Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của nền sản xuất hàng hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Lực lượng sản xuất phát triển và biến đổi nhanh hơn sự phát triển và biến dổi của quan hệ sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Lực lượng sản xuất quyết định sự biến đổi của quan hệ sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Giá trị thặng dư tuyệt đối thu được do tăng năng suất lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Đối tượng lao động là tất cả những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm biến nó thành sản phẩm hữu ích...

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tiên bộ xã hội tạo điều kiện thúc đẩy phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản mà giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất TBCN....

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Ngân hàng Nhà nước làm nhiệm vụ kinh doanh tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Cầu là nhu cầu về hàng hoá và dịch vụ, có khả năng thanh toán.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Cấu tạo giá trị là quan hệ tỷ lệ về giá trị TB dùng để mua TLSX với giá trị TB dùng để mua sức lao động.....

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền Nhà nước là sự kết hợp giữa nhà nước tư sản với tư bản độc quyền tư nhân.....

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Giá trị thặng dư là kết quả kinh doanh của nhà tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Lợi nhuận bình quân là lợi nhuận bằng nhau của các tư bản bằng nhau đầu tư vào những nơi SX khác nhau.......

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Cạnh tranh giữa các ngành hình thành lợi nhuận bình quân..

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Cạnh tranh dẫn tới tích tụ và tập trung sản xu

4 lines
16.

Cạnh tranh giữa các ngành hình thành lợi nhuận bình quân..

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Cạnh tranh dẫn tới tích tụ và tập trung sản xuất dãn tới việc hình thành các tổ chức độc quyền...

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tiền giấy làm chức năng tiền thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Hàng hoá sức lao động là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phân phối theo lao động là nguyên tắc phân phối tiến bộ nhất lịch sử.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong thời kỳ quá độ lên CNXH....

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Phân công lao động xã hội là 1 trong 2 điều kiện ra đời, tồn tại và phát triển của sản xuất hàng hoá....

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Conxoociom là liên kết dọc giữa các nhà tư bản ở những ngành có quan hệ về mặt kinh tế-kỹ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Mỗi phương thức sản xuất có một hệ thống các quy luật kinh tế riêng tác động.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Tiền lương của công nhân trong nhà máy là kết quả phân phối lần đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Tiền làm chức năng thước đo giá trị là dùng tiền để đo lường và biểu thị giá trị của hàng hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chủ nghĩa tư bản tư do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền khác nhau về bản chất.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Sở hữu là hình thức xã hội của chiếm hữu.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Lợi nhuận bình quân là sự phân phối lại giá trị thặng dư giữa các tập đoàn tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Cổ đông là những người góp vốn để kinh doanh thu lợi tức ở các công ty cổ phần (a)  

31.

Cổ đông là những người góp vốn để kinh doanh thu lợi tức ở các công ty cổ phần....

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Các quy luật kinh tế đều mang tính lịch sử.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Kinh tế tư nhân nhỏ dựa trên tư hữu nhỏ về TLSX và không có bóc lột.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Sự độc lập tương đối về mặt kinh tế là một trong 2 điều kiện để sản xuất hàng hoá ra đời, tồn tại và phát triển.....

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản thay đổi đại lượng giá trị trong quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Ngân hàng Nhà nước là cơ quan độc quyền phát hành tiền giấy.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Tín dụng ngân hàng: Là môi giới về tiền giữa người đi vay và người cho vay.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cạnh tranh giữa các nhà tư bản trong các ngành sản xuất khác nhau hình thành giá tri thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hàng hoá sức lao động là yếu tố quyết định có quan hệ bóc lột.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Tiền xuất hiện là do lực lượng sản xuất quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Kinh tế tự nhiên là kinh tế mà sản phẩm là để tiêu dùng cho chính người SX ra chúng....

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Phân phối bình quân là hình thức phân phối thu nhập cơ bản trong nền KT thị trường định hướngXHCN....

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Độc quyền hạn chế cạnh tranh, có thể làm giảm chi phí sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tín dụng thương mại là việc mua bán chịu hàng hoá với kỳ hạn và lãi suất nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tín dụng thương mại là việc mua bán chịu hàng hoá với kỳ hạn và lãi suất nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cơ sở của giá trị thặng dư tương đối là tăng năng suất lao động xã hội.....

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cơ sở của giá trị thặng dư tuyệt đối là kéo dài thời gian lao động và tăng cường độ lao động...

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cơ sở của giá trị thặng dư siêu ngạch là tăng năng suất lao động cá biệt.....

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chức năng tiền thế giới: là dùng để thanh toán và di chuyển nguồn lực của SX trong trao đổi quốc tế........

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Hàng hoá sức lao động có thuộc tính giá trị sử dụng đặc biệt là làm vật ngang giá....

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đối tượng lao động gồm tất cả những vật mà lao động của con người tác động vào.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Quy luật kinh tế giống quy luật tự nhiên là đều thông qua hoạt động của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Tiền mang hình thái tư bản khi nó được vận động theo công thức T – H – T’.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Hàng hoá sức lao động là yếu tố quyết định để tiền biến thành tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Tư bản lưu động tồn tại dưới dạng nguyên nhiên vật liệu và tiền lương....

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Thời gian chu chuyển gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cơ sở của lợi tức là quyền sử dụng TB cho vay........

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Quy luật giá trị làm phân hoá những người sản xuất thành người giàu và người nghèo.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cơ sở của lợi tức là quyền sử dụng TB cho vay........

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Quy luật giá trị làm phân hoá những người sản xuất thành người giàu và người nghèo.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Các tel là liên minh độc quyền không bền.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Địa tô chênh lệch là giá trị thặng dư siêu ngạch dôi ra ngoài lợi nhuận bình quân công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Sức lao động là khả năng lao động của con người gồm thể lực và trí lực.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Tích tụ tư bản hệ quả trực tiếp của tích luỹ tư bản....

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Xanhđica là tổ chức độc quyền về lưu thông.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Chiếm hữu phản ánh quan hệ giữa con người với tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Giá trị không sinh ra ở lưu thông, nhưng giá trị lớn lên không thể ở ngoài lưu thông.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Xanhđica quy định mức giá thống nhất cho các nhà tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy LLSX phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Hàng hoá sức lao động có đặc điểm tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Lao động cụ thể rất cần thiết trong mọi xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Sản phẩm cần thiết để tích luỹ tái sản xuất mở rộng.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Lao động trừu tượng là phạm trù vĩnh viễn.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Giá trị thặng dư tương đối do tăng năng suất lao động cá biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Lao động trừu tượng là phạm trù vĩnh viễn.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Giá trị thặng dư tương đối do tăng năng suất lao động cá biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Lợi tức dưới chủ nghĩa tư bản cũng là kết quả do bóc lột lao động làm thuê.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Hao mòn hữu hình là hao mòn về mặt giá trị sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Cơ cấu kinh tế là tổng thể các bộ phận hợp thành của nền kinh tế quốc dân.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Tiền thực hiện đủ 5 chức năng phải là tiền vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Sản phẩm thặng dư là một phần sản phẩm xã hội dùng để phát triển kinh tế xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Theo Mác, đối tượng môn kinh tế chính trị là nghiên cứu QHSX trong mối liên hệ với LLSX và KTTT ở mỗi giai đoạn phát triển của lịch sử.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Cơ cấu giá trị hàng hoá W = c + (v + m).

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Phương pháp trừu tượng hoá khoa học là gạt bỏ cái ngẫu nhiên, tạm thời để tìm ra cái bản chất.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Các loại lao động cụ thể là khác nhau về đối tượng, mục đích, công cụ, phương pháp kết quả lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Tiền làm chức năng thanh toán là dùng tiền để mua hàng hoá và dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Địa tô tuyệt đối thu được là nhờ giá trị cá biệt nhỏ hơn giá trị xã hội của nông phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Hao mòn vô hình do tác động của tiến bộ kỹ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Đối tượng của môn kinh tế chính trị là nghiên cứu quan hệ sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Hao mòn vô hình do tác động của tiến bộ kỹ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Đối tượng của môn kinh tế chính trị là nghiên cứu quan hệ sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Giá cả hàng hoá tỷ lệ thuận với giá trị của nó, tỷ lệ nghịch với giá trị của tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Giá trị hàng hoá tỷ lệ thuận với hao phí lao động XH kết tinh, tỷ lệ nghịch với năng suất lao động...

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Tư liệu sản xuất là yếu tố khách thể của quá trình sản xuất, con người là chủ thể của sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Tư bản cố định là bộ phận TB mà giá trị hao mòn và dịch chuyển từng phần giá trị vào SP, quy mô hiện vật lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Tư bản là sự vận động của tiền trong lưu thông.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Tư bản là quan hệ xã hội, là quan hệ bóc lột.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Lợi nhuận thương nghiệp là do mua rẻ bán đắt.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Lợi nhuận thương nghiệp là do tài năng của thương gia.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Kinh tế thị trường định hướng XHCN là mô hình kinh tế đặc thù, chịu tác động đan xen của nhiều nhân tố: quy luật khách quan của thị trường và nguyên tắc của CNXH.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Nền kinh tế nhiều thành phần là đặc trưng của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Giá trị hàng hoá xuất hiện trong điều kiện mô hình kinh tế nào?

a)

Trong nền kinh tế tự nhiên

b)

Trong mọi nền kinh tế

c)

Trong nền kinh tế hàng hoá

d)

Trong chủ nghĩa tư bản

105.

Lao động cụ thể là:

a)

Giống nhau về chất của mọi loại lao động

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động c

106.

Câu 2: Lao động cụ thể là:

a)

Giống nhau về chất của mọi loại lao động

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động chân tay

d)

Lao động có ích dưới hình thức 1 nghề nhất định....

107.

Câu 3: Cônglômêrat là tổ chức độc quyền:

a)

Liên kết ngang

b)

Liên kết nhiều tư bản các ngành có liên quan về mặt kinh tế kỹ thuật

c)

Liên kết đa ngành

d)

Liên kết cùng ngành

108.

Câu 4: Tư bản cố định là:

a)

Quy mô hiện vật to lớn

b)

Là điều kiện tăng năng suất lao động

c)

Là nguốn gốc tạo ra giá trị thặng dư

d)

Giá trị chu chuyển chậm

109.

Câu 5: Tất cả lao động cụ thể:

a)

Giống nhau về chất

b)

Liên quan với nhau

c)

Độc lập nhau

d)

Khác nhau về chất

110.

Câu 6: Chi phí sản xuất TBCN là:

a)

Toàn bộ tư bản ứng trước

b)

K= (c + v)....

c)

Số tiền mà nhà tư bản ứng ra

d)

Là hao phí tư bản

111.

Câu 7: Tơ-rớt là tổ chức độc quyền về:

a)

Toàn bộ sản xuất, lưu thông và tài chính

b)

Sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

c)

Một khâu của tái sản xuất

d)

Lưu thông và tài chính

112.

Câu 8: Yếu tố nào không làm cho giá trị 1 sản phẩm giảm?

a)

Trình độ của người lao động

b)

Thay đổi cách thức quản lý

c)

Thay đổi công cụ lao động

d)

Người lao động hao phí sức lực nhiều hơn

113.

Câu 9: Đơn vị đo lượng giá trị hàng hoá:

a)

Thơi gian lao động tính theo giờ, ngày, tháng

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết......

c)

Thời gian lao động cá biệt

d)

Thời gian lao động của từng ngành

114.

Câu 10: Phát triển kinh tế là:

a)

Tăng GDP, chất lượng cuộc sống, biến đổi cơ cấu kinh tế

b)

Ổn định về kinh tế, chính trị, xã hội

c)

Trình độ dân trí

d)

Tuổi thọ người dân

115.

Câu 10: Phát triển kinh tế là:

a)

Tăng GDP, chất lượng cuộc sống, biến đổi cơ cấu kinh tế

b)

Ổn định về kinh tế, chính trị, xã hội

c)

Trình độ dân trí

d)

Tuổi thọ người dân

116.

Câu 11: Tư bản tài chính là:

a)

Sự dung hợp giữa tư bản ĐQCN với ĐQNH

b)

Sự dung hợp giữa các ĐQ với Nhà nước tư sản

c)

Sự dung hợp các tập đoàn kinh tế lớn

d)

Sự dung hợp giữa các tổ chức tài chính nhỏ

117.

Câu 12: Lý luận về chủ nghĩa tư bản tư do cạnh tranh của ai:

a)

V.I. Lênin

b)

A.Smíth

c)

D. Ricácdo

d)

C. Mác

118.

Câu 13: Hệ thống quy luật kinh tế của phương thức sản xuất gồm:

a)

Các quy luật tự nhiên

b)

Các quy luật chung và quy luật đặc thù

c)

Quy luật kinh tế của thị trường

d)

Quy luật xã hội

119.

Câu 14: Sự tác động của quan hệ cung cầu làm cho:

a)

Giá cả bằng giá trị

b)

Giá cả lớn hơn giá trị

c)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

d)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

120.

Câu 15: Lợi nhuận bình quân là do:

a)

Mua rẻ bán đắt

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Phân phối lại lợi nhuận giữa các ngành

d)

Tăng tỷ suất lợi nhuận

121.

Câu 16: Nguồn gốc của tiền:

a)

Phát triển kinh tế

b)

Nhu cầu của sản xuất và trao đổi

c)

Ngân hàng Nhà nước phát hành

d)

Nhu cầu tiêu dùng tăng nhanh

122.

Câu 17: Bản chất của lợi tức là:

a)

Lãi cổ phần

b)

Số tiền trả cho quyền sử dụng vốn vay

c)

Một phần lợi nhuận bình quân

d)

Tiền lãi do kinh doanh

123.

Câu 18: Những hình thức nào không phải là xuất khẩu tư bản:

a)

Đầu tư xây dựng mới ở nước ngoài...

b)

Cho bên nước ngoài vay tiền....

c)

Thầu xây dựng các xí nghiệp....

d)

Xuất khẩu hàng hoá

124.

Câu 19: Tăng trưởng kinh tế là:

4 lines
125.

Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng quy mô sản lượng

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Tăng GDP theo thời gian

126.

Hàng hoá có bản chất:

a)

Thoả mãn nhu cầu tiêu dùng cho con người

b)

Sản phẩm của lao động

c)

Trước khi tiêu dùng phải qua mua bán

d)

Cả a, b, c

127.

Phương pháp trừu tượng hoá khoa học:

a)

Khái quát hoá, tổng hợp hoá

b)

Chia nhỏ đối tượng để nghiên cứu

c)

Tìm cái chung, giống nhau của các sự vật

d)

Gạt bỏ những yếu tố ngẫu nhiên, tạm thời để tìm ra cái bản chất của đối tượng nghiên cứu

128.

Năng suất lao động tăng làm cho:

a)

Giá trị hàng hoá tăng

b)

Giá trị hàng hoá giảm

c)

Giá trị hàng hoá không đổi

d)

Sản lượng hàng hoá giảm

129.

Hàng hoá sức lao động là:

a)

Sức cơ bắp

b)

Lao động của người công nhân

c)

Toàn bộ thể lực và trí lực của người lao động

d)

Sức lao động giản đơn

130.

Quy luật giá trị yêu cầu:

a)

Giá cả bằng giá trị

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá theo giá trị

c)

Giá cả bằng chi phí sản xuất

d)

Giá cả bằng giá cả sản xuất

131.

Tư bản là:

a)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tiền

c)

Công cụ lao động

d)

Tích luỹ của cải

132.

Các hình thái phát triển của tiền tệ:

a)

Kim loại – Ngân hàng – Tiền giấy

b)

Kim loại – Tiền giấy – Tiền tín dụng

c)

Kim loại – Giấy – Tín dụng – Điện tử

d)

Tiền vàng – Tiền tín dụng – Tiền giấy

133.

Câu 27: Lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

Kết quả của lưu thông hàng hoá

b)

Do buôn bán hàng hoá

c)

Một phần giá trị thặng dư trong lĩnh vực sản xuất

d)

Do giá bán cao hơn giá trị

134.

Câu 28: Giá trị sử dụng là:

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Giá cả hàng hoá

c)

Lao động của người sản xuất

d)

Tỷ lệ trao đổi hàng hoá

135.

Câu 29: Quy luật kinh tế là:

a)

Do con người sáng tạo ra

b)

Do thị trường quyết định

c)

Quan hệ sản xuất phù hợp trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Phụ thuộc vào ý chí của người sản xuất

136.

Câu 30: Giá cả sản xuất là:

a)

Giá trị hàng hoá

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí sản xuất + lợi nhuận bình quân

d)

Chi phí sản xuất + giá trị thặng dư

137.

Câu 31: Sự ra đời của sản xuất và trao đổi hàng hoá:

a)

Lao động giản đơn

b)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Nhu cầu trao đổi

d)

Phát triển của thị trường

138.

Câu 32: Tư bản bất biến là:

a)

Bộ phận tư bản không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

b)

Giá trị của nó không biến đổi

c)

Không tham gia vào sản xuất

d)

Là tư bản không sinh lời

139.

Câu 33: Tích luỹ tư bản là:

a)

Tích trữ tiền

b)

Đầu tư thêm tiền

c)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Đầu tư ra nước ngoài

140.

Câu 34: Tăng cường độ lao động làm cho:

a)

Tăng giá trị hàng hoá

b)

Giảm năng suất lao động

c)

Làm tăng số lượng hàng hoá trong 1 đơn vị thời gian

d)

Tăng chi phí sản xuất

141.

Câu 35: Đặc điểm của sản xuất hàng hoá là:

4 lines
142.

Đặc điểm của sản xuất hàng hoá là:

a)

Sản xuất ra để trao đổi, mua bán

b)

Sản xuất để tự tiêu dùng

c)

Sản xuất theo kế hoạch

d)

Sản xuất nhỏ

143.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

a)

Cạnh tranh về chất lượng

b)

Cạnh tranh về giá cả

c)

Cạnh tranh giành lợi nhuận siêu ngạch

d)

Cạnh tranh chiếm lĩnh thị trường

144.

Sản xuất giá trị thặng dư là:

a)

Đặc trưng của mọi nền kinh tế

b)

Quy luật tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản

c)

Mục tiêu của nhà nước

d)

Do nhu cầu xã hội

145.

Giá cả sản xuất có đặc điểm:

a)

Giá cả thị trường

b)

Giá bán thực tế

c)

Là biểu hiện của giá trị hàng hoá trong điều kiện cạnh tranh tự do

d)

Giá của nhà nước quy định

146.

Nguyên nhân của tích tụ tư bản là:

a)

Chính sách kinh tế

b)

Do tài sản của nhà tư bản

c)

Do cạnh tranh và nhu cầu mở rộng quy mô sản xuất

d)

Do sản xuất hàng hoá phát triển

147.

Đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Tồn tại khách quan, tác động thường xuyên, lặp lại

b)

Do nhà nước tạo ra

c)

Không ổn định

d)

Do sự điều hành của chính phủ

148.

Lao động trừu tượng là:

a)

Lao động cụ thể

b)

Sự hao phí sức thần kinh, cơ bắp nói chung của người lao động

c)

Lao động có kỹ năng

d)

Lao động có ích

149.

Đặc trưng của chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

Cạnh tranh gay gắt

b)

Tự do cạnh tranh

c)

Sản xuất tập trung cao và hình thành các tổ chức độc quyền

d)

Nhiều doanh nghiệp nhỏ

150.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Làm tăng giá trị hàng hoá

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

c)

Ổn định kinh tế

d)

Tăng lợi nhuận

151.

Mục đích sản xuất hàng hoá:

a)

Tạo ra của cải vật chất

b)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng

c)

Giá trị trao đổi

d)

Mua bán hàng hoá

152.

Giá trị trao đổi phản ánh:

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ xã hội giữa những người sản xuất

c)

Mối quan hệ giữa người tiêu dùng

d)

Tính chất thị trường

153.

Giá trị của hàng hoá do:

a)

Giá cả thị trường quyết định

b)

Chính phủ quy định

c)

Lao động xã hội cần thiết quyết định

d)

Cạnh tranh quyết định

154.

Điều kiện để hàng hoá trở thành tiền:

a)

Vật quý hiếm

b)

Được nhà nước công nhận

c)

Có giá trị và giá trị sử dụng đặc biệt

d)

Có thể trao đổi

155.

Chức năng thước đo giá trị là:

a)

Thể hiện giá cả hàng hoá

b)

Đo lường giá trị hàng hoá

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện lưu thông

156.

Quy luật giá trị là quy luật kinh tế:

a)

Của mọi nền kinh tế

b)

Của sản xuất hàng hoá

c)

Của sản xuất tự nhiên

d)

Của nền kinh tế thị trường

157.

Mục đích sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Tạo công ăn việc làm

b)

Làm giàu cho xã hội

c)

Giá trị thặng dư

d)

Lợi ích cộng đồng