
b)
她是老师
c)
她是律师
d)
她是学生
2.
他们家有几只狗?
a)
他们家有六只狗
b)
他们家有一个狗
c)
他们家有五只狗
d)
他们家有三条狗
3.
他们家有几口人?
a)
他们家有六口人
b)
他们家有两口人
c)
他们家有二口人
d)
他们家有五口人
4.
银行 là
a)
nhà sách
b)
nhà hàng
c)
nhà
d)
ngân hàng
5.
超市 là
a)
nhà sách
b)
nhà hàng
c)
siêu thị
d)
ngân hàng
6.
走 là
a)
về phía
b)
từ
c)
đi
d)
quẹo
7.
往 là
a)
về phía
b)
từ
c)
đi
d)
quẹo
8.
从 là
a)
về phía
b)
từ
c)
đi
d)
quẹo
9.
拐 là
a)
về phía
b)
từ
c)
đi
d)
quẹo
10.
dạy
a)
去
b)
叫
c)
教
d)
学
11.
học
a)
去
b)
叫
c)
教
d)
学
12.
Công ty
a)
苹果
b)
公司
c)
工作
d)
学习
13.
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
a)
谢谢
b)
多少钱
c)
再见
d)
没关系
14.
这是多少钱?
a)
十块
b)
一百块
c)
五十块
d)
二十块
15.
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
a)
远 yuǎn
b)
近 jìn
16.
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
a)
远 yuǎn
b)
近 jìn
17.
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
a)
去 qù
b)
远 yuǎn
c)
近 jìn
d)
哪儿 nǎr
18.
Bạn sẽ xưng hô với người đàn ông này như thế nào?
(a)
19.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
" 高丽的男朋友[......]中国教法语。
a)
是
b)
不是
c)
没有
d)
不在
20.
Từ nào có nghĩa là 'Ở đó'?
a)
那儿
b)
有名
c)
好吃
d)
明天
21.
Nghĩa tiếng Việt của từ '便宜' là gì?
a)
Món ăn, rau
b)
Đi bộ
c)
Rẻ
d)
Nhé, đi (trợ từ)
22.
Từ nào có nghĩa là 'Tàu điện ngầm'?
a)
便宜
b)
喜欢
c)
地铁
d)
好吃
23.
Từ nào có nghĩa là 'Gặp'?
a)
号
b)
看
c)
那
d)
见
24.
Từ nào có nghĩa là 'Vui vẻ'?
a)
电影
b)
星期
c)
今天
d)
快乐
25.
Từ nào có nghĩa là 'Thật, thực sự'?
a)
请
b)
那
c)
事
d)
真
26.
shì: sự việc, vấn đề

27.
shéi

28.
wǎng

29.
A:对不起。
B:........
4 lines
30.
Dịch câu sau sang tiếng trung: Family mart ở xa quá, tôi không biết đi hướng nào.
4 lines
Reset
